- Hiểu ý nghĩa : Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau Trả lời được các CH 1,2,3,4, - GD học sinh phải biết yêu thương mọi người trong cộng đồng.. B- KÓ chuyÖn: KC : kể lại [r]
Trang 1Tập đọc - kể chuyện :
I Mục tiêu:
A- Tập đọc
người dẫn chuyện với lời nhõn vật
cỏc CH 1,2,3,4, )
- GD học sinh phải biết yêu mọi trong cộng đồng
B- Kể chuyện:
KC : kể lại được từng đoạn của cõu chuyện HS khỏ , giỏi kể được từng đoạn hoặc ca cõuchuyện theo lời một bạn nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong Sgk
- Tranh hoặc ảnh một đàn sếu (nếu có)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
4’
2’
30’
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ “Bận” và trả
lời câu hỏi về nội dung bài
+ Vì sao mọi 9 mọi vật bận mà
vui?
- Gv nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ
đọc một truyện kể về các bạn nhỏ với 1
cụ già qua Qua câu chuyện này,
các em sẽ thấy các bạn nhỏ trong
truyện đã biết quan tâm đến khác
thế nào, sự quan tâm của các bạn
có tác dụng thế nào đối với một cụ
già đang buồn khổ, lo âu
2 Luyện đọc:
a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
- Giọng dẫn chuyện chậm rãi ở
đoạn 1
- Những câu hỏi của các bạn nhỏ (ở
đoạn 2) đọc với giọng lo lắng, băn
khoăn, câu hỏi thăm cụ già của các bạn
- 2 Hs lên bảng đọc
- HS chú ý nghe để nắm X cách
đọc
Trang 2nhỏ (ở đoạn 3) – lễ độ, ân cần
- Giọng ông cụ buồn, nghẹn ngào
b Hướng dẫn đọc + giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
- Chú ý phát âm đúng các từ ngữ khó :
lùi dần, lộ rõ, sôi nổi
* Đọc từng đoạn lớp:
- Nhắc học sinh chú ý ngắt nghỉ đúng,
đọc đúng giọng câu kể, câu hỏi
- Giải nghĩa từ khó trong bài: u sầu,
nghẹn ngào.
- HS đặt câu với từ : u sầu, nghẹn ngào.
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Các nhóm luyện đọc
- Gv theo dõi, giúp đỡ hs yếu
* Thi đọc giữa các nhóm:
- Lớp và GV nhận xét bình chọn bạn
đọc tốt nhất
- Gv nhận xét , cho điểm
* 1 hs đọc toàn bài.
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
* Hs đọc thầm đoạn 1 và 2
+ Các bạn nhỏ đi đâu?
+ Trên về nhà các bạn đã gặp ai?
+ Điều gì gặp trên khiến các bạn
nhỏ phải dừng lại?
+ Các bạn quan tâm đến ông cụ thế
nào?
+ Vì sao các bạn nhỏ quan tâm đến ông
cụ vậy?
+ Nêu ý đoạn 1, 2?
* Hs đọc đoạn 3, 4 và trả lời câu hỏi:
+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
- HS nối tiếp đọc từng câu đến hết bài (2lần)
- HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trong bài(2lần)
- Câu: “Bỗng các em dừng lại khi thấy một cụ già / đang ngồi ở vệ cỏ ven 0
- 1, 2 học sinh đọc phần chú giải cuối Sgk
- VD: Em nghẹn ngào nói trong
E mắt
Hôm nay mẹ ốm, trông vẻ mặt của
mẹ lộ rõ vẻ u sầu.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
- 5 HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn của bài
- Cả lớp đọc thầm
1 Các bạn nhỏ quan tâm muốn giúp đỡ ông cụ.
- Các bạn nhỏ đi về nhà sau một cuộc dạo chơi vui vẻ
- Các bạn gặp một cụ già đang ngồi
ở vệ cỏ ven
- Thấy cụ già trông thật mệt mỏi, cặp mắt lộ rõ vẻ u sầu
- Các bạn băn khoăn và trao đổi với nhau Có bạn đoán ông cụ bị ốm, có bạn đoán ông cụ bị mất cái gì đó Cuối cùng cả tốp đến tận nơi hỏi thăm cụ
- Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan, nhân hậu, các bạn muốn giúp đỡ
ông cụ
2 Ông cụ gặp chuyện buồn.
Trang 320’
+ Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ,
ông cụ thấy lòng nhẹ hơn?
+ Đoạn 3,4 ý nói gì?
* Hs đọc đoạn 5, trả lời câu hỏi cuối:
+ Chọn một tên khác cho truyện theo
gợi ý 5E đây:
a) Những đứa trẻ tốt bụng
b) Chia sẻ
c) Cảm ơn các cháu
+ Câu chuyện muốn nói với em điều
gì?
- GV chốt lại:
4 Luyện đọc lại:
GV đọc mẫu.
- Gọi HS nối tiếp nhau thi đọc các
đoạn 2, 3, 4, 5
- Thi đọc truyện theo vai:
- Cả lớp và GV bình chọn cá nhân đọc
tốt
Kể chuyện
1 Nhiệm vụ:
- Gv nêu nhiệm vụ:
- Hs đọc yêu cầu giờ kể chuyện:
2 + dẫn HS kể chuyện theo lời
một bạn nhỏ:
- HD: Các em P X mình là
1bạn nhỏ trong chuyện và kể lại theo
lời kể của bạn đó
+ Khi kể theo lời kể của bạn nhỏ, em
cần chú ý gì về cách ; hô?
Một vài ví dụ mẫu (SHD trang 162).
- Mời 1 HS chọn kể mẫu 1 đoạn của
câu chuyện
' E khi kể cần nói rõ em chọn đóng
vai bạn nào)
- Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm trong bệnh viện, rất khó qua khỏi
- Ông cảm thấy đỡ cô đơn, đỡ buồn vì có cùng chia sẻ, cảm thông
3 Chia sẻ nỗi buồn với ông cụ.
- “Những đứa trẻ tốt bụng” : Vì các bạn nhỏ trong chuyện thật tốt bụng, giàu tình
“Chia sẻ” : Vì các bạn đã chia sẻ với
ông cụ nỗi buồn, làm cụ cảm thấy lòng nhẹ hơn
“Cảm ơn các cháu”: ông cụ đã cảm
ơn các bạn nhỏ
- Con phải yêu nhau Sẵn sàng giúp đỡ nhau./ Sự quan tâm giúp đỡ lẫn nhau là điều rất cần thiết, làm cho mọi vơi đi nỗi buồn
- Con phải biết quan tâm, chia
sẻ, giúp đỡ nhau
- 4 HS nối tiếp nhau thi đọc các
đoạn 2, 3, 4, 5
- 1 tốp (6 em) thi đọc truyện theo vai ' dẫn chuyện, ông cụ, 4 bạn nhỏ)
- Kể lại câu chuyện: “Các em nhỏ
và cụ già” theo lời kể của 1bạn nhỏ
- x hô: “tôi, mình, em” từ đầu
đến cuối câu chuyện
- 1 HS kể
- Từng cặp HS tập kể theo lời nhân
Trang 4Rút kinh nghiệm tiết dạy :
********************************
Toán:
Tiết 41:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp Hs củng cố và vận dụng bảng chia 7 để làm tính và giải bài toán liên quan đến bảng chia 7
- Rèn cho hs kĩ năng tính toán nhanh, chính xác
II Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ
- SGK , VBT
III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :
5’
1’
8’
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bảng chia 7
- Chữa bài 3(VBT- 43)
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 + dẫn luyện tập: (SGK- 36)
Bài 1 :
- Đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp làm bài vào SGK:
- 2 Hs đọc bài
* Bài 3: Bài giải:
Số lít dầu mỗi can có là:
35 : 7 = 5(l) Đáp số: 5l dầu
Tính nhẩm:
a) 7 x 8 = 56; 7 x 9 = 63;
56 : 7 = 8; 63 : 7 = 9 ;
3’
- Gv theo dõi giúp đỡ hs yếu
- Thi kể E lớp:
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
kể hay nhất
C Củng cố, dặn dò:
+ Các em đã bao giờ làm việc gì để thể
hiện sự quan tâm đến khác, sẵn
sàng giúp đỡ khác các bạn
nhỏ trong truyện !:
- Về nhà tiếp tục tập kể lại chuyện cho
bạn bè và thân nghe
- Chuẩn bị bài sau: Tiếng ru.
- Gv nhận xét tiết học
vật
- Vài HS thi kể E lớp
- Lớp nhận xét
- Hs tự liên hệ
- HS tự ôn bài
Trang 58’
8’
- Em có nhận xét gì về hai phép tính
ở mỗi cột? (Phép chia là phép tính
X lại của phép nhân)
Bài 2:
- Hs đọc yêu cầu bài tập
- Hs xác định yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bài SGK (cột 1,2,3)
- 3 Hs lên bảng làm
- Chữa bài, nhận xét
+ Nhắc lại các E của mỗi +X
chia? (Chia nhẩm, nhân nhẩm, trừ
nhẩm)
+ Nhận xét về các phép chia? (là các
phép chia hết)
Bài 3:
- Đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì?
- Gv ghi tóm tắt, Hs nhìn tóm tắt đọc
lại bài toán
+ Muốn biết chia X bao nhiêu
nhóm ta cần biết gì? ( Số hs cả lớp và
số hs mỗi nhóm)
- Cả lớp làm bài vào vở ôly
- 1 Hs lên bảng
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4: - Hs đọc đề bài.
+ Em hiểu thế nào là ?1
7 + Đếm số con mèo của mỗi hình vẽ?
+ Tìm của 21con mèo; 14con mèo?1
7
- Hs làm bài vào vở ôly
- Kiểm tra chéo bài
- Chữa bài, nhận xét
a) Cách 1:
Nhận xét : Hình vẽ có 7 cột, mỗi cột
7 x 6 = 42 7 x 7 = 49
42 : 7 = 6 49 : 7 = 7
b) 70 : 7 = 10; 28 : 7 = 4
63 : 7 = 9 42 : 6 = 7
14 : 7 = 2 42 : 7 = 6
30 : 6 = 5; 18 : 2 = 9
35 : 5 = 7 27 : 3 = 9
35 : 7 = 5 56 : 7 = 8
Củng cố bảng chia 7
Tính:
28 7 35 5 21 7
28 4 35 7 21 3
0 0 0
14 7 28 4 35 7
14 2 28 7 35 5
0 0 0
Củng cố chia số có hai chữ số cho
số có một chữ số
- 2hs đọc bài toán:
Tóm tắt:
Mỗi nhóm : 7 học sinh
35 học sinh: nhóm?
Bài giải :
Số nhóm học sinh A chia là:
35 : 7 = 5 (nhóm) Đáp số: 5 nhóm.
Củng cố cách giải toán có lời văn liên quan đến bảng chia 7
Tìm số con mèo trong mỗi hình.1
7
- Chia tổng số thành 7phần bằng nhau, lấy 1phần
- Hình a) có 21con mèo
- Hình b) có 14con mèo
a) của 21con mèo là: 21 : 7 = 3(con) 1
7
b) của 14con mèo là: 14 : 7 = 2(con) 1
7
Cách 2:
Đếm số con mèo rồi chia cho 7 sẽ X
Trang 6có 3 con mèo, vậy số con mèo 1
7
là số con trong mỗi cột, tức là có 3
con mèo
b) ?E dẫn tự
C Củng cố, dặn dò:
+ Muốn tìm 1trong các phần bằng
nhau của 1số ta làm thế nào?
- Về nhà học thuộc bảng chia 7
- Học và làm bài tập ( VBT – 44)
- Chuẩn bị bài sau: Giảm một số đi
nhiều lần.
- Nhận xét tiết học
số con mèo
1 7
-> Củng cố tìm 1trong các phần bằng nhau của 1số
- ta lấy số đó chia cho số phần
Rút kinh nghiệm tiết dạy :
********************************
Tự nhiên - Xã hội:
Bài 15:
Vệ sinh thần kinh
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết :
- Nêu X một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh
- Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi và có hại đối với cơ quan thần kinh
- Kể X tên một số thức ăn, đồ uống … nếu bị ! vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh
- HS có ý thức biết giữ gìn vệ sinh cơ quan thần kinh
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong Sgk trang 32, 33
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy chủ yếu:
3’
29'
1’
10’
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu vai trò của não và tủy sống?
- Gv nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu và ghi bảng tên bài
- Nêu mục tiêu của tiết học
2 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Nêu X một số việc nên
làm và không nên làm để giữ gìn vệ sinh
thần kinh
* Cách tiến hành:
- Hs trả lời, nhận xét
- HS nhắc lại tên bài
Trang 7Bước 1: Làm việc theo nhóm:
- GV chia nhóm:
- GV phát phiếu học tập cho các nhóm
để kí nhóm ghi lại kết quả thảo luận
+ Các bạn trong hình đang làm gì ?
+ Việc làm đó có lợi hay có hại cho cơ
quan thần kinh?
Bước 2: Làm việc cả lớp:
- GV yêu cầu 1số Hs đại diện cho nhóm
lên trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác góp ý và bổ sung
-> Kết luận: SGV
3.Hoạt động 2: Đóng vai
* Mục tiêu : Phát hiện những trạng thái
tâm lý có lợi hoặc có hại đối với cơ
quan thần kinh
* Cách tiến hành:
Bước 1: Tổ chức:
- GV chia lớp thành 4 nhóm và chuẩn bị
4 phiếu, mỗi phiếu ghi 1 trạng thái tâm
lý:
+ Tức giận
+ Vui vẻ
+ Lo lắng
- HS thảo luận theo nhóm và làm bài 1(VBT- 20)
- HS lên trình bày kết quả thảo luận
*H1: 1bạn đang ngủ – có lợi vì khi ngủ cơ quan thần kinh X nghỉ ngơi
*H2: Các bạn đang chơi trên bãi biển – có lợi vì cơ thể đựơc nghỉ ngơi, thần kinh X giãn Q có hại nếu ta phơi nắng quá lâu dễ bị ốm
*H3: Bạn nhỏ thức đến 11giờ đêm
để đọc sách: có hại vì thức quá khuya để đọc sách làm thần kinh mệt mỏi
*H4: Chơi trò chơi điện tử : có lợi nếu ta chốc lát thì đó là giải trí Có hại nếu chơi quá lâu, mắt bị mỏi, thần kinh căng thẳng
*H5: Xem biểu diễn văn nghệ: Có lợi giúp giải trí, thần kinh giãn
*H6: Bố mẹ chăm sóc các bạn nhỏ
E khi đi học : Có lợi vì X bố
mẹ quan tâm chăm sóc trẻ em luôn cảm thấy an tâm trong sự che chở
*H7: 1bạn nhỏ bị đánh: Có hại vì khi bị đánh mắng, bị căng thẳng thần kinh, sợ hãi hoặc oán giận, thù hận
Trang 83’
+ Sợ hãi
- GV phát cho từng nhóm một phiếu và
yêu cầu các em diễn đạt vẻ mặt của
có trạng thái tâm lý ghi trong
phiếu
Bước 2: Thực hiện:
- Nhóm P điều khiển các bạn thực
hiện theo yêu cầu của GV
Bước 3: Trình diễn
- Mỗi nhóm cử 1 lên trình diễn vẻ
mặt của đang ở trong trạng thái
tâm lý ghi trong phiếu
+ Đoán xem bạn đó đang thể hiện trạng
thái tâm lý nào?
+ Nếu một luôn ở trạng thái tâm
lý vậy thì có lợi hay có hại đối với
cơ quan thần kinh?
- Kết thúc trình diễn và thảo luận GV
yc: Hs rút ra bài học gì?
4 Hoạt động 3: Làm việc với SGK
* Mục tiêu:
- Kể tên X một số thức ăn, đồ uống
nếu X ! vào cơ thể sẽ gây hại đối
với cơ quan thần kinh
* Cách tiến hành:
- Làm việc theo cặp: 2 Hs quay mặt vào
nhau quan sát hình 9 SGK và trả lời theo
gợi ý
+ Chỉ và nói tên những thức ăn đồ uống
nêu bị ! vào cơ thể sẽ gây hại cho cơ
quan thần kinh?
- Làm việc cả lớp:
+ Gọi 1 số HS lên trình bày E lớp
+ GV đặt vấn đề, cả lớp cùng phân tích:
+ Trong các thứ gây hại đối với cơ quan
thần kinh, những thứ nào tuyệt đối phải
tránh xa kể cả lớn và trẻ em ?
+ Kể thêm các tác hại khác do ma tuý
gây ra đối với sức khoẻ nghiện
ma tuý ?
* Kết luận: (SGV).
C Củng cố - Dặn dò:
+ Kể tên 1số việc nên làm và không nên
làm để giữ vệ sinh cơ quan thần kinh?
- HS quan sát và thảo luận
- Đại diện từng nhóm lên đóng vai
- HS quan sát và nhận xét
- Luôn vui vẻ sẽ có lợi cho cơ quan thần kinh, không nên tức giận, lo lắng , sợ hãi sẽ làm hại cơ quan thần kinh
- HS thảo luận kết hợp làm bài tập 3( VBT- 21)
- cà phê, thuốc lá, chè, ma tuý là những thứ có hại cho cơ quan thần kinh
- Bánh kẹo, hoa quả là những thứ không gây hại cho cơ quan thần kinh
- Ma tuý
- Mắc bệnh AIDS/ HIV
- Q gầy yếu, sút cân nhanh
- Không có khả năng miễn dịch
- Tử vong
Trang 9- 2 hs đọc ghi nhớ.
- Về nhà học và hoàn thành VBT
- Bài sau: Vệ sinh thần kinh(tiếp theo)
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm tiết dạy :
********************************
Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009
Toán:
Tiết 37:
Giảm đi một số lần
I Mục tiêu:
- Giúp Hs biết thực hiện giảm đi một số lần( bằng cách chia số đó cho số lần)
- Phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần
- Rèn kĩ năng tính toán cho hs
II Đồ dùng giảng dạy:
- Mô hình : con gà, bông hoa,
- SGK , VBT
III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :
5’
1’
12’
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia 7
- Đặt tính rồi tính: 49 : 7 ; 35 : 5
+ Gấp 7kg lên 3lần ta làm thế nào?
+ Gấp 7l lên 3lần ta làm thế nào?
- Gv nhận xét , cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 + dẫn cách giảm một số đi
nhiều lần:
* Ví dụ 1:
- Gv E dẫn Hs tìm hiểu bài toán
- Gv gài trực quan
+ Nhận xét số gà hàng trên trên và số
gà hàng 5E:
+ So sánh số gà hàng 5E với số gà
hàng trên?
=> Vậy: Số con gà ở hàng trên giảm 3
lần thì X số con gà ở hàng 5E
- 2 Hs đọc bài
- 2 hs lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
- Ta lấy: 7 x 3 = 21(kg)
- Ta lấy: 7 x 9 = 63(l)
- Hs đọc ví dụ
- Hàng trên: 6 con gà
- Hàng 5E> 2 con gà
- Số gà ở hàng 5E bằng số gà ở
3 1
hàng trên
- 1 Hs nhắc lại
A 8cm B
Trang 107’
* Ví dụ 2:
- Gv kẻ lần +X các đoạn thẳng AB;CD
+ Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu xăng ti
mét?
+ Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng ti
mét?
+ Đoạn thẳng AB giảm đi mấy lần thì
X đoạn thẳng CD?
+ Nêu phép tính tìm độ dài đoạn CD?
+ Muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta làm
thế nào?
* Mở rộng:
+ Muốn giảm 10 kg đi 5 lần ta làm
thế nào?
+ Muốn giảm một số đi nhiều lần, ta
làm thế nào?
* Ghi nhớ: SGK- 37
3 Thực hành.( SGK – 37,38)
Bài 1:
- Đọc yêu cầu đề bài
- Xác định yêu cầu
?E dẫn mẫu:
+ Số đã cho là mấy?( 12 )
+ 12 giảm đi 4 lần ta làm thế nào?
( 12 : 4 = 3 )
+ 12 giảm đi 6 lần ta làm thế nào?
(12 : 6 = 2 )
- 1 Hs lên bảng, cả lớp làm bài ở SGK
- Nhận xét, chữa bài
-> Chốt cách giảm một số đi nhiều lần
Bài 2: - Đọc yêu cầu đề bài.
- Xác định yêu cầu
- ?E dẫn bài mẫu a)
Tóm tắt: 40quả
Có:
Còn lại:
? quả
- Phần b)
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Gv HD hs ghi tóm tắt
- Hs nhìn tóm tắt nêu lại bài toán
2cm
Độ dài đoạn thẳng AB: 8 cm
Độ dài đoạn thẳng CD: 2 cm
Độ dài đoạn thẳng AB giảm 4 lần thì X độ dài đoạn thẳng CD
Độ dài đoạn thẳng CD là:
8 : 4 = 2 ( cm )
- Ta lấy 8 : 4 = 2(cm)
- Ta lấy 10 : 5 = 2( kg)
Muốn giảm một số đi nhiều lần ta lấy số đó chia cho số lần.
- Vài hs nhắc lại
Viết( theo mẫu):
Giảm 4lần 12: 4 = 3 48 : 4= 12
Giảm 6lần 12: 6 = 2 48 : 6 = 8
Giảm 4lần 36: 4 = 9 24 : 4 = 6
Giảm 6lần 36: 6 = 6 24 : 6 = 4
Giải bài toán ( theo bài giải mẫu):
Bài giải:
Số quả P còn lại là:
40 : 4 = 10 (quả) Đáp số: 10 quả P
- Hs đọc bài toán phần b
Tóm tắt:
30giờ Tay:
Máy ? giờ
... Củng cố bảng chiaTính:
28 35 21
28 35 21 3< /b>
14 28 35
14 28 35 5
Củng cố chia số có... = 10; 28 : =
63 : = 42 : =
14 : = 42 : = 6
30 : = 5; 18 : =
35 : = 27 : =
35 : = 56 : = 8< /b>
...
- Cả lớp làm vào SGK:
- Hs đọc
* Bài 3: Bài giải:
Số lít dầu can có là:
35 : = 5(l) Đáp số: 5l dầu