Bài mới : HĐ1: Hướng dẫn HS tô chữ hoa T - Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa T, nhận xét số lượng nét, độ cao của con chữ - Quy trình viết : Đặt bút đường kẻ 4,viết nét cong lượn t[r]
Trang 1Tuần 32 Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
Tập đọc: HỒ GƯƠM
I/ Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài “Hồ Gươm” Luyện đọc các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê
Luyện đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội.
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK.
II/ Đồ dùng dạy học :
Tranh vẽ minh hoạ như SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1
1 Bài cũ : Đọc bài : Hai chị em
HS đọc bài và trả lời câu hỏi 1&2( SGK )
2 Bài mới :
Giới thiệu tranh và yêu cầu HS nêu nội dung
HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu ( giọng đọc chậm, trìu mến )
* Đọc tiếng từ ngữ khó:
- yêu cầu HS đọc và phân tích một số tiếng khó
- Khổng lồ: to lớn rất nhiều so với bình thường.
- Long lanh: ánh lên màu, hình phản chiếu do có ánh
sáng chiếu vào vật trong suốt
- Lấp ló: lúc ẩn lúc hiện liên tiếp
* Thi đọc đoạn
Hoạt động 2:Ôn vần ươm, ươp( HS khá, giỏi)
- Tìm tiếng trong bài có vần ươm
- Nói câu chứa tiếng có vần ươm, ươp
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài
- Đọc bài và trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
c.Luyện nói : Nhìn tranh tìm câu văn tả cảnh
Tranh 1
Tranh 2
Tranh 3
* Thi đọc diễn cảm toàn bài
- Hoạt động nối tiếp:
- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ?
- Kể một số cảnh đẹp đất nước ta ?
Đánh giá tiết dạy và dặn dò HS đọc bài thuộc chuẩn
bị bài sau: Luỹ tre
- 2 HS đọc
- HS hội ý theo cặp nêu tiếng,từ khó đọc: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê.
- HS đọc từng câu, đọc tiếp nối câu,đọc đoạn, cả bài ( cá nhân, nhóm, lớp)
HS thi đua đọc đoạn
Hồ Gươm Hội ý nhóm 2 nêu câu:
Những lượm lúa vàng ươm.
Các bạn nhỏ chơi cướp cờ.
- Một số em đọc từ do GV chỉ
- HS nhẩm đọc câu, đoạn, cả bài
HS đọc đoạn 1 Hà Nội
HS đọc đoạn 2 từ trên cao nhìn xuống mặt hồ như một chiếc gương long lanh
HS quan sát tranh trả lời
- Cầu Thê Húc Ngọc Sơn
- Mái đền xum xuê.
- Tháp Rùa xanh um.
- Cá nhân
- HS trả lời.
Trang 2Tuần 32 Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu :
- Thực hiện được cộng, trừ ( không nhớ) số có 2 chữ số, so sánh 2 số
- Rèn luyện kĩ năng làm tính nhẩm
- Biết đo độ dài , làm tính với các số đo độ dài, đọc giờ đúng
II/ Đồ dùng dạy học :
Mặt đồng hồ
III/ Các hoạt động dạy và học :
1.KTBC : Bài : luyện tập
- gọi hs quay kim trên mặt động hồ chỉ: 7
giờ, 11 giờ, 5 giờ, 4 giờ
2.Bài mới : Luyện tập chung
HĐ1: Bài1/168 ( SGK) Đặt tính rồi tính
Yêu cầu HS nêu đặt tính và cách tính
HĐ2: Bài2/ 168 ( SGK)
HĐ3:Bài3/ 168 ( SGK)
- Cách 1: đo rồi cộng các số đo độ dài các
đoạn thẳng
- Cách 2: có thể đo thực tiếp độ dài đoạn
thẳng AC
HĐ4: Bài4/168 ( SGK) Tổ chức trò chơi
tiếp sức
Hoạt động nối tiếp:
Nhận xét tiết học Dặn dò hs Chuẩn bị bài
sau: Luyện tập chung
- 1 HS làm bài tập
HS nêu yêu cầu và làm bài B/con
HS nêu yêu cầu và thực hiện từ phải sang trái
- HS đo độ dài đoạn thẳng AB rồi đo độ dài đoạn thẳng BC
Bài giải:
Đồ dài đoạn thẳng AC là:
6 + 3 = 9 (cm) Đáp số: 9cm
AC = 9cm
HS nêu yêu cầu đọc kĩ các câu rồi tìm đồng hồ chỉ giờ đúng ở trong câu và nối thích hợp
- Mỗi đội cử 1 bạn tham gia trò chơi
Luyện Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
- Thực hiện được cộng, trừ ( không nhớ) số có 2 chữ số, so sánh 2 số
- Rèn luyện kĩ năng làm tính nhẩm
- Biết đo độ dài , làm tính với các số đo độ dài, đọc giờ đúng
* Hướng dẫn hs làm bài tập 1 đến 4 (VBT)
Trang 3Tuần 32 Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2012
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I/Mục tiêu :
- Thực hiện được cộng, trừ ( không nhớ) số có 2 chữ số, so sánh hai số
- Làm tính với số đo độ dài
- Giải toán với một phép tính
II/Đồ dùng dạy học :
- Nội dung các bài tập
III/Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ : Luyện tập chung
Bài 1/168( SGK)
2.Bài mới :
HĐ1: Bài 1/169 (SGK)
- Yêu cầu hs thực hiện phép tính sau đó
lấy kết quả so sánh điền dấu thích hợp
HĐ2: Bài 2/169
HĐ3: Bài 3/169 Yêu cầu hs giải toán
theo tóm tắt
HĐ4: Bài 4/169( HS khá, giỏi)
Kẻ thêm một đoạn thẳng để có:
a) Một hình vuông và một hình tam giác
b) Hai hình tam giác
Hoạt động nối tiếp:
Nhận xét giờ học dặn do hs chuẩn bị bài
sau: Kiểm tra
- 2 HS thực hiện
- hs nêu yêu cầu - hs làm vào vở
32 + 7 < 40 39
- HS đọc đề phân tích đề và giải toán
- HS tìm độ dài thanh gỗ còn lại
- HS đọc đề qua tóm tắt - phân tích đề
và giải toán
- HS tìm số quả cam ở hai giỏ
Trang 4Tuần 32 Thứ ba ngày 15 tháng 4 năm 2012
Tập viết: TÔ CHỮ HOA S
I.Mục tiêu:
- HS tô chữ hoa S
- Viết đúng các vần: ươm, ươp, lượm lúa, nườm nượp
- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo
vở TV1-T2
- Rèn luyện tính cẩn thận, óc thẫm mĩ
II.Chuẩn bị
Mẫu chữ S, các mẫu vần và từ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ : HS viết các từ dòng nước, xanh
mướt Chấm một số vở tập viết của HS
2 Bài mới :
HĐ1: Tô chữ hoa S
Hướng dẫn HS tô chữ hoa S
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa S
- Nhận xét số lượng nét và độ cao con chữ
- Quy trình viết: Đặt bút trên đường kẻ 6 viết
nét cong dưới lượn từ dưới lên đường kẻ 6,
viết nét móc lượn vào trong dừng bút trên
đường kẻ hai
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ
- Giới thiệu mẫu: ươm, ươp, lượm lúa, nườm
nượp
HĐ3: HD - HS viết vào vở
- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng cách
vần tiếng từ
C.Củng cố:
* Trò chơi: Thi viết đẹp từ nườm nượp
- Dặn dò: HS về viết phần b
- Nhận xét lớp
- 1 HS viết
- Cả lớp viết b/con
- quan sát chữ hoa S
- S có 1 nét
- Độ cao 5 ô li
- HS tô mẫu chữ
- HS viết bảng con
- HS phân tích cấu tạo vần từ
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở theo mẫu
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, viết đủ số dòng quy định theo vở TV1-T2
Trang 5Tuần 32 Thứ ba ngày 15 tháng 4 năm 2012
Chính tả: HỒ GƯƠM
I/ Mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, HS chép đúng đoạn từ "Cầu Thê Húc màu son cổ kính" :
20 chữ trong khoảng 8- 10 phút
- Điền đúng vần ươm, ươp, điền chữ c hay k vào chỗ trống
- Bài tập 2,3 SGK
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ: Kể cho bé nghe
hay chăng, quay tròn
2.Bài mới: Hồ Gươm
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép
Đọc mẫu bài chép
- Đoạn văn miêu tả cảnh gì ?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó
* Hướng dẫn viết bài vào vở:
- HD soát bài
- GV chấm bài nhận xét chung
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập
a)Điền ươm hay ươp ?
b)Điền c hay k ?
HĐ nối tiếp:
Âm k ghép với âm nào?
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Luỹ tre
- HS viết bảng con
- vài HS đọc đoạn chép tả cảnh đẹp của Hồ Gươm
- HS hội ý tìm tiếng khó viết: màu son, xun xuê, chút, rêu
- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con
- HS viết tên phân môn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ô
- Đầu dòng cách lề 1 ô
- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi
- HS làm bài vào vở bài tập trò chơi cướp cờ, những lượm lúa vàng ươm
- qua cầu, gõ kẻng
- i, ê, e
Luyện Tiếng việt : HỒ GƯƠM
- HS đọc lưu loát toàn bài Hồ Gươm.
- Trả lời tốt các câu hỏi SGK
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 ( VBT )
Trang 6
Tuần 32 Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2012
Tập đọc: LUỸ TRE
I/ Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài “Luỹ tre” Luyện đọc các từ ngữ luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng, điền vần iêng hoặc yêng.
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày.
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
II/ Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ nội dung bài (SGK)
III/ Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1
1.Bài cũ : Bài Hồ Gươm
Đọc bài và trả lời câu hỏi 1, 2( SGK)
2 Bài mới : Luỹ tre
HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc
GV đọc mẫu ( nhấn giọng ở các từ sớm mai, rì rào,
cong, kéo, bần thần, )
* Đọc tiếng từ ngữ khó:
- yêu cầu HS đọc và phân tích một số tiếng khó
* Luyện đọc câu, đoạn, bài.
* Thi đọc toàn bài
Hoạt động 2: Ôn vần iêng ( HS khá, giỏi)
- Tìm tiếng trong bài có vần iêng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài
Cho HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
- Câu 1/122
- Câu 2/122
- Giới thiệu tranh: Bức tranh minh hoạ cảnh nào
trong bài thơ ?
c.Luyện nói : Hỏi đáp về các loài cây
d.Luyện đọc lại:
C.Củng cố, dặn dò :
Củng cố: Một số hs đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
Đánh giá tiết dạy và dặn dò HS đọc bài : Sau cơn
mưa.
- 2 HS đọc
- HS hội ý theo cặp nêu từ khó đọc luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ, đọc theo khổ thơ, đọc cả bài ( cá nhân, nhóm)
- Cá nhân thi đọc toàn bài
- tiếng
- củ riềng, cái giếng, trống chiêng
- Một số em đọc từ do GV chỉ
- HS đọc từng dòng thơ, khổ thơ, cả bài (
tổ và cá nhân)
-HS đọc bài khổ thơ 1
- luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre cong gọng vó
- HS đọc khổ thơ 2 - tre bần thần nhớ gió, chợt về đầy tiếng chim
cảnh luỹ tre vào buổi trưa, trâu nằm nghỉ dưới bóng râm.
- HS hội ý nhóm đôi nêu tên các loài cây có trong tranh
- HS kể một số loài cây mà em biết
- Cá nhân
Trang 7Tuần 32 Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2012
Toán : KIỂM TRA
I/ Mục tiêu : Tập trung vào đánh giá:
- Tính cộng và tính trừ các số trong phạm vi 100 ( không nhớ )
- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Giải toán và trình bày bài giải bài toán có lời văn có phép tính trừ
II/Chuẩn bị :
Nội dung các đề bài
III/ Đề:
1) Đặt tính rồi tính:
32 + 45 46 - 13 76 - 55 48 - 6
2) Ghi giờ đúng trên đồng hồ tương ứng:
3) Lớp 1A có 37 học sinh, sau đó có 3 học sinh chuyển sang lớp khác Hỏi lớp 1A còn bao nhiêu học sinh ?
4) Số ?
+ 21 - 21
35
IV/Đánh giá:
Bài 1: 4 điểm
Bài 2: 2,5 điểm ( đúng mỗi giờ 0,5 đ)
Bài 3: 2,5 điểm ( lời giải 1 đ, phép tính 1 đ, đáp số 0,5 đ)
Bài 4: 1 điểm
Trang 8
Tuần 32 Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2012
Tập viết: TÔ CHỮ HOA T
I.Mục tiêu:
- HS tô chữ hoa T
- Viết đúng các vần iêng, yêng các từ : tiếng chim, con yểng
- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo
vở TV1- T2
- Rèn luyện tính cẩn thận, óc thẫm mĩ
II.Chuẩn bị:
Chữ hoa T và các mẫu vần và từ
III Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ : Gọi HS viết các từ : lượm lúa,
nườm nượp
- Kiểm tra vở tập viết của HS
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn HS tô chữ hoa T
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa T,
nhận xét số lượng nét, độ cao của con chữ
- Quy trình viết : Đặt bút đường kẻ 4,viết nét
cong lượn từ phải sang trái tạo vòng xoắn ở
đầu chữ rồi xuống phần cuối nét uốn cong
vào trong dừng bút đường kẻ 2
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ
- Giới thiệu mẫu: iêng, yêng, tiếng chim, con
yểng
HĐ3: HD - HS viết vào vở
- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, kboảng cách
vần tiếng từ
C.Củng cố:
* Trò chơi: Thi viết đẹp từ con yểng
Dặn dò: HS về viết phần b
Chuẩn bị bài sau tô con chữ hoa : U
- 1 HS viết
- cả lớp viết B/con
- Quan sát chữ hoa T
T độ cao 5 ô li gồm 2 nét móc trái
và nét thắt giữa
- HS tô mẫu chữ
- HS viết bảng con
- HS phân tích cấu tạo vần từ
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở theo mẫu
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, viết đủ số dòng quy định theo vở TV1-T2
2đội cử 2 HS-nhận xét,tuyên dương
Trang 9Tuần 32 Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2012 Chính tả: LUỸ TRE
I/ Mục tiêu :
- Tập chép chính xác khổ thơ đầu bài thơ Luỹ tre trong khoảng 8- 10 phút
- Làm được bài tập: điền chữ n hay l, dấu hỏi hay dấu ngã
- Bài tập 2a hoặc 2b
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ: Hồ Gươm, GV đọc cho hs
viết: màu son, xum xuê, rêu
2.Bài mới: Luỹ tre
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép
Đọc mẫu bài chép
- Khổ thơ tả cảnh gì ?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó
* Hướng dẫn viết bài vào vở:
- HD soát bài
- GV chấm bài nhận xét chung
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập
a)Điền chữ n hay l ?
b)Điền dấu hỏi hay dấu ngã ?
HĐ nối tiếp:
- Củng cố GV chấm một số em
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Cây bàng
- Nhận xét lớp
- 1hs viết - lớp viết bảng con
- vài HS đọc đoạn chép
- 2 hs đọc lại khổ thơ .tả cảnh luỹ tre vào buổi sớm
- HS hội ý tìm tiếng khó viết: dậy, rì rào, cong, gọng, kéo
- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con
- HS viết tên phân môn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ô
- Đầu dòng cách lề 2 ô
- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi
HS làm bài vào vở bài tập trâu no cỏ, chùm quả lê võng , khăn đỏ đã
Ngày mới đi học Cao Bá Quát ngày đêm quên cả nghỉ ngơi, ông người nổi tiếng viết chữ đẹp
Trang 10Tuần 32 Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2012
Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I/ Mục tiêu:
- Biết đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Biết đo độ dài các đoạn thẳng
II/Chuẩn bị :
Nội dung các bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ: Luyện tập chung
bài 1/ 169
2.Bài mới:
HĐ1: Bài 1/ 170 ( SGK )
Viết số từ 0 đến 10 vào dưới mỗi
vạch của tia số
Khi chữa bài yêu cầu hs đọc xuôi,
ngược
HĐ2: Bài 2/ 170 (SGK)( cột
1,2,4)- Phần còn lại dành cho HS
khá, giỏi
HĐ3: Bài 3/ 170 ( SGK )
Khi chữa bài cho hs đọc: Trong
các số 6, 3, 4, 9 số 9 là số lớn nhất
nên khoanh vào số 9
HĐ4: Bài 4/170
HĐ5: Bài 5/ 170
Hoạt động nối tiếp:
- Củng cố - Yêu cầu hs nêu các số
có một chữ số
- Dặn dò hs chuẩn bị bài sau: Ôn
tập
- Nhận xét lớp
- 2 HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
HS nêu yêu cầu – HS làm bài vào vở
- HS so sánh các số điền dấu thích hợp
a) Khoanh vào số lớn nhất b) Khoanh vào số bé nhất
- HS so sánh các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- HS đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số đo
Trang 11
Tuần 32 Thứ sáu ngày 20 tháng 4 năm 2012
Tập đọc: SAU CƠN MƯA
I/ Mục tiêu :
-.HS đọc trơn cả bài “ Sau cơn mưa ” Luyện đọc từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, mặt trời, quây quanh, vườn.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-.Hiểu nội dung bài : Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào.
- Trả lời câu hỏi 1 SGK.
II/ Đồ dùng dạy học :
Tranh vẽ như SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1
1 Bài cũ : Đọc bài Luỹ tre
và trả lời câu hỏi 1,2( SGK )
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu và nêu cách đọc
* Đọc tiếng từ ngữ khó:
- yêu cầu HS đọc và phân tích một số tiếng khó
* Luyện đọc câu, đoạn, bài.
* Thi đọc toàn bài
Hoạt động 2:Ôn vần ây, uây( HS khá, giỏi)
- Tìm tiếng trong bài có vần ây
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài :
Yêu cầu đọc bài và trả lời câu hỏi ( SGK )
- Những đoá râm bụt
- Bầu trời
- Mấy đám mây bông
- Câu văn tả đàn gà sau cơn mưa
*Thi đọc diễn cảm toàn bài
c.Luyện nói: Đề tài Trò chuyện về mưa
- Luyện đọc lại bài.
Hoạt động nối tiếp:
- Củng cố hs đọc và trả lời câu hỏi SGK
- Tổng kết sau trận mưa rào bầu trời, mặt đất, mọi
vật đều tươi đẹp
- Đánh giá tiết dạy và dặn dò HS chuẩn bị bài sau:
Cây bàng.
- 2 HS đọc
- HS hội ý theo cặp nêu tiếng,từ khó đọc: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, mặt trời,
- HS đọc từng câu, đọc tiếp nối câu, đọc đoạn, bài ( CN, ĐT)
HS thi đua cả bài: mỗi tổ cử 1 em tham gia
- mây
- Ngoài bài: xây nhà, ghế mây, vây cá, mây bay, khuấy bột, khuây khoả,
HS đọc từ khó đọc tiết 1
- HS nối tiếp câu, đọc đoạn và cả bài
HS đọc đoạn 1 và trả lời đỏ chói
xanh bóng như vừa được giôi rửa trôi nhởn nhơ sáng rực lên trong ánh mặt trời.
mẹ gà mừng rỡ trong vườn.
- HS hội ý nhóm đôi nói theo tranh sau
đó nói theo ý thích
- cá nhân.