Môc tiªu: -Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ,trong đó cócác bài toán về nhiều hơn,ít hơn một số đơn vị.. C.Hoạt động dạy học: I.[r]
Trang 1Toán(86): ôn tập về giải toán
A Mục tiêu:
-Biết tự giải được cỏc bài toỏn bằng một phộp tớnh cộng hoặc trừ,trong đú cúcỏc bài toỏn về nhiều hơn,ớt hơn một số đơn vị
B.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập.
C.Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
-Xem đồng hồ, nêu giở đồng hồ dang chỉ:
5 giờ, 8 giờ, 12 giờ
-Giới thiệu tờ lịch năm mới:
.Tháng 1 có bao nhiêu ngày? Có mấy ngày chủ nhật?
Là những ngày nào?
*Nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu: Nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài 1:
Yêu cầu HS tóm tắt và giải
-Khuyến khích hs có nhiều lời giải khác nhưng đúng
với câu hỏi bài toán
*Bài 2:
-Bài toán thuộc dạng gì?
-Yêu cầu 1hs lên bảng tóm tắt, 1 hs giải, cả lớp làm
vào vở
-Nhận xét
*Bài 3:
-Yêu cầu tương tự như bài 2
-Bài toán thuộc dạng gì?
*Bài 4: -HS khỏ giỏi làm thờm
-Nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò : Bài sau : Luyện tập chung
-2 hs trả lời
-Nhận xét
-Đọc đề bài -2 hs lên bảng tóm tắt , giải Cả lớp làm vở
Tóm tắt
Buổi sáng : 48 lít Buổi chiều : 37 lít Cả hai buổi:… lít?
Giải
Cả hai buổi bán được là: 48+37 = 85(l) ĐS: 85lít -Đọc đề toán
-Bài toán thuộc dạng ít hơn
Giải
An cân nặng là:
32-6 =26(kg) ĐS: 26kg -Nhận xét, chữa bài
-Đọc đề bài
-Bài toán về nhiều hơn
Giải
Liên hái được là:
24+6 =30(bông hoa) ĐS:30 bông hoa
An
? kg
6 kg
32 kg
Bình
Trang 2Toán(87): Luyện tập chung
A Mục tiêu :
- Cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết làm tớnh cộng,trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết tỡm số hạng,số bị trừ.Biết giải toỏn về ớt hơn một số đơn vị
B.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập.
C.Hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ:
-2 học sinh lên bảng làm bài 3 và bài 4 tiết 86
-3 HS nêu các quy tắc tìm số trừ, số bị trừ, số hạng
Nhận xét, ghi điểm
II.Bài mới:
1 Giới thiệu: Nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài 1: HS tính nhẩm và nêu ngay kết quả tính(Giảm
cột 4)
-Nhận xét
*Bài 2: Đặt tính rồi tính (giảm cột 4,5)
-Yêu cầu HS tự làm rồi chữa
-Nhận xét
*Bài 3: Tìm x
Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết, số bị
trừ
-Nhận xét.
*Bài 4:
-Bài toán thuộc dạng gì?
-HS tóm tắt, giải
-Nhận xét
*Bài 5:
Hướng dẫn HS nối hình: Chấm các điểm vào vở như
hình vẽ, nối các điểm lai như hình mẫu và tô màu
-Nhận xét
III Củng cố –dặn dò:
-Nhận xét tiết học
Dặn dò: Bài sau : Luyện tập chung(tt)
-2lờn làm bài
-3 hs nêu quy tắc
-Nhận xét
-Nối tiếp nhau nêu phép tính
và kết quả
-Nhận xét
-Lần lượt hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
-Nhận xét, chữa bài
-Nêu quy tắc
-HS tự làm bài
a x+18 =62
x =62-18
x =44
b x-27 =37
x =37+27
x = 64
c 40-x =8
x =40-8
x =32 -Nhận xét, chữa bài
-Đọc đề toán
-Bài toán về ít hơn
Giải
Số kilôgam con lợn bé cân
nặng là:
92 – 16 = 76(kg) ĐS:76kg -Nhận xét, chữa bài
-Nêu yêu cầu bài tập
HS dùng bút chì nối hình
a Hình chữ nhật
b Hình tứ giác
Trang 3Toán(88): Luyện tập chung
A Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Cộng, trừ có nhớ
- Tìm một thành phần chưa biết của tính phép cộng, phép tính trừ
- Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
B.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập.
C.Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh lên bảng
- Đặt tính rồi tính: 56 + 27 ; 85 + 15
Trang 4- Làm bài 3, tiết 87
* Nhận xét, ghi điểm
II.Bài mới:
1 Giới thiệu: Nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn bài tập
*Bài 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi
chữa bài
- Giáo viên nhận xét
*Bài 2:
- Yêu cầu học sinh làm bài theo mẫu:
14 – 8 + 9 = 6 + 9
= 15
- Giáo viên nhận xét
*Bài 3: Tìm thành phần chưa biết của
phép tính
- Yêu cầu học sinh tự làm bài và nhận xét
chữa bài
* Giáo viên nhận xét
*Bài 4:
-Bài toán thuộc dạng gì? –
-Học sinh tóm tắt đề và giải
- Giáo viên nhận xét
*Bài 5:
-Yêu cầu hs nêu cách vẽ
- Yêu cầu học sinh vẽ vào SGK
-Giáo viên nhận xét
III.Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Về nhà ôn lại các dạng toán đã
học Bài sau: Luyện tập chung (tt)
-Lần lượt hs lên bảng, cả lớp làm vào vở -Nhận xét, chữa bài
-Đọc mẫu -Nhận xét mẫu
- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
-Nêu quy tắc
- Tự làm bài
a
b
-Nhận xét
-Đọc đề toán
- Bài toán về ít hơn
Giải:
Số lít can to đựng được là:
14 + 8 = 22 (lít) ĐS: 22 lít
- 1HS đọc đề -Học sinh nêu cách vẽ hình theo các điểm
đã cho trước
-Vẽ vào sgk
-Nhận xét
x-27 =37 x=37+27 x= 64 40-x=8 x=40-8 x=32
Trang 5
A Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về:
- Đặt tính và thưch hiện phép tính cộng trừ cò nhớ
- Tính giá trị biểu thức biểu thức số
- Bài toán về ít hơn 1 số đơn vị
- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
- Ngày trong tuần, ngày trong tháng
B.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập
C.Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Tìm x: x + 18 = 52 ; x – 17 = 13
- Làm bài 4, Tiết 88
Nhận xét, ghi điểm
II.Bài mới:
1.Giới thiệu: Nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi thực hiện
tính
- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép
tính: 38 + 27 ; 70 – 32 ; 83 – 8
-Nhận xét
*Bài 2:
- Đặt tính rồi tính
- 3 học sinh lên bảng làm và trả lời -Nhận xét
Trang 6giá trị biểu thức có đến hai dấu phép tính
rồi làm bài
- Nhận xét
*Bài 3:
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? Giải thích
- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải
-Nhận xét
*Bài 4:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Điền số nào vào ô trống ?
-Em có nhận xét gì về 2 vế của biểu thức?
-Nhận xét
-Tự làm bài
-Nhận xét, chữa bài
-Đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn Vì kém có nghĩa là ít hơn
Giải:
Số tuổi của bố là:
70 – 32 = 38 ( tuổi ) ĐS: 38 tuổi
- Điền số thích hợp vào ô trống
75 + 18 = 18 +
- Điền số 75
75 + 18 = 18 + 75 -Các số hạng đổi chỗ cho nhau nhưng tổng không thay đổi
-Làm các biểu thức còn lại
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 5
- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi:
- Hôm qua là thứ mấy ? Ngày mấy của tháng nào ?
- Ngày mai là thứ mấy ? Ngày mấy của tháng nào ?
- Ngày kia là thứ mấy ? Ngày mấy của tháng nào ?
III Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Kiểm tra học kỳ I
Trang 8Toán(TC): Ôn luyện
A.Mục tiêu: Củng cố giúp hs thành thạo về:
-Cộng trừ trong phạm vi 100
-Tìm thành phần chưa biết của phép tính
-Giải bài toán có lời văn
B.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập.
C.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu: Nêu mục tiêu.
2.Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài 1: Đặt tính rồi tính:
71-15 44-28 80-12 65-39
47+25 58+27 77+17 67+13
*Bài 2: Điền dấu >, <, =?
27+9 29+7 46+9 45+8
48+8 47+6 23+7 39
15+17 15+16 73+10 72+11
*Bài 3:Tìm y:
38-y=6 48+y=99 y-29=63
*Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Hùng có : 21 con tem
Dũng có nhiều hơn : 13 con tem
Dũng có : con tem?
3.Nhận xét tiết học.
-Lần lượt hs lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở số 10
-Nhận xét, chữa bài
-Tiến hành tương tự bài trên
-Tiến hành tương tự như trên
-Nêu quy tắc
-Đọc đề toán đầy đủ -1HS lên bảng giải, lớp giải vào vở -Nhận xét, chữa bài
Trang 9Toán(TC): Ôn luyện
A.Mục tiêu: Củng cố giúp hs thành thạo về:
-Cộng trừ trong phạm vi 100
-Tìm thành phần chưa biết của phép tính
-Giải bài toán có lời văn
B.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập.
C.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu: Nêu mục tiêu.
2.Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài 1: Tính:
92-36-36= 41+41-57=
83-11-27= 93-45-45=
15+ 5+ 7= 56-13-28=
42-26+25= 82-28-33=
*Bài 2:Tìm y:
(14+14)-y=6 48+y=(100-12)
y-(10+19)=63 y + (25+25) = 100
Lưu ý hs thực hiện phép tính trong ngoặc
trước
*Bài 3: Số?
50 cm = dm 9 dm = cm
70 cm = dm 100dm = cm
*Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Hùng có : 52 hòn bi
Dũng có ít hơn : 16 hòn bi
Dũng có : hòn bi?
3.Nhận xét tiết học.
-Lần lượt hs lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở số 10
-Nhận xét, chữa bài
-Tiến hành tương tự bài trên
-Nêu quy tắc
-Tiến hành tương tự như trên
-Đọc đề toán đầy đủ -1HS lên bảng giải, lớp giải vào vở -Nhận xét, chữa bài