Mai Thị Thương - Giáo án lớp 2 - Trường Tiểu học Nam Giang ND: Qua việc tả ngôi trường mới , tác giả cho ta thấy tình yêu, niềm tự hào của em học sinh đối với ngôi trường, với cô giáo và[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007 Tiết 1: đạo đức:
gọn gàng ngăn nắp (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết phân biệt gọn gàng ngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp
- Biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- HS yêu mến những người sống gọn gàng ngăn nắp
II Đồ dùng dạy học: vtb
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC: (3’):
- Sống gọn gàng, ngăn nắp có lợi gì ?
B Bài mới:
* GBT: Nêu mục tiêu - gt bài
HĐ 1(5’): Tự liên hệ bản thân:
- Yêu cầu HS giơ tay theo 3 mức độ a, b,
c
+ Đếm số học sinh theo mỗi mức độ
+ Khen HS nhóm a, nhắc nhở học sinh
nhóm b, c
HĐ2 (15’): Trò chơi gọn gàng ngăn nắp
- GV chia lớp thành các nhóm (nhóm 4)
- Yêu cầu HS thi xếp lại bàn bàn học tập
Nhóm nào nhanh, gọn gàng nhất là thắng
cuộc
- Tổ chức thi lấy nhanh đồ dùng học tập
theo yêu cầu
HĐ3(10’): Kể chuyện Bác Hồ ở Pắc Pó
- GV kể chuyện:
? Câu chuyện kể về ai? Với nội dung gì?
- 3 HS trả lời và nhận xét
MT: GV kiểm tra việc học sinh thực hiện giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Giơ tay theo mức độ GV nêu
- HS so sánh số liệu giữa các nhóm
- HS lấy đồ dùng sách vở của mình để lên làm không theo thứ tự
- HS sắp xếp đồ dùng
- HS cử 1 bạn mang đồ dùng lên thư ký ghi kết quả của các nhóm
- Nhóm nào mang lên đầu tiên tính điểm, kết thúc nhóm nào nhiều điểm thắng cuộc
- HS nghe và trả lời câu hỏi
Trang 2? Qua câu chuyện em học được gì ở Bác
Hồ ?
C Củng cố và dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- HS đọc ghi nhớ SGK Thực hiện theo bài học
7 cộng với một số : 7 + 5
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 7 + 5
- Tự lập và học thuộc lòng bảng cộng 7 với một số
- áp dụng phép cộng có nhớ dạng 7 + 5 để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học: Que tính và bảng gài
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:: (3’): - Yêu cầu HS chữa bài
1,2 trong SGK
- 2 HS nêu kết quả cả lớp nhận xét
GV nhận xét và cho điểm
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ 1 (5’): Hướng dẫn thực hiện phép cộng
7 + 5 :
b1: Nêu đề toán
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số que tính
b2: Tìm kết quả: yêu cầu sử dụng que tính
để tìm kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách làm
b3: Đặt tính, thực hiện tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và tìm kết
quả
- Theo dõi - nhận xét
Y/c HS nêu cách đặt tính và tính :
- 2 HS lên bảng làm bài , lớp nhận xét
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng 7 + 5
- Thao tác trên que tính để tìm kết quả
là 12 que tính
- Trả lời
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài 12
5 7
vào bảng con
- 4 HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
Trang 3HĐ2 (5’): Hướng dẫn lập bảng công thức:
7 cộng với 1 số và HTL
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả các phép tính trong phần bài học
- Yêu cầu nêu kết quả phép tính giáo viên
ghi bảng
- Xoá dần CT cho HS - HTL
HĐ3 (19’): Hướng dẫn thực hành:
Bài 1: Củng cố lại bảng CT vừa học
Bài 2: Tính
Bài 3: Nối theo mẫu
- Hướng dẫn HS làm bài - chữa bài yêu cầu
HS so sánh kết quả 7 + 5 và 7 + 2 +3
Bài 4: Toán giải
- Ghi bảng tóm tắt
Củng cố bài toán về nhiều hơn
Bài 5: Điền dấu + (-) vào
Hướng dẫn có thử dấu + hoặc
-C củng cố và dặn dò: (2’)
- Khái quát nội dung bài học :
- Nhận xét giờ học
tính
- Thao tác trên que tính
- HS nối tiếp nhau (bàn, dãy) nêu kết quả
- Thi HTL công thức
- HS làm trong VBT
- HS tự làm bài- đổi chéo vở kiểm tra
- HS tự làm bài, chữa bài nêu cách làm
- 1 HS lên bảng làm
- HS nêu yêu cầu
- HS lắng nghe làm bài - chữa bài
- HS đọc đề - nêu tóm tắt
- HS tự làm bài - chữa bài
- HS đọc đề bài
- HS làm bài - chữa bài
- 1 HS đọc bảng CT 7 cộng với 1 số
- 1 HS nêu cách đặt tính và thực hiện
7 + 5
- VN học TL bảng CT và làm BT trong SGK
Mẩu giấy vụn
I Mục tiêu:
1 Đọc: Đọc trơn đợc toàn bài: Mẩu giấy vụn
- Đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng sủa, sọt rác, nhìn,
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
2 Hiểu: TN: xì xào, đánh bạo, hưởng ứng
Trang 4- ý nghĩa câu chuyện: Phải giữ gìn trường lớp luôn luôn sạch đẹp.
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC:: (3’): Gọi học sinh đọc bài :
Mục lục sách
B bài mới:
* GTB: HS quan sát tranh, gt bài
HĐ 1 (30’): Luyện đọc
- GV đọc mẫu - hướng dẫn giọng đọc
a) Đọc từng câu
Ghi bảng: rộng rãi, sáng sủa, sọt rác
hướng dẫn phụ âm
b) Đọc từng đoạn:
- Hướng dẫn ngắt giọng:
- Yêu cầu HS tìm đọc đúng cách đọc -
luyện đọc
- Ghi bảng từ giải thích
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
Theo dõi - nhận xét
Tiết 2 HĐ 2 (15’): Hướng dẫn tìm hiểu bài.
? Mẩu giấy vụn nằm ở đầu? Có dễ thấy
không?
? Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
Tại sao cả lớp lại xì xào ?
Khi cả lớp đang hưởng ứng lời của bạn
trai là mẩu giấy không biết nói gì thì
chuyện gì xảy ra ?
? Bạn gái nghe mẩu giấy nói gì?
? Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?
- 2 HS và nêu nội dung bài
- HS quan sát - lắng nghe
- HS lắng nghe - 1 HS đọc lại bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết
- HS nêu từ khó đọc và luyện đọc từ khó (cá nhân, đồng thanh)
- Nối tiếp nhau đọc đoạn 1,2,3,4 hết bài
- Tìm cách đọc, luyện đọc câu
+ “Lớp học rộng rãi lối ra vào”
+ “Nào nói gì nhé”
+ “Các bạn ơi sọt rác”
- 2 HS đọc chú giải
- HS chia nhóm 4 luyện đọc
- Đại diện nhóm chia đọc
nằm ngay giữa lối ra vào, rất dễ thấy
- Nghe , nói lại cho cô biết mẩu giấy nói gì?
- Vì các em không nghe thấy mẩu giấy nói gì ?
Một bạn gái đứng lên nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác
- Bạn nghe được lời của mẩu giấy nói:
“Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác”
- Cô giáo nhắc HS biết giữ vệ sinh trường lớp luôn sạch đẹp
Trang 5Đó có đúng là lời của mẩu giấy không ?
Vậy đó là lời của ai ?
Tại sao bạn gái nói được như vậy ?
HĐ3(17’): Thi đọc truyện:
- Yêu cầu các nhóm phân vai thi đọc bài
trước lớp
Nhóm nào đọc đúng, hay là thắng cuộc
C củng cố và dặn dò: (5’)
- Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì
sao?
- Nhận xét tiết học :
Đó không phải là lời của mẩu giấy Lời của bạn gái
- Vì bạn gái hiểu được điều cô giáo muốn nhắc nhở HS hãy cho rác vào thùng
- HS chia nhóm 4 phân vai đọc bài (người dẫn chuyện, cô giáo, HS nam, HS nữ)
- HS tự trả lời
- VN luyện đọc bài
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2007
Tiết 1 : Thể dục:
ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung - Đi đều
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn 5 động tác: vươn thở, tay, chân, lườn, bụng Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Học đi đều - Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
II Đồ dùng dạy học: 1 còi
III Hoạt động dạy học:
1.Phần mở đầu (3’):
- GVnhận lớp phổ biến nd, y/c giờ học
- Khởi động
2 Phần cơ bản: (25’):
- Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển
chung.(3 lần mỗi động tác 2 x 8 nhịp)
- GV theo dõi - nhận xét
- GV chia nhóm (4 nhóm) lên trình diễn
trước lớp
- HS chào, báo cáo, lắng nghe
- Giậm chân tại chỗ, vỗ theo nhịp
- Xoay các khớp tay chân
- Tập theo đội hình hàng ngang
- Lần 1 do GV làm mẫu - hô
- Lần 2,3 do lớp trưởng điều khiển
- HS từng nhóm lên tập trớc lớp
Trang 6- Đi đều.
GV làm mẫu cách đi đều, nhắc HS bước
chân trái trước sau đó hô khẩu lệnh cho
HS đi
- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi
GV điều khiển tổ chức cho HS chơi
C Phần kết thúc (5’):
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Tập 5 - 8 phút theo 3 hàng dọc
- HS quan sát
- HS đi điều theo nhịp hô của GV
- HS chơi 4-5 phút có phân thắng thua
- Cúi người thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
.&
47 + 5
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 47 + 5
- áp dụng để giải bài tập về tìm tổng khi biết các số hạng
- Giải bài toán có lời văn
- Củng cố biểu tượng về hcn, bài toán trắc nghiệm
II Đồ dùng dạy học: Que tính và bảng gài
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC:: (3’): - Yêu cầu HS học thuộc
lòng bảng CT 7 cộng với một số
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1 (10’): Giới thiệu phép cộng 47 + 5
- Nêu bài toán
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số que tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện phép
cộng
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính thực hiện
tính
HĐ2 (20’): Hướng dẫn thực hành
Bài 1: Tính:
- 2 HS thực hiện đọc
- 1 HS tính nhẩm 7 + 4 + 5
- HS nghe, phân tích đề
- Thực hiện phép cộng 47 + 5
- Thực hiện: - 1 HS lên bảng làm, -
12 5 7
3 HS nêu
- HS làm bài vào VBT
- HS tự làm bài - 3 HS lên bảng làm chữa bài nêu cách làm
- HS nêu cách làm
Trang 7Bài 2: Viết số thích hợp vào
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả các phép tính trong phần bài học
Theo dõi - nhận xét
Bài 3: Giải toán theo tóm tắt
Hướng dẫn HS làm bài
Bài 4: Củng cố biểu tượng hình tứ giác
- GV hướng dẫn học sinh đếm hình
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Nêu cách đặt tính, thực hiện tính
- Nhận xét giờ học
- Tính tổng các số hạng đã biết Tìm tổng lấy các số hạng + với nhau
- HS tự làm bài, chữa bài
- HS nêu yêu cầu - nhìn sơ đồ đọc đề toán
- HS tự làm bài - chữa bài
- HS nêu yêu cầu, quan sát và đếm hình
- HS làm bài - chữa bài
- 3 em
- VN làm BT trang 27 (SGK)
Tiết 3 : kể chuyện:
Tuần 6
I Mục tiêu:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ kể lại được nội dung từng đoạn và toàn bộ câu chuyện :Mẩu giấy vụn
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, kết hợp lời kể điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể
- Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời kẻ của bạn
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC: (3’): Học sinh nối tiếp nhau
kể chuyện: Chiếc bút mực
- GV nhận xét :
B bài mới:
* GTB: GT trực tiếp
HĐ1 (30’): Hướng dẫn HS kể chuyện
a) Kể từng đoạn câu chuyện
b1: Kể trong nhóm
- Chia nhóm, yêu cầu kể từng đoạn trong
nhóm
b2: Kể trước lớp
- 3 HS nối tiếp nhau kể
- 1 nhóm 4 em, lần lượt từng em kể từng
đoạn theo gợi ý, em khác bổ sung
- Yêu cầu các nhóm lần lượt kể từng
đoạn đến hết
Trang 8- Yêu cầu các nhóm cử đại diện kể trước
lớp
- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần kể
- GV có thể gợi ý nếu học sinh lúng
túng
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
Kể phân vai:
Lần 1: GV dẫn chuyện, HS khác nhận
vai
Lần 2: Chia nhóm, HS tự nhận vai trong
nhóm và kể chuyện
- Theo dõi - nhận xét
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Dặn về kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- Nhận xét về nội dung, cách thể hiện diễn đạt
- HS nhận vai kể
- Thực hành kể theo vai
- VN tập kể chuyện
tuần 6
I Mục tiêu:
- Viết lại chính xác đoạn: Bỗng một em gái vào sọt rác trong bài :Mẩu giấy vụn
- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có vần, âm đầu, thanh dễ lẫn ai/ay, s/x , ?/~
II Hoạt động dạy học:
A KTBC:: (3’): Gọi 2 HS lên bảng viết từ
khó do GV đọc
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1 (18’): Hướng dẫn viết chính tả :
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn viết
- Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào ?
? Đoạn này kể về ai?
? Bạn gái đã làm gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày :
- Chen chúc, leng keng, chip chiu, lỡ hẹn
- HS lắng nghe - 1 HS đọc lại
Bài Mẩu giấy vụn
- Về hành động của bạn gái
- Bạn gái nhặt mẩu giấy bỏ thùng rác
Đoạn văn có 6 câu
Trang 9Đoạn văn có mấy câu ?
Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy ?
- Yêu cầu HS nêu số dấu khác trong bài
c) Hướng dẫn viết từ khó :
Yêu cầu HS đọc các từ khó viết các từ dễ
lẫn
- Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con
d) Viết chính tả:
GV đọc cho HS viết bài :
Theo dõi chỉnh sửa cho HS
- Chấm, chữa bài:
Chấm 10 bài chữa lỗi phổ biến của HS
HĐ2 (7’): Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền ai/ay
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
Có 2 dấu phẩy
- HS trả lời
Đọc các từ :bỗng , mẩu giấy, sọt rác, cười rộ lên
- HS viết bảng con - Bỗng, đứng dậy, sọt rác
HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi ghi ra lề
- 1 HS nêu yêu cầu
- Tự làm bài vào VBT - 1 HS lên bảng làm - chữa bài đọc các từ vừa điền
- HS lắng nghe
VN viết lại những từ viết sai
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2007
Tiết 1: Luyện từ và câu:
tuần 6
I Mục tiêu:
- Biết đặt câu hỏi cho bộ phận câu giới thiệu Ai (cái gì, con gì) là gì?
- Biết và sử dụng đúng các mẫu câu phủ định
- Biết mở rộng vốn từ liên quan đến từ ngữ về đồ dùng học tập
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC:(3’): Gọi HS lên bảng đặt câu
theo yêu cầu
GV nhận xét :
B Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1 (34’): Hướng dẫn HS làm bài tập
- Mỗi HS đặt 1 câu (3HS) theo mẫu
Ai (cái gì, con gì) là gì?
Trang 10Bài 1: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in
đậm
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Bộ phận nào được in đậm
- Yêu cầu HS nêu cách đặt câu hỏi
- Các câu còn lại HS làm
Bài 2: Tìm cách nói có nghĩa giống câu
sau:
- Yêu cầu đọc câu mẫu
- Yêu cầu HS đọc câu b sau đó nối tiếp
nhau nói câu có nghĩa gần giống câu b
- Câu c làm tương tự
Bài 3: Yêu cầu HS quan sát tranh và viết
tên tất cả các đồ dùng tìm ra vào giấy
- Gọi một số cặp lên trình bày
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Yêu cầu nêu cặp từ được dùng trong câu
phủ định
- Nhận xét giờ học
- HS đọc đề bài
- Em là HS lớp 2
- Em
- Ai là học sinh lớp 2 ? (nhiều HS nhắc lại)
- HS nêu yêu cầu
- Đọc cặp từ in đậm trong câu mẫu
- không đâu; có đâu; đâu có.
- Em không thích nghỉ học đâu
- Em có thích nghỉ học đâu.
- Em đâu có thích nghỉ học.
- HS đọc đề bài
- 2HS ngồi cạnh nhau quan sát, tìm đồ vật viết lên
- 1 HS nói tên đồ dùng, 1 HS nêu tác dụng
- 3 HS nêu
VN thực hành nói viết câu theo mẫu vừa học
Tiết 2: Tập viết:
Tuần 6 :
I Mục tiêu:
- Viết đúng và đẹp chữ Đ, viết đúng đẹp cụm từ ứng dụng.
- Biết cánh nối chữ Đ sang chữ e.
II Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC:(5’) Kiểm tra bài viết ở nhà
của HS
B Bài mới:
* GBT: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1 (5’): Hướng dẫn viết chữ hoa.
- 2 HS lên bảng viết chữ D, Dân
- HS quan sát
Trang 11- Gắn chữ mẫu.
? Chữ Đ hoa gần giống chữ nào đã học?
- Yêu cầu học sinh nêu cấu tạo và quy
trình viết chữ Đ và nêu cách viết nét
ngang
- Yêu cầu HS viết bảng con
Nhận xét sửa sai
HĐ2 (5’): Hướng dẫn viết cụm từ.
- Giải nghĩa cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS giải nghĩa cụm từ
- Yêu cầu nêu số chữ trong cụm từ
- Nhận xét về độ cao của các chữ
- Nêu cách nối chữ Đ với e
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ Đẹp
HĐ3(20’): Hướng dẫn HS viết vào vở:
- GV nêu yêu cầu viết
- Lưu ý: tư thế, cách trình bày bài
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Giống chữ D đã học, khác chữ D có thêm nét ngang
- HS trả lời
- Viết 2 lần chữ Đ
- Đọc: Đẹp trường đẹp lớp
- Có ý khuyên HS giữ gìn lớp học,trường học sạch sẽ
- 4 chữ - nêu khoảng cách giữa các chữ
là 1 chữ cái
- 2,5 li: Đ, h; 2 li: đ, p; 1,5 li:t, còn lại là
1 li
- Nét khuyết chữ e chạm vào nét cong phải chữ Đ
- Viết 2 lần chữ Đẹp
- HS viết theo yêu cầu
- Nêu quá trình viết chữ Đ
- VN viết bài
Tiết 3: Toán:
47 + `25
I Mục tiêu:
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng dạng 47+25
- áp dụng để giải bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học: Que tính
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC:: (3’): - Gọi HS chữa bài 1, 2
SGK
B bài mới:
- 2 HS thực hiện đọc