sưu tầm mang đến lớp để riêng những tranh, ảnh về trời nóng, trời rét Bước 2: - Đại diện từng nhóm đem tranh, ảnh về trời nóng lên giới thiệu - Xong giới thiệu tranh trời rét + Hãy nêu c[r]
Trang 1Tuần 32
Thứ hai, ngày 19 tháng 4 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
ND tự chọn: Đi đến nơi về đến chốn ( tiết 2 )
I- Mục tiêu: HS hiểu
- Thế nào là “Đi đế nơi về đến chốn”
- Vì sao phải “Đi đến nơi về đến chốn”
- Mong muốn “ĐĐN – VĐC”
- Quý trọng những bạn ĐĐN – VĐC
- Phân biệt được “ ĐĐN – VĐC “ và hành vi la cà dọc đường
- Thực hiện hằng ngày đi, về không la cà dọc đường
- An toàn giao thông “ Đi bộ và qua đường an toàn”
II - HĐDH:
1) KT:
- Thế nào là đi đến nơi về đến chốn?
- Đi đến nơi về đến chốn có lợi gì
2) BM:
a) GT: ĐĐN – VĐC ( tiết 2 )
b) Những HĐ:
HĐ1: Xử lí tình huống
- Trên đường đi học, em gặp 1 đám múa lân
em làm gì?
- Bà bị bệnh, mẹ bảo em đi mua thuốc cho bà,
dọc đường gặp các bạn đang chơi, các bạn rủ
vào cùng chơi, em sẽ làm gì?
- Hôm nay tan học, các bạn rủ em đến thăm cô
giáo cũ bị ốm, em sẽ làm gì?
HĐ2: Trò chơi sắm vai
3 em
3 em
Không dừng lại lâu mà phải đến trường cho kịp giờ
Trước hết, em đi mua thuốc cho bà Sau đó, muốn đi chơi
em xin phép mẹ và bà, được phép mới đi
Đi với bạn, sau đó về nói rõ
lí do cho cha mẹ Thư giãn
Trang 2Chia lớp thành 6 nhóm
Tình huống:
- Trên đường đi học, em gặp 1 ngừơi bán dế
mà em rất thích Em sẽ làm gì?
- Đi học về, các bạn rủ đi đá bóng Em làm
sao?
- Mẹ nhờ đi mua nước đá Đến chỗ bán đang
chiếu 1 bộ phim rất hay Em có xem không?
+ Các nhóm thảo luận
+ Nhóm sắm vai
+ N/X, kết luận
HĐ3: An toàn giao thông
* Đi bộ và qua đường an toàn
+ Khi sang đường em cần làm gì để đảm bảo
an toàn giao thông?
3) CC: Đọc câu ghi nhớ
Đi đâu phải nhớ đừng quên
Đi thẳng một mạch, chớ nên la cà
4) DD: Thực hiện tốt bài học
Nhóm 1 và 4 Nhóm 2 và 5 Nhóm 3 và 6
Từng nhóm sắm vai, nhóm khác N/X
đi trên vạch sơn dành cho người đi bộ, nếu không có vạch sơn phải quan sát cẩn thận không có xe mới sang đường
2 em – nhóm - ĐT
Tập đọc
Cây bàng (2 tiết)
A- MĐYC:
Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi
chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cĩ dấu câu
Hiểu nội dung bài:
- Cây bàng thân thiết với các trường học
Trang 3- Cây bàng mỗi mùa có 1 đặc điểm riêng: mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu) mùa xuân ( lộc non xanh mơn mởn), mùa hè (tán lá xanh um), mùa thu ( quả chín vàng )
B- ĐDDH:
- Aûnh cây bàng
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc S/ Sau cơn mưa
- Trả lời câu hỏi trong SGK
II- Bài mới:
1) GT bài: Cây bàng
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: sừng sững, khẳng
khiu, trụi lá, chi chít
- Giảng từ:
+ Chi chít: nhiều và dày đặc
+ Trụi lá: không có lá
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
3) Ôn các vần oang, oac:
a) Tìm tiếng trong bài có vần oang
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần oang
Cài tiếng ngoài bài có vần oac
Nói câu chứa tiếng có vần oang, oac
Đọc + trả lời câu hỏi
CN – nhóm – ĐT
CN CN
CN CN
CN – nhóm – ĐT
CN – nhóm – bàn Thư giãn
khoảng Cả lớp
Trang 4- Nhận xét tiết học:
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
+ Đoạn 1:
- Cây bàng được trồng ở đâu?
+ Đoạn 2:
* Cây bàng có đặc điểm gì:
- Vào mùa đông?
- Vào mùa xuân?
- Mùa hè?
- Mùa thu?
+ Đọc mẫu
Cây bàng thân thiết với các trường học Mỗi
mùa có đặc điểm khác nhau Các em cần bảo
vệ các cây bàng của trường chúng ta, để cây
được phát triển tốt
b) Luyện nói:
Đề tài: Kể những cây trồng ở sân trường em
Đại diện nhóm trình bày
Giới thiệu các bức ảnh 1 số trường khác
HS kể tên các cây thường được trồng ở sân
trường
5) CC – DD: - Đọc bài
- Về nhà đọc bài Xem trước bài
TĐ: Đi học
- Nhận xét tiết học
Mở SGK Đọc nội dung + trả lời câu hỏi
3 em Giữa sân trường
4 em
Khẳng khiu, trụi lá Chi chít lộc non mơn mởn Tán lá xanh um
Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
CN – nhóm - bàn
Thư giãn
Trao đổi nhóm theo cặp
5 nhóm CN
2 em
Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010
Chính tả
Cây bàng
A- MĐYC:
Trang 5- Chép lại chính xác đoạn cuối bài “ Cây bàng “, từ ( Xuân sang đến hết )
- Điền đúng vần oang hay oac: g hay gh vào chỗ trống
B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Cây bàng
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc ND bài
- Tìm tiếng khó viết viết bảng con
- Tập chép vào vở
- Đọc bài
- HD chữa bài
- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
3) HD làm bài tập: bài 2: Ghi dấu x
a) Điền vần: oang hay oac
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
- Chữa bài
b) Điền chữ g hay gh:
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Viết B
2 em Xuân sang, chít, khoảng Chép bài
Soát bài
Thư giãn Làm S
1 em Cả lớp
Tập viết
Tô chữ hoa: U, Ư
Trang 6A- MĐYC:
- Học sinh biết tô chữ hoa: U, Ư
- Viết đúng các vần oang, oac, khoảng trời, áo khoác : theo chữ thường cỡ vừa, cỡ nhỏ, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2
B/ ĐDD-H:
- Chữ mẫu: U, Ư
B- HĐDH:
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: tiếng chim, con yểng
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: U, Ư
- Viết: oang, oac, khoảng trời, áo khoác
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa U, Ư
- U có nét móc 2 đầu, nét móc xuôi
- Viết mẫu:
- So sánh U và Ư
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ: oang, oac, khoảng trời, áo
khoác
- Viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm, chữa bài
6 em Cả lớp
Đọc CN - ĐT
Cả lớp viết ( B/ 2 lần ) Viết b
1 vần, 1 chữ/ 1 lần Thư giãn
Cả lớp tô + viết
Trang 75) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
Toán
T125: Luyện tập chung
A- Mục tiêu:
Thực hiện được cộng,trừ (khơng nhớ) số cĩ hai chữ số,tính nhẩm,biết đo độ
dài,làm tính với số đo độ dài,đọc giờ đúng
B- HĐDH:
I- KT:
- Xoay kim để được giờ đúng:
6 giờ, 10g, 12g, 3g, 5g
II- BM:
Bài 1: Nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính
Cho học sinh làm bài
Đổi bài để tự chấm bài cho nhau
Bài 2: tính
- Cho học sinh làm bài
- Chữa bài
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Tự đo độ dài đoạn AB rồi viết số đo đó vào ô
trống
- Tương tự như trên với đoạn BC
- Tính độ dài AC bằng mấy cách?
Bài 4: tự đọc đề bài, hiểu yêu cầu tự làm bài
III- CC – DD:
- Tính nhẩm tiếp sức:
5 em tự xoay kim đồng hồ của mình, lớp nhận xét
1 em Làm vở Đổi từng cặp
1 em Làm S
3 em đọc: 23 + 2 + 1 = 26
40 +20 + 1 = 61
90 – 60 – 20 = 10 Thư giãn
1 em
6 em
3 em
2 cách (+ số đo độ dài của
AB và BC)
6 + 3 = 9cm
Đo trực tiếp AC = 9cm Làm S
2 đội thi đua
Trang 8o > o > o
- Làm lại những bài làm sai
III- NX:
Thủ công
Cắt, dán và trang trí ngôi nhà (T1)
I- Mục tiêu:
-Biết vận dụng được kiến thức đã họcđể “Cắt, dán và trang trí ngôi nhà”
- Cắt, dán trang trí được ngôi nhà mà em yêu thích.Cĩ thể dùng bút màu
để vẽ trang trí ngơi nhà.Đường cắt tương đối thẳng,hình dáng tương đối
phẳng
II- CB:
- Bài mẫu
- Giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
- Bút màu – vở
III- HĐDH:
1) KT: dụng cụ học tập
2) BM:
a) HD quan sát và nhận xét:
- Đính bài mẫu:
+ Đây là hình gì?
+ Hình ngôi nhà có những bộ phận nào?
+ Thân nhà là hình gì?
+ Mái nhà cắt từ hình gì?
+ Cửa ra vào hình gì?
+ Cửa sổ hình gì?
b) HD học sinh thực hành:
* HD kẻ, cắt:
Thân nhà:
- Vẽ HCN: Dài: 8 ô, ngắn: 5 ô cắt rời HCN đó
khỏi tờ giấy màu
Quan sát Ngôi nhà Thân, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
HCN; D: 8 ô, R: 5 ô HCN; D: 10 ô, R: 3 ô HCN; D: 4 ô, R: 2 ô Hình vuông C: 2 ô Theo dõi
Trang 9Mái nhà:
Vẽ HCN: dài: 10 ô, ngắn: 3 ô và kẻ 2 đường xiên
2 bên, sau đó cắt rời được mái nhà
Cửa ra vào, cửa sổ:
Vẽ HCN: D: 4 ô, N: 2 ô
Vẽ HV: cạnh 2 ô (cửa sổ)
Cắt ra khỏi tờ giấy màu
* HS thực hành vẽ, cắt các bộ phận ngôi nhà:
Theo dõi nhắc nhở
3) CC: Nhận xét cách làm của HS
4) DD: Tiết sau thực hành dán
Thư giãn Thực hành trên giấy màu
Thứ tư, ngày 21 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Đi học
A- MĐYC:
Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng,
nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi khi hết dòng thơ, khổ thơ
Hiểu nội dung bài:
Bạn nhỏ đã tự đến trường mình Đường từ nhà đến trường rất đẹp
Ngơi trương rất đáng yêu và cĩ cô giáo bạn hát rất hay
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc bài “ Cây bàng ”
- Trả lời câu hỏi ( SGK )
II- BM:
7 em
Trang 101) GT bài: Đi học
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối
* Giảng từ:
- Nương: đất trồng trọt trên đồi núi
- Hương rừng: hương thơm của cỏ cây, của hoa
ở rừng
- Suối: dòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy
thường xuyên do nước ngầm hoặc nước mưa tạo
nên
- Cọ: cây thuộc họ dừa, lá hình quạt
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn ( khổ thơ ), bài
+ Đọc cả bài
3) Ôn các vần : ăn, ăng
a) Tìm tiếng trong bài có: ăng
b) Tìm tiếng ngoài bài có: ăn
Cài tiếng ngoài bài có : ăng
+ Nhận xét tiết học
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Đọc khổ thơ 1:
+ Hôm nay, bạn nhỏ tới lớp cùng với ai?
- Đọc khổ thơ 2+ 3:
+ Đường đến trường có những gì đẹp?
CN – nhóm - ĐT
CN Mỗi em cùng dãy đọc 1 câu
CN
CN – nhóm- cả lớp Thư giãn
Lặng, vắng, nắng cả lớp
Tiết 2
S
Đọc CN- trả lời câu hỏi
1 mình
3 em Hương thơm của hoa rừng, có nước suối trong thầm thì, có cây cọ xòe ô che nắng
Trang 11* Trường của bạn nhỏ ở miền núi tuy bé nhưng
rất nên thơ, có cô giáo dạy hát rất hay Thế nên
dù ở đâu, tuổi thơ cũng có mái trường đáng yêu
Các em hãy quý mến thầy, cô và các bạn bè,
luôn cố gắng học tập chăm chỉ
- Đọc cả bài :
* Học thuộc lòng
b) Luyện nói:
Thi tìm những câu thơ trong bài ứng với nội
dung mỗi bức tranh
- Đọc câu thơ minh họa tranh 1
- Đọc câu thơ minh họa tranh 2
- Đọc câu thơ minh họa tranh 3
- Đọc câu thơ minh họa tranh 4
+ Chỉ từng tranh + đọc câu thơ ứng với tranh đó
5) CC – DD:
- Hát bài “ Đi học “
- Về nhà đọc bài
CN – nhóm - ĐT tự nhẩm cho thuộc- đọc CN
Thư giãn
Đọc CN Trường của em…
Nằm lặng giữa…
Cô giáo em…
Dạy em hát…
Hương rừng thơm… Nước suối trong…
Cọ xòe ô…
Râm mát đường em…
1 em chỉ 1 em đọc
2 em- cả lớp Toán
T126: Luyện tập chung
A- Mục tiêu:
Thực hiện được cộng,trừ (khơng nhớ) số cĩ hai chữ số,so sánh hai số,làm tính với số đo độ dài,giải tốn cĩ một phép tính
B- HĐDH:
I- KT: Làm BT
14 + 2 – 3 = 30 – 20 + 50 =
52 + 5 + 2 = 80 – 50 – 10 =
2 em
Trang 12Đặt tính rồi tính:
56 + 33 ; 49 – 36
II- BM:
Bài 1: HS tự tìm hiểu yêu cầu đề bài và tự làm
bài
Bài 2: HS tự đọc, hiểu bài toán tóm tắt, làm bài
và trình bày bài giải
Tóm tắt:
Dài : 97cm
Cưa bớt : 2cm
Còn lại : …cm?
Bài giải
Thanh gỗ còn lại là:
97 – 2 = 95 (cm)
Đáp số: 95cm
Bài 3: Qua hình vẽ nêu đề:
- Bài toán hỏi gì?
- Thao tác nào phải thực hiện?
- Phép tính tương ứng là gì?
- Ghi bài giải vào vở
Số cam cả 2 giỏ có là:
48 + 31 = 79 (quả cam)
Đáp số: 79 quả cam
Bài 4: Nêu đề bài
Lời giải: câu a
Câu b:
Làm b
Làm S Sửa bài
Cả lớp làm vở
Chữa bài: 1em
Thư giãn Giỏ thứ I có 58 quả cam, giỏ thứ 2 có 31 quả cam Hỏi cả
2 giỏ có bao nhiêu quả cam? Cả 2 giỏ có tất cả bao nhiêu quả cam?
Gộp số cam 2 giỏ lại +; 48 + 31 =
Làm vở Chữa bài
1 em – lớp làm S chữa bài
Trang 13III- CC – DD:
- TD các em làm đúng
- Làm lại những bài làm sai
IV- NX:
Thứ năm, 26 / 4 / 07
Chính tả
Đi học
A- MĐYC:
- Nghe viết 2 khổ thơ đầu bài “ Đi học “
- Điền đúng ăn hay ăng; ng hay ngh
B- ĐDDH:
Bảng phụ chép bài tập
Bảng chính viết bài “ Đi học ”
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- BM:
1) GT bài: Nghe viết “ Đi học “
2) HD học sinh nghe viết:
- Đọc bài B
- Tìm những chữ khó viết viết b
- Đọc từng câu
+ Đọc cho HS soát bài
+ HD chữa bài
- Cho học sinh tổng kết số lỗi
- Chấm điểm –
- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai
Cả lớp b
2 em- ĐT Lên nương, tới lớp, nằm lặng giữa
Học sinh viết vở Cả lớp
Trang 143) HD làm BT:
a) Điền ăn hay ăng :
- Đọc thầm yêu cầu bài
- Nhận xét bài tập
b) Điền ng hay ngh: ( HD như phần a )
III CC.DD
-Tuyên dương các em học tốt- viết đúng
-Về nhà viết chữ sai ; 1 chữ/ 1 dòng
IV –NX Tiết học
Thư giãn
2 em Cả lớp- làm, chữa bài
Tập viết
Tô chữ hoa : V A.MĐYC
-Học sinh biết tô chữ : V
-Viết đúng các vần : ăn, ăng, khăn đỏ, măng non; chữ thường,cỡ vừa, cỡ
nhỏ,đúng kiểu ,đều nét ,đưa bút theo đúng qui trình viết, dãn đúng
khỏang cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2
B-ĐDDH:
-Chữ mẫu : V
-Các từ ,vần: ăn, ăng, khăn đỏ, măng non trong khung chữ
C-HĐDH:
I- KT: Bài viết ở nhà
- Chấm điểm
- Viết: khoảng trời, rách toạc
II- BM:
1) GT bài: Tô chữ hoa V
viết: ăn, ăng, khăn đỏ, măng non
2) HD tô chữ cái hoa:
- Đính chữ mẫu + giới thiệu:
+ Đây là chữ V
+ Chữ V có nét móc và nét cong phải
- Viết mẫu:
Vở TV 1/ 2
3 – 4 em
2 em viết b
Đọc CN – ĐT Quan sát
Trang 15
3) HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:
+ ăn, ăng, khăn đỏ, măng non
- Viết mẫu:
4) HD viết vào vở:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm – chữa bài
5) CC – DD:
- Chọn bài đẹp
- Luyện viết phần B vở TV 1/ 2
B / 2 lần
Viết b Viết 1 chữ/ 1 lần Thư giãn
Cả lớp tô + viết
Học sinh xem Toán
T127: Kiểm tra
A- Mục tiêu
- Kĩ năng làm tính + và tính – (không nhớ) các số trong phạm vi 100
- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Giải toán có lời văn bằng phép trừ
B- ND bài kiểm tra:
1) Đặt tính rồi tính:
32 + 45 46 – 13 75 – 55 48 – 6
2) Ghi giờ đúng vào ô trống theo đồng hồ tương ứng:
(Xem SGV/ 197) (HS ghi số vào vở không vẽ đồng hồ)
3) Lớp 1A có 37 học sinh, sau đó có 3 học sinh chuyển sang lớp khác Hỏi lớp 1A còn bao nhiêu học sinh?
(không tóm tắt – làm bài giải)
4) Số?
C- Đánh giá:
Bài 1: 4 điểm (1 bài/ 1 điểm)
Trang 16Bài 2: 2, 5 điểm (1 bài/ 0,5 điểm)
Bài 3: 2, 5 điểm (Lời giải: 1 điểm
Phép tính: 1 điểm
Đáp số: 0,5 điểm)
Bài 4: 1 điểm (1 số/ 0, 5 điểm)
Tự nhiên-Xã hội
Trời nóng, trời rét
I- Mục tiêu: Giúp học sinh biết
+ Nhận biết và mơ tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng trời nóng hay trời rét
+Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nĩng rét
II- ĐDDH:
- Các hình ảnh trong bài 33/ SGK
- GV + HS sưu tầm thêm các tranh ảnh về trời nóng, trời rét
III- HĐD – H:
1) KT:
- Nhận xét bầu trời hiện giờ có gió hay
không?
- Cảm giác em thế nào khi có gió thổi vào
người?
2) BM:
HĐ1: Làm việc với các tranh, ảnh sưu tầm
được
MT: HS biết phân biệt các tranh ảnh mô tả
cảnh trời nóng với các tranh, ảnh mô tả cảnh
trời rét
- Biết sử dụng vốn từ của mình để mô tả cảm
giác khi trời nóng hoặc trời rét
Bước 1: - Chia nhóm
- Các nhóm phân loại những tranh ảnh các em
3 em
3 em
4 nhóm Mỗi HS trong nhóm nêu dấu hiệu trời nóng (chỉ vào tranh)