Bµi míi GV nhËn líp Phæ biÕn néi dung yªu cÇu giê häc HS ra s©n xÕp hµng Ôn lai các bài hát theo quy định của Đội GV quan s¸t söa cho nh÷ng HS móa Móa h¸t tËp thÓ mçi bµi 2 lÇn sai Móa h[r]
Trang 1Tuần thứ 24 Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x x a = b ; a x X = b.
biết tìm một thừa số chưa biết biết giải bài toán có một phép tính (trong bảng chia 3)
- Làm được các bài tập 1,3,4
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
Bài 1(30) Số ?
- Hướng dẫn làm bài
HS: nêu yêu cầu của bài.
GV: hướng dẫn làm bài.
CH: Muốn tìm thừa số chưa biết ta
làm thế nào ?
HS: làm bảng con.
3 x 2 = 6 4 x 3 = 12 3 x 7 = 21
3 x 2 = 6 3 x 4 = 12 3 x 7 = 21
GV: Nhận xét chữa bài
HS: nêu yêu cầu của bài.
GV: treo bảng phụ
HS: lên làm bài.
Bài2(30) Tìm x ?
x + 2 = 8 x + 3 = 12
x = 8 - 2 x = 12 - 3
x = 6 x = 9
GV: nhận xét chữa bài.
HS: đọc yêu cầu của bài. Bài 4(117)
GV: yêu cầu lớp làm vở.
HS: 1 em tóm tắt
1 em giải
GV: nhận xét chữa bài.
Bài giải:
Số kg gạo trong mỗi túi là:
12 : 3 = 4 (kg)
Đáp số: 4 kg gạo
2 Củng cố,dặn dò : ND bài – nhận xét giờ học VN học thuộc lại bảng chia 3.
Luyện đọc
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc lưu loát cả bài.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
Trang 2Luyện đọc
GV: đọc mẫu.
a Đọc từng câu
HS tiếp nối nhau đọc từng câu
GV: yêu cầu đọc đúng các từ khó.
+ Leo trèo, quẫy mạnh, nhọn hoắt, lưỡi cưa, trấn tĩnh, lủi mất…
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc trước lớp
GV: hướng dẫn ngắt giọng nhấn giọng
các từ gợi tả.bảng phụ
HS: đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
GV: nghe nhận xét, uốn nắn.
HS: đọc các từ chú giải.(SGK).
- Một con vật da sần sùi, / dài thượt,/ nhe hàm răng nhọn hoắt như một lưỡi
cưa sắc, / trườn lên bãi cát.// Nó nhìn
Khỉ bằng cặp mắt ti hí/ với hai hàng
nước mắt chảy dài.//
- Khi nào ta cần trấn tĩnh ? - Khi gặp việc làm lo lắng, sợ hãi,
không bình tĩnh được
- Tìm những từ đồng nghĩa với "bội
bạc" bội ước, bội nghĩa…- Phản bội, phản trắc, vô ơn, tệ bạc,
c Đọc từng đoạn trong nhóm
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
HS: - 2, 3 nhóm đọc phân vai
GV: theo dõi nhận xét
Người dẫn chuyện, Khỉ, Cá Sấu
2 Củng cố, dặn dò: VN học lại bài.
Giáo dục ngoài giờ
Múa hát tập thể
I Mục tiêu
Giúp HS ôn luyện các bài hát múa tập thể của Đội, đẩy mạnh phong trào hoạt động tập thể
II Hoạt động dạy học
1 Bài mới
GV nhận lớp
Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
GV quan sát sửa cho những HS múa
sai
HS ra sân xếp hàng
Ôn lai các bài hát theo quy định của Đội Múa hát tập thể mỗi bài 2 lần
Múa hát theo nhóm Các nhóm biểu diễn trớc lớp Cá nhân biểu diễn
2 Củng cố, dặn dò : Về ôn lại các bài hát múa của đội
Trang 3Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán
luyện tập
I Mục tiêu:
- Lập được bảng chia 4 Nhớ được bảng chia 4
- Biết giải bài toán có một phép tính chia, thuộc bảng chia 4
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
Thực hành
HS: nêu yêu cầu của bài.
GV: Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
GV nhận xét chữa bài
HS: đọc bài toán
GV: hướng dẫn cách giải.
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
HS: tóm tắt và giải bài toán.
GV: nhận xét chữa bài.
HS: đọc bài toán
GV: hướng dẫn cách giải.
HS: tóm tắt và giải bài toán.
GV: nhận xét chữa bài.
- HS đọc yêu cầu
- HS giải vở bài tập
- Gv nhận xét chữa bài
Bài 1(31).Tính nhẩm.
4 : 4 = 1 16 : 4 = 4
8 : 4 = 2 20 : 4 = 5
12 : 4 = 3 36 : 4 = 9
Bài 2(31 )
Tóm tắt :
có : 20 quả bóng Mỗi hộp có : 4 quả bóng Xếp được : hộp ? Bài giải:
Xếp được số hộp bóng là :
20 : 4 = 5 (hộp) Đáp số: 5 hộp bóng
Bài 3(31 )
Tóm tắt :
4 bàn : 20 cái cốc Một bàn : cái cốc ?
Bài giải:
Mỗi bàn có số cốc là :
20 : 4 = 5 (cốc ) Đáp số: 5 cái cốc Bài 4 ( 31) Số ?
Nhân 4 x 5 = 20 4 x 6 = 24 Chia 20 : 4 = 5 24 : 4 = 6
2 Củng cố,dặn dò: : ND bài đọc lại bảng chia 4- nhận xét giờ học
VN học thuộc bảng chia 4
Luyện viết
Quả tim khỉ
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác trình bày đúng một đoạn văn xuôi có lời nhân vật
- HS trình bày sạch, đẹp đúng mẫu cỡ chữ
Trang 4II Hoạt động dạy học:
.2 Bài mới:
H dẫn tập chép:
a Hướng dẫn chuẩn bị bài:
GV đọc bài chính tả
HS: đọc lại bài.
CH: Những chữ nào trong bài chính tả
phải viết hoa ? Vì sao ?
- Cá Sấu, Khỉ viết hoa đó là tên riêng
- Các chữ đầu câu, đầu đoạn
- Tìm lời của Khỉ và Cá Sấu Những lời
nói ấy đặt trong dấu gì ? - Lời khỉ: Bạn là ai ? Vì sao bạn khóc?
- Đặt trong dấu hai chấm, gạch đầu dòng
GV: đọc bài cho HS viết vào vở. Lời Cá Sấu: Tôi khóc vì chả ai chơi với tôi
HS : chép bài vào vở:
GV: Đọc cho HS soát lỗi
GV: Chấm 5-7 bài nhận xét
2 Củng cố,dặn dò: ND bài – nhận xét giờ học.VN viết lại bài.
Thủ công
trình bày sản phẩm Phối hợp gấp, cắt, dán hình
I Mục tiêu
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp các hình đã học
- Phối hợp gấp, cắt, dán được ít nhất một sản phẩmđã học HS khéo tay gấp ít nhất 2 sản phẩm đã học Có thể gấp, cắt, dán được sản phẩm mới có tính sáng tạo
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu bài
GV: yêu cầu nêu lại các bài đã học trong
chương II
HS: Nêu tên các bài đã học ở chương II - Gấp cắt,dán biển báo giao thông thuận
chiều,ngược chiều cấm đỗ xe…
- Gấp cắt dán trang trí thiếp chúc mừng
- Gấp cắt dán phong bì …
- Nêu lại các bước gấp ở những bài trên
đã học ?
HS: nêu
GV: nhận xét bổ sung.
Hoạt động 2: Thực hành
GV cho HS quan sát các mẫu
gấp,cắt,dán đã học
Trang 5- yêu cầu các nếp gấp,cắt phải
phẳng,cân đối đúng quy trình và màu sắc
hài hoà
HS: gấp cắt,dán một trong những sản
phẩm đã học ở chương II
GV quan sát theo dõi HS làm bài
Hoạt động 3: Đánh giá.
GV: Đánh giá sản phẩm theo 2 bước.
+ Hoàn thành:
- Gấp nếp gấp, đường cắt thẳng
- Chưa thực hiện đúng quy trình
- Dán cân đối thẳng
+ Chưa hoàn thành
- Nếp gấp đường cắt không phẳng
- Thực hiện không đúng quy trình
2 Củng cố, dặn dò: ND bài – nhận xét đánh giá giờ học.VN làm lại một số sản
phẩm đã học
Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
Toán
luyện tập
I Mục tiêu:
- Nhận biết( bằng hình ảnh trực quan).” Một phần tư” viết và đọc
4
1
- Biết thực hành chia nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
thành 4 hình bằng nhau và tô màu
4 1
hình đó
HS đọc yêu cầu
GV: cho HS nêu miệng kết quả. Bài 2(32) Tô màu số ô vuông ở mỗi 4
1
hình sau ?
HS: số ô vuông đã được tô màu.
4
1
GV: nhận xét chữa bài.
HS: nêu yêu cầu của bài.
GV: nhận xét chữa bài. Bài 3(32) Khoanh vào số con vật.?4
1
- 2.Củng cố,dặn dò: ND bài – nhận xét giờ học.VN học lại bài
Trang 6Luyện viết
Chữ hoa: U, Ư
I Mục tiêu:
Biết viết các chữ U, Ư hoa theo cỡ vừa và nhỏ
biết viết ứng dụng câu Ươm cây gây rừng theo cỡ vừa và nhỏ, chữ viết đúng
mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
: GD cho hs hiểu về việc trồng cây gây rừng, bảo vệ cảnh quan môI trường
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
*Hướng dẫn viết chữ hoa U, Ư
a Chữ U:
Chữ U có độ cao mấy li ? - Có độ câo 5 li cỡ vừa- Gồm 2 nét là nét móc 2 đầu
GV vừa viết mẫu vừa nói lại cách viết.
b Chữ Ư:
Viết như chữ U thêm 1 dấu dâu trên nét
2
HS: quan sát.
- Có độ cao 5 li cỡ vừa
- Gồm 2 nét là nét móc 2 đầu thêm 1 dấu dâu trên nét 2
GV: Hướng dẫn cách viết trên bảng con.
GV nhận xét sửa sai cho HS
* Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng; viết
vở tập viết
GV: Giới thiệu cụm từ ứng dụng
HS: đọc cụm từ ứng dụng.
- Ươm cây gây rừng
GV: Hướng dẫn hiểu nghĩa cụm từ ứng
dụng
- Những việc cần làm thường xuyên phát triển rừng
HS: quan sát câu ứng dụng nêu nhận xét:
CH: - Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - U, Ư, y
- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? - Chữ r
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li
GV: Hướng dẫn HS viết chữ Ươm vào
bảng con
HS viết bảng con.
HS: viết vở tập viết.
GV:quan sát theo dõi HS viết bài.: Chấm
chữa bài
GV: chấm bài nhận xét
2 Củng cố, dặn dò: ND bài nhắc lại cụm từ ứng dụng.VN viết lại bài cho hoàn
chỉnh
Mỹ thuật
thực hành Vẽ con vật
Trang 7I Mục tiêu:
- HS nhận biết được hình dáng đặc điểm một số con vật quen thuộc
- Vẽ được con vật theo ý thích
II Các hoạt động dạy học.
1 Bài mới:
- Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- Kể một số con vật quen thuộc mà
- Giới thiệu một số con vật trên
- Các bộ phận chính của con vật ? - Đầu, mình, chân…
- Đặc điểm một số con vật ? - Con thỏ: Thân nhỏ, tai dài
- Con voi: Thân to, đầu có vòi
*Hoạt động 2: Cách vẽ con vật
- GV giới thiệu hình minh hoạ - HS quan sát
sau
*Hoạt động 3: Thực hành
- GV cho HS xem một số con vật - HS quan sát
(con voi, con trâu)
- HS thực hành vẽ
- GV quan sát theo dõi HS vẽ
*Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá bài vẽ đẹp
2 Củng cố , Dặn dò: về nhà hoàn thành.
Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 2010
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng chia 4
- Biết giảI bài toán có một phép chia(trong bảng chia 4) Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
Hướng dẫn luyện tập
HS: nêu yêu cầu.
Bài 1(33) Tính nhẩm
GV: Yêu cầu HS nhẩm và ghi kết quả.
Trang 836 : 4 = 9 16 : 4 = 4
HS: Củng cố bảng chia 4
HS: nêu yêu cầu của bài. Bài 2(33) Số ?
GV: Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả.
HS: nêu miệng kết quả.
GV: nhận xét chữa bài.
HS: nêu yêu cầu của bài.
GV: hướng dẫn làm bài.
- Bài toán biết gì ?
Bài 3(33)
HS: giải vào vở
- Một em tóm tắt
- Một em giải
GV: Nhận xét chữa bài
Tóm tắt:
4 tổ : 24 quyển vở
1 tổ: …quyển vở ?
Bài giải:
Mỗi tổ có số quyển vở là :
24 : 4 = 6 ( quyển vở)
Đáp số: 6 quyển vở
2 Củng cố, dặn dò: ND bài đọc lại bảng chia 2,4,3 VN học thuộc các bảng chia
đã học
Luyện từ và câu
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật (BT1,BT2)
- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn(BT3)
II Hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
Hướng dẫn làm bài tập.
GV: cho HS chơi trò chơi
HS:chơi trò chơi Chia lớp 6 nhóm, mỗi
nhóm mang tên một con vật.GV gọi tên
con vật nào HS cả nhóm đứng lên đồng
thanh nói: VD: GV nói: "Nai" - Nhóm đó đáp: hiền lành
GV: Nhận xét, chữa bài.
HS: nêu yêu cầu của bài. Bài2(55) Chọn tên con vật điền vào chỗ
trống
GV: chia lớp thành 3 nhóm (thỏ, voi, hổ, sóc)
GV: nói: hổ - Nhóm hổ đồng thanh đáp cả cụm từ:
Dữ như hổ
HS: nêu yêu cầu của bài. Bài 3(55) điền dấu chấm hay dấu phẩy
Trang 9GV: cho HS làm vở. vào ô trống.
GV nêu yêu cầu
- Chỉ ghi tiếng hoặc từ cuối câu và dấu
câu cần điền
- HS làm VBT
GV: nhận xét chữa bài.
4 Củng cố: (2P) ND bài – nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1P) VN làm lại bài 3(55).
Âm nhạc
Ôn tập bài hát : chú chim nhỏ dễ thương
I Mục tiêu :
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết bài hát Chú chim nhỏ dễ thơng là bài hát của trẻ em Pháp Lời Việt của tác giả Hoàng Anh
- Hát đúng giai điệu và lời ca
II Các hoạt động dạy học
1 Bài mới:
* Ôn tập bài hát: Chú chim nhỏ dễ
thơng.
- GV cho HS ôn bài hát
- HS hát theo nhóm, bàn, cả lớp.
- HS hát kết hợp vận động phụ hoạ
- GV chia lớp thành nhiều nhóm nhỏ
cầm tay nhau xếp thành vòngtròn,
miêng hát, chân bớc theo phách
- Gv chỉ định vài nhóm lên biểu diễn
trớc lớp
- Vận động phụ hoạ
* Sử dụng nhạc cụ gõ đệm theo bài
hát
- HS thực hiện
- Yêu cầu học sinh vừa hát vừa gõ
đệm theo phách Lại đây hỡi chú chim nhỏ xinh dễ xx x x x x
thương này
x
- Yêu cầu học sinh vừa hát vừa gõ
đệm theo tiết tấu lời ca
- GV quan sát theo dõi các nhóm
biểu diễn
Lại đây hỡi chú chim nhỏ xinh dễ
x x x x x x x x thương này
x x
4 Củng cố: (2P) ND bài – nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1P) VN tập hát cho thuộc bài Chú chim nhỏ dễ thơng.
Trang 10Thứ sáu ngày 5 tháng 3 năm 2010
luyện tập
I Mục tiêu:
- Lập được bảng chia 5 Nhớ được bảng chia 5
- Biết cách thực hiện phép chia 5 biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 5)
II/ Các hoạt động dạy học
1 Bài mới:
Thực hành
HS: nêu yêu cầu của bài.
GV: hướng dẫn vận dụng bảng chia 5
HS: Tính nhẩm rồi điền số vào ô trống
Bài 1 (34) Tính nhẩm :
5 : 5 = 1 20 : 5 = 4 30 : 5 = 6
10 :5 = 2 25 : 5 = 5 35 : 5 = 7
15 : 5 = 3 45 : 5 = 9 40 : 5 = 8 Bài 2 (34 )
Nhân 5 x 3=15 5 x 7 =35 5 x10 =50 Chia 15: 5 =3 35 : 5 =7 50 :5 =10
HS: nêu yêu cầu của bài. Bài 3(34 )
- Bài toán cho biết gì ? Tóm tắt
- Bài toán hỏi gì ? 5tổ : 20 tờ báo
GV: yêu cầu HS tóm tắt và giải 1 tổ :… tờ báo?
HS: làm vở và lên bảng. Bài giải
GV: nhận xét chữa bài. Mỗi tổ có số tờ báo là :
20 : 5 = 4 (tờ báo) Đáp số : 4 tờ báo
2 Củng cố, dặn dò: ND bài đọc lại bảng chia 5.VN học thuộc lòng bảng chia 5.
Tập làm văn
luyện tập
I Mục tiêu:
- nghe và trả lời câu hỏi, nghe kể 1 mẩu chuyện vui nhớ và trả lời các câu hỏi (BT3)
- Biết đáp lời phủ định trong giao tiếp đơn giản
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
Hướng dẫn HS làm bài tập.
HS: nêu yêu cầu của bài.
GV: cho lớp quan sát tranh và thực hành.
Bài 1(58) Đọc lời các nhân vật trong tranh dưới đây
HS: Thực hành đóng vai
Trang 11- HS 1 nói lời cậu bé ? - Cô cho cháu gặp bạn Hoa ạ
- HS 2 nói lời phụ nữ - ở đây không có ai tên là Hoa đâu
GV: nhận xét bổ sung.
HS: nêu yêu cầu của bài. Bài 2 (58) Nói lời đáp của em
GV:Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp
CH: Cô làm ơn chỉ giúp cháu nhà bác
người ở đây
a Thế ạ ! Cháu xin lỗi
- Bố ơi ! bố có mua được sách cho con
b Thế ạ ? lúc nào rỗi bố mua cho con với nhé
-Thế ạ ? Mẹ nghỉ ngơi để chóng khỏi Mọi việc con sẽ làm hết
HS: đọc yêu cầu của bài.
GV: kể chuyện Vì sao?
Bài 3(58) Nghe kể chuyện và trả lời câu hỏi
HS: Nghe kể chuyện và trả lời CH
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2,3
HS: đọc thầm 4 câu hỏi và quan sát tranh
a Lần đầu tiên về quê chơi cô bé thấy
thế nào ? thấy cái gì cũng lạ a Lần đầu tiên về quê chơi cô bé
b Cô bé hỏi anh họ điều gì ? b Sao con bò này không có sừng hả
anh ?
c Cậu bé giải thích tại sao bò không có
sừng ? con này không có sừng vì nó là 1 bò không có sừng vì lý do riêng
con ngựa
d Thực ra con vật mà bé nhìn thấy là
con gì ?
GV: nghe nhận xét giải thích.
- Là con ngựa
2 Củng cố, dặn dò: ND bài – nhận xét giờ học.Vận dụng bài học vào cuộc sống
Luyện đọc
Gấu trắng là chúa tò mò
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc lưu loát cả bài.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
Trang 12Luyện đọc
GV: đọc mẫu.
a Đọc từng câu
HS tiếp nối nhau đọc từng câu
GV: yêu cầu đọc đúng các từ khó.
+ chúa tò mò, to khoẻ, 800 kg, khiếp
đảm, suýt nữa, run cầm cập
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc trước lớp
GV: hướng dẫn ngắt giọng nhấn giọng
các từ gợi tả
HS: đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
GV: nghe nhận xét, uốn nắn.
HS: đọc các từ chú giải.(SGK).
- Nhưng vì nó chạy rất nhanh / nên
suýt nữa thì tóm được anh // May mà
anh đã kịp nhảy lên tàu, //vừa sợ vừa rét
run cầm cập.//
c Đọc từng đoạn trong nhóm Hoạt động 4: Luyện đọc lại HS: - 2, 3 nhóm đọc u GV: theo dõi nhận xét 2 Củng cố, dặn dò: VN học lại bài. Ngày 6/3/2010 Nhận xét của tổ chuyên môn