1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 6 Lớp 3

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 210,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên 1.OÅn ñònh: 2.Kieåm tra baøi cuõ: So saùnh - Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 1 xác định từ chỉ sự vật và hình ảnh so sánh sánh, t[r]

Trang 1

Thứ hai ngày tháng 10 năm 2010

TOÁN LUYỆN TẬP

Mục tiêu:

-

tốn cĩ

II/Chuẩn bị: bảng phụ kẻ 4 hình ở BT 4

III/ Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Ổn định:

2/Kiểm tra bài cũ: Tìm 1 trong các phần =

nhau của 1 số

-Lên bảng sửa bài tập 1 c,d/26

-Nhận xét ghi điểm NXC

3/Bài mới :

Bài 1:

-Nêu yêu cầu bài toán

-Theo dõi nhận xét , giúp đỡ học sinh yếu

-Nhận xét

Bài 2: Đọc yêu cầu:

- Bài toán cho biết gì?

- Vân tặng số bông hoa nghĩa là thế nào?

6 1

- Bài toán hỏi gì?

-Giáo viên tổ chức nhận xét, bổ sung , sửa sai

-2 học sinh lên bảng

c/ của 35 m là 7 m

5 1

d/ của 54 phút là 9 phút

6 1

-Học sinh nhận xét – bổ sung

-Lớp làm nháp, 2 HS lên bảng

a/ của 12 cm là 6 cm

2 1

của 18 kg là 9 kg;

2 1

của 10l là 5l

2 1

b/ của 24 m là 4m

6 1

của 30 giờ là 5 giờ

6 1

của 54 ngày là 9 giây

6 1

-1 HS đọc +Vân làm được 30 bông hoa

+Nghĩa là Vân lấy số bông hoa của mình làm chia ra 6 phần và Vân tặng bạn 1 phần

+Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa? -HS làm phiếu vo 1 HS lên bảng giải

Giải

Vân đã tặng bạn số bông hoa là:

30 : 5 = 6( bông hoa) Đáp số: 6 bông hoa

Trang 2

Bài 3:dành cho HS khá giỏi.

-Đọc yêu cầu: Hướng dẫn tương tự bài 2

-Chữa bài và chấm điểm 1 số vở

Bài 4:

-GV treo bảng phụ

-Em hãy giải thích câu trả lời của mình :

+Có mấy ô vuông?

+ của 10 ô vuông là mấy ô vuông?

5

1

-H.2 và H.4, mỗi hình tô mấy ô vuông?

4/Củng cố:

-Chuẩn bị bài mới Thực hiện các bài tập còn

lại

-Nhận xét chung tiết học

-T/c nhận xét , sửa sai -Tiến hành tương tự các thao tác trên ở bài tập 2

Bài giải:

Số học sinh lớp 3A có là:

28 : 4 = 7 ( học sinh) Đáp số: 7 học sinh -HS quan sát hình và tìm hình đã tô màu số ô vuông

5 1

-Đó là hình 2 và hình 4 +Có 10 ô vuông

-10 : 5 = 2 ô vuông -Mỗi hình đã tô 2 ô vuông tức là đã tô số ô vuông

5 1

TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN BÀI TẬP LÀM VĂN I/Mục tiêu

A/Tập đọc:

-

-

B/Kể chuyện:

II/Chuẩn bị:

Tranh minh hoạ SGK

III/Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Ổn định:

2/Kiểm tra: Cuộc họp của chữ viết

-Đọc và TLCH:

+các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?

-2 học sinh lên bảng

+Họp bàn cách giúp đỡ em

Trang 3

+Cuộc họp đã đề ra cách gì giúp đỡ em Hoàng?

- Nhận xét ghi điểm

-Nhận xét chung

3/Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b Luyện đọc:

- Đọc mẫu lần 1:

+Giọng nhân vật: “Tôi”: Giọng tâm sự, nhẹ nhàng

, hồn nhiên

+Giọng người mẹ: Dịu dàng

-HD đọc từng câu và luyện phát âm từ khó

-Giáo viên nhận xét từng học sinh, uốn nắn kịp

thời các lỗi phát âm theo phương ngữ

-HD đọc đoạn

-Luyện đọc câu dài/ câu khó:

Chú ý: Đọc đúng các câu hỏi

Nhưng/ chẳng lẽ lại nộp một bài văn ngắn ngủn

như thế này? (băn khoăn)

Tôi nhìn xung quanh, mọi người vẫn viết Lạ thật,

các bạn viết gì mà nhiều thế?

( ngạc nhiên)

- ĐaËt câu với từ ngắn ngủn?

(Có thể đặt câu hỏi để rút từ:)

-HD HS luyện đọc theo nhóm

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Y/c: Học sinh đọc thầm đoạn 1, 2:

-Nhân vật tôi trong truyện là ai?

-Cô giáo ra đề văn cho lớp thế nào?

-Vì sao Cô-li –a thấy khó viết bài tập làm văn

này?

Y/C h/s đọc đoạn 3

Thấy các bạn viết nhiều Cô- li- a đã làm cách nào

để bài viết dài ra?

-Củng cố lại nội dung + GD

Hoàng, Hoàng không biết chấm câu

+Cuộc họp đề nghị anh Dấu Chấm nhắc Hoàng đọc lại câu văn trước khi chấm

-HS nối tiếp đọc từng câu đến hết bài

-Mỗi HS đọc 1 đoạn: chú ý ngắt giọng đúng ở dấu chấm, phẩy

-4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn -Mỗi nhóm 4 HS

-2 nhóm thi đọc -Mỗi tổ đọc đồng thanh 1 đoạn

-1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm

+Cô- li-a +Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

+Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, đôi khi Cô-li-a chỉ làm 1 số việc vặt

-Thảo luận nhóm đôi- trả lời -Nhận xét , bổ sung -1 HS đọc to, lớp đọc thầm +Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng làm để viết thêm…

-1 học sinh đọc to, lớp đọc

Trang 4

Đoạn 4:

-Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo, lúc đầu

Cô-li-a ngạc nhiên?

-Tại sao Cô–li-a lại vui vẻ làm theo lời mẹ?

-Giáo viên củng cố lại nội dung

- Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?

* Luyện đọc lại bài:

-GV đọc lại mẫu đoạn 3,4

Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân vật

Nhận xét tuyên dương nhóm thực hiện tốt

( Có thể cho học sinh sắm vai nhân vật)

KỂ CHUYỆN

Định hướng: Gọi HS đọc yêu cầu phần kể chuyện:

- Xếp các tranh vẽ theo nội dung câu chuyện “Bài

tập làm văn”

- Câu chuyện trong SGK được yêu cầu kể lại bằng

giọng kể của ai? (bằng lời của em)

-Thực hành kể chuyện

-N.xét tuyên dương , bổ sung) Cần cho HS bổ sung

hay kể lại những đoạn chưa tốt

4/Củng cố :

-Qua phần đọc và hiểu bài em rút ra đươcï bài học

gì?

Em có thích bạn nhỏ trong câu truyện này không?

Vì sao?

-Nhận xét chung tiết học

-Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

thầm +Chưa bao giờ mẹ nhờ những công việc này và chưa bao giờ phải giặt quần áo

+Vui vẻ vì những việc này bạn đã nói trong bài TLV

-Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều mình đã nói tốt cho mình thi mình cần phải cố gắng làm cho bằng được

-HS tiếp nối trong nhóm 4

HS 1 nhóm, mỗi HS đọc 1 đoạn

-2 nhóm thi đọc -1 học sinh 3-4-2-1 -Xung phong lên bảng kể theo tranh minh hoạ Nhận xét lời kể ( không để lẫn lộn với lời của nhân vật) -HS kể theo y/c của giáo viên

-Lớp nhận xét – bổ sung

-Về nhà đọc lại bài, TLCH và tập kể lại câu chuyện -Xem trước bài “ Ngày khai trường”

ÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT

I / Mục tiêu :

cách

-Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật Bi

II./ Địa điểm phương tiện :

-Địa điểm : Sân trường vệ sinh an toàn tập luyện

-Phương tiện : Chuẩn bị còi Vật làm làm chướng ngại

Trang 5

III./ Nội dung và phương pháp lên lớp :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Phần mở đầu :

-GV nhận lớp phổ biến ND-YC giờ học

-Giậm chân tại chỗ đếm theo theo nhịp Hát

-Chạy quanh sân tập khởi động

-Trò chơi “ Chui qua hầm”

2) Phần cơ bản :

-Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi theo

nhịp ( 1 -4 hàng dọc ) : GV hô khẩu lệnh cho

lớp tập Cho cán sự lớp điều khiển giáo viên

sửa động tác sai cho học sinh

+Chia tổ tập luyện GV theo dõi sửa động tác

sai cho học sinh Cho các tổ trình diễn Lớp

nhận xét

GV nhận xét tuyên dương

-Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật thấp:

Giáo viên cho cả lớp thực hiện theo đội hình

hàng ngang , mỗi động tác tập 2-3 lần Cho

lớp tập theo hàng dọc (dòng nước chảy).Em

sai cho học sinh

-Trò chơi “ Mèo đuổi chuột ”

Cho học sinh đọc vần điệu:

GV nêu tên trò chơi, nêu cách chơi, luật

chơi

Cho HS chơi thử, sau đó cho cả lớp chơi

Nhận xét tuyên dương

3) Phần kết thúc:

-Cho học sinh thả lỏng

-GV hệ thống bài Nhận xét tiết học

* Về nhà:Ôn động tác đi vượt chướng ngại

vật, đi đều

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

Lớp tập theo sự điều khiển

của GV

x x x x x x x x

x x

x x

x x

x x x x x x x x Học sinh tập đi vượt chướng ngại vật theo hướng dẫn giáo viên

Lớp chơi trò chơi

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

Bài 12: ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI

TRÒ CHƠI “ MÈO ĐUỔI CHUỘT”

Trang 6

I./ Mục tiêu :

-Tiếp tục ôn tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng Bi cách  " hàng

ngang,dịng hàng

-Học động tác đi chuyển hướng phải, trái Yêu cầu biết và thực hiện động tác tương

đối đúng

II./ Địa điểm phương tiện :

-Địa điểm : Sân trường vệ sinh an toàn tập luyện

-Phương tiện : Chuẩn bị còi

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Phần mở đầu :

-GV nhận lớp phổ biến ND-YC giờ học

-Giậm chân tại chỗ đếm theo theo nhịp Hát

-Chạy quanh sân tập khởi động

-Trò chơi “ Kéo cưa lừa xẻ ”

2) Phần cơ bản :

-Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng

hàng : GV hô khẩu lệnh cho lớp tập Cho cán

sự lớp điều khiển giáo viên sửa động tác sai

cho học sinh

-Chia tổ tập luyện GV theo dõi sửa động

tác sai cho học sinh Cho các tổ trình diễn

Lớp nhận xét

GV nhận xét tuyên dương

-Đi chuyển hướng phải, trái: Giáo viên

nêu tên, làm mẫu và giải thích động tác, sau

đó cho học sinh bắt chước làm theo

-Trò chơi “ Mèo đuổi chuột ”

Cho học sinh đọc vần điệu:

GV nêu tên trò chơi, nêu cách chơi, luật

chơi

Cho HS chơi thử, sau đó cho cả lớp chơi

Nhận xét tuyên dương

3) Phần kết thúc:

-Cho học sinh thả lỏng

-GV hệ thống bài Nhận xét tiết học

* Về nhà: Đi chuyển hướng phải, trái

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

Lớp tập theo sự điều khiển của tổ trưởng

Lớp chơi trò chơi

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

Trang 7

Thứ ba ngày tháng 10 năm 2010

TOÁN CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SO.Á I/Mục tiêu

-

R $ các &!" chia )

-

II/ Chuẩn bị:

III/ Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Ổn định:

2/Kiểm tra: Luyện tập

-K tra bài tập 1/26 đã cho về nhà

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung

3/Bài mới:

a.Gtb: Nêu mục tiêu giờ học

b Hướng dẫn thực hiện phép chia 96:3= ?:

+Ta bắt đầu chia từ H.chục đến H.đ.vị 9 chia 3

được mấy?

+tìm số dư trong lần chia thứ nhất: 3 nhân 3 =

mấy?

+Viết 9 thẳng cột với hàng chục của SBC: 9 trừ 9 =

0, viết 0 thẳng cột với 9

+Hạ 6, 6 chia 3 được mấy?

+Viết 2 vào thương

+Tìm số dư trong lần chia thứ 2

+Vậy ta nói: 96 : 3 = 32

-GV củng cố lại và HD HS tính từng bước như BH

SGK

-HD cách đặt tính chia:

96 3

9 32

06

-2 học sinh lên bảng

a/ của 12 cm là 6 cm

2 1

của 18 kg là 9 kg;

2 1

của 10l là 5l

2 1

b/ của 24 m là 4m

6 1

của 30 giờ là 5 giờ

6 1

9 : 3 được 3 viết 3 vào thương

3 nhân 3 = 9

6 chia 3 được 2

2 nhân 3 = 6, 6 trừ 6 = 0

HS thực hiện lại phép chia

96 : 3 = 32

-3 học sinh nhắc lại

Trang 8

6

0

-Giáo viên hướng dẫn tương tự với 1 ví dụ khác:

68 : 2 = ?

-Y/c: Học sinh tự suy nghĩ và thực hiện bảng con

-Nhận xét , củng cố lại

c Luyện tập:

Bài 1:

-Đọc yêu cầu bài toán

-Mỗi học sinh lên bảng làm 1 bài , nêu rõ cách

thực hiện , lớp theo dõi , nhận xét

Bài 2:

-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một phần hai, một

phần ba của 1 số Sau đó cho học sinh làm bài vào

vở (câu b dành cho HS khá giỏi)

-T/c nhận xét, HS đổi chéo vở KT

Bài 3:

-Nêu điều bài toán cho?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam ta

phải làm gì?

4.Củng cố:

-Giáo viên nhận xét chung giờ học

-Về nhà học bài và làm BT ở VBT

-Chuẩn bị bài : Luyện tập

-3 học sinh nhắc lại

-4 HS lên bảng làm, nêu cách tính, cả lớp làm nháp

-HS lên bảng làm

a/ của 69 kg là 23 kg

3 1

của 36m là 12m

3 1

của 93 lít là 31 lít

3 1

-1 học sinh đọc đề bài +Mẹ hái được 36 quả cam, mẹ biếu bà số cam

3 1

+Mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam?

+ta phải tính của 36

3 1

-Học sinh làm bài vào vở

Giải

Số cam mẹ đã biếu bà là:

36 : 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả cam

-Thực hiện bảng con theo yêu cầu của giáo viên

-Nhóm nhận xét

TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA I/Mục tiêu:

và câu

II/Chuẩn bị:

Trang 9

Mẫu chữ viết hoa

Các chữ Kim Đồng và dòng chữ câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

Vở tập viết , bảng con và phấn

III/Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra việc thực hiện bài viết ở nhà

+Nhắc lại câu tục ngữ của bài viết trước

+Bảng con: D1: rảnh rang; D2: dễ nghe

-Nhận xét chung

3/Bài mới :

a.Gtb:

b.Hướng dẫn viết bài:

*Luyện viết chữ hoa:

- Tìm chữ hoa có trong bài

+Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết, nét chữ

*Giới thiệu tên riêng:

-Giải thích: KĐ tên thật là Nông Văn Dền,

là đội viên đầu tiên, làm liên lạc, anh dũng

hy sinh lúc 15 tuổi, quê ở Hà Quảng, Cao

Bằng

-Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao

ntn?

-Khoảng cách giữa các chữ = chừng nào?

-GV viết mẫu

*HD viết câu ứng dụng:

-Trong câu các chữ có chiều cao ntn?

-GV viết mẫu chữ Dao

* Hướng dẫn học sinh viết vở

-Giáo viên chú ý theo dõi , giúp đỡ học sinh

yếu nhắc nhở viết đúng độ cao, khoảng

cách

4.Củng cố :

-Viết bài về nhà

-Nhận xét tiết học

-1 HS nhắc lại -2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bcon theo y/c

-Có các chữ hoa: Đ, H, K -HS viết bảng lớp, cả lớp viết b.con

-1 học sinh đọc Kim Đồng

-Chữ K, Đ,g có chiều cao 2 li rưỡi Các chữ còn lại cao 1 li

-Bằng 1 con chữ o -Học sinh viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con

-HS đọc

HS phát biểu -HS viết bảng lớp, bảng con

-Học sinh viết

-Học sinh mở vở viết bài

-TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU I/Mục tiêu

- Nêu

Trang 10

-

- Nêu cách phịng tránh các

GDMT :Tránh những việc làm gây ảnh hưởng tới cơ quan bài tiết nước tiểu.

-Biết một số việc làm có lợi , có hại cho sức khoẻ.( HĐ3)

II/Chuẩn bị:

Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu

Giấy xanh , giấy đỏ cho mỗi học sinh

Tranh vẽ SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Ổn định:

2/Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi HS lên bảng y/c trả lời lại các câu hỏi

đã nêu trong bài trước

- Chỉ trên sơ đồ và nêu tên các bộ phận của cơ

quan bài tiết?

- Nêu T.dụng của các bộ phận trong cơ quan

bài tiết nước tiểu?

-Theo dõi , đánh giá, nhận xét chung

3.Bài mới :

a.Gtb: GV liên hệ vai trò của H.động thở ,

định hướng g.thiệu

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

-Cho học sinh cả lớp thảo luận theo 4 nhóm

- Kể tên 1 số bệnh thường gặp ở cơ quan bài

tiết nước tiểu ?

- Nêu tác dụng của 1 bộ phận của cơ quan bài

tiết nước tiểu?

-Nếu bộ phận đó bị hỏng hoặc bị nhiễm trùng

sẽ dẫn đến điều gì?

-GV treo sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu

*Giáo viên : Thận sẽ bị sỏi hoặc yếu Oáng đái

có thể bị nhiễm trùng Các bộ phận của cơ

quan bài tiết nước tiểu rất quan trọng.Nếu bị

hỏng thì sẽ không tốt cho sức khoẻ.

-Chúng ta có cần giữ VS cơ quan bài tiết nước

tiểu không?

-Giữ VS có lợi gì?

-Giáo viên chuyển ý :

-2 học sinh lên bảng chỉ

-1 HS nêu -Học sinh cùng nhận xét , đánh giá

-4 nhóm T.luận theo Y.cầu của GV +Tiểu đường, Viêm thận, sỏi thận nhiễm trùng đường tiểu…

*N1:T.luận T.dụng của thận (lọc máu)

*N2: Bàng quang ( chứa nước tiểu)

*N3: ống dẫn nước tiểu(dẫn nước tiểu)

*N4:ống đái (Dẫn nước tiểu ra ngoài)

-Báo cáo , nhận xét , bổ sung

-Chúng ta cần phải giữ VS cơ quan bài tiết nước tiểu

-Tránh được các bệnh và không bị nhiễm trùng

Trang 11

Hoạt động 2: Trò chơi : Nên hay không nên.

-Phát cho HS mỗi em 2 thẻ: xanh, đỏ

-Y/c HS Q.sát nghe ND và chọn thẻ thích hợp

để đưa ra ND nên hay không nên làm điều

này để giữ VS cơ quan bài tiết nước tiểu Nếu

nên thì giơ thẻ xanh, không nên thì giơ thẻ đỏ

1.Uống nước thật nhiều

2.Tắm rửa, vệ sinh cơ quan vệ sinh

3 Nhịn đi tiểu

4 Uống đủ nước

5 Giặt giũ sạch sẽ quần áo mặc

6 Mặc quần áo ẩm ướt

7 Không nhịn đi tiểu lâu

Đáp án : 1, 3 ,6 :không nên

2 , 4, 5, 7 :nên

Giáo viên : ChuÙng ta phải uống đủ nước, mặc

quần áo sạch sẽ ,khô thoáng và luôn giữ vệ

sinh thân thể để đảm bảo giữ vệ sinh cơ quan

bài tiết nước tiểu.

Chuyển ý 3:

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

-GV có thể giao việc theo phiếu học tập có thể

cho HS Q.sát theo hình SGK và cùng trao đổi ,

nêu ý kiến về :

Yêu cầu: Quan sát tranh 2, 3, 4, 5 trang 25

SGK

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Việc đó có lợi ích gì cho việc tránh viêm

nhiễm các bộ phận của cơ quan bài tiết nước

tiểu?

+Em đã làm việc đó hay chưa?

+ Theo em đó là việc nên hay không nên làm

để bảo vệ và giữ gìn cơ quan bài tiết nước

tiểu? Vì sao?

Giáo viên :Cần phải giữ gìn cơ quan bài tiết

nước để đảm bảo sức khoẻ cho mình bằng

cách uống nhiều nước , không nhịn đi tiểu , vệ

sinh cơ thể và quần áo hằng ngày.

4.Củng cố:

-Nhận xét chung giờ học

-Về nhà học bài

-HS nghe và chọn thẻ thích hợp K.hợp giải thích vì sao

-Nêu ý kiến N.xét,bổ sung, sửa sai -X.định số thẻ thể hiện ND đúng

-N.xét , tuyên dương

-2 học sinh nhắc lại nội dung

-HS Q.sát và T.luận theo Y.cầu của

GV -Học sinh nêu ý kiến theo nhóm , nhóm khác nhận xét, bổ sung

+H.1: Đang tắm giúp cơ quan bài tiết được sạch sẽ

+H.2: Thay quần áo hàng ngày

+H.3: Đang uống nước, uống nước sạch và đầy đủ giúp thận làm việc tốt

+H4:Đang đi VS, đi VS khi cần thiết, không nhịn đi VS

+HS phát biểu +Đó là việc nên làm Vì như thế cơ quan bài tiết nước tiểu mới khỏe mạnh

-2 học sinh nhắc lại

Xem bài mới “Cơ quan thần kinh”

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:48

w