*Baøi 2 : -6 HS tính ở bảng lớp và -HS hướng dẫn HS thực hiện phép tính từ trái sang phải nêu cách tính, lớp nhận xét... hoặc nhẩm rồi nêu kết quả cuối cùng.[r]
Trang 1
Tốn
Tiết : 73 MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI
I/ MỤC TIÊU :
-HS Nhận biết cấu tạo các gơm: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
-HS Biết đọc, viết các số 11,12 Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
-Hỗ trợ: que tính; Mẫu câu “mười một” , “mười hai”, “mười một gồm một chục và một đơn vị”, “ mười hai gồm một chục và hai đơn vị”
II/ CHUẨN BỊ:
-Bó chục que tính và các que tính rời, tranh bài tập
-Hộp đồ dùng học toán 1, vở bài tập
III /HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp:
2/.Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra về một chục , tia số
-GV nhận xét – ghi điểm
3/.Bài mới :
a)Giới thiệu số 11 :
- GV Dùng thao tác lấy 1 bó chục và 1 que tính
rời hỏi : có tất cả bao nhiêu que tính ?
-GV hướng dẫn ghi bảng 11 và đọc : “mười
một”
-GV Hướng dẫn HS: “số 11gồm 1 chục và 1
đơn vị”, số 11 có hai chữ số 1 viết liền nhau
b)Giới thiệu số 12 :
- GV Dùng thao tác lấy 1 bó chục và 2 que tính
rời hỏi : có tất cả bao nhiêu que tính ?
-GV hướng dẫn ghi bảng 12 và đọc : “ mười
hai”
-Hướng dẫn HS: “số 12gồm 1 chục và 2 đơn vị”
số 12 có hai chữ số viết liền nhau, chữ số 1
bên trái, chữ số 2 bên phải
c ) Thực hành :
* Bài 1 :
-HS nêu: mười đơn vị=1chục -1HS điền số dưới vạch tia số
-HS lấy bó chục que tính và 1 que tính rời nêu: “ Mười que tính và 1 que tính là mười một que tính” -Cả lớp theo dõi, viết số 11
-HS lấy bó chục que tính và 2 que tính rời nêu: “ Mười que tính và 2 que tính là mười hai que tính” -Cả lớp lắng nghe, nhắc lại, viết số 12 vào bảng con
-Cả lớp đếm số ngôi sao
Trang 2
-GV hướng dẫn HS đếm ngôi sao rồi điền số
vào ô trống
-GV treo tranh, gọi HS lên bảng điền số
(10,11,12)
* Bài 2 :
-GV hướng dẫn HS Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô
trống ghi 1 đơn vị ; vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô
ghi 2 đơn vị
-Gv nhận xét
* Bài 3:
-GV nêu yêu cầu HS Tô màu 11 hình tam giác,
12 hình vuông vào vở bài tập
-GV thu vở chấm mốt số bài ,sửa bài
* Bài 4 : Điền số dưới mỗi vạch tia số
-GV nêu yêu cầu, gọi HS lên bảng điền
-GV nhận xét, khen ngợi
4/Củng cố – Dặn dò:
-Gọi HS nêu tên bài, phân tích số 11,12,đếm
số
-GV nhận xét- tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm bài vở bài tập
-Chuẩn bị bài sau : Mười ba, mười bốn , mười
lăm
-Mỗi tồ 1 HS điền, lớp nhận xét
-3HS lần lượt lên bảng vẽ, lớp nhận xét sửa chữa bổ sung
-Cả lớp làm bài vào vở bài tập theo yêu cầu GV
-Lớp theo dõi, chỉnh sửa
-1HS điền ở bảng lớp, cả lớp điền vào vở
Tốn
I/ MỤC TIÊU :
-HS Nhận biết : Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
-HS Biết đọc, viết các số đó13, 14, 15, Bước đầu nhận biết số có hai chữ số -Hỗ trợ: Que tính, mẫu câu “mười ba”, “ mười bốn”, “ mười lăm”; “mười ba
Trang 3
gồm1 chục và 3 đơn vị”, “mười bốn gồm 1 chục và 4 đơn vị”, “mười lăm gồm 1 chục và 5 đơn vị”
II/ CHUẨN BỊ:
-Bó chục que tính và số que tính rời , tranh bài tập, phiếu bài tập
-Hộp đồ dùng học toán 1, vở bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp:
2/.Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra vở bài tập của HS
-GV nhận xét – ghi điểm, sửa sai
3/.Bài mới :
a) Giới thiệu số 13 :
- GV Dùng thao tác lấy 1 bó chục và 3 que tính rời hỏi :
có tất cả bao nhiêu que tính ?
-GV hướng dẫn ghi bảng 13 và đọc : “mười ba“
-Hướng dẫn HS: “số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị” số 13
có hai chữ số viết liền nhau, chữ số 1 bên trái, chữ số 3
bên phải
b)Giới thiệu số 14 và 15:
Giới thiệu từng bước tương tự số 13
* Số 14: -GV hướng dẫn thao tác
-Hướng dẫn ghi số 14 và đọc “mười bốn”
-GV nêu “số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị”, nêu vị trí của
các chữ số 1, 4
*-Số 15: -GV hướng dẫn thao tác
-Hướng dẫn ghi số 15 và đọc “mười lăm”
-GV nêu “ số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị”, nêu vị trí của
các chữ số
c ) Thực hành :
*Bài 1 : GV nêu yêu cầu, hướng dẫn HS thực hiện
a.Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b.HS viết vào ô trống theo thứ tự tăng, giảm dần
*Bài 2 : -GV yêu cầu đếm ngôi sao rồi điền số vào ô
trống
-Gọi HS lên bảng điền, GV nhận xét chỉnh sửa
*Bài 3: -GV yêu cầu , hướng dẫn HS nối tranh với số
tương ứng
-GV chấm một số bài, gọi HS sửa bài ở bảng
-HS nộp vở theo yêu cầu GV
-Cả lớp lắng nghe
-HS lấy bó chục que tính và
3 que tính rời nêu: “Mười que tính và 3 que tính là mười ba que tính”
-Cả lớp theo dõi, viết số 13
-HS làm theo mẫu -HS đọc “mười bốn”
-Lớp theo dõi, viết số 14
-HS làm theo mẫu -HS đọc to “ mười lăm” -Lớp theo dõi, viết số 15
-3 HS lần lượt làm bài ở bảng,Lớp theo dõi nhận xét -cả lớp đếm số ngôi sao
-3HS lên bảng điền, lớp sửa sai
-HS đếm số con vật ở mỗi
Trang 4
Tốn
MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I/ MỤC TIÊU :
-HS nhận biết số 16, 17, 18, 19 mỗi số gồm 1 chục và một số đơn vị (6,7,8,9) -HS nhận biết mỗi số đó có 2 chữ số.biết đọc,viết các số đĩ.Diền được các số từ 13……19 trên các tia số
-Hỗ trợ: Giúp HS đọc số “mười sáu”, “ mười bảy”, “ mười tám” , “ mười chín” phân tích số 16,17,18,19
II/ CHUẨN BỊ:
-Các bó chục que tính và một số que tính rời, tranh, phiếu bài tập
-Hộp đồ dùng toán 1, vở bài tập, bảng con
III /HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp:
2/.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS sửa bài vở bài tập
-GV nhận xét – ghi điểm
3/.Bài mới : a)Giới thiệu số 16 :
-GV lấy 1 bó chục và 6 que tính rời và hỏi có tất cả bai
nhiêu que tính?
-2HS sửa bài tập ở bảng lớp -Cả lớp theo dõi
-HS lấy 1 bó chục que tính
*Bài 4 : Điền số dưới mỗi vạch tia số
-GV nêu yêu cầu, phát phiếu bài tập
-GV nhận xét , tuyên dương
4/Củng cố - Dăn dò:
-Gọi HS đọc, phân tích các số 13,14,15
-Thi viết nhanh số 13,14,15 ( GV đọc không thứ tự cho 3
HS viết )
-GV nhận xét – tuyên dương
-Dăn HS về nhà làm tiếp vở bài tập
-Chuẩn bị bài sau : Mười sáu ,mười bảy , mười tám, mười
chín
hình rồi nối vào số tương ứng ở vở bài tập
-Lớp nộp bài, 1HS sửa bài -Mỗi tổ 2 nhóm làm bài -Cả lớp theo dõi chung
Trang 5
+GV ghi bảng số 16, đọc là “mười sáu”
+GV nói : 16 que tính gồm 1 chục que tính và 6 que
tính; số 16 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 6 viết liền
nhau từ phải sang trái, chữ số 1 chỉ chục, chữ số 6 chỉ
đơn vị
-Yêu cầu HS đọc, viết bảng con
b) Giới thiệu số 17, 18, 19 :
GVGiới thiệu tương tự số 16, hdẫn HS lần lượt:
+Đọc số: 17,18,19
+Viết số 17,18,19
+phân tích số 17,18,19 (chục, đơn vị )
c ) Thực hành :
*Bài 1 : -GV yêu cầu HS viết số câu a, b
-GV nhận xét, chỉnh sửa
*Bài 2 : -GV yêu cầu HS nhìn tranh vẽ đếm rồi điền số
vào ô trống
-GV chấm bài, sửa sai
*Bài 3: -GV hướng dẫn HS nối tranh với số tương ứng
-GV nhận xét chỉnh sửa
*Bài 4 : -GV hướng dẫn, phát phiếu bài tập
-GV nhận xét- truyên dương
4/Củng cố - Dặn dò:
-Gọi HS nêu tên bài , Phân tích số 16, 17,18,19
-Cho HS đếm số từ 1 đến 19 và ngược lại
-GV nhận xét tiết học
-Dặn về nhà làm bài tiếp vở bài tập
-Chuẩn bị bài sau :Hai mươi, hai chục (SGK trang7)
và 6 que tính rời nêu: “Mười que tính và 6 que tính là mười sáu que tính”
-Cả lớp đọc, viết số 16
-HS thao tác trên que tính:
+Cá nhân, tổ, lớp đọc số +HS viết bảng con lần lượt +Cá nhân vài HS nêu
-Cả lớp viết vào bảng con -HS theo dõi, sửa chữa
- HS làm bài vào vở
-Lớp theo dõi chung
-Lớp làm vào vở bài tập
-Lớp theo dõi, sửa sai
-Mỗi tổ 2 nhóm làm bài vào phiếu bài tập
-Lớp theo dõi chung
Thứ….ngày….tháng… năm…
Tốn
I/ MỤC TIÊU :
-HS nhận biết số lượng 20; 20 còn gọi là hai chục
-HS biết đọc, viết số 20.phân biệt số 20 và hai chục
-Hỗ trợ: Giúp HS đọc số “ hai mươi”; Mẫu câu “hai mươi còn gọi là hai chục” II/ CHUẨN BỊ:
-Các bó chục que tính, phiếu bài tập
Trang 6
-Hộp đồ dùng học toán, vở bài tập
III /HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp:
2/.Kiểm tra bài cũ :
-GV đọc số từ 11 đến 19
-Yêu cầu HS nêu chữ số hàng chục, hàng đơn vị của mỗi
số từ 11 đến 19
-GV nhận xét – ghi điểm
3/.Bài mới :
a)Giới thiệu số 20 :
-GV lấy 1 bó chục que tính và lấy thêm một bó chục que
tính nữa và hỏi có tất cả mấy que tính?
-GV hướng dẫn để HS nói được : 1 chục que tính và 1
chục que tính là 2 chục que tính 10 que tính với 10 que
tính là 20 que tính
-GV nói : Hai mươi còn gọi là hai chục
-Yêu cầu HS viết số 20; GV chỉnh sửa
-Gọi HS phân tích số 20
-GV tóm ý ,yêu cầu HS nêu được : số 20 gồm 2 chục và 0
đơn vị Số 20 có hai chữ số là chữ số 2 và chữ số 0
b) Thực hành :
*Bài 1 : -GV yêu cầu HS viết số từ 10 đến 20 và ngược
lại
*Bài 2 : -Gọi HS nêu và viết theo mẫu vào vở bài tập (
số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị )
-GV nhận xét sửa sai
*Bài 3: -Gọi HS viết số thích hợp dưới mỗi vạh tia số rồi
đọc các số đó
*Bài 4 : -GV nêu yêu cầu, phát phiếu bài tập
(HS làm bài lần lượt vào vở bài tập)
-GV chấm bài – nhận xét – sửa bài ở bảng lớp
4/ Củng cố –Dặn dò:
-Gọi HS nêu tên bài, viết số 20
-Gọi HS nêu chữ số hàng chục, hàng đơn vị của số
20,đếm số từ 1 đến 20 và đếm ngược lại
-GV nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài,làm bài tập
-Chuẩn bị bài sau : Phép cộng dạng 14 + 3 ( SGK 108)
- HS viết các số vào bảng con
-Vài HS nêu, lớp nhận xét -Cả lớp theo dõi chung
-HS thao tác que tính và nêu
-Vài HS nêu
-HS đọc “ hai mươi”
-HS viết số 20 vào bảng con -1,2 HS nêu
-Cả lớp theo dõi chung
-Cả lớp viết lần lượt vào bảng con
-Vài HS nêu, lớp làm vào vở bài tập
-Lớp theo dõi chung
-1HS điền số và đọc ở bảng, lớp nhận xét
-HS viết theo mẫu vào vở bài tập
-Lớp theo dõi chung
Trang 7
Tuần : 20
Tốn
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I/ MỤC TIÊU :
-HS biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20
-Tập cộng nhẩm dạng 14 + 3
-Hỗ trợ: que tính, mẫu câu: “ có 1 chục viết 1 ở cột chục; 4 que rời viết 4 ở cột đơn vị”, “thêm 3 que rời viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị”
II/ CHUẨN BỊ:
-Bó chục que tính và một số que tính rời, phiếu bài tập, SGK
-Hộp đồ dùng học toán, các bó chục que tính và số que tính rời
III /HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp:
2/.Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra bài cũ “ hai mươi – hai chục”
-GV nhận xét – ghi điểm
3/.Bài mới :
a)Giới thiệu cách tính cộng dạng 14 + 3:
-Cho HS lấy 14 que tính rồi lấy thêm 3 que tính và đếm
xem có tất cả mấy que tính?
-GV lần lượt nói và ghi bảng : “ có 1 chục viết 1 ở cột
chục, có 4 que rời viết 4 ở cột đơn vị, thêm 3 que rời ta
viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị”
-Muốn biết kết quả được bao nhiêu ta gộp 4 que rời và 3
que rời được 7 que rời Như vậy có 1 chục và 7 que rời là
17 que tính
b)GV Hướng dẫn cách đặt tính :
-HV thao tác hướng dẫn:
+Viết số 14 rồi viết 3 thẳng cột với 4
+Viết dấu cộng, kẻ vạch ngang dưới hai số đó
+Tính từ phải sang trái
-GV gọi HS đọc lại cách tính:
14 4cộng 3 bằng 7, viết 7
+ 3 Hạ 1 xuống, viết 1
17
-HS đọc và viết số 20, phân tích số 20
-Lớp theo dõi chung
-Cả lớp thực hiện thao tác và nêu
-Lớp theo dõi chung
-Vài HS nhắc lại cách tính
-HS quan sát và thực hành theo mẫu vào bảng con
- 1-2 HS nêu lại cách tính, lớp nhận xét
Trang 8
vậy : 14 cộng 3 bằng 17 ghi 14 + 3 = 17
-GV nhận xét, nhắc nhở chung
c)Thực hành:
*Bài 1: ( đặt tính dọc )
-GV hướng dẫn, gọi 10 HS lên bảng lần lượt làm bài (lưu
ý HS đặt tính thẳng cột, giúp HS yếu làm bài )
-GV nhận xét chung
*Bài 2: ( yêu cầu tính nhẩm )
-GV nêu yêu cầu, phát phiếu bài tập
-GV nhận xét ghi điểm (nhắc HS một số cộng với 0)
*Bài 3: ( Điền số theo mẫu )
-Cho lớp làm bài vào vở, 2 HS sửa bài ở bảng
-GV nhận xét, chấm điểm một số bài làm của HS
4/Củng cố - Dặn dò:
-Gọi HS nhắc tên bài
-GV nhận xét – tuyên dương
-Dặn HS về nhà làm bài tập
-Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
-Cả lớp lắng nghe
-10 HS lần lượt tính ở bảng, nêu cách tính; lớp nhận xét, chỉnh sửa
-Lớp theo dõi chung
-Mỗi tổ 1 phiếu làm bài -Cả lớp theo dõi
-Cả lớp làm bài, 2HS sửa bài
-Lớp theo dõi chung
Tốn
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
-Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm
-Thực hiện được phép cộng(khơng nhớ)trong phạmvi 20,cộng nhẩm dạng 14+3 -Hỗ trợ: giúp HS yếu nhớ cách đặt tính và tính đúng các phép tính
II/ CHUẨN BỊ:
-Phiếu bài tập, SGK
- Bảng con, Vở bài tập
III /HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp:
2/.Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra vở bài tập của HS
-Chấm bài ,chỉnh sữa và nhận xét ghi điểm
2/.Bài thực hành :
*Bài 1 : (Giảm cột 2 )
-HS nộp bài tập theo yêu cầu GV
-Cả lớp theo dõi chung
Trang 9
-Gọi HS nêu yêu cầu, làm bài ở bảng lớp
-GV yêu cầu nêu cách tính: tính từ trái sang phải và diễn
đạt theo trình tự :
VD: 12 2 cộng 3 bằng 5 , viết 5
+ 3 Hạ 1,viết 1
15
12 cộng 3 bằng 15 ghi: 12 + 3= 15
*Bài 2
-Cho HS tính nhẩm làm tính vào vở, nêu cách tính
Có nhiều cách, chẳng hạn 14 + 2 có thể:
.Nhẩm 14 + 2 = 16 (ghi 16)
.Nhẩm cộng các số lẽ trước 4 + 2 = 6,Lấy 6 + thêm 10
bắng 16 ghi 16
.Cũng có thể nhẩm bằng cách đếm thêm (mười bốn,mười
lăm,mười sáu)
-GV nhận xét, sửa chữa chung
*Bài 3: ( Giảm cột 2)
-GV Hướng dẫn HS tính từ trái sang phải hoặc nhẩm rồi
ghi kết quả sau cùng
+Chẳng hạn :10+1+3=
+Lấy 10 cộng 1 được 11,cộng thêm 3 được 14,ghi 14 vào
kết quả cuối sau dấu =
-GV nhận xét, chỉnh sửa
*Bài 4:
-GV nêu yêu cầu, hướng dẫn HS nối số kết quả với phép
tính thích hợp
-GV chấm bài, nhận xét,chỉnh sữa
4/Củng cố – Dặn dò:
-Gọi HS nêu lại cách đặt tính và tính dọc
-Nêu những cách tính nhẩm
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà xem lại bài,làm bài tập
-Chuẩn bị bài sau : Phép trừ dạng: 17
-Mỗi tổ thực hiện tính một cột ở bảng con, đại diện tổ nêu cách tính từng bài -Lớp nhận xét chung
-Cả lớp thực hiện tính vào vở, vài HS nêu cách tính (khác nhau )
-Cả lớp lắng nghe
-4 HS thực hiện tính ở bảng lớp, lớp làm bảng con
-Lớp theo dõi, chỉnh sửa
-HS tính nhẩm tìm kết quả trước rồi nối số với phép tính thích hợp vào vở BT -Lớp theo dõi sửa chữa
Trang 10
Tốn
PHÉP TRỪ DẠNG 17 -3
I/ MỤC TIÊU :
-Biết làm tính trừ không nhớ trong phạm vi 20
-Tập trừ nhẩm (dạng 17-3)
-Hỗ trợ: que tính
II/ CHUẨN BỊ:
-Một bó chục que tính và các que tính rời, phiếu bài tập, SGK
-Vở bài tập, bảng con
III /HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp:
2/.Kiểm tra bài cũ :
-Vài HS sữa bài tập ở lớp
-GV nhận xét ,chỉnh sữa
3/.Bài mới :
a) Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17-3:
-Hướng dẫn HS thực hành trên que tính HS lấy 17 que
tính ,tách một bó chục và 7 que rời Từ 7 que rời bớt ra 3
que còn lại 4 que rời và một bó chục là mười bốn
(14)que tính
-Hướng dẫn HS cách đặt tính làm tính
.Đặt tính thẳng cột từ trên xuống
.Tính theo thứ tự từ trái sang phải
(Lưu ý HS ghi dấu đúng và có vạch ngang)
.Gọi HS nêu cách trừ ,chẳng hạn:
.7 trừ 3 bằng 4 viết 4
- 3 Hạ 1 ,viết 1
17 trừ 3 bắng 14 (17-3 =14)
b)Thực hành:
*Bài 1:
-Gọi HS làm bài ở bảng, giúp HS luyện tập cách trừ
-GV hướng dẫn giúp HS yếu, nhận xét chỉnh sửa
*Bài 2: (Giảm cột 2)
-Gv nêu yêu cầu, cho các tổ làm bài
(Lưu ý HS : một số trừ đi 0 bằng chính số đó)
-Vài HS sửa bài theo yêu cầu GV
- Lớp theo dõi
-Cả lớp thao tác và nêu
-Cả lớp quan sát cách tính
-Vài HS nêu cách tính .7 trừ 3 bằng 4 viết 4
.Hạ 1 Sviết 1 Vậy 17 trừ 3 bắng 14
-10HS lần lượt tính ở bảng, nêu cách tính
-Cả lớp theo dõi
Trang 11
-GV nhận xét- tuyên dương tổ tính đúng
*Bài 3: rèn luyện tính nhẩm
-Gv phát phiếu bài tập, cho các nhóm tính và nêu cách
tính.( Lưu ý cách tính nhẩm nhanh nhất)
-Gọi V giúp HS yếu nhớ cách tính.Nhận xét chung
4/Củng cố - Dặn dò:
-HS nêu tên bài
-Cho HS thi đua giải toán nhanh ở bảng
-GV nhận xét – tuyên dương
-Dặn HS về nhà xem lại bài tập tính nhẩm thêm các bài
vừa học
-Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
-Mỗi tổ 2 HS lên bảng làm bài HS thực hiện ở bảng con theo tổ
-Lớp theo dõi chung
-Mỗi tổ 2 phiếu làm bài, đại diện nhóm trình bày, nêu cách tính
-Cả lớp theo dõi
Thứ….ngày….tháng… năm…
Tốn
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
-Giúp HS rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ dạng 17 - 3
Thực hiện phép trừ khơng nhớ trong phạm vi 20;trừ nhẩm dạng 17-3
-Hỗ trợ: giúp HS yếu nhớ cách tính, thực hiện tính đúng
II/ CHUẨN BỊ:
-Que tính, phiếu bài tập
-Bảng con, vở bài tập
III /HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp:
2/.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 3 em thực hiện tính trừ ở bảng lớp
(dạng 17 - 3 )
-GV nhận xét
3/.Bài mới : Thực hành *Bài 1 :
-GV hướng dẫn, làm mẫu cho HS làm bài ở bảng
-Gv nhận xét
*Bài 2 :
-HS hướng dẫn HS thực hiện phép tính từ trái sang phải
-3 HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét
-Cả lớp chú ý theo dõi
-6 HS tính ở bảng lớp và nêu cách tính, lớp nhận xét