Phiếu học tập C/ Các hoạt động dạy học: I-Kiểm tra bài cũ: II- Dạy bài mới: 1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học.. -Mời một số học sinh trình bày.[r]
Trang 1TuÇn 35 – buæi hai
Thø ba ngµy 7 th¸ng 5 n¨m 2013
TiÕt 1: Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Yêu cầu cần đạt
- Ôn tập các phép tính ; Giải các bài toán về tỷ số % ; tổng -tỷ
- Giáo dục cho học sinh lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
-Bài tập củng cố KT-KN ( SEQAP)
+ HS: Vở , SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định
2.KTBC:
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3.Bài mới:
a/Giới thiệu:
b/Hướngdẫn luyện tập:
Bài 1/46:
HS đọc đề toán và giải
Bài 2/46
HS đọc đề toán và giải
- Gv phát phiếu học tập
Hướng dẫn cách làm
Bài 3 /47 HS đọc đề toán và tự giải
Bài 4 /47 HS đọc đề toán và tự giải
4.Củng cố -dặn dò:
-2 HS thực hiện
- Lớp nhận xét
-HS đọc yêu cầu
-HS làm cá nhân
Nhận xét bổ sung
Kết quả : a/ Khoanh vào ý C
b/ Khoanh vào ý C
Giải Nửa chu vi mảnh đất hình chữ
nhật là :
72 : 2 = 36 (m) Chiều rộng mảnh đất hình chữ
nhật là :
36 : ( 5 + 3 ) x 3 = 13,5 (m)
Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật
là :
36 : ( 5 + 3 ) x 5 = 22,5 (m)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật
là : 13,5 x 22,5 = 303,75 (m2)
Đáp số : 303,75 m2 Kết quả : 7 056000 đồng
Trang 2Tiết 2: Luyện Tiếng Việt RẩN KỸ NĂNG ĐỌC
I Mục đớch yờu cầu:
- Đọc trụi chảy và rành mạch bài “ Nếu trỏi đất thiếu trẻ con ”
- Hiểu và làm bài tập ( BT2/ SEQAP )
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nờu mục tiờu, yờu cầu giờ học
2 Luyện đọc
- 1 HS đọc cả bài Theo cỏ nhõn
nhúm
- Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn
- Nhận xột
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2/56:
- Cho HS đọc thầm lại bài, làm bài
tập
- Gọi HS nờu cõu trả lời
- Nhận xột, chốt cõu trả lời đỳng
4 Củng cố:
- Nhận xột tiết học
- Lắng nghe
- Đọc thầm và tỡm cỏch chia đoạn
- HS đọc nối tiếp, 5 lượt
- Cả lớp suy nghĩ làm vào vở
- Lần lượt trả lời từng cõu
Kết quả : Khoanh vào c
-Tiết 3: Kỹ thuật
lắp ghép mô hình tự chọn (Tiết 3)
I Yêu cầu cần đạt
- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn
- Lắp được một mô hình tự chọn
II.Đồ dùng dạy học :
- Lắp sẵn 1 hoặc 2 mô hình đã gợi ý trong SGK
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III.Các HĐ dạy - học chủ yếu :
HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh
A.Kiểm tra :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
HĐ1:HS thực hành lắp mô hình đã
chọn
a) Chọn chi tiết :
- GV theo dõi giúp HS chọn đúng các
chi tiết
- HS chọn các chi tiết theo một số mẫu gợi ý SGK
Trang 3b) Lắp từng bộ phận :
- GV theo dõi giúp đỡ HS
c) Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh :
- GV theo dõi HD thêm cho HS
HĐ2: Nhận xét kết quả học tập :
- GV cùng HS nhận xét kết quả học tập
của HS Tuyên dương một số HS thực
hành tốt
C Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- HS tiến hành lắp ghép các bộ phận của mô hình tự chọn
- HS tiến hành lắp ráp các bộ phận của mô hình để đợc mô hình tự chọn hoàn chỉnh
- HS tham gia nhận xét kết quả của bạn
- HS chuẩn bị tiết sau
-Thứ năm ngày 9 tháng 5 năm 2013
Tiết 1: Luyện Toỏn LUYỆN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
I Yờu cầu cần đạt
- Rốn kỹ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tớch và thời gian
- Giỏo dục cho học sinh lũng yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị:
-Bài tập củng cố KT-KN ( SEQAP)
+ HS: Vở , SGK
III Cỏc hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định
2.KTBC:
- Giỏo viờn nhận xột và cho điểm
3.Bài mới:
a/Giới thiệu:
b/Hướngdẫn luyện tập:
Bài 1/47: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm
HS đọc đề toỏn và giải
Bài 2/48
H/s quan sỏt đồng hồ
4.Củng cố -dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
-2 HS thực hiện
- Lớp nhận xột
-HS đọc yờu cầu
-HS làm nhúm 4 Nhận xột bổ sung
Giải a/ 4m23dm2 = 4,03m2 b/ 2 dm2 = 200 cm2 c/ 5m225cm2 = 5,0025 m2 Khoanh vào : C
Trang 4
-ễn tập, hệ thống hoỏ kiến thức đó học về dấu gạch ngang ( BT1 – SEQAP)
-Nõng cao kĩ năng sử dụng loại dấu cõu trờn
B/ Đồ dựng dạy học: Bỳt dạ, bảng nhúm Phiếu học tập
C/ Cỏc hoạt động dạy học:
I-Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài: GV nờu MĐ, YC của
tiết học
2- Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1/ 61-62 SEQAP
-GV gợi ý:
+Tỡm loại dấu cõu
+Nờu cụng dụng của loại dấu cõu, dấu cõu
ấy được dựng để làm gỡ? …
-Cả lớp và GV nhận xột, chốt lời giải
đỳng.
III-Củng cố, dặn dũ: -GV nhận xột giờ
học -Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau
-Cho HS làm việc cỏ nhõn
-Mời một số học sinh trỡnh bày
*Lời giải : a/ Dựng dấu gạch ngang dựng để giải thớch
b/ Dựng dấu gạch ngang dựng để đỏnh dấu lời núi
c/ Dựng dấu gạch ngang dựng để đỏnh dấu lời núi , phần giải thớch
-Tiết 3: TOÁN
TỰ KIỂM TRA
A Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố những kiến thức đã học
- Đánh giá kết quả quả của HS qua bài tập
B/ Đồ dùng dạy học:
C Hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành:
Bài 1: (1,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng của mỗi câu viết hỗn số thành số thập phân:
a 1 b 33 c
5
2
1000
33
25 3
A 1,25 A 33,33 A 3,25
B 1,5 B 33,033 B 0,12
Trang 5C 1,4 C 33,330 C 0,25
Bài 2 (1,0 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6 km 6 m = km 4 giờ 45 phút = giờ
6 kg 80 g = kg 3 ha 2 m2 = ha
Bài 3 (1,0 điểm) Khoanh vào trước ý trả lời đúng:
Số lớn nhất trong các số 145, 372; 145,732 ; 145,723 ; 145, 372 là:
A 145, 372 B 145,732
C 145,723 D 145, 372
Bài 4: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a 189,1 + 1,891 b 312,13 – 196,57
c 24,76 x 8,3 d 39,156 : 2,6
Bài 5 (2 điểm) Lúc 6 giờ 30 phút Lan đi từ nhà đến trường bằng xe đạp với vận tốc 12 km/giờ Hỏi Lan đến trường lúc mấy giờ ? Biết quãng đường dài 6 km
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Chấm- chữa bài
Củng cố: Củng cố lại những kiến thức đã học