uy tắc chuyển vếA. Mục tiêu- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại ; nếu a = b thì b = a.- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế, biết áp dụng vào giải bài tập B. Chuẩn bịGV: Chuẩn bị tranh vẽ hình 50 SGKHS: Làm bài tập cho về nhà
Trang 1Học kỳ II Ngày soạn:………
II Kiểm tra bài cũ(7 )’)
1/ Nêu quy tắc dấu ngoặc ?
2/ Tính nhanh
a/ (-2002) – (57 – 2002) b/ (42 – 69 +17 ) – ( 42 + 17)
III Bài mới(28 ) ’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho học sinh thảo luận
nhóm để trả lời câu hỏi ?1
- Giáo viên giới thiệu các tính
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
trình bày vào giấy nhóm ?2
- Yêu cầu đại diện một nhóm
số sang một vế Khi chuyển
vế dấu của các số hạng thay
đổi thế nào ?
- Khi cân thăng bằng, nếu
đồng thời cho vào hai bên đĩa cân hai vật nh nhau thì cân vẫn thăng bằng Nếu bớt hai lợng bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng
- Quan sát trình bày ví dụ của
GV
a = b thì a + c = b + c
- Trình bày ?2 vào giấy nhóm
- Đại diện một nhóm lên bảng làm
- Phát biểu quy tắc chuyển vế
- Đọc ví dụ trong SGK và trình bày vào vở
a/ x - 2 = - 6
Trang 2- Một học sinh lên bảng làm bài học sinh khác làm vào vở
- Ta có x = a + (-b)
- Phép trừ là phép toán ngợc của phép cộng
x = - 6 + 2
x = - 4b/ x - ( - 4) = 1
- Học bài theo SGK và xem lại bài đã làm
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 62, 63, 65
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
Trang 3II Kiểm tra bài cũ (8 )’)
HS1 Làm bài 96 SBT/ 65 HS2 Làm bài 97 SBT / 66
III Bài mới( 29 )’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gọi một học sinh lên bảng
làm bài học sinh khác làm
vào vở
- Gọi một học sinh đứng tại
chỗ trình bày lời giải
- Giáo viên treo bảng phụ đề
bài ví dụ trong SGK
- Cho học sinh thảo luận
- Học sinh đứng tại chỗ trình bày lời giải
- Học sinh thảo luận nhóm
cùng bàn làm ?4 SGK
- Một học sinh đọc đề bài
- Một học sinh lên bảng làm bài học sinh khác làm vào vở
và nhận xét bài làm trên bảng
1/ Nhận xét mở đầu
?1 SGK Hoàn thành phép
tính ( - 3) 4 = (-3 ) + (-3 ) +(-3 ) + (-3 ) = - 12
?2 SGK
( -5 ) 3 = (-5) + (-5) +(-5 ) = - 15
< SGK>
Ví dụ : ( -7) ( +5) = - ( 7 5)
= - 35(+9) ( - 6) = - ( 9.6) = - 54
= - 300
Bài 73 SGK /89
Tính a/ (-5) 6 = -30 b/ 9 (-3) = - 27 c/ (-10 ) 11 = -110
IV Củng cố (5 )’)
1/ Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
2/ Làm bài tập 74 SGK / 89
V H ớng dẫn học ở nhà(2 )’)
Trang 4- Học bài theo SGK và xem lại bài đã làm
- Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Biết vận dụng quy tắc để nhân hai số nguyên
II Kiểm tra bài cũ(6’))
HS1 : Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
Làm bài tập 75 SGK / 89HS2 : Làm bài 76 SGK / 89
III Luyện tập( 32’))
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gọi 2 học sinh làm bài
1/ Nhân hai số nguyên dơng
?1 SGK /90 Tính
a/ 12 3 = 36 b/ 5 120 = 600
Trang 5đối với avà b khác dấu
? Cho biết dấu của các
- Thực hiên phép tính ( - 4) (- 25) = 4 25 = 100
5 17 = 85 ( - 15 ) (- 6 ) = 90
*/ Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổ dấu
*/ Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi
( - 2) ( - 4) = 8
Quy tắc SGK
Ví dụ Tính ( - 4) (- 25) = 4 25 = 100
Nhận xét SGK
Tính a/ 5 17 = 85 b/ ( - 15 ) (- 6 ) = 90
( - ) ( - ) ( +)( - ) ( +) ( - )( +) ( - ) ( - )
Trang 6- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc và quy tắc nhân hai số nguyên để thực hiện các phép tính cộng trừ về số nguyên.
II Kiểm tra bài cũ (7 )’)
HS1 : Phát biểu quy tắc chuyển vế
Làm bài tập 63 SGKHS2 : Làm bài tập 62 SGK
III Luyện tập( 30 )’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm việc
cá nhân sau đó trao đổi cùng
bàn
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- Yêu cầu HS làm việc nhóm
- Gọi đại diện hai nhóm lên
- Học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Thảo luận để thống nhất kết quả bài làm
- Hai nhóm cử đại diện lên trình bày
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Làm việc cá nhân và trả lờicâu hỏi
- Hai học sinh lên bảng làmbài
- Hoàn thiện bài làm vào vở
- Học sinh đọc đề bài
- Hai học sinh lên bảng làm bài học sinh dới lớp làm vào
x = -11
Bài tập 67 SGK
Đáp số a/ - 149b/ 10c/ -18d/ -22e/ -10
= (21 -11) + (22 -12) + (23 -13) +( 24 -14)
= 40
Bài 85 SGK / 93
a/ ( - 25 ) 8 = - 200
Trang 7vào vở b/ 18 (- 15) = - 270
c/ ( - 1500) ( - 100)
= 150 000d/ ( - 13)2 = ( - 13) (- 13)
= 169
IV Củng cố (5 )’)
- Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế
- Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc
- Bớc đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bớc đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Kiểm tra bài cũ(6 )’)
HS1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu
Làm bài tập 86 SGK HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Trang 8- ViÕt d¹ng tæng qu¸t tÝnh
chÊt kÕt hîp cña phÐp nh©n
sè nguyªn
- Nªu vÝ dô minh ho¹
- Víi tÝch cña nhiÒu sè
- LÊy mét vÝ dô minh ho¹
- §äc th«ng tin ph©n chó ý
- Lµm miÖng c¸ nh©n ?1 vµ ?2 SGK
Trang 9- Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích
- Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
II Kiểm tra bài cũ(6 )’)
HS1 Nêu các tính chất của phép nhân hai số nguyên
Làm bài tập 92a SGK HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm bài tập 93a SGK
III Luyện tập( 32 )’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho học sinh thảo luận
- Cho học sinh thảo luận
- Học sinh thảo luận theo nhóm làm bài
- Học sinh đọc kết quả
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- HS làm việc cá nhân
- Hai học sinh lên trình bàytrên bảng
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Học sinh thảo luận theo
Trang 10- Nhận xét bài làm trên bảng
- Học sinh lên bảng điền -HS khác bổ sung
Bài tập 97 SGK
a/ Nhận xét:
Tích bao gồm bốn số âm và một
số dơng Vậy tích là một số dơng.Hay tích lớn hơn 0
b/ Lý luận tơng tự ta thấy tích là một số âm, nhỏ hơn 0
Bài tập 98 SGK
a Với a = 8, ta có :(-125) (-13).(- 8)
- HS biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”
- Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên
Trang 11II Kiểm tra bài cũ ( 6 )
HS1 : Làm bài 139 SBT
HS 2: Làm bài 140 SBT
III Bài mới(28 ) ’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
- Tìm các ớc của 8
- Làm ra nháp theo cá nhân
- Thống nhất và bổ sung kết quả
Ví dụ : -16 chia hết cho 8, 8 chia hết cho -4 thì -16 chia hết cho -4
Ví dụ: Ta có 8 chia hết cho - 4 thì 8.(-2)= -16 cũng chia hết cho 4
Ví dụ 8 chia hết cho 4, -16 chia hết cho 4 thì 8 + (-16) = -8 cũng chia hết cho 4
Và 8 - (-16) = 24 chia hết cho 4
- Học sinh đứng tại chỗ trình
1 Bội và ớc của một số nguyên
- Các bội của 3 là ;-9; -6 ; -3 ; 0 ; 3 ; 6 ; 9 ;
2 Tính chất
a/ Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a cũng chia hết cho c
b/ Nếu a chia hết cho b thì bội của a cũng chia hết cho bc/ Nếu hai số a và b cùng chia hết cho c thì tổng và hiệu của chúng cũng chia hết cho c
?4 SGK
Ba bội của -5 là -10, -20, 25
Trang 12Các ớc của 10 là -1; 1;
-2; 2; - 5 ; 5 ; -10 ; -10
IV Củng cố( 7 )’)
Làm bài tập 101 SGK Năm bội của 3 là 0, -3, 3, -6, 6
Năm bội của -3 là 0, -3, 3, -6, 6
Nhận xét: Hai số nguyên đối nhau có cùng tập hợp bội
Làm bài tập 103 SGK a) Có thể lập đợc 15 tổng
- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chơng
- Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thờng xuyên
B Chuẩn bị
GV : SGK
HS : Làm bài tập và trả lời câu hỏi SGK
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp (1 ) ’)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ ( 8 ) ’)
HS 1 : Yêu cầu học sinh trả lời các câu 1, 2, 3 phần câu hỏi ôn tập
HS 2 : Làm bài 107 SGK / 98
III Luyện tập( 31 )’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gọi học sinh đọc đề bài
Bài tập 115 SGK
Tìm a Z a) | a | = 5
Trang 13- Nhận xét bài làm trên bảng và cách trình bày
- Học sinh thảo luận theo nhóm làm bài
- Đại diện một nhóm đọc kết quả
- Học sinh đọc đề bài
- Một học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh thảo luận theo nhóm làm bài
- Đại diện một nhóm đọc kết quả
ta có a = 5 hoặc a = -5b) | a | = ta có
a = 0c) | a | = - 3 không tìm đợc a thoả mãn đề bài d) | a | = | - 5 | | a | = 5
a = 5 hoặc a = -5e) – 11 | a | = - 22 | a | = 2
a = 2 hoặc a = - 2
Bài tập 110 SGK
a) Đúngb) Đúngc) Said) Đúng
Bài tập 117 SGK
a) (-7)3 24 = (-343) 16 = -5488b) 54 (- 4)2 = 10 000
Bài tập 116 SGK
a) -120b) -12c) -16d) 3
IV Củng cố(3 )’)
Nhắc lại các dạng toán đã làm trong tiết học
Và nêu phơng pháp giải các dạng toán đó
Trang 14GV : Bài tập theo các dạng toán
HS : Làm bài tập cho về nhà và xem lại các câu hỏi phần ôn tập
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp (1 ) ’)
Lớp 6a: Vắng: Lớp 6a: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ (5 ) ’)
1/ Học sinh trả lời các câu câu hỏi ôn tập
2/ Tìm x biết :2x – 45 = - 15 – 3x
III Luyện tập( 32’))
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Nêu cách làm bài toán
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Nêu cách làm bài toán
- Học sinh làm cá nhân sau đó trao đổi với bạn cùng bàn
- Hai học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh đọc đề bài
- Ta tìm các số nguyên thoả mãn đề bài sau đó tính tổng
- Học sinh đứng tại chỗ trình bày
- áp dụng quy tắc chuyển
vế để tìm x
Bài tập 111 SGK Tính các tổng sau:
/ ( 13) ( 15) ( 8)( 28) ( 8)
b
/ ( 129) ( 119) 301 12
129 ( 119) 301 12279
Trang 15- Gọi 2 học sinh lên bảng
làm bài
- Nhận xét bài làm trên
bảng ;cách trình bày
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh thảo luận
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh thảo luận theonhóm
- Đại diện một nhóm lên bảng làm bài
- Nhóm khác nhận xét bài làm nhóm bạn
/( 5) ( 4) ( 3) ( 2) ( 1)
0 1 2 3( 5) ( 4) 9
= 15 (12 - 10) = 45 – 117 –
45
= 15 2 = 30 = - 117c/ 29 (19 – 13) – 19 (29 – 13)
= 29 19 – 29 13 – 19 29 + 19 13
Trang 16- Có ý thức làm bài kiểm tra nghiêm túc.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0
Mọi số nguyên dơng lớn hơn mọi số nguyên âm
Mọi số nguyên dơng đều lớn hơn 0
Tập hợp các số nguyên bao gồm tập hợp số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên dơng
Câu 2: Chọn phơng án đúng trong các câu sau:
(Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu đúng)
A: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
B: Tích của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng
C: Tích của một số nguyên âm với số 0 là một số nguyên âm
D: Tích của một số nguyên dơng với số 0 là một số nguyên dơng
Câu 3: 1/ Điền vào ô vuông cho đúng
Câu 4: Tìm số nguyên x biết
Trang 17Đề 2Câu 1: Điền dấu X vào ô trống mà em chọn “ ”
Tập hợp các số nguyên dơng là tập hợp các số tự nhiên
Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số nguyên âm, số 0 và các số
nguyên dơng
Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số nguyên âm và các số tự nhiên
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng 0
Câu 2: Chọn phơng án đúng trong các câu sau:
(Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu đúng)
A: Số nguyên lớn nhất là 9999999
B: Số nguyên nhỏ nhất là số 0
C: Số nguyên nhỏ nhất là -1
D: Không có số nguyên nhỏ nhất, cũng không có số nguyên lớn nhất
Câu 3: 1/ Điền vào ô vuông cho đúng
Câu 4: Tìm số nguyên x biết
III/ Đáp án và biểu điểm đề 1 ( Đề 2 tơng tự)
Câu 1 (2 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
Trang 18- Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là số với mẫu là 1
B Chuẩn bị
Giáo viên : Thớc, bảng kẻ sẵn hình 1 – SGK
Học sinh : Đọc trớc bài trong SGK
C Tiến trình bài giảng
Trang 19- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu học sinh làm ?1
ở cấp I tử và mẫu là các số tự nhiên
- Làm việc cá nhân lấy ví dụ trong đó có cả phân số có tử
và mẫu âm
Làm việc cá nhân :1
2;
32
10
có tử là 3 mẫu là - 10 0
1 có tử là 0 mẫu là 1
? 2 SGK4
7;
25
Tổng quát: Ngời ta gọi a
b với
a, b Z, b 0, a là tử, b là mẫu của phân số
?1 SGK
- 5
7 có tử là - 5 mẫu là 73
10
có tử là 3 mẫu là - 10 0
1 có tử là 0 mẫu là 1
?2 SGK cách viết cho ta phân
số là a/ 4
7 và c/
25
?3 SGKMọi số nguyên đều viết đợc dới dạng phân số với mẫu là 1
c) 11
13 d)
145Bài 4 SGK
Trang 20a) 3 : 11 = 3
11 b) - 4 : 7 =
47
c) 5 : (-13) = 5
- HS nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau
với mẫu phân số kia và
mẫu của phân số này với
mẫu của phân số kia ?
Trang 21(-3) (-8) = 4.6 (= 24)
- Lµm ?1 SGK Hai ph©n sè 1 3
4 12 b»ng nhau v×
?2 SGK
C¸c ph©n sè kh«ng b»ng nhau v× cã mét tÝch lu«n ©m vµ mét tÝch lu«n d-
Trang 22Giáo viên : SGK ;phấn mầu
Học sinh : Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(1 )’)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ(2 )‘)
- Lấy ví dụ về phân số và cho biết tử và mẫu của các phân số đó
- Nhân cả tử và mẫu của phân
số với 2;3;4;5 …
- Chia cả tử và mẫu cho - 4
-Một học sinh đứng tại chỗ làm bài
- Nêu tích chất cơ bản của phân số
Trang 23- Nªu tÝch chÊt c¬ b¶n cña
a a m
b b m , m Z, m 0
::
V H íng dÉn häc ë nhµ.(2 )‘)
- Häc bµi theo SGK
- Lµm bµi tËp 12 <b;d>13, 14 SGK - Xem bµi häc tiÕp theo
Gi¸o viªn : SGK; phÊn mµu
Häc sinh : Lµm bµi tËp cho vÒ nhµ
Trang 24C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(1 )’)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ(6 )‘)
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
thành tối giản ta chia cả tử
và mẫu cho số nào ?
- Chia cả tử và mẫu cho 2 để
- Nêu định nghĩa phân số tối giản
- Làm ?3 SGKMuốn rút gọn một phân số trở thành tối giản ta chỉ việc chia cả tử và mẫu cho ƯCLNcủa chúng
42=
14
21 ( chiacả tử và mẫu cho 2)
(chia cả
Ta nói chúng là các phân số tối giản
* Định nghĩa : SGK
?3 SGK Các phân số tối giản là
1 9
;
4 16
* Nhận xét : Muốn rút gọn
một phân số trở thành tối giản ta chỉ việc chia cả tử và
Trang 25Đổi sang đơn vị là giờ ta lấy số phút
đã cho chia cho 60
- Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa một phân số về phân số tối giản
- Biết vận dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau để tìm x
B Chuẩn bị
Giáo viên : Bài tập
Học sinh : Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
thế nào ?Làm bài tập.18 SGK
III Luyện tập( 32 )’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gọi học sinh đọc đề bài - Gọi học sinh đọc đề bài Bài tập 20 SGK
Trang 26? Muốn tìm đợc các phân số
bằng nhau ta làm nh thế nào
? Gọi học sinh đọc kết quả bài
toán
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Treo bảng phụ học sinh lên
- Cho học sinh đọc bài toán đố
và thảo luận theo nhóm cùng
bàn
? Cách làm nh bài cho đúng
hay sai
- Trớc hết ta rút gọn các phân số cha tối giản sau đó
- Nhận xét bài làm trên bảng
Trang 27Giáo viên : Bài tập
Học sinh : Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
làm thế nào?
III Luyện tập( 32 )’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Tìm các phân số bằng nhau
trong các phân số đã cho
- Gọi học sinh đứng tại chỗ đọc
kết quả
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Làm việc cá nhân sau đó cho
kết quả
- Gọi học sinh đọc kết quả
- Gọi học sinh đọc đề bài
? Trớc tiên ta cần làm gì
? Gọi học sinh lên bảng làm
bài ; học sinh khác làm vào vở
- Gọi học sinh đọc đề bài
Trang 28- Đọc đề bài và nêu cách làm
- Hai học sinh lên bảng làm bài ; học sinh khác làm vào
vở
- Nhận xét bài làm trên bảng (sửa sai nếu có )
- Đọc cách rút gọn trong SGK và đa ra nhận xét
Ta nhân cả tử và mẫu của
phân số 5
13lần lợt với 2;3;4;5;6;7
29.101 101 101(29 1) 28 238.101 404 101.(38 4) 42 3
Trang 29- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số có mẫu không vợt quá ba chữ số)
- Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình và thối quen tự học ( qua việc đọc và làm
theo hớng dẫn SGK )
B Chuẩn bị
Giáo viên : Bảng phụ ?1 SGK
Học sinh : Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(1 )’)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ(6 )’)
HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân sốHS2: Làm bài tập 22 SGK
2 40 3 45 4 48 5 50
360 4 60 560 6 60
III Bài mới (27 )’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu khái niệm mẫu
chung và quy đồng mẫu số
- Học sinh làm ?1trên bảng phụ
- Chọn mẫu là bội chung nhỏ nhất
Ta thấy 40 là mộtbội chung của 5 và 8 Ta có :
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số
?2 SGK a) BCNN(2,3,5,8) = 120b) Ta có :
Trang 30- Giáo viên treo bảng phụ học
- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số có mẫu không vợt quá ba chữ số)
- Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình và thối quen tự học ( qua việc đọc và làm theo hớng dẫn SGK
B Chuẩn bị
Giáo viên : Bài tập
Học sinh : Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(1 )’)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ(6 )’)
HS1 Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số ta làm thế nào ?
Làm bài tập 28 a/ SGK HS2: Làm bài 29 SGK /19
III Luyện tập( 29 ‘))
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 31Gọi học sinh đọc đề bài
? Nêu cách làm bài toán
? Gọi hai học sinh lên
bảng làm bài
? Nhận xét bài làm trên
bảng
Gọi học sinh đọc đề bài
? Nêu cách làm bài toán
? Gọi học sinh lên bảng
làm bài
? Nhận xét bài làm trên
bảng
Gọi học sinh đọc đề bài
? Nêu cách làm bài toán
? Gọi hai học sinh lên
bảng làm bài
? Nhận xét bài làm trên
bảng
Gọi học sinh đọc đề bài
? Nêu cách làm bài toán
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Học sinh đọc đề bài
- Ta có MC :60 sau đóquy đồng
- Học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Học sinh đọc đề bài
- Ta tính 5
15
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Học sinh đọc đề bài
- Ta rút gọn các phân số
tr-ớc sau đó quy đồng
- Học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm trên bảng
Bài tập 32 SGK
a)BCNN(7,9,21) = 63
Trang 32Giáo viên : SGK ; phấn màu
Học sinh : Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(1 )’)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ(6 )’)
- Muốn so sánh hai phân số cùng mấu ta làm thế nào ?
III Bài mới( 26 )’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Thảo luận nhóm và trình bày trên bảng
cách so sánh
1 So sánh hai phân số cùng mẫu.
Ví dụ: So sánh hai phân số
Trang 33- Yêu cầu HS nêu các
- Viết chúng dới dạng các phân số bằng chúng và cùng mẫu
- So sánh tử các phân số đã
đợc quy đồng
- Các nhóm trình bày và nhận xét về bài trình bày của nhóm bạn
- Phát biểu quy tắc so sánhhai phân số không cùng mẫu
- Làm ?2 SGK vào vở
- Làm ?3 để rút ra nhận xét
nhất thì phải đi so sành các phân số biểu diễn số lợng bạn thích từng môn với nhau ,nghĩa là đi so sánh các phân số : 4 7 23
Trang 34- HS hiểu và vận dụng đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
- Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn trớc khi cộng)
B Chuẩn bị
Giáo viên : SGK ; Phấn màu Học sinh : Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
- Phát biểu và ghi dạng tổng quát quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
- Lấy ví dụ minh hoạ
- HS làm ?1 SGK
- Học sinh lên bảng làm bài
- Một số nguyên có thể viếtdới dạng phân số có mẫu là1
- Quy đồng mẫu rồi cộng tửvới nhau
c) 13
?2 SGK Cộng hai số nguyên là ờng hợp cộng hai phân số có mẫu
tr-là 1
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu.
Trang 35Gi¸o viªn : Bµi tËp
Häc sinh : lµm bµi tËp cho vÒ nhµ
C TiÕn tr×nh bµi gi¶ng
Trang 36HS1 Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ta làm thế nào ?
- Làm bài tập 43 b/ SGK HS2: Làm bài 45a SGK
III Luyện tập( 30’))
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Gọi học sinh đọc đề bài
? Nêu cách làm bài toán
? Gọi hai học sinh lên
bảng làm bài
Gọi học sinh đọc đề bài
? Nêu cách làm bài toán
? Gọi hai học sinh lên
bảng làm bài
-?Nhận xét?
-GV bổ sung cách làm
Gọi học sinh đọc đề bài
? Nêu cách làm bài toán
- Gọi học sinh đứng tại
chỗ trình bày lời giải
- Học sinh đọc đề bài
- Ta rút gọn phân số 16
58
- Học sinh đọc đề bài -HS nêu cách làm
- Học sinh lên bảng làm bài
Ngời thứ hai làm đợc bao nhiêu phần công việc
- Học sinh lên bảng làm bài
- Gọi mẫu của các phân số cần tìm là x
- Theo đề ta có :1
7
< 3x
< 18
- Học sinh đứng tại chỗ trình bày lời giải
Ngời thứ hai làm đợc 1
3 công việc-Nếu làm chung trong 1 giờ :Cả hai ngời làm đợc
Bài tập 64 SBT
Gọi mẫu của các phân số cần tìm
là x Theo đề ta có :1
7
< 3x
< 18
Trang 37- Xem lại bài đã làm
- Làm bài tập còn lại trong SBT: 62, 65 SBT / 12- 13
- Xem trớc bài học tiếp theo
- Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
- Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính đợc hợp lí, nhất là khi cộng nhiều phân số
- Có ý thức qua sát đặc điểm của các phân số để vận dụng cá tính chất trên
II Kiểm tra bài cũ(6 )’)
Điền dấu thích hợp vào 3
III Bài mới( 26 )’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Một số HS lên bảng viết các tính chất cơ bản của phân số
- Lấy ví dụ minh hoạ
b d q b d q
c/ Cộng với số 0 a 0 0 a a
b b b
Trang 38dụ và yêu cầu HS trả lời
- áp dụng tính chất giao hoán để thay đổi vị trí của phân số
- áp dụng tính chất kết hợp
để tiến hành nhóm hai phân số
1940
1( 1)
7
7 1
67
- Tính theo hàng ngang và theo hàng dọc để đợc kết quả
- Điền kết quả vào ô trống
Trang 39- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số trong bài toán, từ đó tính hợp lí giá trị biểu thức.
- Giáo dục HS yêu thích mộn toán thông qua trò chơi thi cộng nhanh phân số
B Chuẩn bị
Giáo viên: Bài tập ; bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng.
III Luyện tập.(29’))
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS làm ra giấy
- Yêu cầu HS về nhà hoàn
thiện vào vở và làm tiếp
- áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng
- Một số nhóm làm xong trớc báo cáo kết quả
- Nhóm trớc nhận xét và thống nhất cách trình bày
- Nhận xét bài làm của An
- Đúng hay sai ?
- Sửa lại câu sai
- Một số nhóm lên trình bày và nhận xét cách làm của bạn An
Trang 40- Thu một vài nhóm sau
khi nhận xét và kiểm tra
- Vậy trong một giờ nếu
hai vòi chảy chung thì làm
đợc mấy phần bể ?
Nhận xét cà thống nhất ý kiến về bài làm của an
- Đọc đề bài và cho HS làm việc nhóm
- Trong một giờ, vòi A chảy đợc 1
5 bể.
b) Trong một giờ, cả hai vòi cùng chảy thì đợc lợng nớc bằng :1