1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 8 kì II 3CỘT Đầy đủ

76 438 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Học Kỳ I Hóa Học 8
Tác giả Nguyễn Văn Rươn
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Giao An
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án môn Hóa học
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 839,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chất đó có thể là đơnchất hay hợp chất Hoạt động 3: Giáo viên: Phát phiếu học tập, yêu cầu học sinh thảo luận HS : Trả lời II/ Phản ứng hoá hợp.. Hoạt động 5: Luyện tập, củng cố: Giáo

Trang 1

Tuần 18 Ngày soạn 14/12/2009Tiết 35 Ngày dạy 21/12/2009 ôn tập học kỳ I

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Nguyên tử, nguyên tố hoá học , công thức hoá học

I Mục tiêu bài học

1.Kiến thức:

- ôn lại toàn bộ kiến thức trong bài thành hệ thống logic

- HS phải nhớ được những kiến thức cơ bản và từ đó vận dụng để giải cácbài tập hoá học định tính và định lợng

- Biết sử dụng các công thức hoá học cơ bản và chuyển đổi giữa các côngthức hoá học đó

Giáo viên: - Bảng phụ , phiếu học tập

- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp (1p)

2 Kiểm tra Kết hợp trong giờ

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1 (20p)

* GV : Giới thiệu bài :

của đơn chất và hợp chất ?

GV : Nêu ý nghĩa của công

thức hoá học ?

GV : chuẩn kiến thức

HS : Trả lời

HS : Nhận xét Định nghĩa

đơn chất , hợpchất

số hạt p = số hạt e

2, Nguyên tố hoá học :

Là tập hợp nguyên tử cùngloại , có cùng số p rotontrong hạt nhân

Trang 2

5, Lấy ví dụ về đơn chất , hợp

động theonhóm

HS : Lên dán

đáp án Cácnhóm nhậnxét

+, a và b chẵn ( rút gọn ) x

= b , y = a

5, Đơn chất , hợp chất :

- Đơn chất là những chấttạo nên từ 1 nguyên tố hoáhọc

- Hợp chất là những chấttạo nên từ 2 nguyên tố hoáhọc trở lên

6, Mol và thể tích mol Các công thức chuyển

Bài toán : Cho Zn tác dụngHCl thu đợc ZnCl2 và khí

H2

a, Lập PTHH

b, Tính mZn cần để thu đợc13,6 g ZnCl2

Giải

a, Zn + 2HCl ZnCl2 +

H2

b, n ZnCl2 = 13,6 : 136 =0,1 ( mol )

Theo PTHH :

n ZnCl2 = nZn = 0,1 mol vậy mZn = 6,5 g

HS : Cácnhóm nhậnxét chéo nhau

HS : Chép bàivào vở

HS : Đọc kĩ

đầu bài

HS : Làm bàitheo nhóm .Lên dán kếtquả

HS : Cácnhóm nhậnxét chéo nhau

II Bài tập Bài 4 /79

Trang 3

GV : Kết luận

HS : Làm bài vào vở bài tập

4, Củng cố : (8p)

- Gọi hs nhắc lại những khái niệm

- GV hệ thống lại bài và nêu lại 1 số dạng bài tập

5, H ớng dẫn học ở nhà : (1p)

- Về nhà ôn toàn bộ các kiến thức đã học

- Giờ sau thi kiểm tra học kì I

Ngày…….Tháng…….Năm 2009

Kí duyợ̀t của BGH

Tuần 19 Ngày soạn 21/12/2009Tiết 36 Ngày dạy 28/12/2009

Học tập nghiờm tỳc, cú kế hoạch, cẩn thận trong làm viợ̀c

II THIẾT LẬP MA TRÂN ĐỀ:

TNKQ

1(0,5)C1.4

3(1,25)

Trang 4

5 Phản ứng

hoá học

2(0,75)C1.3;

1(0,5)

Chuyển đổi

m, n, V

1(0,5)C1.7

2 Quá trình sau đây là hiện tượng vật lí:

A Than nghiền thành bột than; B Nến cháy trong khồn khí;

C Củi cháy thành than; D Phân hủy đường ở nhiệt độ cao

3 Cho phương trình chữ sau: Lưu huỳnh + ………→t0 Sắt (II) sunfua Hãy điền chất thích hợp vào chỗ trống:

A Magie; B Nhôm; C Kẽm; D Sắt

4 Phân tử khối của hợp chất CaCO3 là:

A 100đvC; B 110đvC; C 120 đvC D 130 đvC

5 Công thức hoá học của lưu huỳnh đioxit tạo bởi 1S và 2O là:

A S2O B SO2 C S2O3 D.SO

6 Công thức hóa học sau đây là đơn chất:

A SO2; B NH3; C H2O; D H2

7 Số mol của 28 gam sắt kim loại là:

A 0,5mol; B 0,05mol; C 0,005mol; D 0,0005mol

8 Chất A có tỉ khối so với khí hiđro là 16 Vậy, khối lượng mol của A là:

Trang 5

A 30g; B 32g; C 34g; D 36g.

Câu 2(1đ) Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a ……… là quá trình biến đổi chất này thành chất khác

b ……….là những chất tạo nên từ hai nguyên

tố hoá học trở lên

c Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng……… bằng ……… các chất tham gia phản ứng

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0.25đ0.25đ0,25đ0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 6

160 32.1

160

Cu S O

0,5đ0,5đ

4, Thu bài nhận xét giời kiểm tra

Ngày…….Tháng…….Năm 2009

Kí duyợ̀t của BGH

Tuần 20 Ngày soạn 4/1/2010Tiết 37 Ngày dạy 11/1/2010

Ch

ơng 4 : oxi - không khí

tiết 37 : Tính chất của oxi

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tớnh chấy vật lý Tớnh chất hoá học

I Mục tiêu bài học

1.Kiến thức: - HS biết các kiến thức :

+, Trong điều kiện thờng về nhiệt độ và áp suất , o xi là chất khí khôngmàu , không mùi , ít tan trong nớc , nặng hơn không khí

+, Khí o xi là một đơn chất rất hoạt động , dễ dàng tham gia phản ứnghoá học với nhiều phi kim Trong các hợp chất hoá học , nguyên tố oxi chỉ

có hoá trị II

2 Kỹ năng:Viết đợc phơng trình hoá học của o xi với S , với P , với Fe

- Nhận biết đợc khí oxi , biết sử dụng đèn cồn và cách đốt 1 chất trong o

xi

3 Thái độ:GD thái độ yêu môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ

môn

II Chuẩn bị:Giáo viên:

- Bình thuỷ tinh , muôi sắt , phiếu học tập , P , Fe , S

Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung

Trang 7

* GV : Giới thiệu bài :

HS : Trả lời

Hs khác bổsung

1, Quan sát

a, Khí o xi không màu

b, Khí o xi không mùi

2, Trả lời câu hỏi

a, Khí oxi ít tan trongnước

b, Khí o xi nặng hơnkhông khí

3, Kết luận :

o xi là chất khí khôngmùi , không màu , ít tantrong nớc , nặng hơnkhông khí

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu

tính chất hoá học của o xi :

1 a, GV : Nêu dụng cụ để

theo nhóm quan sát hiện tợng

GV : Yêu cầu hs lên viết ptp ?

HS : Viết ptp

HS khác nhậnxét GV : Kếtluận

HS : Rút ranhận xét .Nhóm klhác

bổ sung Lênviết ptp

II Tính chất hoá học :

1, Tác dụng với phi kim

a, Tác dụng với S :

* Thí nghiệm : SGK / 81

* Quan sát : S cháy trongkhông khí , ngọn lửa nhỏ ,xanh nhạt cháy trong o ximãnh liệt hơn

* Nhận xét :

S + O2 to SO2

( r ) ( k ) ( r )

b, Với P *, Thí nghiệm : SGK /82

*Quan sát P cháy mạnhtrong o xi với ngọn lửasáng chói tạo khói trắngdạng bột bám vào thành lọ

4 P + 5 O2 to 2

P2O5

( r ) ( k ) ( r )

4, Củng cố :- GV phát phiếu học tập cho hs nội dung là bài 1 / tr 84 HS

hoạt động theo nhóm lên dán đáp án GV nhận xét và thống nhất đáp án

Trang 8

n P2O5 = 1/2 n p = 0,4 : 2 = 0,2 mol

m P2O5 = 0,2 142 = 28,4 g

- Nghiên cứu nốt phần còn lại bài 24 giờ sau học

Tuần 20 Ngày soạn 4/1/2010Tiết 38 Ngày dạy 14/1/2010

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tớnh chấy vật lý Tớnh chất hoá học

I Mục tiêu bài học

- Bình thuỷ tinh , muôi sắt , dây sắt , cát , mẩu than gỗ

-Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra Em hãy cho biết o xi có những tính chất vật lí nh thế nào ?

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung

* GV : Giới thiệu bài :

* Nhận xét

3 Fe + 2 O2 to Fe3O4

( r ) ( k ) ( r )

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu o

xi tác dụng với hợp chất

GV : Giới thiệu hợp chất CH4

HS : Trả lời

3, Tác dụng với hợp chất

CH4 + 2 O2 CO2 + 2

H2O ( k ) ( k ) ( k ) ( h )

Trang 9

Nội dung phiếu :

Bài 5 ( 84 )

Lợng C nguyên chất 24000 98 : 100 12 = 1960( mol ) C

suy ra 43904 lít khí H2

S + O2 = SO2

( 1 mol ) ( 22,4 l )

24000 0,5:100.32 = 3,75mol

22,4.3,75 : 1 =84 (lit)

4, Củng cố :- GV phát phiếu học tập cho hs nội dung là bài 1 / tr 84

5, H ớng dẫn học ở nhà - Về nhà làm bài tập 2 +3 trang 84

Ngày…….Tháng…….Năm 2010

Kí duyợ̀t của BGH

Tuần 21 Ngày soạn 11/1/2010Tiết 39 Ngày dạy 18/1/2010

Sự ôxi hoá- phản ứng hoá hợp

ứng dụng của ôxi.

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Biết các ứng dụng của ôxi

2/Kỹ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng viết phơng trình phản ứng của ôxivới các đơn chất và hợp chất

B.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Trang 10

+ Phiếu học tập

+ Tranh vẽ ứng dụng của ôxi

Học sinh:

C.Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

Kiểm tra:

+ Nêu các tính chất hoá học

của ôxi viết phơng trình

? Em hãy cho biết, các phản

ứng này có đặc điểm gì giống

nhau?

Giáo viên: Những phản ứng

trên đợc gọi là sự ôxi hoá của

chất đó

? Vậy sự ôxi hoá 1 chất là gì?

Giáo viên: Yêu cầu 1 học

sinh nhắc lại khái niệm sự ôxi

hoá

? Các em hãy lấy ví dụ xảy ra

trong đời sống hàng ngày?

3Fe + 2O2  →to Fe2O3

HS : Đọc bài

HS : Làm thínghiệm theonhóm Nêuhiệ tợng quansát đợc .Nhóm khác

bổ sung

I/ Sự ôxi hoá.

a, Định nghĩa: Sự tác dụngcủa ôxi với 1 chất là sự ôxihoá (chất đó có thể là đơnchất hay hợp chất)

Hoạt động 3:

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

HS : Trả lời

II/ Phản ứng hoá hợp.

1/ Định nghĩa: Phản ứnghoá hợp là phản ứng hoáhọc trong đó chỉ có 1 chấtmới (sản phẩm) đợc tạothánh từ 2 hay nhiều chấtban đầu

2/ Ví dụ:

Mg + S→to MgS

Cu + Cl2  →to CuCl2

4Al + 3O2  →to Al2O3

Trang 11

Giáo viên: Treo tranh ứng

dụng của ôxi, yêu cầu học

III/ ứng dụng của ôxi.

1, ôxi cần thiết cho hô hấpcủa ngời và động vật, thựcvật

2, ôxi rất cần thiết cho sự

đốt nhiên liệu

Hoạt động 5:

Luyện tập, củng cố:

Giáo viên: Yêu cầu học sinh

nhắc lại nội dung chính của

bài:

+ Sự ôxi hoá là gì?

+ Định nghĩa phản ứng hoá

hợp?

+ ứng dụng của ôxi?

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

+ Xem trớc bài mới

Tuần 21 Ngày soạn 11/1/2010Tiết 40 Ngày dạy 21/1/2010

Trang 12

A.Mục tiêu:

1,Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm ôxit, sự phân loại ôxit và

cách gọi tên ôxit

2,Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng lập các CTHH của ôxit

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập các PTHH có sửn phẩm là ôxit

B.Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

Học sinh:

C.Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

Kiểm tra:

+ Nêu định nghĩa phản ứng

hoá hợp- cho ví dụ minh hoạ?

Nêu định nghĩa sự ôxi

hoá-cho ví dụ minh hoạ?

(yêu cầu học sinh ghi ví dụ ra

? Hãy định nghĩa ôxit?

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

Bài tập : Trong các hợp chất

sau, hợp chất nào thuộc loại

ôxit: K2O, CuSO4, Mg(OH)2,

bổ sung

I/ Định nghĩa ôxit.

1/ Định nghĩa: ôxit là hợpchất của 2 nguyên tố, trong

Trang 13

? Em hãy cho biết KHHH của

1 số phi kim thờng gặp?

? Lấy 3 ví dụ về ôxit axit?

Giáo viên: Giới thiệu 3 axit

t-ơng ứng

? Em hãy kể tên những kim

loại thờng gặp?

? Lấy 3 ví dụ về ôxit bazơ?

Giáo viên: Giới thiệu 3 bazơ

tơng ứng

Ví du: CO2, P2O5, SO3…

2, ôxit bazơ: Thờng là ôxitcủa kim loại và tơng ứngvới 1 bazơ

Ví dụ: K2O, CaO, MgO…

Hoạt động 5:

Giáo viên: Giới thiệu nguyên

tắc gọi tên ôxit

? Dựa vào nguyên tắc, hãy

goi tên các ôxit sau?

Giáo viên: Giới thiệu các tiền

Tên ôxit bazơ: Tên kimloại (kèm theo hoá trị) +

+ Bài tập: Trong các ôxit sau,

ôxit nào là ôxit axit? ôxit nào

thuộc loại ôxit bazơ: Na2O,

Ag2O: bạc ôxit

b, ôxit axit:

CO2: cácbon đi ôxit

N2O5: đi nitơ penta

ôxit SiO2: silic đi ôxit

Trang 14

Tuần 22 Ngày soạn 18/1/2010 Tiết 41 Ngày dạy 25/1/2010

Điều chế ôxi- phản ứng phân huỷ.

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

2,Kỹ năng: Học sinh biết khái niệm phản ứng phân huỷ và dẫn ra

đ-ợc ví dụ minh hoạ

3,Thái độ: Rèn luyện kỹ năng lập phơng trình hoá học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

Kiểm tra:

+ nêu định nghĩa ôxit; phân

loại ôxit, cho mỗi loại 1 ví dụ

minh hoạ?

+ Chữa bài tập 4/91 SGK

+ Chữa bài tập 5/91 SGK

Giáo viên: Vào bài và nêu

mục tiêu của bài.

Hoạt động 2:

Giáo viên: Giới thiệu cách

điều chế ôxi trong phòng thí

nghiệm

Giáo viên: Làm thí nghiệm

điều chế ôxi từ KMnO4

+ Gọi 2 học sinh lên thu khí

HS : Đọc bài

HS : Làm thínghiệm theonhóm Nêu

I/ Điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm.

+ Trong phòng thí nghiệm,khí ôxi đợc điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giầu ôxi và rễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao nh: KMnO4; KClO3

+ Cách thu O2:

- Đẩy không khí

Trang 15

ôxi bằng 2 cách đẩy không

khí và đẩy nớc

? Nêu sự khác nhau giữa 2

cách thu ôxi? Vì sao?

Giáo viên: Viết sơ đồ phản

ứng

? Cân bằng phơng trình phản

ứng?

hiệ tợng quansát đợc .Nhóm khác

bổ sung

- Đẩy nớc

+ PTHH:

2KClO3  →to 2KCl + 3O2↑

2KMnO4  →to K2MnO4 + MnO2+ O2↑

Hoạt động 3:

Giáo viên: Thuyết trình

Giáo viên: Giới thiệu sản xuất

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

HS : Lên viếtptp Hs khácnhận xét

HS : Trả lời

II/ Sản xuất khí ôxi trong công nghiệp.

+ Nguyên liệu để sản xuất ôxi trong công nghiệp là không khí hoặc muối.

1, Sản xuất ôxi từ khôngkhí:

+ Hoá lỏng không khí ởnhiệt độ thấp và áp xuấtcao

+ Sau đó cho không khí lỏng bay hơi, trớc hết thu đợc khí nitơ

(-196oC), sau đó thu đợckhi ôxi (-183oC)

2, Sản xuất khí ôxi từ nớc:+ Điện phân nớc trong cácbình điện phân, sẽ thu đợc

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

ra 2 hay nhiều chất mới

2, Ví dụ:

c 2KNO3  →to 2KNO2 +

O2

Trang 16

Hoạt động 5:

Luyện tập, củng cố:

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

Luyện tập

Giải:

2KClO3  →to 2KCl +3O2↑

nO 2 = 0,15 mol

nKClO 3 = 0,1 mol

mKClO 3 = 0,1.122,5 = 12,25(g)

Hớng dẫn về nhà.

+ Học bài

+ Làm các bài tập vào vở

+ Xem trớc bài mới

Tuần 22 Ngày soạn 18/1/2010Tiết 42 Ngày dạy 28/1/2010

Không khí- sự cháy

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tớnh chất của oxi Hỗn hợp

A.Mục tiêu:

1,Kiến thức: Học sinh biết đợc không khí là hỗn hợp nhiều chấtkhí, thành phần của không khí theo thể tích gồm có 78% nitơ, 21% ôxi, 1%các khí khác

2,Kỹ năng: Học sinh biết sự cháy là sự ôxi hoá có toả nhiệt và phátsáng, còn sự ôxi hoá chậm cũng là sự ôxi hoá có tảo nhiệt nhng không phátsáng

Trang 17

3,Thái độ: Học sinh biết và hiểu điều kiện phát sinh và rập tắt sựcháy.

4, Học sinh hiểu và có ý thức giữ cho bầu không khí không bị ônhiễm và phòmg cháy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

? Đã có quá trình biến đổi

nào xảy ra trong thí nghiệm

trên?

4P + 5O2  →to 2P2O5

P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4

? Trong khi cháy mực nớc

trong ống thuỷ tinh biến đổi

lại trong ống là bao nhiêu?

Khí còn lại là khí gì? Tại sao?

? Em hãy rút ra kết luận về

thành phần của không khí?

HS : Đọc bài

HS : Làm thínghiệm theonhóm Nêuhiệ tợng quansát đợc .Nhóm khác

bổ sung

I/Thành phần của không khi.

Không khí là hỗn hợp khí trong đó ôxi chiếm 1/5 về thể tích (chính xác hơn là khí ôxi chiếm khoảng 21%

về thể tích không khí), phần còn lại hầu hết là nitơ

HS : Trả lời

Trong không khí, ngoàikhí N2 và O2 còn có hơi n-

ớc, khí CO2, một số khíhiếm nh: Ne, ar, bụi chất…(tỷ lệ những khí nàykhoảng 1% trong khôngkhí)

Trang 18

? Học sinh thảo luận nhóm:

Giáo viên: Có thể cho học

sinh liên hệ thực tế ở địa

ph-ơng

lành, tránh ô nhiễm

1, Không khí bị ô nhiễmgây nhiều tác hại đến sứckhoẻ con ngời và đời sốngcủa động vật, thực vật.Không khí bị ô nhiễm cònphá hoại dần đến côngtrình xây dựng nh: cầucống, nhà cửa, di tích lịchsử…

2, Các biện pháp nên làmlà:

+ Xử lý khí thải của cácnhà máy, các lò đốt, cácphơng tiện giao thông…+ Bảo vệ rừng, trồng rừng,trồng cây xanh…

Hoạt động 5:

Luyện tập, củng cố:

Giáo viên: Yêu cầu học sinh

nhắc lại nội dung chính của

Kí duyợ̀t của BGH

Tuần 23 Ngày soạn 25/1/2010Tiết 43 Ngày dạy 1/2/2010

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tớnh chất của oxi Hỗn hợp

A.Mục tiêu:

1,Kiến thức: Học sinh phân biệt đợc sự cháy và sự ôxi hoá chậm Hiểu đợc các điều kiện phát sinh sự cháy từ đó biết đợc các biệnpháp để dập tắt sự cháy

2,Kỹ năng: Liên hệ đợc với các hiện tợng trong thực tế

Trang 19

B.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Học sinh:

C.Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

? Em hãy lấy 1 ví dụ về sự

chay và 1 ví dụ về sự ôxi hoá

Giáo viên: Trong điều kiện

nhất định, sự ôxi hoá chậm có

thể chuyển thành sự cháy, đó

là sự tự bốc cháy

Vì vậy trong nhà máy, ngời ta

cấm không đợc chất giẻ lau

bốc cháy Muốn cháy đợc

phải có điều kiện gì?

? Đối với bếp than nếu ta

đóng cửa lò, có hiện tợng gì

xảy ra? Vì sao?

? Vậy các điều kiện phát sinh

+ Hạ nhiệt độ của chấtcháy xuống dới nhiệt độcháy

+ Cách ly chất cháy với

ôxi (với không khí)

Hoạt động 4:

Luyện tập, củng cố: HS : Hoạtđộng theo

Trang 20

Giáo viên: Yêu cầu học sinh

nhắc lại nội dung chính của

Hớng dẫn về nhà.

+ Học bài

+ Làm các bài tập vào vở

+ Xem trớc bài mới

Tuần 23 Ngày soạn 25/1/2010Tiết 44 Ngày dạy 4/2/2010

Bài luyện tập 5.

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tớnh chất của oxiThành phần của khụng khớ

2,Kỹ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng viết phơng trình phản ứng hoá học,

kỹ năng phân biệt các loại phản ứng hoá học

3Thái độ:, Tiếp tục củng cố bài tập tính theo phơng trình phản ứnghoá học

Hoạt động của giáo

sinh

Nội dung

Hoạt động 1:

Giáo viên: Phát phiếu

học tập, yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm

Bài tập :

1,Tính chất hoá học của

ôxi? đối với mỗi

tính chất viết 1 phơng

HS : Đọcbài

I/ Ôn tập lại các kiến thức cũ

Trang 21

báo cáo kết quả?

Giáo viên: Sửa sai (nếu

có)

HS : Làmthí nghiệmtheo

nhóm .Nêu hiệ t-ợng quansát đợc .Nhóm khác

bổ sung

Hoạt động 2:

Giáo viên: Phát phiếu

học tập, yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm

Bài tập :

Viết phơng trình phản

ứng biểu diễn sự cháy

trong ôxi của các đơn

chất: cácbon, phôtpho,

hiđrô, nhôm

? Các nhóm cử đại diện

báo cáo kết quả?

Giáo viên: Phát phiếu

học tập, yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm

Bài tập 6/101 SGK:

Hãy cho biết những phản

ứng hoá học sau đây

thuộc loại phản ứng hoá

Hs khácnhận xét

HS : Trả lời

II/ Bài tập vận dụng

Bài tập 1 :Các phơng trình phản ứng:

C + O2  →to CO2

4P + 5O2  →to 2P2O5

2H2 + O2  →to 2H2O 4Al + 3O2  →to 2Al2O3 Bài tập 6/101 SGK:

+ Phản ứng hoá hợp: Vì từ nhiềuchất ban đầu tạo thành 1 chất mới CaO + CO2  →to CaCO3

+ Phản ứng phân huỷ: Vì từ 1 chấtban đầu tạo ra nhiều chất mới

2HgO →to 2Hg + O2

Cu(OH)2  →to CuO + H2OBài tập 8/101 SGK:

PTHH:

Thể tích ôxi cần thu đợc là:

100 20 = 2000 ml = 2 (lít)Vì hao hụt 10% nên thể tích O2

(thực tế) cần điều chế là:

2000+

100

10

2000 = 2200 ml= 2,2 (l)

Trang 22

báo cáo kết quả?

Giáo viên: Phát phiếu

học tập, yêu cầu học sinh

2 , 2

= 0,0982 (mol)

nKMnO 4 = 0,1964 (mol)

mKMnO 4 = 0,1964.158 =31,0312 (gam)

đại diệnnhóm lêndán đáp áncác nhómnhận xétchéo nhau

Kí duyợ̀t của BGH

Tuần 24 Ngày soạn 1/2/2010 Tiết 45 Ngày dạy 8/2/2010

Bài thực hành 4.

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tớnh chất của oxiĐiều chế oxi

Trang 23

+ Hoá chất: KMnO4, bột S, nớc

Học sinh: Mỗi nhóm 1 bộ thí nghiệm

C.Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

bổ sung

Hoạt động 2:

Giáo viên: Hớng dẫn học sinh

lắp dụng cụ thí nghiệm

sâu tới gần sát đáy ống

nghiệm (hoặc lọ) thu

đa vào miệng ống nghiệm

+ Sau khi đã làm xong thí

nghiệm: Phải đa hệ thống ống

dẫn khí ra khỏi chậu nớc rồi

mới tắt đèn cồn, tránh cho

n-ớc không tràn vào làm vỡ ống

nghiệm (đối với cách thu

HS : Lên viếtptp Hs khácnhận xét

HS : Trả lời

HS : Hoạt

động theonhóm Cử đạidiện nhóm lêndán đáp án

Trang 24

+ Đa nhanh muỗng sắt có

chứa S vào lọ ôxi

? Nhận xét và viết phơng

trình phản ứng?

Học sinh làm thí nghiệm

các nhómnhận xét chéonhau

Kiến thức: Kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức kiến thức của học

sinh về: Tính chất của ôxi

Kỹ năng:Rèn kỹ năng viết công thức hoá học, phơng trình hoá học;

giải các bài toán tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học

B/ Fe + H2O -> FeO + H2 E/ CaO + CO2 - > CaCO3

C/ CaCO3 - > CaO + CO2 F/ CaO + H2O -> Ca(OH)2

Bài 2: ôxít của một nguyên tố có hoá trị II chứa 20% ôxi (về khối lợng).Công thức hoá học của ôxít đó là:

D/ ZnO

Bài 3 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau :

Trang 25

3Fe + 2O2  →to Fe3O4 (0,5®iÓm)4Al + 3O2  →to 2Al2O3 (0,5®iÓm)4Na + O2  →to 2Na2O (0,5®iÓm)Bµi 4: (4 ®iÓm)

a, Sè mol Al: nAl = 0,2 mol (0,5®iÓm)

PTHH: 4Al + 3O2  →to 2Al2O3(0,5®iÓm)

Trang 26

Tuần 25 Ngày soạn 15/2/2010Tiết 47 Ngày dạy 22/2/2010

Hiđrô- nớc Tính chất- ứng dụng của hiđrô.

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tính chṍt võõt lýTớnh chất hoá học

A.Mục tiêu:

1,Kiến thức: Học sinh biết đợc tính chất vật lý và tính chất hoá họccủa hiđrô

2,Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình phản ứng và khảnăng quan sát thí nghiệm của học sinh

3,Thái độ: Tiếp tục rèn luyện cho học sinh làm bài tập tính theo

ph-ơng trình hoá học

B.Chuẩn bị:

Giáo viên: + Phiếu học tập.

+ Dụng cụ: Lọ nút mài, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, cốcthuỷ tinh

+ Hoá chất: O2, H2, Zn, HCl,

Học sinh:

C.Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

Giáo viên: Giới thiệu mục

bổ sung

I/ Tính chất vật lý của hiđrô.

Khí H2 là chất khí không màu, không mùi, không vị,nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất ít trong nớc

Hoạt động 2:

Giáo viên: Yêu cầu học sinh

quan sát thí nghiệm

II/ Tính chất hoá học

1, Tác dụng với ôxi

Trang 27

+ Giới thiệu dụng cụ điều chế

Giáo viên: Đa ngọn lửa H2

đang cháy vào bình ôxi

Giáo viên: H2 cháy trong ôxi

tạo ra hơi nớc, đồng thời toả

nhiệt Vì vậy ngời ta dùng H2

làm nguyên liệu cho đèn xì

ôxi- hiđrô để hàn cắt kim

HS : Trả lời

PTHH:

2H2 + O2  →to 2H2O

Hoạt động 3:

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

Luyện tập:

Bài tập 1:

a, 2H2 + O2 →to 2H2O

b, VO 2 = 0,0625 22,4 = 1,4(lít)

mO 2 = 0,0625 32 = 2 (gam)

c, mH 2 O = 0,125 18 = 2,25 (g)

Bài tập 2:

nH 2 = 0,1 mol

nO 2 = 0,075 molPTHH:

2H2 + O2 →to 2H2OKhí ôxi d khí H2 phản ứng hết Vì vậy khối lợng nớc tính theo số mol phản ứng hết

Trang 28

Tuần 25 Ngày soạn 15/2/2010Tiết 48 Ngày dạy 25/2/2010

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tính chṍt võõt lýTớnh chất hoá học

A.Mục tiêu:

1,Kiến thức: Biết và hiểu H2 có tính khử, H2 không những tác dụngvới ôxi đơ chất mà còn tác dụng đợc với ôxi ở dạng hợp chất Các phản ứngnày đều toả nhiệt

Học sinh biết H2 có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tínhkhử và khi cháy đều toả nhiệt

2,Kỹ năng: Biết làm thí nghiệm H2 tác dụng với CuO, biết viết

ph-ơng trình phản ứng của H2 với ôxit kimloại

B.Chuẩn bị:

Giáo viên:

+ ống nghiệm có nhánh, ống dẫn bằng cao su, cốc thuỷ tinh, ốngnghiệm, ống thuỷ tinh thủng 2 đầu, nút cao su có ống dẫn khí, đèn cồn,kẽm, HCl, CuO, diêm, giấy lọc, Cu, khay nhựa, khăn bông

HS : Làmthí nghiệmtheo nhóm Nêu hiệ t-ợng quansát đợc .Nhóm khác

bổ sung

Hoạt động 2:

Giáo viên: Tổ chức học

sinh làm thí nghiệm theo

nhóm- yêu cầu tất cả các

học sinh tham gia làm thí

2, Tác dụng với đồng (II)

ôxit.

Trang 29

+ Yêu cầu học sinh quan

sát mầu sắc của CuO

Học sinh: nghe, quan sát

h-ớng dẫn của giáo viên

Giáo viên: Cho học sinh

điều chế H2 theo nhóm

Giáo viên: Yêu cầu học

sinh thu khí H2 vào ống

nghiệm bằng cách đẩy nớc,

rồi thử độ tinh khiết của

H2

Giáo viên: Yêu cầu học

sinh dẫn luồng khí H2 vào

ống nghiệm chứa CuO

? Quan sát nhận xét màu

sắc của CuO sau khi cho

luồng khí H2 đi qua ở nhiệt

độ thờng?

Giáo viên: Hớng dẫn học

sinh đa đèn cồn đang cháy

vào ống nghiệm phía dới

Giáo viên: Phát phiếu học

tập, yêu cầu học sinh thảo

báo cáo kết quả?

Giáo viên: ở nhiệt độ khác

HS : Trả lời

H2(k)+CuO(r)→to Cu(r)+H2O(l)

(K.màu)(đen) (đỏ)(k.màu)

Trong phản ứng H2 đã chiếm

O2 trong hợp chất CuO Do đó

H2 có tính khử

3, kết luận (SGK)

Trang 30

nhau H2 đã chiếm nguyên

tử O2 của 1 số ôxit kim loại

để tạo ra kim loại Đây là 1

trong những phơng pháp

điều chế kim loại

? Nêu kết luận về tính chất

trong đời sống và sản xuất?

Giáo viên: Chốt lại kiến

thức về ứng dụng của H2

III/ ứng dụng.

1, Dùng làm nhiên liệu độngcơ tên lửa, ôtô, dùng trong đènxì ôxi- hiđrô…

2, Là nguồn nguyên liệu trongsản xuất amôniac, axit vànhiều h/c h/c khác

3 Dùng làm chất khử để điềuchế 1 số kim loại từ ôxit củachúng

4, Dùng để bơm vào kinh khícầu, bóng thám không…

Hoạt động 4:

Luyện tập, củng cố:

Giáo viên: Phát phiếu học

tập, yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm

Bài tập:

Hãy chon những câu trả lời

đúng trong các câu sau:

a, Hiđrô có hàm lợng lớn

trong bầu khí quyển

b, Hiđrô là khí nhẹ nhất

trong các chất khi

c, Hiđrô sinh ra trong quá

Giáo viên: Phát phiếu học

tập, yêu cầu học sinh thảo

báo cáo kết quả?

Giáo viên: Gọi 2 học sinh

HS : Hoạt

động theonhóm Cử

đại diệnnhóm lêndán đáp áncác nhómnhận xétchéo nhau

e, Khí hiđrô có khả năng kết hợp với các chất khác để tạo rahợp chất

Bài tập 2:

PTHH:

H2 + CuO →to Cu + H2O

Trang 31

Kí duyợ̀t của BGH

Tuần 26 Ngày soạn 22/2/2010Tiết 49 Ngày dạy …/…/2010

Phản ứng ôxi hoá khử.

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tớnh chất của oxiPhản ứng hoá học

2,Kỹ năng: Rèn luyện để học sinh biết đợc chất khử, chất ôxi hoá,

sự khử, sự ôxi hoá trong những phản ứng ôxi hoá khử cụ thể

Học sinh phân biệt đợc phản ứng ôxi hoá khử với các loại phản ứng khác

3,Thái độ:Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân biệt các loại phản ứng

B.Chuẩn bị:

Giáo viên: Phiếu học tập.

Học sinh:

C.Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

Kiểm tra:

+ Nêu các tính chất hoá học

của hiđrô? Viết phơng trình

Trang 32

Giáo viên: Yêu cầu ghi các

gọi là sừ ôxi hoá)

2) Quá trình tách ôxi ra khỏi

Giáo viên: Cho học sinh đối

chiếu 2 khái niệm

2, Sự tác dụng của ôxi vớimột chất gọi là sự ôxi hoá

Hoạt động 3:

Giáo viên: Trong các phản

ứng phần kiểm tra bài cũ: H2

là chất khử, còn Fe2O3, HgO,

CuO, O2 là chất ôxi hoá

? Vậy chất nào đợc gọi là

chất khử, chất ôxi hoá?

? Trong PTHH sau đâu là chất

khử, chất ôxi hoá? Vì sao?

2H2 + O2 →to

2H2O

(chất khử) (chất ôxi hoá)

Giáo viên: Trong 1 số phản

ứng ôxi tác dụng với các chất:

bản thân ôxi là chất ôxi hoá?

II/ Chất khử, chất ôxi hoá.

PTHH:

H2 + CuO →to Cu+ H2O

(chất khử) (chất ôxi hoá)3H2 + Fe2O3  →to 2Fe +3H2O

(chất khử) (chất ôxi hoá)

1, Chất chiếm ôxi của chấtkhác gọi là chất khử

2, Chất nhờng ôxi cho chấtkhác gọi là chất ôxi hoá

Hoạt động 4:

Giáo viên: Sự khử và sự ôxi

hoá là 2 quá trình tuy trái

ng-ợc nhau nhng xảy ra trong

III/ Phản ứng ôxi hoá khử

Phản ứng ôxi hoá khử làphản ứng hoá học trong đóxáy ra đồng thời sự ôxihoá và sự khử

Trang 33

đọc bài đọc thêm.

? Dấu hiệu để phân biệt phản

ứng ôxi hoá khử với phản ứng

Hoạt động 6:

Luyện tập, củng cố:

Giáo viên: Yêu cầu học sinh

nhắc lại nội dung chính của

bài:

+ Khai niệm chất khử, chất

ôxi hoá, sự khử, sự ôxi hoá?

+ Định nghĩa phản ứng ôxi

hoá khử?

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

Bài tập:

Cho biết mỗi phản ứng dới

đây thuộc loại nào? Đối với

phản ứng ôxi hoá khử hãy chỉ

rõ chất khử, chất ôxi hoá, sự

Chất ôxi hoá: CO2

Hớng dẫn về nhà.

+ Học bài

+ Làm các bài tập vào vở

+ Xem trớc bài mới

Tuần 26 Ngày soạn 22/2/2010Tiết 50 Ngày dạy …/…/2010

Trang 34

điều chế hiđrô- phản ứng thế.

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tớnh chất của hiđroCác loại phản ứng đó học

A.Mục tiêu:

1,Kiến thức: Học sinh biết cách điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm Hiểu đợc phơng pháp điều chế hiđrô trong công nghiệp Hiểu đợc khái niệm phản ứng thế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

Kiểm tra:

+ Nêu định nghĩa phản ứng

ôxi hoá khử Nêu khái niệm

chất ôxi hoá, chất khử, sự ôxi

hoá, sự khử?

+ Yêu cầu 2 học sinh lên

chữa bài tập 3,5/113 SGK?

Giáo viên: Yêu cầu học sinh

lớp nhận xét rồi cho điểm

HS : Đọc bài

HS : Làm thínghiệm theonhóm Nêuhiệ tợng quansát đợc .Nhóm khác

bổ sung

Hoạt động 2:

Giáo viên: Giới thiệu cách

điều chế khí hiđrô trong

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

Bài tập:

HS : Lên viếtptp Hs khácnhận xét

HS : Trả lời

I/ Điều chế khí hiđrô.

1, Trong phòng thí nghiệm

+ PTHH:

Zn + 2HCl → ZnCl2 +

H2↑

Trang 35

Cách thu khí H2 giống và

khác cách thu khí O2 nh thế

nào? Vì sao?

? Các nhóm báo cáo kết quả?

Giáo viên: Điều chế khí H2

ngời ta có thể thay kẽm bằng

nhôm, sắt, thay dd HCl bằng

dd H2SO4

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

? Các nhóm báo cáo kết quả?

Giáo viên: Ngời ta điều chế

2Al+ 3H2SO4→ Al2(SO4)3+3H2↑

2, Trong công nghiệp.Ngời ta điều chế H2 trong công nghiệp bằng cách

điện phân nớc

+ Dùng than khử hơi nớc.+ Điều chế từ khí thiên nhiên, khí dầu mỏ

?Các nguyên tử Al, Fe, Zn đã

thay thế nguyên tử nào của

đơn chất thay thế nguyên

tử của nguyên tố trong hợpchất

2, Ví dụ:

Hoạt động 4:

Luyện tập, củng cố: Giáo

viên: Yêu cầu học sinh nhắc

lại nội dung chính của bài:

+ Điều chế khí H2 trong

phóng thí nghiệm và trong

công nghiệp?

+ Định nghĩa phản ứng thế?

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

(đktc) khi cho 13 gam kẽm

tác dụng với dd H2SO4 loãng,

d

? Các nhóm báo cáo kết quả?

HS : Hoạt

động theonhóm Cử đạidiện nhóm lêndán đáp áncác nhómnhận xét chéonhau

Trang 36

Kí duyợ̀t của BGH

Tuần 27 Ngày soạn 1/3/2010Tiết 51 Ngày dạy …/…/2010

Bài luyện tập 6.

Những kiến thức học sinh đã học có liên quan đến bài học

Tớnh chất của hiđroCác loại phản ứng đó học

3Thái độ: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm các bài tập tính theo

ph-ơng trình

B.Chuẩn bị:

Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ

Học sinh: Ôn tập lại kiến thức cơ bản

C.Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

Kiểm tra:

+ Định nghĩa phản ứng thế?

Cho ví dụ minh hoạ?

+ Gọi 2 học sinh chữa bài tập

Trang 37

Nhóm khác

bổ sung

Hoạt động 2:

Giáo viên: Cho học sinh nhắc

lại kiến thức cần nhớ theo

SGK

HS : Lên viếtptp Hs khácnhận xét

HS : Trả lời

I/ Kiến thức cần nhớ (SGK)

Hoạt động 3:

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

Bài tập 1:

Viết phơng trình phản ứng

hoá học biểu diễn phản ứng

của H2 lần lợt với các chất: O2

, Fe2O3, PbO

Cho biết mỗi phản ứng trên

thuộc loại phản ứng gì? Nếu

là phản ứng ôxi hoá khử, hãy

chỉ rõ chất khử, chất ôxi hoá?

? Các nhóm báo cáo kết quả?

Giải thích?

Giáo viên: Phát phiếu học tập,

yêu cầu học sinh thảo luận

Cho biết mỗi phản ứng trên

thuộc loại nào?

? Các nhóm báo cáo kết quả?

Giáo viên: Phát phiếu học

tập, yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm

Bài tập 3:

Dẫn 2,24 lít khí H2 (đktc) vào

1 ống có chứa 12 gam CuO

đã nung nóng tới nhiệt độ

thích hợp kết thúc phản ứng

HS : Hoạt

động theonhóm Cử đạidiện nhóm lêndán đáp áncác nhómnhận xét chéonhau

II/ Luyện tập

Bài tập 1:

2H2 + O2  →to 2H2O4H2 + Fe3O4  →to 3Fe +4H2O

PbO + H2  →to Pb + H2O.+ Các phản ứng trên đều làphản ứng ôxi hoá khử.+ Chất khử: H2

+ Chất ôxi hoá: O2, Fe3O4,PbO

+ Phản ứng hoá hợp:

4Al + 3O2→ 2Al2O3

Phản ứng phân huỷ:

2KClO3  →to 2KCl +3O2

Trang 38

trong ống còn laị a gam chất

? Các nhóm báo cáo kết quả?

Giáo viên gợi ý: ý c áp dụng

định luật bảo toàn khối lợng

=> mCuO d = 0,05.80 = 4(g)

A.Mục tiêu:

1, Kiến thức: Học sinh rèn luyện kỹ năng thao tác làm các thínghiệm

Biết cách thu khí H2 bằng cách đẩy nớc và đẩy không khí

2,Kỹ năng:Tiếp tục rèn luyện kỹ năng quan sát và nhận xét các hiệntơng thí nghiệm

3,Thái độ:Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các phơng trình phản ứnghoá học

B.Chuẩn bị:

Giáo viên: + Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, ồng dẫn

khí, giá sắt, kẹp sắt, ống thuỷ tinh hình chữ V, ống nghiệm

+ Hoá chất: Zn, HCl, CuO

Học sinh: + Mỗi nhóm 1 bộ thí nghiệm, chậu nớc

C.Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh Nội dung Hoạt động 1:

Kiểm tra dụng cụ, hoá chất,

và sự chuẩn bị của các nhóm

Hoạt động 2:

? Các em hãy cho biết nguyên

liệu để điều chế khí hiđrô

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa bài tập 4/84 SGK. - Giáo án Hóa học 8 kì II 3CỘT Đầy đủ
Bảng ch ữa bài tập 4/84 SGK (Trang 10)
Bảng là ôxit. - Giáo án Hóa học 8 kì II 3CỘT Đầy đủ
Bảng l à ôxit (Trang 12)
Bảng giải bài tập? - Giáo án Hóa học 8 kì II 3CỘT Đầy đủ
Bảng gi ải bài tập? (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w