1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 35 - Trường Tiểu Học số 1 Quảng Hoà

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 253,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : ND - TL Giáo viên Học sinh 1/Kiểm tra -Nêu đặc điểm của đồi và núi, đồng bằng và - 2HS trả lời Chung,Lộc bài cũ: cao nguyên - Nhận xét 2.Bài mới -Giới thiệu bài :[r]

Trang 1

TuÇn 35

Thứ hai, ngày 9 tháng 5 năm 2011

Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng/ phút); trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc được 2-3 đoạn(bài) thơ đã học ở học kì 2

- Biết viết 1 bản thông báo ngắn (theo kiểu quảng cáo) về 1 buổi liên hoan văn nghệ của liên đội: gọn,

rõ, đủ thông tin, hấp dẫn các bạn đến xem

II Đồ dùng dạy - học: -Phiếu tên từng bài tập đọc

III.Các hoạt động dạy - học:

1/Kiểm tra bài

cũ:

2/Bài mới:

a Kiểm tra tập

đọc:

b HD làm bài

tập:

3 Củng cố,

dặn dò:

-Lồng vào bài ôn -Giới thiệu:

-1/4 số HS trong lớp Cho HS lên bảng gắp thăm bài tập đọc

HS đọc 1 đoạn hay cả bài theo quy đinh của phiếu

GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc -HS đọc yêu cầu của bài

-Khi viết thông báo ta cần chú ý những điểm

gì ?

-HS làm việc theo nhóm theo các gợi ý sau:

-Về nội dung: đủ theo mẫu trên bảng lớp -Về hình thức: cần đẹp, lạ mắt, hấp dẫn

-GV gọi 1 vài nhóm lên thông báo và đọc -Tuyên dương nhóm có bài đẹp

- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau

Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- HS đọc và trả lời

HS đọc thầm lại bài quảng cáo: -Chương trình xiếc đặc sắc

-Cần chú ý viết lời văn ngắn gọn, trang trí đẹp

-Hoạt động nhóm 4 -Chương trình liên hoan văn nghệ -Liên đội: Nguyễn Du

-Chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam

-Các tiết mục đặc sắc -Địa điểm:

-Thời gian:

-Lời mời:

-Dán và thông báo, HS các nhóm theo dõi, nhận xét bình chọn có bản thông báo viết đúng và trình bày hấp dẫn

Tập đọc - Kể chuyện: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 2)

I/ Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng/ phút); trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc được 2-3 đoạn(bài) thơ đã học ở học kì 2

- Tìm được một số từ ngữ về các chủ điểm: Bảo vệ Tổ quốc, Sáng tạo, Nghệ thuật

II Đồ dùng dạy - học: -Phiếu tên từng bài tập đọc, bút dạ, giấy A4, kẻ bảng sẵn

III.Các hoạt động dạy - học:

1/Kiểm tra bài B/Bài mới:

Trang 2

cũ:

2.Bài mới:

b) Kiểm tra

tập đọc

c) Bài tập

3 Củng cố, dặn

dò:

a) Giới thiệu:

-Tiến hành tương tự như tiết 1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm Đại diện nhóm báo cáo, đọc bài Chốt lời giải đúng

*Tìm từ với bảo vệ Tổ quốc:

- Từ ngữ cùng nghĩa với Tổ quốc: Đất nước, non sông, nước nhà, đất mẹ,

- Từ chỉ hoạt động của Tổ quốc: Canh gác, kiểm soát bầu trời, tuần tra trên biển, tuần tra biên giới, chiến đấu, chống xâm lược,

*Tìm từ với Sáng tạo:

- Từ chỉ trí thức: kĩ sư, bác sĩ, giáo sư, luật sư

- Từ chỉ hoạt động trí thức: Nghiên cứu khoa học, lập đồ án, khám bệnh, dạy học

*Tìm từ với Nghệ thuật

- Từ chỉ những người hoạt động Nghệ thuật:

Nhạc sĩ, ca sĩ, nhà thơ, nhà văn, đạo diễn

- Từ ngữ chỉ hoạt động Nghệ thuật: Ca hát, sáng tác, biểu diễn, đánh đàn, nặn tượng, quay phim

- Từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật: Âm nhạc, hội hoạ, văn học, kiến trúc

- Nhận xét tiết học, về nhà tiếp tục ôn luyện

- Lắng nghe

- Bốc thăm bài đọc, trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc yêu cầu sgk

- 2 HS đọc yêu cầu

- HS tự viết vào vở

- Nêu miệng- Lớp nhận xét, bổ sung

-Lắng nghe

Toán: Ôn tập về giải toán (tiếp theo)

I/ Mục tiêu:

- Biết giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Biết tính giá trị của biểu thức

II Đồ dùng dạy - học:

III.Các hoạt động dạy - học:

1/Kiểm tra

bài cũ:

2/Bài mới:

Bài 1:

-Lồng vào bài ôn

a.Giới thiệu b.Luyện tập:

-HS đọc bài Yêu cầu HS làm bài vào vở Nhận xét- Chốt:

Bài giải

Độ dài của đoạn dây thứ nhất là

9135 : 7 = 1305 (cm)

Độ dài của đoạn dây thứ hai là 9135- 1305 = 7830 (cm) Đáp số: 1305cm; 7830cm

- Lắng nghe

- 2 HS đọc đề toán, nêu tóm tắt

- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

Trang 3

Bài 2:

Bài 3:

Bài 4:

3 Củng cố,

dặn dò:

-Yêu cầu HS đọc bài, nêu tóm tắt và giải vào

vở Tóm tắt

5 xe: 15700 kg

2 xe: ? kg Nhận xét- Chốt:

Bài giải Mỗi xe tải chở được số ki- lô- gam muối là:

15700 : 5 = 3140 (kg) Đợt đầu đã chuyển được số ki- lô- gam muối là: 3140 x 2 = 6280 (kg)

Đáp số: 6280 kg

*Củng cố bài toán giải bằng 2 phép tính có kiên quan rút về đơn vị

-Yêu cầu HS đọc bài,nêu tóm tắt và giải vào vở: Tóm tắt

42 cốc: 7 hộp

4572 cốc: ? hộp Nhận xét- Chốt ý đúng:

Bài giải

số cốc đựng trong mỗi hộp là:

42 : 7 = 6 (cốc)

Số hộp để đựng hết 4572 cốc là:

4572 : 6 = 762 (hộp) Đáp số: 762 hộp -Bài yêu cầu gì ?

GV chốt lời giải đúng:

a, khoanh vào C ; b, Khoanh vào B

- Nhận xét giờ học Dặn HS ôn lại bài

- 2 HS đọc đề toán, nêu tóm tắt

- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

- 2 HS đọc đề toán, nêu tóm tắt

- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

2 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi sgk Làm bài vào nháp, nêu miệng- Lớp nhận xét

- Lắng nghe -Thực hiện

Tự nhiên và Xã hội: Ôn tập kì 2: Tự nhiên.

I Mục tiêu :

- Khắc sâu những kiến thức đã học về chủ đề tự nhiên

- Kể tên một số cây ,con vật ở địa phương

- Nhận biết được nơi em sống thuộc dạng địa hình nào :đồng bằng ,miền núi hay nông thôn , thành thị

- Kể về mặt trời, Trái đất ngày tháng mùa

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động dạy học :

1/Kiểm tra

bài cũ:

2.Bài mới

Hoạt động 1:

Hoạt động 2 :

-Nêu đặc điểm của đồi và núi, đồng bằng và cao nguyên

-Giới thiệu bài :

* Quan sát cả lớp

Tổ chức cho HS quan sát tranh ,ảnh về phong cảnh thiên nhiên , về cây cối ,con vật của quê hương

Yêu cầu HS nhận xét sau khi quan sát mỗi tranh ,ảnh

* Vẽ tranh theo nhóm

-2HS trả lời (Giang, Hiếu)

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Quan sát tranh, ảnh về phong cảnh quê hương

- Nhận xét những gì quan sát được

Trang 4

Hoạt động 3:

Hoạt động 4:

3 Củng cố-

Dặn dò:

Các em đang sống ở vùng nào ? Yêu cầu HS liệt kê những gì các em quan sát được từ thực tế và quan sát theo nhóm

Yêu cầu HS vẽ tranh và tô màu theo gợi ý:

đồng bằng tô màu xanh lá cây, đồi núi tô màu

da cam

* Làm việc cá nhân Nhóm

Côn trùng muỗi, gián,… Là ĐV không có xương sống … Tôm, cua tom , cua Là ĐV không có

xương sống, có lớp vỏ cứng bao bọc

mập,…

Là ĐV có xương sống, có vẩy, vây

Chim Hoạ mi, đại

bàng…

Là ĐV có xương sống, có lông

vũ, có mỏ và hai cánh

dê, … Có lông mao, đẻ và nuôi con

bằng sữa mẹ

* Trò chơi "Ai nhanh, ai đúng"

Nêu tên trò chơi, HD cách chơi, luật chơi sau

đó cho HS tiến hành chơi

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

- Trả lời

- Liệt kê những gì quan sát được từ thực tế và tranh ảnh

- Vẽ tranh

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

- Tham gia chơi trò chơi

- Nhận xét, biểu dương đội thắng cuộc

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

HDTHTV: Hướng dẫn làm bài tập tiết 1 (Tuần 35 )

I Mục tiêu:

- Điền được từ ngữ thích hợp vào chổ trống để hoàn chỉnh đoạn văn (BT1)

-Chỉ ra được cách nhân hóa các sự vật, con vật trong đoạn văn ở BT1 (BT2)

-Đặt được câu hỏi (Để làm gì?, Khi nào?, Bằng gì?) cho bộ phận câu in đậm (BT3)

-GDHS yêu thích học Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy - học: Sách thực hành Tiếng Việt

III Hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ:

2, Bài mới:

Bài1: Điền từ

ngữ thích hợp

vào chỗ trống

để hoàn chỉnh

đoạn văn:

Bài1

-Gọi 2HS làm BT1,2 tiết 2 – T32 -Giới thiệu bài

-Gọi HS đọc Y/C bài tập và đoạn văn chưa hoàn chỉnh

-Y/C HS làm bài vào vở

-Gọi 1HS lên bảng làm, -Gọi một số HS nêu miệng kết quả

-Gọi một số HS đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh

-GV và HS nhận xét, bổ sung

*Đáp án: Từ ngữ cần điền theo thứ tự là: rụng, sửa soạn,

(Oanh, Thương) Nghe

-2 HS đọc Y/C BT -HS làm vở

-1HS lên bảng làm -1số HS nêu miệng kq -1số HS đọc đoạn văn -Lớp nhận xét, chữa

Trang 5

Bài 2 Đọc

đoạn văn đã

hoàn chỉnh (ở

BT1),cho biết

các sự vật,

con vật được

nhân hóa

bằng cách

nào?

Bài 3 Đặt câu

hỏi (Để làm

gì?, Khi nào?,

Bằng gì?) cho

bộ phận in

đậm:

Củng cố- dặn

đỏ, lá non, chuyền, lảnh lót, tỏa, tíu tít, trụi, bất -Gọi HS đọc Y/C bài tập

-Y/C HS đọc đoạn văn, tìm các sự vật, con vật được nhân hóa và cách nhân hóa

Cách nhân hóa Tên sự vật,

con vật được nhân hóa Gọi sự vật bằng từ dùng

để gọi người

Tả hoạt động, đặc điểm của sự vật, bằng từ ngữ dùng để tả người

Mùa xuân Cây cối Cây bưởi -Y/C HS làm BT vào vở -Gọi 1HS lên bảng làm, -Gọi một số HS nêu miệng kết quả

GV và HS nhận xét, bổ sung

-Gọi HS đọc Y/C BT và các câu văn có bộ phận in đậm

-Y/C HS làm BT vào vở -Gọi một số HS nêu câu hỏi mình đặt

-GV và HS nhận xét, chữa và ghi điểm

*Đáp án: a) Khi nào cây đào nở hoa? Hoặc: Cây đào nở hoa khi nào?

B) Cây cối thay áo mới để làm gì?

c) Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng gì?

-Hệ thống kiến thức vừa luyện

-Dặn HS về ôn lại bài

-3 HS đọc Y/C

-HS đọc đoạn văn tìm

-HS làm bài vào vở -1HS lên bảng làm -1số HS nêu miệng kq -Lớp nhận xét, chữa -3 HS đọc Y/C

-HS làm bài vào vở -1số HS nêu câu hỏi mình đặt

-Lớp nhận xét, chữa

-Nêu lại bài học -Nghe và thực hiện

Thể dục: Nhảy dây kiểu chụm hai chân Tung bắt bóng theo nhóm

2 – 3 người Trò chơi: “chuyển đồ vất”

I.Mục tiêu:

-Thực hiện được nhayr dây kiểu chụm hai chân nhẹ nhàng, nhịp điệu

-Biết cách tung bóng theo nhóm 2 – 3 người,

-Biết cách chơi và tham gia chơi được

II / Địa điểm phương tiện: -Sân bãi chọn nơi thoáng mát , bằng phẳng , vệ sinh sạch sẽ sân tập đảm bảo

an toàn luyện tập Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi , Cứ 3 em có 1 quả bóng

III/ Các hoạt động dạy học :

Nội dung và phương pháp dạy học lượngĐịnh Đội hình luyện tập a/Phần mở đầu :

-G v nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

-Tập bài thể dục phát triển chung 1 lần 2 x 8 nhịp

-Chơi trò chơi ưa thích

-Chạy chậm trên địa hình tự nhiên 200 – 300 m

b/ Phần cơ bản :

* Ôn tung , bắt bóng cá nhân và theo nhóm ba người

-Yêu cầu thực hiện tung bắt bóng cá nhân tại chỗ một số lần , sau đó

tập di chuyển

* Di chuyển tung và bắt bóng theo nhóm hai người :

Hai hoặc ba em tung và bắt bóng qua lại cho nhau bằng cả hai tay

-1phút 2phút 2phút

14 phút

-Đội hình hàng ngang

Trang 6

-Tung bóng sao cho bóng bay thành vòng cung vừa tầm bắt của bạn

lần đầu tung , bắt theo sự di chuyển tiến lên hay lùi xuống sau đó

chuyển sang phải , sang trái để bắt bóng Khi tung bóng cho bạn chú

ý dùng lực vừa phải

*Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân : 4 – 5 phút

-Các tổ tự ôn nhảy dây theo từng khu vực đã quy định

*Chơi trò chơi : “Chuyển đồ vật “

-Nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi để học sinh nắm

- Yêu cầu tập hợp thành các đội có số người bằng nhau

-Học sinh lần lượt từng cặp ra thực hiện chơi thử một lượt Sau đó

cho chơi chính thức -Nhắc nhớ đảm bảo an toàn trong luyện tập và

trong khi chơi và chú ý một số trường hợp phạm qui

c/Phần kết thúc:

-Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng

-Đi chậm xung quanh vòng tròn hít thở sâu

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà ôn tung và bắt bóng cá nhân

6phút

3phút 2phút

       

       

       

       

- Đội hình vòng tròn

GV

Thứ ba, ngày10 ttháng 5 năm 2011

Toán: Luyện tập chung.

I/ Mục tiêu:

- Biết đọc, viết các số có đến năm chữ số

- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị của biểu thức

- Biết giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Biết xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)

II/ Đồ dùng:

III/Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài

cũ:

B/ Bài mới:

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

Bài 4:

-Gọi 1HS lên bảng làm BT 2 tiết trước -Nhận xét, đánh giá

a)Giới thiệu:

b)Luyện tập:

-Bài yêu cầu gì ? -Y/C HS HS làm bảng con -Kiểm tra, chốt ý đúng:

a, 76245 b, 51807

c, 90900 d, 22002 -Đặt tính rồi tính -Y/C HS HS làm bảng con Nhận xét- chốt ý đúng:

a, 83795 ; 53427 ; b, 13524 ; 6925 -Yêu cầu HS quan sát trả lời

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Nhận xét- Chốt ý đúng:

A 10 giờ 18 phút

B 1 giờ 50 phút hoặc 2 giờ kém 10 phút

C 6 giờ 34 phút hoặc 7 giờ kém 26 phút -Củng cố cách tính giá trị biểu thức Nhận xét- Chốt ý đúng:

-1HS lên bảng làm ( Lý) -Lớp nhận xét, chữa

-Nghe

- Nêu yêu cầu -HS làm bảng con

- Nêu yêu cầu

HS làm bảng con

- Quan sát mô hình đồng hồ SGK, trả lời câu hỏi- Lớp nhận xét

- Nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng giải

GV

Trang 7

Bài 5:

3, Củng cố-

dặn dò:

a, (9 + 6) x 4 = 15 x 4 b, 28 + 21 : 7 = 28 + 3 = 60 = 31

9 + 6 x 4 = 9 + 24 (28 + 21) : 7 = 49 : 7 = 33 = 7

Tóm tắt

5 đôi dép: 92500 đồng

3 đôi dép: … đồng?

Nhận xét- Chốt ý đúng:

Bài giải Giá tiền mỗi đôi dép là:

92500 : 5 = 18500 (đồng)

3 đôi dép phải trả số tiền là:

18500 x 3 = 55500 (đồng) Đáp số: 55500 đồng

- Nhắc lại ND bài học

- Nhận xét giờ học

Lớp làm bài vào vở - Lớp nhận xét

- HS đọc bài nêu tóm tắt và giải vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài- Lớp nhận xét

- Nhắc lại ND bài

- Ghi nhớ

Chính tả: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 3)

I/Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng/ phút); trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc được 2-3 đoạn(bài) thơ đã học ở học kì 2

- Nghe- viết đúng bài thơ viết theo thể lục bát Nghệ nhân Bát Tràng ( tốc độ khoảng 70 chữ/15 phút);

không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày bài thơ theo thể thơ lục bát

II/ Đồ dùng dạy- học : -Phiếu viết từng bài tập đọc trong sách tiếng Việt 3 tập 2

III/ Các hoạt động dạy học

1/Kiểm tra bài

cũ:

2/ Bài mới

b.Kiểm tra đọc

c, Luyện tập:

Bài 2:

-Lồng vào bài ôn

a, Giới thiệu:

-Thực hiện như tiết 1

*Nghe viết bài: Nghệ nhân Bát Tràng -GV đọc bài 1 lần

-Gọi 2 HS đọc bài và phần chú giải -Dưới ngòi bút của nghệ nhân Bát Tràng những cảnh đẹp nào đã hiện ra ?

-Bài viết theo thể thơ nào ? -Cách trình bày thể thơ này như thế nào ? -Những chữ nào phải viết hoa ?

-Hướng dẫn viết từ khó Yêu cầu HS tìm các từ dễ lẫn khi viết chính tả

-Yêu cầu HS đọc viết các từ vừa tìm được

- Viết bài

- Soát lỗi

Lắng nghe -1/4 HS trong lớp bốc thăm và đọc

- Theo dõi GV đọc

- 2 HS đọc lại, lớp theo dõi -Các cảnh đẹp hiện ra là: sắc hoa, cánh

cò bay dồn dập, luỹ tre, cây đa, con đò,

lá trúc, trái mơ, quả bòng, mưa rơi, Hồ Tây

-Thể thơ lục bát -Dòng 6 chữ viết cách lề vở 2 ô li, dòng 8 chữ viết cách lề vở 1 ô li -Những chữ đầu dòng phải viết hoa và tên riêng: Hồ Tây, Bát Tràng

-Cao lanh, bay lả bay la, luỹ tre, tròn trĩnh, nghiêng

-HS viết -Nghe đọc viết vào vở -Đổi vở soát lỗi

Trang 8

*Chấm bài

3 Củng cố,

dặn dò:

-Thu một số bài để chấm, nhận xét

- Nhận xét giờ học -Dặn HS tiếp tục về ôn tập -Nghe, thực hiện

Đạo đức: Thực hành kĩ năng cuối hoc kì 2 - cả năm.

I/ Mục tiêu:

- Giúp các em hệ thống 8 bài đạo đức đã học

- Thực hành kĩ năng cuối học kì II và cuối năm

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1/Kiểm tra bài

cũ:

2/ Bài mới:

b, HD ôn tập:

3 Củng cố,

dặn dò:

-Lồng vào bài ôn

a, Giới thiệu:

-Kể tên các bài đạo đức đã học từ đầu năm đến giờ ?

-Hãy nêu 5 điều Bác Hồ dạy thiếu nhi và nhi đồng ?

-Thế nào là giữ đúng lời hứa ? -Tự làm lấy việc của mình có ích lợi gì ?

-Em đã làm gì để thể hiện sự quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em ?

-Vì sao chúng ta phải chia sẻ vui buồn cùng bạn ?

-Tích cực tham gia việc lớp việc trường có lợi gì ?

-Ngày 27/7 hàng năm là ngày gì

- Nhắc lại ND bài

- Nhận xét giờ học

- Suy nghĩ, kể B1: Kính yêu Bác Hồ B2: Giữ lời hứa B3: Tự làm lấy việc của mình B4: Quan tâm chăm sóc ông bà, cha

mẹ, anh chị em B5: Chia sẻ vui buồn cùng bạn B6: Tích cực tham gia việc lớp việc trường

B7: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng

B8: Biết ơn các thương binh liệt sĩ -HS nêu 5 điều Bác Hồ dạy

-Đã hứa là phải thực hiện bằng được

- Tự làm lấy việc của mình sẽ giúp mình mau tiến bộ hơn

- HS phát biểu

- Niềm vui sẽ được nhân lên, nỗi buồn sẽ vơi đi nếu được thông cảm

và chia sẻ

- Tham gia việc lớp, việc trường là quyền, là bổn phận của mỗi Hs

- Kỉ niệm ngày thương binh liệt sĩ -HS nêu lai nội dung

-Nghe

HDTHToán: Hướng dẫn làm bài tập tiết 1 (Tuần 35)

I Mục tiêu:

-Đọc, viết được các số trong phạm vi 100 000 Tìm được số liền trước, liền sau của một số cho trước (BT1)

-Biết đặt tính và làm tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000 (BT2)

Trang 9

-Xác định được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho (BT3).

-Xác định được thời gian chỉ trên đồng hồ

-Giải được bài toán bằng hai phép tính (BT5)

- GDHS yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy - học:

IIICác hoạt động dạy học:

1.Bài cũ

2.bài mới

Bài1: Viết

vào chỗ chấm

Bài2 Đặt tính

rồi tính:

Bài3 Khoanh

vào chữ đặt

trước câu trả

lời đúng:

Bài 4 Đồng

hồ chỉ mấy

giờ?

Bài 5.Bài toán

3 Củng cố -

dặn dò

-Gọi 2HS lên bảng làm BT3 tiết 2 – tuần 34 -GV nhận xét, đánh giá

-Giới thiệu bài

-Gọi HS đọc Y/C BT

a) Số ba mươi nghìn sáu trăm tám mươi mốt viết là:

b)Số liền trước của 42 580 là: .; số liền sau của 6778 là:

-Gọi 2HS lên bảng làm

- Lớp làm bài vào vở

-GV và HS nhận xét, đánh giá

-Gọi HS đọc Y/C BT

a) 45136 + 38691 b) 93485 – 62876 c) 2715 x 6 d) 43652 : 7 -Gọi 2HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con

-GV và HS nhận xét, đánh giá, chữa

-Gọi HS đọc Y/C BT a)Số bé nhất trong các số: 94 768 ; 95 123 ; 94 678 ;

94 687 là:

A 94 768 B 95 123 C 94 678 D 94 687 b)Số lớn nhất trong các số: 49 999 ; 54 211 ; 54 198 ;

54 189 là:

A 49 999 B 54 211 C 54 198 D 54 189 -Gọi 2HS lên bảng làm, lớp làm bảng con

-GV và HS nhận xét, đánh giá, chữa

-Gọi HS đọc Y/C BT

-Y/C HS quan sát các hình vẽ đồng hồ rồi nêu số giờ chỉ trên các đồng hố

-GV và HS nhận xét, chữa

- Gọi HS đọc bài toán:

+Trong một tháng, 5 người làm được 17 250 sản phẩm Hỏi trong tháng đó 8 người làm được bao nhiêu sản phẩm (biết số sản phẩm mỗi người làm được như nhau)?

-Hướng dẫn HS phân tích và tóm tát bài toán

-Gọi 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

-GV và HS nhận xét, đánh giá, chữa

-Hệ thống kiến thức vừa luyện

-Dặn HS về ôn lại bài

-2HS lên bảng (Tâm, Tuấn)

Lắng nghe

-1HS đọc

-2HS lên bảng làm -Lớp làm bài vào vở -nhận xét, chữa

-3HS đọc Y/C BT

-2HS lên bảng, lớp làm bảng con

-Lớp nhận xét, chữa

-2HS nêu Y/C BT

-2HS lên bảng làm -Cả lớp làm bảng con -HS nhận xét, chữa

- 1 HS đọc Y/C BT

- HS quan sát các đồng hồ rồi nêu kết quả

-3HS đọc bài toán

-HS phân tích và tóm tát bài toán

-1HS lên bảng, lớp làm vở -Lớp nhận xét, chữa -Nêu lại bài học -Nghe và thực hiện

Thứ tư, ngày 11 tháng 5 năm 2011

Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 2 (tiết 4).

Trang 10

I/ Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng/ phút); trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc được 2-3 đoạn(bài) thơ đã học ở học kì 2

- Nhận biết được các từ ngữ thể hiện sự nhân hoá, các cách nhân hoá(BT2)

II/Đồ dùng dạy học: -Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

-Tranh minh hoạ bài thơ(SGK)

III/Các hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài

cũ:

2/ Bài mới:

b, Kiểm tra

đọc:

3 Củng cố,

dặn dò :

-Lồng vào bài ôn

a, Giới thiệu:

-Thực hiện như tiết 1

c, HD làm bài tập:

+ Tìm tên các con vật được kể trong bài ?

Gv ghi bảng Yêu cầu HS làm bài vào VBT Mỗi con vật được nhân hoá nhờ những từ ngữ nào?

Chốt lời giải đúng:

Từ ngữ nhân hoá con vật Những con

vật được nhân hoá các con vật được

gọi

Các con vật được tả Cua Càng thổi xôi, đi hội, cõng nồi

Tôm chú lật đật, đi chợ, dắt tay bà

Còng

Dã Tràng ông móm mém, rụng hai răng,

khen xôi dẻo + Em thích hình ảnh nào ? Vì sao ?

- Nhắc lại ND bài

- Nhận xét giờ học

Lắng nghe

Số HS còn lại

HS đọc yêu cầu của bài

HS quan sát tranh minh hoạ các con vật

HS đọc bài thơ

HS tìm và nêu tên các con vật được kể trong bài

Làm bài vào VBT, nêu miệng

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Toán: Luyện tập chung.

I/ Mục tiêu:

- Biết tìm số liên trước của một số ; số lớn nhất( số bé nhất) trong một nhóm 4 số

- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải toán bằng hai phép tính

- Đọc và biết phân tích số liệu của bảng thống kê đơn giản

II/ Đồ dùng dạy- học:

III/Các hoạt động dạy học

1/Kiểm tra bài

cũ:

2/ Bài mới:

Bài 1:

- Kiểm tra VBT của HS

- Nhận xét- Đánh giá a) Giới thiệu bài:

b) HD luyện tập -Yêu cầu HS làm bảng con ý a, ý b SGK Chốt ý đúng:

-Mở VBT kiểm tra chéo

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu SGK

- Làm bài vào SGK, bảng con, nêu

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w