- GV giíi thiÖu bµi, ghi b¶ng - Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số đó.. - GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mÉu - Yêu cầu HS làm[r]
Trang 1Tuần 4 Thứ ngày tháng năm 200
Toán
Tiết 13 : BằNG NHAU DấU =
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi
so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bằng nhau
II Chuẩn bị
- Các nhóm đồ vật
- Các tấm bìa ghi các số từ 1 đến 5 và dấu =
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
1 ổn định tổ
chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Nhận biết
quan hệ bằng
nhau
* Trò chơi giữa
tiết
c.Hđ2: Thực hành
Bài 1
Bài 2
- ổn định lớp
- So sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn, lớn hơn
- Nhận xét, ghi điểm
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
- Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi
so sánh các số đó
+Có mấy bông hoa?
+ Có mấy bình hoa?
+ So sánh 3 bông hoa và 3 bình hoa
- Các hình khác hỏi tương tự
- GV kết luận: 1 = 1, 2 = 2, 3 =
3, 4= 4, 5 = 5
* Xếp đúng thứ tự
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS viết dấu =
- Quan sát, nhận xét một số bài
- GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS làm tượng tự với các tranh khác
- GV sửa bài
- ổn định -So sánh theo yêu cầu của GV
- Nhắc lại tên bài
- Quan sát , nhận biết
số lượng các đồ vật để
so sánh
+ Có 3 bông + Có 3 bình + 3 bình hoa bằng 3 bông hoa
- Nhắc lại
* Thi xếp đúng thứ tự
- Viết dấu =
- Thực hành viết dấu
- Chú ý quan sát
- Làm bài
Trang 2Bài 3
Bài 4
4.Củng cố, dặn dò
- Tương tự bài 2
- Hướng dẫn mẫu: 5 > 4
- Yêu cầu làm theo nhóm 4
- Mời nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét
- Tương tự bài 2
- GV kiểm tra
* Trò chơi: Thi tô màu theo quy
định
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- Chú ý quan sát
- HS làm việc theo nhóm
- nhóm trình bày
- Tương tự bài 2
- HS tự làm bài
- HS đổi vở chữa bài cho bạn
* Thi tô màu
- Lắng nghe
Trang 3Tiếng Việt
Bài 13 : m,n
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được : m, n, nơ me
- Đọc được từ, câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ, bảng cài…
- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIếT 1
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Dạy chữ
ghi âm
- ổn định lớp
- Cho HS đọc và viết
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
- Hướng dẫn HS thảo luận và tìm ra các chữ ghi âm mới
- GV viết bảng, yêu cầu HS
đọc theo
n
* Nhận diện chữ
- GV viết bảng và giới thiệu:
chữ “n” gồm một nét móc xuôi và một nét móc ngược
- Yêu cầu HS tìm chữ n trong
bộ chữ
* Phát âm: Đầu lưỡi chạm lợi, hơi phát ra cả mệng lẫn mũi.
- GV phát âm mẫu
- Cho HS nhìn bảng phát âm,
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đánh vần + GV viết bảng và đọc mẫu + Cho HS đọc
+ Vị trí của chữ trong tiếng
“nơ”
- Hướng dẫn và cho HS đánh vần, đọc trơn
- GV chỉnh sửa
* m (tương tự)
Phát âm: Hai môi khép lại rồi
- ổn định chỗ ngồi
- Đọc, viết các tiếng: i, a,
bi cá
- Đọc : bé hà có vở ô li
- Thảo luận tìm chữ ghi
âm mới : m, n
- Đọc theo GV
-Lắng nghe
- HS tự tìm chữ n trong
bộ chữ
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- n đứng trước, âm ơ
đứng sau
- Chú ý, đánh vần – đọc trơn
*m (tương tự)
Trang 4*Trò chơi giữa tiết
* Nghỉ giữa tiết
TIếT 2
c Hđ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa
tiết
4.Củng cố, dặn dò
bật ra, hơi thoát ra cả miệng lẫn mũi.
* Thi nhận diện chữ
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa
* Hướng dẫn viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết : n, nơ
- Cho HS viết bảng con, GV quan sát hướng dẫn
- Nhận xét, sửa sai
* Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng, GV chỉnh sửa.- Đọc câu ứng dụng
+ Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới thiệu câu ứng dụng
+ Cho HS đọc câu ứng dụng,
GV sửa sai + GV đọc mẫu câu ứng dụng + Cho 2-3 HS đọc lại
* Thi tìm tiếng, từ có n, m
* Luyện viết
- Nhắc nhở HS một số lưu ý
- Cho HS viết trong vở tập viết,
GV quan sát, hướng dẫn
* Luyện nói
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Hướng dẫn HS luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì ?
…
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản
- Dặn dò, nhận xét tiết học
* Thi nhận diện chữ
- Chú ý
- Đọc cá nhân, nhóm,
- Chú ý
- Thực hành viết bảng
* Nghỉ giữa tiết
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Thảo luận tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
- 2-3 HS đọc
* Thi tìm tiếng có chứa n,m
Chú ý
- Thực hành viết vở
- Đọc : bố mẹ, ba má
- Luyện nói …
- Cá nhân, lớp
- Tìm chữ
- Lắng nghe
Trang 5Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 14 : d, đ
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được : d, đ, dê, đò
- Đọc được từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ…
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ, bảng cài…
- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIếT 1
a.Giới thiệu bài
b.Hđ1: Dạy chữ
ghi âm
- ổn định lớp
- Cho HS đọc và viết :n, m, nơ, me
- Gọi HS đọc câu ứng dụng :
bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Nhận xét, ghi điểm
-Hướng dẫn HS thảo luận và tìm ra các chữ ghi âm mới
- GV viết bảng, yêu cầu HS
đọc theo
d
* Nhận diện chữ
- GV viết bảng và giới thiệu:
chữ “d ” gồm một nét móc ngược dài và một nét cong hở phải
- Yêu cầu HS tìm chữ d trong
bộ chữ
* Phát âm
- GV phát âm mẫu
- Cho HS nhìn bảng phát âm,
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đánh vần + GV viết bảng và đọc mẫu + Cho HS đọc
+ Vị trí của chữ trong tiếng
“dê”
- Hướng dẫn và cho HS đánh vần, đọc trơn
- ổn định chỗ ngồi
- Đọc, viết các tiếng: cá nhân, đồng thanh
- Thảo luận tìm chữ ghi
âm mới : d, đ
- Đọc theo GV
-Lắng nghe
- HS tìm chữ d trong bộ chữ
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- d đứng trước, âm ê
đứng sau
- Chú ý, đánh vần – đọc trơn
Trang 6*Trò chơi giữa tiết
*Nghỉ giữa tiết
TIếT 2
d Hđ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa
tiết
4.Củng cố, dặn dò
- GV chỉnh sửa
* đ (tương tự)
*Thi nhận diện chữ
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa
* Hướng dẫn viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết :d, dê, đ, đò
- Cho HS viết bảng con, GV quan sát hướng dẫn
- Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng, GV chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng + Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới thiệu câu ứng dụng
+ Cho HS đọc câu ứng dụng,
GV sửa sai + GV đọc mẫu câu ứng dụng + Cho 2-3 HS đọc lại
* Thi tìm tiếng, từ có d, đ
* Luyện viết
- Nhắc nhở HS một số lưu ý
- Cho HS viết trong vở tập viết, GV quan sát, hướng dẫn
* Luyện nói
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Hướng dẫn HS luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì ?
…
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản
- Dặn dò, nhận xét tiết học
*đ (tương tự)
* Thi nhận diện chữ
- Chú ý
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Chú ý
- Thực hành viết bảng
*Nghỉ giữa tiết
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Thảo luận tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
- 2-3 HS đọc
* Thi tìm tiếng có chứa
d, đ
- Chú ý
- Thực hành viết vở
- Đọc : dế, cá cờ…
- Luyện nói …
- Cá nhân, lớp
- Tìm chữ
- Lắng nghe
Trang 7Tiết 14 : LUYệN TậP
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Khái niệm bằng nhau, dấu =
- Biết so sánh các số trong phạm vi 5
II Chuẩn bị
- GV: các số 1,2,3,4,5; nhóm đồ vật có số lượng là5, dấu =
- HS : SGK, vở bt Toán
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1
Bài 2
* Trò chơi giữa tiết
Bài 3
4 Củng cố, dặn dò
- ổn định lớp
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả
- GV hướng dẫn HS nhận xét
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài
- GV sửa sai
* Thi làm cho bằng nhau
-Hướng dẫn HS cách thêm hoặc bớt đồ vật cho bằng nhau
- Cho HS làm bài theo nhóm
- GV sửa bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- ổn định chỗ ngồi
- So sánh các số :
4 > 2 3< 5
1 < 3 5 > 2
- Nhắc lại tên bài
- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
- HS làm bài, đọc kết quả
- HS chú ý
- So sánh số lượng rồi viết dấu thích hợp vào
ô trống
3 > 2, 2 < 3…
- HS tự làm bài
* Thi làm cho bằng nhau
- HS thảo luận làm theo nhóm: thêm hoặc bớt đồ vật cho hai nhóm bằng nhau
Trang 8Đạo đức
Bài 2 : GọN GàNG , SạCH Sẽ ( tiết 2)
I.Mục tiêu
- HS hiểu được thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ích lợi của việc
ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II Chuẩn bị
- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
1 1.Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Hãy kể về
việc thực hiện ăn
mặc gọn gàng,
sạch sẽ
* Trò chơi giữa
tiết
c.Hđ 2: Thảo luận
3 Củng cố, dặn dò
- Hãy kể về việc ăn mặc hàng ngày của em?
- Nhận xét – ghi điểm
- GV giới thiệu bài- ghi bảng
- Khởi động + Mèo rửa mặt có sạch không?
+ Rửa mặt như mèo thì có tác hại gì?
- Kết luận : cần ăn ở sạch sẽ.
- Yêu cầu HS trình bày
- GV kết luận, tuyên dương một số bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, nhắc nhở những bạn ăn mặc chưa gọn gàng, sạch sẽ
* Tổ chức cho HS thi trang phục đẹp
- GV nêu yêu cầu : Quan sát tranh và tìm những bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong tranh?
- Cho HS thảo luận và trình bày kết quả
- Gọi một số HS giải thích
- GV kết luận: Cần ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Hướng dẫn HS đọc hai câu thơ cuối bài
- Liên hệ thực tế
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- HS tự kể : 2- 3HS
- Chú ý
- Nhắc lại tên bài
- Hát tập thể : Rửa mặt như mèo
+ Không sạch
+ Dễ bị đau mắt
- HS lắng nghe -Nêu tên các bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong lớp
* Thi trang phục đẹp
- Tìm tranh vẽ các bạn mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Trình bày kết quả thảo luận
- Lắng nghe
- Đầu tóc em chải gọn gàng…
-Liên hệ
Trang 9Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 15 : t - th
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được : t, th, tổ , thỏ
- Đọc được từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ, bảng cài…
- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIếT 1
a.Giới thiệu bài
b.Hđ1: Dạy chữ
ghi âm
- ổn định lớp
- Cho HS đọc và viết : d, đ,
dê, đò
- Gọi HS đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Nhận xét, ghi điểm
- Hướng dẫn HS thảo luận và tìm ra các chữ ghi âm mới
- GV viết bảng, yêu cầu HS
đọc theo
t
* Nhận diện chữ
- GV viết bảng và giới thiệu:
chữ “t” gồm một nét xiên phải , nét móc ngược và một nét ngang
- Yêu cầu HS tìm chữ t trong
bộ chữ
* Phát âm
- GV phát âm mẫu
- Cho HS nhìn bảng phát âm,
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đánh vần + GV viết bảng và đọc mẫu + Cho HS đọc
+ Vị trí của chữ trong tiếng
“tổ”
- Hướng dẫn và cho HS đánh vần, đọc trơn
- ổn định chỗ ngồi
- Đọc, viết các tiếng: cá nhân, đồng thanh
- Thảo luận tìm chữ ghi âm mới : t, th
- Đọc theo GV
-Lắng nghe
- HS tìm chữ t
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- t đứng trước, âm ô
đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm ô
- Chú ý, đánh vần –
đọc trơn
Trang 10*Trò chơi giữa tiết
*Nghỉ giữa tiết
TIếT 2
e Hđ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa
tiết
4.Củng cố, dặn dò
- GV chỉnh sửa
* th (tương tự)
*Thi nhận diện chữ
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa
* Hướng dẫn viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết : t, tổ, th, thỏ
- Cho HS viết bảng con, GV quan sát hướng dẫn
- Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng, GV chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng + Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới thiệu câu ứng dụng
+ Cho HS đọc câu ứng dụng,
GV sửa sai + GV đọc mẫu câu ứng dụng + Cho 2-3 HS đọc lại
* Hát
* Luyện viết
- Nhắc nhở HS một số lưu ý
- Cho HS viết trong vở tập viết, GV quan sát, hướng dẫn
* Luyện nói
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Hướng dẫn HS luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì ?
…
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản
- Dặn dò, nhận xét tiết học
*th (tương tự)
*Thi nhận diện chữ
- Chú ý
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Chú ý
- Thực hành viết bảng
*Nghỉ giữa tiết
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Thảo luận tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
- 2-3 HS đọc
* Hát
- Chú ý
- Thực hành viết vở
- Đọc : ổ, tổ
- Luyện nói …
- Cá nhân, lớp
- Tìm chữ
- Lắng nghe
Trang 11Tiết 15 : LUYệN TậP CHUNG
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau, lớn hơn, bé hơn
- Biết so sánh các số trong phạm vi 5
II Chuẩn bị
- GV: các số 1,2,3,4,5; nhóm đồ vật có số lượng là 5, dấu =, <, >
- HS : SGK, vở bt Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
c Giới thiệu bài
d Luyện tập
Bài 1
Bài 2
* Trò chơi giữa tiết
Bài 3
4 Củng cố, dặn dò
- ổn định lớp
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
Hướng dẫn HS làm bài tập
- Hướng dẫn HS cách thêm hoặc bớt đồ vật cho bằng nhau
- Cho HS làm bài theo nhóm
- GV sửa bài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả
* Hát
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài
- GV sửa sai
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- ổn định chỗ ngồi
- So sánh các số :
3 > 2 3< 5 5 =5
4 = 4 5 > 2 5> 3
- Nhắc lại tên bài
- HS thảo luận làm theo nhóm: thêm hoặc bớt đồ vật cho hai nhóm bằng nhau
- Nối hình với số tương ứng
- HS làm bài, đọc kết quả
* Hát
- Nối hình với số cho thích hợp
- HS tự làm bài
Trang 12Tự nhiên xã hội
Bài 4 : BảO Vệ MắT Và TAI
I Mục tiêu
Giúp HS biết:
- Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Có ý thức giữ gìn , bảo vệ các bộ phận : mắt và tai
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: Vở bài tập TN-XH…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ1: Hướng dẫn
quan sát tranh
Mục tiêu: HS nhận
biết các việc nên
làm và ko nên làm
để bảo vệ mắt và tai
* Trò chơi giữa tiết
c.Hđ 2 : Làm việc
với SGK
Mục tiêu : Biết cách
bảo vệ mắt và tai
-ổn định lớp -Gọi HS trả lời câu hỏi:
+ Xung quanh em có những gì ?
+ Nhờ đâu các em nghe thấy, nhìm thấy ?
- Nhận xét
- GV giới thiệu bài, ghi bảng, yêu cầu HS nhắc lại tên bài
- Hướng dẫn HS thảo luận theo cặp: quan sát các hình minh hoạ trong SGK và trả lời câu hỏi:
+ Bạn che mắt khi có ánh sáng chiếu vào Đ hay S ?…
- Yêu cầu các cặp trình bày
GV nhận xét
- GV kết luận
* Tổ chức cho HS hát
- Hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi : + Hai bạn đang làm gì ? + Bạn làm như vậy là Đ hay S?
…
- GV kết luận những việc nên làm và ko nên làm để bảo vệ mắt và tai
* Đóng vai tập ứng xử tình
- ổn định chỗ ngồi
+ HS tự kể + Nhờ có mắt để nhìn thấy, tai để nghe…
- Chú ý, nhắc lại tên bài
-Hoạt động theo cặp: quan sát tranh và trả lời câu hỏi :
+ Bạn che mắt là đúng vì ánh sáng chiếu vào
dễ làm mỏi mắt, hư mắt…
- Một số cặp trình bày
* Hát tập thể
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ HS tự trả lời
…
* Đóng vai theo nhóm