- HS: Ghộp và nờu cấu tạo tiếng ếch - GV: giới thiệu tranh vẽ con ếch và rỳt ra từ khoỏ - HS: Đỏnh vần và đọc tổng hợp toàn bài trờn bảng HS nghỉ giữa tiết 2p Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụn[r]
Trang 1Tuần 20 Thứ ba ngày 17 thỏng 01 năm 2012
Học vần Tiết 170 +171
Bài 82 : ICH - ấCH (Trang 166)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Đọc, viết được: ich, ờch, tờ lịch, con ếch; đọc được cỏc từ ngữ và cõu
ứng dụng, Luyện núi theo chủ đề: Chỳng em đi du lịch
2 Kỹ năng: Phỏt õm đỳng vần, tiếng, từ mới; Viết đỳng quy trỡnh, cỡ chữ; khoảng
cỏch giữa cỏc con chữ vần, tiếng, từ: ich, ờch , tờ lịch, con ếch Luyện núi được trọn cõu (từ 2- 4 cõu) theo chủ đề: Chỳng em đi du lịch
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch mụn học
II Đồ dựng dạy- học:
- GV: Bộ đồ dựng dạy TV, tờ lịch
- HS: Bộ đồ dựng học TV, bảng con
III Cỏc hoạt động dạy - học: Tiết 1
1.ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
- HS: Viết bảng con vần: ach, cuốn sỏch
- GV: Nhận xột
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trũ TG Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Dạy vần ich, ờch
- *Dạy vần ich
- GV: Y/C HS cài õm i trước õm ch
sau, rồi đọc
- HS thực hiện rồi đọc: CN + ĐT
- GV: Ghi vần ich lờn bảng
- HS nờu cấu tạo vần
- GV hướng dẫn phỏt õm
- HS đọc cỏ nhõn đồng thanh
- Chỉnh sửa, phỏt õm cho HS
- GV: Y/c HS ghộp tiếng khúa
- HS: Thực hành ghộp tiếng lịch
(1p) (13p)
ich
vần ich gồm: õm i đứng trước õm ch
đứng sau
i - chờ - ich
lịch
Trang 2- GV: Giới thiệu tiếng mới, ghi bảng
- HS: Nờu cấu tạo tiếng lịch; đỏnh
vần rồi đọc
- GV cho học xem tờ lịch và giới
thiệu tờ lịch
- GV: Giới thiệu từ mới ghi bảng
- HS: Đọc trơn từ
- HS: Đọc tổng hợp vần, tiếng, từ
*Dạy ờch: (quy trỡnh tương tự dạy
vần ich)
- GV cho HS cài ờ trước ch cài sau,
và đỏnh vần
- GV: Cho HS so sỏnh ich với ờch
- HS: Ghộp và nờu cấu tạo tiếng ếch
- GV: giới thiệu tranh vẽ con ếch và
rỳt ra từ khoỏ
- HS: Đỏnh vần và đọc tổng hợp toàn
bài trờn bảng
(HS nghỉ giữa tiết)
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
-GV:Viết từ ứng dụng lờn bảng,
hướng dẫn HS tỡm tiếng cú vần mới
- HS: Tỡm tiếng cú õm mới, GV gạch
chõn, đọc tiếng mới
- HS: Đọc CN - ĐT từ ứng dụng
- GV: Giảng nghĩa từ
Hoạt động 4: Luyện viết bảng con
- GV: Viết mẫu và nờu quy trỡnh viết
Lưu ý khoảng cỏch giữa cỏc con
chữ
- HS: Viết bài vào bảng con
- GV: uốn nắn, sửa sai cho HS
(2p) (6p)
(8p)
- Tiếng lịch cú õm l đứng trước vần
ich đứng sau, dấu nặng dưới i
lờ - ớch - lớch- nặng - lịch
tờ lịch
ờch
ờ - chờ - ờch
- Giống nhau: Cú õm cuối là ch
- Khỏc nhau: Vần ich cú õm i, vần
ờch cú õm ờ
ờ - chờ - ếch - sắc - ờch
ếch con ếch
vở kịch mũi hếch vui thớch chờnh chếch
ich ich ich ờch ờch ờch
tờ lịch tờ lịch
Trang 3Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV cho HS luyện đọc bài tiết 1
- HS: Đọc CN+ĐT
- GV: Theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 2: Đọc bài ứng dụng
- HS: Quan sát tranh, nêu nhận xét
- GV: Giới thiệu câu ứng dụng, ghi
bảng
- HS: Tìm tiếng có vần mới, GV gạch
chân, HS đọc tiếng mới
- GV: Cho HS đọc CN + ĐT câu ứng
dụng
- GV: Sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 3: Đọc bài trong SGK
- GV: Hướng dẫn đọc SGK
- HS đọc CN+ĐT
Hoạt động 4: Luyện nói
- GV: cho HS quan sát tranh, thảo
luận nhóm đôi, nêu chủ đề luyện nói
+CH: Trong tranh vẽ gì? Các bạn
đang đi đâu? Em đã đi du lịch bao
giờ chưa? Kể tên những chuyến du
lịch mà em đã được đi ?
- Đại diện các nhóm trình bày trước
lớp
Hoạt động 5: Luyện viết:
- GV: Nêu lại quy trình viết
- HS: Viết bài trong vở tập viết
- GV: Theo dõi tư thế, cách cầm bút
- Chấm điểm, nhận xét bài viết
(3p)
(7p)
(5p)
(6p)
(10p)
con ếch con ếch
Tôi là chim chích Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rícch
Có ích, có ích
Chúng em đi du lịch
- Các bạn đang đi du lịch
- Những chuyến du lịch: Hạ Long, Nha Trang, đảo Cát Bà, Đồ Sơn,
ich ich ich êch êch êch
tờ lịch tờ lịch con ếch con ếch
4 Củng cố: (3p) - HS: Đọc lại bài trên bảng
- GV: Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò: (1p) Học bài ở nhà và tìm các vần mới học trong sách báo Chuẩn bị bài
83
Trang 4Toán Tiết 75
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3 (trang 108)
I Mục tiêu:.
1 Kiến thức: Cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 Ôn tập, củng cố lại phép cộng
trong phạm vi 10
2 Kỹ năng: Tập cộng nhẩm (dạng 14+3) Thực hiện được phép cộng dạng 14+3
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: 20 que tính, bảng phụ bài tập 3
- HS: 20 que tính
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra: (2p)
- 20 HS lên bảng viết số từ 10 - 20, từ 20 - 10
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu cách làm tính
cộng dạng 14 + 3
- HS: Lấy 14 que tính (gồm 1 bó que
tính và 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3
que tính nữa
+ CH : Có bao nhiêu que tính?
- GV : Có một chục que (gài lên bảng
bó 1 chục, viết 1 ở cột chục) và 4 que
tính rồi (gài 4 que tính rời, viết 4 ở cột
đơn vị)
- GV : Cho HS lấy 3 que tính rời đặt
xuống dưới 4 que tính rời
- GV gài rồi nói: thêm 3 que tính rời,
viết 3 dưới 4 cột đơn vị
+ CH : Làm thế nào để biết có bao
nhiờu que tớnh?
- GV : Để thực hiện điều đú cụ cú
(1p) (13p)
- Có tất cả 17 que tính
Gộp 4 que tính rời với 3 que tớnh được 7 que tớnh rời, cú 1
bú 1 chục que tớnh và 7 que tớnh rời là 17 que tớnh
Trang 5phộp cộng: 14 + 3 =
- GV: Hướng dẫn đặt tớnh và thực
hiện phộp tớnh : viết số 14 rồi viết số
3 sao cho thẳng cột với 1 ( ở cột đơn
vị)
(GV vừa núi vừa thực hiện) Viết dấu
cộng ở bờn trỏi sao cho ở giữa hai số
Kẻ gạch ngang dưới hai số đú Sau đú
tớnh từ phải sang trỏi
- GV: Yờu cầu HS nhắc lại cỏch đặt
tớnh
và tớnh sau đú thực hiện bảng con
Hoạt động 3: Thực hành
- GV: Hướng dẫn và giao việc
- HS: Làm bài vào bảng con
- GV: chữa bài, nhận xột
- GV: Gọi HS nờu yờu cầu bài, hướng
dẫn HS làm bài
- HS: Tớnh và nờu miệng kết quả
- GV: Nhận xột và ghi diểm
- HS: Đọc yờu cầu bài
- HS: làm bài trờn bảng phụ, lớp nhận
xột
- GV nhận xột và ghi điểm
(14p)
chục đơn
vị 1 +
4 3
1 7
Bài 1Tớnh
+ 2 + 3 + 5 + 1
Bài 2:Tớnh
12 + 3 = 15 13 + 6 = 19
14 + 4 = 18 12 + 2 = 14
13 + 0 = 13 10 + 5 = 15 Bài 3: Điền số thớch hợp vào ụ trống
1 2 3 4 5 14
4 Củng cố : (3p) GV nờu cõu hỏi để khắc sõu về cỏch đặt tớnh, cỏch tớnh
5 dặn dũ: (1p) Nhận xột giờ học và giao bài về nhà.
Tự nhiờn xó hội Tiết 20
AN TOàN TRấN ĐƯờNG ĐI HọC (Trang )
I Mục tiờu:
Trang 61 Kiến thức: Nắm được một số tỡnh huống nguy hiểm cú thể xảy ra trờn đường đi
học Nắm được quy định về đi bộ trờn đường
2 Kỹ năng: Biết trỏnh một số tỡnh huống nguy hiểm cú thể xảy ra trờn đường đi
học Biết đi bộ đỳng quy định
3.Thỏi độ: ý thức chấp hành những quy định về trật tự giao thụng
II Đồ dựng dạy- học:
+GV: Cỏc hỡnh ở bài 20 trong SGK
III.Cỏc hoạt động dạy - học:
1.ổn định tổ chức: (1p)
2, Kiểm tra bài cũ: (3p) - Hóy kể về cuộc ở xung quanh em?
- GV nờu nhận xột sau kiểm tra
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trũ TG Nội dung
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động2: Thảo luận nhúm.
- GV: Giao nhiệm vụ
- HS quan sỏt tranh trao đổi và
thảo luận nhúm 4
+ Điều gỡ cú thể xảy ra?
+ Em sẽ khuyờn cỏc bạn trong
tỡnh huống đú như thế nào?
- Để tai nạn khụng xảy ra chỳng ta
phải chỳ ý gỡ khi đi đường?
- Cỏc nhúm cử đại diện lờn trỡnh
bày
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ
sung
- GV ghi bảng ý kiến của HS
Hoạt động 3: Làm việc với SGK
- Cho HS quan sỏt hỡnh ở trang
43 trong SGK và trả lời cõu hỏi?
+ Bức tranh 1 và 2 cú gỡ khỏc
nhau?
+ Bức tranh 1 người đi bộ đi ở vị
trớ nào?
+ Bức tranh 2 người đi bộ đi ở trớ
(1p) (8p)
(9p)
*Biết được một số tỡnh huống nguy hiểm cú thể xảy ra trờn đường đi học +TH1: 3 bạn HS nắm tay nhau đi ở giữa đường
+TH2: cú 1 nhúm HS đang chạy theo ụ tụ
- Khụng được chạy lao ra đường, khụng được bỏm bờn ngoài ụ tụ
* HS biết được quy định về đường bộ
Trang 7nào?
+ Đi như vậy đó đảm bảo an toàn
chưa?
+ Khi đi bộ chỳng ta cần chỳ ý
điều gỡ?
- HS trả lời cõu hỏi
- GV kết luận
Hoạt động 4: Trũ chơi đi “đỳng
quy định”
- GV nờu luật chơi
- HS đúng vai đốn xanh, đốn đỏ
- GV: Tuyờn dương HS thực hiện
tốt
(10p)
Kết luận: Đi bộ trờn đường khụng cú vỉa
hố cần phải đi sỏt mộp đường phớa tay phải của mỡnh
* HS biết thực hiện những quy định về trật tự giao thụng
+ Đốn đỏ tất cả mọi người phương tiện
giao thụng phải dừng đỳng vạch
+ Đốn xanh, xe cộ và người được phộp
qua lại
Ai vi phạm sẽ phải nhắc lại cỏc quy định
đi bộ trờn đường
4.Củng cố: (2p) + CH: Khi đi bộ trờn đường em cần chỳ ý gỡ ?
- GV Nhận xột chung giờ học
5 Dặn dũ: (1p) Chuẩn bị bài sau.
*Tự rỳt kinh nghiệm sau ngày dạy:
………
………