1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)

21 1K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 450,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các số tự nhiên Biết được tập hợp số tự nhiên và t/c các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.. Phép cộng và phép nhân Nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng

Trang 1

Từ đến

Tiết PPCT Tên bài dạy

Nội dung điều chỉnh Mục tiêu chuẩn kiến thức kĩ năng

Đồ dùng thiết bị dạy học

Lớp dạy

2 §2 Tập hợp các số tự nhiên Biết được tập hợp số tự nhiên và t/c các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên Phấn mầu, hình vẽ3

§3 Ghi số tự nhiên Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ Sắp xếp

được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm Sử dụng đúng các kí hiệu =,     , , , , Đọc và viết đượccác số la mã từ 1 đến 30

Bảng số la mã

1-H

§1 Điểm Đường thẳng

- Nắm được hình ảnh của điểm, hình ảnh của đường thẳng.Hiểu được quan hệ điểm thuộc đường thẳng, không thuộc đường thẳng

- Biết vẽ điểm, đường thẳng, đặt tên điểm, đường thẳng.Biết kí hiệu điểm, đường thẳng.Biết sử dụng kí hiệu  , .Quan sát các hình ảnh thực tế

Thước thẳng, phấnmầu

Phấn mầu

5 Luyện tập

Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng , chính xác các ký hiệu: =,, , , ,

   

6 §5 Phép cộng và phép nhân Nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó.Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

Trang 2

Từ đến PPCT điều chỉnh dạy học dạy

2-H §2 Ba điểm thẳnghàng

- Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm

Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.Biết sử dụng các thuật ngữ : Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

Thước thẳng, phấnmầu

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

Máy tính bỏ túi

8 Luyện tập 2

-Biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phépnhân với phép cộngvào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh

Máy tính bỏ túi

9 §6 Phép trừ và phép chia

- Hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia

là một số tự nhiên.Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

- Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia

Phấn màu

3-H §3 Đường thẳng đi qua hai điểm

- HS hiểu có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt, đườngthẳng cắt nhau, song song.Nắm vững vị trí tương đối của đường thẳng trên mặt phẳng

Thước thẳng, phấnmàu

11 Luyện tập 2 - Củng cố mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép

chia hết, phép chia có dư

Máy tính cầm tay

Trang 3

Từ đến PPCT điều chỉnh dạy học dạy

12

§7 Luỹ thừa với số mũ

tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số

và số mũ Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số

- HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Bảng bình phương,lập phương của 10

số tự nhiên đầu tiên

4-H §4 Thực hành trồng cây thẳng hàng - Biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhaudựa trên khái niệm ba đường thẳng hàng

- Giúp học sinh vận dụng lí thuyết vào thực tế

Cọc tiêu, dây dọi, búa đóng cọc

- Thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

14 §8 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số - Nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quyước a0 = 1(a ≠ 0)

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Bảng ghi BT 69 (30)

15

§9 Thứ tự thực hiện các phép tính Ước lượng kết quả phép tính

- Nắm được quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- HS biết vận dụng quy ước trên để tính đúng giá trị củabiểu thức

Bảng ghi BT 75 (32)

- Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau Biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia.Biết phân loại hai tia chung gốc

Thước thẳng, phấnmầu

- Rèn luyện cho hs kỹ năng thực hiện các phép tính

17 Kiểm tra viết Đánh giá mức độ thực hiện phép tính cộng số tự nhiênù

nhiªn, nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số; thứ tự thựchiện phép tính

Đề cho từng HS

Trang 4

Từ đến PPCT điều chỉnh dạy học dạy

18 §10 Tính chất chia hếtcủa một tổng

-Nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- HS biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai (haynhiều số) có hay không chia hết cho một số mà khôngcần tính giá trị của tổng của hiệu đó Biết sử dụng kíhiệu chia hết, không chia hết

6- H

§6 Đoạn thẳng - Biết định nghĩa đoạn thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

Phấn màu, thước thẳng, bảng phụ

- Củng cố tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Rèn kĩ năng nhận ra một tổng hay một hiệu của hai (hay nhiều số) có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng của hiệu đó

20 §11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- HS hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 dựa vào các kiến thức đã học ở lớp 5

- HS biết vận dụng các ký hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng, một hiệu có haykhông chia hết cho 2, cho 5

Phân màu

21 Luyện tập - Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho5

- Có kỹ năng thành thạo vận dụng các dấu hiệu chia hết

7-H Kiểm tra viết - Các kiến thức về đường thẳng, điểm, tia, đoạn thẳng.

- Rèn kỹ năng nhận biết các hình.Rèn kỹ năng vẽ hình

Đề cho từng HS

8

Từ: .

đến:

22 §12 Dấu hiệu chia hếtcho 3, cho 9

- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 So sánh với dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho

Trang 5

Từ đến PPCT điều chỉnh dạy học dạy

Bảng phụ ghi STN

từ 2 đến 100

26 Luyện tập

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về số nguyên tố,hợp số

- Biết nhận ra một số có phải là số nguyên tố hay hợp sốdựa vào các kiến thức về phép chia đã học

Bảng số NT khôngvượt quá 100

27 §15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp đơn giản, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích

Trang 6

Từ đến PPCT điều chỉnh dạy học dạy

Thước thẳng , phấn màu , compa

số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố

Biết tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán cụ thể

- Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bang cách phântích các số đó ra thừa số nguyên tố

32 Luyện tập 1 - Củng cố kt ƯCLN của hai hay nhiều số

- Biết tìm ƯC thông qua cách tìm ƯCLN

33 Luyện tập 2 - Củng cố kt ƯCLN của hai hay nhiều số - Biết tìm ƯC thông qua cách tìm ƯCLN.

11-H §10 Trung điểm củađoạn thẳng - Hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?- Biết vẽ trung điểm của 1 đoạn thẳng.Nhận biết được

1 điểm là trung điểm của 1 đoạn thẳng

Thước phấn màu, com pa, sọi dây, thanh gỗ

Trang 7

Từ đến PPCT điều chỉnh dạy học dạy

12

Từ:

đến: 34 §18 Bội chung nhỏ nhất

- Hiểu được thế nào là BCNN của nhiều số

Biết phân biệt được điểm giống nhau và khác nhau giữa

2 quy tắc tìm BCNN, ƯCLN, biết tìm BCNN một cáchhợp lí trong từng trường hợp

-Biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố

Bảng phụ so sánh

2 quy tắc, phấn màu

35 Luyện tập 1

- Củng cố và khắc sâu các biểu thức về tìm BCNN

Biết cách tìm BC thông qua tìm BCNN

- Rèn kỹ năng tìm BCNN.Kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thước cóchia khoảng, com pa, vẽ đoạn thẳng

Thước thẳng, phấnmàu, com pa

- Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh,trình bày khoa học

38 Ôn tập chương 1

- Ôn tập những kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ,nhân, chia và nâng lên luỹ thừa Vận dụng các kiến thức trênvào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết

Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học

39 Kiểm tra viết chương 1

Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chương I của hs

Rèn kỹ năng nhân chia luỹ thừa cùng cơ số, giải bài toán về tính chất chia hết, phân tích một số ra thừa số nguyên tố, tìm BCNN, ƯCLN, BC, ƯC

Đề cho từng học sinh

Trang 8

Từ đến PPCT điều chỉnh dạy học dạy

40 §1 Làm quen với sốnguyên âm

- Biết được nhu cầu cần thiết (trong toán học và trong thực tế)phải mở rộng tập số tự nhiên thành tập số nguyên Nhận biết

và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tế

- Biết cách biểu diễn các số N và các số nguyên âm trên trục

số Rèn kỹ năng liên hệ thực tế vào toán học cho HS

Thước kẻ chia đơnvị,H31 bảng ghi các TP H35

- Biết được: Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm

Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm được số đối của một số nguyên

- Bước đầu biết dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau

Thước kẻ chia trục

số nằm ngang, thẳng đứng H39

42 §3 Thứ tự trong tậphợp các số nguyên - Biết so sánh 2 số nguyên và tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Vận dụng các kiến thức trên vào làm một số BT

Mô hình trục số nằm ngang ( hoặc hình vẽ trục số)

43 Luyện tập

- Củng cố các kiến thức về tập hợp N, Z, củng cố cách sosánh 2 số nguyên, tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, sốđối, số liền trước, số liền sau của 1 số nguyên

- Biết tìm giá trị tuyệt đối, số đối của 1 số nguyên, so sánh 2

số nguyên

44 §4 Cộng hai số nguyêncùng dấu

- Biết cộng hai số nguyên cùng dấu, trọng tâm là cộnghai số nguyên âm

- Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tănghoặc giảm của một đại lượng

Mô hình trục số, phấn màu

đại lượng

- Vận dụng quy tắc vào làm bài tập

Mô hình trục số, phấn màu

46 Luyện tập - Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác

dấu

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc cộng các số nguyên cùng dấu và khác dấu vào giải bài tập

Trang 9

Từ đến PPCT điều chỉnh dạy học dạy

50 Luyện tập Củng cố quy tắc trừ số nguyên vận dụng vào việc giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng tính số đối, tính toán chính xác

Máy tính bỏ túi

51 §8 Quy tắc “dấu ngoặc”

- Hiểu được quy tắc dấu ngoặc Biết khái niệm tổng đại

số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số

- Biết vận dụng chú ý của 1 tổng đại số vào tính toán

Biết vận dụng quy tắc vào giải bài tập

52 Luyện tập

- Củng cố quy tắc “dấu ngoặc”

- Vận dụng quy tắc trên vào làm một số bài tập Rèn kỹ năng tính toán

a + c = b + c và ngược lại nếu a = b thì b = a

- Rèn luyện kỹ năng hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế phát triển tư duy linh hoạt sáng tạo

54 Luyện tập - Củng cố quy tắc “chuyển vế”

- Vận dụng quy tắc trên vào làm một số bài tập Rèn kỹ năng tính toán

Trang 10

Từ đến PPCT điều chỉnh dạy học dạy

55 Ôn tập học kỳ I

- Củng cố hệ thống hoá kiến thức toàn bộ học kỳ 1: Tậphợp,số phần tử của tập hợp,tập hợp con,tính chất luỹ thừa,thứ tự thực hiện phép tính, tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số, bội và ước, BC,BCNN,ƯCLN…

- Có kỹ năng tính toán, đặc biệt là tính nhanh Biết áp dụng cách tính số phần tử của tập hợp trong việc tính tổng biểu thức

- Có kỹ năng nhận xét số để tìm số nguyên tố,tìm hợpsố,chứng minh 1 tổng (hiệu) chia hết…

56 Ôn tập học kỳ I Như tiết 55

18

Từ:

đến:

57 Kiểm tra viết học kỳ I

- Kiểm tra kiến thức về các phép tính trên N và các phép tính trên Z, cách tìm bội chung nhỏ nhất, các kiến thức về đoạn thẳng

- Rèn kỹ năng tính toán

Đề cho từng HS

13-H Kiểm tra viết học kỳ I

- Kiểm tra kiến thức về điểm , đường thẳng, tia, đoạn thẳng

- Rèn kỹ năng trình bày, kỹ năng tính toán

Trang 11

Từ đến PPCT Tiết Tên bài dạy

Nội dung điều chỉnh

Mục tiêu chuẩn kiến thức kĩ năng Đồ dùng thiết bị dạy học Lớp dạy

- Rèn luyện kỹ năng tính chính xác, cẩn thận trong tính toán

60 Luyện tập - Ôn tập quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu- Vận dụng thành thạo quy tắc trong các bài tập có liên

quan

61

§11 Nhân hai

số nguyên cùng dấu

- Phát biểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, biết được dấu của tích trong trường hợp là hai số nguyênâm

- Biết vận dụng quy tắc vào giải bài tập Biết dự đoánkết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi các hiệntượng, các số

15-H

§1 Nửa mặt phẳng

- HS hiểu về mặt phẳng, khái niệm nửa mặt phẳng bờ a, cách gọi tên của nửa mặt phẳng bờ đã cho Hiểu về tia nằm giữa hai tia khác

- Nhận biết nửa mặt phẳng

- Biết vẽ, nhận biết tia nằm giữa hai tia khác

Thước thẳngPhấn màu

Máy tính bỏ túi

Trang 12

Từ đến PPCT Tên bài dạy điều

- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

16-H §2 Góc -HS hiểu góc là gì, hiểu điểm nằm trong góc.- Biết vẽ góc, đặt tên góc, đọc góc

- Nhận biết điểm nằm trong góc

Thước thẳng, com faPhấn màu

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

- Hệ thống hóa kiến thức chương II về số nguyên Z Ôntập các phép toán cộng, trừ, nhân hai số nguyên, cách sosánh hai số nguyên, tính giá trị tuyệt đối của một sốnguyên

- Vận dụng các kiến thức trên vào làm một số bài tập

Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính 1 cách chính xác

và hợp lý

Bảng phụ

67 Ôn tập chương II - Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu

ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên

- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trịbiểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên

Bảng phụ

Trang 13

Từ đến PPCT Tên bài dạy điều

- Biết định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Biết đo góc bằng thước đo góc

- Biết so sánh hai góc

- Có ý thức đo góc cẩn thận, chính xác

Thước thẳng, com faPhấn màu

- Học sinh thấy được sự giống nhau và khác nhau giữakhái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân

số ở lớp 6-Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

70 §2 Phân số bằng

nhau

- Nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

- Học sinh nhận dạng được các phân số bằng nhau vàkhông bằng nhau

Lập được cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

Phiếu học tập, bảng phụchơi trò chơi

18-H §5 Vẽ góc cho

biết số đo

Đổi thứ

tự dạy 2 bài 4 và 5

- HS hiểu trên armawtj phẳng xác định có bờ chứa tia 0xbao giờ cũng chỉ vẽ được 1 và chỉ 1 tia Oy sao cho xOy = m0 (00 < m < 1800)

- HS biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thước thẳng và thước đo góc

Phiếu học tập, thước đo

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải một sốbài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âmthành phân số bằng nó có mẫu dương Bước đầu có kháiniệm về số hữu tỷ

Bảng phụ

Trang 14

Từ đến PPCT Tên bài dạy điều

chỉnh

Mục tiêu chuẩn kiến thức kĩ năng học dạy

72 Luyện tập

- Củng cố tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải bài tập ,viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó

- Hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọnphân số Hiểu thế nào là phân số tối giản, có ý thức viếtphân số ở dạng tối giản

- Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số

- HS nhận biết và hiểu khi nào thì xOy yOz xOz 

- HS nhận biết các khái niệm: Hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù

-Rèn kĩ năng sử dụng thước đo góc, kĩ năng tính góc, nhận biết quan hệ giữa hai góc

Thước thảng, thước đogóc Bảng phụ

- Củng cố các bước quy đồng mẫu của nhiều phân số

- Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu số các phân số theo

ba bước (tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quyđồng) phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồngmẫu và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số

Máy tính bỏ túi

20-H §6.Tia phân giác của

góc

- HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc

- Hiểu đường phân giác của góc là gì

- Biết vẽ tia phân giác của góc

Thước thảng, thước đogóc, giấy gấp hình

Ngày đăng: 06/02/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số la mã - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng s ố la mã (Trang 1)
Bảng bình phương, lập phương của 10 - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng b ình phương, lập phương của 10 (Trang 3)
Bảng số NT không vượt quá 100 - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng s ố NT không vượt quá 100 (Trang 5)
Bảng phụ ghi STN - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng ph ụ ghi STN (Trang 5)
Bảng phụ so sánh - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng ph ụ so sánh (Trang 7)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng ph ụ (Trang 12)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng ph ụ (Trang 12)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng ph ụ (Trang 14)
Bảng phụ bài 74,75  (tr 39) - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng ph ụ bài 74,75 (tr 39) (Trang 16)
Bảng phụ để giải bài toán 106, 108(48), phấn - Kế hoạch giảng dạy và sử dụng thiết bị môn Toán lớp 6(2013-2014)
Bảng ph ụ để giải bài toán 106, 108(48), phấn (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w