Bài 3/155 : Tính diện tích hình chữ nhật kích thước theo hình veõ - Làm được cả bài làm vào vở.. - Laéng nghe, theo doõi...[r]
Trang 1TUẦN 29 :
Tập đọc – Kể chuyện : (Tiết 85-86) BUỔI HỌC THỂ DỤC
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
* Tập đọc :
- Đọc đúng giọng các câu cảm,câu cầu khiến
- Hiểu nội dung : Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị khuyết tật
* Kể chuyện : Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật.
- Rèn kĩ năng đọc,kể, cho HS
- Giáo dục HS yêu thích môn học
* GDKNS : - Tự nhận thức : xác định giá trị cá nhân.
- Thể hiện sự cảm thông
- Đặt mục tiêu
- Thể hiện sự tự tin
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa câu chuyện như SGK
- Bảng phụ viết đoạn 2
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
- Thảo luận nhóm
- Trình bày ý kiến cá nhân
IV / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS đọc thuộc bài “Cùng vui chơi” và
TLCH ở SGK
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
a Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)
b Luyện đọc : (31’)
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc nối tiếp câu
- GV theo dõi sửa chữa những từ HS phát âm
sai
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
+ Lắng nghe nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi
đúng,Đọc đoạn văn với giọng thích hợp
+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới/90
- Gọi HS đặt câu với từ : khuyến khích,
khỏe.
- 3 em
- Lắng nghe
- Lắng nghe và nhắc lại đề
- HS theo dõi ở SGK/89-90
- 1 em/câu (2 lượt)
- Lắng nghe và đọc lại
-1 em/đoạn (2 lượt)
- Lắng nghe
- 2 em :
+ Cô giáo luôn khuyến khích các em phát
biểu ý kiến xây dựng bài
+ Bạn ấy trông thật khỏe.
- HS đọc bài theo nhóm bàn Nhóm trưởng
Trang 2- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm.
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2 HS đọc
nối tiếp đoạn 2 và 3
c.Tìm hiểu bài : (10’)
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
Hỏi : Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?
- > GV lắng nghe,NX,chốt ý đúng : Mỗi
HS phải leo lên đến trên cùng của một cái
cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà
ngang
Câu 1 :* Các bạn trong lớp thực hiện bài tập
thể dục như thế nào ?
-> GV lắng nghe,NX,chốt ý đúng :
Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ ;
Xtác-đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây ;
Ga-rô-nê leo dễ như không, tưởng như có thể vác
thêm một người nữa trên vai
Câu 2: * Vì sao Nen-li được miễn tập thể
dục
- > GV lắng nghe,NX,chốt ý đúng : Vì
cậu bị tật từ nhỏ, bị gù
Hỏi :Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập
như mọi người
- > GV lắng nghe,NX,chốt ý đúng : Vì
cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm
những việc các bạn làm được
Câu 3 : * Tìm những chi tiết nói lên quyết
tâm của Nen-li
-> GV lắng nghe,NX,chốt ý đúng :
Nen-li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa,
mồ hôi ướt đẫm trán Thầy giáo bảo cậu
xuống nhưng cậu vẫn cố sức leo Cậu rướn
người lên thế là nắm chặt được cái xà Thầy
khen cậu giỏi, bảo cậu xuống nhưng cậu vẫn
cố gắng để đứng thẳng được trên xà, vẻ mặt
cậu rạng rỡ,chiến thắng
- Nen-li bị tật thế nhưng vẫn cố gắn hoàn
thành tốt bài tập mặt dù bạn được thầy giáo
cho miễn tập.Bạn thật đáng khen phải không
các em.Các em đều khỏe mạnh không bị tật
như bạn,thì phải cố gắn chăm học và thường
xuyên luyện tập thể dục để cơ thể ngày
theo dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh, 2 HS đọc nối tiếp
- Đọc thầm,suy nghĩ và TLCH
- HS đọc thầm đoạn 1
- TLCH
- Lắng nghe
* Trình bày ý kiến cá nhân
- Lắng nghe
* Trình bày ý kiến cá nhân
- Lắng nghe
- TLCH
- Lắng nghe
* Trình bày ý kiến cá nhân
- Lắng nghe
* Nhóm bàn :
- Đại diện nhóm
- Cả lớp lắng nghe
- HS theo dõi ở SGK
- HS lắng nghe
Trang 3được khỏe mạnh hơn
Câu 4 : * Em hãy tìm thêm một tên thích
hợp đặt cho câu chuyện ?
- Yêu cầu lớp thảo luận nhóm nêu KQ
- Gọi các nhóm báo cáo KQ
-> GV lắng nghe,NX,chốt ý đúng : +
Quyết tâm của Nen-li / Cậu bé can đảm /
Chiến thắng bệnh tật / Một tấm gương đáng
khâm phục
d Luyện đọc lại : (7’)
- GV đọc mẫu đoạn 2
- GV llưu ý cách đọc : nhấn giọng ở các từ
ngữ :
Rất chật vật, đỏ như lửa, ướt đẫm, cố sức
leo, thấp thỏm sợ, khuyến khích, reo lên,
nắm chặt
- Hướng dẫn HS đọc đoạn 2
- Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- Gọi HS đọc bài theo vai
- GV lắng nghe,NX
*Kể chuyện : (15’)
Kể lại từng đoạn của câu chuyện Buổi
học thể dục bằng lời của một nhân vật
Dựa vào trí nhớù, các em hãy kể lại một
đoạn chuyện
- Cho lớp luyện kể theo nhóm
- Gọi HS thi kể trước lớp
- Yêu cầu cả lớp NX
- GV lắng nghe,NX,tuyên dương
đ.Củng cố – dặn dò : (3’)
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo
- NX tiết học
- Lắng nghe
- 3 em
- 5 em đọc bài theo vai
- Lắng nghe
- HS lắng nghe
- Nhóm đôi
- HS lần lượt thi kể nối tiếp theo đoạn
- Lắng nghe,NX
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán : (Tiết 141) DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I / MỤC TIÊU :
- + Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
+ Vận dụng tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông
- Giáo dục HS yêu thích môn học
-Rèn tính cẩn thận cho HS
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một hình chữ nhật bằng bìa có kích thước : 20 x 30 cm
Trang 4III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS làm bài 3/151
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
a Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)
b Hướng dẫn : (13’)
* Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật :
- Vẽ hình chữ nhật như SGK lên bảng
+ Hình chữ nhật này có mấy ô vuông ?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?
+ Vậy diện tích của hình chữ nhật này là bao
nhiêu ?
+ Muốn tính số ô vuông của hình chữ nhật này
em tính bằng cách nào ?
+ Nêu số đo của các cạnh của hình chữ nhật
+ Em có nhận xét gì về cách tính diện tích hình
chữ nhật ?
- GV ghi quy tắc lên bảng
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy số đo
chiều dài nhân với số đo chiều rộng (cùng đơn
vị đo)
- Gọi HS đọc lại
- Đọc đồng thanh quy tắc ở bảng
c.Luyện tập : (15’)
Bài 1/152 : Viết vào ô trống (theo mẫu)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV kẻ sẵn bảng như SGK
- Hướng dẫn HS làm mẫu
- Lần lượt từng em làm ở bảng, các em khác ghi
kết quả ra bảng con
Bài 2 /153: Giải toán có lời văn.
- Gọi HS đọc bài toán
- Gọi HS nhắc lại quy tắc
- Cho HS làm bài
- Gv theo dõi,NX
- 2 em
- Lắng nghe
- Lắng nghe và nhắc lại đề
- HS theo dõi ở bảng
- Có 12 ô vuông
- Mỗi ô vuông có diện tích là 1 cm2
- Hình này có diện tích là 12 cm2
- Mỗi hàng có 4 ô vuông, có 3 hàng như thế nên lấy : 4 x 3 = 12
- Chiều dài : 4 cm ; chiều rộng 3 cm
- Ta có : Diện tích hình chữ nhật là :
4 x 3 = 12 (cm2)
4 là số đo chiều dài ; 3 là số đo chiều rộng
- 3 em
- Cả lớp đọc
- 1 em
- HS theo dõi ở bảng
- Lắng nghe
- HS lần lượt làm ở bảng
- 1 em
- 1 em
- 1 em làm bảng,lớp vở,đổi vở KT,NX
Giải :
Diện tích miếng bìa đó là :
14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số : 70 cm2
- Lắng nghe
- 1 em
- 2 em làm bảng,lớp vở
a) Diện tích hình chữ nhật là :
Trang 5Bài 3/152 : Tính diện tích hình chữ nhật.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài
- GV theo dõi,nhận xét
c Củng cố – dặn dò : (3’)
- Dặn HS làm bài ở vở ; chuẩn bị bài tiếp theo
- NX tiết học
5 3 = 15 (cm2) b) Đổi 2 dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật là :
20 9 = 180 (cm2)
- Lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện
Chính tả : (Tiết 57) Nghe viết : BUỔI HỌC THỂ DỤC
Phân biệt : s / x
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- + Nghe – viết đúng bài chính tả ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
+ Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện : Buổi học thể dục.
+ Làm đúng các bài tập phân biệt : s / x.
- Giáo dục HS yêu thích môn học
- Rèn chữ viết cho HS
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn bài chính tả
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)
- GV đọc, HS viết bảng con : nhảy cao, đấu võ, bóng
rổ
- KT phần sửa lỗi
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
a Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)
b.Hướng dẫn viết chính tả: (22’)
- GV đọc bài viết
- Gọi HS đọc lại đoạn viết
- Hỏi :
+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ?
+ Những chữ nào trong bài viết phải viết hoa
-Luyện viết từ khó:
+ GV hướng dẫn viết
+ Luyện viết lại từ khó
- 2 em bảng,lớp viết bảng con
- Trình bày vở để GV kiểm tra
- Lắng nghe
- Lắng nghe và nhắc lại đề
- Lắng nghe theo dõiû SGK / 90
- 1 em đọc ,cả lớp theo dõi SGK
- TLCH :
- Câu nói của thầy giáo được đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
- Các chữ đầu câu, chữ đầu đề bài, tên riêng của người
- HS chọn nêu ,ghi bảng
- Lắng nghe
- 1 em bảng,lớp bảng con
- Lắng nghe viết vào vở
Trang 6- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc đoạn viết, yêu cầu HS soát lỗi
- Thu vở chấm
- NX bài viết của HS
c.Hướng dẫn làm bài tập : (6’)
Bài 2/91 : Viết tên các bạn HS trong câu chuyện :
Buổi học thể dục.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài
- GV theo dõi,NX
Bài 3/91 : Điền vào chỗ trống : s hay x.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài
- Gọi HS đọc lại
c Củng cố – dặn dò : (3’)
- Dặn HS hoàn thiện bài ở vở và chuẩn bị bài tiếp
theo
- NX tiết học
- Soát lỗi (bút mực,bút chì)
- Nộp bài
- Lắng nghe
- 1 em
- 1 em làm bảng,lớp VBT/51
Ga-rô-nê, Nen-li, Đê-rốt-xi, Xtác-đi
- Lắng nghe
- 1 em
- 1 em làm bảng ,lớp bảng con
+ Nhảy xa, nhảy sào, sới vật.
- 1 em đọc
- HS lắng nghe và thực hiện
Tập đọc : (Tiết 87) LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- + Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ,giữa các cụm từ
+ Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khỏe
- Rèn kĩ năng đọc cho HS
* GDKNS : - Đảm nhận trách nhiệm
- Xác định giá trị
- Lắng nghe tích cực
* GD TTĐĐHCM : toàn phần.
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Ảnh Bác Hồ đang tập thể dục
III / CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
- Trình bày ý kiến cá nhân
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS kể lại chuyện : “Cuộc chạy đua trong rừng” và trả lời
câu hỏi ở SGK
-3 em
Trang 7- GV nhận xét, đánh giá.
2/ Bài mới :
a Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)
b Luyện đọc: (13’)
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS đọc nối tiếp theo câu
- GV theo dõi sửa chữa những từ HS phát âm sai
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
+ Đoạn 1 : Từ đầu mạnh khỏe
+ Đoạn 2 : Tiếp sức khỏe
+ Đoạn 3 : Còn lại
- Giúp HS hiểu nghĩa từ /95
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm
- Gọi HS đọc cả bài
c.Tìm hiểu bài : (10’)
Câu 1 : * Sức khỏe cần thiết như thế nào trong việc xây dựng và
bảo vệ Tổ Quốc ?
- > GV lắng nghe,NX chốt ý đúng : Sức khỏe giúp giữ gìn dân
chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới Việc gì cũng phải có
sức khỏe mới làm thành công
Câu 2 : * Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yêu nước
?
-> GV lắng nghe,NX chốt ý đúng : Vì mỗi một người dân
yếu ớt là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khỏe là cả
nước mạnh khỏe
Hỏi: Em hiểu ra được điều gì sau khi đọc “Lời kêu gọi toàn dân
tập thể dục” của Bác Hồ ?
-> GV lắng nghe,NX chốt ý đúng : Bác Hồ là tấm gương về
rèn luyện thân thể / Mỗi người dân đều phải có bổn phận luyện
tập, bồi bổ sức khỏe
* GD TTĐĐHCM : Bác Hồ năng tập luyện thể thao ,Bác kêu gọi
toàn dân tập thể dục để có sức khỏe dồi dào phục vụ sự nghiệp
cách mạng.Ngày nay, các em đang sống trong thời bình để có sức
khỏe tốt phục vụ cho nước nhà em cũng cần năng tập thể dục ,
Câu 3 : Em sẽ làm gì sau khi đọc “Lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục” của Bác Hồ ?
-> GV lắng nghe,NX chốt ý đúng
d Luyện đọc : (5’)
- Gọi HS đọc toàn bài
- Hướng dẫn HS đọc bài : Cần nhấn giọng ở một số từ : yếu ớt, cả
nước yếu ớt, mạnh khỏe, cả nước mạnh khỏe, luyện tập, bồi bổ,
bổn phận
- Gọi HS thi đọc
- Gọi HS nhận xét, đánh giá
- Lắng nghe
- Lắng nghe và nhắc lại đề
- HS theo dõi ở SGK/94
- 1 em/câu (2 lượt)
- Lắng nghe đọc lại
- 1 em/đoạn (2 lượt)
- Lắng nghe
- HS đọc theo nhóm bàn
- 1 em đọc
- Đọc thầm ,suy nghĩ và TLCH
* Trình bày ý kiến cá nhân
- Lắng nghe
* Trình bày ý kiến cá nhân
- Lắng nghe
- TLCH
- Lắng nghe
- Lắng nghe
* Trình bày ý kiến cá nhân
- Lắng nghe
- 1 em
- HS lắng nghe
- HS lần lượt đọc bài
- Lắng nghe,NX
Trang 8đ Củng cố – dặn dò : (3’)
- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo
- NX tiết học
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán : (Tiết 143) DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
I / MỤC TIÊU :
- Biết quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng –ti-mét vuông
- Rèn tính cẩn thận cho HS
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 2 hình vuông bằng bìa có cạnh : 4 cm ; 10 cm
III / HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
- Gọi HS nêu kết quả giải bài 3
- KT vở của HS
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
a Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)
b.Hướng dẫn : (13’)
* Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
:
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở SGK
+ Hình vuông ABCD có mấy ô vuông 1 cm2?
+ Em tính bằng cách nào để biết có 9 ô vuông 1 cm2
?
+1 ô vuông có diện tích là 1 cm2 Vậy hình vuông
ABCD có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông
?
+ Hình vuông ABCD có độ dài mỗi cạnh là bao
nhiêu xăng-ti-mét ?
+ Vậy muốn tính diện tích hình vuông em làm thế
nào ?
- Gọi HS nhắc lại quy tắc
c.Luyện tập : (15’)
Bài 1/153 : Viết vào ô trống (theo mẫu).
- GV kẻ bảng như SGK
- 3 em
- 2 em nêu KQ
- Cả lớp trình vở để GV kiểm tra
- Lắng nghe
- Lắng nghe và nhắc lại đề
- HS quan sát hình ở SGK
- Có 9 ô vuông 1 cm2
- Mỗi hàng có 3 ô vuông, có 3 hàng như thế nên lấy : 3 3 = 9 (ô vuông)
- Diện tích hình vuông ABCD là 9 cm2
- Cạnh hình vuông ABCD là 3 cm (vì có 3
ô vuông, mỗi ô vuông là 1 cm)
- Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó.
- 3 em
- HS theo dõi ở bảng
- 2 HS nêu
- Cả lớp lắng nghe
- Nhóm đôi
- Đại diện nhóm
Trang 9- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính chu vi, diện tích hình
vuông
- Hướng dẫn HS làm mẫu
- Cho lớp thảo luận theo nhóm
- Gọi các nhóm viết KQ ở bảng
- GV theo dõi NX
Bài 2 /154: Giải toán có lời văn.
- Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS làm bài
- GV theo dõi NX
Bài 3/154 : Giải toán có lời văn.
- Gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn tính diện tích hình vuông em cần biết gì ?
+ Muốn tính cạnh hình vuông đó em làm thế nào ?
- Cho HS làm bài
- Gọi HS đọc kết quả giải
- GV lắng nghe,NX
c Củng cố – dặn dò : (3’)
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp
theo
- NX tiết học
- Lắng nghe
- 1 em
- 1 em làm bảng,lớp làm vở.Đổi vở KT
Giải :
Đổi : 80 mm = 8 cm
Diện tích tờ giấy đó là :
8 8 = 64 (cm2) Đáp số : 64 cm2
- Lắng nghe
- 1 em
- Hỏi diện tích của hình vuông
- Ta cần biết số đo một cạnh của hình vuông đó
- Ta lấy : 20 : 4 = 5 (cm)
- 1 em làm bảng,lớp làm vở
Giải :
Cạnh hình vuông đó là :
20 : 4 = 5 (cm) Diện tích tờ giấy đó là :
5 5 = 25 (cm2) Đáp số : 25 (cm2)
- 1 em
- HS lắng nghe và thực hiện
Tự nhiên – Xã hội : (Tiết 57) THỰC HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (T1)
I / MỤC TIÊU :
- Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
- Rèn kĩ năng quan sát,sáng tạo cho HS
* GDKNS : - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin.
- Trình bày sáng tạo kết quả thu nhận được của nhóm bằng hình ảnh, thông tin,
* GD BVMT : liên hệ.
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình ở SGK trang 108 – 109
Trang 10- Giấy A4, bút màu.
III / CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
- Thảo luận nhóm
- Quan sát
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Kể tên một số cây mà em biết
+ Nêu đặc điểm chung của các cây đó
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
a.Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)
b Hướng dẫn: (28’)
* GDKNS : Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin :Tổng hợp
các thông tin thu nhận được về các loại cây,con vật;khái
quát hóa về đặc điểm chung của thực vật và động vật
GV nêu yêu cầu trước khi cho cả lớp đi thăm thiên
nhiên :
- Các em cần quan sát kĩ, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối
các em đã nhìn thấy Nhóm trưởng điều khiển và quản lí
các bạn trong nhóm, không để các bạn ra khỏi khu vực mà
GV đã chỉ định cho nhóm
- Các nhóm đi thăm thiên nhiên dưới sự hướng dẫn của
GV
- GV yêu cầu HS về lớp
- Yêu cầu các nhóm kể tên và mô tả các cây nhóm đã
quan sát được
- GV lắng nghe,NX
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Nêu đặc điểm chung của cây cối
+ Kết luận : Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực vật
Chúng có độ lớn và hình dạng khác nhau.Chúng thường có
những đặc điểm chung là : có rễ, thân, lá, hoa, quả
Tất cả mọi loài cây cối đều gọi chung là thực vật Chúng
là những cơ thể sống nên gọi chung là sinh vật
* GDMT : - Em có yêu thích thiên nhiên không ?
-> Trong thiên nhiên có rất nhiều cây cối,mỗi một loại cây
đều có vẻ đẹp và đặc điểm riêng,ta cần quan sát thật kĩ để
thấy được vẻ đẹp của chúng.Cây cối cho ta quả ,gỗ ,bóng
mát Vậy ta phải biết chăm sóc và bảo vệ Không được
chặt phá,bẻ cành một cách bừa bãi,
- 2 em
- Lắng nghe
- Lắng nghe và nhắc lại đề
- HS lắng nghe
- HS thực hành đi thăm thiên nhiên
- Cả lớp thực hiện yêu cầu của GV
- Đại diện nhóm
- Lắng nghe
- Các cây cối đều có chung đặc điểm là : có rễ, thân, lá hoa và quả
- HS lắng nghe
- TLCH