1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 3 Tuần số 29

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C- Các hoạt động dạy- học: Nội dung- TG Hoạt động của GV b- Thực hành: GV gọi HS lên bảng làm bài.. * Nêu yêu cầu: THCVINH THANH.[r]

Trang 1

THCVINH THANH Trang 1 Lớp 3 D

Từ ngày 26 tháng 03 đến ngày 30 tháng 03 năm 2012

Thứ hai

26 / 03

T

Thứ ba

27 / 03

Thứ tư

28 / 03

Thứ năm

29 / 03

Thứ sáu

30 / 03

Trang 2

THCVINH THANH Trang 2 Lớp 3 D

Soạn ngày 20 tháng 03 năm 2012

Thứ hai ngày 26 tháng 03 năm 2012

Tiết 1 + 2 Môn: Tập đọc+kể chuyện

Bài: Buổi học thể dục.

A- Mục đích- yêu cầu:

a-Tập đọc

- Đọc đúng giọng các câu, câu cầu khiến

- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

b- Kể chuyện:

- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của một nhân vật

* KNS: - Tự nhận thức: Xác định giá trị cá nhân

- Thể hiện sự cảm thông

- Đặt mục tiêu

- Thể hiện sự tự tin

B- Đồ dùng dạy- học:

Tranh minh họa trong sgk

C- Các hoạt động dạy- học:

1- Ổn định : 1’

2- KT bài cũ: 5’

3- Bài mới: 50’

a- Giới thiệu

bài:

b- Luyện đọc:

c- Tìm hiểu bài:

- HS lên bảng trả bài và trả lời các câu hỏi

Hôm trước các em học bài cùng vui chơi Hôm nay các em học bài buổi học thể dục

a- GV đọc mẫu:

b- Hd đọc và giãi nghĩa từ

- Đọc từng câu

Đọc đoạn trước lớp

* Từ ngữ(sgk)

- Đọc đoạn trong nhóm

* HS đọc thầm đoạn 1 :

+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là

gì ?

+ Các bạn trong lớp thực hiện bài

thể dục như thế nào ?

* HS đọc thầm đoạn 2:

+ Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục ?

+Vì sao Nen-li cố xin thầy cho

- Văn nghệ

- 3 HS thực hiện -HS nhắc lại

-1 HS đọc

- Đọc nối câu

- Đọc nối đoạn

- Nhóm đọc nối

- Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cột cao, rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang

- Đê-rốt-xi và cô-rét-ti leo lên như hai con khỉ, Xtác-đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây, Ga-rô-ne leo dễ như không tưởng như có thể vác thêm một người nữa trên vai

Trang 3

THCVINH THANH Trang 3 Lớp 3 D

d- Luyện đọc

lại:

1- GV nêu

nhiệm vụ:

2- Hd HS kể

theo từng gợi ý

3- Củng cố- dặn

dò: 2’

được tập như mọi người ?

* HS đọc thầm đoạn 3 -4 :

+ Tìm những chi tiết nói lên

quyết tâm của Nen-li ?

+ Em hãy tìm thêm tên thích hợp đặt cho câu chuyện ?

- GV chọn một, hai đoạn văn hướng dẫn HS luyện đọc

- GV nhận xét

Tiết 2

Kể chuyện

- Kể lại toàn bộ của câu chuyện bằng lời của nhân vật

- HS chọn kể lại câu chuyện theo lời một nhân vật

- Kể theo lời Nen-li, thầy giáo, Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, xtác-đi hoặc Ga-rốt-nê

- GV hỏi lại nội dung bài

- Dặn xem bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

- Vì cậu bị tật từ nhỏ- bị gù lưng

- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được

- Nen-li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, cậu vẫn cố sức leo Cậu rướn lên thế là nắm chặt được cái xà

-Tthầy giáo khen cậu giỏi.khuyên cậu xuống nhưng cậu còn muốn đứng thẳng trên

xà như những bạn khác.Cậu cố gắng rồi đặt được hai chân lên

xà Thế là cậu đứng thẳng người lên thở dốc, mặt rạng rỡ chiến thắng

- Quyết tâm của Nen-li/ Nen-li dũng cảm/ Chiến thắng bệnh tật/ Một tấm gương đáng khen

- HS thi đọc đoạn văn

- Một HS đọc cả bài

- HS quan sát tranh

- HS kể chuyện

- Một HS kể toàn bộ của câu chuyện

- HS nhắc lại

Rút kinh nghiệm:

………

……… *********************************************************************

Tiết 3 Thể dục

( GV chuyên)

*********************************************************************

Trang 4

THCVINH THANH Trang 4 Lớp 3 D

Tiết 4: Môn :Toán

Bài: Diện tích hình chữ nhật

A- Mục tiêu:

- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó

- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông

B- Đồ dùng- dạy học:

SGK

C- Các hoạt động dạy – học:

1- KT bài cũ: 5’

2- Bài mới: 30’

a- Giới thiệu bài;

b- Xây dựng qui

tắc tính diện tích

HCN

c-Thực hành:

Bài 1: viết vào ô

trống (theo mẫu)

Bài 2: Bài toán

Bài 3: Bài toán

- GV gọi học sinh lên bảng làm bài tiết trước

Hôm trước các em học bài đơn vi đo diện tích xăng-ti mét vuông Hôm nay các em học bài diện tích hình chữ nhật

- Dựa vào hình vẽ trong SGK GV

có thể hướng dẫn thực hiện theo các bước

- Tính số ô vuông trong hình 4 x 3

=12( ô vuông)

ABCD Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy chiều dài nhân với chiều rộng( cùng một đơn vị đo)

* Nêu yêu cầu:

- GV nhận xét cho điểm

* Nêu yêu cầu:

+ Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? Tóm tắt Chiều rộng : 5 cm Chiều dài: 14 cm

- GV nhận xét cho điểm

* Nêu yêu cầu:

a- Tóm tắt

- 2 HS thực hiện

- HS nhắc lại

- HS theo dõi quan sát

- 3- 4 HS đọc lại

- HS lên làm

- 1 HS nêu bài toán

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:

- 1HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng giải Bài giải Diện tích hình chữ nhật

Chiều dài 5cm 10cm 32cm Chiều rộng 3cm 4cm 8cm Diện tích HCN

chu vi hình

5 x 3 = 15 (cm 2 ) 10 x 4 = 40 (cm 2 ) 32 x 8 = 256 (cm 2 )

(5 + 3) x 2 = 16(cm) (10 + 4) x 2 = 28(cm)

Trang 5

THCVINH THANH Trang 5 Lớp 3 D

3- Củng cố-dặn

dò: 2’

Chiều dài : 5 cm Chiều rộng : 3 cm

b- Tóm tắt Chiều dài : 2 dm Chiều rộng : 9 cm

* GV nhận xét

- GV hỏi lai nội dung bài

- Dặn xem bài ở nhà,

- GV nhận xét tiết học

là:

Bài giải Đổi: 2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật là:

- HS nhắc lại

Rút kinh nghiệm:

………

………

*********************************************************************

Tiết 5: Phụ đạo toán Bài: Diện tích hình chữ nhật A- Mục tiêu: - Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó - Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông B- Đồ dùng- dạy học: VBT bài 137 trang 62, 63 C- Các hoạt động dạy – học: Nội dung- TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1-Thực hành: 30’ Bài 1: viết vào ô trống (theo mẫu) Bài 2: Bài toán * Nêu yêu cầu: - GV nhận xét * Nêu yêu cầu: + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? Tóm tắt Chiều rộng : 5 cm Chiều dài: 14 cm Diện tích:… cm2 ? - HS làm VBT - HS lên bảng làm - 1 HS đọc bài toán - 1HS lên làm Bài giải Diện tích nhãm vở đólà: 8 x 5 = 40 (cm2) Đáp số :40 cm2 Chiều dài Chiều rộng Diện tích HCN Chu vi HCN

15cm 9cm 15 x 9 = 135 (cm 2 ) (15 + 9) x 2 = 48 (cm)

12cm 6cm 12 x 6 = 72 (cm 2 ) (12 + 6) x 2 = 36 (cm)

20cm 8cm 20 x 8 = 160 (cm 2 ) (20 + 8) x 2 = 56 (cm)

25cm 7cm 25 x 7 = 175 (cm 2 ) (25 + 7) x 2 = 64 (cm)

Trang 6

THCVINH THANH Trang 6 Lớp 3 D

Bài 3: Bài toán

Bài 4: Bài toán

2- Củng cố- dặn

dò: 2’

- GV nhận xét

* Nêu yêu cầu:

Tóm tắt

Chiều dài : 2 dm Chiều rộng : 9 cm

- GV nhận xét

* Nêu yêu cầu:

Tóm tắt Chiều dài AB: 2cm + 3 cm

Chiều rộng AD: 4cm

- GV nhận xét

- GV hỏi lai nội dung bài

- Dặn xem bài ở nhà,

- GV nhận xét tiết học

Bài giải 2dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật là:

Bài giải Diện tích ABCD là:

- HS nhắc lại

*********************************************************************

Thứ ba ngày 27 tháng 03 năm 2012

Tiết 1: Chính tả (nghe-viết)

Bài: Buổi học thể dục

A- Mục đích- yêu cầu:

- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bài đúng hình thức bài văn xuôi

-Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục (BT2).

- Làm đúng bài tập (3) a/b

B- Đồ dùng dạy-học:

Hai tờ giấy viết mội dung bài tập 2

C- Các hoạt động dạy-học:

1- Ổn định

lớp:1’

2- KT bài cũ 5’

3- Bài mới: 30’

a- Giới thiệu

bài:

b- Hd học sinh

nghe viết chính

tả

- HS viết các từ bóng rổ, nhảy cao, đấu võ, thể dục, thể hình

Hôm trước các em viết bài cùng vui chơi Hôm nay các em viết bài buổi học thể dục phân biệt l/n, dấu hỏi /dấu ngã a- HD HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả

+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?

+ Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- HS nhắc lại

- 2 HS đọc lại

- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép

- Các chữ cái đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên của người- Nen-li

- HS viết bảng con

Trang 7

THCVINH THANH Trang 7 Lớp 3 D

c- Hd học sinh

làm bài tập

Bài tập 2:

Bài 3: (lựa

chọn)

3- Củng cố- dặn

dò: 2’

+ Phân tích từ khó: Nen-li, cái xà, khủy tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống b- GV đọc, HS viết bài

- GV đọc lại bài chính tả

c- Chấm chữa bài

- GV cho HS soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài chấm

- HS nêu y/c:

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- Cả lớp viết vào vở: Đê-rốt-xi, Cô-rét-

ti, Xtác-đi,

Ga-rô-nê, Nen-li

* GV nhận xét

* Nêu yêu cầu:

- GV gọi 3 HS lên bảng làm

* Lời giải:

a- Nhảy xa- nhảy sào- sới vật.

b- Điền kinh- truyền tin- thể dục thể hình.

- GV nhận xét

- GV hỏi lại nội dung bài

- Dặn xem bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

- HS viết bài vào vở

- HS sửa lỗi

- thu 5-6 vở

- HS làm bài cá nhân

- 3 Học sinh lên làm

- 3 HS làm bài trên bảng

- HS nhắc lại

Rút kinh nghiệm:

………

………

*********************************************************************

Tiết 2: Môn : Thủ công

Bài : Làm đồng hồ để bàn (t2)

A- Mục tiêu :

- Biết cách làm đồng hồ để bàn

- Làm được đồng hồ để bàn Đồng hồ tương đối cân đối

B- Đồ dùng dạy- học :

Kéo, giấy màu keo dán, thước

C- Các hoạt động dạy- học :

1- KT bài cũ: 5’

2- Bài mới : 30’

a-Giới thiệu bài:

b- Hoạt động 1:

- GV kiểm tra đồ dùng của HS

Hôm trước các em học bài làm đồng

hồ để bàn Hôm nay các em học bài làm đồng hồ để bàn tiếp tiết 2

HS thực hành làm đồng hồ để bàn

và trang trí

- GV gọi HS nhắc lại qui trình làm

- HS có đủ đồ dùng tiết học

- HS nhắc lại

- HS quan sát mẫu

Trang 8

THCVINH THANH Trang 8 Lớp 3 D

3- Củng cố- dặn

dò: 2’

đồng hồ để bàn

B1: Cắt , gấp B2: Làm các bộ phận của đồng hồ

(khung, mặt, đế và chân đỡ đồng hồ.)

- Làm khung đồng hồ

- Làm mặt đồng hồ

- Làm đế đồng hồ

- Làm chân đỡ đồng hồ

B3: Làm mặt đồng hồ hoàn chỉnh.

- Làm mặt đồng hồ vào phần đế

- Dán chân đỡ vào mặt sau khung đồng hồ

- GV nhắc HS khi gấp và dán các tờ giấy để làm đế, khung, chân đỡ đồng

hồ cần miết kĩ các nếp gấp và bôi hồ cho đều

- GV gợi ý cho HS trang trí đồng hồ như vẽ ô nhỏ làm lịch ghi thứ, ngày ở gần số 3, ghi nhãn hiệu của đồng hồ ở phía dưới số 12 hoặc vẽ hình trên mặt đồng hồ…

- GV tổ chức cho HS thực hành làm đồng hồ để bàn.Trong khi HS thực hành, GV đến các bàn quan sát, giúp

đỡ những em còn lúng túng hoặc chưa hiểu rõ cách làm để các em hoàn thành sản phẩm

- HS trang trí, trưng bày và tự đánh giá sản phẩm

- GV khem ngợi tuyên dương những

em trang trí đẹp, có nhiều sáng tạo

- Đánh giá kết quả của HS

- GV hỏi lại nội dung lại bài

- dặn xem bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

Mặt đồng hồ

Khung đồng hồ Chân đế Hình 1 đồng hồ

Hình 5

Hình 6

- HS làm theo các bước

Hình 13

- HS làm đồng hồ

- HS nhắc lại

Rút kinh nghiệm:

………

………

*********************************************************************

Tiết 3: Môn: Toán

Bài: Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Biết tính diện tích hình chữ nhật

B- Đồ dùng dạy- học:

GSK

C- Các hoạt động dạy- học:

12

9 3 6

12

9 3 6

12

9 3

6

1 oâ

Trang 9

THCVINH THANH Trang 9 Lớp 3 D

1- KT bài cũ: 5’

2- Bài mới: 30’

a- Giới thiệu

bài:

b- Thực hành:

Bài 1: Bài toán

Bài 2: Bài toán

Bài 3: Bài toán

3- Củng cố- dặn

dò: 2’

GV gọi HS lên bảng làm bài

Chiều dài: 9cm, chiều rộng 5cm

Tính: diện tích, chu vi

Hôm trước các em học bài diện tích hình chữ nhật Hôm nay các em học bài luyện tập

* Nêu yêu cầu:

+ Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? Tóm tắt Chiều dài : 4 dm Chiều rộng : 8 cm Diện tích và chu vi :…cm?

- GV nhận xét

* Nêu yêu cầu:

+ Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? Tóm tắt

A 8 cm B

10 cm

D M C

8 cm

P 20 cm N

- GV nhận xét

* Nêu yêu cầu:

+ Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? Toám tắt Chiều rộng : 5 cm Chiều dài : gấp đôi chiếu rộng Diện tích HCN : … ?

- GV nhận xét

- GV hỏi lại nội dung bài

- Dặn xem bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

-2 HS thực hiện

- HS nhắc lại

- HS lên bảng làm

Bài giải Đổi: 4 dm = 40 cm Diện tích hình chữ nhật là:

Chu vi hình chữ nhật là : (40 + 8 ) x 2 = 96(cm)

Bài giải Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 ( cm2) Diện tích hình H là :

Đáp số: 240 cm2

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là :

5 x 2 = 10 ( cm2) Diện tích hình chữ nhật là :

10 x 5 = 50 ( cm2)

- HS nhắc lại

Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 10

THCVINH THANH Trang 10 Lớp 3 D

*********************************************************************

Tiết 4: Môn: Đạo đức

Bài: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (t2)

A- Mục tiêu:

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước

- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm

- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa

phương

* KNS: - Kĩ năng lắng nghe ý kiến các bạn

- Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin liên quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà trường

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường

B- Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập đạo đức

C- Các hoạt động dạy-học:

1- KT bài cũ 5’

2- Bài mới: 30’

a- Giới thiệu bài:

b- Hoạt động 1:

c- Hoạt động 2:

GV gọi HS lên bảng trả bài và trả lời câu hỏi

Hôm trước các em học bài tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước Hôm nay các em học tiếp tiết 2

Xác định các biện pháp

* Mục tiêu:

- HS biết đưa ra các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

* Cách tiến hành :

- Các nhóm lần lượt lên trình bày kết quả điều tra

- Các nhóm khác trao đổi và bổ xung

- GV nhận xét kết quả hoạt động

Thảo luận nhóm.

* Mục tiêu :

- HS đưa ra ý liến đúng , sai

* Cách tiến hành :

- GV chia nhóm.phát phiếu học tập yêu cầu các nhóm đánh giá các ý kiến ghi trong phiếu

và giải thích

a- Nước sạch không bao giờ cạn b- Nước giếng khơi, giếng khoan không phải trả tiền nên không cần tiết kiệm

c- Nguồn nước cần được giữ và bảo vệ cho cuộc sống hôm nay và mai sau

d- Nước thải của nhà máy, bệnh viện cần được xử lí

đ- Gây ô nhiễm nguồn nước là phá hoại sức

- 3 HS thực hiện

- HS nhắc lại

- HS trình bày

- Đại diện các nhóm trình bày

Trang 11

THCVINH THANH Trang 11 Lớp 3 D

d- Hoạt động 3:

3- Củng cố- dặn

dò 2’

khỏe e- Sử dụng nước ô nhiễm sẽ có hại cho sức khỏe

- Các nhóm thảo luận

KL:

a- Sai, vì lượng nước sạch chỉ có hạn và rất nhỏ so với nhu cầu của con người

b- Sai, vì nguồn nước ngầm có hạn c- Đúng, vì nếu không làm như vậy thì ngay

từ bây giờ chúng ta cũng không đủ nước để dùng

d- Đúng, vì không làm ô nhiễm nguồn nước

đ- Đúng, vì nước bị ô nhiễm sẽ ảnh hưởng xấu đến cây cối, loài vật và con người

e- Đúng, vì sử dụng nước bị ô nhiễm sẽ gây

ra nhiều bệnh tật cho con người

Trò chơi ai nhanh, ai đúng.

* Mục tiêu :

- HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm và bảo

vệ nguồn nước

* Cách tiến hành :

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và phổ biến cách chơi

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả làm việc

- GV nhận xét

- GV hỏi lại nội dung bài

- Dặn xem bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

- HS chú ý kết luận của GV

- HS trình bày

- HS nhắc lại nội dung bài

Rút kinh nghiệm:

………

……… *******************************************************************

Tiết 5: Phụ đạo toán

Bài: Luyện tập

A -Mục tiêu:

- Biết tính diện tích hình chữ nhật

B- Đồ dùng dạy- học:

VBT bài 138 trang 63, 64

C- Các hoạt động dạy- học:

b- Thực hành:

30’

Bài 1: Bài toán

GV gọi HS lên bảng làm bài

* Nêu yêu cầu:

- HS làm VBT lên bảng làm bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w