Các hoạt động dạy học: I.KiÓm tra bµi cò: - Để giữ trật tự trong trường học ta cần - 2 häc sinh nªu.. thực hiện những quy định gì?[r]
Trang 11
-Tuần 17 Ngày soạn: 8/12/2008
Ngày giảng:Thứ hai 10/12/2008
Tiết 1.Chào cờ:
- Nhận xét hđ tuần 16
- Kế hoạch hđ tuàn 17
Tiết 2.Toán:
Đ65 Luyện tập chung
A Mục tiêu:
Sau khi học song bài này học sinh có thể củng cố khăc sâu về:
- Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết các số trong phạm vi 10 theo thứ tự đã biết
- Tự nêu bài toán và biết giải phép tính bài toán
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh các bông hoa trong SGK
- GV chuẩn bị 7 lá cờ bằng giấy
- GV chuẩn bị 7 bông hoa giấy, băng dính
C Các hoạt động dạy học:
I, Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh lên bảng làm BT
5 + = 8 9 + = 10
- 5 = 5 1 + = 8
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 12. dẫn học sinh lần 527 làm các
BT trong SGK.
Bài 1.Số?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- GV nêu câu hỏi gợi ý
? 2 cộng 1 bằng mấy
4 bằng mấy cộng mấy?
- Gọi học sinh nhận xét kết quả của bạn
Bài 2:
- GV yêu cầu học sinh đọc đầu bài
-ChoHS làm vào sgk-Gọi 2 hs lên bảng
viết
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: (A)
- 2 học sinh lên bảng làm BT
- TUV lớp làm ra nháp
- Số
- HS làm miệng và nêu kết quả
- HS đọc yêu cầu đầu bài.Viết vào sgk
a 2 ,5, 7, 8, 9
b 9, 8, 7, 5, 2
Trang 2- Cho HS nhìn tranh vẽ, tóm tắt đặt đề
toán và ghi phép tính thích hợp,
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài, mỗi em làm
1 phần
- GV nhận xét, cho điểm
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học, giao bài về nhà
- HS làm bài vào vở
a Có 4 bông hoa, có thêm 3 bông hoa nữa Hỏi tất cả có mấy bông hoa
4 + 3 = 7
b Lan có 7 lá cờ, Lan cho em 2 lá cờ Hỏi tất cả có mấy lá
7 - 2 = 5
Tiết 3+4.Tiếng việt:
Bài 69 ăt - ât
A- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Nhận biết UM" cấu tạo vần ăt, ât, tiếng mặt, vật
- Phân biệt sự khác nhau giữa ăt và ât để đọc và viết đúng UM" ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Đọc đúng các từ ứng dụng và vâu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngày chủ nhật
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạt cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Bánh ngọt, bãi cát, chẻ lạt
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)
2- Dạy vần:
ắt:
a- Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ăt và hỏi:
- Vần ắt do mấy âm tạo nên là những âm
nào ?
- Hãy so sánh vần ăt và ất
- Hãy phân tích vần ắt ?
b- Đánh vần:
+ Vần:
- Vần ăt đánh vần U thế nào ?
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 2 HS đọc
- Vần ăt do 2 âm tạo nên là ă và t
- Giống: kết thúc = t
- Khác: ắt bắt đầu = ă
at bắt đầu = a
- Vần ăt có âm ă đứng 4UV" và t đứng sau
- á - tờ - ăt
- HS đánh vần, CN, nhóm, lớp
Trang 33
Hãy tìm và gài vần ăt ?
- Tìm tiếp chữ ghi âm m và dấu nặng gài
với vần ắt ?
- Ghi bảng: mặt
- Hãy phân tích tiếng mặt ?
- Hãy đánh vần tiếng mặt ?
- GV theo dõi, sửa sai
+ Từ khoá:
- Treo tranh cho học sinh quan sát và hỏi
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: rửa mặt
- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ tự
cho HS đọc
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
ât: (quy trình Ug tự)
d- Đọc từ ứng dụng:
- Bài hôm nay có những từ ứng dụng nào
- GV ghi bảng, đọc mẫu và giải nghĩa
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
(GV chỉ không theo TT)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh lên bảng và hỏi :
- Tranh vẽ gì ?
- Để xem chú gà con đẹp NTN chúng ta
cùng đọc đoạn thơ ứng dụng FUV tranh
nhé
- GV HD và đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Luyện viết:
- HD HS viết: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật vào
vở tập viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- NX bài viết
c- Luyện nói:
- Hãy đọc cho cô tên bài luyện nói hôm
nay ?
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: ăt, mặt
- HS đọc lại
- Tiếng mặt có âm m đứng 4UV"E vần ăt
đứng sau, dấu nặng FUV ă
- Mờ - ăt - măt - nặng - mặt
- HS đánh vần và đọc (CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ bạn nhỏ đang rửa mặt
- HS đọc trơn CN, nhóm
- HS đọc ĐT
- HS viết trên bảng con
- 1 vài em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ bạn nhỏ đang cầm chú gà con trên tay
- 1- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết vào vở theo HD của GV
- 3 HS đọc
Trang 4- Chúng ta sẽ nói về ngày CN = tranh vẽ
và các câu hỏi gợi ý nhé
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Em đã đi thăm UC thú hay công viên
"U ? vào dịp nào ?
- Ngày CN em UC làm gì ?
- Nơi em đến có gì đẹp ?
- Em thấy những gì ở đó ?
- Em thích đi chơi nơi nào nhất trong
ngày chủ nhật ? vì sao ?
- Con có thích ngày chủ nhật không ? vì
sao ?
3- Củng cố - Dặn dò:
- Em hãy đọc lại toàn bài vừa học
+ Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem 4UV" bài 70
- HS thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về ngày chủ nhật
- 1 vài em đọc (SGK)
- HS chơi thi giữa các tổ
Tiết 5.Đạo đức:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu biết UM" 4UC học là nơi thầy, cô giáo và học sinh học tập , giữ trật tự giúp cho viêc học tập, rèn luyện của học sinh UM" thuận lợi có nề nếp
- Để giữ trật tự trong 4UC học, Các em cần thực hiện tốt nội quy nhà 4UCE quy định của lớp mà không gây ồn ào chen lấn xô đẩy
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết thực hiện giữ trật tự, không gây ồn ào, chen lấn đánh lộn trong trUờng
3 Thái độ: Tự giác giữ trật tự trong 4UC học.
B Tài liệu
- Vở BT đao đức 1
- Một số cờ thi đua màu đỏ, màu vàng
C Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ:
- Để giữ trật tự trong 4UC học ta cần
thực hiện những quy định gì?
-Giáo viên nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- 2 học sinh nêu
Trang 55
-2 Hoạt động 1: Thông báo KQ thi đua.
- Giáo viên khuyến khích học sinh nêu và
nhận xét việc thực hiện giữ trật tự của tổ
mình, tổ bạn trong tuần qua
- GV thông báo kết quả thi đua, nêu
Ug những tổ thực hiện tốt, nhắc nhở
những tổ, CN thực hiện "U tốt
3 Hoạt động 2: Làm BT3.
+ Giáo viên yêu cầu từng CN, học sinh
làm BT3
- Các bạn đang làm gì trong lớp?
- Các bạn có giữ trật tự không? Trật tự
NTN?
+ GVKL:
4 Họat động 3: Thảo luận nhóm2 (BT5)
+ Giáo viên UV dẫn quan sát tranh ở
BT5 và thảo luận:
- Cô giáo đang làm gì?
- Hai bạn nam đang ngồi phía sau đang
làm gì?
- Việc làm đó có trât tự không? Vì sao?
- Việc làm này gây tác hại gì cho cô giáo
và việc học tập của lớp?
- Gọi học sinh trình bày kết quả thảo luận
+ GVKL
5 Củng cố dặn dò:
- SUV dẫn học và ghi nhớ
- Nhậ xét chung giờ học
* Ôn lại bài
- HS nêu nhận xét góp ý kiến, bổ xung cho nhau
- Từng học sinh độc lập suy nghĩ
- HS nêu ý kiến bổ xung cho nhau
- HS nghe và ghi nhớ
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
- HS khác nghe bổ xung ý kiến
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn:9/12/2008
Ngày giảng:Thứ ba 11/12/2008
Tiết 1.Thể dục:
Đ17 Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Làm quen với trò chơi "Nhảy ô tiếp sức"
2 Kỹ năng:
- Biết tham gia trò chơi ở mức ban đầu
3 Thái độ:
Trang 6- Năng tập thể dục buổi sáng
II Địa điểm,
- Trên sân 4UCE dọn vệ sinh nơi tập.
- Kẻ 2 dãy ô U hình 24 và UV dẫn U "Ug IV phần !
III Nội dung và
527
A Phần mở đầu
1 Nhận lớp:
- KT cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu
2 Khởi động:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
+ Trò chơi: Diệt các con vật
B Phần cơ bản
1- Trò chơi nhảy ô tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi sau đó chỉ
trên hình và giải thích cách chơi
- GV làm mẫu
- Cho HS chơi thử
- Cách 1: _UM đi nhảy
_UM chạy về
+ Chơi thử
+ Chơi chính thức
III Phần kết thúc
1 Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
2 Nhận xét giờ học: Khen, nhắc
nhở, giao bài về nhà
3 Xuống lớp
4- 5'
2 lần 22-25'
2 lần 2-3 lần 4-5'
x x x
x x x (GV) ĐHNL
x x
x (GV) x ĐHTC x
- Từng nhóm 2, 3 HS chơi thử
- HS chơi chính thức theo tổ
- Giáo viên theo dõi và nhận xét
- Tổ thua làm ngựa, tổ thắng "Ur6
x x x x
x x x x (GV)
ĐHXL
Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 70 ôt - ơt A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Nhận biết UM" cấu tạo vần ôt, ơt và các tiếng cột, vợt
- Nhận biết sự khác nhau giữa các vần ôt, ơt để đọc và viết đúng UM" vần, tiếng, từ khoá
- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những UC bạn tốt
B- Đồ dùng dạy - học:
Trang 77
Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Quả ớt, cái vợt
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
-Viết và đọc: đôi mắt, bắt tay, thật thà
- Cho HS đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dậy vần:
ốt:
a- Nhận diện vần:
- GV ghi bảng vần ôt và hỏi
- Vần ôt do mấy âm tạo nên là những âm nào?
- Hãy so sánh vần ôtt với at ?
- Hãy phân tích vần ôt?
b- Đánh vần:
+ Vần: vần ôt đánh vần U thế nào ?
- GV theo dõi, nhận xét
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần ôt ?
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm t và
dấu nặng gài với vần ôt ?
- Ghi bảng: cột
- Hãy phân tích tiếng cột ?
- Hãy đánh vần tiếng cột ?
- GV theo dõi, sửa sai
+ Từ khoá:
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi/
-Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Cột cờ (gt)
- GV chỉ không theo TT các vần, từ tiếng
cho HS đọc
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
ơt: (Quy trình Ug tự)
d- Đọc từ ứng dụng :
- Hãy đoc từ ứng dụng cho cô
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2 học sinh đọc
- Vần ôt do 2 âm tạo nên là âm ô và t
- Giống: kết thúc = t
- Khác: ôt bắt đầu từ = ô
at bắt đầu = a
- Vần ôt có âm ô đứng trức, âm t đứng sau
- ô - tờ - ôt
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: ôt, cột
- HS đọc lại
- Tiếng cột có âm c đứng 4UV" vần ôt
đứng sau, đấu nặng FUV ô
- Cờ - ôt - côt - nặng - cột
- HS đánh vần và đọc (CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ cột cờ
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS đọc ĐT
- HS viết trên bảng con
- 3 HS đọc
- HS chú ý theo dõi
Trang 8- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, đọc mẫu
& giải nghĩa từ
- GV theo dõi , chỉnh sửa
3 - Luyện tập:
a - luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh cho HS quan sát & hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Yêu cầu HS dọc đoạn thơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV UV dẫn & đọc mẫu
c- Luyện viết:
- HD HS viết vần ôt, ơt, các từ cột cờ,
cái vợt vào vở
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- NX bài viết
C- Luyện nói:
- Các em đã chuẩn bị bài ở nhà Vậy hôm
nay chúng ta luyện nói về chủ đề gì ?
- GV HD và giao việc
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Các bạn trong tranh đang làm gì ?
- Em nghĩ họ có phải là những UC bạn
tốt không ?
- Em có nhiều bạn tốt không ?
- Hãy gt tên UC bạn em thích nhất ?
- Vì sao em thích bạn đó nhất ?
- UC bạn tốt phải U thế nào ?
- Em có muốn trở thành UC bạn tốt
của mọi UC không ?
- Em có thích có nhiều bạn tốt không ?
4- Củng cố - dặn dò:
- Hôm nay học vần gì ?
- Y.c HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá
: - Học lại bài
- Xem 4UV" bài 71
- HS luyện đọc CN , nhóm , lớp
- HS đọc CN , nhóm , lớp
- HS quan sát tranh
- Cây rất to
- HS đọc CN , nhóm , lớp
- HS tìm : một
- 1số em đoc lại
- HS tập viết theo mẫu vào vở
- HS: chủ đề UC bạn tốt
- HS qs tranh, thảo luận nhóm hai, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS: ot, ơt
- HS đọc trong SGK (3HS)
Trang 99
Ngày soạn: 10/12/2008
Ngày giảng :Thứ U 12/12/2008
Tiết 1.Toán :
Đ 66 Luyện tập chung
A- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố khắc sâu về:
- Thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Kỹ nbăng thực hiện các phép tính cộng trừ và so sánh các số trong phạm vi 10
- Xem tranh nêu đề toán và phép tính để giải
- Nhận biết ra thứ tự các hình
B- Đồ dùng dạy học:
- Các tranh trong bài 4 (SGK)
- GV chuẩn bị hai tờ bìa to, bút mầu
C- Các hoạt động dạy - học
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng làm BT
3 - 2 + 9 =
3 + 5 - 2 =
4 + 6 + 0 =
- Y/c HS đọc thuộc bảng cộng trừ trong
phạm vi 10
- GV nhận xét và cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD HS làm BT trong SGK:
Bài 1: (91):
- Cho HS nối các nét chấm theo thứ tự từ
số bé đến số lớn
- GV treo tờ bìa vẽ sẵn đầu bài lên bảng
- Gọi 2 HS lên bảng nối
- Y/c HS nêu tên hình vừa tạo thành
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2 (91):
a- Bảng con
- GV đọc phép tính y/c HS đặt tính và
tính kq
theo cột dọc
b- Làm vở ô li.
- Cho HS tính theo thứ tự từ trái xang phải
rồi chữa bài
Bài 3 (91): làm vở
- Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS làm bài rồi gọi 2 HS lên bảng
- HS lên bảng làm BT
3-2+9=10 3+5-2=6 4+6+0=10
- 1 vài em
- HS nối theo HD
- HS FUV lớp theo dõi, nhận xét
- H1: hình dấu cộng
- H2: Hình ô tô
- HS làm theo tổ
10 9 6
5 6 3
5 3 9
- HS làm vở, sau đó 2 HS lên bảnge chữa 4+5-7=2
1+2+6=9
- Điền dấu>, < = vào chỗ chấm
1 > 0 2+3=3+2
Trang 10- Gọi HS khác nhận xét, bổ xung.
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4: sách
- Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS quan sát tranh và nêu bài toán
- GV ghi bảng tóm tắt:
Có: 5 con vịt
Thêm: 4 con vịt
Tất cả có: con vịt ?
+ Phần b tiến hành Ug tự phần a
Bài 5 (91)(A)
- Cho HS quan sát và tự phát hiện ra mẫu
- Cho HS thực hành theo mẫu
- GV theo dõi và hd thêm
3 Củng cố dặn dò:
+ Trò chơi: lập các phép tính đúng
- GV nhận xét chung giờ học
: Thực hành làm BT trong SGK
10>9 7-4 < 2+2
- Viết phép tính thích hợp
- HS nêu: Có 5 con vịt, thêm 4 con vịt Hỏi tất cả có mấy con vịt ?
- HS tự phân tích đề toán rồi viết phép tính thích hợp
5+4=9
- 2 hình tròn và một hình tam giác xếp liên tiếp
- HS sử dụng hình tròn trong bộ đồ dùng
để thực hành
- HS thi chơi giữa các tổ
Tiết 2+3.Tiếng việt :
Bài 71 et - êt
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Nhận biết đợc cấu tạo vần et, êt, tiếng tét, dệt
- Phân biệt sự khác nhau giữa et, êt để đọc, viết đúng đợc et, êt, bánh tét, dệt vải
- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ tết
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- Cặp bánh tét, con dết nhựa
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cơn sốt, quả ớt, ngớt ma
- Cho HS đọc thuộc đoạn thơ ứng dụng
- GV theo dõi, NX và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài :
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- HS đọc theo GV: et, êt
Trang 1111
-2- Dạy vần:
et:
a- Nhận diện vần
- GV ghi bảng vần et và hỏi ?
- Vần et do mấy âm tạo nên ? là những âm
nào?
- Hãy so sánh vần et với vần ot ?
- Hãy phân tích vần et ?
b- Đánh vần:
+ Vần:
- Vần et đánh vần NTN ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Y/c HS tìm và gài vần et ?
- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm t và dấu sắc
để gài với vần et ?
- GV ghi bảng: tét
- Hãy phân tích tiếng tét ?
- Hãy đánh vần tiếng tét ?
- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo TT Y/c HS
đọc?
+ Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng cho HS quan sát và
hỏi ?
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: Bánh tét (gt)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c- Viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
êt: (Quy trình tơng tự)
d- Đọc từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô những từ ứng dụng có
trong sách giáo khoa
- GV nghi bảng
- Cho HS lên bảng tìm và gạch chân tiếng
có vần
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- HS quan sát
- Vần et do 2 âm tạo nên là âm e và t
- Giống: kết thúc = t
- Khác: et bắt đầu = e
ot bắt đầu = o
- Vần et có âm e đứng trớc âm t đứng sau
- e - tờ - et
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài vần et, tet
- HS đọc: tét
- Tiếng tet có âm t đứng trớc, vần et đứng sau, dấu sắc trên e
- Tờ - et - tet - sắc - tét
- HS đọc, đánh vần (CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cặp bánh tét -Hs đọc ĐT,CN,N
- HS viết trên bảng con
- Một vài em đọc
- Một HS lên bảng
- Lớp theo dõi, NX, bổ xung
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
...- Cờ - ôt - côt - nặng - cột
- HS đánh vần đọc (CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ cột cờ
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS đọc ĐT
- HS viết bảng
- HS đọc...
- Tờ - et - tet - sắc - tét
- HS đọc, đánh vần (CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cặp bánh tét -Hs đọc ĐT,CN,N
- HS viết...
Bài ( 91) : làm vở
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS làm gọi HS lên bảng
- HS lên bảng làm BT
3-2 +9 =10 3+ 5-2 =6 4+6+0 =10
- vài em
- HS nối theo HD
-