Sửa bài, các -Phát âm vần: -Đọc tiếng khoá và từ khoá : hót, chim hót -Đọc lại sơ đồ: ot hót chim hót b.Dạy vần at: Qui trình tương tự at hát ca hát - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Giải[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2010 Tiết 1 : chào cờ
-Tiết 2 :
NTĐ1 NTĐ2
Học vần
ƠN TẬP
I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần cĩ kết thúc bằng m ;
các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 60 đến bài
67
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng
từ bài 60 đến bài 67
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện
theo tranh truyện kể : Đi tìm bạn ,
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ơn Tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng.Tranh minh hoạ phần truyện kể : Đi tìm bạn
-HS: -SGK, vở tập viết
TOÁN THỰC HÀNH XEM LỊCH
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong
tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.
-Yêu thích học Toán.
Tờ lịch tranh tháng 1 và tháng 4 năm 2010.
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : ao chuơm, nhuộm
vải, vườn ươm, cháy đượm( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Tuần qua chúng ta đã học được những
vần gì mới?
-GV gắn Bảng ơn được phĩng to
2.Hoạt động 2 :Oân tập:
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
Giải lao
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
lưỡi liềm xâu kim nhĩm
1 Ổn định:
2.Bài cũ: Ngày, tháng
- Gọi HS lên sửa bài 2 :
- Gv nhận xét –tuyên dương
3 Bài mới: Thực hành xem lịch
* Bài 1:
- Cho HS quan sát tờ lịch tháng 1.
- GV nxét, sửa bài.
Kết luận: Tháng 1 có 31 ngày.
* Bài 2:
- GV chia lớp thành 3 nhóm
- GV giao nhiệm vụ: Xem lịch rồi cho biết: + Các ngày thứ sáu trong tháng 4 là các ngày nào?
+ Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 4 Thứ
ba tuần trước là ngày nào? Thứ ba tuần sau là ngày nào?
Trang 2d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình )
Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
+ Ngày 30 tháng 4 là thứ mấy?
Tháng 4 có 30 ngày.
- Nhận xét, tuyên dương.
4 Củng cố - Dặn dò:
- 2 đội điền nhanh các ngày của một thứ nào đó trong tháng.
- Xem lại lịch những tháng trước.
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
GV nhận xét tiết học
-Tiết 3 :
NTĐ1 NTĐ2
Học vần
ƠN TẬP
I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần cĩ kết thúc bằng m ;
các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 60 đến bài
67
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng
từ bài 60 đến bài 67
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện
theo tranh truyện kể : Đi tìm bạn ,
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ơn Tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng.Tranh minh hoạ phần truyện kể : Đi tìm bạn
-HS: -SGK, vở tập viết
TẬP VIẾT
CHỮ HOA: N
1 - Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ) ; chứ và câu ứng dụng : Nghĩ (1 dòng cõ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ
sau (3 lần).
2- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở.
Mẫu chữ N hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Nghĩ trước nghĩ sau cỡ nhỏ.Vở tập viết, bảng con.
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Trong vịm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn cịn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Bài mới: Chữ hoa: M
Gqmt1.2
Hoạt động 1: Giới thiệu chữ N
- GV treo mẫu chữ N.
- Yêu cầu nhận biết: kiểu chữ, cỡ chữ, độ cao, nét cấu tạo.
Trang 3c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện:câu chuyện:“Đi tìm bạn”
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, cĩ kèm theo tranh
minh hoạ
Tranh1: Sĩc và Nhím là đơi bạn thân
Chúng thường nơ đùa, hái hoa, đào củ
cùng nhau
Tranh 2:Nhưng cĩ một ngày giĩ lạnh
từ đâu kéo về Rừng cây thi nhau trút lá,
khắp nơi lạnh giá Chiều đến, Sĩc chạy
tìm Nhím Thế nhưng ở đâu Sĩc cũng
chỉ thấy cỏ cây im lìm, Nhím thì biệt
tăm Vắng bạn, Sĩc buồn lắm
Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sĩc bèn hỏi
Thỏ cĩ thấy bạn Nhím ở đâu khơng?
Nhưng Thỏ lắc đầu bảo khơng, khiến
Sĩc càng buồn thêm Sĩc lại chạy tìm
bạn khắp nơi
Tranh 4: Mãi khi mùa xuân đến từng
nhà Cây cối đua nhau nảy lộc, chim
chĩc hĩt véo von, Sĩc mới gặp lại được
Nhím Gặp lại nhau, chúng vui mừng
lắm Hỏi chuyện mãi rồi Sĩc cho biết:
cứ muà đơng đến, họ nhà Nhím lại phải
đi tìm chỗ tránh rét
+ Ý nghĩa :Câu chuyện nĩi nên tình bạn
thân thiết của Sĩc và Nhím
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV vừa tô trên chữ N mẫu vừa nêu cách viết.
- Yêu cầu HS viết N cỡ vừa 2 lần.
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết cụm từ ứng
dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ sau (giải nghĩa: trước khi nói phải suy nghĩ cho kỹ).
- Yêu cầu HS nêu độ cao của từng con chữ.
- Viết mẫu chữ Nghĩ.
- Chú ý chữ N, g cần giữ 1 khoảng cách vừa phải vì 2 chữ này không nối nét.
- Hướng dẫn HS viết chữ Nghĩ vào bảng con cỡ vừa và nhỏ.
Hoạt động 4: Thực hành
- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở.
- Hướng dẫn HS viết -Chấm vở, nhận xét.
4 HĐ nối tiếp
- Viết tiếp phần ở nhà.
GV nhận xét tiết học
-Tiết 4 :
NTĐ1 NTĐ2
To¸n
LuyƯn tËp
A- Mơc tiªu:
- Thùc hiƯn ®ỵc phÐp tÝnh céng,phÐp trõ
TẬP ĐỌC THỜI GIAN BIỂU
- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa cột, dịng.
- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả
Trang 4trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt
bài toán
B- Đồ dùng dạy - học:
- 1 số hình tròn = bìa, 1 hình ngôi sao, 1
bông hoa, số và các mũi tên nh tropng bài 2
SGK trang 88
- Phấn màu, thớc kẻ, bảng phụ.
lời được CH 1,2)
- HS khaự, gioỷi traỷ lụứi ủửụùc CH 3
-Bieỏt laứm vieọc vaứ nghú ngụi ủuựng giụứ giaỏc theo thụứi gian bieồu.
-Baỷng phuù vieỏt moọt vaứi caõu caàn hửụựng daón.
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.
I- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT
3 + 4 = 9 - 5 =
5 + 4 = 3 + 6 =
- Gọi một số HS dới lớp đọc thuộc lòng
bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (
2- Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập
trong SGK
Bài 1:(cột 1,2,3)
- Bài yêu cầu gì ?
Bài 2:(phần 1)
- Nhìn vào bài ta phải làm gì ?
- GV dán đề bài đã chuẩn bị cho 2 nhóm
HS lên trình bày
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2:(phần 2) GV hướng dẫn HSG về nhà
làm
Bài 3:(dong 1) Gọi HS đọc Y/c bài toán
- Trước khi điền dấu ta phải làm gì ?
- Cho HS làm bài rồi gọi 3 em lên bảng chữa
- GV NX và cho điểm
Bài 4:
- Gọi HS đọc Y/c của bài toán
- GV ghi bảng TT và gọi HS đọc bài toán
Tóm tắt:
Baứi mụựi: “Thụứi gian bieồu”
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
- GV ủoùc maóu toaứn baứi
* Hửụựng daón HS ủoùc tửứng caõu:
+ GV uoỏn naộn caựch ủoùc cho tửứng em
* ẹoùc tửứng ủoaùn: 4 ủoaùn
- Tỡm hieồu nghúa tửứ mụựi: thụứi gian
bieồu, veọ sinh caự nhaõn
- Luyeọn ủoùc caõu khoự
* ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
* Thi ủoùc giửừa caực nhoựm (ủoùc tửứng ủoaùn, caỷ baứi)
- ẹaùi dieọn caực nhoựm thi ủoùc tieỏp noỏi vụựi nhau (1 HS ủoùc 1 ủoaùn)
* ẹoùc toaứn baứi
- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
Hoaùt ủoọng2: Tỡm hieồu baứi
- Cho HS ủoùc vaứ TLCH:
+ ẹaõy laứ lũch laứm vieọc cuỷa ai?
+ Em haừy keồ caực vieọc baùn Phửụng Thaỷo laứm haứng ngaứy?
+ Phửụng Thaỷo ghi caực vieọc caàn laứm vaứo thụứi gian bieồu ủeồ laứm gỡ?
+ Thụứi gian bieồu ngaứy nghổ cuỷa Thaỷo coự gỡ khaực ngaứy thửụứng?
- Y/ c HS ủoùc laùi toaứn baứi
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
- 4.Cuỷng coỏ, daởn doứ
Trang 5Tổ 1: 6 bạn
Tổ 2: 4 bạn
Cả 2 tổ……… Bạn ?
- Bài toán cho ta biết gì ?
- Bài toán hỏi ta điều gì ?
- Cho HS làm bài rồi gọi 1 HS lên bảng
chữa
4- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nêu phép tính và chỉ định bạn khác
trả lời
- Yeõu caàu HS ghi nhụự noọi dung Chuaồn bũ baứi taọp ủoùc tieỏt tụựi “Tỡm ngoùc”
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Tieỏt 5 :
NTẹ1 NTẹ2
tập vẽ
vẽ hoặc xé dán lọ hoa
I - Mục tiêu :
+ HS thấy được vẻ đẹp về hình dáng của
một số lọ hoa
Vẽ hoặc xé dán được 1 lọ hoa đơn giản
II - Chuẩn bị :
- Sưu tầm tranh ảnh về các loại lọ hoa
- Một số loại lọ hoa làm mẫu
+ HS : - Vở vẽ, màu, chì, tẩy
MĨ THUẬT NAậN HOAậC VEế, XEÙ DAÙN CON VAÄT -Nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm, hỡnh daựng
con vaọt.
-Hs bieỏt caựch naởn hoaởc xeự daựn moọt soỏ con vaọt Naởn hoaởc xeự daựn ủửụùc con vaọt theo yự thớch
-Chaờm soực baỷo veọ vaọt nuoõi vaứ yeõu thieõn nhieõn
-Moọt soỏ tranh , aỷnh veà caực con vaọt
-Hỡnh hửụựng daón caựch veừ ụỷ boọ ẹDDH -Tranh cuỷa hs naờm trửụực
HS chuaồn bũ : VTV2 , chỡ , maứu , goõm
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.
1, HĐ1: Giới thiệu kiểu dáng lọ:
+ GV giới thiệu 1 số loại lọ hoa để học sinh
quan sát
- Đây là những đồ vật gì?
- Lọ hoa này có hình dáng như thế nào?
- Còn lọ này có hình dáng như thế nào?
- Gv giới thiệu thêm 1 số lọ hoa khác về
kiểu dáng để học sinh quan sát
2, HĐ2: Cách xé, dán lọ hoa:
+ Để xé, vdán được 1 lọ hoa đẹp thì ta phải
1.Khụỷi ủoọng : (1’)
2.KTBC: (2’) Baứi 15:Veừ caựi coỏc
3.Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt , nhaọn xeựt (4’)
Giụựi thieọu tranh, aỷnh moọt soỏ con vaọt vaứ ủaởt caực caõu hoỷi gụùi yự nhử SGV2 trang 123
Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón caựch veừ (4’)
Minh hoaù cho HS thaỏy vaứ neõu tửứng bửụực veừ con vaọt nhử SGV trang 123
Trang 6lµm nh thÕ nµo?
+ Muèn xÐ, d¸n ®ỵc lä hoa ta lµm thÕ
nµo?
3, H§3: Thùc hµnh:
+ Cho häc sinh rthùc hiƯn bµi vÏ theo yªu
cÇu cđa néi dung bµi
+ Quan s¸t líp khi thùc hiƯn bµi vÏ, xÐ
d¸n
Hoạt động 3: Thực hành (20’)
Quan sát, gợi ý cho Hs còn lung túng chưa biết cách làm bài
+ Bố cục tranh + Thêm hình ảnh phụ
Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá (4’)
Chọn một số bài gợi ý HS nhận xét, đánh giá như SGV2 tr122.
Hoạt động cuối : (1’)
Bài 17: Xem tranh Phú Quý, Gà mái
GV nhận xét tiết học
-Thứ ba ngày 07 tháng 12 năm 2010 Tiết1 :
NTĐ1 NTĐ2
THỂ DỤC
ƠN TẬP HỌC KỲ I
I/ Mục tiêu – Yêu cầu:
- Sơ kết học kỳ I
- Y/c HS hệ thống được những kiến thức,
kỹ năng đã học, ưu, khuyết điểm và hướng
khắc phục
- Ơn trị chơi “Chuyền bĩng tiếp sức” Y/c
HS chơi chủ động, nhiệt tình
II/ Địa điểm – Phương tiện:
- Trên sân trường hoặc trong nhà tập, vệ
sinh nơi tập, bảo đảm an tồn cho HS
- Giáo viên chuẩn bị 1 cịi
Thể dục.
Bài : 32 * Trị chơi Nhanh lên bạn ơi
* Trị chơi Vịng trịn
-Ơn 2 trị chơi :Vịng trịn và Nhanh lên bạn ơi.Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia vào trị chơi tương đối chủ động
-Địa điểm : Sân trường 1 cịi
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1.Phần mở đầu :
-GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học
- Dậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng 1 vịng quanh sân trường
- Đi thường, hít thở sâu, tập hợp thành 4
hàng dọc
* Ơn :
từng tổ lên thực hiện lại những bài tập Thể
dục RLTTCB đã học :
I/ MỞ ĐẦU
GV Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Đi đều …….bước Đứng lại…….đứng đi vừa
Ơn bài thể dục phát triển chung Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
II/ CƠ BẢN:
a.Trị chơi : Nhanh lên bạn ơi
Trang 7
Nhịp1 N2 N 3 N 4
2 Phần cơ bản:
a) Ơn tập học kỳ I
+ Hệ thống lại những kiến thức, kỹ năng về
đội hình đội ngũ, thể dục RLTTCB và trị
chơi vận động
b) Trị chơi “Chuyền bĩng tiếp sức”
3 Phần kết thúc :
- Đi thường theo nhịp
- Trị chơi “Diệt con vật cĩ hại”
- Hệ thống lại bài học
- Nhận xét giờ học
* Bài tập về nhà : Thể dục RLTTCB
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi Nhận xét
b.Trị chơi : Vịng trịn
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi Nhận xét
III/ KẾT THÚC:
Thả lỏng :
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ơn 8 động tác TD đã học
GV nhận xét tiết học
-Tiết 2 :
NTĐ1 NTĐ2
Học vần
ot - at I.Mục tiêu:
- Đọc được : ot , at , tiếng hĩt , ca hát
; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ot , at , tiếng hĩt , ca hát
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Gà gáy ,
chim hĩt , chúng em ca hát
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: tiếng hĩt, ca hát
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần
luyện nĩi
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
- Biết các đơn vị đo thời gian: ngày, giờ; ngày, tháng; Biết xem lịch.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
-Có ý thức về thời gian, đúng giờ giấc.
Tờ lịch tháng năm như SGK Mô hình đồng hồ.
Trang 8-HS: -SGK, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hơm nay cơ giới thiệu cho các em vần
mới:ot, at – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ot
-Nhận diện vần:Vần ot được tạo bởi: o
và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khố : hĩt, chim hĩt
-Đọc lại sơ đồ: ot
hĩt
chim hĩt
b.Dạy vần at: ( Qui trình tương tự)
at
hát
ca hát
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
bánh ngọt bãi cát
trái nhĩt chẻ lạt
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
Bài mới: Luyện tập chung
* Bài 1:
- Nối giờ trên đồng hồ với câu tương ứng.
- Nhận xét, sửa bài.
Chốt: 17 giờ hay 5 giờ chiều 6 giờ chiều hay
18 giờ.
* Bài 2:
a) Treo bảng 2 tờ lịch ghi thứ và các ngày như BT2a.
- Gọi từng HS nhóm A, B lên điền các số còn thiếu trong tờ lịch tháng 5 Sửa bài, các số còn thiếu là: 3, 4, 9, 10, 13, 14, 15, 18, 19,
20, 21, 24, 25, 28, 29.
b) Đọc yêu cầu bài 2b.
- Ngày 1 tháng 5 là ngày thứ …
- Tháng 5 có … ngày thứ bảy Đó là các ngày
…
- Thứ tư tuần này là ngày 12 tháng 5.
- Thứ tư tuần trước là ngày …
- Thứ tư tuần sau là ngày …
- Nhận xét.
4 Củng cố - Dặn dò:
- Về làm vở bài tập.
Chuẩn bị: Ôn tập về phép cộng trừ.
GV nhận xét tiết học
-Tiết 3 :
NTĐ1 NTĐ2
Trang 9Học vần
ot - at I.Mục tiêu:
- Đọc được : ot , at , tiếng hĩt , ca hát
; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ot , at , tiếng hĩt , ca hát
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Gà gáy ,
chim hĩt , chúng em ca hát
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: tiếng hĩt, ca hát
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần
luyện nĩi
-HS: -SGK, vở tập viết
CHÍNH TẢ(nghe – viết)
TRÂU ƠI
- Nghe- viết chính xác bài CT , trình bày đúng bài ca dao thuộc thể thơ lục bát.
- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
2 bảng phụ bảng con, vở.
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nĩi theo nội dung
“Gà gáy, chim hĩt ,chúng em ca hát”.
Hỏi:-Chim hĩt như thế nào?
-Em hãy đĩng vai chú gà để cất
tiếng gáy?
-Chúng em thường ca hát vào lúc
nào?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
Bài mới: Trâu ơi.
* Hoạt động 1: HD nghe viết
- Yêu cầu HS quan sát tranh.
- GV đọc mẫu lần 1
- Đọc chữ khó: trâu, ngoài ruộng, nghiệp, quản công.
- GV đọc lần 2 trước khi viết bài
- GV đọc chậm rãi để HS viết.
- GV đọc cho HS soát lại.
- Hướng dẫn HS sửa lỗi – Chấm điểm.
* Hoạt động 2: Làm bài tập
Bài 2:
- 1 HS đọc và nêu rõ yêu cầu của bài tập 2
- Yêu cầu HS giỏi làm mẫu 2 tiếng.
- Đại diện nhóm thi viết Tổ viết nhiều hơn và đúng sẽ thắng sau 3’.
Bài 3a:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3a
- GV mời đại diện mỗi dãy cử 1 bạn lên sửa bài.
4 Củng cố - Dặn dò
- Chuẩn bị: Tìm ngọc.
GV nhận xét tiết học
Trang 10
-Tiết 4 :
NTĐ1 NTĐ2
Nghe Hát Quốc Ca:
KỂ CHUYỆN ÂM NHẠC
I YÊU CẦU:
-Làm quen với bài hát Quốc ca Biết khi
chồ cờ, hát Quốc ca phải đứng nghiêm
-Biết nội dung câu chuyện Nai Ngọc và
nhớ, nhắc lại một vài chi tiết ở nội dung
câu chuyện
II CHUẨN BỊ:
- Máy nghe, băng nhạc bài Quốc ca
- Nắm rõ nội dung câu chuyện Nai Ngọc.
- Nắm nội dung trị chơi “Tên tơi, tên bạn.”
ÂM NHẠC
KỂ CHUYỆN ÂM NHẠC – NGHE NHẠC.
Các em biết một danh nhân âm nhạc thế giới :
nhạc sĩ Mô-da.
Nghe nhạc để bồi dưỡng năng lực cảm thụ âm nhạc.
Yêu thích âm nhạc.
1.Giáo viên : Câu chuyện Mô-da, băng nhạc, bản đồ xác định vị trí nước Aùo.
2.Học sinh : Thuộc bài hát.
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Hoạt động 1: Nghe Quốc ca.
- GV Giới thiệu đơi nét ngắn gọn về Quốc
ca:
- Cho HS nghe Quốc ca qua băng nhạc
- Hướng dẫn HS đứng chào cờ, nghe Quốc
ca với thái độ trang nghiêm
*Hoạt động 2: Kể chuyện Nai Ngọc
- GV kể (hoặc đọc chạm, diễn cảm) “Câu
chuyện Nai”
- GV nêu một vài câu hỏi sau khi kể cho
HS để xem các em cĩ nắm được nội dung
câ chuyện khơng
*Hoạt động 3: Trị chơi “Tên tơi, tên
bạn”.
- Hướng dẫn HS tập nĩi tên theo tiết tấu
của câu hát trong bài Sắp đến Tết rồi:Tên
tơi là Nam
* Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dị
- Kết thúc tiết học, GV nhận xét (khen cá
nhân, và những nhĩm học tốt,tích cự tham
gia trị chơi; nhắc nhở những cá nhân,
những nhĩm chưa đạt cần cố gắng hơn)
Hoạt động 1 : Kể chuyện âm nhạc.
-Giáo viên đọc diễn cảm câu chuyện Mô-da.
-Cho HS xem hình ảnh của Mô-da.
-Bản đồ thế giới – Giáo viên xác định vị trí nước Aùo trên bản đồ.
-Nhạc sĩ Mô-da là người nước nào ? -Mô-da đã làm gì sau khi đánh rơi bản nhạc xuống sông ?
-Khibiết rõ sự thật,ông bố của Mô-da nói gì
?.
-Giáo viên đọc lại câu chuyện.
Hoạt động 2 : Nghe nhạc.
-Bài hát vui hay không vui ? -Bài hát nói về điều gì ? -Gọi 4-5 em hát lại 1 câu trong bài.
-Giáo viên cho học sinh nghe lại bài hát -Nhận xét.
Hoạt động 3 : Trò chơi âm nhạc.
-Giáo viên nêu tên trò chơi “Nghe tiếng hát tìm đồ vật”
-Nhận xét.
GV nhận xét tiết học