Luyện đọc: - Đọc bài không theo thứ tự - Đọc bài trên bảng lớp - Phân tích cấu tạo tiếng - Đọc đồng thanh bài một lần - Nhận xét, chỉnh sửa cách phát âm.. Câu ứng dụng - HS quan sát tran[r]
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012
TiÕt 1 CHÀO CỜ
TiÕt 2 TIẾNG VIỆT
UÔI - ƯƠI
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: vần uôi, ươi, từ nải chuối, múi bưởi
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chuối, bưởi, vú sữa,
II Đồ dùng
- GV: tranh, bảng, nội dung bài
- HS: vở BT, bảng con, SGK, chữ rời
III Các hoạt động dạy và học
H Đ của GV
A Bài cũ
- Hôm trước chúng ta học bài gì ?
- Viết bảng con
- Đọc bài trong SGK
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1.Dạy vần uôi
- GV viết bảng + đọc mẫu
- Giới thiệu chữ in, chữ viết: uôi.
- Nêu cấu tạo vần uôi
- Hướng dẫn đánh vần: uô - i - uôi
- Đọc trơn: uôi
* Ghép vần, tiếng mới:
- Ghép vần uôi
- Có vần uôi, muốn có tiếng chuối ta thêm âm và
dấu dì ?
* Từ mới:
- Cho HS quan sát tranh nải chuối
* Nải chuối: có nhiều quả chuối cùng mọc ra từ
một chỗ Chuối chín ăn ngọt, thơm,
- Viết từ: nải chuối
- Từ nải chuối tiếng nào mang vần đang học ?
- Đọc bài từ dưới lên
2 Dạy vần ươi (tương tự vần uôi) TiÕt 3
- So sánh vần uôi và vần ươi
- Hướng dẫn đánh vần
3 Từ ứng dụng:
HĐ của HS
HS nêu
+ đồi núi, gửi thư, cái túi
- Đọc bài trong SGK: 4 - 5 HS đọc
- Đọc cá nhân và đồng thanh
- HS nhận diện
- Gồm 2 âm: âm đôi uô đứng trước
âm i đứng sau
- Đánh vần cá nhân + đồng thanh
- Đọc cá nhân + đồng thanh
- Thi ghép nhanh: uôi Đọc cá nhân + đồng thanh
- thêm âm ch và dấu sắc trên đầu
âm ô Cả lớp ghép Đọc cá nhân và đồng thanh
- Đọc cá nhân + đồng thanh
- Tiếng chuối Đánh vần + Đọc trơn CN + ĐT
- Đọc CN + ĐT
- Giống nhau: đều có âm i đứng ở cuối, khác nhau: âm đầu uô và ươ
Trang 2- GV viết từ lên bảng
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- Những tiếng nào mang vần đang học ?
4 Luyện viết:
- Viết mẫu lên bảng: uôi, ươi, nải chuối, múi
bưởi
- Hướng dẫn quy trình viết tỉ mỉ
5 Củng cố bài
- Vừa học vần, tiếng, từ gì ?
- Tìm tiếng (từ) bất kì mang vần mới học
TIẾT 4
3 Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Tiết trước học vần, tiếng và từ gì ?
- Đọc bài trên bảng lớp
2 Câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò
đố chữ
- Tiếng nào mang vần đang học ?
3 Đọc bài trong SGK.
- GV đọc mẫu toàn bài
- Nhận xét, chỉnh sửa
5 Luyện viết: buổi tối, túi lưới.
- Viết mẫu lên bảng + Hướng dẫn quy trình viết
- Uốn nắn, sửa chữa cho HS.Chấm bài
3 Luyện nói
- Cho HS quan sát tranh
- Hướng dẫn thảo luận nhóm
- Trong tranh vẽ những thứ quả gì ?
- Trong những thứ quả đó, bạn thích quả nào
nhất
- Chuối chín có màu gì ? Vú sữa chín có màu gì
- Bưởi thường có nhiều vào mùa nào ?
- Vườn nhà bạn có nhiều cây ăn quả không
- GV giảng nội dung chủ đề luyện nói
c Tổng kết dặn dò:
- Chỉ bài trên bảng cho HS đọc
- Nhận xét giờ học
- Đọc thầm từ
- Tìm tiếng mang vần mới, gạch chân
- Đánh vần tuổi, buổi, lưới, tươi, cười
- Đọc trơn cả từ
- HS luyện viết bảng con: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Thi tìm nhanh đúng
- HS trả lời
- Đọc bài cá nhân
- Đọc bài không theo thứ tự
- Phân tích cấu tạo tiếng
- Đọc đồng thanh bài một lần
- HS quan sát tranh
- Hai chị em đang chơi đồ chơi
- Tiếng buổi Đánh vần + Đọc trơn
- 1 HS đọc
- Đọc theo cặp, đọc nối tiếp
- Đọc theo tổ:cá nhân + đồng thanh
- HS thực hành viết bài vào vở TV
- Đọc tên chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa
- Thảo luận nhóm đôi theo gợi ý
- HS tự trả lời trong nhóm của mình
- Nhận xét, bổ sung
Trang 3
TiÕt 5 TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng một số với số 0
- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
II Đồ dùng:
- Tranh vẽ bài tập 4
- SGK, bảng con.Bộ dd toán
III Các hoạt động dạy - học:
H Đ của GV
A Bài cũ:
- Ghi bảng:
1 + 0 = 0 + 5 = 4 = 0 +
- Nhận xét chung
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành:
Bài 1
- Bài yêu cầu gì ?
- Cho HS tính miệng
- Em có nhận xét gì về các phép
tính trong cùng 1 cột ?
Bài 2
- Nêu yêu cầu của bài tập.
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét gì về các cặp tính ?
Bài 3
- Bài yêu cầu gì ?
- Nêu cách làm
-Gọi HS lên bảng chữa
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4 HS khá giỏi
- Cho HS quan sát hình vẽ
- Nêu yêu cầu của bài tập.
- Hướng dẫn mẫu (bảng 1)
+ 1 2
1 2 3
2 3 4
HĐcủa HS
- HS làm bảng con:
1 + 0 = 1 0 + 5 = 5 4 = 0 + 4
- Tính
0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4
- Giống nhau: Các số đứng sau dấu +
- Khác nhau : các số đứng trước dấu (+) và kết quả của các phép tính (+) là các số được xếp theo thứ tự lớn dần
- Tính
- Làm bài theo tổ
1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 0 + 5 = 5
3 + 1 = 3 4 + 1 = 5 5 + 0 = 5
- Các số trong phép cộng đã bị đổi chỗ nhưng kết quả không thay đổi
- Điền dấu >, <, = vào
- Tính kết quả ở 2 bên rồi so sánh
- HS làm bài vào vở
2 2 + 3 5 5 + 0 2 + 3 4 + 0
5 2 + 1 0 + 3 4 1 + 0 0 + 1
- Đổi bài kiểm tra kết quả
- HS quan sát hình vẽ
- Viết kết quả phép tính vào ô trống
Trang 4- Nhận xét, chữa bài
C Tổng kết, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
TiÕt 6 ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I Mục tiêu:
- HS hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ phải nhường nhịn Có
như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
- HS biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II Đồ dùng:
- Bảng phụ, nội dung bài
- Vở BT, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
H Đ của GV
A Bài cũ
- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng ?
- Hãy kể những người sống trong gia đình
em.
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Quan sát tranh nêu nhận
xét việc làm của các bạn trong 2 tranh
HĐcủa HS
- HS trả lời
- HS tự nêu
- HS quan sát tranh
- Nêu một số nhận xét việc làm của bạn nhỏ trong tranh
- Tranh 1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cảm ơn anh, anh rất quan tâm
đến em, em lễ phép lấy 2 tay nói lời cảm ơn
- Tranh 2: Hai chị em cùng chơi đồ hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê Hai
chị em chơi với nhau rất hoà thuận Chi biết giúp em trong khi chơi
Kết luận: Anh chị trong nhà phải thương yêu hoà thuận với nhau.
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 2.
- GV treo tranh
- Tranh vẽ gì ?
+ Tranh 1: Bạn Lan đang chơi với em,
được cô chia quà
+ Tranh 2: Bạn Hùng có chiếc ô tô, em
nhìn thấy đòi mượn chơi
- Nêu những cách giải quyết theo tranh.
- Cô chia quà cho hai chị em
Cách 1: Chị đưa 2 tay nhận quà, chị nhận phần bé còn phần lớn nhường em
Cách 2: Chị sẽ đưa tay nhận quà
và nhận phần lớn vì mình là chị
Cách 3: Chị nhận tất cả quà
Cách 4: Mỗi người một nửa bé,
Trang 5- Nếu em là Lan , em sẽ chọn cách giải
quyết nào ?
một nửa lớn
Cách 5: Nhường cho em chọn trước
Kết luận: Làm em cần phải lễ phép, vâng lời anh chị Làm anh chị càn phải
nhường nhịn em nhỏ
C Tổng kết, dặn dò:
- Thực hiện tốt những điều đã học
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
TiÕt 1 TIẾNG VIỆT
AY - Â - ÂY
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: ay, â - ây, máy bay, nhảy dây
- Đọc được câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chạy, bay, đi bộ, đi xe
II Đồ dùng
- GV: tranh, bảng, nội dung bài
- HS: vở BT, bảng con, SGK, chữ rời
III Các hoạt động dạy và học
HĐcủa GV
A Bài cũ
- Hôm trước chúng ta học bài gì ?
- Viết bảng con
- Đọc bài trong SGK
- Nhận xét ghi điểm
B bài mới
1.Dạy vần ay:
- GV viết bảng + đọc mẫu: ay
- Giới thiệu vần ay chữ in, chữ viết
- Nêu cấu tạo vần ay ?
- Hướng dẫn đánh vần: a - y - ay
- Đọc trơn: ay
* Ghép vần, tiếng mới:
- Ghép vần ay
- Có vần ay, muốn có tiếng máy ta thêm
âm và dấu dì ?
- Nêu cấu tạo tiếng máy ?
* Từ mới:
- Cho HS quan sát tranh vẽ máy bay
HĐcủa HS
- HS nêu
+ nải chuối, múi bưởi, tuổi thơ
- Đọc bài trong SGK: 4 - 5 HS đọc
- Đọc cá nhân và đồng thanh
- HS nhận diện
- Gồm 2 âm: âm a đứng trước, âm i đứng sau
- Đánh vần cá nhân + đồng thanh
- Đọc cá nhân + đồng thanh
- Thực hiện Đánh vần + đọc trơn:
CN, ĐT
- Thêm âm m và dấu sắc trên đầu
âm a
- Cả lớp ghép Đọc cá nhân và đồng thanh
- Âm m đứng trước, vần ay đứng
Trang 6* Máy bay là một loại phương tiện đi lại
nhanh nhất bằng đường không
- Viết từ: máy bay
- Từ máy bay tiếng nào mang vần đang
học
- Đọc bài từ dưới lên
2 Dạy vần ây (tương tự vần ay) TiÕt 2
- So sánh vần ay và vần ây
3 Từ ứng dụng:
- GV viết từ lên bảng
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
- Những tiếng nào mang vần đang học ?
4 Luyện viết:
- Viết mẫu lên bảng: ay, ây, máy bay,
nhảy dây
- Hướng dẫn quy trình viết tỉ mỉ
5 Củng cố bài
- Vừa học vần, tiếng, từ gì
TIẾT 3
C Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Đọc bài trên bảng lớp
- Nhận xét, chỉnh sửa cách phát âm
2 Câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: Giờ ra chơi, bé trai thi
chạy, bé gái thi nhảy dây
- Tiếng nào mang vần đang học ?
3 Đọc bài trong SGK
- GV đọc mẫu toàn bài
- Nhận xét, chỉnh sửa
5 Luyện viết: cối xay, vây cá
- Viết mẫu + Hướng dẫn quy trình viết
- Uốn nắn, sửa chữa cho HS
6 Luyện nói
- Cho HS quan sát tranh
- Hướng dẫn thảo luận nhóm
- Tranh vẽ gì ? Gọi tên từng hoạt động
sau, dấu sắc trên đầu âm a
- Đánh vần + Đọc trơn: CN + ĐT
- HS quan sát tranh
- Đọc cá nhân + đồng thanh
- Tiếng máy Đánh vần + đọc trơn.CN, ĐT
- Đọc CN + ĐT
- Giống nhau: đều có âm y đứng ở cuối, khác nhau: âm đầu a và â
- Đọc thầm từ
- Tìm tiếng mang vần mới, gạch chân
- Đánh vần xay, ngày, vây, cây
- Đọc trơn cả từ
- HS luyện viết bảng con
- HS nêu
- Thi tìm nhanh đúng
- Đọc bài cá nhân
- Đọc bài không theo thứ tự
- Phân tích cấu tạo tiếng
- Đọc đồng thanh bài một lần
- HS quan sát tranh
- Giờ ra chơi các bạn thi chạy và thi nhảy dây trên sân trường
- 1 HS giỏi đọc
- Tiếng chạy, nhảy, dây
- Đánh vần + Đọc trơn
- 1 HS đọc
- Đọc theo cặp, đọc nối tiếp
- Đọc theo tổ: cá nhân + đồng thanh
- Đọc cả lớp
- HS viết bài vào vở TV mỗi chữ 1 dòng
Trang 7trong tranh ?
- Khi nào thì phải đi máy bay ?
- Hằng ngày bạn đi loại phương tiện
nào đến lớp ?
- Bố mẹ bạn đi làm bằng phương tiện gì
?
- Nhận xét, tuyên dương
- GV tóm tắt nội dung luyện nói
C Tổng kết dặn dò:
- Chỉ bài trên bảng cho HS đọc
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau
- Đọc tên chủ đề: chạy, bay, đi bộ,
đi xe
- Thảo luận nhóm đôi theo gợi ý
- HS tự trả lời trong nhóm của mình
- Một số nhóm đại diện nói trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
TiÕt 4 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng một số với 0
- Tích cực, hứng thú, tự giác trong giờ học
II Đồ dùng.- SGK, bảng con, phấn, VBT.
III Các hoạt động dạy - học:
H Đ của GV
A Bài cũ:
- Ghi bảng: 1 + 4 = 4 +
+ 3 = 3 + 32 2 + 1 = 1 +
- Nhận xét chung
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 thực hành:
Bài 1
- Bài yêu cầu gì ?
- Nêu cách làm.
Bài 2
- Nêu yêu cầu của bài tập.
- Hướng dẫn mẫu
- Nhận xét, chữa bài
HĐcủa HS
- HS làm bảng con:
1 + 4 = 4 + 1
2 + 3 = 3 + 2 2 + 1 = 1 + 2
- Tính (theo cột dọc
- HS làm bài vào bảng + Trình bày
2 4 1 3 1 0 + + + + + +
3 0 2 2 4 5
5 4 3 5 5 5
- Nhận xét, bổ sung
- Tính
- HS làmvở,gọi hs lên bảng chữa
2 + 1 + 2 = 5 3 + 1 + 1 = 5 2 + 0 + 2 = 4
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm ( )
Trang 8Bài 3
- Bài yêu cầu gì ?
- Nhận xét, sửa sai
Bài 4
- Cho HS quan sát tranh vẽ
- Nêu yêu cầu của bài tập.
- Nhận xét, chữa bài
C Tổng kết, dặn dị:
- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị kiểm tra định kì
- HS làm bài ở nhà
2 + 3 = 5 2 + 2 > 1 + 2 1 + 4 = 4 + 1
2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 5 + 0 = 2 + 3
- HS quan sát tranh
- Viết phép tính thích hợp vào ơ trống
+ HS nêu bài tốn
+ Viết phép tính thích hợp vào ơ trống
+ Trình bày
2 + 1 = 3
1 + 4 = 5 TiÕt 5 MĨ THUẬT
XEM TRANH PHONG CẢNH
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Nhận biết được tranh phong cảnh, mô tả được những hình vẽ và màu
sắc trong tranh
- Yêu mến cảnh đẹp quê hương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
- Tranh, ảnh phong cảnh (cảnh biển, cảnh đồng ruộng, phố phường …)
- Tranh phong cảnh của thiếu nhi và tranh ở Vở Tập vẽ 1
- Một số tranh phong cảnh của HS năm trước
2 Học sinh:
- Vở tập vẽ 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 1 Giới thiệu tranh phong cảnh
- Cho HS xem tranh (đã chuẩn bị
trước) hoặc tranh ở bài 9, giới
thiệu với HS:
+ Tranh phong cảnh thường vẽ
nhà, cây, đường, ao, hồ, biển,
thuyền, …
- Quan sát
Trang 9+ Tranh phong cảnh còn có thể
vẽ thêm người và các con vật (gà,
trâu …) cho sinh động
+ Có thể vẽ tranh phong cảnh
bằng chì màu, sáp màu, bút dạ và
màu bột …
2 Hướng dẫn HS xem tranh
* Tranh 1: Đêm hội của Võ Đức
Hoàng Chương- 10 tuổi
- Hướng dẫn HS sinh xem tranh
và trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ những gì?
+ Màu sắc của tranh thế nào?
+ Em nhận xét gì về tranh Đêm
hội ?
- GV tóm tắt: Tranh đêm hội của
bạn Hoàng Chương là tranh đẹp,
màu sắc tươi vui, đúng là một
“đêm hội”
*Tranh 2: Chiều về (tranh bút
dạcủa Hoàng Phong, 9 tuổi)
- GV hỏi:
+ Tranh của Bạn Hồng Phong vẽ
ban ngày hay ban đêm?
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Vì sao bạn Hoàng phong lại đặt
tên tranh là “Chiều về” ?
+ Màu sắc của tranh thế nào?
+ Tranh vẽ những ngôi nhà cao, thấp với mái ngói màu đỏ
+ Phía trước là cây + Các chùm pháo hoa nhiều màu sắc trên bầu trời
+ Tranh có nhiều màu tươi sáng và đẹp: màu vàng, màu tím, màu xanh của pháo hoa, màu đỏ của mái ngói, màu xanh củalá cây + Bầu trời màu thẫm làm nổi bật màu của pháo hoa và các mái nhà
+ Vẽ ban ngày + Vẽ cảnh nông thôn: có nhà ngói, có cây dừa, có đàn trâu …
Trang 10- GV gợi ý: Tranh của bạn Hoàng
Phong là bức tranh đẹp, có những
hình ảnh quen thuộc, màu sắc rực
rỡ, gợi nhớ đến buổi chiều hè ở
nông thôn
3.GV tóm tắt:
- Tranh phong cảnh là tranh vẽ về
cảnh Có nhiều loại cảnh khác
nhau:
+ Cảnh nông thôn( đường làng,
cánh đồng, hà ao, …)
+ Cảnh thành phố (nhà, xe cộ…)
+ Cảnh sông, biển (sông, tàu
thuyền …)
+ Cảnh núi rừng (núi, đồi, cây,
suối…)
- Có thể dùng màu thích hợp để
vẽ cảnh vào buổi sáng, trưa,
chiều, tối…
- Hai bức tranh vừa xem là những
tranh phong cảnh đẹp
4 Nhận xét, đánh giá:
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: - Dặn HS về nhà:
+ Bầu trời về chiều được vẽ bằng màu da cam; đàn trâu đang về chuồng
+ Màu sắc tươi vui: màu đỏ ủa mái ngói, màu vàng ủa tường, màu xanh của lá cây …
- Quan sát cây và các con vật
- Sưu tầm tranh phong cảnh
Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2012
TiÕt 1 TIẾNG VIỆT
ƠN TẬP
I Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo vần tiếng
- Viết thành thạo các vần tiếng trong bài, đoạn thơ ứng dụng
- Nghe hiểu kể được câu chuyện: Cây khế qua tranh
II Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ, kẻ bảng ơn lên bảng
- SGK, bảng con, phấn, VBT
III Các hoạt động dạy - học: