Kyõ naêng : - Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân , chia soá thaäp phaân 3.. Thái độ : Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán v[r]
Trang 1Tuần: 01
Ngày soạn :
Ngµy d¹y
Tiết : 1
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC
§ 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
I/ MỤC TIÊU :Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1.Kiến thøc:
- Học sinh nhận biết khái niệm số hữu tỷ, cách so sánh hai sè hữu tỷ,
cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
- Nhận biết quạn hệ giữa ba tập hợp N, tập Z, và tập Q
2 Kỹ năng :
- Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ
3 Thái độ: Phát triển óc tưởng tượng qua việc biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và quan hệ giữa
các tập số
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
+SGK, trục số, thước thẳng có chia khoảng
+ bảng phụ ghi đề bài ?5
Trong các số hữu tỷ sau , số nào là số hữu tỷ dương , số nào là số hữu tỷ âm,
số nàokhông là là số hữu ty dương cũng không là là số hữu tỷ âm ?
5
3
; 2
0
; 4
; 5
1
; 3
2
; 7
3
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ.(5 phút)
H: Phân số có dạng ntn ?
Cho ví dụ phân số ?
Gv giới thiệu tổng quát về nội
dung chính của chương I
Giới thiệu nội dung của bài 1
+ HS đứng tại chỗ trả lời :
*Phân số có dạng với a,b Z ,
b
b khác 0
* GVghi VD mà HS nêu lên bảng + HS nghe
Hoạt động 2 : Số hữu tỷ (10 phút)
*HĐTP 2.1:Tiếp cận khái niệm
Viết các số sau dưới dạng phân
số : 2 ; -2 ; -0,5 ; ?
3
1 2
*HĐTP2.2:
Hình thành khái niệm
GV : Các số vừa nêu trên là các
số hữu tỉ
Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số
3 3 6 12
+ Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b ä Z và b
b
a I/ Số hữu tỷ :
- Số hữu tỷ là số viết
Trang 20 -2/3
-1
H: Hãy cho biết số hữu tỉ là số
ntn?
H: Hãy nhắc lại điều trên ?
GV nhác lại và ghi bảng
* HĐTP2.3: Củngcố khái niệm
GV yêu cầu HS làm bài ?1 , ?2
- GV : giới thiệu kí hiệu tập hợp
số hữu tỉ là Q
H:Kể tên các tập hơp số đã học ?
+ H: Nêu mối quan hệ giữa các
tập hợp trên ?
GV minh hoạ qua sơ đồ ven ở sau
đề bài
* HĐTP 2.4:Vận dụng khái niệm
- Làm bài tập 1 SGK / 7
- GV theo dõi HS làm bài dưới
lớp – giúp đỡ HS yếu
+ H: Nêu kết quả của mình ?
1 HS nêu HS cả lớp đối chiếu
KQ nhận xét Đ – S
+ H: Nếu a thuộc Z thì a có
thuộc Q không ? Vì sao ?
+H:Điều ngược lại có đúng
không?
khác 0 + 1 HS TB nhắc lại
?1 Các số đã cho đều là số hữu tỉ
vì chúng đều viết được dưới dạng phân số
?2 aZ a a aQ
1
+ N , Z , Q + N Z Q
+HS Làm bài cá nhân vào SGK bằng chì :
-3 N ; -3 Z
-3 Q
N ; Q
3
2
3
2
+ Nếu a Z thì a ä Q vì :
a = = …
2
2a
+ HS: Điều ngược lại sai
được dưới dạng phân số với a, b Z, b 0
b
- Tập hợp các số hữu tỷ được ký hiệu là Q
- Mối quan hệ giữa các tập hợp số
Hoạt động 4 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10 phút)
H:Vẽ trục số ?
H: Biểu diễn các số sau trên trục
số : -1 ; 2; 1; -2 ?
H: Dự đoán xem số được biểu 5
4
diễn trên trục số ở vị trí nào ?
H: Giải thíchđiều đó ?
Gv tổng kết ý kiến và nêu cách
biểu diễn
H: Biễu diễn các số sau trên trục
số : 2?
3
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm
Gv kiểm tra và đánh giá kết quả
* Lưu ý cho Hs cách giải quyết
trường hợp số có mẫu là số âm
Hs vẽ trục số vào giấy nháp .Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số
+Hs nêu dự đoán của mình
Sau đó giải thích tại sao mình dự đoán như vậy
+ Các nhóm thực hiện biểu diễn các số đã cho trên trục số
2 BiĨu diƠn sè h÷u tØ trªn trơc sè:
* VD: BiĨu diƠn trªn
4 5
trơc sè
B1: Chia ®o¹n th¼ng ®v ra
4, lÊy 1 ®o¹n lµm ®v míi,
nã b»ng ®v cị
4 1
B2: Sè n»m ë bªn ph¶i 0,
4 5
c¸ch 0 lµ 5 ®v míi
Hoạt động 5 : So sánh hai số hữu tỷ.(10 phút)
Q
-1 0 1 2
0 1 5/4 2
Trang 3Cho hai soỏ hửừu tyỷ baỏt kyứ x vaứ y,ta
coự : hoaởc x = y , hoaởc x < y , hoaởc
x > y
Gv neõu vớ duù a? yeõu caàu hs so
saựnh ?
Gv kieồm tra vaứ neõu keỏt luaọn
chung veà caựch so saựnh
H: Tửụng tửù vớ duù b?
+ GV theo doừi HS laứm baứi dửụựi
lụựp
?5 : GV treo baỷng phuù
Trong caực soỏ sau, soỏ naứo laứ soỏ
hửừu tyỷ aõm , soỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ
dửụng ?
; ; ; -4 ; ;
7
3
3
2
5
1
0
3
?5 : GV treo baỷng phuù
Trong caực soỏ sau, soỏ naứo laứ soỏ
hửừu tyỷ aõm , soỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ
dửụng ?
; ; ; -4 ; ;
7
3
3
2
5
1
0
3
GV neõu khaựi nieọm soỏ hửừu tyỷ
dửụng, soỏ hửừu tyỷ aõm
* Lửu yự cho Hs soỏ 0 cuừng laứ soỏ
hửừu tyỷ
Hs vieỏt ủửụùc : -0,4 =
5
2
Thửùc hieọn vớ duù b
+ 1 HS leõn baỷng laứm baứi
HS dửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ
Hs neõu nhaọn xeựt:
Hs xaực ủũnh caực soỏ hửừu tyỷ aõm.soỏ hửừu tổ dửụng soỏ 0
Gv kieồm tra keỏt quaỷ vaứ sửỷa sai neỏu coự
** Các số hữu tỉ dương là : ;
3
2
5
3
** Caực soỏ hửừu tổ aõm laứ : ; ; -4 ;
7
3
5
1
** Soỏ khoõng laứ soỏ hửừu tổ
2
0
dửụng vaứ cuừng khoõng laứ soỏ hửừu tổ aõm
+ HS leõn baỷng laứm baứi
3/ So saựnh hai soỏ hửừu tyỷ :
VD : So saựnh hai soỏ hửừu tyỷ
sau a/ -0,4 vaứ ?
3
1
Tacoự:
1 0,4 3
Vỡ
b/ ; 0 ? 2
1
Ta coự : 0 0
2
1 0
1 0
1 0
2
vỡ
Nhaọn xeựt :
1/ Neỏu x < y thỡ treõn truùc soỏ ủieồm x ụỷ beõn traựi ủieồm y
2/ Soỏ hửừu tyỷ lụựn hụn 0 goùi laứ soỏ hửừu tyỷ dửụng
Soỏ hửừu tyỷ nhoỷ hụn 0 goùi laứ soỏ hửừu tyỷ aõm
Soỏ 0 khoõng laứ soỏ hửừu tyỷ aõm, cuừng khoõng laứ soỏ hửừu tyỷ dửụng
Hoaùt ủoọng 6 : Cuỷng coỏ (7 phỳt)
H:Theỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ?Cho VD ?
H: ẹeồ so saựnh 2 soỏ hửừu tổ ta laứm
ntn?
-Yeõu caàu hs laứm caực baứi taọp taùi
lụựp 17,18a,c-19 SGK/15
*** GV chaỏm moọt soỏ baứi cuỷa HS
-Hs nhaộc noọi dung baứi hoùc
-HS laàn lửụùt laứm caực baứi taọp
*Baứi 17 laứm treõn phieỏu hoùc taọp
*Baứi 18 laứm vaứo vụỷ
*Baứi 19 : hoaùt ủoọng nhoựm
Baứi 17-1: caõu a,c ủuựng 2: b) x=0,37; -0,37; c)x=0 Baứi 18:
a)-5,639, c)16,027 Baứi19:
a, giaỷi thớch: hai caựch ủeàu
AD t/c giao hoaựn vaứ keỏt hụùp cuỷa pheựp coọng ủeồ tớnh hụùp lyự , nhửng caựch cuỷa Lieõn tớnh nhaồm nhanh hụn
Trang 4Ngày soạn : / 8 / 2009
Ngµy d¹y: / 8 / 2009
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức - Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ,
nắm được quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ
2 Kỹ năng : - Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.
vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x
3 Thái độ : Rèn luyện tính chính xác ,tỉ mỉ khi tính toán
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
+SGK, SBT ,
+Bảng phụ ghi quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức , ta phải đổ dấu số hạng đó : Với x,y Q : x + y = z x= z-y
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài(5 Phút)
H: Nêu cách so sánh hai số hữu
tỷ?
So sánh : ; 0 , 8 ?
12
7
H: Viết hai số hữu tỷ âm ?
15
4
9
2
- GV: Ta thấy , mọi số hữu tỷ
đều viết được dưới dạng phân
số do đó phép cộng, trừ hai số
hữu tỷ được thực hiện như phép
cộng trừ hai phân số
Hs nêu cách so sánh hai số hữu tỷ
So sánh được :
8 , 0 12 7
60
48 5
4 8 , 0
; 60
35 12 7
Viết được hai số hữu tỷ âm
+ Hs thực hiện phép tính :
45
22 45
12 45
10 15
4 9
2
- HS nghe
Hoạt động 2: Cộng ,trừ hai số hữu tỷ.(10 Phút)
- GV: Qua ví dụ trên , hãy viết
công thức tổng quát phép cộng,
trừ hai số hữu tỷ x, y Với
?
;
m
b
y
m
a
Gv lưu ý cho Hs, mẫu của phân
số phải là số nguyên dương
Ví dụ : tính ?
12
7 8
3
- GV: nêu ví dụ , yêu cầu Hs
thực hiện cách giải dựa trên
+ Hs viết công thức dựa trên công thức cộng trừ hai phân số đã học ở lớp 6
+ Hs phải viết được :
12
7 8
3 12
7 8
+ HS thực hiện giải các ví dụ + HS lên bảng sửa
1/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :Với
m
b y m
a
x ;
(a,b Z , m > 0) , ta có :
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
VD :
Trang 5
công thức đã ghi ?
Làm bài tâp ?1 Làm bài tập ?1
15
11 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3 1
15
1 3
2 5
3 3
2 6 , 0
9
25 9
7 9
18 9
7 2 /
45
4 45
24 45
20 15
8 9
4 /
b a
Hoạt động 3:Quy tắc chuyển vế (10 Phút)
- H: Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong tập Z ở lớp 6 ?
Trong tập Q các số hữu tỷ ta
cũng có quy tắc tương tự
- GV giới thiệu quy tắc
- Yêu cầu HS viết công thức
tổng quát ?
- H: Nêu ví dụ ?
Yêu cầu học sinh giải bằng cách
áp dụng quy tắc chuyển vế ?
- Yêu cầu HS làm bài tập ?2
- GV kiểm tra kết quả
- Giới thiệu phần chú ý: Trong
Q, ta cũng có các tổng đại số và
trong đó ta có thể đổi chỗ hoặc
đặt dấu ngoặc để nhóm các số
hạng một cách tuỳ ý như trong
tập Z.
+Phát biểu quy tắc chuyển vế trong tâp số Z
+Viết công thức tổng quát
+Thực hiện ví dụ
Gv kiểm tra kết quả và cho hs ghi vào vở
Giải bài tập ?2
28
29 4
3 7 2 4
3 7
2 /
6
1 2
1 3 2 3
2 2
1 /
x x
x b
x x
x a
2/ Quy tắc chuyển vế :
- Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
- Với mọi x,y,z Q:
x + y = z => x = z – y
3
1 5
3 x
Ta có :
3
1 5
x
=>
15 14 15
9 15 5 5
3 3 1
x x x
Chú ý: Trong Q, ta cũng có các tổng đại số và trong đó ta có thể đổi chỗ hoặc đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như trong tập Z.
Hoạt động 5 : Củng cố.(
-Nêu cách cộng , trừ 2 số hữu tỉ?
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
-Yêu cầu HS làm bài tập
*6a,c;7;9a,c -SGK
+ HS nhắc lại
+ 2 HS làm bài tập 6a,c , cả lớp cùng làm , cả lớp làm bài 7 + HS làm bài 9a,c
**Hướng dẫn về nhà: Giải bài tập 7; 8; 10 / 10
Hướng dẫn : Bài 10: Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đã học ở lớp 6.
vận dụng quy tắc bỏ ngoặc để giải bài tập 10
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
+ Với lớp A : Cần so sánh 2 cách tìm x để rút ra cách làm tối ưu
+ Kiến thức cần ôn : cách cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế ở lơp 6
+Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n:
……….
……….
Trang 6Tuần: 02
Ngày soạn : / 9 / 2009
Ngµy d¹y: / 9 / 2009
Tiết : 03
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức : - Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký
hiệu tỷ số của hai số
2 Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ.
3 Thái độ : Phát triển tư duy nhanh, linh hoạt ,khái quát vấn đề
II/ CHUẨN BỊ :
1- GV: Bài soạn , bảng vẽ ô số ở hình 12.
2- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ, biết nhân hai phân số.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài.(7 Phút)
- H: Viết công thức tổng quát
phép cộng, trừ hai số hữu tỷ ?
Tính :
? 5
1 5 , 2
? 12
5 6
1 2
?
4
1
3
- H:Phát biểu quytắc chuyểnvế
?
9
5 4
3
x
Chữa bài tập về nhà
- Hs viết công thức Tính được :
7 , 2 10
2 10
25 5
1 5 , 2
12
21 12
5 12
26 12
5 6
1 2
12
11 12
3 12
8 4
1 3 2
Tìm được
18
1
x
Hoạt động 2: Nhân, Chia hai số hữu tỉ.(20 Phút)
* Nhân hai số hữu tỉ
- GV: Phép nhân hai số hữu tỷ
tương tự như phép nhân hai
phân số
+ H: Nhắc lại quy tắc nhân hai
phân số ?
+ H: Viết công thức tổng quát
quy tắc nhân hai số hữu tỷ ?
Aùp dụng tính 2 4.
5 9
? ( 1, 2)?
9
* Chia hai số hữu tỉ
+ H: Nhắc lại khái niệm số
nghịch đảo ? Tìm nghịch đảo
của ?của 2 ?
3
1
?
3
2
+ Hs phát biểu quy tắc nhân hai phân số :” tích của hai phân số là một phân số có tử là tích các tử, mẫu là tích các mẫu”
CT :
d b
c a d
c b
a
.
+ HS thực hiện phép tính Gv kiểm tra kết quả
và
.
+ Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.Nghịch đảo của là , của
3
2 2
3
3
1
I/ Nhân hai số hữu tỷ:
d
c y b
a
x ;
ta có :
d b
c a d
c b
a y x
.
.
VD :
45
8 9
4 5
II/ Chia hai số hữu tỷ :
Với : x a;y c(y 0),
ta có :
c
d b
a d
c b
a y
x: :
Trang 7+ H: Viết công thức chia hai
phân số ?
- GV: Công thức chia hai số hữu
tỷ được thực hiện tương tự như
chia hai phân số
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs tính?
* Chú ý :
- Gv giới thiệu khái niệm tỷ số
của hai số thông qua một số ví
dụ cụ thể như :
+ Khi chia 0,12 cho 3,4 Ta viết
, và đây chính là tỷ số của
4
,
3
12
,
0
hai số 0,12 và 3,4.Ta cũng có
thể viết : 0,12 : 3,4
+ H: Viết tỷ số của hai số và
4 3
1,2 dưới dạng phân số ?
là -3, của 2 là
2 1
+ Hs viết công thức chia hai phân số
Hs tính bằng cách áp dụng
15
14 : 12
7
công thức x : y
Gv kiểm tra kết quả
+ Hs áp dụng quy tắc chia phân số đưa tỷ số của và 1,2 về dạng 3
4
phân số
VD :
8
5 14
15 12
7 15
14 : 12
Chú ý :
- Thương của phép chia số hữu tỷ x cho số hữu tỷ y (y 0) gọi là tỷ số của hai
số x và y
Kí hiệu là hay x : y.
y x
VD : + Tỷ số của hai số
1,2 và 2,18 là hay
18 , 2
2 , 1
1,2 : 2,18
+ Tỷ số của và -1, 2
4 3
là ø hay :(-1,2)
8 , 4
3 2 , 1 4
3
3
Hoạt động 3: Củng cố (16 Phút)
- Cho HS nhắc lại trọng tâm của
bài cần nhớ?
- Cho HS làm bài tập
11,12,16-SGK/12
- Bài 12: thảo luận nhóm
- HS nhắc lại cách nhân, chia 2 số hữu tỉ
- Hai HS lên bảng làm bài 11c.d
- HS thảo luận nhóm bài 12 và thi đua xem nhóm nào tìm được nhiều cách nhất
Bài 11: Tính :
6
7 12
) 7 (
2 12
7 ).
2
c
50
1 6
1 25
3 6 : 25
3
d
Bài 12:
4 : 4
5 8 : 2
5 16
5 )
4
1 4
5 8
1 2
5 16
5 )
b a
Bài 16: a) 0; b) -5
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.(2 Phút)
- Học thuộc bài và làm các bài tập 12; 15; 16 / 13
- Hướng dẫn bài 16: ta có nhận xét
a/ Cả hai nhóm số đều chia cho , do đó có thể áp dụng công thức a :c + b : c = (a+b) : c
5 4
b/ Cả hai nhóm số đều có chia cho một tổng , do đó áp dụng công thức :
9 5
a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
+ Bổ sung BT : Tìm tỉ số của hai số sau :
Trang 8a, 2,5và 1,8
6
5
5
4
va
c, -50%và 2,5
HS làm bài cá nhân vào vở của mình
+ các nội dung cần chuẩn bị :
Oân cách nhân và chia phân số , tỉ số của hai số ở lớp 6
+ Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n
:……….
……….
Ngày soạn : / 9 / 2009
Ngµy d¹y: / 9 / 2009
Tiết : 04
§4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức :- Học sinh hiểu được thế nào là giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỷ.hiểu được với mọi xQ, thì x 0, x=-xvà x x
2 Kỹ năng :
- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân , chia số thập phân
3 Thái độ : Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
2 HS: SGk, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Họat động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới.(5 Phút)
H: Thế nào là tỷ số của hai số ?
H: Tìm tỷ số của hai số 0,75 và
?
8
3
9
2 : 8 , 1
? 15
4
5
+ H: Tìm giá trị tuyệt đối của :2
; -3; 0 ? của ?
5
4
? 2
- Từ bài tập trên, Gv giới thiệu
nội dung bài mới
+ Hs nêu định nghĩa tỷ số của hai số
Tìm được : tỷ số của 0,75 và
8
3
là 2
Tính được :
Tìm được : 2= 2 ;
-3= 3;0 = 0
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ ( 15 Phút)
+ H: Nêu định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số nguyên? + HS: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm I/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ :
Trang 9+H:Tương tự cho định nghĩa giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
+ Giải thích dựa trên trục số ?
+ Làm bài tập ?1
- GV: Qua bài tập ?1 , hãy rút ra
kết luận chung và viết thành
công thức tổng quát ?
+ Làm bài tập ?2
- 4 HS lên bảng, nhắc nhở HS
dưới lớp cùng làm
a đến diểm 0 trên trục số
Hs nêu thành định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
?1 a/ Nếu x = 3,5 thì
x= 3,5 Nếu
7
4 7
4
x
b/ Nếu x > 0 thì x= x Nếu x < 0 thì x = - x Nếu x = 0 thì x = 0 +Hs nêu kết luận và viết công thức
+Hs tìm x, Gv kiểm tra kết quả
?2: Tìm biết x
)
a x x
Vì 1 0 7
vi
* Định nghĩa:
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x, ký hiệu x, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
Ta có :
x x x
3
1 3
1 3
1
x
5
2 5
2 5
2
x
x = -1,3 =>x= 1,3
Nhận xét : Với mọi x
Q, ta có: x 0,
x = -xvàx x
Hoạt động 3: Cộng , trừ, nhân , chia số hữu tỷ.(15 Phút)
- GV: Để cộng ,trừ ,nhân, chia
số thập phân, ta viết chúng dưới
dạng phân số thập phân rồi
tính
+ H: Nhắc lại quy tắc về dấu
trong các phép tính cộng, trừ,
nhân , chia số nguyên ?
- GV nêu bài tâp áp dụng
- Yêu cầu HS làm ?3
+ Hs phát biểu quy tắc dấu :
- Trong phép cộng
- Trong phép nhân, chia + Hs thực hiện theo nhóm Trình bày kết quả
?3 Tính a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16)
II/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân : 1/ Cộng, trừ
Thực hành theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu như trong Z
VD 1:
a/ 2,18 + (-1,5) = 0,68 b/ -1,25-3,2
=-1,25 + (-3,5)= -4,75 c/ 2,05.(-3,4) = -6,9 d/ -4,8 : 5 = - 0,96
2/ Nhân, chia
Với x, y Q, ta có :
nếu x 0
nếu x < 0
x
x
Trang 10= +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
(x : y) 0 nếu x, y cùng dấu
( x : y ) < 0 nếu x,y khác dấu
VD 2 :
a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34 b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34
Hoạt động 4: Củng cố.(8 Phút)
+ H: Nhắc lại định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỷ
- Yêu cầu hs làm các bài tập tại
lớp 17,18a,c-19 SGK/15
- Hs nhắc nội dung bài học
- HS lần lượt làm các bài tập + Bài 17 làm trên phiếu học tập + Bài 18 làm vào vở
+ Bài 19 : hoạt động nhóm
Bài 17-1: câu a,c đúng
2: b) x=0,37; -0,37 c)x=0
Bài 18:
a)-5,639 c)16,027
Bài19:
giải thích hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý , nhưng cách của Liên
tính nhẩm nhanh hơn
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà.(2 Phút)
Học thuộc bài , giải các bài tập 20; 27; 31 /8 SBT
Hướng dẫn bài 31 : 2,5 – x = 1,3
Xem 2,5 – x = X , ta có : X = 1,3 => X = 1,3 hoặc X = - 1,3
Với X = 1,3 => 2,5 – x = 1,3 => x = 2,5 – 1,3 => x = 1,2 Với X = - 1,3 => 2,5 – x = - 1,3 => x = 2,5 – (-1,3) => x = 3,8
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN