GV chốt lại: Muốn chứng tỏ một giá trị nào đó của x là nghiệm của đa thức ta phải tính giá trị của đa thức tại các giá trị của x.. Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì số đó là nghiệm của [r]
Trang 1Giáo án Đại Số 7
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010 - 2011
NS:
ND :
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Cñng cè kh¸i niÖm nghiÖm cña ®a thøc một biến
2 KÜ n¨ng: BiÕt tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất Biết kiểm tra xem một giá trị có là nghiệm của
đa thức hay không?
3 Tư tưởng: Cẩn thận, chính xác
III Chuẩn bị Thước, bảng phụ.
IV.TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Ổn định lớp: 1’
2 KiÓm tra bµi cò: ( 5’ )
- Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)?
- Muốn kiểm tra một số có phải là nghiệm của một đa thức hay không ta làm thế nào?
- Giải BT: Kiểm tra xem x = 0,5 có phải là nghiệm của đa thức P(x) = 5 - 10x không?
3 Nội dung bài mới:
1) Bài 1: Kiểm tra xem mỗi
số x = 1;
x = -2; x = 2 có phải là một
nghiệm của đa thức Q(x) =
x2 + x - 2 không?
Giải
Q(x) = x2 + x - 2
Q(1) = 12 + 1 - 2 = 0
Q(-2) = -22 + (-2) - 2 = 0
Q(2) = 22 + 2 - 2 = 4 0
Vậy x = 1; x = -2 là hai
nghiệm của đa thức Q(x)
x = 2 không phải là một
nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 2: Tìm nghiệm của các
đa thức:
a) f(x) = 2x + 3
b) g(x) = 2 - x
c) h(x) = (x - 1)(x2 + 1)
Giải
a) f(x) = 0
2x + 3 = 0
2x = -3
x = -1,5
Vậy x = -1,5 là nghiệm của
f(x)
b) g(x) = 0
2 - x = 0
x = 2
Vậy x = 2 là nghiệm của
g(x)
3) Bài 55: (SGK - 48)
a) Tìm nghiệm của các đa
thức:
GV đưa ra BT 1 vào bảng phụ
GV sửa sai
GV chốt lại: Để kiểm tra một
số có phải là nghiệm của đa thức hay không ta chỉ cần thay giá trị đó vào đa thức
Nếu giá trị của đa thức tính được bằng 0 thì số đó là nghiệm, đa thức khác 0 thì số
đó không là nghiệm
GV đưa BT 2 vào bảng phụ
? Muốn t×m nghiÖm cña ®a thøc một biến ta lµm như thế nào?
GV gợi ý: Để tìm được x, ta vận dụng qui tắc chuyển vế
GV sửa sai
GV đưa ra BT 55(SGK) Tương tự BT trên, HS lên bảng giải câu a
HS đọc đề bài
HS lên bảng trình bày lời giải
Cả lớp nhận xét
HS: Cho đa thức bằng 0 rồi thực hiện như bài toán tìm x
HS lên bảng giải
HS nhận xét bài trên bảng
Lop8.net
Trang 2Giỏo ỏn Đại Số 7
Giỏo ỏn Đại số 7 Năm học 2010 - 2011
P(y) = 3y + 6
Giải
P(y) = 0
3y + 6 = 0
3y = -6
y = -2
Vậy y = -2 là nghiệm của
P(y)
b) Chứng tỏ rằng đa thức sau
khụng cú nghiệm : Q(y) = y4
+ 2
Giải:
Vỡ y4 ≥ 0 với mọi y
nờn y4 + 2 > 0 hay Q(y) ≠ 0
với mọi y
Vậy đa thức Q(y) khụng cú
nghiệm
4) Bài 43(SBT-15): Cho đa
thức
f(x) = x2 – 4x – 5 Chứng tỏ
rằng x = -1;
x = 5 là hai nghiệm của đa
thức đú
Giải
f(x) = x2 – 4x – 5
f(-1) = (-1)2 – 4.(-1) – 5 = 0
f(5) = 52 – 4 5 – 5 = 0
Vậy x = -1; x = 5 là hai
nghiệm của đa thức f(x)
5) Bài 56: (SGK - 48)
Bạn sơn nói đúng
VD: Cỏc đa thức một biến
cú một nghiệm bằng 1:
P(x) = x - 1
G(x) = 3x - 3
N(x) = -x + 1
Q(y) = 2y - 2
………
GV chốt lại: Để tìm nghiệm của đa thức một biến ta cho
đa thức đú bằng 0 rồi đi tỡm biến Khi đú giỏ trị của biến
đú làm cho đa thức bằng 0 chớnh là nghiệm của đa thức
? Để chứng tỏ đa thức khụng
cú nghiệm, ta làm thế nào?
HS lờn bảng giải cõu b
GV chốt lại: Để chứng tỏ đa thức khụng cú nghiệm, ta phải chỉ ra khụng cú giỏ trị nào để đa thức bằng 0
GV đưa ra BT 43(SBT)
? Muốn chứng tỏ một giỏ trị nào đú của x là nghiệm của
đa thức, ta làm thế nào?
GV sửa sai
GV chốt lại: Muốn chứng tỏ một giỏ trị nào đú của x là nghiệm của đa thức ta phải tớnh giỏ trị của đa thức tại cỏc giỏ trị của x Nếu giỏ trị của
đa thức bằng 0 thỡ số đú là nghiệm của đa thức
GV đưa ra BT 56(SGK)
HS đọc đề bài
? Theo em, bạn nào núi đỳng?
? Cho vớ dụ chứng tỏ bạn Sơn núi đỳng?
GV sửa sai
GV chốt lại: Cú thể viết được nhiều đa thức một biến cú một nghiệm bằng 1
HS: Khụng cú giỏ trị nào để đa thức bằng 0
HS: Ta phải tớnh giỏ trị của đa thức tại cỏc giỏ trị của x Nếu giỏ trị của
đa thức bằng 0 thỡ số đú là nghiệm của đa thức
HS lờn bảng giải
Cả lớp nhận xột, bổ sung
HS: Bạn Sơn núi đỳng
HS: Viết một số đa thức một biến
cú nghiệm bằng 1
HS hoạt động nhúm Nhúm nhanh nhất lờn bảng trỡnh bày lời giải
Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
4 Củng cố: (3’)
Nhắc lại cỏch tỡm nghiệm của đa thức một biến
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Trả lời cỏc cõu hỏi 1-4 (SGK - 49)
- Làm các bài tập : 57; 58 (SGK - 49)
- Tiết sau ụn tập chương IV
Lop8.net