1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn học lớp 4 - Tuần số 30

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.- Hiểu ND, ý nghĩa chuyện: Ca ngợi Ma- gien lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt qua bao khó khăn, hy sinh, mất mát để h[r]

Trang 1

TUẦN 30

Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2013

Tập đọc: HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT

I Mục tiêuĐọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự

hào, ca ngợi.- Hiểu ND, ý nghĩa chuyện: Ca ngợi Ma- gien lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt qua bao khó khăn, hy sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu , phát hiện TBD và những vùng đất mới (TLCH 1,2,3,4,5 SGK.)

II KNS: -Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân

- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng

III Đồ dùng dạy học - Ảnh chân dung Măn - gien - lăng

- Bảng phụ ghi đoạn văn (vượt Đại Tây Dương…… được tinh thần )

IV Hoạt động dạy học

1.Bài cũ: (3-5)-KT bài Trăng ơi từ đầu đến.

2.Bài mới: ( 25- 27’)

a.Giới thiệu bài

b.Luyện đọc

- Luyện đọc nối tiếp 6 đoạn ( 2 lượt )

- HD đọc các từ khó và tên riêng

- HD giải nghĩa từ

- GV đọc diễn cảm

HĐ 2: Tìm hiểu bài

+ Ma- gien- lăng thực hiện cuộc thám hiểm

với mục đích gì?

+ Đoàn thám hiểm đã gặp khó khăn gì trên

đường?

+ Hạm đội của Ma- gien- lăng đã đi theo

hành trình nào?

+ Đoàn thám hiểm của Ma- gien- lăng đã

đạt được những kết quả gì?

- Cho lớp tìm nội dung chính

Đọc diễn cảm

- Cho HS đọc nối tiếp

- HD đọc DC đoạn văn ở bảng phụ

- Nhận xét, tuyên dương

3.Củng cố, dặn dò (2-3’)

N/x tiết học

- 2 HS lên bảng

- Dùng bút chì đánh dấu

- HS đọc nối tiếp

- 1 HS đọc chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

- Đọc từng đoạn và TLCH

Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thám hiểm dã vượt qua bao khó khăn, hy sinh …….

- 3 HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài

- Luyện đọc theo HD của GV

- Vài HS thi đọc

Trang 2

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

-Thực hiện được các phép tính về phân số

-Biết tìm phân số của 1 số và tính được diện tích hình bình hành

-Giải được bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) của 2 số đó.( BT

1, 2,3 )

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi BT 1

III Hoạt động dạy học

1.Bài cũ: ( 3- 5’ )

-Làm BT2/152

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới: ( 25- 27’)

a.Giới thiệu bài

b.Luyện tập:

BT 1: Treo bảng phụ cho HS tính rồi chữa

bài

- Nhắc lại các phép tính phân số

- Nhận xét, ghi điểm

BT 2: Ghi tóm tắt

- Cho HS nêu cách tính diện tích HBH

- HD tính chiều cao của HBH

BT 3: HD HS

- Vẽ sơ đồ

- Tỉnh tổng số phần

- Số ô tô

- Nhận xét và kết luận

3.Củng cố, dặn dò: ( 3- 5’ )

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài tiết sau

- 2 HS lên bảng

- Mở SGK

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 số HS nhắc lại cách tính 4 phép tính phân số theo yêu cầu

- 2 HS làm bảng, lớp làm vở

- HS đọc đề và tính

- Trả lời

Đ/S: Diện tích HBH: 180 cm2

- HS đọc đề tóm tắt và giải

- Tổng số phần bằng nhau :

2 +5 = 7 (phần)

- Số ô tô trong gian hàng là :

63 : 7 x 5 = 45 (ô tô )

Đ/S: 45 ô tô

Trang 3

Kỹ thuật:

LẮP XE NÔI ( tiết 2)

I Mục tiêu - HS biết chọn đúng và đủ được các chi tiết để lắp xe nôi

- Lắp được xe nôi theo mẫu Xe chuyển động được

*HS khéo tay ; lắp được xe nôi theo mẫu , xe lắp tương đối chắc chắn , chuyển động được

- Rèn luyện tính cẩn thận, ATLĐ khi th/ hiện thao tác lắp, tháo các chi tiết của xe

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu xe nôi đã lắp sẵn

- Bộ lắp ghép kĩ thuật

III Hoạt động dạy học

1.Bài cũ: ( 2- 3’ )

- Nhắc lại cách lắp xe nôi

Nhận xét

2.Bài mới : ( 26- 28’ )

a.Giới thiệu bài

b.Các hoạt động:

HĐ 1: HS thực hành

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- H/d HS chọn đúng các chi tiết theo SGK

bỏ vào nắp hộp

- Yêu cầu HS q/sát hình và lắp đúng các

bước

- Q/ sát giúp đỡ uốn nắn HS

HĐ 2: Đánh giá kết quả học tập

- Nêu tiêu chuẩn đánh giá:

+ Lắp xe nôi đúng mẫu và đúng quy trình

+ Xe nôi lắp chắc chắn, không bị xộc xệch

+ Xe nôi chuyển động được

- Nhận xét đánh giá kết quả học tập

- Nhắc các HS tháo các chi tiết và xếp vào

hộp

3.Củng cố dặn dò : ( 3- 5’ )

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

2 HS nêu

- Vài HS nhắc lại ghi nhớ

- Làm việc với N.4

- HS tự chọn

- Q/sát

- Trưng bày sản phẩm

Dựa vào tiêu chuẩn tự đánh giá sản phẩm của mình và của bạn

- Tháo và xếp vào hộp

Trang 4

Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2013

Toán:

TỶ LỆ BẢN ĐỒ

I Mục tiêu

- Bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì

-Bài tập 1,2

II Đồ dùng dạy học

- Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ số tỉnh, thành phố

III Hoạt động dạy học

1.Bài cũ: ( 3- 5’ )

- Làm BT1 a,b/153

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới; ( 25- 27’ )

a.Giới thiệu bài

b.GT tỉ lệ bản đồ

- Giới thiệu tỉ lệ bản đồ cho HS xem bản đồ có ghi

tỉ lệ như ( SGK)

- Tỉ lệ bản đồ 1: 10000000 có thể viết , tử

10000000 1

số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị

đo độ dài ( cm, dm, m…) và mẫu số cho biết độ

dài thật tương ứng là 10000000cm,……

- Chỉ trên bảng đò cho HS biết

c.Luyện tập

BT 1: GV hỏi và yêu cầu HS trả lời bằng miệng

- Nhận xét, KL

BT 2: Yêu cầu tương tự như BT 1

- Nhận xét, KL

- Nhận xét kết luận

3.Củng cố dặn dò: ( 3- 5’ )

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS lên bảng

- HS quan sát bản đồ GV giới thiệu

tỉ lệ

- Nghe GV giới thiệu tỉ lệ thu nhỏ

tử số và mẫu số

- HS trả lời

- 1 : 1000, độ dài 1 mm ứng với độ dài thật là 1000 mm, 1 cm ứng với

độ dài thật là 1000 cm, 1 dm ứng với độ dài thật là 1000 dm

- HS làm vào chỗ chấm theo bảng

số hiệu

Trang 5

Lịch sử: NHỮNG CHÍNH SÁCH VỀ KINH TẾ VÀ

VĂN HOÁ CỦA QUANG TRUNG

I Mục tiêu

- Nêu được công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nước

+Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế “chiếu khuyến nông”, đẩy mạnh phát triển thương nghiệp, các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển

+Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hoá giáo dục “ Chiếu lập học”, đề cao chữ Nôm,…Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy VH , giáo dục phát triển

*HSKG; lí giải được vì sao Quang Trung ban hành các chính sách về kinh tế và văn hoá như ‘Chiếu khuyến nông” “Chiếu lập học”, đề cao chữ Nôm

II Đồ dùng dạy học

- Thư Quang Trung gửi cho Nguyễn Thiếp

- Các bản chiếu của vua QT

III Hoạt động dạy học

1.Bài cũ: (3-5) Khi nghe tin quân Thanh sang

xâm lược nước ta, Nguyễn Huệ đã làm gì?

2.Bài mới: ( 25- 27’ )

a.Giới thiệu bài

b.Các hoạt động

-HĐ 1: .Tóm tắt tình hình kinh tế đất

nước trong thời kì Trịnh Nguyễn

- Phân nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm

+ Hỏi: Vua QT đã có những chính sách gì về

kinh tế?

+ Nội dung và tác dụng của những chính sách

đó?

- GV nhận xét kết luận

HĐ 2: Vua Quang trung coi trọng chữ

Nôm - ban bố chiếu lập học

Làm việc cả lớp ( bảng phụ )

+ Lý do vua đề cao chữ Nôm?

- GV nhận xét kết luận

- GV nói thêm về Quang Trung

3.Củng cố dặn dò : ( 3- 5’ )

- Nhận xét tiết học và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS lên trả lời

- Mở SGK

- Về nhóm nhận nhiệm vụ thảo luận

- Vua ban hành chiếu khuyến nào: đúc tiền mới, yêu cầu nhà Thanh ,mở cửa biên giới cho dân 2 nước được tự do trao đổi hàng hoá, mở cửa cho thuyền nước ngoài vào buôn bán

- Đại diện trình bày

- Vì chữ Nôm là chữ dân tộc, đề cao tinh thần học

- HS nghe

Trang 6

Luyện từ và Câu:

Mở rộng vốn từ: DU LỊCH - THÁM HIỂM

I Mục tiêu

- Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm (BT1,2)

-Bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch- thám hiểm để viết được đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm (BT3)

II Đồ dùng dạy học

- ƯDCNTT

III Hoạt động dạy học

1)Bài cũ: ( 3- 5’ )Gọi HS nhắc lại ghi nhớ và

làm bài tập 4 tiết trước

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới: ( 25- 27’ )

a.Giới thiệu bài

b.Luyện tập

BT 1: Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt

động du lịch

- Phát phiếu cho các nhóm trao đổi tìm từ

- Nhận xét, chốt ý đúng:

a) Va li, cần câu, quần áo bơi, …

b)Tàu thuỷ, tàu hoả, máy bay, …

c) Khách sạn, HD viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ,

tua du lịch

d) Phổ cổ, bãi biển, công viên, hồ núi , thác

BT 2: Tìm những từ liên quan đến hoạt động

thám hiểm

- Phát phiếu cho các nhóm

- Nhận xét, chốt ý

BT 3: Cho HS tự viết một đoạn văn

- GV chấm điểm đoạn viết tốt

3.Củng cố dặn dò :(3- 5’ )

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị bài

- 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu

- Mở SGK

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS về nhóm và thực hiện yêu cầu

- Đọc yêu cầu

- HS về nhóm và tìm a) La bàn, liều trại, thiết bị an toàn

b) Bão, thú dữ, vực sâu,

c) Kiên trì, dũng cảm, thông minh

- HS lựa chọn và viết

- Đọc trước lớp

- Lớp nhận xét rút kinh nghiệm

Trang 7

Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu-Dựa vào gợi ý SGK chọn và kể lại được câu chuyện ( đoạn truyện) đã nghe,

đã đọc nói về du lịch hay thám hiểm

-Hiểu nội dung chính của câu chuyện( đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về nội dung , ý nghĩa của câu chuyện( đoạn truyện )

- Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời bạn kể

II Đồ dùng dạy học

- Một số tranh du lịch - thám hiểm trong các thể loại

- Phiếu viết dàn ý KC

III Hoạt động dạy học

1)Bài cũ: ( 3- 5’ )

- Gọi 1 HS lên kể chuyện:

Đôi cánh của ngựa trắng

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới : ( 25- 27’ )

a Giới thiệu bài

b.HD tìm hiểu đề

- GV viết đề lên bảng: Kể lại một câu chuyện đã

được nghe ( thông qua ông bà, cha mẹ hay ai

đó kể lại ), được đọc ( tự em tìm đọc ) về du

lịch hay thám hiểm

- GV gạch dưới các từ quan trọng

- Cho HS đọc gợi ý

- HD cho HS kể chuyện ngoài SGK

- Dán phiếu ghi sẵn dàn ý

- Dặn HS một số lưu ý

Thực hành kể chuyện

- GV cho HS kể theo cặp

- Dán tiêu chuẩn đánh giá

- GV kết luận, tuyên dương

3.Củng cố dặn dò : ( 3- 5’ )

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS kể đoạn 1 - 2

- 1 HS đọc đề bài

- 2 HS đọc gợi ý 1- 2 Lớp theo dõi

- HS nối tiếp nhau nói về câu chuyện kể

- 1 HS đọc lại dàn ý

- HS kể cho nhau nghe theo cặp trao đổi nội dung câu chuyện

- HS thi kể trước lớp

- HS đối thoại với nhau về câu chuyện bạn đang kể

- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất

Trang 8

ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ

I Mục tiêu

- Giúp HS: Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

-Bài tập: 1,2

II Đồ dùng dạy học

- Vẽ lại tranh ở SGK vào tờ giấy to

III Hoạt động dạy học

1.Bài cũ: ( 3- 5’ )

- Làm BT1/155

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới: ( 25- 27 ph )

a.Giới thiệu bài

b.Giới thiệu tỉ lệ

- Bài toán 1: gợi ý: độ dài thu nhỏ đoạn AB dài

mấy cm?

- Trường mầm non vẽ theo tỉ lệ: 1 : 300 hay

300 1

+ Tỉ lệ 1 cm ứng với bao nhiêu?

+ 2 cm trên bản đồ ứng bao nhiêu?

- HD cách giải như SGK

- Giới thiệu bài 2

- Thực hiện như VD1

- HS viết : 102 x 1000.000

c.Luyện tập

BT 1: yêu cầu tính được độ dài thật theo độ dài

thu nhỏ trên bản đồ vào chỗ chấm

- Nhận xét, KL

BT 2: HD như BT 1

- Gợi ý cho HS chỉ tìm ra KQ, không cần giải

- Nhận xét, kết luận

3.Củng cố dặn dò : ( 2- 3’ )

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị bài

- 2 HS lên bảng

- HS quan sát và trả lời theo yêu cầu

- Đoạn AB dài 2 cm

- 1 cm ứng với 300cm

- 2 cm ứng với 2 x 300 = 600(cm)

- HS trả lời theo yêu cầu

- Mở SGK

- HS ghi theo yêu cầu

2 x 500.000 = 1000.000 (cm) viết 1.000.000 vào chỗ chấm

45.000 ; 100.000

- HS chú ý GV HD

- Chiều dài thật của phòng học

4 x 200 = 800 (cm) = 8m

Trang 9

Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2013

Tập đọc DÒNG SÔNG MẶC ÁO

I Mục tiêu Đọc lưu loát, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng

vui, tình cảm

- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương.( trả lời được các câu hỏi SGK, thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dòng

II Đồ dùng dạy học - Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ ghi khổ thơ ( đoạn 2 )

III Hoạt động dạy học

1.Bài cũ: ( 3- 5’ ) Đọc từng đoạn bài: Một

nghìn ngày vòng quanh thế giới

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới : (25- 27’ )

a Giới thiệu bài

b.Luyện đọc

- Cho đọc nối tiếp 2 đoạn ( 2 lượt )

- HD đọc các từ khó và tên riêng

- HD giải nghĩa từ

- GV đọc diễn cảm

c.Tìm hiểu bài

- Cho lớp đọc từng khổ thơ và trả lời

+ Vì sao t/g nói dòng sông điệu?

+ Màu sắc của dòng sông thay đổi thế nào

trong ngày?

+ Cách nói “ dòng sông mặc áo có gì hay”?

+ Em thích hình ảnh nào trong bài? Vì sao?

- Cho lớp tìm nội dung chính

Đọc diễn cảm

- HD đọc đúng giọng bài

- HD luyện đọc đoạn ở bảng phụ

- GV đánh giá, khen ngợi

3.Nhận xét, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS đọc và trả lời

- Dùng bút chì đánh dấu

- HS đọc nối tiếp 2 đoạn

- Luyện đọc

- 1 HS đọc chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

- Đọc từng đoạn

- Vì dòng sông luôn thay đổi màu sắc giống như thay áo

- Lụa đào, hây hây ráng vàng…

- Đây là hình ảnh nhân hoá làm cho con sông gần gũi với con người

- Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha…

* Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương

- HS đọc theo HD của GV

- Luyện đọc

- Nhẩm HTL toàn bài

- Thi đọc thuộc đoạn, cả bài

Trang 10

Khoa học: NHU CẦU CHẤT KHOÁNG CỦA THỰC VẬT

I Mục tiêu -Biết mỗi loài TV , mỗi giai đoạn phát triển của TV có nhu cầu về chất

khoáng khác nhau

II Đồ dùng dạy học

- Hình 118, 119 SGK

- Sưu tầm tranh ảnh, cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo phân bón

III Hoạt động dạy học

1.Bài cũ: ( 3- 5’ )

- Nêu tên và nhu cầu nước một số cây mà bạn

biết

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới : ( 25- 27’ )

a Giới thiệu bài

b.Các hoạt động

HĐ 1: Vai trò của chất khoáng.

- Cho thảo luận nhóm đôi theo các tranh ở SGK

- GV nhận xét, kết luận

HĐ 2: Nhu cầu các chất khoáng của TV.

- Phát phiếu cho các nhóm

- GV kết luận

- Giải thích thêm về nhu cầu của mỗi loài cây

- GV nêu KL

3.Củng cố dặn dò: ( 3- 5’ )

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS nêu

- HS về nhóm đôi thảo luận các câu a,

b, c, d và nêu nhận xét về các cây

- Cây b, c, d thiếu Ni - tơ và Ka - li, phốt pho

- Cây a phát triển nhất là được bón đủ chất khoáng

- Cây b kém nhất vì thiếu Ni - tơ cần

có ni - tơ

- HS báo cáo kết quả

- HS về nhóm 4: nhận nhiệm vụ và đọc mục bạn cần biết SGK để hoàn thành phiếu học tập

- Lúa, ngô, cà chua, rau muống cần nhiều ni tơ

- Khoai lang, cà rốt, cải củ cần nhiều

Ka - li

- Lúa, ngô cần nhiều phốt pho

- Các nhóm báo cáo

- 2 HS nhắc theo yêu cầu

Trang 11

Tập làm văn: LUYỆN TẬP QUAN SÁT CON VẬT

I Mục tiêu

- Biết q/s con vật, nêu được nhận xét về cách q/s và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở (BT1, BT2)

-Bước đầu biết q/s một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động

và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó.(BT3, BT4)

II Đồ dùng dạy học

ƯDCNTT

III Hoạt động dạy học

1.Khởi động: (3- 5 ph )

- KTBC: Gọi 1 HS đọc ghi nhớ

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2.Luyện tập:( 25- 27’ )

BT 1, 2: Đọc đoạn văn và ghi lại câu văn mà em

cho là hay nhất

+ Câu văn em cho là hay?

- Nhận xét, chốt ý

BT 3: Yêu cầu miêu tả đặc điểm ngoại hình của

con mèo

- Kiểm tra HS đã chuẩn bị ở nhà

- Treo tranh chó, mèo

- GV nhắc lưu ý khi quan sát

- GV nhận xét, tuyên dương

BT 4: Miêu tả hoạt động của con mèo

- Hướng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét, khen ngợi HS nào miêu tả sinh

động

3.Củng cố dặn dò : ( 2- 3’ )

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- Lớp ổn định

- 1 HS lên thực hiện theo yêu cầu

- 1 HS đọc yêu cầu và trả lời

- Những bộ phận được quan sát miêu tả: to hơn, cái mỏ, cái đầu, hai cái chân

- HS đọc yêu cầu của bài

- Đưa phần chuẩn bị ở nhà

- HS quan sát và viết ra: đặc điểm nổi bật của chó, mèo

- HS phát biểu ý kiến ngoại hình của con vật đã quan sát

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- Tiếp nối nhau phát biểu

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w