D¹y häc bµi míi: *Hoạt động 2: Hoạt động dồng loạt Những thay đổi của nền kinh tế Việt Nam - GV yêu cầu HS đọc thầm trong SGKtừ “ Vµo nh÷ng n¨m…®êng xe löa” Sau đó một số em trả lời các[r]
Trang 1TUAÀN 4 Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012
Tiết 1: Lịch sử:
Xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
I Mục tiêu:
- Biết một vài điểm mới về tỡnh hỡnh kinh tế - xó hội Việt Nam đầu thế kỷ XX: +Về kinh tế: xuất hiện nhà mỏy, hầm mỏ, đồn điền, đường ụtụ, đường sắt
+Về xó hội: xuất hiện cỏc tầng lớp mới: chủ xưởng, chủ nhà buụn, cụng nhõn
II DDDH:
Bản đồ hành chính Việt Nam
Tranh, ảnh liệu phản ánh về sự phát triển kinh tế, xã hội ở Việt Nam thời bấy giờ
III Các HDDH chủ yếu:
1 Bài cũ:
2 Dạy bài mới:
GTB: Sau khi dập tắt phong trào đấu
tranh vũ trang của nhân dân ta, TD Pháp
đã làm gì?Việc làm đó có tác động thế
nào đến tình hình kinh tế, XH ớc ta nh
thế nào?
HĐ1: Tìm hiểu sự biến đổi của kinh tế, xã
Chia lớp làm 3 nhóm:
N1: Những biểu hiện về sự thay đổi trong
nền kinh tế Việt Nam cuối thế kỉ XIX -
đầu thế kỉ XX ?
N2: Những biểu hiện về sự thay đổi trong
XH Việt Nam cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ
XX ?
N3: Đời sống của công nhân, nông dân
Việt Nam trong thời kì này?
KL: Từ cuối thế kỉ XIX, TTD Pháp tăng
dân ta.Sự xuất hiện các ngành kinh tế mới
đã tạo ra những sự thay đổi trong XH Việt
Nam: các giai cấp, tầng lớp mới ra đời
công nhân, chủ %(- nhà buôn, viên
chức, trí thức,
Gọi HS nêu ghi nhớ
Củng cố- dặn dò: Củng cố Cuối thế kỉ
XIX - đầu thế kỉ XX, nền kinh tế, xã hội
ớc ta có nhiều biến đổi do chính sách
- T)- thuật lại cuộc phản công ở kinh thành Huế
HS lắng nghe
- Các nhóm thảo luận Đại diện lên báo cáo:
+ ớc khi thực dân Pháp xâm
l-là nghề nông và các ngành công nghiệp nhỏ…
+ Sự xuất hiện các ngành kinh tế mới đã làm cho XH Việt Nam có nhiều thay đổi…
+ Đời sống của công nhân và nông dân Việt Nam khổ cực , phải lệ thuộc
- Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn
Trang 2khai thác thuộc địa của Pháp.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
HS nêu phần Ghi nhớ
- Về nhà tự ôn bài
Tiết 2: Luyeọn toaựn LUYEÄN TậP VEÀ GIAÛI TOAÙN I.Muùc tieõu:
+ Củng cố về thực hiện phép tính; so sánh
+ Giuựp HS cuỷng coỏ veà :
- Làm quen với bài toán tỉ lệ
- Biết cách giải bài toán liên quan đến tỉ lệ
II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
Bài 1 Đặt tính rồi thực hiện phép tính:
251 507 + 38 930; 415 526 – 104 159;
5 213 x 42; 2 345 : 16
Bài 2. So sánh các số:
54 235 … 23 542; 243 701 …….234 701;
512 286 …….512 296; 410 562 …….412 652
Bài 3:
Bài giải:
Mua 1 m vải hết số tiền là:
80 000 : 5 = 16 000 ( đồng)
Mua 7 m vải đó hết số tiền là:
16 000 x 7 = 112 000 ( đồng)
Đáp số: 112 000 ( đồng)
Cũng cố - Dặn dò: HS về xem lại BT
-Tiết 3: Luyện đọc Những con sếu bằng giấy.
I Mục đích yêu cầu: Rèn kỹ năng
bài văn
- Hiểu ý chính: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân; thể hiện khát vọng sống, khát
II Đồ dựng dạy học:
Bảng phụ ghi các câu văn cần luyện đọc
III Các ho ạt động dạy- học:
Trang 31 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới Giới thiệu chủ điểm
HĐ1: Luyện đọc
GV chia bài làm 4 đoạn Gọi HS đọc nối
tiếp Kết hợp sửa sai một số từ khó đọc
trong bài
Tổ chức cho HS đọc trong nhóm đôi
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài Chú ý cách
đọc ở từng đoạn
HĐ2: Tìm hiểu bài:
+ Câu chuyện nói với em điều gì?
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm.
- Gọi HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài văn
Gọi HS nêu nhận xét và nêu cách đọc
- H=- dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm
một đoạn của bài văn( Đoạn 3 )
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
trong nhóm
lớp
Củng cố dặn dò:
- Gọi HS nêu ND của bài
- Nhận xét tiết học
HS phân vai đọc vở kịch “ Lòng dân”
4 HS đọc nối tiếp toàn bài ( 3 lT )
- HS đọc trong nhóm đôi
- 1HS khá , giỏi đọc toàn bài
+ Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân, nói lên khát vọng sống, khát vọng hoà bình của trẻ em toàn thế giới
- 4 HS nối tiếp nhau đọc diễn cảm bài văn Các HS khác nghe nhận xét
và nêu cách đọc
- HS đọc diễn cảm theo cặp
Các HS khác nghe và nhận xét
- HS nêu ND của bài
-Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012
Tiết 1: Tiếng Anh
-Tiết 2:Luyeọn toaựn:
OÂN LUYEÄN VEÀ GIAÛI TOAÙN
I Muùc tieõu:
+ Ôn tập và củng cố thực hiện cộng số tự nhiên; tìm số bị trừ (HS yếu)
+ Cuỷng coỏ veà giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
II Caực hoaùt ủoọng daùy –hoùc :
Daứnh cho HS yeỏu
Bài1: Tính giá trị biểu thức:
a, 123 435 + 234 456 - 321234 b, 342 345 – 224 345 +
654 312
Bài 2. Viết số rồi đọc:
a 6 trăm triệu, 8 triệu, 4 nghìn, 9 trăm và 2 đơn vị
b 7 chục triệu, 9 triệu, 1 trăm nghìn, 7 nghìn, 8 chục
Trang 4Daứnh cho HS TB, k
HD HS làm các BT –SGK Toán tr 19,20 Bài 1
Tóm tắt:
12 quyển: 24 000đồng
30 quyển: .đồng?
Bài giải:
Mua 1 quyển vở hết số tiền là:
24 000 : 12 = 2 000 (đồng)
Mua 30 quyển vở hết số tiền là:
2 000 x 30 = 60 000 ( đồng)
Đáp số: 60 000 đồng.
Bài 2
Tóm tắt:
120 học sinh : 3 ô tô
160 học sinh: ô tô?
Bài giải:
120 : 3 = 40 (học sinh)
Số ô tô cần chở 160 học sinh là:
160 : 40 = 40 (ô tô)
Đáp số: 40 ô tô.
Bài 3
Tóm tắt:
2 ngày: 72 000đồng
5 ngày: đồng?
Bài giải:
72 000 : 2 = 36 000( đồng)
36 000 x 5 = 180 000 ( đồng)
Đáp số: 180 000 đồng
-Tiết3: Luyện viết:
Nghe-viết: Những con sếu bằng giấy
I Muùc ủớch yeõu caàu:
- Vieỏt chớnh xaực ủoaùn 1 baứi : Những con sếu bằng giấy (HS yeỏu)
- Nghe, vieỏt chớnh xaực, ủeùp ủoaùn 1 (HS TB)
- Vieỏt coự saựng taùo (HS khaự, gioỷi)
Trang 5II Các hoạt động dạy và học
- GV đọc mẫu lần 1
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm từ khó dễ lẫn khi viết chính tả và luyện viết
- GV cho HS phân tích kết hợp giải nghĩa một số từ
* HD viết chính tả:
- GV đọc lại đoạn viết
- Hướng dẫn HS cách viết và trình bày
* Viết chính tả:
(HS yếu viết đúng - HS TB viết đúng, đẹp đoạn văn - HS khá, giỏi viết có
sáng tạo)
- HS nghe, viết đoạn 1 của bài
- GV đọc lại đoạn viết
- GV chấm một số bài- Nêu nhận xét
-Thø t ngµy 19 th¸ng 9 n¨m 2012
TiÕt 1: MÜ thuËt
Vẽ theo mẫu KHỐI HỘP VÀ KHỐI CẦU
I Mục tiêu:
- Hs hiểu cấu trúc của khối hộp và khối cầu; biết quan sát, so sánh, nhân xét hình dáng chung của m ẫu và hình dáng của từng vật mẫu
- HS biết cách vẽ và vẽ được mẫu khối hộp và khối cầu
- HS quan tâm tìm hiểu các đồ vật có dạng hình khối hộp và khối cầu
II: Chuẩn bị:
-Mẫu khối hộp và khối cầu (mô hình bằng ấthch cao hoặc giấy bìa hay gỗ sơn trắng)
-Bài vẽ của HS năm trước
HS: SGK
- Vở vẽ hoặc giấy vẽ
- Bút chì, tẩy
III Hoạt động dạy học chủ yếu
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Đặt vật mẫu ở vị trí thích hợp
-Tự kiểm tra và bổ sung nếu thiếu
-Nhắc lại tên bài học
Hs quan sát , nhạn xét về đặc điểm, hình dáng, kích thước, độ đậm, nhạt
Trang 6GV- Cho học sinh quan sát một số
khối hộp khác nhau Giới thiệu cho
học sinh thấy sự phong phú của khối
hộp
HS- Từng nhóm, cá nhân nêu ý kiến
của mình về sự khác nhau của các
khối hộp màu sắc, kích thước, vuông,
chữ nhật
GV- Đặt câu hỏi để học sinh thấy được
tác dụng của khối hộp đối với đời sống
GV- Giới thiệu một số dồ dùng có
dạng khối hộp
HS- Tự giới thiệu một số đồ vật có
dạng khối hộp mà các em biết
GV- Hướng dẫn học sinh cách ve õkhối
hộp
+ Vẽ khung hình chung
+ Khi vẽ cần chú ý đến bố cục
+ Xác định các điểm để nối cạnh khối
hộp
+ Chú ý đến hướng quan sát mẫu để
xác định các mặt cần vẽ của khối hộp
+ Cần chú ý đến hướng ánh sáng chiếu
vào vật mẫu để xác định độ sáng, tối
(độ đậm , độ nhạt.)
+ HS xem một số bài vẽ mẫu , quan
sát mẫu vẽ bài thực hành
-Gọi HS lên bảng trưng bày sản phẩm
-Gợi ý:
GV- Nhận xét bài , giờ học,
Dặn dò:cho HS chuẩn bị bài học sau:
Vẽ theo đề tài: trường em
của mẫu qua các câu hỏi gợi ý:
-Thảo luận nhóm nêu lên các ý kiến của mình
-Nêu:
-Nghe và quan sát
-Một số HS giới thiệu
-Quan sát và nghe HD
-Quan sát
-Thực hành tự vẽ khối hộp
-Trưng bày sản phẩm
-Nhận xét đánh giá bài của mình và bài của bạn
-Bình chọn sản phẩm đẹp theo gợi ý
-TiÕt 2: Luyện toán:
LUYỆN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I.Mục tiêu :
Trang 7+ Cuỷng coỏ tớnh giaự trũ bieồu thửực, ủoùc - vieỏt soỏ coự 9 chửừ soỏ
+ Cuỷng coỏ veà biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đại T- này gấp lên bao nhiêu lần thì
đại T- K- ứng lại giảm đi bấy nhiêu lần) Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ này bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
II Caực Hẹ daùy- Hoùc:
Daứnh cho HS yeỏu
Bài1: Tính giá trị biểu thức:
a, 123 435 + 234 456 - 321234 b, 342 345 – 224 345 +
654 312
Bài 2. Viết số rồi đọc:
c 6 trăm triệu, 8 triệu, 4 nghìn, 9 trăm và 2 đơn vị
d 7 chục triệu, 9 triệu, 1 trăm nghìn, 7 nghìn, 8 chục
Daứnh cho HS TB,k Bài 1:
Bài giải:
Để làm xong công việc trong một ngày thì cần số -) là:
10 x 7 = 70 ( -)h
Để làm xong công việc trong 5 ngày thì cần số -) là:
70 : 5 = 14 ( -)h
Đáp số: 14 -)
Bài 2:
Tóm tắt:
100 HS : 26 ngày
Thêm 30 HS : … ngày?
Bài giải:
Nếu 1 HS ăn thì hết số gạo trong thời gian là:
100 x 26 = 2600 (ngày)
Số S thực tế của nhà )- là:
100 + 30 = 130 (HS)
Số gạo dự trữ đủ cho HS ăn ttrong số ngày là:
2600 : 130 = 20 (ngày)
Đáp số: 20 ngày
Bài 3:
Tóm tắt:
5 máy bơm: 18 giờ
10 giờ bổ sung … máy bơm?
Bài giải:
5 x 18 = 60 (giờ)
60 : 10 = 6 (máy bơm)
Trang 8Số máy cần bổ sung là:
6 – 5 = 1 (máy bơm )
Đáp số: 1 máy bơm
*************************************
Tiết 3: Luyện đọc BAỉI CA VEÀ TRAÙI ẹAÁT I.Muùc ủớch yeõu caàu
+ Rèn luyện kĩ năng đọc ủuựng 6 caõu ủaàu (HS yeỏu)
+ Rèn luyện KN đọc ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu.(HS TB)
+ Luyện đọc diễn cảm toaứn baứi (HS khá, giỏi)
II Các HĐ dạy- học:
1 Luyện đọc đúng (HS yeỏu, TB)
- Goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi
- Yeõu caàu HS ủoùc ủuựng 6 caõu ủaàu cuỷa baứi (HS yeỏu)
- Yeõu caàu 3 HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa baứi (HS TB)
- GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột nghổ cho tửứng HS
- HS ủoùc theo nhoựm baứn
- Cho HS thi ủoùc theo nhoựm
- GV ủoùc maóu Chuự yự caựch ủoùc
- Yêu cầu HS đọc từng câu hỏi về nội dung của câu Đọc đoạn có độ dài tăng dần hỏi nội dung của đoạn
đoạn đã đọc Khắc phục một số HS đọc qua loa
2 Luyện đọc diễn cảm: (HS khaự- gioỷi)
- GV đọc mẫu
- HS phát hiện giọng cần đọc
- HS luyện cá nhân
- HS đọc cho bạn nghe cùng nhận xét góp ý GV giúp đỡ
- Thi đọc
Trang 9
LịCH Sử :
Xã HộI VIệT NAM CUốI THế Kỉ XIX - ĐầU THế Kỉ XX
I Mục tiêu:
Giúp HS
- Biết một vài điểm mới về tình hình kinh tế – xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX: + Về kinh tế: xuất hiện nhà máy, hầm mỏ, đồn điền, )- ô tô, )- sắt + Về xã hội: xuất hiện các tầng lớp mới: chủ %(- chủ nhà buôn, công nhân
- HS khá, giỏi:
tăng
tầng lớp, giai cấp mới trong xã hội
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ hành chính Việt Nam (để giới thiệu các vùng kinh tế)
III Các hoạt động:
*Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức bài:
Cuộc phản công ở kinh thành Huế
- GV hỏi: ý nghĩa của cuộc phản công ở
kinh thành Huế là gì ?
- Gọi em lên bảng trả lời câu hỏi – GV
nhận xét, ghi điểm
B Dạy học bài mới:
*Hoạt động 2: Hoạt động dồng loạt
(Những thay đổi của nền kinh tế Việt
Nam)
- GV yêu cầu HS đọc thầm trong SGKtừ
“ Vào những năm… )- xe lửa”
Sau đó một số em trả lời các câu hỏi sau:
+ Sau khi dập tắt phong trào đấu tranh
vũ trang của nhân dân ta,thực dân Pháp
đã làm gì ?
K- rẻ mạt
+
lợi do kinh tế phát triển?
+Việc làm đó đã tác động thế nào
- GV nhận xét, bổ sung
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
Những thay đổi trong xã hội Việt Nam
và đời sống của nhân dân
- Trả lời
- HS đọc thầm SGK trả lời, HS khác nhận xét bổ sung
Trang 10- HS đọc thầm lại cả bài Trao đổi theo
nhóm bàn hoàn thành các câu hỏi sau:
nền kinh tế Việt Nam có những tầng lớp
nào?
+Sau khi thực dân Pháp đặt ách thống
trị ở Việt Nam xã hội có gì thay đổi ?
+Nêu những nét chính về đời sống nhân
dân ta /= thời kì này?
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
thảo luận GV hoàn thiện phần trả lời của
HS
- GV tổng hợp các ý kiến của HS, nhấn
mạnh những biến đổi về kinh tế,xã hội ở
*Hoạt động 4: Củng cố –dặn dò:
- 2 HS đọc phần kết luận SGK
bài: Phan Bội Châu và phong trào Đông
Du
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011
Tiết 1: Luyeọn toaựn
LUYEÄN TAÄP VEÀ GIAÛI TOAÙN
I.Muùc tieõu :
+ Cuỷng coỏ veà caực ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng, ủo thụứi gian
+ Cuỷng coỏ giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
II Caực Hẹ daùy- hoùc:
Daứnh cho HS yeỏu Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 kg = ….g 12 yến = …… kg
4 tạ 6 kg = … kg 2 yến 3 kg = … g
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 giờ = ………phút 34 phút = … giây
giờ = ………phút phút = …… giây
2
1
4 1
2giờ 30 phút = ……phút 8 phút 5 giây = …………giây
Daứnh cho HS TB Bài 1:
Trang 11Tóm tắt:
3000 đồng: 25 quyển
1500 đồng: quyển?
Bài giải:
3000 đồng gấp 1500 đông số lần là:
3000 : 1500 = 2( lần)
25 x 2 = 50 ( quyển vở)
Đáp số: 50 quyển vở
Bài 2:
Bài giải:
Tổng thu nhập của gia đình đó là:
800 000 x 3 = 2 400 000 ( đồng)
Khi có thêm một -) con thì bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi -) là:
2 400 000 : 4 = 600 000 ( đồng)
vậy bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi -) giảm đi là:
800 000 – 600 000 = 200 000 ( đồng)
Đáp số: 200 000 đồng.
*************************************
Tiết 2: Luyeọn taọp laứm vaờn Luyện tập văn tả cảnh
Đề bài : Tả cảnh một buổi sáng trong vườn cây ( hay trên một cánh đồng).
I.Mục tiêu:
- Học sinh biết lập dàn ý cho đề văn tả cảnh trên
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng lập dàn ý
II Hoạt động dạy học :
1.Hướng dẫn học sinh luyện tập.
- Giáo viên chép đề bài lên bảng, gọi một học sinh đọc lại đề bài
* Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đề bài :
- Đề bài thuộc thể loại văn gì? (Văn miêu tả, kiểu bài tả cảnh)
- Đề yêu cầu tả cảnh gì? g) cây vào buổi sáng)
- Trọng tâm tả cảnh gì? g) cây buổi sáng)
- Giáo viên gạch chân các từ trọng tâm trong đề bài
* Hướng dẫn học sinh lập dàn ý cho đề bài.
- Một học sinh nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh
bài chi tiết
* Gợi ý về dàn bài:
Trang 12+ Mở bài: giới thiẹu chung về ) cây vào buổi sáng.
+ Thân bài :
- Tả bao quát về ) cây:
Khung cảnh chung, tổng thể của ) cây
- Tả chi tiết (tả bộ phận)
Những hình ảnh luống rau, luống hoa, màu sắc, nắng, gió…
+ Kết bài : Nêu cảm nghĩ của em về khu )
- Học sinh làm dàn ý
- Gọi học sinh trình bày dàn bài
- Cả lớp nhận xét, giáo viên nhận xét ghi tóm tắt lên bảng
*****************************************
Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2011
SHCM
Luyện từ và câu
Ôn luyện từ trái nghĩa I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS những kiến thức về từ trái nghĩa
- HS vận dụng những kiến thức đã học để làm bài tập thành thạo
II.Hoạt động dạy học:
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài tập 1: Tìm từ trái nghĩa trong doạn văn sau
Trang 13Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay,
Ra sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm
…Đời ta -K- vỡ lại lành Cây khô cây lại đâm cành nở hoa
Đắng cay nay mới ngọt bùi G)- đi muôn dặm đã ngời mai sau
Nơi hầm tối lại là nới sáng nhất Nơi con tìm ra sức mạnh Việt Nam
Bài giải:
ngọt bùi // đắng cay ngày // đêm
vỡ // lành tối // sáng
Bài tập 2: Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các câu tục ngữ sau
Lá lành đùm lá rách
Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.
Chết đứng còn hơn sống quỳ
Chết vinh còn hơn sống nhục
Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng
Bài tập 3. Tìm từ trái nghĩa với các từ : hiền từ, cao, dũng cảm, dài, vui vẻ, nhỏ bé,
bình tĩnh, ngăn nắp, chậm chạp, sáng sủa, chăm chỉ, khôn ngoan, mới mẻ, xa xôi, rộng rãi, ngoan ngoãn …
Bài giải:
hiền từ //độc ; ác cao // thấp ; dũng cảm // hèn nhát ; dài // ngắn ;
vui vẻ // buồn dầu ; nhỏ bé // to lớn ; bình tĩnh // nóng nảy ;
ngăn nắp // bừa bãi ; chậm chạp // nhanh nhẹn ; sáng sủa //tối tăm ; khôn ngoan // khờ dại ; mới mẻ // cũ kĩ ; xa xôi // gần gũi ;
rộng rãi // chật hẹp ;
ngoan ngoãn // hư hỏng.
(HS yếu làm bài 1- HS TB làm bài 1 và 2- HS khá, giỏi làm cả 3 bài)
*****************************************
Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009
***********************************
Luyeọn tửứ vaứ caõu:
Ôn luyện từ trái nghĩa
I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS những kiến thức về từ trái nghĩa
- HS vận dụng những kiến thức đã học để làm bài tập thành thạo
II Caực Hẹ daùy- hoùc:
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài tập 1: Tìm từ trái nghĩa trong doạn văn sau