- Yêu cầu lớp đọc thầm để nắm nội dung đoạn văn và trả lời câu hỏi : - Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khó * Giáo viên đọc bài để HS viết bài vào vở.. - Đọc lại bài cho HS soát lỗ[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày30 thỏng 9 năm 2013
Toán
Tiết 26: Luyện tập (trang 26)
I Mục tiêu:
+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
( bài 1 ,2, 4 )
II Các hoạt động dạy học:
A KTBC:
- Gọi 2 HS làm bài tập 1,2 ( Tiết 25 )
- GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
- 2 h/s chữa bài tập 1,2
1 GIới thiệu bài:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng con
Bài 1 :
a Tìm 1/2 của : 12cm,18 kg, 10 l
b Tìm 1/6 của :24m ,30 giờ, 54 ngày
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
*GV chốt lại bài: Muốn tìm một trong
các phần bằng nhau của một số ta lấy số
đó chia cho số phần
Bài 2 :
- GV hướng dẫn HS phân tích và nêu
cách giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Muốn tìm số hoa Vân tặng bạn ta làm
thế nào?
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Bài 4 :
- YC hs nêu yc bài
- Để tỡm được 1/5 số ụ vuụng đó tụ màu
ở mỗi hỡnh em làm thế nào ?
- GV nhận xét , sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Giờ toỏn hụm nay em được luyện tập
về nội dung gỡ ?
Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm )
2 1
của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg )
2 1
của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l )
2 1
của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m )
6 1
của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) …
6 1
- HS đọc đề bài
- HS phân tích bài toán – nêu cách giải
- Vân làm được 30 bông hoa, Vân tặng bạn 1/6
số hoa đó
- Lấy 30 chia cho 6
- HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm Giải :
Vân tặng bạn số bông hoa là :
30 : 6 = 5 ( bông ) Đáp số : 5 bông hoa
- Lớp nhận xét
- Đó tụ màu vào 1/5 số ụ vuụng của hỡnh nào
?
- HS quan sát – trả lời miệng -Tỡm tổng số ụ vuụng ở mỗi hỡnh , rồi chia đều thành 5 phần bằng nhau Số ụ vuụng được tụ màu tương ứng là 2 ụ vuụng
+ Đã tô màu số ô vuông của hình 2 và hình
5 1
4
Tỡm một phần mấy của mụt số
Trang 2Tập đọc
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc bài văn xuôi với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND:Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học
- HS học thuộc đoạn văn mà em thích
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh minh họa bài đọc sách giáo khoa
- Phương pháp : Phân tích, hỏi đáp,
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên đọc bài TLCH
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới
2.1) Giới thiệu bài:
- 3 HS đọc bài:“Bài tập làm văn”, TLCH
Trang 32.2) Luyện đọc :
- GV đ ọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc từng câu
- GV có thể chia bài thành 3 đoạn
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ở mục chú
giải: náo nức, mơn man, quang đãng
- Cho HS tập đặt câu với các từ trên
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
+ Cho 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT 3
đoạn
+ Gọi 1HS đọc lại cả bài
2.3) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1
+ Điều gì đã gợi cho tác giả nhớ những kỉ
niệm của buổi tựu trường ?
- Cả lớp đọc thầm đoạn đoạn 2
+Trong ngày đến trường đầu tiên tại sao
tác giả thấy mọi vật thay đổi lớn ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 3
+ Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ,
rụt rè của đám học HS mới tựu trường ?
2.4) HTL một đoạn văn:
- Giáo viên đọc mẫu lại đoạn 3
- Giáo viên hướng dẫn đọc câu khó và
ngắt nghỉ đúng cũng như đọc diễn cảm
các từ gợi tả , gợi cảm trong đoạn văn
- Gọi 3HS đọc lại đoạn văn
- Yêu cầu cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn
(mỗi em chọn HTL 1 đoạn văn mà mình
thích)
- Cho HS thi đọc thuộc 1 đoạn văn
- GV cùng HS nhận xét biểu dương
3 Củng cố - Dặn dò
- Lớp theo dõi lắng nghe GV đọc mẫu
- Lần lượt từng em đọc nối tiếp từng câu
+ Từ khó: tựu trường, bỡ ngỡ, mơn man,
quang đãng, ngập ngừng
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn của bài
- Học sinh đọc phần chú giải từ và tập đặt
câu
- HS đọc từng đoạn trong nhóm + 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT 3 văn
+ 1 em đọc lại toàn bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1 bài văn + Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối mùa thu làm tác giả nhớ lại những ngày đầu tựu trường
- Cả lớp đọc thầm
+ Vì tác giả lần đầu đi học, cậu rất bỡ ngỡ…mọi vật xung quanh cũng thay đổi
- Lớp đọc thầm đoạn còn lại
+ Đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ, như con chim…e sợ, thèm vụng và ước ao như những học HS cũ
- Lớp lắng nghe đọc mẫu bài một lần
- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để đọc đúng theo yêu cầu
- 3 học sinh khá đọc lại bài
- HS tự chọn 1 đoạn văn mình thích
- HS thi đua đọc thuộc lòng một đoạn văn
- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất
ÂM NHẠC
( À/c Huyïìn daåy)
Thûá ba ngaây 1 thaáng 10 nùm 2013
Toán
Trang 4CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục tiêu :
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số cho số có một chữ số.
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Đồ dùng
- Bảng con, SGK
- Phương pháp : Hỏi đáp , giảng giải,
III Các hoạt đông dạy học
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng làm lại BT2 và 3 tiết
trước
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
2.1) Giới thiệu bài:
2.2) H/dẫn HS thực hiện p chia 96 : 3
- Giáo viên ghi lên bảng 96 : 3 = ?
+ Số bị chia là số có mấy chữ số?
+ Số chia là số có mấy chữ số?
Đây là phép chia số số có 2 chữ số cho
số có 1chữ số
- Hướng dẫn HS thực hiện phép chia:
+ Bước 1: đặt tính (hướng dẫn HS đặt tính
vào nháp)
+ Bước 2 : tính (GV hướng dẫn HS tính,
vừa nói vừa viết như SGK)
- Yêu cầu vài học sinh nêu lại cách chia
2.3) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
-Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2 :
-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài
- Gọi hai em lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Yêu cầu học sinh cả lớp đọc thầm
- HD HS tìm hiểu bài
- Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Học sinh quan sát giáo viên và nhận xét về đặc điểm phép tính
+ Số bị chia có 2 chữ số
+ Số chia có 1 chữ số
- Lớp tiến hành đặt tính theo hướng dẫn
- HS thực hiện tính ra kết quả theo hướng dẫn của giáo viên
- Hai học sinh nhắc lại cách chia
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp thực hiện trên bảng con ( đặt tính)
48 : 4 = 24 84 : 2 = 42 66 : 6 = 11
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 2HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi
+ Tìm của 69 , 36 và 93 là: 23, 12,
3 1
31
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
Trang 5- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lờn bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập
- Một học sinh lờn bảng giải bài :
Số quả cam mẹ biếu bà là :
36 : 3 =12 ( quả)
Đ/S: 12 quả cam
Tiùởng Anh (À/c Ûng daồy)
***************************************************
Tập đọc - Kể chuyện
Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
* Tập đọc :
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì cố làm cho được điều muốn nói
* Kể chuyện :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
II Các hoạt động dạy học:
Tập đọc:
A KTBC: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp
chữ viết và cho biết bài đọc khuyờn em lưu
ý điều gỡ ?
- -GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 GTB: Ghi đầu bài
2 Luyện đọc :
- HS đọc và trả lời câu hỏi.- Cho em thấy tầm quan trọng của dấu chấm cõu Nếu điền sai dấu chấm sẽ khiến người đọc hiểu lầm ý cõu văn
a GV đọc diễn cảm toàn bài :
- GV hướng dẫn HS cách đọc: đọc toàn bài
+Giọng nhân vật tôi hồn nhiên nhẹ nhàng
+ Giọng mẹ: ấm áp, dịu dàng
b GV hướng dẫn HS luyện đọc, két hợp
giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Gọi h/s đọc nối tiếp câu và tìm từ khó
đọc - HS đọc nối tiếp câu và tìm từ khó:Liu- xi- a, Cô- li- a, loay hoay, lia lịa, rửa bát
đĩa
+ GV viết bảng : Liu - xi - a , Cô - li - a,
loay hoay, lia lịa, rửa bát đĩa
- 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn HS chia đoạn
- Gọi h/s đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn h/s đọc câu khó: - HS luyện đọc.
+ Cô - li- a này!// Hôm nay con giặt áo sơ
mi/ và quần áo lót đi nhé.//
- Gọi h/s đọc nối tiếp đoạn sau khi luyện - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
Trang 6đọc câu.
- Gọi h/s đọc phần giải nghĩa từ mới - HS giải nghĩa từ mới
* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4
- Tổ chức cho h/s thi đọc giữa các nhóm - 3 nhóm thi đọc
-GV nhận xét ghi điểm
3 Tìm hiểu bài :
- Gọi h/s đọc đoạn 1,2 - Lớp đọc thầm đoạn 1+2
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là
gì ?
- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế
- Cô - li - a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Nào ?
- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài tập
làm văn ? - Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li - a học
* Lớp đọc thầm đoạn 3
- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li - a làm
cách gì để bài viết dài ra ? - Cô - li -a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc
bạn chưa làm bao giờ …
* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần áo
Lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ? - Cô - li -a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo …
- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo
lời mẹ ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV
- Bài đọc giúp em hiểu điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn
4 Luyện đọc lại
- Tổ chức cho h/s đọc đoạn 3 - 1 vài HS đọc diễn cảm
- Yêu cầu h/s đọc toần bài - 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn
- GV nhận xét gghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn
Kể chuyện :
1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể
chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập
làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của
câu chuyện bằng lời của em ( không phải
bằng lời của nhân vật " tôi ")
2 HD kể chuyện:
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự
trong câu chuyện
- GV nêu yêu cầu
- HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh dấu
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS
còn lúng túng - HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét
Trang 7- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là : 3-
4 – 2- 1
b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời
của em
- GV nhắc HS : bài tập chỉ yêu cầu em
chọn
Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng lời
của em
- GV nhận xét ghi điểm
3 Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện
này không ? Vì sao ?
- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
Chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
- HS chú ý nghe
- 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện
- Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể hay nhất Bạn vui vẻ làm đều mỡnh đó hứa trong bài tập làm văn của mỡnh
Thứ tư ngày 2thỏng10 năm 2013
Toỏn
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
- Củng cố cỏc kĩ năng thực hiện phộp chia số cú 2 chữ số cho số cú 1chữ số
- Biết tỡm 1 trong cỏc phần bằng nhau của 1 số và vận dụng trong giải toỏn
II Chuẩn bị:
- Phương phỏp : Hỏi đỏp , giảng giải,
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lờn bảng thực hiện 2 phộp tớnh:
Đặt tớnh rồi tớnh: 68 : 2 39 : 3 =
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2.Luyện tập
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh
- Yờu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi 2 học sinh lờn bảng chữa bài
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 2 :
- Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu bài
- Yờu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 số học sinh nờu miệng kết quả, lớp
nhận xột bổ sung
- Giỏo viờn nhận xột bài làm của học sinh
Bài 3
- Gọi học sinh đọc bài toỏn
- Yờu cầu học sinh nờu đầu bài toỏn cho biết
- 2HS lờn bảng làm bài, cả lớp theo dừi nhận xột
- Một em nờu yờu cầu đề bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2HS lờn bảng làm bài (đặt tớnh )
48 : 2 = 24 84 :4 = 21 55 :5 = 11
- Lớp theo dừi nhận xột bổ sung
- Từng cặp đổi chộo vở để KT bài nhau
và tự sửa bài
- Một học sinh nờu yờu cầu bài
- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở
- 3 em nờu miệng kết quả, lớp bổ sung
+ 1/4 của 20cm là: 20 : 4 = 5(cm) + 1/4 của 40km là: 40 : 4 = 10(km)
- Một em đọc bài toỏn trong sỏch giỏo khoa
Trang 8và điều bài toán hỏi rồi làm bài vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò
- Cả lớp làm bài vào vở
-Một học sinh lên bảng giải bài :
Giải :
Số trang truyện My đã đọc là:
84 : 2 = 42 (trang)
Đ/S: 42 trang
MĨ THUẬT(GV chuyên dạy)
Ti ếng Anh(Đ/C Ưng dạy)
Chính tả
BÀI TẬP LÀM VĂN
I Mục tiêu
- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo Phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn như s/x (BT 3a)
II Đồ dùng
- Vở tập làm văn
- Phương pháp: Phân tích ngôn ngữ, hỏi đáp,
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời 3 học sinh lên bảng viết 3 tiếng có vần
oam
- Cả lớp viết vào bảng con các từ: cái kẻng,
thổi kèn, lời khen, dế mèn.
2.Bài mới:
2.1) Giới thiệu bài
2.2) Hướng dẫn nghe- viết
- Giáo viên đọc ND bài tập làm văn
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa
- Yêu cầu làm bảng con và viết các tiếng khó
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở
* Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra
ngoài lề
* Chấm chữa bài
2.3) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu của bài tập 2
- Gọi 3 học sinh lên bảng thi làm đúng ,
nhanh Sau đó đọc kết quả
- 3HS lên bảng làm bài
- Cả lớp viết vào bảng con các từ GV yêu cầu
- Hai học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm + Những chữ trong bài cần viết hoa: Chữ đầu câu và tên riêng )
+ Cô – li –a , quần lót, ngạc nhiên
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm
- 3HS lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét
Trang 9- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- Gọi 1 số HS đọc lại kết quả
- Cho cả lớp chữa bài vào VBT: khoeo chân,
người lẻo khoeûo, ngoeùo tay.
Bài 3a
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3a
- Yêu cầu học sinh làm vào VBT
- Gọi 2HS thi làm bài trên bảng(chỉ viết tiếng
cần điền âm đầu s/x)
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- Gọi 3HS đọc lại khổ thơ đã điền đúng
- Yêu cầu cả lớp chữa bài vào VBT
3 Củng cố - Dặn dò:
- 3 em nhìn bảng đọc lại kết quả
- Lớp chữa bài vào vở bài tập theo lời giải đúng
- HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- 2 em lên bảng tìm các tiếng cần điền
âm đầu trong bài
- Cả lớp nhận xét bình chọn bạn làm đúng nhất
- 3 HS đọc khổ thơ
- HS chữa bài vào VBT (nếu sai)
Thứ năm ngày 3 tháng10 năm 2013
Toán
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
I Mục tiêu:
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư
- Biết số dư bé hơn số chia
II Chuẩn bị:
- Các tấm bìa có các chấm HS, que tính, bảng phụ
- Phương pháp: Phân tích ngôn ngữ, hỏi đáp,
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
- Gọi 3HS lên bảng làm BT: Đặt tính rồi
tính: 42 : 2 69 : 3 84 : 4
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
2.1) Giới thiệuphep chia:
- Giáo viên ghi bảng 2 phép chia:
- HDHS thực hiện
- Gọi hai em lên bảng mỗi em làm một
phép tính, cả lớp nhận xét chữa bài
- Giáo viên gợi ý để học sinh rút ra đặc
điểm của phép chia hết và chia dư
- Yêu cầu học sinh kiểm tra lại bằng mô
- 3 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- 2HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào nháp
Trang 10
hình hoặc bằng vật thật
- Giáo viên kết luận :
* 8 chia 2 được 4 không còn thừa ta nói 8 :
2 là phép chia hết viết 8 : 2 = 4
* 9 chia 2 được 4 còn thừa 1 ta nói
9 : 2 là phép chia có dư 1 là số dư
Viết 9 : 2 = 4 ( dư 1 )
- Yêu cầu vài học sinh nhắc lại
2.2)Luyện tập :
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu bài tập
- Cho HS thực hiện trên bảng con
- Nhận xét chữa bài
Bài 2 :
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1số em nêu kết quả, sau đó từng cặp
đổi chéo vở để KT bài nhau
- Nhận xét chung về bài làm của học sinh
Bài 3
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK rồi
TLCH:
+ Đã khoanh vào 1/2 số ô tô trong hình
nào?
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò
- Học sinh thực hành chia trên vật thật hạn:
+ Lấy 8 que tính chia thành 2 nhóm bằng
nhau mỗi nhóm được 4 que ( không thừa)
+ Lấy 9 que tính chia thành 2 nhóm bằng nhau được mỗi nhóm 4 cây thừa 1 que tính
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- 3HS lên bảng, cả lớp làm bài trên bảng con
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập
- 4 em lần lượt nêu kết quả làm bài, cả lớp nhận xét
- Đổi vở KT chéo bài nhau
- Một học sinh nêu yêu cầu bài, quan sát hình vẽ rồi trả lời miệng
+ Đã khoanh vào 1/2 số ô tô ở hình a
Luyện Từ và Câu
TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC - DẤU PHẨY
I.Mục tiêu :
- Tìm được một số từ về trường học qua bài giải ô chữ Biết điền đúng dấu phẩy vào chổ thích hợp trong câu văn
II Chuẩn bị:
-SGK, vở BT
Phương pháp: Hỏi đáp, phân tích, giảng giải,
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 học sinh làm bài tập 1,3
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
2.1) Giới thiệu bài:
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu