Bài mới: HOẠT ĐỘNG 1: Viết bảng con Mục tiêu : HS viết đúng các tiếng trên bảng con Giáo viên giới thiệu nội dung bài viết: lễ , cọ , bờ , hổ Hướng dẫn qui trình viết: Giáo viên viết mẫu[r]
Trang 1
Thứ hai , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 13: n - m
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc viết được m, n, nơ, me và các tiếng, từ câu
ứng dụng - Luyện nói được theo chủ đề bố, mẹ
2/ Kỹ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng.Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố, mẹ
3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK (4 tranh): nơ, ca nô, bó mạ, bố mẹ.
Mẫu vật thật: chùm me
2/ Học sinh: SGK, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định: Múa - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ :
Yêu cầu Học sinh mở SGK bài 12
-Đọc tựa bài và từ dưới tranh
-Đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc trang bên phải
Yêu cầu HS viết bảng con - Nhận xét
3/ Bài mới:
Treo tranh 1:- Tranh vẽ gì?
-Chị đang làm gì cho bé?
Chốt ý : Từ “cái nơ” có tiếng nơ
Gắn tiếng “nơ” dưới tranh vẽ
Giáo viên cho HS xem “quả me”
- Trên tay cô có quả gì?
Chốt ý : Từ “quả me” có tiếng me
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Mở SGK Đọc : I, a, bi, cá Đọc : bi , vi , li Ba, va, la
Bi ve, ba lô -Đọc : Bé Hà có vở ô li, lá cờ Viết I, a, bi, cá
-Tranh vẽ chị, bé và mèo -Cài nơ
-Quả me
Tuần 4
Trang 2Gắn tiếng “me” dưới tranh 2
Chỉ tiếng “nơ” “me” hỏi
-Trong tiếng“nơ”“me” có âm nào đã học
rồi?
Giáo viên giới thiệu: âm n - m
Đọc mẫu n, m, nơ, me
Chuyển ý : Để đọc đúng viết âm và chữ n,
m Tiết học hôm nay sẽ gồm có 3 hoạt động
HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ ghi âm
Mục tiêu: Nhận biết, đọc đúng, viết đúng
âm n, tiếng từ câu ứng dụng
Nhận diện chữ:Viết bảng : Chữ n
-Cô vừa viết bảng chữ gì?
-Chữ n có mấy nét?
-Chữ n giống chữ nào vừa học?
Giáo viên viết chữ h kế chữ n
-Chữ n và chữ h giống nhau ở nét nào?
-Chữ n và chữ h khác nhau ở nét nào?
Chốt ý: Chữ n giống chữ h ở nét móc,
khác nét sổ thẳng của chữ n ngắn hơn chữ h
Tìm chữ n trong bộ đồ dùng dạy học
Chuyển ý: Các em đã nhận diện được chữ
n, cô sẽ hướng dẫn các em phát âm và đánh
vần tiếng
Phát âm và đánh vần tiếng:
Đọc mẫu: âm n (nờ): Khi phát âm n đầu lưỡi
chạm lợi, hơi thoát ra miệng, mũi
Giáo viên ghi tiếng “nơ” dưới âm n
n nơ -Có âm n cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?
Đọc mẫu : nờ – ơ - nơ
-Phân tích tiếng nơ
Chuyển ý : các em đã phát âm n và tiếng
nơ cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ n và
tiếng “nơ”
Hướng dẫn viết chữ :
-Có âm ơ, e đã học Đọc đồng thanh
-Chữ en – nờ -2 nét : nét sổ thẳng và nét móc -chữ h
-Nét móc -Nét sổ thẳng
Đọc cá nhân theo dãy, nhóm Đọc đồng thanh
-Cô được tiếng “nơ”
Đọc: cá nhân theo dãy bàn, nhóm nơ: âm nờ đứng trước âm nơ đứng sau
-2 nét : móc xuôi, nét móc 2 đầu
Trang 3Giáo viên đính chữ n viết lên bảng:
+ Chữ n viết có mấy nét?
+ Chữ n cao mấy đơn vị?
Viết mẫu vào hàng kẻ: Aâm n được viết bằng
con chữ en – nờ điểm đặt bút giữa ô li thứ
hai, cô viết nét móc xuôi, lia bút viết nét
móc 2 đầu, điểm kết thúc nằm dưới đường kẻ
thứ hai.Viết mẫu lên không
Viết mẫu tiếng “nơ”
Muốn viết chữ “nơ” cô viết con chữ en – nờ
rê bút cô viết con chữ ơ sau con chữ en – nờ
Lưu ý : Nét nối giữa n và ơ
HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm m
Mục tiêu: Nhận biết được âm m, đọc đúng
viết đúng tiếng, từ ứng dụng
Qui trình tương tự HĐ 1
Lưu ý :- Con chữ m gồm mấy nét?
- So sánh m và n
Phát âm mẫu mờ: Khi phát âm m 2 môi
khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua miệng và
mũi
Đọc mẫu : m - e - me
Viết mẫu : Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết 1
nét móc xuôi, rê bút viết nét móc xuôi, rê
bút viết nét móc 2 đầu Điểm kết thúc tại
đường kẻ thứ 2
Muốn viết chữ “me”: đặt bút dưới đường kẻ
thứ 3 viết con chữ m, rê bút viết con chữ e
điểm kết thúc khi viết xong con chữ e
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Mục tiêu: Đọc đúng tiếng, từ ứng dụng Rèn
đọc to, rõ ràng, mạch lạc
- Tìm tiếng có âm m, n
Yêu cầu Học sinh lấy bộ đồ dùng dạy học
ghép âm n, m với các âm đã học tạo tiếng
mới
Chốt ý : các em đã tìm được nhiều tiếng
-1 đơn vị
Viết trên không Viết bảng con 2 lần n Viết bảng con
-3 nét: 2 nét móc xuôi, 1 nét móc 2 đầu -Giống : Nét móc xuôi, 1 nét móc ngược -Khác : m có nhiều hơn 1 nét móc xuôi Đọc cá nhân, bàn, dãy đồng thanh Viết trên không
Viết bảng con 2 con chữ m Viết bảng con
Nêu các tiếng tìm được
Trang 4có âm m, n cô sẽ chọn ra 6 tiếng để cả lớp
luyện đọc
Giáo viên ghi bảng : no, nô, nơ
mo, mô, mơ
Treo tranh 3, 4 - Tranh vẽ gì?
Ca nô là 1 phương tiện giao thông trên sông
nước
Bó mạ: Mạ là cây lúa non Nhiều cây gộp lại
thành 1 bó gọi là bó mạ
Giáo viên viết từ ca nô, bó mạ
Đọc mẫu các tiếng, từ ứng dụng lên bảng:
No nô nơ
Mo mô mơ
Ca nô bó mạ
-Tranh vẽ ca nô, bó mạ
Đọc cá nhân (theo thứ tự và không theo thứ tự)
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc đúng nội dung bài SGK
Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
-Đọc mẫu trang bên trái
-Đọc tựa bài và từ dưới tranh
-Đọc tiếng tư ứng dụng
Giới thiệu câu ứng dụng :
- Tranh vẽ gì?
-Vì sao gọi là con bò và vì sao gọi là con bê?
Giải thích: Con bò lúc còn nhỏ gọi là con
bê, khi nó lớn gọi là bò
-Người ta nuôi bò để làm gì?
Chốt ý : Bò cho ta sữa, thịt và kéo xe
Qua tranh vẽ cô giới thiệu cho các em câu ứng
dụng :“bò bê ăn cỏ, bò bê no nê”
Đọc mẫu câu ứng dụng
Các em vừa luyện đọc trong SGK, bây giờ
cô sẽ hứơng dẫn các em luyện viết bài vào
vở tập viết
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
-Đọc trang trái, từng phần theo yêu cầu -Đọc: cá nhân, nhóm, bàn, dãy, đồng thanh
Xem tranh trong SGK -Tranh vẽ bò và bê đang ăn cỏ
HS trả lời
Đọc cá nhân Đọc: cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Trang 5HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
Mục tiêu: Rèn viết đúng mẫu, viết nhanh,
sạch, đẹp
Giới thiệu nội dung viết : m, n, nơ, me
Yêu cầu học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
Hướng dẫn qui trình viết: Chữ n (en – nờ)
Gắn chữ mẫu :
Viết mẫu và nói: Aâm nờ được viết bằng con
chữ en – nờ Điểm đặt bút giữa ô li thứ hai
cô viết nét móc xuôi lia bút viết nét móc hai
đầu, điểm kết thúc nằm dưới đường kẻ thứ 2
Hướng dẫn khoảng cách: Chữ thứ 2 cách chữ
thứ 1 một hàng kẻ dọc
Gắn chữ mẫu : Chữ m (em – mờ)
Viết mẫu và nói: Aâm mờ được viết bằng con
chữ em – mờ Điểm đặt bút giữa ô li thứ hai
cô viết nét móc xuôi lia bút viết nét móc hai
đầu, điểm kết thúc nằm dưới đường kẻ thứ 2
Lưu ý khoảng cách
Chữ “nơ”-Viết mẫu và nói: Muốn viết chữ
“nơ” cô viết con chữ en – nờ rê bút viết chữ
ơ co có chữ nơ
Chữ “me”-Viết mẫu và nói: Muốn viết chữ
“me” cô viết con chữ em – mờ rê bút viết
tiếp chữ e cô có chữ me
Nhận xét phần luyện viết
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu: HS luyện nói được chủ đề, nói tự
nhiên, mạch lạc
Chuyển ý: bài “Cả nhà thương nhau” nói
đến những ai?
Vậy chủ đề luyện nói hôm nay là chủ đề ba
mẹ
Treo tranh 4 - Tranh vẽ những ai?
Ba mẹ là người sinh thành ra các em, nuôi
dưỡng và dạy dỗ các em nên người
Ở nhà, em nào có cách gọi khác về ba mẹ
Nêu tư thế ngồi viết
Tô chữ mẫu -Viết 2 chữ n
Viết 2 chữ m -Viết nơ -Viết me
-Ba mẹ và bé Cha mẹ, ba mẹ, ba má, thầy bu …
Trang 6 Từ ba má, ba mẹ, cha mẹ … đều có cùng 1
ý nghĩa là nói về người sinh ra các em
Chỉ tranh:-Tranh vẽ ba mẹ em đang làm gì?
(Giáo viên uốn nắn và hướng dẫn các em nói
thành câu)
Người yêu thương và lo lắng cho em nhất
đó chính là cha mẹ Hình ảnh trong tranh cho
ta thấy tình cảm ba mẹ dành cho bé …
+ Nhà em có bao nhiêu anh em?
+ Em là con thứ mấy?
Qua hình ảnh ba mẹ yêu thương em bé
trong tranh Các em hãy kể về gia đình mình
Tình cảm của mình đối với ba mẹ cho cả lớp
nghe
4/ Củng cố:
- Gạch dưới những tiếng có âm m – n trong câu
-Phân tích tiếng “mẹ, mi, nô, na, mè”
5/ Dặn dò:
-Học lại bài – tự tìm chữ, tiếng, từ vừa học
Xem trước bài: d, đ.
-ẳm bé, nựng bé, âu yếm …
-HS trả lời Luyện nói Cả lớp tham gia Học sinh nhận xét
HS thực hành
Trang 7Thứ ba , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 14: D, Đ
I Mục tiêu:
1/.Kiến thức: Học sinh đọc, viết được d, đ, bò, cỏ và các tiếng ứng
dụng Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ Phát triển lời nói
tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa.
2/.Kỹ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp.Đọc
trơn, nhanh, đúng.Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề.Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ d, đ
3/.Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt.Tự tin trong giao tiếp
II Chuẩn bị:
1/.Giáo viên: Tranh minh họa SGK.
2/.Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy và học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/.Oån định:
2/.Bài cũ: Aâm m - n
- Học sinh đọc : n, m, nơ, me
- Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Viết bảng con - Nhận xét
3/.Bài mới:
Mục tiêu: Học sinh nhận ra được âm d, đ từ
tiếng khoá
Giáo viên treo tranh:
-Tranh vẽ gì?
-Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học?
Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa).
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm d
Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết phát
âm và đánh vần tiếng có âm d
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : Đây là chữ d
- Chữ d gồm mấy nét?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Viết bảng con: ca nô , bó mạ
-Dê , đò
- êâ và o
-2 nét
Trang 8- Chữ d gồm có nét gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ d
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu d và hướng dẫn: khi phát
âm đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra xát , có
tiếng thanh
-Phân tích tiếng dê
-Đánh vần: dờ- ê - dê
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng:
-Chữ d gồm có nét gì?
-Chữ d cao mấy đơn vị
Giáo viên viết mẫu
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ
Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát
âm và đánh vần tiếng có âm đ
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
-đ gồm mấy nét?
-So sánh d- đ
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Mục tiêu: Học sinh đọc được tiếng, từ ứng
dụng có các âm đã học
-Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học
để tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da,
do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ
-Nét cong hở phải và nét móc ngược
HS thực hành
-âm d đứng trước âm ê đứng sau
-dờ- ê - dê
-Nét cong hở phải và nét móc ngược
-2 đơn vị
- đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét ngang
-Giống nhau: đều có d -Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét ngang
HS thực hành
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Phát âm chính xác, học sinh đọc
được bài ở sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc
- Đọc tựa bài và từ dưới tranh
-Đọc từ , tiếng ứng dụng
Cho học sinh xem tranh - tranh vẽ gì?
-Học sinh lắng nghe -Học sinh luyện đọc cá nhân
Trang 9 Giáo viên ghi câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều
nét, con chữ d, đ, dê, đò
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Viết dê: viết d lia bút nối với âm ê.
Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút
viết dấu huyền trên o
Giáo viên nhận xét phần luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học
sinh theo chủ đề
Giáo viên treo tranh
-Trong tranh em thấy gì?
-Các đồ vật đó là gì của em?
-Em biết loại bi nào
-Em có biêt bắt dế không?
-Vì sao các lá đa lại cắt?
4/.Củng cố: Giáo viên đưa bảng cho học sinh
đọc: bộ da dê, dì đi bộ, bé có dế
Nhận xét
5/.Dặn dò: Nhận xét lớp học.
-Tìm chữ vừa học ở sáchbáo Đọc lại bài,
xem trước bài: t, th
-Học sinh nêu -Học sinh luyện đọc
-Học sinh nhắc lại Học sinh viết bảng con Học sinh viết ở vở viết in
Học sinh quan sát Học sinh nêu -Đồ chơi Học sinh trả lời
Vài HS đọc
Trang 10
Thứ tư , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 15: t, th
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc, viết được t - th - tổ - thỏ câu ứng dụng: Bố
thả cá mè, bé thả cá cờ Luyện nói theo chủ đề “ổ, tổ”
2/ Kỹ năng: Nhận diện âm t- th trong tiếng, từ, câu ứng dụng.Biết ghép
âm tạo tiếng.Phát triển lời nói tự nhiên qua chủ đề luyện nói
3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng việt qua các hoạt động học.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa, SGK, Bộ thực hành, mẫu chữ.
2/ Học sinh: SGK, Bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: d - đ
-Đọc tựa bài và từ dưới tranh
-Đọc tiếng và từ ứng dụng
-Đọc trang bên trái
Kiểm tra viết: d – đ – dê – đò Nhận xét chung:
3/ Bài mới: Giới thiệu bài :
Ghi tiếng dưới tranh và yêu cầu:
HS nêu các âm đã học trong tiếng: tổ - thỏ
Giới thiệu: còn lại âm t – th là hai âm mới hôm
nay chúng ta học
HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ: t – th
Mục tiêu: Học sinh phát âm đúng âm t, đọc đúng
tiếng từ có âm t
a- Nhận diện chữ.
Giáo viên gắn mẫu chữ t và hỏi:
-Chữ t gồm có mấy nét?
-So sánh chữ t với đ?
b- Phát âm và đánh vần tiếng :
Phát âm mẫu t: đầu lưỡi chạm vào răng rồi bật ra
không có tiếng thanh Nhận xét và sửa sai
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
-d - dê ; đ - đo -da - de - do -đa - đe - đo
- da dê ; đi bộ Viết bảng
-Nêu tiếng dưới tranh
-Aâm ô – o đã học
-Chữ t gồm có 3 nét: Nét hất bút, nét móc ngược và nén ngang -Giống nhau nét móc ngược, nét ngang Khác nhau nét cong kín Học sinh phát âm theo nhóm, dãy bàn và cá nhân
Trang 11-Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm sao?
Luyện đọc : tổ
Trò chơi : Ghép tiếng, âm tạo từ : t
Hướng dẫn cách viết chữ - Viết mẫu dòng kẻ
Nêu quy trình: Đặt bút ở đường kẻ thứ 2, vẽ nét
hất lên giữa dòng ly thứ 3 viết nét móc ngược, lia
bút viết nét ngang từ trái qua phải
Hướng dẫn cách viết chữ: tổ - Viết mẫu
Nêu quy trình viết: Viết con chữ t trước, rê bút
viết con chữ ô, lia bút viết dấu hỏi trên con chữ ô.
Nhận xét: Sửa phần luyện viết bảng cho HS
HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm th
(Quy trình tương tự như hoạt động 1)
Phát âm th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh hơi,
không có tiếng thanh
Cấu tạo: con chữ th là con chữ ghép từ hai con
chữ : con chữ t và con chữ h.
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện đọc tiếng, từ ứng dụng
Giới thiệu từ ứng dụng qua trò chơi ghép từ
Luyện đọc tiếng từ ưng dụng :
Chỉnh sửa khi học sinh đọc
HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố
Gạch dưới tiếng có âm t - th
Yêu cầu Học sinh đọc âm t - th
Nhận xét trò chơi – nhận xét tiết học
-Ghép âm ô sau âm t, đặt dấu hỏi trên âm ô.
Luyện đọc theo nhóm, bàn
Thực hành qua bộ đồ dùng
Học sinh viết bảng con chữ t Học sinh viết bảng con chữ tổ
Học sinh luyện các thao tác học tập như hoạt động 1
HS luyện đọc Thi đua ghép theo nhóm
Học sinh gạch dưới các tiếng sau:
to – tơ – ta
tho - thơ – tha
ti vi – thợ mỏ
Tiết 2
Trang 12HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng các từ trong vở tập viết Rèn
viết đúng, rèn tính chăm chỉ cẩn thận
Giới thiệu mẫu chữ luyện viết
Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết như các tiết
đã học
Viết chữ mẫu - Hướng dẫn viết vở (lưu ý điểm
đặt bút, kết thúc và các nét nối) - Nhận xét:
Chấm bài
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu: Học sinh luyện nói được chủ đề ổ – tổ
Biết khái niệm ổ - tổ đều giống nhau.
Giáo viên treo tranh 4:- Con gì có ổ?
-Con gì có tổå?
-Các con vật có ổ, tổ còn con người ta có gì để ở?
-Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không? Tại
sao?
Kết luận: Các con vật đều có ổ, tổ của mình cũng
như chúng ta có nhà để ở Nhà là nới chúng ta trú
ngụ, là nơi được bố, mẹ yêu thương chăm sóc dạy
bảo vì vậy ta phải biết giữ gìn nhà ở của mình
Dựa vào cảm nghĩ của em Em nào có thể nói về
chủ đề trên
4/ Củng cố: Trò chơi
Ghép tiếng tạo từ có âm vừa học
-Đọc và tìm tiếng từ có âm vừa học
Nhận xét – tuyên dương
5/ Dặn dò:
Học lại bài – tự tìm chữ, tiếng, từ vừa học
Xem trước bài: Oân tập
HS quan sát mẫu chữ viết của Giáo viên
HS viết vào vở
-Học sinh quan sát và trả lời Thảo luận theo cặp tìm hiểu nội dung tranh và trả lời câu hỏi của cô
Học sinh thi đua nói lên hiểu biết của
mình về chủ đề ổ - tổ
-HS thực hành