Dặn HS tìm một số cây rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ có trong vườn nhà mình ; chuẩn bị bài tiếp - HS lắng nghe và thực hiện.. - Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ.[r]
Trang 1Tập đọc – Kể chuyện
NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
(Trang 31)
“Trích Tập đọc lớp 3 - 1995”
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc đúng các từ ngữ : Ê-đi-xơn, lóe lên, móm mém ; biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật.
- Hiểu nghĩa các từ : nhà bác học, cười móm mém
- Nắm được ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người
▪ Rèn kĩ năng nói :
- Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
▪ Rèn kĩ năng nghe :
- HS lắng nghe bạn kể, biết nhận xét giọng kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa câu chuyện như SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn 3
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1-2’
3-4’
1’
31-32’
10-11’
1/ Ổn định tổ chức :
Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài “Bàn tay cô giáo” và trả lời
câu hỏi ở SGK
- GV nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Luyện đọc
GV đọc mẫu toàn bài
Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Gọi HS đọc nối tiếp câu
- GV hướng dẫn HS đọc từ khó :
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trong bài
- HS đọc phần chú giải và giải nghĩa từ mới
- Yêu cầu HS tập đặt câu với từ : cười móm
mém
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 3 HS đọc nối
tiếp 3 đoạn còn lại
Tìm hiểu bài :
Chuyển ý.
? Nói những điều em biết về ông Ê-đi-xơn ?
- GV theo dõi, nhận xét và bổ sung
? Câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xảy ra vào
lúc nào ?
Chuyển ý.
? Bà cụ mong muốn điều gì ?
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi ở SGK
- Từng em lần lượt đọc bài
- 4 HS đọc bài và giải nghĩa từ
- HS đặt câu : Ông nhìn em cười móm mém : Cháu thật đáng yêu
- HS đọc bài theo nhóm Nhóm trưởng theo dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh, 3 HS đọc nối tiếp
- 1 HS đọc đoạn 1
- HS trả lời
- Câu chuyện xảy ra vào lúc Ê-đi-xơn vừa chế ra đèn điện, mọi người từ khắp nơi ùn ùn kéo đến xem Bà cụ là một trong số những người đó
- HS đọc thầm đoạn 2 và 3
- Bà mong ông Ê-đi-xơn làm được một thứ xe không cần ngựa kéo mà vẫn lại rất êm
- Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy, cụ sẽ bị ốm
- Ê-đi-xơn nảy ra ý định chế tạo một chiếc xe chạy bằng dòng điện
- 1 HS đọc đoạn 4
Trang 26-7’
19-20’
1-2’
? Vì sao cụ mong muốn có xe không cần ngựa
kéo ?
? Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý nghĩ
gì ?
Chuyển ý.
? Nhờ đâu mong ước của bà được thực hiện ?
? Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì cho con
người ?
4/ Luyện đọc lại :
- GV đọc mẫu đoạn 3
Hướng dẫn HS đọc đoạn 3
- Gọi vài em thi đọc đoạn 3
- Gọi 3 HS đọc bài theo vai
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
Kể chuyện :
Các em không nhìn SGK, kể lại câu chuyện theo cách phân vai
Các em nói lời nhân vật theo trí nhớ của mình
Lưu ý kết hợp lời kể với động tác, cử chỉ, điệu
bộ
- Gọi HS lần lượt từng tốp 3 HS kể chuyện Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
Ê-đi-xơn là nhà khoa học vĩ đại Sáng chế của ông cũng như của nhiều nhà khoa học góp phần cải tạo thế giới, đem lại những điều tốt đẹp cho con người
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo
- Nhờ óc sáng tạo kì diệu, sự quan tâm đến con người và lao động miệt mài của nhà bác học để thực hiện bằng được lời hứa
- Khoa học cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống của con người làm cho con người sống tốt hơn, sung sướng hơn
- HS theo dõi ở SGK
- HS thi đọc
- 3 HS đọc bài
- HS lắng nghe GV hướng dẫn
- Lần lượt 3 HS kể chuyện theo vai
- đi-xơn rất quan tâm giúp đỡ người già / đi-xơn rất giàu sáng kiến, lao động cần mẫn / Ê-đi-xơn là nhà khoa học vĩ đại
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán
THÁNG NĂM (TT)
I / MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
- Củng cố kĩ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tờ lịch tháng 1, 2 và 3 năm 2004
- Tờ lịch năm 2007
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3-4’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS trả lời :
? Một năm có bao nhiêu tháng ? Tháng hai có
bao nhiêu ngày ?
? Kể tên các tháng có 31 ngày.
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
- 2 HS trả lời câu hỏi
Trang 3
8-9’
7-8’
7-8’
5-6’
1-2’
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- GV treo tờ lịch tháng 1, 2, 3 năm 2008
- Yêu cầu HS quan sát tờ lịch ở bảng, làm bài tập
1 vào vở
? Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy ?
? Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy ?
? Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ mấy ?
? Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy ?
Bài 2 : Xem lịch 2009
- Cho HS quan sát tờ lịch 2009
? Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ mấy
? Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ mấy ?
? Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là thứ
mấy ?
? Ngày cuối cùng của năm 2009 là thứ mấy ?
? Sinh nhật em là ngày nào ? Tháng nào ? Hôm
đó là thứ mấy ?
Bài 3 : Trả lời câu hỏi
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Trong một năm :
? Những tháng nào có 30 ngày ?
? Những tháng nào có 31 ngày ?
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
Bài 4 :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc kĩ bài tập và ghi câu trả lời
đúng ra bảng con
3/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài tiếp
theo
- HS nêu yêu cầu: Xem lịch năm 2008
- HS quan sát tờ lịch :
- Ngày 3 tháng 2 là thứ ba
- Ngày 8 tháng 3 là thứ hai
- Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai
- Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ bảy
- HS quan sát lịch 2009
- Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ sáu
- Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là chủ nhật
- Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là thứ ba
- Ngày cuối cùng của năm 2009 là thứ hai
- HS tự nêu
- Những tháng có 30 ngày là: 4, 6,9, 11
- Những tháng có 31 ngày là : 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- HS làm bài vào vở
- HS nêu yêu cầu: Tìm câu trả lời đúng
- Đáp án đúng là : C
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán
HÌNH TRÒN, TÂM, BÁN KÍNH, ĐƯỜNG KÍNH
I / MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một số mô hình hình tròn, mặt đồng hồ, chiếc đĩa hình
- Compa
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1-2’
3-4’
1/ Ổn định tổ chức :
Kiểm tra sĩ số, bắt bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 1
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số, bắt bài hát
- HS trình vở để GV kiểm tra
Trang 4(b) (a)
O A
B C
O Q
P
N M
D
O
C
B A
C O
D M
1’
9-10’
18-20’
1-2’
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Giới thiệu hình trịn.
GV giới thiệu HS quan sát : mặt đồng hồ
Mặt đồng hồ cĩ dạng hình trịn
- GV dùng compa
vẽ hình trịn lên bảng
Đây là hình trịn cĩ tâm là O ;
OB là bán kính của hình trịn
AB là đường kính của hình trịn
- Gọi vài HS nhắc lại
Nhận xét : Trong một hình trịn :
* Tâm O là trung điểm của đường kính AB
* Độ dài đường kính gấp đơi độ dài bán kính
Giới thiệu cái compa và cách vẽ hình trịn.
- Giới thiệu cho HS biết compa
- Giới thiệu cách vẽ hình trịn tâm O, bán kính
2 cm
- Xác định khẩu độ compa bằng 2 cm trên
thước
- Đặt đầu cĩ đinh nhọn đúng tâm O, đầu kia cĩ
bút chì được quay một vịng vẽ thành hình
trịn
3/ Luyện tập :
Bài 1 : Nêu tên các đường kính, bán kính cĩ
trong hình trịn
- GV vẽ hình ở bảng, gọi HS nêu :
Bài 2 : Vẽ hình trịn.
- Yêu cầu HS vẽ hình trịn vào vở
- GV nhận xét
Bài 3 : Vẽ bán kính, đường kính trong hình
trịn
- Gọi vài HS vẽ ở bảng
b) GV nêu, HS trả lời :
? Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài đoạn
thẳng OD
? Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dài đoạn
thẳng OM
? Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ
dài đoạn thẳng CD
4/ Củng cố – dặn dị :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp
theo
- HS quan sát
- Hình trịn cĩ : O là tâm ; OB là bán kính ; AB là đường kính
- HS theo dõi ở bảng
- HS quan sát compa
- Hình a : Đường kính : MN ; PQ
Bán kính : OM ; ON ; OP ; OQ
- Hình b : Đường kính : AB Bán kính : OA ; OB
- HS vẽ hình trịn vào vở
- Sai
- Sai
- Đúng.
- HS lắng nghe và thực hiện
Chính tả : (Nghe - viết)
Ê – ĐI – XƠN
Trang 5I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ê - đi - xơn
- Làm đúng bài tập điền dấu thanh dễ lẫn : hỏi / ngã và giải đố.
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 2
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3-4’
1’
7-8’
12-13’
2-3’
7-8’
1-2’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV đọc cho HS viết bảng con : kĩ sư, trí tuệ, trí thức, bác sĩ
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hướng dẫn HS viết chính tả
Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc mẫu toàn bài viết
- Gọi 2 HS đọc lại bài
? Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
? Tên riêng Ê-đi-xơn được viết thế nào ?
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và tập viết các từ dễ viết sai ra nháp
HS viết bài :
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
Chấm chữa bài :
- Yêu cầu HS nhìn SGK chấm bài và ghi lỗi ra lề vở
- GV chấm lại 5 -7 bài để nhận xét
3/ Bài tập : Bài 2 :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 4 em thi làm bài ở bảng
Điền dấu thanh hỏi hay ngã vào chữ in đậm.
- Tổ chức cho HS thi làm bài ở bảng
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
- Gọi 2 HS đọc lại kết quả đúng
4/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp theo
- HS viết bảng con
- HS theo dõi ở SGK
- 2 HS đọc lại bài viết
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng Ê-đi-xơn được viết hoa
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các tiếng
- HS đọc thầm bài viết và tập viết từ khó ra nháp
- HS viết bài vào vở
- HS nhìn SGK và tự chấm bài
- 5 – 7 HS nộp bài
- HS nêu yêu cầu: Điền vào chỗ trống ch hay tr.
- 2 tổ thi làm bài ở bảng :
Mặt tròn mặt lại đỏ gay
Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao Suốt ngày lơ lửng trên cao
Đêm về đi ngủ chui vào nơi đâu ?
Là Mặt trời
- HS thi làm bài ở bảng :
Cánh gì cánh chẳng biết bay
Chim hay sà xuống nơi đây kiếm mồi
Đổi ngàn vạn giọt mồ hôi Bát cơm trắng dẻo, đĩa xôi thơm bùi.
Là Cánh đồng.
- 2 HS đọc lại
- HS lắng nghe và thực hiện
Tự nhiên – Xã hội
RỄ CÂY
I / MỤC TIÊU :
Trang 6Sau bài học, HS biết :
- Nêu được đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
- Phân loại các rễ cây sưu tầm được
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình ở SGK trang 82, 83
- HS sưu tầm các loại cây : rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3-4’
1’
14-15’
14-15’
1’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi vài HS trả lời :
? Nêu tác dụng và chức năng của thân cây.
? Kể một số cây có thân dùng làm thức ăn.
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Vào bài
▪ Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.
+ Mt : Nêu được đặc điểm của rễ cọc, rễ phụ, rễ
chùm, rễ củ
+ Th :
- Yêu cầu từng cặp quan sát hình ở SGK và mô
tả đặc điểm của rễ cọc và rễ chùm, rễ phụ và rễ
củ
KL : Đa số cây có một rễ to và dài, xung
quanh có nhiều rễ con, loại rễ như vậy gọi là rễ
cọc Một số cây khác có nhiều rễ mọc đều nhau
thành từng chùm gọi là rễ chùm Một số cây,
ngoài rễ chính ra còn có rễ phụ mọc ra từ thân,
cành Một số cây có rễ phình to ra thành củ
▪ Hoạt động 2 : Làm việc với vật thật
+ Mt : Biết phân biệt các rễ cây sưu tầm được.
+ Th :
- Yêu cầu các nhóm ghi tên cây mình sưu tầm
được và loại rễ của từng cây đó
- Gọi vài nhóm báo cáo trước lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
3/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS tìm một số cây rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ,
rễ củ có trong vườn nhà mình ; chuẩn bị bài tiếp
theo
- HS trả lời
- HS quan sát hình ở SGK :
* Rễ cọc : rễ to và dài, xung quanh có nhiều rễ con
* Rễ chùm : xung quanh có nhiều rễ mọc đều nhau thành chùm
* Rễ phụ : rễ mọc ra từ thân, cành
* Rễ củ : rễ phình to ra thành củ
- HS lắng nghe
HS làm việc theo nhóm :
- Cây rễ cọc : ổi, cam, bưởi,
- Cây rễ chùm : cải, hành,
- Cây rễ phụ : đa, si,
- Cây rễ củ : mì, lang,
- HS lắng nghe và thực hiện
Tập đọc
CÁI CẦU (Trang 34 )
“Phạm Tiến Duật”
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc đúng các từ ngữ : qua ngòi, bà ngoại, thuyền.
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu các từ ngữ : chum, ngòi, sông Mã.
- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng
Trang 7yêu nhất.
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh, ảnh minh họa bài đọc
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1-2’
3-4’
1’
12-13’
10-11’
1/ Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 4 HS kể 4 đoạn chuyện : Nhà bác học và bà
cụ và trả lời câu hỏi ở SGK
- GV nhận xét , đánh giá
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Luyện đọc
GV đọc mẫu toàn bài
Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
- HS đọc nối tiếp câu
- GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó
- Gọi 4 HS đọc 4 đoạn và giải nghĩa từ mới có
trong đoạn vừa đọc
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm
- 1 HS đọc cả bài
Tìm hiểu bài :
Chuyển ý
? Người cha trong bài thơ làm nghề gì ?
? Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu nào,
được bắc qua dòng sông nào ?
cầu Hàm Rồng : là chiếc cầu nổi tiếng bắc qua
hai bờ sông Mã, trên đường vào thành phố Thanh
Hóa Cầu nằm giữa hai quả núi Một bên giống
đầu rồng nên gọi là núi rồng Bên kia giống viên
ngọc nên gọi là núi ngọc Trong thời kì kháng
chiến chống Mĩ, cầu Hàm Rồng có vị trí vô cùng
quan trọng Máy bay Mĩ thường xuyên bắn phá
cây cầu này nhằm cắt đứt đường chuyển quân,
chuyển hàng vào miền Nam của ta Bố bạn nhỏ đã
xây dựng chiếc cầu nổi tiếng đó
Chuyển ý
? Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến những
gì ?
? Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì sao ?
-Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- 4 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi ở SGK
- HS quan sát tranh
- HS lần lượt đọc bài
- 4 HS đọc bài
- HS đọc bài theo nhóm, nhóm trưởng theo dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm
- 1 HS đọc bài
- 1 HS đọc khổ 1
- Người cha làm nghề xây dựng cầu – có thể là một kĩ sư hay một công nhân
- Đó là chiếc cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm khổ thơ 2, 3, 4
- Bạn nghĩ đến sợi tơ nhỏ, như chiếc cầu giúp nhện qua chum nước Bạn nghĩ đến ngọn gió như chiếc cầu giúp sáo sang sông Bạn nghĩ đến
lá tre như chiếc cầu giúp kiến qua ngòi Bạn nghĩ đến chiếc cầu tre sang nhà bà ngoại êm như võng trên sông ru người qua lại Bạn nghĩ đến chiếc cầu ao mẹ ngồi đãi đỗ
- Bạn yêu nhất chiếc cầu trong tấm ảnh – Cầu Hàm Rồng Vì đó là chiếc cầu do cha bạn và các đồng nghiệp làm nên
- HS đọc thầm bài thơ
- Em thích câu : Yêu chiếc cầu ru người qua lại
- Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha Vì vậy bạn
Trang 8D
C
B A
O
D
C
B A
O
D
C
B
D
C
B A
6-7’
1-2’
Chuyển ý
? Tìm câu thơ em thích nhất, giải thích vì sao em
thích câu thơ đó ?
? Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ đối
với cha như thế nào ?
4/ Luyện đọc :
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc
- Tổ chức cho HS nối tiếp nhau đọc thuộc khổ thơ,
bài thơ
- Gọi 2 HS thi đọc thuộc bài thơ
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo
thấy yêu nhất chiếc cầu do cha mình làm ra
- HS đọc đồng thanh nhiều lần
- 4 HS nối tiếp nhau đọc cả bài
- 2 HS thi đọc bài thơ
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán
VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN
I / MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Dùng compa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn (đơn giản) Qua đó các em thấy được cái đẹp qua những hình trang trí đó
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Compa
- Bút chì màu
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5-6’
1’
15-16’
14-15’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV vẽ hình tròn và các đường kính, bán kính
của hình tròn đó, gọi HS nêu tên : tâm, đường
kính, bán kính của hình tròn đó
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 : Vẽ hình.
Bước 1 : Vẽ hình tròn tâm A, bán kính OA.
Dùng compa vẽ hình tròn có bán kính bằng 2 ô
li ở vở Sau đó ghi các chữ A, B, C , D như SGK
Bước 2 : Vẽ trang trí hình tròn.
Dựa trên hình mẫu, các em vẽ hình tròn tâm A,
bán kính AC và hình tròn tâm B, bán kính BC
Bước 3 : Vẽ trang trí hình tròn.
Dựa trên hình mẫu, các em vẽ tiếp phần hình
tròn tâm C, bán kính CA và phần hình tròn tâm D,
bán kính DA
- Yêu cầu HS vẽ vào vở
Bài 2 : Tô màu hình đã vẽ :
- Yêu cầu HS tô màu các hình vừa vẽ
- GV theo dõi hướng dẫn HS vẽ hình và tô màu
vào hình vẽ
3/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- HS nêu tên tâm, đường kính, bán kính hình tròn
- HS tô màu vào hình vẽ ở vở
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 91-2’
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp
theo
Chính tả : (nghe - vieát)
MỘT NHÀ THÔNG THÁI
I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe và viết đúng, trình bày đúng, đẹp đoạn văn : Một nhà thông thái
- Tìm đúng các từ chứa tiếng bắt đấu bằng : r / d / gi Tìm đúng các từ chỉ hoạt độg có tiếng bắt đầu bằng r
/ d / gi.
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Ghi bảng 2 lần nội dung bài tập 2a, 3a
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3-4’
1’
7-8’
12-13’
2-3’
7-8’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS tìm và viết ra bảng con 2 tiếng bắt
đầu bằng ch / tr ; 2 tiếng có thanh hỏi / ngã.
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hướng dẫn viết chính tả
Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc mẫu bài viết
- Yêu cầu HS quan sát ảnh của Trương Vĩnh Kí,
năm sinh, năm mất của ông
- Gọi 1 HS đọc chú giải ở SGK
- Gọi 2 HS đọc lại đoạn văn
? Đoạn văn gồm mấy câu ?
? Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa
- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài ghi nhớ cách viết
một số từ dễ viết sai và tập viết ra nháp
HS viết bài vào vở :
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
Nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút, cách để
vở
Chấm và chữa bài :
- Yêu cầu HS nhìn SGK tự chấm bài và ghi lỗi ra
lề vở
- GV chấm lại 5 -7 vở để nhận xét
3/ Luyện tập :
Bài 2 : Tìm các từ :
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r / d / gi.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV đọc các gợi ý, HS tìm từ và ghi ra bảng con
* Máy thu thanh dùng để nghe tin tức
* Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa
bệnh
* Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3 : Tìm từ ngữ chỉ hoạt động.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu 2 tổ thi tìm từ ở bảng, mỗi tổ 4 HS (hình
- HS tìm từ và viết ra bảng con
- HS theo dõi ở SGK
- HS quan sát ảnh ở SGK
- 1 HS đọc chú giải
- 2 HS đọc lại bài viết
- Đoạn văn gồm có 4 câu
- Những chữ đầu dòng, đầu câu và tên riêng Trương Vĩnh Kí phải viết hoa
- HS đọc thàm bài viết và tập viết từ khó
- HS viết bài vào vở
- HS nhìn SGK và tự chấm bài
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tìm từ và ghi ra bảng con :
- ra - đi - ô
- dược sĩ
- giây
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 3
- HS thi tìm từ ở bảng :
Trang 101-2’
thức làm bài tiếp sức)
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r :
b) Chứa tiếng bắt đầu bằng d :
c) Chứa tiếng bắt đầu bằng gi :
- GV nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
4/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở ; chuẩn bị bài
tiếp theo
r : reo hò, rang cơm, rán cá, rêu rao, rì rầm, rác
d : dì cháu, dạy dỗ, dạo chơi, dang tay, dòng
dây
gi : giao việc, gieo hạt, giáo dục, giương cờ, gia
đình, giảm giá
- HS làm bài vào vở
- HS lắng nghe và thực hiện
Tập viết
I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- Củng cố cách viết chữ viết hoa P thông qua bài tập ứng dụng :
▪ Viết tên riêng : (Phan Bội Châu) bằng chữ cỡ nhỏ.
▪ Viết câu ca dao : Phá Tam Giang nối đường ra Bác
Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam bằng chữ cỡ nhỏ.
- Rèn kĩ năng viết chữ đúng và đẹp cho HS
- Giáo dục HS tính cẩn thận, óc thẩm mĩ và lòng yêu môn học này
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu viết chữ hoa P ; Phan Bội Châu
- Vở bài tập
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3-4’
1’
4-5’
6-7’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã viết
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Luyện viết bảng
Luyện viết chữ hoa :
? Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài.
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết :
- Yêu cầu HS tập viết vào bảng con
- GV nhận xét, sửa chữa cho các em chưa viết
đúng
Luyện viết từ ứng dụng :
? Nêu từ ứng dụng trong bài viết ?
? Em biết gì về Phan Bội Châu ?
* Phan bội Châu sinh năm 1867, mất năm 1940
Ông là một nhà cách mạng vĩ đại đầu thế kỉ XX
của Việt Nam Ngoài hoạt động cách mạng, ông
còn viết nhiều tác phẩm văn thơ nổi tiếng
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- HS trình vở để GV kiểm tra
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học
- các chữ P , B , C , T , G , D , H , V , N
- HS theo dõi ở bảng
- HS viết ở bảng con
- Phan Bội Châu
- Phan Bội Châu là một nhà cách mạng vĩ đại của nước ta Ông là người tổ chức phong trào Đông du (đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học tập)
- HS theo dõi ở bảng
- HS tập viết ở bảng con
Ph
Ph
Phan Bội Châu Phan Bội Châu