- GV nhận xét, chỉnh sửa + HS đọc: ui - núi - đồi núi cá nhân, nhóm, cả lớp Vần ưi Quy trình tương tự vần ui Lưu ý: - Nhận diện:ưi gồm ư và i So sánh ui - ưi + HS : Giống nhau: kết thúc[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC KHỐI 1
TUẦN 8
( Từ ngày 14/ 10/2013 đến ngày 18/ 10 /2013 )
2
14/10/2013
Chào cờ Toán Thể dục Học vần Học vần
Luyện tập Bài 8 Bài 30: ua, a (TiÕt 2)
3
15/10/2013
Học vần Học vần
Mỹ thuật Toán
Bài 31: Ôn tập (2tiết)
( Tiết 2)
Vẻ hình vuông và hình chữ nhật Phép cộng trong phạm vi 5
4
16/10/2013
Học vần Học vần Toán Đạo đức
Bài 32: oi, ai ( Tiết 2)
Luyện tập Gia đình em (tiết 2)
5
17/10/2013
Học vần Học vần Hát nhạc TNXH
Bài 33: ôi, ơi
( Tiết 2 )
Ôn tập bài hát: Lí cây xanh…
Ăn uống hàng ngày
6
18/10/2013
Học vần Học vần Toán Thủ công SHTT
Bài 34: ui, ưi
( Tiết 2 )
Số 0 trong phép cộng
Xé, dán hình cây đơn giản (2 tiết)
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2013
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- *Ghi chú: + Bài tập cần làm: Bài 1,bài 2(dòng1), bài3
+HS K - G hoàn thành tất cả các bài tập trong SGK
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bộ thực hành và biểu diễn toán1
Vở BT Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
3 - 5 học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4
2 Thực hành
Bài 1: Tính
HS khá giỏi làm cả bài HS yếu, trung bình làm ýb
GV theo dõi nhận xét
- 2 em trung bình, yếu nêu kết quả trước lớp
- HS đổi chéo vở theo cặp để kiểm tra
+ HS nêu lên nhận xét của mình về bài làm của bạn
Bài 2(dòng1): Viết số thích hợp vào ô trống
- GV cho quan sát bài mẫu nhẩm miệng rồi nêu kết quả và ghi vào ô trống
+ 1 +2
1 1 3
HS làm bài (HS khá làm cả bài, HS trung bình, yếu d làm dòng 1bài2) GV theo dõi các HS còn yếu
- GV và HS chữa bài (HS lên nối tiếp điền vào ô trống)
- Bài 3: Tính
HS khá nêu cách làm Chẳng hạn: 1 + 1 +2 lấy1 cộng1 được 2, lấy 2 cộng2 bằng 4 viết 4
HS làm xong chữa bài trên bảng lớp Nêu cách làm
Bài4: Khuyến khích cho hS khá giỏi hoàn thành
3 Củng cố, dặn dò
- Các bài tập còn lại HS tham khảo thêm ở nhà
Học vần
BÀI 30: UA - ƯA
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Đọc được : ua, ưa; cua bể, ngựa gỗ; từ, câu ứng dụng trong bài
- Viết được : ua, ưa; cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói được từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ thực hành Tiếng Việt
Trang 3- Tranh SGK bài 30
III BÀI MỚI
1 Kiểm tra bài cũ:
+5 HS đọc câu ứng dụng bài 29
+Cả lớp viết bảng con: mùa dưa
2 Dạy học bài mới:
Tiết 1
-Giới thiệu bài: Qua hình minh hoạ giúp HS nhận biết đọc trơn hai vần mới: ua, ưa
Hoạt động1: Dạy vần
Vần ua Hỏi: Vần ua được tạo bởi mấy âm? Là những âm nào? ( 2 âm: u và a)
H: Vần ua giống vần nào đã học?( ia)
+HS tìm và ghép vần ua lên bảng gài
+HS đánh vần, đọc trơn : u - a - ua/ua
+H: Muốn ghép được tiếng cua ta phải ghép thêm gì?( âm c)
+HS ghép đánh vần, đọc trơn : cờ – ua – cua / cua
+HS nêu cách ghép từ cua bể ghép và đọc trơn: cua bể
+HS đánh vần đọc trơn: ua - cua - cua bể ( nhóm, cá nhân, cả lớp)
Vần ưa ( Hướng dẫn tương tự)
*So sánh: ua - ưa
Giống: Đều kết thúc bằng âm a
Khác: ua bắt đầu bằng u; ưa bắt đầu bằng ư
Hoạt động2: Đọc ứng dụng
+HS yếu đánh vần, đọc tiếng chứa vần mới: chua, đùa, nứa, xưa
+HS yếu: đánh vần, đọc trơn các từ
+HS khá, giỏi đọc trơn từ, nhận biết nghĩa từ: xưa kia (thời gian đã trôi qua rất lâu)
+ HS đọc trơn đồng thanh một lượt
Hoạt động3: Viết bảng con
GV viết mẫu, HD cách viết vần, tiếng chứa vần
+ HS viết lần lượt vào bảng con: ua, ưa ; cua bể, ngựa ngỗ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
Hoạt động1: Luyện đọc
+ HS đọc lại bài tiết1( cá nhân, nhóm, cả lớp)
- GV giới thiệu về câu ứng dụng HS nhẩm đánh vần, đọc trơn câu
H: Mẹ đi chợ mua gì cho bé?( Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé)
+ HS đọc toàn bài trong SGK
Hoạt động2: Luyện viết
+ HS viết bài 29, HS viết chậm có thể viết ở lớp 1/2 số chữ
Hoạt động3: Luyện nói
+ HS khá nêu chủ đề: Giữa trưa
+HS cùng thảo luận theo nhóm đôi, một vài đại diện nêu trước lớp theo gợi ý:
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Buổi trưa mọi người thường làm gì?
Trang 4- Em thường làm gì vào buổi trưa?
Hoạt động nối tiếp: Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần mới học Xem trước bài 31
Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013
Học vần
ÔN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 - 31
- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
* Ghi chú: HS khá, giỏi kể được
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng ôn tập bài31a, 31b
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc câu ứng dụng bài 30
- Cả lớp viết từ: nô đùa
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: GV khai thác khung đầu bài: mía, múa
- Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra âm, vần, tiếng ở khung mẫu
m ía m úa
mía múa
- Học sinh đọc lại
* Ôn tập:
Hoạt động1: Ôn vần - tiếng chứa vần
+HS đánh vần, đọc trơn vần trên bảng ôn
+ HS nêu cách ghép âm ở cột dọc với vần ở dòng ngang để tạo thành tiếng
+HS đọc các tiếng vừa ghép được( hs yếu đánh vần, đọc trơn; HS khá đọc trơn) GVnhận xét chỉnh sửa
Hoạt động2: Đọc từ ứng dụng
HS nhẩm đọc tìm tiếng, từ chứa vần ôn - đánh vần, đọc trơn
+ HS đánh vần đọc trơn từ ( cá nhân, nhóm, cả lớp)
- GV giúp HS hiểu nghĩa từ “ngựa tía”
Cả lớp đọc trơn đồng thanh một lượt
Hoạt động3: Viết vào bảng con
- GV viết mẫu
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý viết các nét nối giữa chữ cái và vần
HS đọc lại bài tiết 1
TIẾT 2
* Luyện tập:
Hoạt động 1: Luyện đọc:
Trang 5- Đọc bài ôn tiết 1 trên bảng lớp và SGK (10 đến 12 em)
- HD đọc đoạn thơ ứng dụng
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa.
+HS nhẩm đánh vần, đọc trơn từng dòng thơ( cá nhân)
+HS nhẩm đọc trơn từng câu và cả đoạn thơ (cá nhân)
+HS khá giỏi đọc trơn các dòng thơ trên
+Cả lớp đọc đồng thanh 1 lượt
- GV nhận xét chỉnh sửa
HS đọc bài trong SGK(nhóm, cả lớp)
Hoạt động 2: Luyện viết
+HS viết vào vở tập viết (HS khá giỏi viếtđủ số dòng quy định, HS yếu Viết1/2 số dòng quy định)
- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn nắn HS yếu
- Thu, chấm bài và nhận xét
Hoạt động 3: Kể chuyện
+HS đọc tên truyện: Khỉ và Rùa
- GV kể lần 1: theo nội dung câu chuyện SGV
- GV kể lần 2: theo tranh minh hoạ
HS kể trong nhóm (GV giúp đỡ các nhóm kể mỗi em 1 đoạn không cần kể chi tiết,HS khá kể được 2 - 3 đoạn)
+ Đại diện các nhóm lên kể trước lớp
- GV nhận xét đánh giá
- GV hướng dẫn học sinh rút ra ý nghĩa truyện SGV
3 Củng cố, dặn dò:
- Đọc lại bảng ôn.Chuẩn bị bài 32
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I.MỤC TIÊU:
- Thành lập và thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
*Ghi chú: + Bài tập cần làm: Bài 1,bài 2, bài 4a
+HS K - G hoàn thành tất cả các bài tập trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ biểu diễn, thực hành Toán, vở BT Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 4
2 Dạy học bài mới:
2.1.Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 5
* Giới thiệu phép cộng: 4 +1 = 5; 1 + 4 = 5
Trang 6+ HS quan sát mô hình 4 quả cam và1 quả cam Nêu: Có 4 quả cam thêm1 quả cam Hỏi có tất cả mấy quả cam?
- HS lần lượt nêu:
+4 quả cam thêm 1 quả cam là 5 quả cam
+ 4 thêm 1 được 5
H: 4 cộng1 bằng mấy?( 4 cộng 1 bằng5)
GV ghi bảng: 4 + 1 = 5 (HS đọc: Bốn cộng một bằng năm)
H: 1 + 4=?
- HS khá giỏi :1 + 4 = 5 và giải thích cách tính - Khi đổi chỗ các số trong phép tính cộng kết quả không thay đổi
2.2 Giới thiệu phép cộng: 3 + 2= 5, 2+3= 5 (Cách tiến hành tương tự)
HS thực hành trên que tính để có: 3 + 2 = 5
H: 2 + 3=?( vì 3+2=5 nên 2+3=5).
*HD HS đọc thuộc lòng bảng cộng (GV xoá dần kết quả để HS tự ghi nhớ)
- HS đọc thuộc bảng cộng ngay trước lớp.(5 - 7em)
2.3.Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Củng cố phép tính cộng trong phạm vi 5
- Học sinh làm bài vào vở bài tập GV theo dõi giúp đỡ HS cách nhẩm và viết số thẳng cột
- GV cùng HS chữa bài Khuyến khích HS yếu đọc kết quả trước lớp.(phần a)
- Bài2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Bài giành cho HS khá giỏi( Dựa vào các bảng cộng đã học để làm bài)
- Bài3: Viết phép tính thích hợp
- ý a
+HS quan sát hình minh hoạ nêu bài toán( 7 - 8 em)
+Nêu phép tính phù hợp với tình huống vừa nêu
+1 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở
*ý b HS khá giỏi làm
Bài 4:Số
Dành cho HS khá, giỏi HS làm và nêu được :
3 + 2 = 5; 1 + 3 = 4; 2 + 1 = 3
3 Củng cố dặn dò:
- Đọc lại các phép tính ở bài
Thứ tư ngày 16 tháng10 năm 2013
Học vần
OI - AI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU;
- Đọc được oi - ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng trong bài,
- Viết được oi - ai, nhà ngói, bé gái
- :Luyện nói được từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sử dụng tranh SGK
Trang 7- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- 5 HS đọc từ câu ứng dụng bài 31
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: GV đưa tranh SGK, yêu cầu HS quan sát và rút ra vần mới oi -
ai GV đọc vần HS đọc theo
Hoạt động1: Nhận diện - Đánh vần , đọc vần
Vần oi
a Nhận diện
HS nêu: Vần oi bắt đầu bằng o kết thúc bằng i
b Phát âm và đánh vần:
+ HS khá nêu cách đánh vần
+ HS đánh vần: o - i - oi ( cá nhân, cả lớp)
+HS tìm và ghép trên bảng gài + HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
H: Để có tiếng “ngói’ ta phải ghép thêm âm gì, dấu gì?
+ HS ghép và đánh vần ngờ - oi - ngoi - sắc – ngói/ngói
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp GV lưu ý giúp đỡ HS yếu
- GV nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa phát âm
H: Để có từ nhà ngói ta phải ghép thêm tiếng gì?
+ HS ghép và đọc trơn
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ HS đọc: oi - ngói - nhà ngói ( cá nhân, nhóm, cả lớp)
Vần ai
(Quy trình tương tự vần oi)
Lưu ý:
- Nhận diện: ai gồm a - i
So sánh ai - oi.
+ HS : Giống nhau: kết thúc bằng âm i
Khác nhau: ai bắt đầu bằng a; oi bắt đầu bằng o
Hoạt động2: Đọc từ ứng dụng:
GV ghi bảng:
ngà voi gà mái
cái còi bài vở
+ HS nhẩm đọc tìm tiếng chứa vần mới: voi, cái còi, mái, bài.(HS khá)
+ HSnhẩm đánh vần đọc trơn tiếng chứa vần mới ( HS trung bình, yếu)
+ HS trung bình, yếu: Đánh vần, đọc trơn từ
+ HS khá đọc trơn từ, nêu cách hiểu từ “ngà voi”, “bài vở”
- GV đọc mẫu lại kết hợp giải nghĩa từ ngà voi qua tranh ảnh
+HS đọc trơn toàn bài tiết 1 (đồng thanh)
Hoạt động3: Viết bảng con
GV viết mẫu, Hd quy trtình viết
+HS lần lượt viết bảng con: oi , ai , nhà ngói, bé gái
Trang 8GV nhận xét , chỉnh sửa
TIẾT 2
* Luyện tập:
Hoạt động1:Luyện đọc:
- Luyện đọc lại tiết 1 (cá nhân, nhóm, lớp)
+ HS đọc trong SGK, trên bảng lớp
+ GV chỉnh sửa và lưu ý giúp HS yếu đánh vần rồi đọc
+ HS quan sát tranh, nhận xét và rút ra câu ứng dụng
+ HS tìm tiếng từ chứa vần mới: Bói, bữa trưa , (đánh vần, đọc trơn)
+ Hd Hd yếu đọc từ, cụm từ, câu
+ HS khá, giỏi đọc câu ứng dụng (2 - 3 em)
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
+HS đọc trơn toàn bài trên bảng lớp
H: Chú Bói cá đang nghĩ gì thế? ( Chú nghĩ về bữa trưa)
+ HS đọc trong SGK
Hoạt động2: Luyện viết:
+ HS lấy vở tập viết tìm bài viết
- GV yêu cầu HS viết số chữ tuỳ theo từng trình độ
- Thu, chấm bài và nhận xét
Hoạt động3: Luyện nói:
+ HS đọc tên chủ đề luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le
+HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi
HS chỉ và gọi tên được các con vật có trong hình HS khá, giỏi nêu được điểm giống và khác nhau giữa các con vật đó và có thể nêu thêm một số con vật mà em biết thuộc họ biết bay
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài
- Tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần oi – ai
- Chuẩn bị bài sau: bài 33
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
*Ghi chú: + Bài tập cần làm: Bài 1,bài 2, bài 3( dòng 1), bài 5
+ HS K - G hoàn thành tất cả các bài tập trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ
- HS đọc lại các phép cộng trong phạm vi 5.
- HS làm vào bảng con phép tính:
3 + 1=
Trang 92+ 3=
2.Thực hành
GV hướng dẫn HS làm các bài tập vở bài tập toán
Bài 1: Số
+ HS dựa vào các bảng cộng đã học nêu miệng kết quả, sau đó tự điền vào vỏ
- GV lưu ý HS phép tính: 4 + 1 = 1 +…
Bài 2: Tính
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, lưu ý HS cách đặt tính thẳng cột
+ HS làm xong yêu cầu HS yếu nêu kết quả trước lớp
Bài 3: Tính
* HSTB – Y làm bài 3 dòng 1 - HS K - G hoàn thành cả bài
GV yêu cầu trung bình, yếu làm nửa số phép tính HS khá giỏi hoàn thành cả bài
- HS tự làm, GV cho HS đổi chéo vở để kiểm tra
- GV củng cố chốt lại cách nhẩm và tính
Bài 4: Điền dấu >, <, = ( Dành cho HS khá, giỏi)
- GV hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài
- GV yêu cầu hS tính rồi mới so sánh
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- GV cho HS quan sát tranh SGK,nêu các tình huống trong tranh
- Ví dụ:
Phần a:Có 3 cái thuyền và 1 cái thuyền Hỏi có tất cả mấy cái thuyền?
- HS nêu các tình huống, rồi viết phép tính thích hợp
- GV nhận xét và đánh giá
Tương tự GV cho HS tự làm Phần b
Hướng dẫn HS viết phép tính: 3+ 2= 5 hoặc 2 + 3 = 5 theo tình huống đã nêu
3.Củng cố, dặn dò
GV chấm và nhận xét một số bài
Đạo đức
GIA ĐÌNH EM T2
I.MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc.(HS khá, giỏi biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ)
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.( HS khá, giỏi phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp, chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ)
- Lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
*GDBV môi trường: Giáo dục cho HS biết được GĐ chỉ có hai con góp phần hạn
chế gia tăng dân số Góp phần cùng cộng đồng BVMT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở BT Đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy học bài mới:
2.1.Khởi động : Trò chơi “Đổi nhà”
Trang 10+HS đứng thành vòng rộng điểm danh 1, 2, 3 cho đến hết Người số1 và người số3 nắm tay nhau tạo thành mái nhà, người số2 đứng vào giữa (tượng trưg cho một gia đình) Khi quản trò hô “ Đổi nhà” những người số2 sẽ đổi chỗ cho nhau, quản trò cũng tham gia đứng vào một gia đình nào đó.Em nào chạm chân không tìm thấy nhà sẽ mất nhà và phải làm quản trò
H: Em cảm thấy thế nào khi luôn có một mái nhà?( GV hỏi những em không bị mất nhà lần nào)
H: Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà? (GV hỏi những em đã có lần mất nhà)
*Kết luận:Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người thân trong gia đình yêu thương chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
2.2.Hoạt động 1: Tiểu phẩm: “Chuyện của bạn Long”
- Yêu cầu HS đóng vai như đã được dặn dò ở tiết trước Các HS thảo luận sau khi xem tiểu phẩm
H: Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?
H: Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- GV gợi ý HS tự rút ra kết luận hoặc GV kết luận (SGV)
2.3.Hoạt động 2: Học sinh liên hệ thực tế
- HS thảo luận (từng cặp) GV giúp đỡ các cặp còn yếu thảo luận đúng chủ đề
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV và các HS khác nhận xét, đánh giá Khen HS đã biết lễ phép, vâng lời ông
bà, cha mẹ, biết quý trọng gia đình mình, đồng thời giúp HS biết quý trọng những bạn đã biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
- Kết luận chung SGV
2.4.Hoạt động nối tiếp:
* Giáo dục cho HS biết được GĐ chỉ có hai con góp phần hạn chế gia tăng dân số Góp phần cùng cộng đồng BVMT
Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 17 tháng10 năm 2013
Học vần
BÀI 33: ÔI ƠI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU;
- Đọc được ôi - ơi, trái ổi, bơi lội; từ và các câu ứng dụng trong bài,
- Viết được : ôi - ơi, trái ổi, bơi lội
- Luyện nói được từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Lễ hội
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng tranh SGK, vật thật trái ổi
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
HS đọc từ câu ứng dụng bài 32 Viết bảng con: ngà voi
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1