1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tuần 4 - Khối 2

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 137,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: HOẠT ĐỘNG 1: Viết bảng con Mục tiêu : HS viết đúng các tiếng trên bảng con Giáo viên giới thiệu nội dung bài viết: lễ , cọ , bờ , hổ Hướng dẫn qui trình viết: Giáo viên viết mẫu[r]

Trang 1

Thứ hai , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 13: n - m

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc viết được m, n, nơ, me và các tiếng, từ câu

ứng dụng - Luyện nói được theo chủ đề bố, mẹ

2/ Kỹ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng.Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp.

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố, mẹ

3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK (4 tranh): nơ, ca nô, bó mạ, bố mẹ.

Mẫu vật thật: chùm me

2/ Học sinh: SGK, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định: Múa - Hát

2/ Kiểm tra bài cũ :

Yêu cầu Học sinh mở SGK bài 12

-Đọc tựa bài và từ dưới tranh

-Đọc tiếng từ ứng dụng

-Đọc trang bên phải

Yêu cầu HS viết bảng con - Nhận xét

3/ Bài mới:

Treo tranh 1:- Tranh vẽ gì?

-Chị đang làm gì cho bé?

 Chốt ý : Từ “cái nơ” có tiếng nơ

Gắn tiếng “nơ” dưới tranh vẽ

Giáo viên cho HS xem “quả me”

- Trên tay cô có quả gì?

 Chốt ý : Từ “quả me” có tiếng me

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Mở SGK Đọc : I, a, bi, cá Đọc : bi , vi , li Ba, va, la

Bi ve, ba lô -Đọc : Bé Hà có vở ô li, lá cờ Viết I, a, bi, cá

-Tranh vẽ chị, bé và mèo -Cài nơ

-Quả me

Tuần 4

Trang 2

Gắn tiếng “me” dưới tranh 2

Chỉ tiếng “nơ” “me” hỏi

-Trong tiếng“nơ”“me” có âm nào đã học

rồi?

Giáo viên giới thiệu: âm n - m

Đọc mẫu n, m, nơ, me

 Chuyển ý : Để đọc đúng viết âm và chữ n,

m Tiết học hôm nay sẽ gồm có 3 hoạt động

HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ ghi âm

Mục tiêu: Nhận biết, đọc đúng, viết đúng

âm n, tiếng từ câu ứng dụng

Nhận diện chữ:Viết bảng : Chữ n

-Cô vừa viết bảng chữ gì?

-Chữ n có mấy nét?

-Chữ n giống chữ nào vừa học?

Giáo viên viết chữ h kế chữ n

-Chữ n và chữ h giống nhau ở nét nào?

-Chữ n và chữ h khác nhau ở nét nào?

 Chốt ý: Chữ n giống chữ h ở nét móc,

khác nét sổ thẳng của chữ n ngắn hơn chữ h

Tìm chữ n trong bộ đồ dùng dạy học

 Chuyển ý: Các em đã nhận diện được chữ

n, cô sẽ hướng dẫn các em phát âm và đánh

vần tiếng

Phát âm và đánh vần tiếng:

Đọc mẫu: âm n (nờ): Khi phát âm n đầu lưỡi

chạm lợi, hơi thoát ra miệng, mũi

Giáo viên ghi tiếng “nơ” dưới âm n

n nơ -Có âm n cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?

Đọc mẫu : nờ – ơ - nơ

-Phân tích tiếng nơ

 Chuyển ý : các em đã phát âm n và tiếng

nơ cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ n và

tiếng “nơ”

Hướng dẫn viết chữ :

-Có âm ơ, e đã học Đọc đồng thanh

-Chữ en – nờ -2 nét : nét sổ thẳng và nét móc -chữ h

-Nét móc -Nét sổ thẳng

Đọc cá nhân theo dãy, nhóm Đọc đồng thanh

-Cô được tiếng “nơ”

Đọc: cá nhân theo dãy bàn, nhóm nơ: âm nờ đứng trước âm nơ đứng sau

-2 nét : móc xuôi, nét móc 2 đầu

Trang 3

Giáo viên đính chữ n viết lên bảng:

+ Chữ n viết có mấy nét?

+ Chữ n cao mấy đơn vị?

Viết mẫu vào hàng kẻ: Aâm n được viết bằng

con chữ en – nờ điểm đặt bút giữa ô li thứ

hai, cô viết nét móc xuôi, lia bút viết nét

móc 2 đầu, điểm kết thúc nằm dưới đường kẻ

thứ hai.Viết mẫu lên không

Viết mẫu tiếng “nơ”

Muốn viết chữ “nơ” cô viết con chữ en – nờ

rê bút cô viết con chữ ơ sau con chữ en – nờ

Lưu ý : Nét nối giữa n và ơ

HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm m

Mục tiêu: Nhận biết được âm m, đọc đúng

viết đúng tiếng, từ ứng dụng

Qui trình tương tự HĐ 1

Lưu ý :- Con chữ m gồm mấy nét?

- So sánh m và n

Phát âm mẫu mờ: Khi phát âm m 2 môi

khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua miệng và

mũi

Đọc mẫu : m - e - me

Viết mẫu : Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết 1

nét móc xuôi, rê bút viết nét móc xuôi, rê

bút viết nét móc 2 đầu Điểm kết thúc tại

đường kẻ thứ 2

Muốn viết chữ “me”: đặt bút dưới đường kẻ

thứ 3 viết con chữ m, rê bút viết con chữ e

điểm kết thúc khi viết xong con chữ e

HOẠT ĐỘNG 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

Mục tiêu: Đọc đúng tiếng, từ ứng dụng Rèn

đọc to, rõ ràng, mạch lạc

- Tìm tiếng có âm m, n

Yêu cầu Học sinh lấy bộ đồ dùng dạy học

ghép âm n, m với các âm đã học tạo tiếng

mới

 Chốt ý : các em đã tìm được nhiều tiếng

-1 đơn vị

Viết trên không Viết bảng con 2 lần n Viết bảng con

-3 nét: 2 nét móc xuôi, 1 nét móc 2 đầu -Giống : Nét móc xuôi, 1 nét móc ngược -Khác : m có nhiều hơn 1 nét móc xuôi Đọc cá nhân, bàn, dãy đồng thanh Viết trên không

Viết bảng con 2 con chữ m Viết bảng con

Nêu các tiếng tìm được

Trang 4

có âm m, n cô sẽ chọn ra 6 tiếng để cả lớp

luyện đọc

Giáo viên ghi bảng : no, nô, nơ

mo, mô, mơ

Treo tranh 3, 4 - Tranh vẽ gì?

Ca nô là 1 phương tiện giao thông trên sông

nước

Bó mạ: Mạ là cây lúa non Nhiều cây gộp lại

thành 1 bó gọi là bó mạ

Giáo viên viết từ ca nô, bó mạ

Đọc mẫu các tiếng, từ ứng dụng lên bảng:

No nô nơ

Mo mô mơ

Ca nô bó mạ

-Tranh vẽ ca nô, bó mạ

Đọc cá nhân (theo thứ tự và không theo thứ tự)

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: HS đọc đúng nội dung bài SGK

Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

-Đọc mẫu trang bên trái

-Đọc tựa bài và từ dưới tranh

-Đọc tiếng tư ứng dụng

Giới thiệu câu ứng dụng :

- Tranh vẽ gì?

-Vì sao gọi là con bò và vì sao gọi là con bê?

 Giải thích: Con bò lúc còn nhỏ gọi là con

bê, khi nó lớn gọi là bò

-Người ta nuôi bò để làm gì?

 Chốt ý : Bò cho ta sữa, thịt và kéo xe

 Qua tranh vẽ cô giới thiệu cho các em câu ứng

dụng :“bò bê ăn cỏ, bò bê no nê”

Đọc mẫu câu ứng dụng

 Các em vừa luyện đọc trong SGK, bây giờ

cô sẽ hứơng dẫn các em luyện viết bài vào

vở tập viết

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Đọc trang trái, từng phần theo yêu cầu -Đọc: cá nhân, nhóm, bàn, dãy, đồng thanh

Xem tranh trong SGK -Tranh vẽ bò và bê đang ăn cỏ

HS trả lời

Đọc cá nhân Đọc: cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Trang 5

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Rèn viết đúng mẫu, viết nhanh,

sạch, đẹp

Giới thiệu nội dung viết : m, n, nơ, me

Yêu cầu học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

Hướng dẫn qui trình viết: Chữ n (en – nờ)

Gắn chữ mẫu :

Viết mẫu và nói: Aâm nờ được viết bằng con

chữ en – nờ Điểm đặt bút giữa ô li thứ hai

cô viết nét móc xuôi lia bút viết nét móc hai

đầu, điểm kết thúc nằm dưới đường kẻ thứ 2

Hướng dẫn khoảng cách: Chữ thứ 2 cách chữ

thứ 1 một hàng kẻ dọc

Gắn chữ mẫu : Chữ m (em – mờ)

Viết mẫu và nói: Aâm mờ được viết bằng con

chữ em – mờ Điểm đặt bút giữa ô li thứ hai

cô viết nét móc xuôi lia bút viết nét móc hai

đầu, điểm kết thúc nằm dưới đường kẻ thứ 2

Lưu ý khoảng cách

Chữ “nơ”-Viết mẫu và nói: Muốn viết chữ

“nơ” cô viết con chữ en – nờ rê bút viết chữ

ơ co có chữ nơ

Chữ “me”-Viết mẫu và nói: Muốn viết chữ

“me” cô viết con chữ em – mờ rê bút viết

tiếp chữ e cô có chữ me

Nhận xét phần luyện viết

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: HS luyện nói được chủ đề, nói tự

nhiên, mạch lạc

 Chuyển ý: bài “Cả nhà thương nhau” nói

đến những ai?

 Vậy chủ đề luyện nói hôm nay là chủ đề ba

mẹ

Treo tranh 4 - Tranh vẽ những ai?

 Ba mẹ là người sinh thành ra các em, nuôi

dưỡng và dạy dỗ các em nên người

Ở nhà, em nào có cách gọi khác về ba mẹ

Nêu tư thế ngồi viết

Tô chữ mẫu -Viết 2 chữ n

Viết 2 chữ m -Viết nơ -Viết me

-Ba mẹ và bé Cha mẹ, ba mẹ, ba má, thầy bu …

Trang 6

 Từ ba má, ba mẹ, cha mẹ … đều có cùng 1

ý nghĩa là nói về người sinh ra các em

Chỉ tranh:-Tranh vẽ ba mẹ em đang làm gì?

(Giáo viên uốn nắn và hướng dẫn các em nói

thành câu)

 Người yêu thương và lo lắng cho em nhất

đó chính là cha mẹ Hình ảnh trong tranh cho

ta thấy tình cảm ba mẹ dành cho bé …

+ Nhà em có bao nhiêu anh em?

+ Em là con thứ mấy?

 Qua hình ảnh ba mẹ yêu thương em bé

trong tranh Các em hãy kể về gia đình mình

Tình cảm của mình đối với ba mẹ cho cả lớp

nghe

4/ Củng cố:

- Gạch dưới những tiếng có âm m – n trong câu

-Phân tích tiếng “mẹ, mi, nô, na, mè”

5/ Dặn dò:

-Học lại bài – tự tìm chữ, tiếng, từ vừa học

Xem trước bài: d, đ.

-ẳm bé, nựng bé, âu yếm …

-HS trả lời Luyện nói Cả lớp tham gia Học sinh nhận xét

HS thực hành

Trang 7

Thứ ba , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 14: D, Đ

I Mục tiêu:

1/.Kiến thức: Học sinh đọc, viết được d, đ, bò, cỏ và các tiếng ứng

dụng Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ Phát triển lời nói

tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa.

2/.Kỹ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp.Đọc

trơn, nhanh, đúng.Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề.Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ d, đ

3/.Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt.Tự tin trong giao tiếp

II Chuẩn bị:

1/.Giáo viên: Tranh minh họa SGK.

2/.Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III Hoạt động dạy và học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/.Oån định:

2/.Bài cũ: Aâm m - n

- Học sinh đọc : n, m, nơ, me

- Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

Viết bảng con - Nhận xét

3/.Bài mới:

Mục tiêu: Học sinh nhận ra được âm d, đ từ

tiếng khoá

Giáo viên treo tranh:

-Tranh vẽ gì?

-Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học?

Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa).

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm d

Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết phát

âm và đánh vần tiếng có âm d

Nhận diện chữ

Giáo viên tô chữ và nói : Đây là chữ d

- Chữ d gồm mấy nét?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Viết bảng con: ca nô , bó mạ

-Dê , đò

- êâ và o

-2 nét

Trang 8

- Chữ d gồm có nét gì?

Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

Phát âm đánh vần tiếng

Giáo viên đọc mẫu d và hướng dẫn: khi phát

âm đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra xát , có

tiếng thanh

-Phân tích tiếng dê

-Đánh vần: dờ- ê - dê

Hướng dẫn viết:

Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng:

-Chữ d gồm có nét gì?

-Chữ d cao mấy đơn vị

Giáo viên viết mẫu

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ

Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát

âm và đánh vần tiếng có âm đ

Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

-đ gồm mấy nét?

-So sánh d- đ

Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

Mục tiêu: Học sinh đọc được tiếng, từ ứng

dụng có các âm đã học

-Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học

để tạo thành tiếng mới

Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da,

do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ

-Nét cong hở phải và nét móc ngược

HS thực hành

-âm d đứng trước âm ê đứng sau

-dờ- ê - dê

-Nét cong hở phải và nét móc ngược

-2 đơn vị

- đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét ngang

-Giống nhau: đều có d -Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét ngang

HS thực hành

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Phát âm chính xác, học sinh đọc

được bài ở sách giáo khoa

Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

- Đọc tựa bài và từ dưới tranh

-Đọc từ , tiếng ứng dụng

Cho học sinh xem tranh - tranh vẽ gì?

-Học sinh lắng nghe -Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 9

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều

nét, con chữ d, đ, dê, đò

Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

Viết dê: viết d lia bút nối với âm ê.

Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút

viết dấu huyền trên o

Giáo viên nhận xét phần luyện viết

Hoạt động 3: Luyện nói

Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề

Giáo viên treo tranh

-Trong tranh em thấy gì?

-Các đồ vật đó là gì của em?

-Em biết loại bi nào

-Em có biêt bắt dế không?

-Vì sao các lá đa lại cắt?

4/.Củng cố: Giáo viên đưa bảng cho học sinh

đọc: bộ da dê, dì đi bộ, bé có dế

Nhận xét

5/.Dặn dò: Nhận xét lớp học.

-Tìm chữ vừa học ở sáchbáo Đọc lại bài,

xem trước bài: t, th

-Học sinh nêu -Học sinh luyện đọc

-Học sinh nhắc lại Học sinh viết bảng con Học sinh viết ở vở viết in

Học sinh quan sát Học sinh nêu -Đồ chơi Học sinh trả lời

Vài HS đọc

Trang 10

Thứ tư , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 15: t, th

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc, viết được t - th - tổ - thỏ câu ứng dụng: Bố

thả cá mè, bé thả cá cờ Luyện nói theo chủ đề “ổ, tổ”

2/ Kỹ năng: Nhận diện âm t- th trong tiếng, từ, câu ứng dụng.Biết ghép

âm tạo tiếng.Phát triển lời nói tự nhiên qua chủ đề luyện nói

3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng việt qua các hoạt động học.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa, SGK, Bộ thực hành, mẫu chữ.

2/ Học sinh: SGK, Bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ: d - đ

-Đọc tựa bài và từ dưới tranh

-Đọc tiếng và từ ứng dụng

-Đọc trang bên trái

Kiểm tra viết: d – đ – dê – đò Nhận xét chung:

3/ Bài mới: Giới thiệu bài :

Ghi tiếng dưới tranh và yêu cầu:

HS nêu các âm đã học trong tiếng: tổ - thỏ

Giới thiệu: còn lại âm t – th là hai âm mới hôm

nay chúng ta học

HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ: t – th

Mục tiêu: Học sinh phát âm đúng âm t, đọc đúng

tiếng từ có âm t

a- Nhận diện chữ.

Giáo viên gắn mẫu chữ t và hỏi:

-Chữ t gồm có mấy nét?

-So sánh chữ t với đ?

b- Phát âm và đánh vần tiếng :

Phát âm mẫu t: đầu lưỡi chạm vào răng rồi bật ra

không có tiếng thanh Nhận xét và sửa sai

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

-d - dê ; đ - đo -da - de - do -đa - đe - đo

- da dê ; đi bộ Viết bảng

-Nêu tiếng dưới tranh

-Aâm ô – o đã học

-Chữ t gồm có 3 nét: Nét hất bút, nét móc ngược và nén ngang -Giống nhau nét móc ngược, nét ngang Khác nhau nét cong kín Học sinh phát âm theo nhóm, dãy bàn và cá nhân

Trang 11

-Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm sao?

Luyện đọc : tổ

Trò chơi : Ghép tiếng, âm tạo từ : t

Hướng dẫn cách viết chữ - Viết mẫu dòng kẻ

Nêu quy trình: Đặt bút ở đường kẻ thứ 2, vẽ nét

hất lên giữa dòng ly thứ 3 viết nét móc ngược, lia

bút viết nét ngang từ trái qua phải

Hướng dẫn cách viết chữ: tổ - Viết mẫu

Nêu quy trình viết: Viết con chữ t trước, rê bút

viết con chữ ô, lia bút viết dấu hỏi trên con chữ ô.

Nhận xét: Sửa phần luyện viết bảng cho HS

HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm th

(Quy trình tương tự như hoạt động 1)

Phát âm th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh hơi,

không có tiếng thanh

Cấu tạo: con chữ th là con chữ ghép từ hai con

chữ : con chữ t và con chữ h.

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện đọc tiếng, từ ứng dụng

Giới thiệu từ ứng dụng qua trò chơi ghép từ

Luyện đọc tiếng từ ưng dụng :

Chỉnh sửa khi học sinh đọc

HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố

Gạch dưới tiếng có âm t - th

Yêu cầu Học sinh đọc âm t - th

Nhận xét trò chơi – nhận xét tiết học

-Ghép âm ô sau âm t, đặt dấu hỏi trên âm ô.

Luyện đọc theo nhóm, bàn

Thực hành qua bộ đồ dùng

Học sinh viết bảng con chữ t Học sinh viết bảng con chữ tổ

Học sinh luyện các thao tác học tập như hoạt động 1

HS luyện đọc Thi đua ghép theo nhóm

Học sinh gạch dưới các tiếng sau:

to – tơ – ta

tho - thơ – tha

ti vi – thợ mỏ

Tiết 2

Trang 12

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Viết đúng các từ trong vở tập viết Rèn

viết đúng, rèn tính chăm chỉ cẩn thận

Giới thiệu mẫu chữ luyện viết

Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết như các tiết

đã học

Viết chữ mẫu - Hướng dẫn viết vở (lưu ý điểm

đặt bút, kết thúc và các nét nối) - Nhận xét:

Chấm bài

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: Học sinh luyện nói được chủ đề ổ – tổ

Biết khái niệm ổ - tổ đều giống nhau.

Giáo viên treo tranh 4:- Con gì có ổ?

-Con gì có tổå?

-Các con vật có ổ, tổ còn con người ta có gì để ở?

-Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không? Tại

sao?

Kết luận: Các con vật đều có ổ, tổ của mình cũng

như chúng ta có nhà để ở Nhà là nới chúng ta trú

ngụ, là nơi được bố, mẹ yêu thương chăm sóc dạy

bảo vì vậy ta phải biết giữ gìn nhà ở của mình

Dựa vào cảm nghĩ của em Em nào có thể nói về

chủ đề trên

4/ Củng cố: Trò chơi

Ghép tiếng tạo từ có âm vừa học

-Đọc và tìm tiếng từ có âm vừa học

Nhận xét – tuyên dương

5/ Dặn dò:

Học lại bài – tự tìm chữ, tiếng, từ vừa học

Xem trước bài: Oân tập

HS quan sát mẫu chữ viết của Giáo viên

HS viết vào vở

-Học sinh quan sát và trả lời Thảo luận theo cặp tìm hiểu nội dung tranh và trả lời câu hỏi của cô

Học sinh thi đua nói lên hiểu biết của

mình về chủ đề ổ - tổ

-HS thực hành

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w