Rèn kỹ năng đọc- hiểu: - Nắm được nghĩa các từ mới: lấp ló, bỡ ngỡ, vân, rung động, thân thương… - Nắm được ý nghĩa của bài: Bài văn tả ngôi trường mới, thể hiện tình cảm yêu mến, tự hào[r]
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Tuần 6:
Tiết 26:
TOÁN
7 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 7 + 5
Những kiến thức HS đã biết
liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới cần hỡnh thành cho HS
- Biết giải bài toán có lời văn ( bài
toán về nhiều hơn) - Thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, từ đó lập và thuộc các công thức 7 cộng với
một số
I Mục tiờu
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, từ đó lập và thuộc các công thức 7 cộng với một số
- Củng cố giải toán về nhiều hơn
II Đồ dựng dạy – học
GV: 20 que tính và bảng gài que tính
HS : 20 que tính
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV nêu bài toán
Mẹ 22 tuổi, bố hơn mẹ 3 tuổi Hỏi bố
bao nhiêu tuổi ?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài + ghi đầu bài
b Giới thiệu phép cộng 7 + 5
- GV nêu BT: Có 7 que tính thêm 5 que
tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính
- GV nhận xét, ghi bảng
HD đặt tính
Chú ý đặt tính: Các chữ số 7, 5 và 2 thẳng
cột
c Lập bảng 7 cộng với 1 số
- GV cho HS tự lập bảng cộng
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng
Hỏt
- 1 HS lên giải Cả lớp nháp kết quả
- HS thao tác trên que tính Tìm ra kết quả 7 + 5 =12
- HS tự đặt tính và tính 5
7
12
- HS học bảng cộng
7 + 4 = 11 7 + 7 = 14
7 + 5 = 12 7 + 8 = 15
Trang 24 Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- GV ghi bảng phép tính
- GV: Khi đổi chỗ các số trong phép
cộng thì KQ ntn?
Bài 2: Tính
- GVnhận xét, chữa bài
Bài 3: (khỏ giỏi)
GV nhận xột
Bài 4:
- GV HD HS tìm hiểu bài toán
- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?
Tóm tắt:
Em : 7 tuổi
Anh hơn em : 5 tuổi
Anh : … tuổi ?
- GV chữa bài
5 Củng cố, dặn dũ
- Nhận xét giờ học
- VN học thuộc bảng 7 cộng với một số
7 + 6 = 13 7 + 9 = 16
- Vài HS đọc bảng cộng
- HS nêu y/c của bài
- HS làm bảng con
7 + 4 = 7 + 6 = 7 + 8 = 7 + 9 =
4 + 7 = 6 + 7 = 8 + 7 = 9 + 7 =
- HS nêu
- HS làm bảng con, bảng lớp 4
7
8
7
9
7
7
7
3
7
11 15 16 14 10
- Đọc yờu cầu bài tập
- HS nờu miệng từng phộp tớnh
- Nhiều hơn
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
Bài giải
Số tuổi của anh là:
7 + 5 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 (tuổi)
- 1 số HS trình bày bài
Tiết 13+14:
TẬP ĐỌC
MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiờu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, im lặng, xì xào, nổi lên…
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật (Cô giáo, bạn trai, bạn gái)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
Trang 3- Hiểu nghĩa của các từ mới: Xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú.
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Phải giữ gìn trường lớp luôn luôn sạch đẹp
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học luôn sạch đẹp
+ Quyền được học tập được hưởng niềm vui trong học tập.Các bạn nữ và các bạn nam đều có quyền được bày tỏ ý kiến trước lớp
II Đồ dựng dạy – học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Hoạt động dạy – học
Tiết 1
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV cho HS đọc bài: Mục lục sách
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: Cho HS quan sỏt tranh
GTB
3.2 Luyện đọc
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- Đọc đúng các từ ngữ
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS đọc 1 số câu
Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá!// Thật
đáng khen!//
Các em hãy lắng nghe và cho cô biết
/ mẩu giấy đang nói gì nhé! //
- Giúp HS hiểu từ mới
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc bài trong nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
e Cả lớp đọc ĐT toàn bài
Hỏt
- 2 HS đọc bài,trả lời các câu hỏi 2,3,4
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Rộng rãi, sáng sủa, lối ra vào, giữa
cửa, lắng nghe, mẩu giấy, im lặng, xì xào, hưởng ứng
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS luyện đọc
- Sáng sủa, thích thú
- Đồng thanh
- Hưởng ứng
- HS đọc theo nhóm
- Vài nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc
Trang 4
Tiết 2
3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:
- Mẩu giấy vụn nằm ở đâu? Có dễ thấy
không ?
Câu 2:
- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
Câu 3:
- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
- Có thật đó là tiếng của mẩu giấy không
? Vì sao ?
- GV HD HS liên hệ: Các em có quyền
được học tập các bạn nữ và các bạn nam
đều có quyền được bày tỏ ý kiến trước
lớp
Câu 4: ( HS khá giỏi)
- Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh
điều gì ?
- Muốn trường, lớp sạch đẹp em phải
làm gì ?
GV nói thêm: Muốn trường học sạch
đẹp …thì trường lớp mới sạch đẹp
4 Thi đọc truyện theo vai
- GV HDHS đọc theo cách phân vai
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá
nhân, nhóm đọc tốt nhất
5 Củng cố, dặn dũ
- Tại sao cả lớp lại cười rộ lên thích thú
khi bạn gái nói ?
- Em có thích bạn gái trong truyện này ?
Vì sao ?
- Dặn dò: Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- 1 HS đọc
- Mẩu giấy vụn nằm ngay ở giữa lối ra vào, rất dễ thấy
- 1 em đọc câu hỏi
- Cô yêu cầu cả lớp lắng nghe và cho cô
biết mẩu giấy đang nói gì
- 1 em đọc câu hỏi
- Các bạn ơi ! Hãy bỏ tôi vào sọt rác
- Đó không phải là tiếng của mẩu giấy vì
giấy không biết nói Đó là ý nghĩ của bạn gái… sọt rác
- 1 học sinh đọc
- Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp
- Phải biết giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học luôn sạch đẹp
- HS tự phân các vai thi đọc lại toàn truyện
- Người dẫn truyện
- Cô giáo
- 1 HS nam
- 1 HS nữ
- Vì bạn gái đã tưởng tượng ra 1 ý rất bất ngờ và thú vị./ Vì bạn hiểu ý cô giáo
- Thích bạn vì bạn thông minh, hiểu ý cô…
Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
Tiết 26:
Trang 547 + 5
Những kiến thức HS đã biết
liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới cần hỡnh thành cho HS
- Biết thực hiện phép cộng dạng 7 + 5
- Biết giải bài toán có lời văn ( bài
toán về nhiều hơn)
- Biết thực hiện phép cộngcó nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
I Mục tiờu
Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép cộng dạng 47 + 5 (cộng qua 10 có nhớ sang hàng chục)
- Củng cố giải bài toán "Nhiều hơn"
II Đồ dựng dạy – học
GV: 4 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời
HS : 4 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bảng cộng 7 với một số
3 Bài mới
a Giới thiệu bài + ghi đầu bài
b Giới thiệu phép cộng 47 + 5
- GV nêu bài toán, dẫn tới phép tính
47 + 5 = ?
Vậy 47 + 5 = ?
- GV HD HS đặt tính
- GV cho HS nêu cách tính
- Cho vài HS nhắc lại cách tính
4 Thực hành
Bài 1: Tính (khỏ giỏi 2 cột cuối)
- GV nêu phép tính
Lưu ý: Cộng qua 10 có nhớ sang hàng
chục và ghi các số đơn vị cho thẳng cột
Hỏt
- 2,3 HS đọc
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả (7 que tính với 5 que tính được 12 que tính (bó thành 1 chục và 2 que tính rời) 4 chục que tính thêm 1 chục que tính được 5 chục que tính Thêm 2 que tính nữa được 52 que tính
Vậy 47 + 5 = 52
- HS đặt tính và thực hành tính
- 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ1 5
47
52 - 4 thêm 1 bằng 5, viết 5
- 1 HS nêu y/c của bài
- HS nêu cách tính
- Gọi học sinh lên bảng
- Lớp làm bảng con, vở
Trang 6- GV cùng cả lớp chữa bài
Bài 2: (khỏ giỏi)
- GV nhận xột
Bài 3: Giải bài tập theo tóm tắt
- GV HD nêu bài toán
- GVHD tìm hiểu bài toán
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- GV cùng cả lớp chữa bài
Bài 4: (khỏ giỏi)
5 Củng cố, dặn dũ
- Nhận xét giờ học
- VN xem lại bài
4
17
5
27
6
37
9
67
3
17
21 32 43 76 20
- Đọc yờu cầu bài tập
- HS nhẩm và nờu kết quả
- 1 HS nêu lại tóm tắt
- 1 HS nhìn tóm tắt nêu bài toán hoàn chỉnh
- HS nêu
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở Bài giải
Đoạn thẳng AB dài là:
17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 25 cm
- 1 số HS trình bày bài
- Đọc yờu cầu bài tập
- HS đếm hỡnh và chọn kết quả đỳng
TẬP ĐỌC
NGễI TRƯỜNG MỚI
I Mục tiờu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: lợp lá, lấp ló, bỡ ngỡ, quen thân, nổi vân, rung động, thân thương…
- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc bài với giọng trìu mến, tự hào thể hiện tình cảm yêu mến ngôi trường mới của em học sinh
2 Rèn kỹ năng đọc- hiểu:
- Nắm được nghĩa các từ mới: lấp ló, bỡ ngỡ, vân, rung động, thân thương…
- Nắm được ý nghĩa của bài: Bài văn tả ngôi trường mới, thể hiện tình cảm yêu mến, tự hào của em học sinh với ngôi trường mới, với cô giáo, bạn bè
+ Quyềnđược học tập trong ngôi trường mới, quyền được bày tỏ ý kiến
II Đồ dựng dạy – học
Tranh minh hoạ trong SGK
III Hoạt động dạy – học
Trang 71 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV cho 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
gắn với ND bài
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
3.1.Giới thiệu bài: Cho HS quan sát
tranh, giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc
- GV mẫu toàn bài
- GVHDHS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
a Đọc từng câu
Hướng dẫn HS đọc các từ có vần khó
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS đọc 1 số câu
Em bước vào lớp,/ vừa bỡ ngỡ/ vừa
thấy quen thân.//
Dưới mái trường mới,/ sao tiếng trống
rung động kéo dài!//
- Giảng từ chú giải
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi, giúp đỡ
d Thi đọc trong nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
e Cả lớp đọc ĐT
3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:
- Tìm đoạn văn tương ứng với từng nội
dung ?
- GV: Bài văn tả ngôi trường theo cách
tả từ xa đến gần
Câu 2: (1 HS đọc)
- Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngôi
trường
Hỏt
- 2 học sinh đọc bài
- HS trả lời
- HS q/s tranh và nêu tranh vẽ gì
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Tường vàng, lấp ló, bỡ ngỡ, quen thân, nổi vân, rung động, trang nghiêm, thân thương
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
(Mỗi lần xuống dòng được xem là hết một đoạn)
Lấp ló, rung động
Bỡ ngỡ, vân Thân thương
- HS đọc trong nhóm
- HS thi đọc
- Cả lớp đọc
- 1 HS đọc yêu cầu
- Tả ngôi trường từ xa (đoạn 1-2 câu
đầu)
- Tả lớp học ( đoạn 2-3 câu tiếp)
- Tả cảm xúc của HS dưới mái trường mới (đoạn 3- còn lại)
- HS đọc thầm đoạn 1 + 2
- Ngói đỏ ( như những cánh hoa lấp ló trong cây )
-( Bàn ghế gỗ xoan đào) nổi vân như lụa
Trang 8Câu 3: (1 HS đọc)
- Dưới mái trường mới, bạn HS cảm thấy
có những gì mới.?
- Bài văn cho em thấy tình cảm của bạn
HS với ngôi trường mới như thế nào ?
- GV: Các em có quyền được học tập ở
ngôi trường mới,có quyền được bày tỏ
tình cảm,bày tỏ ý kiến về ngôi trường
4 Luyện đọc lại
- Tổ chức cho HS thi đọc lại bài
- GV nhận xét
5 Củng cố, dặn dũ
- Ngồi trường em đang học cũ hay mới ?
Em có yêu mái trường của mình không ?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc, học bài
- (tất cả) sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu
- Tiếng trống rung động kéo dài Tiếng cô giáo trang nghiêm, ấm áp Tiếng đọc bài của chính mình cũng vang vang đến lạ Nhìn ai cũng thấy thân thương Cả chiếc thước kẻ, chiếc bút chì cũng đáng yêu hơn
- Bạn HS rất yêu ngôi trường mới
- HS đọc đoạn ,cả bài
- Lớp nhận xét bình chọn người đọc hay nhất
- HS phát biểu (Dù trường mới hay cũ, ai cũng yêu mến, gắn bó với trường của mình)
Thứ tư ngày 26 thỏng 9 năm 2012 Tiết 11:
CHÍNH TẢ (TẬP – CHẫP)
MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiờu
- Chép lại đúng một trích đoạn của truyện Mẩu giấy vụn
- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có vần, âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ai/ay, s/x, thanh hỏi, thanh ngã
II Đồ dựng dạy – học
- Bảng lớp viết đoạn văn cần tập chép
- Bảng phụ viết ND bài tập 2, 3a
III Hoạt động dạy – học
Trang 91 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng lớp
- Lớp viết bảng con
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu
cầu giờ học
b Hướng dẫn tập chép
GV đọc đoạn chính tả đã chép trên bảng
- Câu đầu tiên trong bài chính tả có mấy
dấu phẩy ?
- Tìm thêm những dấu câu khác trong
bài chính tả ?
- HDHS viết bảng con tiếng, từ khó
- HD HS chép bài vào vở
Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài
- GV thu 5,7 bài của HS chấm, nhận xét
sửa lỗi chính tả
4 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống ai hay ay
- GV hướng dẫn HS làm bài
- GV cùng cả lớp chữa bài
Bài 3: Điền vào chỗ trống
a ( sa, xa)?
( sá, xá)?
- GV nhận xét bài viết của HS
5 Củng cố, dặn dũ
- GV nhận xét tiết học Khen những em
viết tốt
- Những em viết chưa được về nhà viết
lại
Hỏt
- Mỉm cười, long lanh, non nước, gõ kẻng
- 2 HS đọc lại
- 2 dấu phẩy
- Dấu chấm, hai chấm, gạch ngang, ngoặc kép, chấm than
- HS viết bảng con Bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác
- HS viết vào vở
- HS tự soát lỗi bằng bút chì
- HS theo dõi
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Mái nhà máy cày thính tai giơ tay chải tóc nước chảy
- 1 số HS đọc bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
- Xa xôi, sa xuống phố xá, đường sá
Tiết 6:
TẬP VIẾT
CHỮ HOA Đ
I Mục tiờu
Trang 10Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ cái Đ viết hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ Đẹp trường đẹp lớp theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét và nối chữ đúng quy định
- Giáo dục HS ý thức giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp
II Đồ dựng dạy - học
- Mẫu chữ cái viết hoa Đ đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở tập viết ở nhà
- Cho HS viết chữ D hoa và chữ Dân
3 Bài mới
3.1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu của tiết học
3.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ Đ- GV giới thiệu chữ mẫu
- Chữ Đ cao mấy li ?
- So sánh chữ D và chữ Đ có gì giống và
khác nhau
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại
cách viết
b HD HS viết chữ Đ trên bảng con
- GV theo dõi ,sửa cho HS
c HD viết cụm từ ứng dụng
ẹp trường, đẹp lớp
- Em hiểu cụm từ trên như thế nào ?
- Muốn trường lớp luôn sạch đẹp ta phải
làm gì?
- GV viết mẫu cụm từ ứng dụng
- Quan sát bảng nhận xét
- Chữ cao 2,5 li là những chữ nào?
- Chữ nào có độ cao 2 li ?
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ?
- Chữ nào có độ cao 1 li ?
Hỏt
- 1 HS nhắc cụm từ ứng dụng Dân giàu nước mạnh
- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
- HS quan sát
- Chữ Đ cao 5 li
- Chữ Đ được cấu tạo như chữ D thêm một nét thẳng ngang ngắn
- HS theo dõi
- HS viết chữ Đ 2 lượt
- HS đọc cụm từ ứng dụng: Đẹp trường,
đẹp lớp
- Đưa ra lời khuyên giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- HS phải có ý thức vệ sinh, giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp
- HS quan sát
- HS quan sát nhận xét
- Các chữ cao 2,5 li: Đ, g, l
Trang 11- Chữ nào có độ cao 1,25 li ?
- Nêu cách viết khoảng cách giữa các
chữ, tiếng
d HD HS viết chữ Đẹp vào bảng con
ẹp
- GV nhận xét, sửa lỗi
4 Hướng dẫn viết vở TV
- GV nêu yêu cầu cách viết
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
- Chấm, chữa bài:
5 Củng cố, dặn dũ
- Nhận xét chung tiết học
- Các chữ cao 2 li: đ, p Các chữ cao 1,5 li: t
- Các chữ cao 1 li: e, ư, ơ, n
- Các chữ cao 1,25 li: r
- Nét khuyết của chữ e chạm vào nét cong phải của chữ Đ
- Cả lớp viết bảng con
- HS viết bài vào vở TV
- 1 dòng chữ Đ cỡ vừa, 1 dòng Đ chữ cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ Đẹp cỡ vừa, 1 dòng chữ
Đẹp cỡ nhỏ
- 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ: Đẹp trường đẹp lớp
- HS theo dõi
Tiết 28:
TOÁN
47 + 25
Những kiến thức HS đã biết
liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới cần hỡnh thành cho HS
- Biết thực hiện phép cộng dạng 7 + 5,
47 + 5
- Biết giải bài toán có lời văn
- Biết làm toán dạng trắc nghiệm
- Biết thực hiện phép cộngcó nhớ trong phạm vi 100, dạng 47+ 25
I Mục tiờu
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 47+25 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
- Củng cố phép cộng đã học dạng 7+5 ; 47+5
II Đồ dựng dạy – học
GV : 6 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời
HS : 6 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời
III Hoạt động dạy – học