Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ
Trang 1Ngày … tháng 3 năm 2012
Nhận xét của tổ chuyên môn
………
………
………
Ngày … tháng 3 năm 2012 Nhận xét của ban giám hiệu ………
………
………
………
Tuần 29
Thứ hai ngày 2 / 4 nghỉ giỗ tổ Hùng Vơng _ Ngày lập : 26/ 3/ 2012 Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012 Tiết 1: Tin GV chuyên dạy Tiết 2 - 3: tập đọc -kể chuyện Buổi học thể dục. Tiết 1 I Mục tiêu: - Đọc đúng giọng các câu cảm, cầu cầu khiến - Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vợt khó của một học sinh bị tật nguyền - Giaó dục HS tinh thần vợt khó II Đồ dùng dạy học Tên đồ dùng Mục đích sử dụng - GV: bảng phụ - Ghi câu luyện đọc III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: HS đọc thuộc bài Cùng vui chơi 2 Bài mới: a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học b Nội dung : * Luyện đọc - GV đọc mẫu - Đọc câu: lần 1, 2 - Đọc từ: Đê- rốt - xi, Xtác - đi, Ga- rô- nê
- Hớng dẫn đọc câu:"Nen -ri rớn ngời lên / và chỉ còn cách xà ngang hai ngón tay.// "Hoan hô!"// Cố tí nữa thôi.//"( viết ở bảng phụ) - Đọc đoạn: trớc lớp, trong nhóm - giảng từ: gà tây, bò mộng, chật vật
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
* Tìm hiểu bài
Bổ sung: Nhiệm vụ của bài thể dục là gì?
- GV gợi ý trả lời các câu hỏi trong SGK
- GV nhận xét, bổ sung
- ý nghĩa của câu chuyện là gì
- GV nhận xét, chốt: ca ngợi quyết tâm vợt
- HS đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc, HS khác đọc lại
- Đọc nối tiếp, nhóm 2
- Đại diện 3 tổ đọc HS nhận xét
- Cả bài
- Đọc thầm từng đoạn, trả lời cá nhân
- HS nêu câu 1, 2 HS khác nhận xét, bổ sung
- HS nêu
Trang 2khó của một học sinh bị tật nguyền - HS nhắc lại.
Tiết 2
I Mục tiêu
- HS nhận biết cách đọc diễn cảm, phân biệt đợc lời của nhân vật
- Bớc đầu biết kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo lời của nhân vật( HS khá, giỏi biết kể toán bộ câu chuyện)
- Giáo dục HS tinh thần vợt khó
II Nội dung
* Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3
- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm
- GV nhận xét, đánh giá
* Kể chuyện
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hớng dẫn kể bằng lời của 1 nhân vật
- Gọi HS kể mẫu
- Tổ chức cho HS kể từng đoạn theo cặp
- GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc diễn cảm, HS khác đọc đúng
- Thi đọc trớc lớp HS nhận xét, đánh giá
- 2 HS
- HS giỏi kể mẫu
- HS đại diện nhóm kể trớc lớp HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.- Gọi HS nêu nội dung bài, chuẩn bị bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục
Tiết 5: Chính tả
Nghe - viết : Buổi học thể dục
Phân biệt:s / x
I Mục tiêu:
- Nghe -viết đúng một đoạn trong bài : Buổi học thể dục, trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi Viết đúng tên riêng ngời nớc ngoài
- Biết viết đúng các tiếng có âm đầu s /x
- Gd ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: bảng phụ - Chép bài tập 2
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: GV đọc, HS viết bảng con: sấm, sét, chim sâu
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
* Hớng dẫn viết chính tả
- GV đọc bài chính tả
- Hớng dẫn tìm hiểu nội dung: Sự quyết tâm của
Nen - li đã đem lại kết quả gì?
- Nhận xét hiện tợng chính tả: Viết hoa? số câu?
trình bày đoạn văn
- Hớng dẫn viết chữ khó: Nen - li; các xà; khuỷu
tay; rạng rỡ;
* Viết chính tả
- GV đọc lần 2,3,4, giúp HS yếu
* Chấm, chữa, bài:
- Chấm 10 bài , nhận xét, cha lỗi
* Làm bài tập.
- Bài 2: Viết tên các bạn HS
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
-Bài 3a: Điền vào chỗ trống s /x (bảng phụ)
- 2 HS đọc lại
- 2 HS trả lời
- HS nêu
- 3 HS viết trên bảng lớp, lớp viết bảng con
- HS nghe, viết, soát lỗi
- Chú ý
- HS yếu đọc đầu bài
- HS làm bảng lớp, nháp HS nhận xét
Trang 3- Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- Tổ chức nhận xét, chữa bài Chốt từ đúng: nhảy
xa; nhảy sào, sới vật
- Yêu cầu một số HS luyện đọc
- HS đọc yêu cầu
- Lớp viết bảng con (từ cần điền)
- 2 HS chữa bài trên bảng
- HS luyện đọc
- HS làm thêm phần b
3 Củng cố, dặn dò Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng x, s.
_
Tiết 6: Toán
Diện tích hình chữ nhật.
I Mục tiêu:
- Biết đợc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc thực hành tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo
là cm2
- GD ý thức chăm học
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
- GV: - HS chuẩn bị hình nh SGK
- Phấn mầu, bảng phụ - Chép bài 1
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: làm bài 3 tiết trớc.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung :
* Xây dựng quy tắc:
- Cho HS để hình chuẩn bị lên bàn
- Cho HS đếm số hình vuông trong hình
- Làm thế nào để tìm đợc 12 ô
- GV hớng dẫn tìm số ô vuông theo
hàng, cột
- Mỗi ô vuông có diện tích bao nhiêu ?
- Chiều dài HCN là mấy xăng ti mét ?
- Chiều rộng HCN là mấy xăng ti mét ?
- Diện tích hình chữ nhật ABCD là bao
nhiêu cm2, vì sao ?
- Vậy 12 cm2 là diện tích của hình chữ
nhật ABCD
- 12 cm2 là số đo của chiều nào nhân với
chiều nào ?
- GV chốt quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật
* Thực hành:
- Bài 1: Viết vào ô trống.
- GV treo bảng phụ
- GV cho HS làm bài vào SGK bằng buút
chì
- GV nhận xét, phân biệt, nhấn mạnh
cách tính diện tích hình chứ nhật khác
cách tính chu vi của nó
- Bài 2: Giải toán.
- Muốn tính diện tích của HCN ta phải
- HS lấy để lên bàn
- HS nêu to trớc lớp, HS khác theo dõi hình của mình
- HS trả lời, HS nêu các cách
4 x 3 = 12 (ô) hay
4 + 4 + 4 = 12 (ô) hay 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (ô)
- HS nêu
- HS trả lời
- 1 HS nêu
- 1 HS tả lời
- 2 HS nêu: 12 cm2 vì 4 x3 = 12 (cm2)
- Số đo chiều dài x số đo chiều rộng
- 3 HS nhắc lại, HS khác theo dõi
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 1 HS chữa bài dùng phấn mầu
- HS theo dõi
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
Trang 4biết gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm bài, nhận xét Chốt tính diện
tích hình chữ nhật
- Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật.
- GV cho HS làm vở và đổi chéo vở kiểm
tra nhau
- GVNX, chốt nh bài 2
- Số đo của 1 cạnh chiều dài, 1 cạnh chiều rộng
- 1 HS chữa, HS khác làm vở
14 x 5 = 70 (cm2)
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 2 HS chữa trên bảng, HS khác làm vào vở
3 Củng cố, dặn dò: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm thế nào?
Tiết 7: Âm nhạc
GV chuyên dạy
Ngày lập: 29/ 3/ 2012
Thứ t ngày 4 tháng 4 năm 2012 Tiết 1: luyện từ và câu
Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy.
I Mục tiêu :
- Kể đợc tên một số môn thể thao Nêu đợc một số từ ngữ về chủ điểm thể thao
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu
- GD ý thức chăm học
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Bảng phụ, - Chép 3 câu của bài 3, chép bài tập 1
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: Hãy cho biết trong khổ thơ 1- bài thơ: Ngày hội rừng xanh, có ngững
sự vật nào đợc nhân hoá? Chúng đợc nhân hoá bằng cách nào?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
- Bài 1: Kể tên các môn thể thao
- Hớng dẫn làm mẫu phần a
- GV cho HS làm các phần còn lại( mỗi tổ
1 phần)
- GV nhận xét, chốt các môn thể thao và
bổ sung các hình thức tham gia và các
môn thể thao đó
- Bài 2: Trong truyện vui sau
- Yêu cầu HS đọc truyện vui
- GV cho HS tìm từ ghi ra nháp
- Gọi HS chữa bài
- GV chữa bài, kết luận đúng sai
- Bài 3: ( bảng phụ).
- Bài yêu cầu gì
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV cùng HS chữa bài
- Gọi HS đọc lại bài đúng
- Chốt cách sử dụng dấu phẩy
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS nêu HS khác nhận xét
- 3 HS chữa trên bảng HS khác nháp
- HS nhận xét
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- 1 HS đọc
- HS ghi các từ tìm đợc ra nháp
- 1 HS lên bảng
- HS đọc thầm bài tập
- 1 HS nêu
- HS làm bài theo yêu cầu
- 1 HS đọc, HS khác theo dõi
3 Củng cố, dặn dò Hãy tìm 3 từ ngữ nói về thể thao.
Tiết2: tập đọc
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
I Mục tiêu:
Trang 5- Biết ngắat nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
-Hiểu nội dung bài: tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ
- Giáo dục HS nâng cao ý thức luyện tập thể dục để bồi bổ sức khoẻ
- Giáo dục kĩ năng sống: đảm nhận trách nhiệm; xác định giá trị; lắng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Ghi câu luyện đọc
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc: Buổi học thể dục
1 HS kể truyện : Buổi học thể dục
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
* Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Đọc câu lần 1, 2
- Đọc từ: nớc nhà, luyện tập, lu thông
- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ: ( bảng phụ)
"Mỗi một ngời dân yếu ớt/ tức là cả nớc yếu
ớt,/ mỗi một ngời dân mạnh khoẻ/ là cả nớc
mạnh khoẻ.//"
- giảng: dân chủ, bồi bổ bổn phận, khí
huyết
- Đọc đoạn: trong nhóm, trớc lớp
- Thi đọc
* Tìm hiểu bài
- GV gợi ý trả lời các câu hỏi trong SGK
Bổ sung: Sau khi đọc bài này, em hiểu ra điều
gì?
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- GV nhận xét, chốt : tính đúng đắn, giàu sức
thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục của Bác Hồ
* Luyện đọc lại
- GV hớng đọc đúng bài văn
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc nối tiếp
- Đọc cá nhân, lớp đọc
- HS đọc, HS khác đọc lại
- Đọc nối tiếp, theo cặp
- Đại diện 4 nhóm
- Đọc thầm từng đoạn, trả lời cá nhân
- HS trả lời câu hỏi HS nhắc lại
- 2 HSnêu HS nhắc lại
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc HS nhận xét, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò Nêu nội dung bài tập đọc.
Tiết 3: Tự nhiên và xã hội
Thực hành đi thăm thiên nhiên( Tiết 1)
I- Mục tiêu:
-HS biết vẽ, nói hoặc viết về cây cối, con vật mà các em đã quan sát đợc.- Khái quát hóa những đặc điểm chung của động vật và thực vật
- Rèn kỹ năng quan sát, phân loại, báo cáo
- Có ý thức chăm sóc và bảo vệ động, thực vật
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Các hình trong SGK trang 108- 109 - Hđ1
Trang 6III- Hoạt động dạy - học:
* Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm
- Bớc 1: Từng cá nhân báo cáo với nhóm những gì
đã quan sát đợc
Bớc 2 : Cả nhóm cùng thảo luận:
Vẽ hoặc hoàn thiện các sản phẩm cá nhân và đính
vào tờ giấy khổ to
- Yc đại diện các nhóm lên trình bày giới thiệu sản
phẩm của nhóm mình
- GV cùng hs đánh giá, nhận xét
- Từng hs trong nhóm báo cáo
HS thảo luận theo nhóm
Các nhóm khác theo dõi bổ sung
* Hoạt động 2 : Thảo luận
GV điều khiển HS thảo luận theo gợi ý sau:
- Nêu đặc điểm chung của thực vật ?
- Nêu đặc điểm chung của động vật ?
- Nêu đặc điểm chung của cả thực vật và động vật?
- Gọi 1 số em trình bày
- Gọi hs khác bổ sung
- Gv kết luận, chốt lại ý chính: Đặc điểm chung của thực vật là có rễ, thân, lá, hoa, quả
Động vật là có 3 phần : đầu, mình và cơ quan di chuyển
Đặc điểm chung: TV và ĐV đều là những cơ thể sống, chúng đợc gọi chung là sinh vật
3 Củng cố- dặn dò; - Nêu đặc điểm chung của cả thực vật và động vật?
_
Tiết 4: Toán
Luyện tập.( T153)
I Mục tiêu:
- Củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật
- Biết tính diện tích hình chữ nhật
- Gd ý thức chăm học
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV:
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: Tính diện tích hình chữ nhật biết : chiều dài là 8 dm, chiều rộng là 4 dm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
- Bài 1: ( Trang 153)
- Hớng dẫn để HS nhận ra số đo chiều
dài và chiều rộng của hình chữ nhật
không cùng đơn vị đo
? Muốn tính đợc chu vi và diện tích của
hình chữ nhật đầu tiên phải làm gì?
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS: đổi về cùng 1 đơn vị đo
- 4 dm = 40 cm
Trang 7- Gọi HS làm bảng, lớp nháp.
- GV nhận xét, chốt cách tính, cách giải
- Bài 2: ( Trang 153)
- Hớng dẫn HS làm qua ba bớc:
- Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
- Tính diện tích hình chữ nhật DCMP
- Tính diện tích hình H
- Yêu cầu HS làm bài nháp và kiểm tra
chéo nhau
- GV nhận xét, chốt cách làm
- Còn thời gian yêu cầu HS giỏi làm cách
2
- Bài 3: ( Trang 153)
- Hớng dẫn phân tích bài toán
? bài toán thuộc dạng toán nào?
- Yêu cầu làm vào vở
- GV chấm, nhận xét, chốt bài toán giải
bằng hai phép tính( gấp 1 số lên nhiều
lần)
- HS làm bài vào giấy nháp, 1 HS lên bảng
- HS nhận xét, nêu cách làm
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS làm bài theo yêu cầu của GV
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS nêu
- 1 HS nêu
- HS làm, 1 HS lên bảng chữa HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm thế nào?
_
Chiều thứ t đ/ c Đào dạy
Ngày lập: 30/ 3/ 2012 Thứ năm ngày 5 tháng 3 năm 2012
Tiết 1: toán
Diện tích hình vuông
I Mục tiêu:
- Biết đợc quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bớc đầu vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích cm2
- Biết áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật vào giải toán
- GD ý thức chăm học
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - HS chuẩn bị hình vuông cạnh 20 cm - Xây dựng quy tắc
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài là 3cm, chiều rộng là 2 cm
2 Bài mới: a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b Nội dung:
* Xây dựng quy tắc.
- Yêu cầu HS lấy hình vuông cạnh 20 cm
đã chuẩn bị để lên mặt bàn
- Yêu cầu tính số ô vuông trong hình ?
- Yêu cầu nêu cách tính
- GV nhận xét, chốt cách tính:
3 x 3 = 9( ô vuông)
- Gọi HS nêu cách tính 1 ô vuông
- Biết 1 ô vuông có diện tích là 1 cm2,
diện tích hình vuông ABCD là bao
nhiêu?
- GV nhận xét, làm thế nào để biết diện
tích hình vuông là 9 cm2?
- GV nhận xét, hớng dẫn để HS nêu quy
- HS lấy hình vuông ghi tên ABCD
- HS: 9 ô vuông
- 2 HS nêu, HS khác nhận xét
- 1 HS nêu
- HS trả lời HS khkác nhắc lại HS nhận xét
- HS nêu
- HS nghe
Trang 8tắc tính diện tích hình vuông.
* Thực hành:
- Bài 1: Viết vào ô trống
- Yêu cầu HS vận dụng quy tắc tính diện
tích hình vuông để làm bài
- GV cho HS tính nháp
- GV nhận xét, chốt quy tắc tính diện
tích hình vuông
- Bài 2:
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Số đo cạnh tờ giấy đang tính theo đơn
vị nào ?
- Làm thế nào để tính diện tích hình đó
theo cm2 ?
- GV cho HS làm vở
- GV thu chấm nhận xét
- Bài 3:
- Hớng dẫn HS tính theo 2 bớc: tìm cạnh
hình vuông; tính S hình vuông
- 3 HS nêu lại
- HS đọc thầm bài SGK
- 2 HS lên bảng
- HS nháp, kiểm tra chéo bài nhau HS nhận xét
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS: Mili mét
- Đổi 1 cạnh ra cm
- 1 HS lên bảng chữa
80 mm = 8 cm
8 x 8 = 64 (cm2)
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- 1 HS chữa HS nháp HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò – Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông
_
Tiết 2: Chính tả
Nghe - viết : Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Phân biệt : s / x
I Mục tiêu:
- Nghe viết – đúng một đoạn trong bài : Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục, trình bày đúng
hình thức bài văn xuôi
- Biết viết đúng các tiếng có âm đầu s /x
- GD ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: bảng phụ - Chép bài tập 2a
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: GV đọc, HS viết bảng con: n0hảy xa, nhảy sào, sới vật, xiếc
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
* Hớng dẫn viết chính tả
- GV đọc bài chính tả
- Hớng dẫn tìm hiểu nội dung: Vì sao mỗi ngời
dân phải luyện tập thể dục?
- Nhận xét hiện tợng chính tả: Viết hoa? số câu?
trình bày đoạn văn
- Hớng dẫn viết chữ khó: dân chủ, sức khoẻ, yếu
ớt, nên luyện tập
* Viết chính tả
- GV đọc lần 2,3,4, giúp HS yếu
* Chấm, chữa, bài:
- Chấm 10 bài , nhận xét, chữa lỗi
* Làm bài tập.
- 2 HS đọc lại
- 2 HS trả lời
- HS nêu
- 3 HS viết trên bảng lớp, lớp viết bảng con
- HS nghe, viết, soát lỗi
- Chú ý
Trang 9-Bài 2a: Điền vào chỗ trống s /x (bảng phụ)
- Tổ chức cho HS làm việc
- Tổ chức nhận xét, chữa bài Chốt từ đúng: bác
sĩ, sáng, xung quanh, thị xã, ra sao?, sút
- Gọi một số HS luyện đọc
- HS đọc đầu bài
- Lớp viết bảng con (từ cần điền)
- 2 HS chữa bài trên bảng
- HS luyện đọc
- HS khác, làm thêm phần b
3 Củng cố, dặn dò Tìm từ chứa tiếng có bắt đầu bằng s/ x.
_
Tiết 3 + 4 Gv chuyên dạy
Chiều thứ năm GV chuyên dạy
Ngày lập 30/ 3/ 2012 Thứ sáu ngày 6 tháng 3 năm 2012
Tiết 1: Thể dục
GV chuyên dạy
Tiết 2: Tập làm văn
Viết về một trận thi đấu bóng đá
I Mục tiêu:
- Dựa vào bài tập làm văn miệng tuần trớc, viết đợc đoạn văn( 6 câu ) kể lại 1 trận thi đấu bóng đá ( hoặc một trò chơi ) mà em đợc xem hoặc tham gia
- Biết làm đợc bài văn theo trình tự 3 phần: Mở bài- thân bài- kết luận
- Gd ý thức chăm học thờng xuyên luyện tập thể dục, thể thao
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: + Bảng phụ - Chép câu hỏi gợi ý
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS kể lại 1 trận thi đấu bóng đá ; 1 HS đọc lại tin thể thao
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
* Hớng dẫn làm bài tập:
- Gọi HS đọc gợi ý bài 1 tuần 28.( theo gợi
ý đã điều chỉnh)
- GV nhắc nhở HS cách viết bài: Đủ ý,
diễn đạt rõ ràng,thành câu.Viết nháp, sửa
lại rồi viết vào vở
- Lu ý HS khá, giỏi viết chi tiết hơn gợi ý
- GV cho HS viết bài Hớng dẫn riêng cho
HS yếu
- GV quan sát, nhắc HS làm bài
- Gọi HS đọc lại bài trớc lớp
- GV cùng HS nhận xét, sửa và cho điểm
- HS nghe
- 2 HS đọc, HS khác theo dõi
- HS lắng nghe; HS thực hiện theo yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- 5 HS đọc lại bài
3 Củng cố, dặn dò HS đọc bài văn của mình.
Tiết 3: Toán
Luyện tập(T154)
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh : Rèn luyện kỹ năng tính DT hình vuông
- HS làm thành thạo các bài tập
Trang 10- HS có ý thích học môn toán
II Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Chép bài tập 2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1, Hoạt động 1 : KTBC : nêu quy tắ tính
DT hình vuông ?
2 Hoạt động2 : Luyện tập :
* Bài 1 :
- Nêu quy tắc tính dt hình vuông ?
- Yêu hs làm nháp
- 2 Hs lên bảng chữa
* Bài 2 :
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết GV phải biết gì ?
- Yêu cầu hs làm vở
- 1 Hs chữa bài
* Bài 3 :
- bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Tính chu vi hình chữ nhật ta làm nh thế
nào?
- Tính diện tích hình vuông ta làm nh thế
nào ?
- Yêu cầu hs làm nháp
- 2 Hs lên bảng chữa
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nêu quy tắc tính chu vi hình vuông ?
- Nêu quy tắc tính diện tích hình chũ nhật?
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu
- Dới lớp nêu miệng kết quả
- ĐS : 49 cm
25 cm
-hs nêu yêu cầu
- Diện tích 1 viên
- Đáp số : 100 x 9 = 900 ( cm )
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu
- ĐS : Diện tích hình chữ nhật : 15 cm Chu vi hình chữ nhật: 16 cm Diện tích hình vuông : 16 cm Chu vi hình vuông : 16 cm
=> HS nêu miệng pb
Tiết 4: Sinh hoạt
Kiểm điểm hoạt động trong tuần
I Mục tiêu:
- HS thấy đợc u, khuyết điểm của mình và của bạn trong tuần qua HS nghe Phần 2 câu chuyện đạo đức : " Mình không ăn thì nhân dân ăn " Biết ý nghĩa câu chuyện giáo dục chúng ta biết nghĩ đến ngời khác, sống vì ngời khác hơn vì bản thân mình
- GD ý thức đức yêu đồng loại, biết sống vì ngời khác
II- Nội dung
1 Đánh giá nhận xét:
* Ưu điểm: * Nhợc điểm:
a Học tập: a Học tập
………
………
b Đoàn đội: b Đoàn đội:
………
………
c Lao động vệ sinh: c Lao động vệ sinh: