KÜ n¨ng: - Biết sử dụng các dụng cụ đo bình chia độ ,bình tràn để xác định thể tích của vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nước... ĐD: bình chia độ ,bình trµn, b×nh chøa.[r]
Trang 1Ngày soạn: 04/ 9/ 2007
Ngày giảng: 05/ 9/ 2007 (6A- 6B)
Chương I: Cơ học
Tiết 1: Bài 1: Đo độ dài
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-HS xác định #$ giới hạn đo (GHĐ) , độ chia nhỏ nhất ( ĐCNN) của dụng cụ đo
2 Kĩ năng:
-Rèn luyện #$ các kỹ năng sau đây:
- Biết #% 4#$ gần đúng một số độ dài cần đo
- đo độ dài trong một số tình huống thông -"#D@
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
3 Thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm
B Chuẩn bị:
*GV: giáo an+ -"#% kẻ có chia khoảng, tranh vẽ
*HS mỗi nhóm:
- một -"#% kẻ có ĐCNNđến mm
- một -"#% dây hoặc -"#% mét có ĐCNN đến 0,5 cm
- chép sẵn ra giấy bảng 1.1 “bảng kết quả đo độ dài”
+Chuẩn bị cho cả lớp:
- tranh vẽ to một -"#% kẻ có GHĐ là 2 mm; tranh vẽ to bảng1.1
*p 2: tích cực hoá hoạt động của học sinh
C/ tiến trình lên lớp:
1/ ổn định lớp:
- sĩ số :
2/ kiểm tra :( 5phút)
- kiểm tra tình hình chuẩn bị sách, vở ,đồ dùng học tập dùng cho bộ môn
- giáo viên #* ra một số nội quy ,quy định riêng cho bộ môn
3/ Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:tổ chức tình
huống học tập:( 3 phút)
- giáo viên cho học sinh quan
sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi
đặt ra ở đầu bài
-học sinh quan sát tranh
vẽ và trả lời câu hỏi đặt
ra ở đầu bài :
Trang 2- GV dự kiến các L"#d án
học sinh có thể trả lời:
+ gang tay của 2 chị em không gíông nhau, của chị dài hơn của em
-GV tiếp tục đặt câu hỏi vào
bài học: “ Để khỏi tranh cãi 2
chị em cần phải thống nhất
với nhau điều gì ? ” Bài học
hôm nay sẽ giúp chúng ta trả
lời câu hỏi này
+độ dài của gang tay trong mỗi lần đo có thể không "# nhau
Hoạt động 2: ôn lại và #%
4#$ độ dài của một số đơn
vị đo độ dài ( 10 phút )
I/ đơn vị đo độ dài :
1/ôn lại một số đơn vị đo
độ dài:
* #% dẫn học sinh ôn lại
một số đơn vị đo độ dài đã
học ở lớp 0#%
O.#% 4#$ độ dài của
1m:
-HS ôn lại một số đơn vị
đo độ dài "# SGK
-Đơn vị đo độ dài trong
hệ thống đơn vị đo 4#D hợp pháp của #% ta là: mét (m), đêximet (dm), centimet (cm), milimét (mm),và lớn hơn mét là kilômét ( km )
1m=100cm
1cm=10mm
1km=1000m
2/ Ước 4#$ độ dài
-yêu cầu học sinh từng bàn
quyết định đánh dấu độ dài
#% 4#$ 1m trên mép bàn
học và dùng -"#% kiểm tra
xem #% 4#$ của nhóm so
với độ dài thật khác nhau bao
nhiêu?
-HS hoạt động theo nhóm bàn
C2/
*C3/ #% 4#$ độ dài gang
tay:yêu cầu từng học sinh
#% 4#$ độ dài gang tay
của bản thân và tự kiểm tra
xem #% 4#$ của em so với
độ dài kiểm tra khác nhau
bao nhiêu?
-HS hoạt động cá nhân theo yêu cầu của GV
C3/
Trang 3-GV có thể giới thiệu thêm 1
số đơn vị đo độ dài của Anh
hay gặp trong các sách truyện
"#
1inh( inch ) = 2,54 cm
1ft ( foot ) = 30,48 cm
Hoạt động 3: tìm hiểu dụng
cụ đo độ dài ( 5 phút )
II.Đo dộ dài:
1.Tìm hiểu dụng cụ đo
độ dài:
C4:thợ mộc dùng -"#% dây -"#% cuộn ) ; HS dùng -"#% kẻ ; #D bán vải dùng -"#% mét ( -"#%
thẳng ) -khi sử dụng bất kỳ dụng
cụ đo nào cũng cần biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nó
*giới hạn đo (GHĐ ) của -"#% là độ dài lớn nhất ghi trên -"#%@
*độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của -"#% là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên -"#%
- Yêu cầu HS quan sát hình
1.1 SGK và trả lời câu hỏi C4
-Treo tranh to -"#% dài 20
cm và có ĐCNN 2mm yêu
cầu 1-2 HS xác định GHĐ và
ĐCNN của -"#% này.Thông
qua đó, GV giới thiệu cách
xác định GHĐ và ĐCNN của
một -"#% đo
-cho HS thực hành xác định
GHĐ và ĐCNN của -"#%
-yêu cầu HS làm C5, C6, C7
vào vở
-HS làm việc cá nhân quan sát hình 1.1 và trả
lời câu hỏi C4
-làm việc cá nhân, trả
lời câu hỏi và thực hành xác định ĐCNN của một số -"#% đo độ dài theo "#% dẫn của GV
*Cá nhân HS làm vào
vở C4,C5, C6, C7 trình bày bài làm của mình theo sự điều khiển của GV
Trang 4hoạt động 4 : đo độ dài ( 20
phút )
dùng bảng kết quả đo độ dài
đã vẽ to để "#% dẫn HS đo
độ dài và ghi kết quả đo vào
bảng 1.1
2.Đo độ dài:
a.Chuẩn bị:
- một -"#% dây , -"#% kẻ học sinh
Bảng 1.1: bảng kết quả đo
độ dài (SGK- trang 8)
b tiến hành đo:(SGK- 8)
- phân nhóm giới thiệu và
phát dụng cụ đo cho nhóm
HS để đo bề dày cuốn SGK
vật lý6
- trong thời gian HS thực
hành,GV quan sát các nhóm
làm việc và chuẩn bị cho hoạt
động của bài tiếp theo
- phân công nhbau làm những công việc cần thiết
- thực hành đo độ dài theo nhóm và ghi kết quả vào bảng 1.1
- cho HS đọc phần ghi nhớ -HS đọc phần ghi nhớ * ghi nhớ( SGK-8)
4 01 dẫn- dặn dò:
-dặn HS về nhà đọc -A#% mục I ở bài số 2 để chuẩn bị cho tiết học sau
-bài tập về nhà từ bài 1-2.2 đến 1-2.6 (SBT –trang 4 )
D.rút kinh nghiệm:
Trang 5Ngày soạn : 24.8.2009
Ngày giảng: 26.8.6A , 27.8.6B
Tiết 2
Bài 2: Đo độ dài ( tiếp)
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
- Học sinh xác định #$ GHĐ và ĐCNN của -"#%
- Biết cách đo độ dài theo qui tắc đo gồm :
+ #% 4#ợng chiều dài cần đo
+ chọn -"#ớc đo thích hợp
+ xác định GHĐ và ĐCNN của -"#ớc đo
+ đặt -"#ớc đo đúng
+ đặt mắt để nhìn và đọc kết quả đo đúng
2 Kĩ năng:
- Đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo
- Biết tính giá trị trung bình của đo độ dài, chọn -"#ớc đo thích hợp Biết ghi các kết quả đo đúng
3 Thái độ :
- Rèn tính trung thực thông qua việc ghi kết quả đo
II.Đồ dùng dạy học :
1 GV: SGK ,SGV
- Tranh vẽ to hình 2.1,2.2 ( SGK )
- Hình vẽ to minh hoạ cả 3 trờng hợp đầu cuối của vật không trùng với vạch chia gần sau một vạch chia, giữa hai vạch chia và gần -A#% vạch chia tiếp theo của -"#%@
2 HS : SGK
- Học và chuẩn bị bài ở nhà
III 89+# pháp :
- Vấn đáp ,đàm thoại , hoạt động nhóm
IV.Tổ chức giờ học :
MT : Gây hứng thú học tập cho học sinh
ĐD :
Cách tiến hành :
1.Kiểm tra :( 5p)
? Đơn vị đo độ dài hợp pháp của #ớc ta là gì ? thế nào là giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của một -"#ớc ?
2.Bài mới: ĐVĐ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ2 : Cách đo độ dài
(18 p)
MT : Học sinh biết #$
I.cách đo độ dài:
1.trả lời câu hỏi :
C1
Trang 6cách đo độ dài của một
vât theo các F#% cụ thể
ĐD :
Cách tiến hành :
Yêu cầu H/S thảo luận
theo nhóm để trả lời các
câu hỏi từ C1 đến C5
*đối với C1: sau khi gọi
một vài nhóm trả lời ,GV
nên đánh giá kết quả #ớc
4#ợng độ dài đối với từng
vật của các nhóm
* Đối với C2 : HS th#D
chọn đúng dụng cụ đo
* Đối với C3: GV thông
báo cách đo này chỉ nên
sử dụng khi đầu -"#ớc bị
gẫy hoặc khi vạch số 0 bị
mờ và thống nhất câu trả
lời là cần đặt th#% sao
cho một đầu của vật
trùng với vạch số 0 của
th#%
*Đối với C4: GV khẳng
định cần đặt mắt nhìn
theo h#% vuông góc
với cạnh -"#ớc ở đầu kia
của vật
*Đối với C5: GV thống
nhất cách đọc và ghi kết
quả đo theo vạch chia
gần nhất với đâu kia của
vật
H/S thảo luận theo nhóm
để trả lời câu hỏi
- H/S đại diện nhóm trình bày câu trả lời theo sự điều khiển của GV
- H/S ghi vở từ C1 đến C5
-H/S tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống
C2 Trong hai -"#ớcđã cho chọn th#% dây để đo chiều dài bàn học,chọn th#% kẻ để đo chiều dầy SGK vật lý 6
C3 Đặt th#% đo dọc theo chiều dài cần đo, vạch số không ngang với một đầu của vật
C4 Đặt mắt nhìn theo
"#% vuông góc với cạnh -"#ớc ở đầu kia của vật
C5 Nếu đầu cuối của vật không ngang bằng (trùng) với vạch chia thì
đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất
HĐ3: Rút ra kết luận:
(8 phút)
MT: Học sinh trình bày
#$ các F#% đo độ dài
của một vật
Cách tiến hành :
- Yêu cầu học sinh làm
-H/S làm việc cá nhân,
điền từ thích hợp vào chỗ trống nh# SGK yêu cầu và ghi kết quả vào vở
2.rút ra kết luận:
C6: 1- độ dài 2- GHĐ
3- ĐCNN 4- dọc theo 5- ngang bằng với 6- vuông góc 7- gần nhất
Trang 7việc cá nhân với câu C6
và ghi vào vở theo "#ớng
dẫn chung
- H#% dẫn học sinh
thảo luận toàn lớp để
thống nhất phần kết luận
- Tham gia thảo luận theo h#% dẫn của giáo viên
MT : Học sinh biết vận
dụng vào tình huống cụ
thể
Cách tiến hành :
Giáo viên cho học sinh
lần 4#ợt làm các câu từ
C7 đến C10 trong SGK
H#% dẫn HS thảo luận
theo "# "#ớng dẫn thảo
luận chung
- GV cho học sinh đọc
phần:’’có thể em "#a
biết’’
Học sinh làm từ câu C7
đến C10 (SGK)
H/S đọc phần :”có thể em ch#* biết ”
II Vận dụng:
C7.c C8.c C9.(1),(2),(3): 7cm C10
801ớng dẫn học ở nhà: (2p)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm bài tập từ bài 1-2.7 đến 1-2.11 (SBT – 5 )
Trang 8Ngày soạn:
Ngày giảng
Tiết 3 : Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
A.Mục tiêu :
1.kiến thức :
- Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bàng dụng cụ đo thích hợp
2.kỹ năng :
- Biết sử dụng cụ đo thể tích chất lỏng
3.thái độ :
- Rèn tính trung thực ,tỉ mỉ ,thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kết quả đo thể tích chất lỏng
B.Chuẩn bị :
1.GV :- Tranh vẽ to bảng 3.1 (SGK-14)
- Bảng phụ ,
2.HS : - Một số vật đựng chất lỏng,một số ca để sẵn chất lỏng( #ớc )
- Mỗi nhóm 2đến 3 loại bình chia độ
C.tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp :
-sĩ số:
2.kiểm tra bài cũ:(7 phút )
HS1: GHĐ và ĐCNN của -"#ớc đo là gì? tại sao -A#ớc khi đo độ dài ta -"#ờng #ớc 4#$ rồi mới chọn -"#ớc?
HS2: làm bài tập 1-2.7,1-2.8,1-2.9 (SBT-5)
3.bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
*Hoạt động 1:tổ chức tình
huống học tập (3 phút)
GV cho HS đọc phần mở
bài
? bài học hôm nay của
chúng ta đặt ra câu hỏi gì
? theo em có ph#d án
nào trả lời câu hỏi đó
-HS đọc
-Lần 4#ợt khoảng 3 em nêu ra L"#ơng án của mình
Trang 9*Hoạt động 2: tìm hiểu
đơn vị đo thể tích (5 phút)
- Yêu cầu HS đọc phần
thông báo và trả lời câu
hỏi
+ đơn vị đo thể tích là gì ?
+ đơn vị đo thể tích
-"#D dùng là gì ?
C1 : GV #a lên bảng phụ
- GV yêu cầu cả lớp dùng
bút chì điền vào SGK và
một HS lên bảng điền vào
bảng phụ
- Gọi HS khác nhận xét
phần điền bảng phụ của
bạn
- GV thống nhất L"#ơng
án cần điền
- HS làm việc cá nhân trả
lời đơn vị đo thể tích và
đơn vị đo thể tích -"#ờng dùng
điền vào chỗ trống của câu C1
HS lên bảng nhận xét
I.đơn vị đo thể tích:
- Đơn vị đo thể tích th#D dùng là mét khối ( m3 )và lít ( l )
1lít = 1 dm3
1mm = 1cm3= ( 1cc )
C1:
(1) 1000 ; (2) 1 000 000 ( 3) 1000 (4) 1 000 000 (5) 1 000 000
*Hoạt động 3: đo thể tích
chất lỏng phần II(5 phút)
- GV giới thiệu bình chia
độ giống hoặc gần giống
nh# hình 3.2
- Gọi HS trả lời câu hỏi
C2;C3;C3;C4;C5
- Mỗi câu 2 em trả lời ,các
em khác nhận xét
- GV điều chỉnh để HS
ghi vở
- HS quan sát bình chia
độ
- HS làm việc cá nhân với các câu C2;C3 ;C4;C5
- Ghi phần trả lời các câu hỏi trên vào vở
II.Đo thể tích chất lỏng :
1.Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.
C2: ca đong to có GHĐ 1lít vàĐCNN là 0,5 lít
Ca đong nhỏ có GHĐ và
ĐCNN là 0,5 lít
Can nhựa có GHĐ là 5lít
và ĐCNN là 1lít
C3: chai(hoặc lọ ,ca ,bình ) đã biết sẵn dung tích
C4:bình a:GHĐ 100ml ;
ĐCNN là 2ml ; bình b:GHĐ :250ml;
ĐCNN 50ml ; bình c:GHĐ 300ml ;
ĐCNN 50ml C5:chai ,lọ ,ca đong,có ghi sẵn dung tích hoặc đã biết tr#% dung tích
Trang 10*Hoạt động 4: tìm hiểu
cách đo thể tích chất lỏng
(5phút)
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân trả lời các câu C6,C7
,C8 vào vở
- #ớng dẫn HS thảo luận
và thống nhất từng câu trả
lời
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân điền vào chỗ trống
của câu C9 để rút ra kết
luậnvề cách đo thể tích
chất lỏng
- #% dẫn HS thảo luận
và thống nhất phần kết
luận
Yêu cầu HS trả lời các câu C6 ,C7,C8
-HS điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu C9 và tham gia thảo luận theo sự
điều khiển của GV
2.Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C6 : b,đặt thẳng đứng C7 : b,đặt mắt nhìn ngang với mực chất lỏng ở giữa bình
C8: a, 70cm3
b, 50cm3
c, 40cm3
*Rút ra kết luận :
C9 :(1)-thể tích; ( 2)-GHĐ ( 3)-ĐCNN; (4)-thẳng
đứng;(5)-ngang;(6)-gần nhất
*Hoạt động 5: Thực hành
đo thể tích chất lỏng chứa
trong bình:(10 phút)
- GVnêu mục đích của
thực hành và kết hợp giới
thiệu dụng cụ thực hành
- Dùng tranh vẽ to bảng
3.1 để "#ớng dẫn HS thực
hành theo nhóm và cách
ghi kết quả thực hành
Chia nhóm , quan sát các
nhóm HS thực hành ,điều
chỉnh hoạt động của HS
nếu thấy cần thiết
-hoạt động theo nhóm:
+ nhận dụng cụ thực hành
và tiến hành đo thể tích chất lỏng theo nhóm
+tham gia trình bày cách làm của nhóm theo đề nghị của GV
3.Thực hành:
- Đo thể tích #ớc chứa trong hai bình
a, chuẩn bị:
B, tiến hành đo:
* ghi nhớ(SGK-14)
4 vận dụng - củng cố:(5 phút)
- Thời gian còn lại "#ớng dẫn HS làm BT3.1;3.4;3.5;3.6 nếu hết thời gian thì giao thành BT về nhà
- Về nhà làm các bài tập còn lại.Học bài theo phần ghi nhớ
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau : một vài hòn sỏi ,đinh ốc và dây buộc
D Rút kinh nghiệm:
Trang 11Ngày soạn : 7.9.2009
Ngày giảng : 10.9 6B
17 9 6A
tiết 4
Bài 4: đothể tích vật rắn không thấm nước
I mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết có hai cách đo thể tích vât rắn không thấm #% và chìm trong #%
2 Kĩ năng:
- Biết sử dụng các dụng cụ đo (bình chia độ ,bình tràn) để xác định thể tích của vật rắn
có hình dạng bất kỳ không thấm #ớc
3 Thái độ :
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo #ợc, hợp tác trong mọi công việc của nhóm
II Đồ dùng dạy học :
*Chuẩn bị cho nhóm HS:
- Vật rắn không thấm n#% (một vài hòn đá hoặc đinh ốc)
- 1bình chia độ , 1 chai ,(lọ hoăc ca đong) có ghi sẵn dung tích ,dây buộc
- 1 bình tràn(nếu không có thì bằng ca, bát hoặc bình chứa lọt vật rắn)
- 1 bình chứa (nếu không thì bằng khay,hoặc đĩa đặt 0#ới bình tràn)
- kẻ bảng 4.1 “kết quả đo thể tích vật rắn”
*Chuẩn bị cho cả lớp :
- 1 xô dựng n#%@
***89+# pháp :
- Vấn đáp , đàm thoại ,nhóm
IV Tổ chức giờ học :
Hoạt độnh 1 : Khởi động :( 7 p )
MT : Gây hứng thú học tập cho học sinh
ĐD :
Cách tiến hành :
1.kiểm tra:
? Để đo thể tích của chất lỏng em nên dùng dụng cụ đo nào ? nêu L"#ơng pháp (qui
tắc ) đo ?
2 ĐVĐ : GV treo bangp phụ H4.1
? Làm thế nào để biết chính xác thể tích của cái đinh ốc và hòn đá ?
- Dùng bình chia độ có thể đo #$ thể tích của chất lỏng ,còn những vật không thấm #ớc (hòn đá , đinh ốc ) thì đo thể tích bằng cách nào ?
- Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi trên
3 Bài mới :
...độ dài:
C4:thợ mộc dùng -& # 34 ;#% dây -& # 34 ;#% cuộn ) ; HS dùng -& # 34 ;#% kẻ ; #D bán vải dùng -& # 34 ;#% mét ( -& # 34 ;#%
thẳng ) -khi sử dụng dụng
cụ... (GHĐ ) -& # 34 ;#% độ dài lớn ghi -& # 34 ;#%@
*độ chia nhỏ (ĐCNN) -& # 34 ;#% độ dài vạch chia liên tiếp -& # 34 ;#%
- Yêu cầu HS quan sát hình
1.1 SGK trả lời câu hỏi C4
-Treo... GHĐ ĐCNN -& # 34 ;#%
- Biết cách đo độ dài theo qui tắc đo gồm :
+ #% 4# ợng chiều dài cần đo
+ chọn -& # 34 ;#ớc đo thích hợp
+ xác định GHĐ ĐCNN -& # 34 ;#ớc đo