I- Môc tiªu:Sau bµi häc, häc sinh biÕt: - Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể của các con chim được QS.. III- Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy.[r]
Trang 1Tuần 27 Thứ hai, ngày tháng 3 năm 2010
Tiết1 Chào cờ
Tập trung đầu tuần
Tiết2+3 Tập đọc – Kể chuyện
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (tiết1)
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - tuần 26
- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời được 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện để là cho lời kể
được sinh động
II Đồ dùng dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp)
đọc
- HS đọc bài
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc -> HS trả lời
- GVnhận xét
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu của bài
- GV lưu ý HS: Quan sát kĩ tranh minh
hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu
ND chuyện, biết sử dụng nhân hoá để là
các con vật có hành động…
- HS nghe
- HS trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh
- 1 -> 2 HS kể toàn chuyện
-> GV nhận xét, ghi điểm
VD: Tranh1 Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sưa ngủ dưới gốc táo ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên cành…
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Kể chuyện
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (tiết 2)
I Mục tiêu:
Trang 21 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (như T1)
2 Tiếp tục ôn về nhân hoá: Các cách nhân hoá
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ
- Bảng lớp chép bài thơ em thương
- 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp): Thực hiện như T1,
3 Bài tập 2:
- 2HS đọc bài
- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Sự vật được nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con người Từ chỉ hoạt động của con người
b nối
Giống 1 người bạn ngồi trong vườn cây Làn gió
Giống một người gầy yếu Sợi nắng
Giống một bạn nhỏ mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn; những người ốm yếu , không nơi nương tựa
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét - nêu những HS chưa đạt
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết4 Toán
Các số có năm chữ số.
A-Mục tiêu
- HS nhận biết được các số có năm chữ số, nắm được cấu tạo thập phân của các
số có 5 chữ số Bíêt đọc, viết các số có năm chữ số
- Rèn KN đọc, viết số có năm chữ số
- GD HS chăm học
Trang 3B Đồ dùng
GV : Bảng phụ, Các thẻ ghi số
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: Giới thiệu số 42316.
+ Cách viết số: Treo bảng số như SGK
- Coi mỗi thẻ ghi số 10 00 là một chục
nghìn, vậy có mấy chục nghìn ?
- Có bao nhiêu nghìn ?
- Có bao nhiêu trăm ?
- Có bao nhiêu chục ?
- Có bao nhiêu đơn vị ?
- Gọi 1 HS lên bảng viết số ?
- Số 42316 có mấy chữ số? Khi viết ta bắt
đầu viết từ đâu?
+ Cách đọc số:
- Bạn nào đọc được số 42316?
- Khi đọc ta đọc theo thứ tự nào?
+ GV ghi bảng các số: 2357 và 32357;
8975 và 38759; 3876 và 63876
- Y/c HS đọc theo nhóm?
b)HĐ 2: Luyện tập:
*Bài 1: - Treo bảng số
- Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì?
- Giao phiếu HT
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:
- GV viết các số: 23116; 12427; 3116;
82427 và chỉ số bất kì, yêu cầu HS đọc số
*Bài 4: -BT yêu cầu gì?
- Nhận xét đặc điểm của dãy số?
-Hát
- Quan sát
- Có 4 chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 3 trăm
- Có 1 chục
- Có 6 đơn vị
- HS viết: 42316
- Số 42316 có 5 chữ số, khi viết ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
- Vài HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
- Khi đọc ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
- HS đọc: Hai nghìn ba trăm năm mươi bảy; Ba mươi hai nghìn ba trăm năm mươi bảy
+ HS 1 đọc: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
+ HS 2 viết: 33 214
- Lớp nhận xét và đọc lại số đó
- Viết theo mẫu
- Lớp làm phiếu HT
Đáp án:
35187: Ba mươi ba nghìn một trăm tám mươi bảy
94361: Chín mươi tư nghìnba trăm sáu mươi mốt
57136: Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
- HS đọc
- Nhận xét
- Điền số.-Làm vở a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước
nó cộng thêm 1 chục nghìn
Trang 4-Chữa bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và
viết từ đâu?
- Dặn dò: Ôn lại bài
60 000; 70 000; 80 000; 90 000.
b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 nghìn
23 000; 24 000; 25000; 26000; 27000.
c) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1trăm
23000; 23100; 23200; 23300; 23400.
- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
Thứ ba ngày tháng 3 năm 2010
Tiết 1 Toán
luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố về đọc và viết s có 5 chữ số, thứ tự các số trong một nhóm có 5 chữ số Làm quen với số tròn nghìn
- Rèn KN đọc và viết số
- GD HS chăm học
B Đồ dùng:
GV : Bảng phụ
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/Kiểm tra: Viết và đọc số?
- 3 chục nghìn, 3 nghìn, 9trăm 2
chục, 1 đơn vị
- 7 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 4
chục, 2 đơn vị
- Nhận xét, cho điểm
3/ Luyện tập:
*Bài 1: -BT yêu cầu gì?
- Treo bảng phụ
- Gọi HS làm bài theo nhóm đôi
- Nhận xét , cho điểm
*Bài 2: Đọc đề?
- Giao phiếu HT
-Hát
- 2 HS làm
- Lớp làm nháp
- Nhận xét
- Viết theo mẫu
- Quan sát + HS 1 đọc: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.
+ HS 2 viết: 45913
+ HS 1 đọc: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt
+ HS 2 viết: 63721
- Viết theo mẫu
- Làm phiếu HT
Trang 5- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:
- BT yêu cầu gì?
- Dẵy số có đặc điểm gì?
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 4:
- GV yêu cầu HS vẽ tia số
- Gọi 2 HS làm trên bảng viết số
thích hợp vào dưới mỗi vạch
- Các số trong dãy số này có đặc
điểm gì giống nhau?
*Vậy đây là các số tròn nghìn
- Nhận xét, cho điểm
4/Củng cố:
- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta
đọc và viết từ đâu?
-Dặn dò: Ôn lại bài
97145 Chín mươi bảy nghìn một trăm
bốn mươi lăm
27155 Hai mươi bảy nghìn một trăm
năm mươi lăm
63211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười
một
- Điền số
- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số đứng trước cộng thêm 1
a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524;
36525; 36526.
b)48183; 48184; 48185; 48186; 48187;
48188; 48189.
- HS làm vở BTT 10000; 11000; 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000; 20000.
- Có hàng trăm, chục, đơn vị đều là 0
- Đọc các số tròn nghìn vừa viết
- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
Tiết 2 Chính tả
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu như T1)
2 Ôn luyện và trình bày báo cáo miệng - báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng lớp viết ND cần báo cáo
III Các HĐ dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT tập đọc (1/4 số HS) Thực hiện như T1
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần
20 (T.20)
+ Yêu cầu báo cáo này có gì khác với yêu -> Người báo cáo là chi đội trưởng
Trang 6cầu của báo cáo đã được học ở tiết TLV
tuần 20 ?
+ Người nhận báo cáo là cô tổng phụ trách
+ Nội dung thi đua
- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính
gửi…" bằng "Kính thưa "
+ Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND về công tác khác
- GV yêu cầu HS làm việc theo tổ - HS làm việc theo tổ theo ND sau:
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi
đội trong tháng qua
+ Lần lượt từng thành viên đóng vai báo cáo
- GV gọi các nhóm - Đại diện các nhóm thi báo cáo trước lớp
-> HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu: Vẽ cái lọ và quả
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được hình dáng, đặc điểm của lọ hoa và quả
- Vẽ được hình lọ hoa và quả
- Thấy được những vẻ đẹp về bố cục giữa lọ hoa và quả
II Chuẩn bị:
- Một số lọ hoa và quả có hình dáng, màu sắc khác nhau
- Bài vẽ lọ hoa và quả của HS lớp trước
- Hình gợi ý cách vẽ
III Các hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài - ghi đầu bài
1 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- GV bày 1 vài mẫu lọ hoa và quả - HS quan sát, nhận xét
- Hãy nêu hình dáng của các lọ hoa và
quả ?
-> Cao, thấp, to nhỏ
+ Vị trí của lọ hoa và quả ? -> Lọ hoa quả đặt ở phía sau, quả đặt ở
phía trước
2 Hoạt động 2: Cách vẽ hình lọ và quả
Trang 7- Phác khung hình
- Phác nét tỷ lệ
- Vẽ chi tiết
- Vẽ màu
3 Hoạt động 3: Thực hành - 3 - 4 lên bảng
- Sau đó HS vẽ vào vở VTV
- GV quan sát, HD thêm cho HS
4 Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá
- GV trưng bày 1 số bài vẽ đã hoàn thành - HS quan sát
+ Hình vẽ so với phần giấy như thế nào ? - HS nêu
+ Hình vẽ có giống mẫu không ? - HS nêu
- HS xếp bài theo cảm nhận riêng
* Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tiết 4 Tự nhiên xã hội
Chim.
I- Mục tiêu:Sau bài học, học sinh biết:
- Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể của các con chim được QS
- Giải thích tại sao không nên, săn bắt, phá tổ chim
II- Đồ dùng dạy học:
Thầy:- Hình vẽ SGK trang 102,103
- Sưu tầm các ảnh về các loại chim
Trò:- Sưu tầm các ảnh về các loại chim
III- Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
1-Tổ chức:
2-Kiểm tra:
Nêu ích lợi của cá?
3-Bài mới:
Hoạt động 1
a-Mục tiêu:Chỉ và nói đúng tên các bộ
phận cơ thể của các con chim được QS
Bước 1: Làm việc theo nhóm
Yêu cầu: QS hình trang 102,103, kết hợp
tranh mang đến thảo luận:
- Nói và chỉ tên các bộ phận bên ngoài
của những con chim có trong
hình.Nhận xét về độ lớn của chim
Loài nào biết bay? Loài nào không
biết bay, Loài chim nào biết bơi, loài
nào chạy nhanh?
- Bên ngoài cơ thể của những con chim
- Hát
- Vài HS
*QS và thảo luận nhóm.
- Lắng nghe
- Thảo luận
- Các bộ phận của chim: Đầu, mình và các cơ quan di chuyển
Loài nào biết bay: chim bồ câu, chim sáo, chim chích, chim sâu,chim gõ kiến
Trang 8có gì bảo vệ Bên trong cỏ thể của
chúng có xương hay không?
- Mỏ chim có đặc điểm gì chung?
Chúng dùng mỏ để làm gì?
Bước2: Làm việc cả lớp:
*KL: Chim là động vật có xương sống tất
cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ,
hai cánh và hai chân
Hoạt động 2
a-Mục tiêu:Giải thích được tại sao không
nên bắt, phá tổ chim
b-Cách tiến hành:
- Các nhóm trưng bày bộ sưu tập của
mình trước lớp và cử người thuyết minh
về những loài chim sưu tầm được
4- Củng cố- Dặn dò:
- Chơi trò chơi: bắt chước tiếng chim hót
- Về học bài
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
Loài chim khôn biết bay:chim cánh cụt Loài chim biết bơi: chim cánh cụt, thiên nga
Loài chim chạy nhanh: Chim đà điểu
- Toàn thân được phủ 1 lớp lông vũ
- Mỏ chim cứng để mổ thức ăn
- Đại diện báo cáo KQ
*Thảo luận cả lớp.
- Các nhóm làm việc
- Cử đại diện báo cáo KQ
- HS chơi trò chơi
Thứ tư ngày tháng 3 năm 2010
Tiết 1 Thể dục
GV chuyên
Tiết 2 Toán
Các số có năm chữ số.
A Mục tiêu
- HS nhận biết được các số có năm chữ số ( Trường hợp hàng trăm, chục, ĐV là 0), biết thứ tự các số trong một nhóm CS Biết đọc, viết các số có năm CS Luyện ghép hình
- Rèn KN đọc, viết số có năm chữ số
- GD HS chăm học
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ- 8 hình tam giác vuông
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/Bài mới:
a)HĐ1: Đọc, viết các số có năm chữ số
(Trường hợp hàng trăm, chục, đơn vị là 0).
- Treo bảng phụ- Chỉ vào dòng của số
- Hát
Trang 930000 và hỏi: Số này gồm mấy chục
nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,
mấy đơn vị?
- Ta viết số này ntn?
- Ta đọc số này ntn?
- HD HS đọc và viết tương tự với các số
khác
b)HĐ 2: Luyện tập
*Bài 1:-Bt yêu cầu gì?
- Giao phiếu HT
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 2:-Đọc đề?
-Dãy số có đặc điểm gì?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 3: -BT yêu cầu gì?
- Dãy số có đặc điểm gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
*Bài 4:
- Y/c HS lấy 8 hình tam giác, tự xếp hình
- Thi xếp hình giữa các tổ
3/Củng cố:
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Số này gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- 30 000
- Ba mươi nghìn
- Viết theo mẫu
- Lớp làm phiếu HT
62300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm
55601 Năm mươi lăm nghìn sáu
trăm linh một
42980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm
tám mươi
70031 Bảy mươi nghìn không trăm
ba mươi mốt
- Điền số
- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số
đứng trước cộng thêm 1
- HS làm nháp- 2 HS làm trên bảng a)18301; 18302; 18303; 18304; 18305 b)32606; 32607; 32608; 32609; 32610 c)92999; 93000; 93001; 93002; 93004
- Viết tiếp số còn thiếu vào dãy số
- Lớp làm nháp a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 nghìn
18000; 19000; 20000;21000; 22000; 23000; 24000.
b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 Trăm
47000; 47100; 47200; 47300; 47400 c)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng
trước nó cộng thêm 1 chục
56300; 56310; 56320; 56330; 56340.
- Thi xếp hình giữa các tổ
Tiết 3 Tập viết
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II
Trang 10I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu như t1)
2 Nghe - viết đúng bài thơ khói chiều
II Đồ dùng - dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
III Các HĐ - dạy học
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại) Thực hiện như T1
3 Hướng dẫn HS nghe viết:
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài thơ khói chiều - HS nghe
- 2HS đọc lại
- Giúp HS nắm ND bài thơ:
+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ? -> Chiều từ mái rạ vàng
Xanh rời ngọn khói nhẹ nhàng bay lên + Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ? -> Khói ơi vươn nhẹ lên mây
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
* Nêu cách trình bày 1 số bài thơ lục bát? -> Câu 6 tiếng lùi vào 3 ô
Câu 8 tiếng lùi vào 2 ô
- GV đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn, cay
mắt, xanh rờn…
- HS luyện viết trên bảng con
-> GV quan sát sửa sai cho HS
GV theo dõi, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS nghe - đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét bài viết của HS - HS nghe
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 4 Luyện từ và câu
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ,văn có yêu cầu HTL (từ tuần 19 -> tuần 26)
2 Ôn luyện viết báo cáo: Dựa vào báo cáo miệng T3, HS viết lại 1 báo cáo đủ thông tin, ngắn gọ, rõ ràng, đúng mẫu
II Đồ dùng dạy học:
Trang 11+ Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
III Các HĐ dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT học thuộc lòng (1/3 số HS)
- GV nêu yêu cầu - Từng HS nên bốc thăm,xem lại trong
SGK
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng theo phiếu chỉ định -> GV cho điểm
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 1HS đọc bài mẫu báo cáo
- GV nhắc HS; nhớ ND báo cáo đã trình
bày trong tiết 3, viết lại đúng mẫu theo
thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp
- HS nghe
- HS viết bài vào vở
- 1 số HS đọc bài viết VD: Kính thưa cô tổng phụ trách thay mặt chi đội lớp 3A, em xin báo cáo kết quả HĐ của chi đội trong trong tháng thi
đua "xây dựng đội vững mạnh" vừa qua như sau
a Về học tập……
b Về lao động……
- GV thu 1 số vở chấm điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Thứ năm ngày tháng 3 năm 2010 Tiết 1 Toán
Luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố về đọc và viết các số có năm chữ số (Trường hợp hàng trăm, chục, đơn
vị là 0), thứ tự các số trong một nhóm chữ số.Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số
- Rèn KN đọc, viết số có năm chữ số
- GD HS chăm học
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu