1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Hình học 10 – Chương II - Tiết 14: Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 độ đến 180 độ

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 160,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng và tính chất trên, ta có thể suy ra giá trị của một số góc đặc biệt khác.. Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệ[r]

Trang 1

Tuần:14 Ngày

 14

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

-2 Kĩ nẵng:

-3 Thái độ:

- < giác, tích < trong = 9>3

II Phương pháp:

-III Chuẩn bị :

1.

2. Chuẩn bị của học sinh : G= và làm bài 9> "B nhà.

IV Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi

Hoạt động 1: HI G ?GJ3

(SGK/35)

GV "S hình

? Yêu W/ HS = B bài 9> 1

? Hãy nêu sin

? Hãy nêu cos

? Hãy nêu tan

? Hãy nêu cot

(SGK/35)

? Yêu W/ HS = B bài 9> 2

0

sin y

0

cos x

- HS = B bài 9> 1

AC sin

BC

  AB cos

BC

 

AC sin tan

AB cos

  

AB cos cot

AC sin

  

- HS = B bài 9> 2

0

0

OH

OM

  

: (SGK/35)

1

;

AC sin

BC

BC

 

AC sin tan

AB cos

  

AB cos cot

AC sin

  

 : (SGK/35)

2

BẤT KÌ TỪ ĐẾN 0 180

K

H

y o

x o O

y

x M(x o ; y o )

C B

A

Trang 2

0 0

y tan

x

 

0 0

x cot

y

 

+ GV

-

 5$ kì, "4 0   180 ta có (

%& góc 135

GV "S hình

h "( sao cho xOMA 135

A

yOM 45

? Hãy tìm =& C d M

? 89 sin135 = ? cos135 = ?

= ? = ?

tan135 cot135

? Qua ví :; trên, Em hãy 9 xét

khi  là góc tù thì sin , cos 

9 các giá '( âm , tan , cot 

hay

+ GV nêu chú ý và

0 0

y sin tan

cos x

0 0

x cos cot

sin y

2 sin135

2

2 cos135

2

 

tan135  1 cot135  1

- Khi  là góc tù thì

sin 0, cos 0 tan 0 cot 0

- ?= H, K )W ) là hình /

%& M lên '; Ox và Oy

0

0

OH

OM

  

;

0 0

y sin tan

cos x

0 0

x cos cot

sin y

1 Định nghĩa.

- 84 o góc ( 0   180) ta xác ( C d M trên e&

, và A

xOM 

Khi

M(x ; y )

+ sin %& góc là  y0, kí !/

0

sin y + cosin %& góc là , kí !/  x0

0

cos x + tang %& góc là  0 ,

0 0

y (x 0)

kí !/ 0

0

y tan

x

 

+ côtang %& góc là  0

0 0

x (y 0)

, kí !/ 0

0

x cot

y

 

- Các sin , cos , tan , cot   

%& góc 

Chú ý:

 / là góc tù thì  cos 0,

tan 0 , cot 0

 tan b xác ( khi  90

 cot b xác ( khi  0 và

y

x

1

M

135

1

y o

x o O

x

y

M

Trang 3

  

Hoạt động 2: TÌNH ]Gr3

- GV nêu tính $3 - HS - Ta có dây cung NM song song

"4 '; Ox và / xOMA   thì

Tacó A

xON180 

y y y xM  xN x0

Do *

, sin sin(180 ) cos  cos(180 ) tan  tan(180 ) cot  cot(180 )

Hoạt động 3: GIÁ vI cwx ? GIÁC ]y GÓC H{] ^t|3

+ GV

giác %& các góc 7 5!3

?

hãy cho 5 sin 60 = ?

? Áp

cho 5 sin 60 = ?

- HS

3 sin 60

2

= sin 60 sin(18060 )

sin120

- HS làm bài 9> 3

- góc 7 5! (SGK/37)

- Trong giá

Chú ý:

các góc

và tính $ trên, ta có d suy ra giá

khác

Ví dụ: Tính sin120, cos135?

Ta có:

= sin 60 sin(18060 )

sin120 3

sin120

2

cos135 cos(18045 )

2 cos 45

2

    

V Củng cố:

- Tính $ sin sin(180 ), ,

cos  cos(180 ) tan  tan(180 ),

cot  cot(180 )

-VI Dặn dò:

- G= bài ghi và làm bài 9> 1, 3, 4, 5 (SGK/40).

- ]/ 5( >W còn ) %& bài

y

x O

M N

... cot135  1

- Khi  góc tù

sin ? ?0, cos ? ?0 tan ? ?0 cot ? ?0

- ?= H, K )W ) hình /

%& M lên ''; Ox Oy

0< /small>

0< /small>

OH... cosin %& góc , kí !/  x0< /sub>

0< /small>

cos x + tang %& góc  0< /small> ,

0 0

y (x 0)

kí !/ 0< /small>...

xON1 80< small> 

y y y xM  xN x0< /sub>

Do *

, sin sin(1 80< small> ) cos  cos(1 80< small> ) tan  tan(1 80< small>

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w