1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 2 tuần 1 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 246,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện đọc câu -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - GV chỉ định từng học sinh - Lớp nhận xét - GV uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và cách -HS đọc đoạn 1 -[r]

Trang 1

TUẦN I

Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009

MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu :

-HS đọc đúng , rõ ràng toàn bài , biết nghỉ hưi sau các dấu câu, giữa cum từ dài

- Hiểu lời khuyên câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

* HS khá giỏi hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ''Có công mài sắt có ngày nên kim ''

II Đồ dùng dạy h ọc : GV: Tranh HS: SGK

III Các hoạt động

1 Ổn định tổ chức1’

2 Bài cũ (1’)Kiểm tra đồ dùng học tập

3 Bài mới : Giới thiệu bài

Phát triển các hoạt động (30’)

a.Hoạt động 1: Luyện đọc: Tìm hiểu ý

khái quát

- TH: GV đọc mẫu Tóm nội dung:

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

-Luyện đọc từng câu

GVgiao việc cho từng nhóm:

-Luyện đọc đoạn

* Đoạn 1: Từ đầu…rất xấu

- Nêu từ cần luyện đọc và từ ngữ

-Ngáp ngắn, ngáp dài, nắn nót, Nguệch

ngoạc

* Đoạn 2:

- Luyện đọc

- Từ ngữ

- Luyện đọc câu

- GV chỉ định từng học sinh

- GV uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc,

hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và cách

đọc với giọng thích hợp

- Luyện đọc đoạn:

- GV yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

GV nhận xét hướng dẫn học sinh

b.Hoạt động 2:: Tìm hiểu bài đoạn 1, 2:

- TH: GV yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

- Tính nết cậu bé lúc đầu thế nào?

- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?

* GV chốt ý: Cậu bé ham chơi hơn ham

học và

* Cái kim to hay nhỏ?

Hoạt động lớp -HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Luyện đọc: quyển, nắn nót, nguệch ngoạc,

- Chú giải SGK

qua loa, không chăm chỉ

- Hoạt động cá nhân

- Mỗi HS đọc 1 câu nối kết câu đến cuối đoạn 2

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Lớp nhận xét

-HS đọc đoạn 1 -Hstrả lời câu hỏi

- HS quan sát thỏi sắt và cây kim

Cậu không tin

- Thái độ của cậu bé: cười

- Lời nói của cậu bé

Trang 2

* Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành

chiếc kim nhỏ không? Những câu nào cho

thấy cậu bé không tin?

* Đọc lời cậu bé ntn? Lời người dẫn

chuyện ntn?

4 Củng cố – Dặn dò (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Thi đọc giữa các nhóm Cả lớp nhận xét

TIẾT 2

Phát triển các hoạt động (33’)

a Hoạt động 1: Luyện đọc

 TH:Đoạn 3: Luyện đọc Từ ngữ

-Đoạn 4: Luyện đọc Từ ngữ

Luyện đọc câu:

-GV chỉ định học sinh đọc

-GV chú ý uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc,

hướng dẫn cách nghỉ hơi và giọng đọc

Luyện đọc đoạn:

-GV cho học sinh trao đổi về cách đọc và đại

diện lên thi đọc

-GV nhận xét

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài đoạn 3,4

 TH:GV nêu câu hỏi

-Bà cụ giảng giải thế nào?

-Theo em, cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi

tiết nào chứng tỏ điều đó?

-Câu chuyện này khuyên em điều gì?

-GV nhận xét, chốt ý

-Em hãy nói lại ý nghĩa của câu: “Có công mài

sắt có ngày nên kim” bằng lời của em

c Hoạt động 3: Luyện đọc lại

TH:GV hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm

đoạn 2

-GV đọc mẫu, lưu ý học sinh giọng điệu chung

của đoạn

- GV hướng dẫn, uốn nắn

4 Củng cố – Dặn dò (2’)

- GV (trò) đọc toàn bài

- giảng giải, mài, quay, khuyên

- ôn tồn (SGK)

- Nhẫn nại, kiên trì

- - Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp nhau đến hết bài: Mỗi ngày mài/ thỏi sắt

sẽ nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nó thành kim

- HS đọc

- Lớp nhận xét, đánh giá

- Lớp đọc đồng thanh

- HS đọc đoạn 3

- Cậu bé tin Cậu hiểu ra và quay về nhà học bài

- HS đọc đoạn 4 Phải nhẫn nại kiên trì

- Nhẫn nại kiên trì sẽ thành công

- Việc khó đến đâu nếu nhẫn nại, kiên trì cũng làm được

- HS đọc

Trang 3

- Nhận xét tiết học

MÔN: TOÁN

Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

- HS biết đọc , đếm , viết các số đến 100

-Nhận biết được các số có 1chữ số , các số có 2 chữ số , số lớn nhất, số bé nhất ,số liền trước , số liền sau

II Đồ dùng dạy học : GV: 1 bảng các ô vuông HS: Vở – SGK

III Các hoạt động dạy học :

2 Bài cũ (2’)- GV: KT vở – SGK

3 Bài mới Giới thiệu: (1’) Nêu vấn đề

- Ôn tập các số đến 100

Phát triển các hoạt động (30’)

a.Hoạt động 1: Củng cố về số có 1 chữ số, số có 2

chữ số

 TH:: Ôn tập

Bài 1:GV yêu cầu HS nêu đề bài

- GV hướng dẫn

- Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là:

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0 là số bé nhất có 1 chữ số

Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số

- GV hướng dẫn HS sửa

Bài 2:

- Bảng phụ Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông

- GV hướng dẫn HS viết tiếp các số có 2 chữ

số

- Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số lớn

nhất có 2 chữ số là 99

b Hoạt động 2: Củng cố về số liền trước, số liền

sau

 TH:Bài 3:

- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào chỗ

chấm theo thứ tự các số: 33, 34, 35

- Liền trước của 34 là 33

- Liền sau của 34 là 35

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

-Trò chơi:

“Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số cho

truớc”

-Xem lại bài

-Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)

- Hát

- HS nêu

- HS làm bài

a Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7, 8, 9

b Số bé nhất có 1 chữ số: 0

c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9

- HS đọc đề

- HS làm bài, sửa bài

 (ĐDDH: bảng phụ)

- HS đọc đề

- HS làm bài

- Liền sau của 39 là 40

- Liền trước của 90 là 89

- Liền trước của 99 là 98

- Liền sau của 99 là 100

- HS sửa

Trang 4

MÔN: ĐẠO ĐỨC

Tiết 1: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ

- HS nêu được 1 số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Nêu được lợi ích của việc học tập , sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha me lập thời gian biểu hằng này và thực hiện đúng thời gian biểu

II Đồ dùng dạy học : GV: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắm vai, phiếu thảo luận HS:

SGK

III Các hoạt động

1 ổn định tổ chức :1 ’

2 Bài cũ (2’) GV:kiểm tra SGK

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

a.Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến (ĐDDH: tranh)

 TH: GV yêu cầu HS mở SGK/3 quan sát: “Em bé

học bài” và trả lời câu hỏi

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Tại sao em biết bạn nhỏ làm việc đó?

- Bạn nhỏ làm việc đó lúc mấy giờ?

- Em học được điều gì qua việc làm của bạn

nhỏ trong tranh?

- GV chốt ý

b Hoạt động 2: Xử lý tình huống

 TH: Thảo luận nhóm

- Vì sao nên đi học đúng giờ?

- Làm thế nào để đi học đúng giờ?

- GV chốt ý: Đi học đúng giờ sẽ hiểu bài

không làm ảnh hưởng đến bạn và cô

* Vậy đi học đúng giờ HS cần phải:

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và bài học

- Đi ngủ đúng giờ

- Thức dậy ngay khi bố mẹ gọi

c.Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy luận)

TH: Thảo luận nhóm

- Giáo viên giao mỗi nhóm 1 công việc

- Giáo viên nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Trò chơi sắm vai: “Thực hiện đúng giờ”

- Chuẩn bị bài 2

GV nhận xét –Dặn dò

- Hát

- HS quan sát tranh

- Chia nhóm thảo luận

- Đang làm bài

- Có vở để trên bàn, bút viết

- Lúc 8 giờ

- Học bài sớm, xong sớm để đi ngủ bảo vệ sức khoẻ

- HS lên trình bày

- Chia nhóm thảo luận chuẩn bị phân vai

- Tình huống 1+2 (trang 19, 20)

- Mỗi nhóm thực h iện

Học sinh thực hiện

Thứ 3 ngày 25 tháng 8 năm 2009

Trang 5

MÔN: TOÁN

Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt)

- HS biết viết số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Biết thứ tự của các số trong dãy số

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

II Đồ dùng dạy học : GV: Bảng cài – số rời HS: Bảng con - vở

III Các hoạt động :

1 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100 (3)

3 Bài mới Giới thiệu: (1’)

- Ôn tập các số đến 100

Phát triển các hoạt động (28’)

a Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số

 TH: : Ôn tập

Bài 1:GV hướng dẫn

- 8 chục 5 đơn vị viết số là: 85

- Nêu cách đọc

- Không đọc là tám mươi năm

- 85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Bài 2: Nêu các số hàng chục và số hàng đơn vị

- Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết đọc, viết và

phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị: 34

b Hoạt động 2: So sánh các số

 TH: Bài 3:Nêu cách thực hiện

- Khi sửa bài GV hướng dẫn HS giải thích vì

sao đặt dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm

Bài 4: GV: yêu cầu HS nêu cách viết theo thứ

tự

Bài 5:Nêu cách làm

- Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so sánh

các số có 2 chữ số, số nào lớn hơn, bé hơn

c Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn

 TH: GV: cho HS thi đua điền số các số tròn

chục lên tia số

->

10 30 60 80

100

HS trả lời câu hỏi

- Tám mươi lăm

85 = 80 + 5

- HS làm bài

- Viết thành chục và đọc

- HS làm: 3 HS đọc

34 = 30 + 4

- Điền dấu >, <, =

- HS làm bài, sửabài:

- Vì: 34 = 30 + 4

38 = 30 + 8

- Có cùng chữ số hàng chục là 3

mà 4 < 8 nên 34 < 38

- HS nêu

- HS làm bài, sửa bài

a 28, 33, 45, 54

b 54, 45, 33, 28

- Viết số từ số nhỏ đến số lớn

- HS làm bài

- Tìm số chục liên tiếp gắn đúng vào bảng tia số

Trang 6

- Phân tích các số sau thành chục và đơn vị.

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Số hạng – tổng

MÔN: CHÍNH TẢ

Tiết1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

-Chép chính xác bài chính tả trong SGK , trình bày đúng 2 câu văn xuôi , không mắc quá 5 lỗi trong bài ;

-Điền đúng chữ c hay k vào chỗ trống

- Điền và học thuộc 9 chữ cái trong bản

II Đồ dùng dạy học : GV: Bảng phụ chép bài mẫu HS: Vở HS

III Các hoạt động

2 Bài cũ (1’) Kiểm tra vở HS

3 Bài mới : Giới thiệu:2

Phát triển các hoạt động (30’)

a Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép (ĐDDH: Bảng

phụ)

 TH: GV chép sẵn đoạn chính tả lên bảng

- GVđọc đoạn chép trên bảng

- Hướng dẫn HS nắm nội dung

- Đoạn này chép từ bài nào?

- Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

- Bà cụ nói gì?

- GV hướng dẫn HS nhận xét

- Đoạn chép có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu đoạn viết ntn?

- GV hướng dẫn viết bảng con từ khó: Mài,

ngày, cháu, sắt

b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bài tập chép

 TH:GV theo dõi uốn nắn

GV chấm sơ bộ nhận xét

c Hoạt động 3: Luyện tập

TH: : Luyện tập

- Bài 1, 2, 3: GV cho HS làm mẫu

- GV sửa

- Học thuộc lòng bảng chữ cái

- GV xoá những chữ cái viết ở cột 2, yêu cầu 1

số HS nói hoặc viết lại

-HS chú ý theo dõi

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Bà cụ nói với cậu bé

- Cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫn nại, việc gì cũng làm được

- HS trả lời

-HS tập viết bảng con

- Vở chính tả

- HS viết bài vào vở

- HS sửa lỗi Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì

- Vở bài tập

- HS làm bảng con

- HS làm vở

- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái

Trang 7

- GV xoá lên chữ viết cột 3

- GV xoá bảng

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong

phần chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ

viết

- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi?

- HS nhìn chữ cái cột 2 nói hoặc viết lại tên 9 chữ cái

- Từng HS đọc thuộc

MÔN: KỂ CHUYỆN

Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu :

- Dựa theo tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh HS kể lại được từng đoạn câu chuyện

-Có khả năng nghe bạn kể nhận xét , đánh giá lời kể của bạn ;

- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học : GV:Tranh HS :SGK

III Các hoạt động

1 Bài cũ (1’) GV kiểm tra SGK

2 Bài mới : Giới thiệu bài:

Phát triển các hoạt động (30’)

a.Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện

(ĐDDH: tranh)

-TH:GV hướng dẫn HS quan sát tranh và cho

HS kể theo câu hỏi gợi ý

* Kể theo tranh 1.GV: Đặt câu hỏi

- Cậu bé đang làm gì? Cậu đọc sách ntn?

- Vậy còn lúc tập viết thì ra sao?

* Kể theo tranh 2

- Tranh vẽ bà cụ đang làm gì?

- Cậu bé hỏi bà cụ điều gì?

- Bà cụ trả lời thế nào?

- Cậu bé có tin lời bà cụ nói không?

* Kể theo tranh 3

- Bà cụ trả lời thế nào?

- Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé làm

gì?

* Kể theo tranh 4

- Em hãy nói lại câu tục ngữ

- Câu tục ngữ khuyên em điều gì?

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Ngày xưa có cậu bé làmgì cũng chóng chán.Cứ cầm quyển sách, đọc …

- Lúc tập viết cậu cũng chỉ nắn nót được mấy chữ đầu rồi viết nguệch ngoạc cho xong chuyện

- Lớp nhận xét về nội dung

- HS kể theo các câu hỏi gợi ý

- Lớp nhận xét

- Có

- Hôm nay bà mài, ngày mai bà mài Mỗi ngày cục sắt nhỏ lại 1 tí chắc chắn có ngày nó sẽ thành cái kim

- HS nêu

- Lớp nhận xét -HS trả lời

Trang 8

- Chốt: “Có công mài sắt có ngày nên kim”

khuyên chúng ta làm việc gì cũng phải kiên trì,

nhẫn nại

b Hoạt động 2: Kể chuyện theo nhóm

TH: GV cho HS kể theo từng nhóm

- GV theo dõi chung, giúp đỡ nhóm làm việc

- GV tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện

c Hoạt động 3: Kể chuyện trước lớp

 TH:GVgiiúp HS nắm yêu cầu bài tập

- Cần 3 người đóng vai: Người dẫn chuyện,

cậu bé, bà cụ

- Mỗi vai kể với giọng riêng có kèm với động

tác, điệu bộ

- GV nhận xét cách kể của từng nhóm

3 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Động viên, khen những ưu điểm, nêu những

điểm chưa tốt để điều chỉnh

- Làm việc kiên trì, nhẫn nại

- Hoạt động nhóm

- HS tự kể theo nhóm

- Đại diện lên thi kể

- HS thực hành kể

- _HS kể trước lớp

Thứ 4 ngày 26 tháng 8 năm 2009

I Mục tiêu :

- HS đọc đúng rõ ràng toàn bài , biết nghỉ hơi sau các dấu câu

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài

- Bước đầu có khái niện về một bản tự thuật ( lí lịch)

II.Đồ dùng dạy học : GV: Tra nh, bảng câu hỏi tự thuật HS: SGK III Các hoạt động

2 Bài cũ (3’) Có công mài sắt có ngày nên kim

- HS đọc từng đoạn chuyện TL câu hỏi:

3 Bài mới Giới thiệu: (2’)

Phát triển các hoạt động (28’)

a Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH: bảng cài)

TH:: Phân tích luyện tập.

- GV đọc mẫu

- Luyện đọc câu

- GV chỉ định từng HS đọc, mỗi em đọc 1 câu

nối tiếp nhau đến hết bài

- GV chú ý HS nghỉ hơi đúng

- Treo bảng phụ để đánh dấu chỗ nghỉ hơi

- GV chỉ định 1 số HS đọc đoạn, bài

- GV cho HS đọc theo nhóm

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

 TH:GV đặt câu hỏi

-HS đọc bài cũ -HS trả lời

-HS chú ý theo dõi -HSđọc

- Huyện, phường, xã Nghĩa Thịnh

- - HS đọc

- Họ và tên: Bùi Thanh Hà

- HS đọc

- HS đọc theo nhóm, cử đại diện đọc thi

Trang 9

- Em biết những gì về bạn Thanh Hà?

- Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà như trên?

- GV cho HS chơi trò chơi “phỏng vấn” để trả

lời các câu hỏi về bản thân nêu trong bài tập 3, 4

c Hoạt động 3: Luyện đọc lại

TH:: Luyện tập

- GV hướng dẫn HS đọc câu, đoạn, bài

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

GV cho HS nhắc lại những điều cần ghi nhớ

-Tự thuật là gì?Hãy nêu những người thường hay

viết tự thuật

Nhờ bản thân tự thuật của bạn

Hà mà chúng ta biết được các thông tin về bạn ấy

- 2 HS hỏi với nhau hoặc tự lên giới thiệu

- 1 số HS thi đọc lại bài

-Kể chính xác về mình

TOÁN: SỐ HẠNG - TỔNG

- HS biiết số hạng , tổng

- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nh[strong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lừi văn bằng 1 phép tính.

II Đồ dùng dạy học : GV: Bảng phụ, bảng chữ, số HS: SGK

III Các hoạt động

1 Bài cũ (3’) Ôn tập các số đến 100 (tt)

- GV cho HS đọc số có 1 chữ số và những số

có 2 chữ số Điền số còn thiếu vào tia số

2 Bài mới Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (30’)

a Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và tổng

* TH:GVghi bảng phép cộng 35 + 24 = 59

- GV gọi HS đọc

- GV chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu

- 35 gọi là số hạng (GVghi bảng), 24 gọi là số

hạng, 59 gọi là tổng

- GV yêu cầu HS đọc tính cộng theo cột dọc

- Nêu tên các số trong phép cộng theo cột dọc

- Trong phép cộng 35 + 24 cũng là tổng

- GV giới thiệu phép cộng

- 63 + 15 = 78

- GVyêu HS nêu lên các thành phần của phép

cộng

b Hoạt động 2: Thực hành

TH :: Luyện tập

-HS lên bảng làm bài tập

-HS đọc

- Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng năm mươi chín

- HS lặp lại

35 > số hạng

24 > số hạng

59 > tổng

63 > số hạng

15 > số hạng

78 > tổng

Trang 10

* Bài 1:Muốn tìm tổng ta phải làm ntn?

* Bài 2:

- GV làm mẫu

- Số hạng thứ 1 ta để trên, số hạng thứ 2 ta để

dưới Sau đó cộng lại theo cột (viết từng chữ số

thẳng cột)

* Bài 3: GVhướng dẫn HS tóm tắt

-Để tìm số xe đạp ngày hôm đó bán được ta làm

ntn?

Tóm tắt

- Buổi sáng bán: 12 xe đạp

- Buổi chiều bán: 20 xe đạp

- Hai buổi bán: xe đạp?

c Hoạt động 3: Trò chơi

 TH:Thi đua viết phép cộng và tính tổng nhanh

- GV nêu phép cộng

- 24 + 24 = ?

4 Củng cố – Dặn dò (2’)

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Lấy số hạng cộng số hạng

- HS làm bài, sửa bài

- HS nêu đề bài

- Đặt dọc và nêu cách làm

- HS đọc đề và tóm tắt bài toán

- Lấy số xe bán buổi sáng cộng số

xe bán buổi chiều

- HS làm bài, sửa bài

- HS thực hành theo kiểu thi đua

Ai làm xong trước được các bạn

vỗ tay hoan nghênh

MÔN: TẬP VIẾT

Tiết 1: A - Anh em thuận hoa

I Mục tiêu:

- HS viết đúng chữ hoa A,(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)

-Viết được tiếng và cum từ ứng dụng : Anh em thuận hoà

- Viết dúng độ cao, đều nét các nét nối liền nhau

1On định tổ chức 1 ’

2 Bài cũ (3’) GV giới thiệu về các dụng cụ học tập.

3 Bài mới : Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (28’)

a.Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 TH:Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ A

- Chữ A cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ

ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ A và miêu tả:

+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi lượn ở

phía trên và nghiêng bên phải

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 3 nét

- HS quan sát

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w