Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 7 phút.?. * Kỹ năng: Học sinh biết tìm dấu của tích nhiếu số nguyên và biết vậng dụng các t
Trang 1Ph©n phèi ch¬ng tr×nh sè häc 6 ( QuyÓn III)
Trang 2Tiết 59: Đ9: Quy tắc chuyển vế.
Tiết 60: Đ10: Nhân hai số nguyên khác dấu.
Tiết 61: Đ11 : Nhân hai số nguyên cùng dấu.
Tiết 91: Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính
CASIO hoặc máy tính năng tơng đơng.
Tiết 92: Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính
CASIO hoặc máy tính năng tơng đơng.
Tiết 93: Kiểm tra 45’
Tiết 94: Đ 14 Tìm giá trị phân số của một số cho trớc
Trang 3Tiết 59: Đ9: Quy tắc chuyển vế
Ngày soạn: 5./1 /2009
Ngay dạy
I._ Mục tiêu:
Kiến thức : + HS hiểu đợc các tính chất: nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại ,
nếu a = b thì b = a
+ Học sinh hiểu đợc quy tắc chuyển vế
Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng tính chất và quy tắc chuyển vế một cách thành
thạo vào bài tập tìm x
Thái độ: Phát triển t duy khái quát hoá, t duy tổng hợp từ mối qua hệ giữa các số
trong các phép tính đã học nay nhờ quy tắc chuyển vế làm nhanh hơn
IIPh ơng tiện dạy học
GV: Tranh vẽ hình 50 ( Sgk/85)
HS: Học và làm bài tiết trớc
III._ Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 8’) (?) Tìm số nguyên x biết:
tìm x trên dựa vào mối tơng
quan giữa các số trong phép
Trang 4trong tranh.
GV giới thiệu hai đĩa cân
ứng với hai giá trị số a = b
nhiều khi giải bài tập tìm x ,
biến đổi biểu thức, giải phơng
+ Nếu a = b thì
b = a
Hoạt động 3 : Ví dụ( 10’)
GV: Dựa vào kết quả khiểm
x + 4 = -2
x + 4 - 4 = -2 – 4
x = - 6 Vậy số nguyên x cần tìm là x = - 6
Trang 5này sang vế kia của một đẳng
thức?
_ Đó là nội dụng quy tắc
chuyển vế Sgk/ 86
vế này sang vế kia của một
đẳng thức thì ta phải đổi dấu
nguyên a cho số nguyên b?
(?) Hãy cộng vào hai vế của
a) x -2 = - 6
x = - 6 + 2
x = - 4Vậy số nguyên x cần tìm làx= - 4
a – b = a + ( - b)
a – b + b = a + ( - b) + b(a – b) + b = a
Nếu x + b = a thì x = a – b
3) Quy tắc chuyển vế:
Sgk/86
A + B - C = D
A + B = D + C
Tìm số nguyên x biết:
a) x -2 = - 6
x = - 6 + 2
x = - 4Vậy số nguyên x cần tìm là x= - 4.b) x – ( - 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = - 3
Vậy số nguyên x cần tìm là x = - 3
* Nhận xét : phép trừ
Trang 6là phép toán ngợc củaphép cộng.
Hoạt động 4: Củng cố(4'):
số trong phép tính để tìm
Trớc x có dấu – + Chuyển – x từ VT sang VP
IV,L u ý khi sử dụng giáo
Đối với học sinh yếu kém phải chú ý hớng dẫn tỉ mỉ và cho các em làm các bài tập đơn giản
Trang 7Tiết 60: Đ10: Nhân hai số nguyên khác dấu.
Ngày soạn: 5./1 /2009
Ngay dạy
I._ Mục tiêu:
Kiến thức : + HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các
hiện tợng liên tiếp
+ Học sinh hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu để tính
tích đúng
Thái độ: Phát triển năng lực t duy lô gích.
IIPh ơng tiện dạy học
Trang 8= - ( 6 + 6 + 6 + 6 )
= - ( )
_ Sau khi Hs làm xong GV gọi
HS nêu kết quả của mình
(?) Đối chiếu với kết qủa của
Bài 2: - (6.4)
(-6) 4 = -24(-15).3 =- 45 2.(-6) = -12
(-6) 4 = -24(-15).3 = - 45 2.(-6) = -12Hoạt động 2: Quy tắc( 12’):
(?) Từ các kết quả trên hãy nêu
quy tắc nhân hai số nguyên khác
_ HS nêu ( nếu cha đủ ý,
GV bám vào ví dụ để đa ra
đủ ý cho HS)
Ba HS lên bảng làm
a) 5 (14) = ( 5.17)= 70
-b) (- 25).12 = - ( 25.12) = - 300c) (-150).0 =- ( 150.0) = - 0 = 0 HS: a 0 = 0
mà số âm < 0 nên 67).8 < 0
(-b Tơng tự phần b, so
2) Quy tắc:
+ Nhân hai GTTĐ + Dấu là dấu “-“
Chú ý: a 0 = 0
Làm bài:75( Sgk/89)
Trang 9_ GV chuyển ý sang ví dụ 4:
Quy tắc nhân hai số nguyên này
thởng bao nhiêu tiền?
(?) Vậy biểu thị của bài toán là
gì?
sánh số nghuyên âmvới số nguyên dơng
2 HS đọc đề bài
Tóm tắt : +1 sản phẩm đúng: +
20000 đ+1 sản phẩm sai: - 10000đ
1 tháng làm: 40 Sp đúng
10 Sp sai
Tính số lơng 1 tháng?
Ta có thể tính số tiền nhận đợc trừ đi số tiền bị phạt
GV theo dõi HS làm dới lớp
( Lấy phiếu HS làm sai ra để sửa)
GV yêu cầu HS giải thích: Vì sao
em có kết quả điền vào ô trống nh
thế? Em căn c vào kiến thức nào?
Mở rộng: Nếu biết tích của hai
số là số nguyên ânm thì em có
nhận xét gì về dấu của hai số đó?
Bài tập: Đúng hay sai , nếu sai
hãy sửa lại cho đúng?
a Muốn nhân hai số nguyên
Trang 10với nhau rồi đặt trớc tích tìm
đợc dấu của số có GTTĐ lớn
hơn
b Tích của hai số nguyên trái
dấu bao giờ cũng là số nguyên
âm
c a.(-5) < 0 với a € Z; a ≥ 0
d x + x + x + x + x = 5 + x
e (-5).4 < (-5).0
Sau khi HS làm song, Gv kiểm
tra kết quả của hai nhóm
Yêu cầu các nhóm sai thì sửa
Sửa lại: đặt trớc tích tìm đợc dấu -
b Đúng
c Sai vì a có thể bằng 0 thì khi ấy a.(-5) = 0
Sửa lại: a.(-5) ≤ 0 với a € Z; a ≥ 0
d Sai Sửa lại 5.x
e Đúng vì VT > 0
VP = 0
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
1 Học thuộc quy tắc nhân hai
số nguyên khác dấu
So sánh quy tắc này với quy
tắc cộng hai số nguyên khác
dấu
2 Bài tập: 73; 74 ; 77(
Sgk/89)
113 117( Sbt/68)
* Rút kinh nghiệm:
Tiết 61: Đ11 Nhân hai số nguyên cùng dấu ( Ngày soạn: / /2007)
I._ Mục tiêu: Kiến thức : HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , đặc biệt là dấu của tích hai số nguyên âm
Kĩ năng: HS biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên âm, biết cách đổi
dấu của một tích
Thái độ: HS biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện
tợng của các số
II Ph ơng tiện dạy học :
GV: Phiếu học tập, bảng phụ
Trang 11HS: Học và làm bài tiết trớc.
III._ Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 7’) (?) Chữa bài 74( Sgk/89)
Để có kết quả bài tập này
em vận dụng kiến thức nào?
GV treo bảng phụ ghi sẵn
(?) Hai thừa số có dấu nh thế
Hai thừa số trái dấu
Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên dơng( 5’) (?) Tích hai số nguyên dơng
HS tự lấy ví dụ và cho kết quả.( Kết quả là số nguyên d-
ơng) _ HS tự làm và cho kết quả
Hoạt động 3 : Nhân hai số nguyên âm (12’)
(?) Từ bài tập của HS 3 : Đây
là tích của hai số nguyên khác
dấu Các thừa số của các tích
đầu đến tích cuối giảm dầntừ
3 -> 2 -> 1 -> 0
2) Nhân hai số
nguyên âm:
Trang 12quả đó tăng lên bao nhiêu?
()? Với quy luật đó cho biết
kết quả: (-1).(-4) =
(-2).(-4) =
GV khẳng định kết quả trên
là đúng
(?) Vậy khi nhân hai số
nguyên âm cho ta kết quả nh
hãy nêu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dẫu nói chung?
_ Nhân hai số nguyên âm cho ta kết quả là hai số nguyên dơng
b) 90
(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8
Quy tắc : SGk/90 NHân hai GTTĐ
(?) Từ kết quả của bài tập
trên hãy cho biết kết quả của
HS hoạt động nhóm
Trang 13đều có dấu dơng sang phần b
hai thừa đều có dấu âm, tức là
đổi dấu hai thừa số của tích thì
dấu của tích nh thế nào?
(?) Khi đổi dấu 1 thừa số của
HS đọc đề bài,
HS làm bài độc lập
Bài tập 79(SGK/90)Tính: 27.(-5)
Suy ra 27.5(-27).5
Trang 14TiÕt 62: LuyƯn tËp
( Ngµy so¹n: / /2007)
I._ Mơc tiªu:
* KiÕn thøc: Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
* KÜ n¨ng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phương của
một số nguyên, sừ dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
Thái độ:
Học sinh thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số nguyên (thông qua bài toán chuyểnđộng)
.
II Phương tiện dạy học:
-GV: Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
Trang 15GV ghi đề kiểm tra lên bảng
phụ:
HS1:
- Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu,
nhân với số 0
- Làm bài tập 120 tr.69 SBT
HS 2:
- So sánh quy tắc dấu của phép
nhân và phép cộng số nguyên
- Làm bài tập 83 tr.92 SGK
GV yêu cầu 3 HS đem bài lên
bảng và sửa bài của HS dưới lớp
HS lên bảng trả lờicâu hỏi và làm bàitập, HS dướp lớp làmbài tập vào bảng phụHS1: Phát biểu 3 quytắc
(+) + (-) (+) hoặc (-)
Phép nhân: (+) (+)
(+) (-) (-) (+)
(+) (-)
(-)Làm bài 83 tr.92 SGK
HS nhận xét bài củacác bài trên bảng
Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)
Bài 84 tr.92 SGK
Điền dấu “+”, “-“ thích hợp
vào ô trống
- Gợi ý điền cột “dấu của ab”
trước
- Căn cứ vào cột 2 và 3, điền dấu
của cột 4 “dấu của ab2”
Bài 86 tr.93 SGK
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Điền số vào ô trống cho đúng
HS lên bảng điền vàotừng cột
Dựa vào gợi ý củagiáo viên điền vào cộtdấu của ab
Sau đó HS căn cứ vàocột 2 và 3, điền dấucủa cột 4 “dấu của
ab2”
Bài 84 tr.92 SGKDấu
củaa
Dấucủab
Dấucủaab
Dấucủa
ab2+
+
+-+-
+ +
++
Bài 86 tr.93 SGK
Trang 16Biết rằng 32 = 9 Có số nguyên
nào khác mà bình phương của nó
cũng bằng 9
GV yêu cầu hai nhóm làm nhanh
nhất lên bảng Sau đó GV kiểm
tra bài của một vài nhóm khác
Mở rộng: Biểu điễn các số 25,
36, 49, 0 dưới dạng tích hai số
nguyên bằng nhau
Nhận xét gì về bình phương của
mọi số nguyên?
Bài 88 tr.93 SGK
Cho x Z So sánh (-5) x với 0
X có thể nhận những giá trị nào?
Bài 89 tr.93 SGK
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu
SGK, nêu cách đặt số âm trên
máy
GV yêu cầu HS dùng máy tính
bỏ túi để tính:
c) 19.6 < 10)
(-17).(-32 = (-3)2 = 9Các nhóm trình bàyvà giải thích bài làmcủa nhóm mình
Các nhóm khác góp ývà nhận xét bài làmtrên bảng
25 = 52 = (-5) 2
36 = 62 = (-6)2
49 = 72 = (-7)2
0 = 02
HS hoạt động nhóm
x có thể nhận các giátrị nguyên dương,nguyên âm, 0
Thay các giá trịnguyên dương, ta có:
(-5) x < 0Tương tự:
Bài 87 tr.93 SGK
32 = (-3)2 = 9Tương tự với các số 25,
x = 0: (-5) 0 = 0
Bài 89 tr.93 SGK
a) – 9492b) -5928c) 143175
Trang 17Hoạt động 3: Củng cố (6 phút)
- Khi nào tích 2 số nguyên là số dương? Là số âm? Là số 0?
- So sánh quy tắc dấu của phép nhân và phép cộng?
- GV đưa bài tập: Đúng hay sai?
a) (-3) (-5) = (-15) b) 62 = (-6)2
c) (+15) (-4) = (-15) (+4) d) Bình phương của mọi số đều là số dương?
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ Học bài trong SGK và trong vở ghi
+ BTVN: 83, 84 tr.92 (SGK) + 120 125 tr.69, 70 (SBT)
* Rĩt kinh nghiƯm:
TiÕt 63: §12 : TÝnh chÊt cđa phÐp nh©n. ( Ngµy so¹n: / /2007)
Trang 18I Mục tiêu:
* Kiến thức:
HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với
1, phân phối của phép nhân với đối với phép cộng
* Kỹ năng:
Học sinh biết tìm dấu của tích nhiếu số nguyên và biết vậng dụng các tính chất
cơ bản của phép nhân vào bài tập
* Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, biết vận dụng các tính chất vào giải toán tính nhanh
II Phương tiện dạy học:
-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi các tính chất ở phần 2
-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập các tính chất của phép nhân trong N
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút).
Trang 19GV ghi đề kiểm tra lên
bảng phụ:
- Nêu quy tắc và viết công
thức nhân 2 số nguyên
- Làm bài tập 128 tr.70
SBT:
GV nêu câu hỏi cho cả lớp:
Phép nhân các số tư nhiên
có tính chất gì? Nêu dạng
tổng quát?
GV ghi các công thức tổng
quát ở góc bảng
Phép nhân các số nguyên có
a) -192 b) -110c) 250000 d) 121
HS nhận xét bài của các bàitrên bảng
Phép nhân các số tự nhiên cótính chất giao hoán, kết hợp,nhân với 0, nhân với 1, tínhchất phân phối của phép nhânvới phép cộng
HS đọc công thức tổng quát:
a b = b a(a.b) c = a.(b.c)
a 1 = 1 a = aa.(b + c) = ab + ac
Hoạt động 2: Tính chất giao hoán ( 4 phút)
Hãy tính: 2 (-3) = ?
(-3) 2 = ?
(-7) (-4) = ?
(-4) (-7) = ?
Rút ra nhận xét?
Vậy ta có công thức tổng
quát như thế nào?
2 (-3)
= (-3) 2 6
-= 2 (-3)
6 -
= (-3) 2
.(-7) (-4)
= ) 4 ).(
7 ( 28
(-7) (-4)
28 (-4) (-7)
a.b = b.a
Hoạt động 3: Tính chất kết hợp (17 phút).
Trang 20Tính: [9 (-5)] 2 = ?
9 [(-5) 2] = ?
Rút ra nhận xét?
Công thức tổng quát của tính
chất kết hợp?
Nhờ tính chất kết hợp ta có tích
của nhiều số nguyên
Tương tự hãy viết (-2) (-2) (-2)
dưới dạng lũy thừa?
So sánh dấu của (-2)3 với (-2)4
Làm ?1, ?2
[9 (-5)] 2 = (-45) 2 = -90
9 [(-5) 2] = 9 (-10) = -90
=> [9 (-5)] 2 = 9 [(-5) 2]
Muốn nhân 1 tích 2 thừa sốvới thừa số thứ 3 ta có thểlấy thừa số thứ nhất nhânvới tích thừa số thứ 2 và thứ3
HS đưa ra công thức tổng quát
HS làm bài 90 tr.95 SGKa) = [15.(-2)] [(-5) (-6)]
= (-30) (+30) = -900b) = (4.7) [(-11) (-2)]
= 28 22 = 616
HS tính nhanh:
= [(-4) (-25)].[125 (-8)] (-6)
= 100 (-1000) (-6) = 600000
= 24
= (-2)3Dấu của (-2)3 là dấu “-“
Dấu của (-2)4 là dấu “+”
2
Tính chất kết hợp:
a b c = ( a.b).c
Bài 90 tr.95 SGK
a) 15 (-2) (-5) (-6)
= [15.(-2)] [(-5) (-6)]
= (30) (+30) = 900
-b) 4 7 11) 2)
= (4.7) [11) 2)]
(-= 28 22 (-= 616
Bài 93a tr.95 SGK:
4).(+125) 25) (-6).(-8)
(-= [(-4).(-25)].[125.(-8)].(-6)
= 100 1000) 6)
(-= 600000
* Chú ý: Học SGK
Hoạt động 4: Nhân với 1 (4 phút)
Nhân một số tự nhiên với 1
bằng ?
Tương tự, khi nhân một số
nguyên với 1 ta có kết quả như
Trang 21Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng (8 phút)
Muốn nhân một số với 1 tổng
ta làm như thế nào?
Công thức tổng quát?
Nếu a.(b – c) thì sao?
Yêu cầu HS làm ?5
a) (-8) (5 + 3)
b) (-3 + 3) (-5)
Muốn nhân một số với 1 tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại
a (b – c) = a [b + (-c)]
= a.b + a (-c) = ab – ac
HS lên bảng làm ?5
a) = (-8) 5 + (-8) 3 = (-40) + (-24) = -64 b) = 0 (-5) = 0
(-3 + 3).(-5) =-3.(-5)+ (-5).3
= 15 + (-15) = 0
4 Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
?5
a) (-8) (5 + 3)
= (-8) 5 + (-8) 3
= (40) + (24) = -64
b) (-3 + 3).(-5) =
0 (-5) = 0 (-3 + 3).(-5) =-3.(-5)+ (-5).3
= 15 + (-15) = 0
Hoạt động 6: Củng cố (5 phút)
- Phép nhân trong Z có những tính chất gi? Phát biểu thành lời?
- Tích của nhiều số nguyên mang dấu “+” khi nào? Mang dấu “ – “ khi nào?
Bằng 0 khi nào?
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ Học bài trong vở ghi và trong SGK
+ BTVN: 77 tr.89 SGK + 113 117 (SBT)
* Rĩt kinh nghiƯm:
TiÕt 64: LuyƯn tËp ( Ngµy so¹n: / /2007)
a (b + c)= ab + ac )
Trang 22Học sinh hiểu và biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân d0ể tính
đúng, tính nhanh, tính giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu
của tích nhiều số
Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác về dấu và về tính toán cộng, trừ,
nhân các số nguyên
II Phương tiện dạy học:
-GV: Phấn màu, bảng phụ
-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
Trang 23GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:
HS1: Phát biểu các tính chất của
phép nhân số nguyên Viết công
thức tổng quát
Làm bài 92b tr.95 SGK: Tính:
(37 – 17).(-5) + 23 (-13 – 17)
HS 2: Thế nào là lũy thừa bậc n
của số nguyên a?
Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem bài
lên bảng và sửa bài của HS dưới
lớp
HS lên bảng trả lời câu hỏivà làm bài tập, HS dướp lớplàm bài tập vào bảng phụ
HS 1 trả lời câu hỏi làm bài92b tr.95 SGK
(37 – 17).(-5) + 23 (-13 –17)
= 20 (-5) + (23 (-30)
= -100 – 690 = -790HS2: Lũy thừa bậc n của sốnguyên a là tích của n sốnguyên a
Bài 94 tr.95 SGKa) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5) = (-5)3
lưu ý HS tính nhanh dựa trên
tính chất giao hoán và tính
chất phân phối của phép nhân
và phép cộng
b) 63 (-25) + 25 (-23)
Hs làm bài vào vở, Gv yêucầu 2 HS lên bảng làm haiphần
a) = 26 137 – 26 237 = 26.(137 – 237) = 26 (-100)
= -2600b) = 25 (-23) – 25 63
Bài 96 tr.95 SGK
a) 237.(-26) + 26 .137
= 26 137 – 26 237
= 100)
26.(137–237)=26.(-= -2600b) 63 (-25) + 25 (-23)
Trang 24Bài 98 tr.96 SGK: Tính giá trị
của biểu thức
a) (-125) (-13) (-a) với a = 8
- Làm thế nào để tính được
giá trị của biểu thức?
- Xác định dấu của biểu thức?
Xác định giá trị tuyệt đối?
b) (-1) (-2) (-3) (-4).(-5) b
với b = 20
Bài 100 tr.96 SGK:
Giá trị của tích m.n2 với
m = 2; n = -3 là số nào trong 4
Có còn số nào lập phương
của nó bằng chính nó
Bài 99 tr.96 SGK
GV treo bảng phụ có ghi sẵn
= 25.(-23–63) = 25.(-86) = -2150
Ta phải thay giá trị của a vào biểu thức
= - 240
HS thay số vào và tính ra kết quả được kết quả bằng18
Chọn B
HS làm bài bằng hai cách:
C1: Tính ra kết quả, sau đó so sánh với số 0C2: Không cần tính kết quả, dựa vào dấu của tích nhiều thừa số nguyên âm, nguyên dương
HS suy nghĩ và tìm cách giải thích
1)3 = 1) 1) 1) = 1)
(-Còn có 13 = 1; 03 = 0
= 25 (-23) – 25 63
= 23–63) = 86) = -2150
25.(-Bài 98 tr.96 SGK:
a) (-125) (-13) (-a)
với a = 8Thay giá trị của a vàobiểu thức
= (-125) (-13) (-8)
= (125 13 8) = 13000
-b) Thay giá trị của bvào biểu thức
= (-1) (-2) (-3) (-4).(-5) 20
A (-18) B 18
C (-36) D 36
Bài 97 tr.95 SGK: So sánh:
a) Tích này lớn hơn 0
vì trong tích có 4 thừasố nguyên âm
=> Tích dươngb) Tích này nhỏ hơn 0
vì trong tích có 3 thừasố nguyên âm
=> Tích âm
Bài 95 tr.95 SGK
(-1)3 = (-1) (-1) (-1)
= (-1)
Trang 25Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ BTVN: 142 148 tr 72, 73 (SBT)
+ Ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
* Rĩt kinh nghiƯm:
TiÕt 65: §13 Béi vµ íc cđa mét sè nguyªn.
Trang 26Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.
II Phương tiện dạy học:
-GV: Phấn màu, bảng phu ghi sẵn các tính chất
-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tínhchất chia hết của một tổng
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
Trang 27GV ghi đề kiểm tra lên bảng
- Dấu của tích phụ thuộc vào
thừa số nguyên âm như thế nào?
HS2:
Cho a, b N, khi nào a là bội
của b, b là ước của a
Tìm các ước trong N của 6
Tìm 2 bội trong N của 6
Gv đặt vấn đề vào bài mới
HS lên bảng trả lời câu hỏivà làm bài tập, HS dướp lớplàm bài tập vào bảng phụHS1:
HS2: Nếu số tự nhiên a chiahết cho số tự nhiên b thì tanói a là bội của b, còn b làước của a
Ước trong N của 6 là: 1; 2;
3; 6Hai bội trong N của 6 là: 6,12,…
HS nhận xét bài của các bàitrên bảng
Hoạt động 2: Bội và ước của một số nguyên
Trang 28GV yêu cầu HS là ?1
Viết các số 6, -6 thành tích của
2 số nguyên
(?) Khi nào thì ta nói a chia
hết cho b?
Với a, b Z và b 0 Nếu
có số nguyên q sao cho a = bq
thì ta nói a chia hết cho b Ta
còn nói a là bội của b, và b là
ước của a
HS:
6 = 1.6 = 1).6) = 2.3 = 2).(-3)
( 6 = (-1).6 = 1.(( 6) = (-2).3 = 2.(-3)
+ a chia hết b nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq
I Bội và ước của một số nguyên:
Với a, b Z và b
0 Nếu có sốnguyên q sao cho
a = bq thì ta nóiachia hết cho b
Ta nói a là bộicủa b và b là ướccủa a
Dựa vào kết quả trên hãy cho
biết 6 là bội của những số nào?
(-6) là bội của những số nào?
Vậy 6 và -6 cùng là bội của
những số nào?
Yêu cầu Hs làm ?3
Tìm 2 bội và 2 ước của 6 và -6
- Gọi HS đọc phần chú ý tr.96
SGK
- Tại sao số 0 là bội của mọi số
nguyên khác 0?
- Tại sao số 0 không phải là
ước của bất kỳ số nguyên nào?
tại sao -1 và 1 là ước của mọi
số nguyên?
- Tìm ước chung của 6 và -10
6 là bội của 1; 6; 1; 6; 2; 3; 2; -3
6 là bội của -1;6; 1; 6; 2; 3;
-2; -3
1; 2; 3; 6Bội của 6 và -6 có thể là: 6; 12; 18; …
Vì 0 chia hết cho mọi sốnguyên khác 0
Theo điều kiện của phépchia, phép chia chỉ thực hiệnđược nếu số chia khác 0
Vì mọi số nguyên đều chiahết cho 1 và -1
Các ước của 6 là: 1; 2;
3; 6
Các ước của (-10) là: 1; 2;
5; 10Vậy các ước chung của 6 và -
Trang 29GV yêu cầu HS tự đọc SGK
và lấy ví dụ minh họa cho từng
tính chất GV ghi bảng:
c b) (a c b và
12
(
) 3 ( 9
c b) - (a
c b) (a c b và c a
) 3 ( 9 12 ( ) 3 ( 9 ) 3 ( 12
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
(?) Khi nào ta nói a b?
(?) Nhắc lại 3 tính chất liên
quan đến khái niệm “chia hết
cho” trong bài ?
- Yêu cầu HS làm bài 101 và
102 SGK
Gv gọi 2 HS lên bảng làm Các
HS khác nhận xét, bổ sung
HS trả lời như trong phần bài học
HS làm bài 101 SGKNăm bội của 3 và (-3) có thể là: 0; 3; 6
Hs làm bài 102 SGKCác ước của -3 là: 1; 3Các ước của 6 là: 1; 2; 3; 6
Các ước của 11 là: 1; 11Các ước của (-1) là: 1
Bài 101 SGKNăm bội của 3và (-3) có thể là:
0; 3; 6Bài 102 SGKCác ước của -3 là: 1; 3Các ước của 6 là:
1; 2; 3; 6
Các ước của 11:
1; 11Các ước của (-1)là: 1
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ Học bài trong vở ghi và trong SGK
+ BTVN:103 105 tr.97 SGK + 113 117 (SBT)
+ Chuẩn bị câu hỏi ôn tập chương II để tiết sau ôn tập
* Rĩt kinh nghiƯm:
Trang 30
TiÕt 66: ¤n tËp ch¬ng II.
( Ngµy so¹n: / /2007)
Trang 31I Mục tiêu:
Kiến thức:
Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số
nguyên, quy tắc cộng, quy tắc trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của
phép cộng, phép nhân số nguyên
Kỹ năng:
HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực
hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên
Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp giảng dạy:
Vấn đáp, nêu vấn đề, gợi mở, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi: Quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên;Quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên; Các tính chất của phép cộng, phép nhân sốnguyên
-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
Trang 32GV ghi sẵn đề kiểm tra
lên bảng phụ:
1) Hãy viết tập hợp Z các số
nguyên Tập Z gồm những số
nào?
2) a) Viết số đối của số nguyên
a
b) Số đối của số nguyên a có
thể là số nguyên dương? số
nguyên âm? số 0 hay không?
Cho ví dụ
3) Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a là gì? Nêu quy tắc
lấy giá trị tuyệt đối của 1 số
nguyên
Sau khi HS phát biểu, GV treo
bảng phụ ghi sẵn quy tắc lấy
giá trị tuyệt đối của 1 số
nguyên lân bảng
- Số đối của số nguyên alà (–a)
- Số đối của số nguyên a cóthể là số nguyên dương, sốnguyên âm, số 0
Số đối của (-5) là (+5)Số đối của (+9) là (-9)Số đối của 0 là 0 Giá trị tuyệt đối của sốnguyên a là khoảng cách từđiểm a đến điểm 0 trên trụcsố
Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối
+ giá trị tuyệt đối của sốnguyên dương và số 0 làchính nó
+ giá trị tuyệt đối của sốnguyên âm là số đối của nó
Ví dụ:
7 7 ; 0 0 ; 6 6
HS lên bảng làm bài tập,
HS quan sát trục số rồi trảlời
Trang 33GV hướng dẫn HS quan sát trục
số rồi trả lới câu hỏi
Bài 109 tr.98 SGK
(?) Nêu cách so sánh 2 số
nguyên âm, 2 số nguyên
dương, số nguyên âm với số 0,
với số nguyên dương?
HS đọc đề bài
HS khác trả lời miệng:
Talet; Pitago; Ácsimét;
Lương Thế Vinh; Đềcác;
Gauxơ; Côvalépxkaia
Trong hai số nguyên âm,số nào có giá trị tuyệt đốilớn hơn thì số đó nhỏ hơn
Trong hai số nguyên dương,số nào có giá trị tuyệt đốilớn hơn thì lớn hơn
Số nguyên âm nhỏ hơnsố 0;
Số nguyên âm nhỏ hơnbất ký số nguyên dương nào
c) a <0; -a = a =
a
>0
Bài 109 tr.98 SGK
Talet; Pitago;Ácsimét; LươngThế Vinh; Đềcác;Gauxơ;
Côvalépxkaia
Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trong Z (22 phút)
Trang 34(?) Phát biểu quy tắc: Cộng
hai số nguyên cùng dấu, cộng
hai số nguyên khác dấu
- Làm bài 110a,b SGK
+ Phát biếu quy tắc trừ số
nguyên a cho số nguyên b Cho
ví dụ
+ Phát biếu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, nhân hai số
nguyên khác dấu, nhân với số
- HS phát biểu quy tắc:
Cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu, lấy ví dụ minh họa
- Bài 110 SGKa) Đúng b) Sai
a) (-36) c) -279
HS hoạt động nhóm Các nhóm có thể làm theo các cách khác nhau
a) (-4) (-5) (-6) = -120b) (-3 + 6) (-4) = 3 (-4) =-12
c) = -8 2 = -16d) = (-18) : (-6) = 3 vì 3.(-6) = -8
Bài 110 tr.99 SGK
a) Đúng b) Saic) Sai d) Đúng
Bài 111 tr.99 SGK
a) -36 c) -279b) 390 d) 1130
Bài 116 tr.99 SGK
a) (-4) (-5) (-6) = -120
b) (-3 + 6) (-4) = 3.(-4) = -12
c) (3 5) (3+5)=
-8 2 = -16d) (-5 – 13) : (-6)
= (-18) : (-6) = 3
vì 3.(-6) = -8
Bài 117 tr.99 SGK
Trang 35Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ Học bài theo câu hỏi ôn tập
+ BTVN: 77 tr.89 SGK + 113 117 (SBT)
* Rĩt kinh nghiƯm:
TiÕt 67: ¤n tËp ch¬ng II.
( Ngµy so¹n: / /2007)
Trang 36I Mục tiêu:
Kiến thức:
Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và
ước của một số nguyên
Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng thức hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tím x, tìm bội và
ước của một số nguyên
Thái độ:
Rèn luyện tính chính xác, tổng hợp cho HS
II Phương pháp giảng dạy:
Vấn đáp, nêu vấn đề, gợi mở, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
-GV: Phấn màu, bảng phụ
-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, trả lời câu hỏi ôn tập chương II
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
Trang 37GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:
(?) Phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên
khác dấu
- Làm bài tập 162a, c tr.75 SBT
Tính các tổng sau:
a) [(-8) + (-7)] + (-10)
c) – (-229) + (-219) – 401 + 12
HS2: Phát biếu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên
khác dấu, nhân với số 0
Làm bài tập 168 a,c tr.76 SBT
Tính một cách hợp lý:
a) 18 17 – 3 6 7
b) 33 (17 – 5) – 17.(33 – 5)
Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem bài
lên bảng và sửa bài của HS dưới lớp
Lưu lại hai bài trên góc bảng
HS lên bảng trả lời câuhỏi và làm bài tập, HS dướplớp làm bài tập vào bảngphu
HS1:
a) = (-15) + (-10) = -25b) = 229 – 219 – 401 + 12 =-379
HS2:
a) = 18 17 – 18.7 = 18(17 –7)
= 18 10 = 180c) = 33.17 – 33.5 –17.33+17.5
= 5(-33 + 17) = - 80
HS nhận xét bài của các bàitrên bảng
Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
= (215 – 15) + (58 – 38)
= 200 + 20 = 220b) = 231 + 26 – 209 – 26
= 231 – 209 = 22c) = 5 9 + 112 – 40
= (45 – 40) + 112 =117
Bài 1: Tính
a) 215 + (-38) –(-58)– 15
= 215 + (-38) +
58 – 15
= (215 – 15) + (58 – 38)b) 231 + 26 –(209 + 26)
= 231 + 26 – 209– 26
= 231 – 209 = 22
Trang 38Qua các bài tập này củng cố
lại thứ tự các phép toán, quy tắc dấu
ngoặc
Bài 114 trang 99 SGK
Liệt kê và tính tổng tất cả các số
nguyên x thỏa mãn
Giải chung toàn lớp bài a
- Thực hiện chuyển vế -35
- Tìm thừa số chưa biết trong phép
= (-7+7) + (-6+6) + … = 0
b) x = -5; -4; …; 1; 2; 3Tổng = [(-5) + 5] + [(-4) + 4] + … = -9
a) 2x = 15 + 352x = 50
x = 50 : 2 = 25
Gọi 3 HS lên bảng giải tiếp:
b) x = -5c) x = -1d) x = 5a) a = 5b) a = 0c) không có a nào thỏa mãn
vì a là số không âm
d) a = 5 = 5 => a =
c) 5.(-3)2 – 8) + (-40)
14.(-= 5 9 + 112 – 40
= (45 – 40) + 112
= 117
Bài 114 trang 99 SGK
a) – 8 < x < 8
x = -7; -6; ……; 6; 7
Tổng = 6)+ … +6+7
7)+= 7+7) + 6+6) + … = 0b) -6 < x < 4
(-x = -5; -4; …; 1; 2;3
Tổng = [(-5) + 5]+ [(-4) + 4] + … =-9
Dạng 2: Tìm x Bài 118 / 99 SGK
a) 2x – 35 = 152x = 15 + 352x = 50
x = 50 : 2 = 25b) x = -5
c) x = -1d) x = 5
Bài 115 / 99 SGK
a) a = 5
a = 5
Trang 39Bài 113/99 SGK
Hãy điền các số 1; 02; 2; -2; 3; -3 vào
các ô trống ở hình vuông bên sao cho
tổng 3 số trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc
mỗi đường chéo đều bằng nhau
GV gợi ý: - Tìm tổng cảu 9 số
- Tìm tổng của 3 số mỗi dòng điền
số
Dạng 3: Bội và ước của số nguyên
Bài 1: a) Tìm tất cả ước của (-12)
c) Tìm m 5 bội của 4 Khi nào a là
bội của b, b là ước của a
b) Có bao nhiêu tích > 0; < 0
c) Có bao nhiêu tích là bội của 6
d) Có bao nhiêu tích là ước của 20
- GV: nêu lại các tính chất chia hết
trong Z
Vậy các bội của 6 có là bội
của (-3); của (-2) không?
- Tổng 3 số mỗi dòng hoặcmỗi cột là 9 : 3 = 3
- Từ đó tìm ra ô trống dòngcuối là (-1), ô trống cộtcuối là (-2), rồi điền các ôcòn lại
a) Tất cả các ước của 12) là: 1; 2; 3;
(-4; 6; 12b) 5 bội của 4 có thể là 0;
b) Có 6 tích lớn hơn 0 và
6 tích nhỏ hơn 0c) Bội cảu 6 là: -6; 12; -18; 24; 30; -42
d) Ước của 20 là: 10; -20
HS nêu lại 3 tính chất chiahết trong Z (trang 97 SGK)
- các bội của 6 củng là bộicủa (-3) của (-2) vì 6 là bộicủa (-3), của (-2)
Bài 113/99 SGK
2 3 -2 -3 1 5
2; 3; 4; 6;
12
Bài 120 / 100 SGK
a) Có 12 tích abb) Có 6 tích lớnhơn 0 và 6 tíchnhỏ hơn 0
c) Bội cảu 6 là: 6; 12; -18; 24;30; -42
-d) Ước của 20 là:10; -20
a
- b
Trang 40Hoạt động 3: Củng cố (6 ph)
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép
tính tring 1 biểu thức (không ngoặc,
có ngoặc)
- Có những trường hợp, để tính nhanh
giá trị biểu thức ta không thực hiện
theo thứ tự trên mà biến đổi biểu
thức dựa trên các tính chất của phép
toán
Hs:
- Nếu biểu thức khôg có ngoặc,chỉ có cộng và trừ hoặc chỉ cónhân và chia thì làm từ tráisang phải
- Nếu biểu thức không ngoặcmà có các phép toán cộng, trừ,nhân, chia,
1) Đúng2) Sai vì a = -
a
3) Sai vì x = 5
=> x = 54) Sai vì khôngcó số nào cóGTTĐ < 0
5) Sai quy tắc bỏngoặc
6) Sai thứ tự thựchiện phép toán
7) Sai vì (-a) cóthể lớn hơn 0,bằng 0, nhỏ hơn0
Xét xem các bài giải sau đây đúng
3) Sai vì x = 5 => x = 54) Sai vì không có số nàocó GTTĐ < 0
5) Sai quy tắc bỏ ngoặc6) Sai thứ tự thực hiện phéptoán
7) Sai vì (-a) có thể lớn hơn
0, bằng 0, nhỏ hơn 0
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
Ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập trong 2 tiết ôn vừa qua Tiết sau kiểm tra 1tiết chương II
+ BTVN: 77 tr.89 SGK + 113 117 (SBT)