4: Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau Toán : Luyện tập I.Mục tiêu : Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 ; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10,[r]
Trang 1TUẦN : 6
Cách ngôn : Lá lành đùm lá rách
Thứ 2
Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức
Âm nhạc
Chào cờ Bài 22 : p, ph, nh Bài 22 : p, ph, nh Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập Học hát bài “tìm bạn thân”Nhạc và lời Việt Anh Thứ 3
Thể dục Tốn Học vần Học vần
Tập hợp hàng dọc, dĩng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, ……
Số 10 Bài 23 : g, gh Bài 23 : g, gh Thứ 4
Học vần Học vần Tốn TNXH
Bài 24 : q, qu, gi Bài 24 : q, qu, gi Luyện tập
Chăm sĩc và bảo vệ răng Thứ 5
Mĩ thuật Học vần Học vần Tốn Thủ cơng
Vẽ hoặc nặn quả dạng trịn.
Bài 25 : ng, ngh Bài 25 : ng, ngh Luyện tập chung
Xé dán hình quả cam (t1) Thứ 6
Tập viết Tập viết Tốn HĐTT ATGT
Bài 26 : y, tr Bài 26 : y, tr Luyện tập chung Tìm hiểu thầy hiệu trưởng, hiệu phĩ Khơng chơi đùa trên đường phố
Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011 Chào cờ : Nĩi chuyện dầu tuần
Học vần : Bài 22: p - ph - nh
I.Mục tiêu: Đọc viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá Từ và câu ứng dụng : nhà dì na ở phố, nhà dì cĩ
chĩ xù.Viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.
Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Chợ, phố
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ cĩ từ: phố xá, nhà lá ; Câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì cĩ chĩ xù Tranh minh hoạ phần luyện nĩi : Chợ, phố.-SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết : xe chỉ, củ sả, kẻ ơ, rổ khế
Đọc câu ứng dụng : Xe ơ tơ chở khỉ và sư tử về sở thú
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay học âm
p, ph, nh
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm p ,ph, nh
+Mục tiêu: nhận biết được âm p ,ph và âm nh
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm p
-Nhận diện chữ: Chữ p gồm : nét xiên phải, nét sổ
thẳng, nét mĩc hai đầu
Hỏi : So sánh p với n?
-Phát âm và đánh vần :
Dạy chữ ghi âm ph:
-Nhận diện chữ: Chữ ph là chữ ghép từ hai con chữ : p, h
Hỏi : So sánh ph và p?
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét mĩc hai đầu Khác : p cĩ nét xiên phải và nét sổ (Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn kẻ
Trang 2-Phát âm và đánh vần :
+Đánh vần: tiếng khoá: “ phố”
Dạy chữ ghi âm nh:
-Nhận diện chữ: Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ : n,h
Hỏi : So sánh nh với ph?
-Phát âm và đánh vần :
+Đánh vần: Tiếng khoá: “ nhà”
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình p,ph,nh và từ ứng dụng
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-MT:HS đọc được từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+MT:Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : nhà, phố )
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở
phố, nhà dì có chó xù
Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng các âm từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo hàng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Chợ, phố, thị xã
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Chợ có gần nhà em không?
-Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay thường đi chợ?
-Ở phố em có gì? Thành phố nơi em ở có tên là
gì? Em đang sống ở đâu?
Giống : chữ p Khác : ph có thêm h (C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài,đvần, đtrơn tiếng phố
Giống: h Khác: nh bắt đầu bằng n, ph bắt đầu bằng p
Đọc : cá nhân, đồng thanh Viết bảng con : p, ph,nh,phố xá, nhà lá Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời
Đọc thầm và phân tích : nhà, phố Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Thảo luận và trả lời 4.Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau
Đạo đức : Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (t2)
I/Mục tiêu :
Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
Học sinh biết yêu quý và giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
*(BVMT)
II/Đồ dùng học tập :Phần thưởng cho học sinh khá nhất trong cuộc thi Bài hát “ Sách bút thân yêu ơi
”, Điều 28
III/Các hoạt động :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh để tổ chức cuộc thi “ Sách vở , đồ dùng ht đẹp nhất ”
3.Bài mới :
TIẾT : 2
Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức lớp
Trang 31- Giáo viên nêu yêu cầu của hội thi và công bố thành
phần BGK ( GV , lớp trưởng , lớp phó HT và các tổ
trưởng )
Có 2 vòng thi : + Vòng 1 : Cấp tổ
+ Vòng 2: Cấp lớp
Tiêu chuẩn chấm thi :
+ Có đủ đồ dùng ht theo quy định
+ Sách vở sạch , không dây bẩn , quăn góc , xộc xệch
+ Đồ dùng ht không dây bẩn , không xộc xệch , cong
queo
2- Học sinh cả lớp chuẩn bị
Tiến hành thi vòng 2
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách chấm điểm và cùng
đi đến các tổ để chấm các bộ sách vở , đồ dùng ht đẹp
nhất của các tổ
Ban giám khảo công bố kết quả
Khen thưởng các tổ , cá nhân đã thắng cuộc
Hoạt động 2 :
BVMT
BVMT- Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn thận,
sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên
thiên nhiên, giữ gìn, bảo vệ môi trường, góp phần làm
cho môi trường phát triển bền vững
Cho học sinh vừa được thưởng nêu cảm tưởng khi
được nhận phần thưởng
Những em chưa đạt yêu cầu thì cảm thấy như thế nào ?
Cho học sinh đọc câu ghi nhớ :
“ Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền đẹp nhớ câu giữ gìn “
* Kết luận chung : Cần giữ gìn sách vở , đồ dùng ht
thật cẩn thận để sử dụng được lâu dài , không tốn kém
tiền của của Bố mẹ mua sắm , đồng thời giúp cho em
thực hiện tốt quyền được học của chính mình
- Học sinh hát bài “Sách bút thân yêu ơi ”
- Học sinh cả lớp xếp sách vở , đồ dùng ht lên bàn
Sắp xếp gọn gàng , ngăn nắp Cặp sách để dưới hộc bàn
- Các tổ tiến hành chấm và công bố kết quả Chọn ra 1,2 bộ sách vở , đồ dùng ht đẹp nhất
để thi vòng 2
- Học sinh đi tham quan những bộ sách vở , đồ dùng ht đẹp nhất của lớp
Vui sướng , tự hào vì em có bộ sách vở , đồ dùng ht đẹp hơn các bạn
Buồn và cố gắng rèn tính cẩn thận , gọn gàng , ngăn nắp
Học sinh đọc lại 3 em , đt 1 lần Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiệ giữ gìn sách vở, đồ dùng học tấp
4.Củng cố dặn dò : Em vừa học bài gì ? Nhận xét tiết học Dặn học sinh về ôn lại bài và thực hiện tốt những điều đã học Sửa sang lại sách vở , đồ dùng ht của mình Chuẩn bị bài cho tuần sau : Gia đình em
Âm nhạc : Học hát bài “tìm bạn thân”Nhạc và lời Việt Anh
Cô Kim Thu dạy Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011 Thể dục : Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ ; quay phải, trái dàn hàng, dồn hàng
Trò chơi « Đi qua đường lội »
I/Mục tiêu : Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc Biết cách đứng nghiêm, nghỉ Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó Làm quen cách dàn hàng, dồn hàng Biết cách chơi trò chơi II/Địa điểm, phương tiện : Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập Đảm bảo an toàn trong tập luyện
GV chuẩn bị 1 còi và kẻ sân chơi trò chơi
III/Tiến trình lên lớp
Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu giờ học
xxxxxxxxxx xxxxxxxxxx điểm danh
X xxxxxxxxxx
Trang 4- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát.
- Ôn lại trò chơi: Diệt con vật có hại (GV)
- Cán sự điều khiển, Gv qsát
- Đội hình hàng ngang, GV điều khiển Phần cơ bản
Đội hình đội ngũ :
Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
Biết cách đứng nghiêm, nghỉ Nhận biết đúng
hướng để xoay người theo hướng đó Làm quen
cách dàn hàng, dồn hàng Biết cách chơi trò chơi
Trò chơi “Qua đường lội”
- Lần 1 Gv điều khiển Lần 2 - 3 cán sự đk dưới sự giúp đỡ của Gv
- Gv mời một tổ lên vừa giải thích, vừa hướng dẫn Sau đó Gv cho HS tập luyện Xen kẽ giữa các lần
Gv nxét, chỉnh sửa cho các em
- Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi sau đó cho
HS tập luyện
Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nxét, đánh giá kết quả bài học và giao bài
VN
- Đội hình hàng ngang, cán sự đk,
- GV điều khiển
- nt
Toán : SỐ 10
I.Mục tiêu : Biết 9 thêm 1 được 10, viết soó 10 ; đọc, đếm được từ 0 đến 10 ; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
II.Đồ dùng : Các nhóm có 10 mẫu vật cùng loại: 10 bông hoa, 10 que tính, 10 hình vuông, 10 hình tròn
…11 tấm bìa, trên từng tấm bìa có viết mỗi số từ 0 đến 10
III.Các hoạt động : làm bài tập 1, 4, 5
1.Giới thiệu số 10:
Bước 1: Lập số
Hướng dẫn HS lấy ra 9 hình vuông, sau đó lấy thêm 1
hình vuông nữa GV hỏi:
+Tất cả có bao nhiêu hình vuông?
GV nêu và cho HS nhắc lại:
+Chín hình vuông thêm một hình vuông là 10 hình
vuông
GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ: Các bạn nhỏ
đang chơi trò chơi “ Rồng rắn lên mây” GV lần lượt
hỏi:
+Có bao nhiêu bạn làm rắn?
+Có mấy bạn làm thầy thuốc?
+Có tất cả bao nhiêu bạn?
GV nói: “Chín bạn thêm một bạn là mười bạn”
GV yêu cầu HS nhìn vào tranh vẽ, nhắc lại: “Có mười
bạn, mười chấm tròn, mười con tính”
GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng là mười”ta
dùng số 10 để chỉ số lượng đó
Bước 2: Giới thiệu chữ cách ghi số 10
GV giơ tấm bìa có số bìa có số 10 và giới thiệu: “Số
mười được viết bằng chữ số 1 và chữ số 0”
GV viết số 10 lên bảng, vừa viết vừa nói: “Muốn viết
số mười ta viết chữ số 1 trước rồi viết thêm 0 vào bên
phải của 1”
GV chỉ vào số 10 và cho HS đọc
Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1
đến 10
GV hướng dẫn HS đếm từ 0 đến 10 rồi đọc ngược lại
từ 10 đến 0
Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9
+mười +HS nhắc lại: “Có chin hình vuông thêm 1 hình vuông là 10 hình vuông
+Chín +Một +Mười
HS nhắc lại: “Chín bạn thêm một bạn là mười
bạn”
HS nhắc lại: “Có mười bạn, mười chấm tròn, mười con tính”
HS đọc: Mười
Trang 52 Thực hành:
Bài 1: Viết số 10
GV giúp HS viết đúng qui định
Bài 4: Khoanh trịn số lớn nhất
GV nêu yêu cầu của bài
Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất
GV nêu yêu cầu của bài tập
Nếu cĩ gặp gì khĩ khăn, GV hướng dẫn HS quan sát
lại dãy số từ 0 đến 10, từ đĩ HS dựa vào thứ tự của các
số mà xác định số lớn nhất trong các số trị chơi
Làm bài Đọc kết quả
Làm bài, chữa bài 4.Nhận xét – dặn dị: Nhận xét tiết học Dặn dị: +Luyện viết số 10 +Chuẩn bị bài 22: “Luyện tập”
Học vần : Bài 23: g - gh
I.Mục tiêu:Đọc được: g, gh và gà ri, ghế gỗ Từ và câu ứng dụng: nhà bà cĩ tủ gỗ, ghế gỗ.Viết được:
g, gh và gà ri, ghế gỗ.Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gơ
Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Gà ri, gà gơ
II.Đồ dùng dạy học:-Tranh minh hoạ cĩ từ: gà ri, ghế gỗ; Câu ứng dụng : Nhà bà cĩ tủ gỗ, ghế gỗ.-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi : Gà ri, gà gơ.-SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :-Đọc và viết : phở bị, phá cỗ, nho khơ, nhổ cỏ.Đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì cĩ chĩ xù
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay học âm g,gh
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm g,gh
+Mục tiêu: nhận biết được âm g và âm gh
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm g
-Nhận diện chữ: Chữ g gồm : nét cong hở phải và nét
khuyết dưới
Hỏi : So sánh g với a?
-Phát âm và đánh vần :
+Đánh vần: tiếng khố: “ gà”
+Đọc trơn : “gà ri”
-Đọc lại sơ đồ
Dạy chữ ghi âm gh:
-Nhận diện chữ: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ : p, h
Hỏi : So sánh gh và g?
-Phát âm và đánh vần :
+Phát âm : như g
+Đánh vần: tiếng khố: “ghế”
+Đọc trơn từ: “ghế gỗ”
+Đọc lại sơ đồ
+ĐoÏc lại cả 2 sơ đồ
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm từ vừa học
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-MT:HS đọc đúng từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
nhà ga, gà gơ, gồ ghề, ghi nhớ
-Đọc lại tồn bài trên bảng
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong hở phải Khác : g cĩ nét khuyết dưới (Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn:gà
Giống : chữ g
Khác: gh cĩ thêm h
(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài,đvần, đtrơn Đọc : cá nhân, đồng thanh
Viết bảng con : g, gh, gà, ghế gỗ
Đọc cá nhân, nhĩm, bàn, lớp
Trang 6Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : ghế, gỗ )
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ, ghế
gỗ
Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng g ,gh ,gà ri,ghế gỗ
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Gà ri, gà gô
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh vẽ gì?
-Gà gô thường sống ở đâu? Em đã trông thấy nó hay chỉ
nghe kể?
-Em kể tên các loại gà mà em thấy?
-Gà thường ăn gì?
-Con gà ri trong tranh vẽ là gà sống hay gà mái? Tại
sao em biết?
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích : ghế, gỗ Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ
Thảo luận và trả lời
4: Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011 Học vần : Bài 24: q - qu -gi
I.Mục tiêu: Đọc được q, qu, gi, chợ quê, cụ già từ và câu ứng dụng : chú Tư ghé qua nhà…Viết được
q, qu, gi, chợ quê, cụ già Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : quà quê.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Quà quê
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ có tiếng : chợ quê, cụ già; Câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết : nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
Đọc câu ứng dụng : nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học âm q
- qu -gi
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm q ,qu , gi
+Mục tiêu: nhận biết được âmõ q và âm qu và gi
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm q:
-Nhận diện chữ: Chữ q gồm : nét cong hở - phải, nét sổ
thẳng
Hỏi : So sánh q với a?
-Phát âm :”quy/ cu”
Dạy chữ ghi âm qu:
-Nhận diện chữ:Chữ qu ghép từ hai con chữ q và u
Hỏi : So sánh qu và q?
-Phát âm và đánh vần :
+Đánh vần: tiếng khoá : “quê”
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong hở -phải Khác : q có nét sổ dài, a có nét móc ngược (Cá nhân- đồng thanh)
Giống : chữ q Khác : qu có thêm u
Trang 7Dạy chữ ghi âm gi:
-Nhận diện chữ: Chữ gi ghép từ hai con chữ g và i
Hỏi : So sánh gi và g?
-Phát âm và đánh vần :
+Phát âm: “di”
+Đánh vầ tiếng khoá: “Già”
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-MT:HS đọc được các từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
quả thị, giỏ cá, qua đò, giã giò.
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố , dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học :( gạch chân : qua, giỏ)
+Hướng dẫn đọc câu: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ
cá.
Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm từ vừa học
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Quà quê
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Qùa quê gồm những gì? Emthích quà gì nhất?
Ai hay cho quà em?
-Được quà em có chia cho mọi người?
-Mùa nào thường có nhiều quà từ làng quê?
(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài , đánh vần, đọc trơn
Giống : g Khác : gi có thêm i
Viết bảng con : q ,qu, gi, quê, già Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời
Đọc thầm và phân tích: qua, giỏ
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Tập viết: q ,qu, gi, chợ quê, cụ già
Thảo luận và trả lời 4: Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau
Toán : Luyện tập
I.Mục tiêu : Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 ; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi
10, cấu tạo của số 10
II/Đồ dùng : Sách Toán 1, Vở bài tập 1, bút chì
III/Các hoạt động : làm bài tập 1, 3, 4
1.Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bài
tập trong sách:
Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
Hướng dẫn HS quan sát mẫu và tập nêu yêu cầu của
bài
Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống
Lưu ý: Củng cố về cấu tạo số 10 Chẳng hạn: hướng
dẫn HS nêu kết quả: “Có 10 hình tam giác, gồm 5 hình
Quan sát mẫu và nêu yêu cầu đề bài Làm bài
Chữa bài: HS đọc kết quả, chẳng hạn: “Có tám con mèo nối với số 8”
HS quan sát mẫu và nêu yêu cầu của bài
HS nêu yêu cầu của bài tập Làm bài rồi chữa bài
Trang 8tam giác màu xanh và 5 hình tam giác trắng” (phần a)
Bài 4: So sánh các số
Phần a: Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào ô trống
Phần b, c:
+GV nêu nhiệm vụ từng phần
Có thể hướng dẫn HS dựa vào việc quan sát dãy số từ
0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10; số bé nhất, số lớn
nhất (trong các số từ 0 đến 10)
2 Trò chơi:
Tổ chức cho cả lớp chơi trò chơi: +“Nhận biết số
lượng” như các tiết học trước, hoặc trò chơi
+ “Xếp đúng thứ tự” như sau: Cho HS lấy 4 tấm bìa có
ghi các số 0, 5, 3, 8 HS thi đua xếp các tấm bìa trên
theo thứ tự các số từ bé đến lớn (hoặc từ lớn đến bé)
HS làm bài: điền dấu >, < ,= vào ô trống
Làm bài và đọc kết quả, chẳng hạn: “10 gồm 1
và 9”; “10 gồm 2 và 8” …
3.Nhận xét –dặn dò: Nhận xét tiết học Dặn dò: Chuẩn bị bài 23;“Luyện tập chung”
TNXH : Chăm sóc và bảo vệ răng
I/Mục tiêu :Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng Biết chăm sóc răng đúng cách Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên và không nên làm để bảo vệ răng
II/Ñồ dùng : Giáo viên: Sưu tầm một số tranh vẽ răng miệng Bàn chải người lớn, trẻ em Kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn Chuẩn bị cho mỗi HS một cuộn giấy sạch, nhỏ dài bằng cái bút chì Một vòng tròn nhỏ bằng tre, đường kính 10 cm
Học sinh: Bàn chải và kem đánh răng
III/ Các hoạt động :
1.Khởi động:
2.Giới thiệu bài mới:
GV giới thiệu bài mới: “Chăm sóc và bảo vệ răng”
Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
* Bước 1:
GV hướng dẫn, HS thực hiện
+Hai HS quay mặt vào nhau, lần lượt từng người quan
sát hàm răng của nhau
+ Nhận xét xem răng của bạn em như thế nào (trắng,
đẹp hay bị sún, bị sâu)?
*Bước 2:
GV nêu yêu cầu:
+ Nhóm nào xung phong nói cho cả lớp biết về kết quả
làm việc của nhóm mình: Răng của bạn em có bị sún,
bị sâu không?
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
*Bước 1:
GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và yêu cầu:
+ Chỉ và nói về việc làm của các bạn trong mỗi hình
Việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao?
*Bước 2:
GV nêu câu hỏi:
+ Trong từng hình, các bạn đang làm gì?
+ Việc làm nào của các bạn là đúng, việc làm nào là
sai? Vì sao là đúng, vì sao là sai?
GV có thể đặt tiếp các câu hỏi xen kẽ kẽ với các câu
trảû lời của HS cho phù hợp
Ví dụ:
+ Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào thì tốt nhất?
+ Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt?
Trò chơi: “ Ai nhanh, ai khéo”
S làm việc ở nhóm (2 em) theo hướng dẫn của GV
+Một số nhóm trình bày về kết quả quan sát của mình
HS quan sát các hình ở trang 14, 15 SGK +HS (theo cặp) làm việc theo chỉ dẫn của GV Một số HS trả lời câu hỏi Các HS khác và GV
có thể bổ sung
Trang 9+ Phải lăm gì khi răng đau hoặc răng bị lung lay?
3/ Nhận xĩt tiết học : Về nhă xem lại băi chuẩn bị băi sau thực hănh đânh răng vă rửa mặt
Thứ năm ngăy 6 thâng 10 năm 2011
Mĩ thuật : Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn
Cô Xuđn Thu dạy Học vần : Băi 25: ng - ngh
I.Mục tiíu:Đọc được ng , ngh ,câ ngừ, củ nghệ từ vă cđu ứng dụng : nghỉ hỉ …Viết được ng , ngh ,câ
ngừ, củ nghệ.Phât triển lời nói tự nhiín theo chủ đề : bí, bĩ, nghĩ
II.Đồ dùng dạy học:-Tranh minh hoạ có tiếng: câ ngừ, củ nghệđổ; Cđu ứng dụng,tranhphần luyện nói -SGK, vở tập viết, vở băi tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra băi cũ : -Đọc vă viết : quả thị, qua đò, giỏ câ, giê giò
-Đọc cđu ứng dụng : Chú tư ghĩ qua nhă, cho bĩ giỏ câ
3.Băi mới :
Giới thiệu băi :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học đm
ng, ngh
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi đm ng ,ngh
+Mục tiíu: nhận biết được đm ng vă đm ngh
+Câch tiến hănh : Dạy chữ ghi đm ng:
-Nhận diện chữ: Chữ ng lă chữ ghĩp từ hai con chữ n
vă g
Hỏi : So sânh ng với n?
-Đânh vần: Tiếng khoâ “ngừ”
-Đọc trơn: Từ : “câ ngừ”
Dạy chữ ghi đm ngh:
-Nhận diện chữ:Chữ ngh ghĩp từ ba con chữ n, g vă h
Hỏi : So sânh ng vă ngh?
-Phât đm vă đânh vần :
+Phât đm : “ngờ”
+Đânh vần: Tiếng khoâ : “nghệ”
+Đọc trơn từ: ”củ nghệ”
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết được đm vă từ ứng dụng
-Câch tiến hănh:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trín bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng vă từ ứng dụng:
-MT:HS đọc được tiếng vă từ ứng dụng
-Câch tiến hănh:HS đọc GV kít hợp giảng từ
ngê tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghĩ ọ
-Đọc lại toăn băi trín bảng
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiíu: -Đọc được cđu ứng dụng
+Câch tiến hănh :
-Đọc lại băi tiết 1
-Đọc cđu ứng dụng :
+Treo tranh vă hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có đm mới học :( gạch chđn : nghỉ, nga)
+Hướng dẫn đọc cđu: Nghỉ hỉ, chị kha ra nhă bĩ nga
Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
Thảo luận vă trả lời:
Giống : chữ n
Khâc : ng có thím g (Câ nhđn- đồng thanh)
Giống : chữ ng Khâc : ngh có thím h (C nhđn- đ thanh) Ghĩp bìa căi , đânh vần, đọc trơn Viết bảng con : ng, ngh, câ ngừ, củ nghệ Đọc câ nhđn, nhóm, băn, lớp
Đọc lại băi tiết 1 (C nhđn- đ thanh) Thảo luận vă trả lời
Đọc thầm vă phđn tích: nghỉ ,nga
Đọc cđu ứng dụng (C nhđn- đthanh)
Trang 10-MT:Viết đúng các âm từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Bê, nghé, bé
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
-Ba nhân vật trong tranh có gì chung?
-Bê là con của con gì? Nó có màu gì?
-Nghé là con của con gì? Nó có màu gì?
-Bê, nghé ăn gì?
-Em có biết hát bài nào về “bê, nghé” không?
Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Tập viết: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
Thảo luận và trả lời (Đều có bé)
Thảo luận và trả lời 4: Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau
Toán : Luyện tập chung
I/Mục tiêu :Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 ; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
II/Đồ dùng : Sách Toán 1, Vở bài tập 1, bút chì
III/Các hoạt động : làm bài tập 1, 3, 4
1.Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bài
tập trong sách:
Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
Hướng dẫn HS quan sát mẫu và tập nêu yêu cầu của
bài
Bài 3: Viết số thích hợp
Hướng dẫn HS
+Phần a: Viết các số trên toa tàu theo thứ tự từ 10 đến
1
+Phần b: Viết các số vào ô trống theo thứ tự từ 0 đến
10
Bài 4: Viết các số 6, 1, 3 7, 10 theo thứ tự từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé
GV nêu yêu cầu vào bài tập
Hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài
+Phần a: xác định số bé nhất trong các số đã cho, rồi
viết vào vòng tròn đầu tiên, …
+Phần b: Có thể dựa vào kết quả ở phần a, viết các số
theo thứ tự ngược lại
2 Trò chơi:
Tổ chức cho cả lớp chơi trò chơi: +“Nhận biết số
lượng” như các tiết học trước, hoặc trò chơi
+ “Xếp đúng thứ tự” như sau: Cho HS lấy 4 tấm bìa có
ghi các số 0, 5, 3, 8 HS thi đua xếp các tấm bìa trên
theo thứ tự các số từ bé đến lớn (hoặc từ lớn đến bé)
Quan sát mẫu và nêu yêu cầu đề bài Làm bài Chữa bài: HS đọc kết quả, chẳng hạn: “Có tám con mèo nối với số 8”
HS làm bài
Đọc kết quả
HS làm bài rồi chữa bài
Làm bài
3.Nhận xét –dặn dò: Nhận xét tiết học Dặn dò: Chuẩn bị bài 24;“Luyện tập chung”
Thủ công : HĐTT Xé dán hình quả cam (t1)
Ổn định tổ chức lớp củng cố nền nếp lớp
I/Mục tiêu :
Biết cách xé, dán hình quả cam Xé, dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá
Giáo dục Học sinh yêu thích lao động và trân trọng sản phẩm mình làm ra
II/Chuẩn bị :Mẫu hình xé , dán quả cam 1 tờ giấy thủ công màu cam, xanh lá, hồ dán, giấy làm nền , khăn lau.Giấy thủ công màu cam, xanh lá , hồ dán , giấy nháp, vở thủ công, khăn lau
III/Các hoạt động :