I- Muïc tieâu: HS bieát: Nhận xét trời có gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh II- ÑDDH: - Caùc hình trong baøi 32 SGK - Moãi hoïc sinh laøm saün 1 caùi chong choùng III- HÑD – H: [r]
Trang 1Tuần 31
Thứ hai, ngày 12 tháng 4
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
ND tự chọn: Đi đến nơi về đến chốn
I- Mục tiêu: HS hiểu
- Thế nào là “Đi đế nơi về đến chốn”
- Vì sao phải “Đi đến nơi về đến chốn”
- Mong muốn “ĐĐN – VĐC”
- Quý trọng những bạn ĐĐN – VĐC
- Phân biệt được “ ĐĐN – VĐC “ và hành vi la cà dọc đường
- Thực hiện hằng ngày đi, về không la cà dọc đường
- An toàn giao thông “ Đi bộ an toàn trên đường “
II- CB:
Tranh “Thỏ + Rùa trên đường đi học”
III- HĐDH:
1) KT:
- Em làm gì để cây, hoa tươi tốt?
- Đọc câu ghi nhớ
- Hát “ Ra vườn hoa”
2) BM:
a) GT: ĐĐN – VĐC
b) Những HĐ:
HĐ1: Đính tranh
- Tranh có những ai?
- Thỏ, Rùa đang làm gì?
- Vì sao biết?
- Tranh vẽ những gì?
- Cảnh đẹp, Rùa có dừng lại đùa nghịch không?
3 em
3 em
1 em
Thỏ – Rùa
Đi học Vai mang cặp Rùa đi học 2 bên cảnh rất đẹp
Không, mãi mê đi học
Trang 2- Thỏ đang làm gì?
- Chuyện gì đã xảy ra?
- Vì sao Rùa đến đúng giờ?
- Vì sao Thỏ đến muộn giờ?
- Em rút ra bài học gì?
KL: Đi đâu phải đi mạch, xong việc về ngay,
không chơi la cà dọc đường gọi là “Đi đến nơi, về
đến chốn
HĐ2: Trò chơi sắm vai
Các nhóm thảo luận tự đặt nội dung, để chơi sắm
vai như nội dung bài học
HĐ3: An toàn giao thông
* Đi bộ an toàn trên đường
+ Đi bộ trên đường em cần phải đi như thế nào
để đảm bảo an toàn giao thông?
3) CC: Thế nào là đi đế nơi về đến chốn
- Vì sao phải “ĐĐN – VĐC”
4) DD: Thực hiện tốt bài học
Đuổi bướm Rùa các bạn ngồi học Thỏ đến muộn 7g20
Không la cà đọc đường Mãi mê chơi la cà dọc đường
Đi học 1 mạch đến trường không la cà dọc đường
Thư giãn
Nhóm thảo luận trình bày Lớp NX
Đi bên phải, ở thành phố đi trên vỉa hè, ở nông thôn đi sát bên lề đường
2 em
2 em Tập đọc
Hồ Gươm (2 tiết)
A- MĐYC:
xuê B
Hiểu nội dung bài:
Hồ Gươm là 1 cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội
B- ĐDDH:
- Tranh: Hồ Gươm
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
Trang 3I- KT: Đọc S/ Hai chị em
- Trả lời câu hỏi trong SGK
II- Bài mới:
1) GT bài: Hồ Gươm
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: nhìn xuống, dẫn,
xum xuê, chút, tường rêu
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
3) Ôn các vần ươm, ươp:
a) Tìm tiếng trong bài có vần ươm
b) Thi đua nói câu chứa tiếng có vần ươm,
ươp
- Nhận xét tiết học:
Đọc + trả lời câu hỏi
CN – nhóm – ĐT
CN CN
CN CN
CN – nhóm – ĐT
CN – nhóm – bàn Thư giãn
Gươm Cả lớp
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?
- Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ Gươm như
thế nào?
GT bức ảnh minh họa bài Hồ Gươm
Hồ Gươm là cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội
( Chỉ tranh + GT theo nội dung bài )
-Đọc mẫu
Mở SGK Đọc nội dung + trả lời câu hỏi Hà Nội
Chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh
Đọc đoạn 2 Đọc cả bài
CN – nhóm - bàn
Trang 4b) Luyện nói:
Chơi trò thi nhìn ảnh, tìm câu văn tả cảnh:
Nhìn các bức ảnh, đọc tên cảnh trong ảnh
ghi phía dưới và tìm câu văn trong bài tả cảnh
đó
5) CC – DD: - Đọc bài
- Về nhà đọc bài Xem trước bài
TĐ: Lũy tre
- Nhận xét tiết học
Thư giãn
( 1 ảnh/ 3 em ) lớp nhận xét
2 em
Thứ ba, ngày 13 tháng 4 n
Chính tả
Hồ Gươm
A- MĐYC:
- Tập chép đoạn từ “ Cầu Thê Húc … cổ kính “
- Điền đúng vần ươm hay ươp: c hay k
B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Ngưỡng cửa
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc ND bài
- Tìm tiếng khó viết viết bảng con
- Tập chép vào vở
- Đọc bài
- HD chữa bài
- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
Viết B
2 em Ngọc Sơn, xum xuê, Tháp Rùa
Chép bài Soát bài
Trang 53) HD làm bài tập:
a) Điền vần: ươm hay ươp
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
- Chữa bài
b) Điền chữ c hay k:
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Thư giãn
1 em Cả lớp
Tập viết
Tô chữ hoa: S
A- MĐYC:
- Học sinh biết tô chữ hoa: S
- Viết đúng các vần ươm, ươp, Hồ Gươm, nườm nượp : theo chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2
B/ ĐDD-H:
- Chữ mẫu: S
B- HĐDH:
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: xanh mướt, dòng nước
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: S
- Viết: ươm, ươp, Hồ Gươm, nườm nượp
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa S
6 em Cả lớp
Đọc CN - ĐT
Trang 6- S có nét cong trái đi quay lên và nét móc hai
đầu
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ: ươm, ươp, Hồ Gươm, nườm
nượp
- Viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm, chữa bài
5) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
2 em Cả lớp viết
B 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần
Thư giãn Cả lớp tô + viết
Toán
T121: Luyện tập
A- Mục tiêu:
Th
B- HĐDH:
I- KT: Tính miệng
30 + 8 =
40 – 10 =
50 + 20 =
63 – 3 =
Làm b: 56 + 3 55 + 4
67 – 7 75 – 5
40 + 50 90 – 10
II- BM:
Bài 1: Cho học sinh tự làm chữa bài
- So sánh 2 phép tính 34 + 42 = 76
42 + 34 = 76
1 em
1 em 1em
1 em Cả lớp
3 em sửa B
Cả lớp làm S Giống kết quả và các số khác vị trí các số
Trang 7Vậy 34 + 42 = 42 + ?
- So sánh 2 phép tính trên với 2 phép tính:
76 – 42 = 34
76 – 34 = 42
Có nhận xét gì?
Bài 2: Nhìn mô hình viết phép tính thích hợp
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Lời giải: 30 + 6 = 6 + 30
45 + 2 < 3 + 45
55 > 50 + 4
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Lời giải: B1: đ, B3: S, B4: S
- Vì sao B3, B4 ghi S
III- CC: Tìm 2 số biết lấy 2 số + với nhau = 53 và
nếu lấy số lớn – số bé cũng được 53
- Khi + hoặc trừ 1 số với 0 thì kết quả như thế
nào?
IV- DD: Làm lại những bài sai
34 + 42 = 42 + 34
34 + 42 = 76 thì 76 – 42 = 34 hay 76 – 34 = 42
Viết và S
42 + 34 = 76
34 + 42 = 76
76 – 34 = 42
76 – 42 = 34 Thư giãn
1 em điền > < = Làm S chữa bài
1 em làm S Chữa bài Kết quả = 18 không phải 19 Kết quả = 43 không phải 42 Số đó là 53 và 0 vì 53 + 0 =
53 và 53 – 0 = 53 Bằng chính số đó
Thủ công
Cắt, dán hình hàng rào đơn giản (T2)
I- Mục tiêu:
- HS biết cách cắt các nan giấy
- HS cắt được các nan giấy.Các nan gi
-Dán
cân ?"<
II- CB:
Trang 8- Mẫu hàng rào
- Các nan giấy đã cắt tuần trước
- Hồ – vở thủ công
III- HĐDH:
I- KT:+ dụng cụ học tập
+ Các nan giấy đã cắt tuần trước
II- BM:
1) HD cách dán hàng rào:
- Kẻ 1 đường chuẩn
- Dán 4 nan đứng: các nan cách nhau: 1 ô
- Dán 2 nan ngang
+ Nan ngang thứ I các đường chuẩn 1 ô
+ Nan ngang thứ II cách đường chuẩn 4 ô
2) HS thực hành:
- Dán hàng rào theo trình tự:
+ Kẻ đường chuẩn
- Dán 4 nan đứng
- Dán 2 nan ngang
Trang trí cảnh vật trong vườn sau hàng rào
III- NX – DD:
Quan sát – theo dõi
Thư giãn Dán vở
Trang 9- NX tinh thần học tập, việc CB đồ dùng học tập
và kĩ năng dán
- CB: Tiết sau “Cắt dán và trang trí ngôi nhà”
Thứ tư, ngày 14 tháng 4 n
Tập đọc
Lũy tre
A- MĐYC:
ọc trơn cả bài L M các 4 : lũy tre, rì rào, gọng vó, bóng
râm.B
Hi
ngày
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc bài “ Hồ Gươm ”
- Trả lời câu hỏi ( SGK )
II- BM:
1) GT bài: Lũy tre
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ lũy tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
* Giảng từ:
- Bóng râm: bóng mát dưới tán cây
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn ( khổ thơ ), bài
+ Đọc cả bài
3) Ôn các vần : iêng
7 em
CN – nhóm-ĐT
CN Mỗi em cùng dãy đọc 1 câu
CN
CN – nhóm- cả lớp Thư giãn
Trang 10a) Tìm tiếng trong bài có: iêng
b) Cài tiếng ngoài bài có : iêng
+ Nhận xét tiết học
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Đọc khổ thơ 1:
+ Những câu thơ nào tả lũy tre buổi sớm
- Đọc khổ thơ 2:
+ Đọc những câu thơ tả lũy tre buổi trưa
- Đọc cả bài :
+ Bức tranh minh họa vẽ cảnh nào trong bài
thơ?
* Làng quê ở các tỉnh phía Bắc thường có lũy
tre bao bọc Vào buổi sáng, buổi trưa lũy tre đều
có vẻ đẹp riêng
* Đọc mẫu
* Học thuộc lòng
b) Luyện nói:
Đề tài: Hỏi đáp về các loài cây
- Xem tranh nêu tên cây trong sách
- Hỏi - đáp các cây không có trong sách
5) CC – DD:
- Đọc thuộc lòng
- Về nhà đọc bài
tiếng cả lớp
Tiết 2
S
Đọc CN- trả lời câu hỏi Câu 2 , 3 khổ thơ 1
3 em Câu 3 , 4 khổ thơ 2
CN Lũy tre vào buổi trưa, trâu nằm nghỉ dưới bóng râm
CN – nhóm - ĐT tự nhẩm cho thuộc- đọc CN
Thư giãn
2 em Thảo luận nhóm 4 Nhóm trình bày
1 em nêu đặc điểm
1 em trả lời
2 em Toán
T122: Đồng hồ - Thời gian
A- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Làm quen với mặt đồng hồ Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Có biểu tượng ban đầu về thời gian
Trang 11B- ĐDDH:
- Mặt đồng hồ
- Đồng hồ để bàn
C- HĐDH:
I- KT: Đặt tính rồi tính
43 + 5 ; 63 – 3 ; 51 + 18 ; 68 – 28 ; 78 – 30
II- BM:
1) GT mặt đồng hồ và vị trí các kim chỉ giờ đúng
trên mặt đồng hồ
- Mặt đồng hồ có những gì?
- Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ vào đúng số
nào đó, chẳng hạn chỉ vào số 9, thì đồng hồ chỉ
lúc đó là 9 giờ Cho HS xem mặt đồng hồ chỉ 9
giờ + nói “9 giờ)
- Xem SGK:
+ Lúc 5g kim ngắn chỉ số mấy?
+ Lúc 5g kim dài chỉ số mấy?
+ Lúc 5g sáng em làm gì?
Hỏi tương tự với các tranh tiếp theo
2) HD HS thực hành xem đồng hồ, ghi số giờ ứng
với từng mặt đồng hồ:
III- CC: Trò chơi
Thi đua “Xem đồng hồ nhanh, đúng”
Quay kim trên mặt đồng hồ, cho cả lớp xem + hỏi
“Đồng hồ chỉ mấy giờ?” Ai nói đúng + nhanh
được TD
IV- DD: Tập xem giờ
Lớp làm B
Kim ngắn, kim dài các số 1
12
Nhắc lại CN – ĐT
5 12 Ngủ
Thư giãn Xem giờ – ghi số giờ vào S
Thứ năm, ngày 15 tháng 4 n
Chính tả
Lũy tre
Trang 12A- MĐYC:
- T9 chép chính xác khổ thơ đầu bài “ Lũy tre “
- Điền đúng n hay l ; dấu hỏi hay ngã vào nh
B- ĐDDH:
Bảng phụ chép bài tập
Bảng chính viết bài “ Lũy tre ”
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- BM:
1) GT bài: Nghe viết “ Lũy tre “
2) HD học sinh nghe viết:
- Đọc bài B
- Tìm những chữ khó viết viết b
- Đọc từng câu
+ Đọc cho HS soát bài
+ HD chữa bài
- Cho học sinh tổng kết số lỗi
- Chấm điểm –
- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai
3) HD làm BT:
a) Điền n hay l :
- Đọc thầm yêu cầu bài
- Nhận xét bài tập
b) Điền dấu hỏi hay ngã: ( HD như phần a )
III CC.DD
-Tuyên dương các em học tốt- viết đúng
-Về nhà viết chữ sai ; 1 chữ/ 1 dòng
IV –NX Tiết học
Cả lớp b
2 em- ĐT Sớm mai, gọng vó, mặt trời Học sinh viết vở
Cả lớp
Thư giãn
2 em Cả lớp- làm, chữa bài
Tập viết
Tô chữ hoa : T
Trang 13A.MĐYC
-Học sinh biết tô chữ : T
-Viết đúng các vần : iêng, yêng; từ: tiếng chim, con yểng; chữ thường,cỡ vừa ,đúng kiểu ,đều nét ,đưa bút theo đúng qui trình viết, dãn đúng khỏang cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2
B-ĐDDH:
-Chữ mẫu : T
-Các từ ,vần: iêng, yêng, tiếng chim, con yểng trong khung chữ
C-HĐDH:
I- KT: Bài viết ở nhà
- Chấm điểm
- Viết: dòng nước, xanh mướt
II- BM:
1) GT bài: Tô chữ hoa T
viết: iêng, yêng, tiếng chim, con yểng
2) HD tô chữ cái hoa:
- Đính chữ mẫu + giới thiệu:
+ Đây là chữ T
+ Chữ T có nét móc và nét cong phải
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:
+ iêng, yêng, tiếng chim, con yểng
- Viết mẫu:
4) HD viết vào vở:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm – chữa bài
5) CC – DD:
- Chọn bài đẹp
- Luyện viết phần B vở TV 1/ 2
Vở TV 1/ 2
3 – 4 em
2 em viết b
Đọc CN – ĐT Quan sát
B / 2 lần
Viết b Viết 1 chữ/ 1 lần Thư giãn
Cả lớp tô + viết
Học sinh xem
Trang 14T123: Thực hành
A- Mục tiêu:
Bi
B- HĐDH:
Mô hình mặt đồng hồ
C- HĐDH:
I- KT:
- Cho học sinh xem giờ
+ Đọc giờ trên đồng hồ
+ Vì sao em biết?
II- BM:
1) GT bài: Thực hành
2) Những HĐ:
B1: Nêu yêu cầu bài: đọc giờ và ghi số giờ dưới
mỗi đồng hồ tương ứng 3g, 9g, 1g, 10g, 6g
- Lúc 10g thì kim ngắn chỉ số mấy, kim dài chỉ số
mấy?
B2: Nêu yêu cầu bài: Vẽ thêm kim ngắn để đồng
hồ chỉ giờ đúng
B3: Nối tranh với đồng hồ thích hợp
- Tr1: Buổi sáng nối đồng hồ 10g
- Tr2: Buổi trưa nối đồng hồ 11g
- Tr3: Buổi chiều nối đồng hồ 3g
- Tr4: Buổi tối nối đồng hồ 8g
Bài 4: Nêu yêu cầu bài: Bạn An đi từ thành phố
về quê Vẽ thêm kim ngắn thích hợp vào mỗi
đồng hồ
- Mặt trời mọc có thể đi từ lúc 6g hay 7g về quê
có thể từ 10g đến 6 chiều
III- CC: TC
9 giờ (5g, 3g…) Kim ngắn chỉ số 9 Kim dài chỉ số 12
1 em Làm chữa bài S Kim ngắn chỉ số 10 Kim dài chỉ số 12
1 em Làm chữa bài Thư giãn
1 em Làm chữa bài
2 em Làm chữa bài đi 6 hoặc 7g đến 10, 11, 3, 6g
Trang 15“Ai xem đồng hồ đúng và nhanh”
+ 1 em đố 1 em trả lời; thực hiện 3 cặp
IV- DD: xem giờ
Thi đua CN Lớp NX
TN và XH
Gió
I- Mục tiêu: HS biết:
Nhận xét trời có gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh
II- ĐDDH:
- Các hình trong bài 32 SGK
- Mỗi học sinh làm sẵn 1 cái chong chóng
III- HĐD – H:
1) KT:
Xem bầu trời: nhận xét, mô tả bầu trời và
những đám mây
2) BM:
* GT bài: Gió
HĐ1: Làm việc với SGK
MT: HS nhận biết các dấu hiệu khi trời đang có
gió qua các hình ảnh trong SGK và phân biệt
dấu hiệu cho biết có gió nhẹ, gió mạnh
B1: Quan sát tranh, hỏi, trả lời các câu hỏi ở
trang 66/ SGK
B2: Từng cặp lên hỏi – trả lời nhau trước lớp
KL: Khi trời lặng gió, cây cối đứng im Gió nhẹ
làm cho lá cây ngọn cỏ lay động, gió mạnh hơn
làm cho cành lá nghiêng ngã…
HĐ2: Quan sát ngòai trời
MT: HS nhận biết trời có gió hay không có
gió, gió mạnh hay gió nhẹ
B1: Nêu nhiệm vụ:
- Nhìn xem các lá cây, ngọn cỏ ngoài sân
5 em
Theo cặp Hỏi – đáp Nhóm khác BS, nhận xét
Thư giãn
Nghe + nhắc lại
Trang 16trường có lay động hay không? Từ đó, em rút ra
kết luận gì?
B2: - Ra ngoài trời làm việc theo nhóm
- Nhắc nhở giúp đỡ + kiểm tra
B3: Tập hợp cả lớp cho nhóm báo cáo kết quả
thảo luận
KL: Nhờ quan sát cây cối…SGV/ 98
3) CC: TC: chong chóng
Cách tiến hành:
- Bạn quản trò hô: “Gió nhẹ”
- Bạn quản trò hô: “Gió mạnh”
- Bạn quản trò hô: “Trời lặng gió”
4) NX – DD: Quan sát cảnh vật xung quanh
Nêu nhận xét của mình với nhóm
5 nhóm báo cáo
Từng nhóm ra sân chơi
Các bạn trong nhóm chạy từ từ
Chạy nhanh hơn để chong chóng quay tít
Đứng lại để chong chong ngừng quay
Âm
Bài hát: Tiếng chào theo em
I- Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu và lời ca
- HS biết bài hát do nhạc sĩ Hà Hải viết nhạc và lời
- HS biết gõ đệm theo phách
II- CB:
- Nhạc cụ – băng nhạc
III- HĐDH:
1) KT: + Đi tới trường
- Hát + vận động phụ họa
2) BM:
HĐ1: Dạy hát
+ Giới thiệu
+ Nghe băng
+ Đọc lời ca
CN – nhóm
Trang 17+ Hát mẫu
+ Dạy hát từng câu:
Chào ông chào bà Cháu đi học về
Chào cha chào mẹ Em đi chơi nhé
Chào anh chào chị Chào cô chào thầy
Em vào lớp học tiếng chào theo em
Em đi ra đường tiếng chào theo em
HĐ2: Vỗ tay theo phách
- HD vỗ tay đệm theo phách
Chào ông chào bà Cháu đi học về
x x x x
- Gõ đệm bằng nhạc cụ
3) CC:
- Hát
- Hát + gõ đệm theo phách
4) DD: tập hát + gõ đệm
CN Cả lớp Nhóm
Thư giãn Cả lớp Nhóm CN
nt
-CN – nhóm
CN – nhóm
Thứ sáu,ngày 16 tháng 4
Tập đọc
Sau cơn mưa
A- MĐYC:
Học sinh đọc trơn bài L đúng các từ ngữ: m; rào, râm bụt,xanh bong,nh
c
3) Hiểu nội dung bài
Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi đẹp, vui vẻ sau trận mưa rào
B- ĐDD – H:
- Tranh trong SGK
- Bộ chữ rời GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc bài: “ Lũy tre ” trả lời câu hỏi trong
SGK
II- BM:
6 em