1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giáo an lop 1 tuan 4

35 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 83,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên 1. So sánh số cái bút với số cái thước.. để so sánh các số.. Đồ dùng dạy học:.. - Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói. - Bộ ghép Tviệt.[r]

Trang 1

TUẦN 4 BUỔI SÁNG

Soạn: 28/9/2018

Dạy:Thứ hai /1/10/ 2018

Toán TIẾT 13: BẰNG NHAU DẤU =

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

a Điền dấu <, > vào chỗ chấm

a Giới thiệu bài (1')

b Nhận biết quan hệ bằng nhau: (10')

* Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3:

* Trực quan: 3 cái bút, 3 cái thước

- Gv lần lượt đưa bút, thước hỏi:

+ Có mấy cái bút?

+ Có mấy cái thước ?

+ Biết rằng cứ có một cái bút thì có 1 cái

thước So sánh số cái bút với số cái thước

=> Cứ mỗi cái bút lại có duy nhất 1 cai

thước (và ngược lại), nên ta có số cái bút và

số cái thước bằng nhau

* Trực quan: 3 chấm tròn xanh, 3 chấm

tròn trắng.

(dạy tương tự 3 cái bút, 3 cái thước)

- Gv : từ " bằng nhau" được thay bằng một

dấu toán học đó là dấu " =" đọc là dấu bằng

Hoạt động của học sinh

- Hs đọc cá nhân, đt

Trang 2

sau dấu = của hai ptính 3 = 3, 4 = 4?

=> Hai số giống nhau thì bằng nhau

+ Hãy nêu ptính có số giống nhau?

- Gv viết ptính Hs nêu, chỉ

3 Thực hành:

Bài 1(3') Viết (theo mẫu):

- Gv: viết mẫu, HD cách viết

- Qsát HD Hs học yếu

- Gv Nxét

+ Nêu cách viết dấu bằng?

Bài 2: (5') Viết (theo mẫu):

+ Dựa vào bài học nào để làm bài 3?

- Gv Hd Hs viết dấu đúng, cân đối

- 2 Hs nêu:Viết dấu >, < = thíchhợp vào ô trống:

- dựa vào bài dấu >, dấu <, dấu =

- 3Hs làm bài , Hs làm bài

- đổi bài Ktra

- 3 Hs của 3 tổ thi nối

3 = 3

Trang 3

- HD chơi trò chơi:

Đếm số lượng hình tròn và tam giác ở hình

thứ nhất cột bên trái, rồi tìm và đếm số

lượng hình tròn và hình tgiác ở cột bên phải

đủ số lượng hình tròn hình tam giác đều

bằng 5 rồi nối hai hình lại

- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy dỗ.

Hoạt động của giáo viên

I Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gv : bi ve, va li, ba vì, hi hí

cá cờ, ba lô, ha hả, bé ho

: bé hà có vở ô li

- GV Nxét đgiá

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

- Gv giới thiệu: Dạy bài 13 n, m (1')

2 Dạy chữ ghi âm:

2.1.Âm: n ( 6')

a Nhận diện chữ:

(dạy tương tự âm i)

+ So sánh n với l

- Gv đưa n viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét móc

xuôi và nét móc hai đầu

Hoạt động của học sinh

Trang 4

- Gv đưa trực quan cái nơ giới thiệu Nơ dùng

để trang trí ở mái tóc, ở áo

HD khi đọc mờ hai môi khép lại rồi bật ra,

hơi thoát ra cả miệng lẫn mũi

- Gv + nêu cấu tạo tiếng me?

+ ca nô: là phương tiện giao thông đường

thuỷ, làm bằng sắt (đưa tranh Hs Qsát)

+ bó mạ: nhiều cây mạ buộc lại thành bó

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (10 )

* Trực quan

- Gv viết HD quy trình viết

Chữ: n HD: gồn 2 nét: nét móc xuôi liền

mạch với nét móc hai đầu điểm dừng ở ĐK

ngang 2 giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ,

Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng ca nô, bó mạ

phải lia bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm

dừng bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết

Trang 5

- Giới thiệu tranh (29) vẽ gì?

- Gv chỉ: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- HD khi đoc cần ngắt hơi ở dấu phẩy

- Đọc toàn bài trong sgk

+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ

=>Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm

sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy dỗ.

Trang 6

BUỔI CHIỀU Đạo đức

- Bài hát: Rửa mặt như mèo của Hàn Ngọc Bích

- Lược chải đầu

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

=>: Chúng ta nên làm như các bạn trong

tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 để cho thân thể gọn

gàng, sạch sẽ

Hoạt động 2: Hs giúp nhau sửa lại trang

Hoạt động của học sinh

- 3 Hs trả lời

- Hs quan sát, 2 Hs trả lời

- Hs làm bài

- 8 Hs trả lời 8 ND bức tranh, lớpNxét bổ sung

- Hs: bạn đang đứng trước gươngchải tóc

- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ

- Em có muốn làm như bạn vì đứngtrước gương em Qsát được mình đãgọn gàng chưa để chải tóc lại chogọn gàng

- Hs khác bổ sung

- Hs tự sửa cho nhau theo cặp

- Hs hát tập thể

Trang 7

- Gv hỏi: Lớp mình có ai giống như mèo

ko? Chúng ta đừng ai giống mèo nhé!

- Gv nhắc nhở hs giữ gìn quần áo, đầu tóc

- GV : Bài mẫu về xé dán hình vuông,hình tròn

Giấy màu,giấy trắng,hồ,khăn lau tay

- HS : Giấy màu,hồ dán,bút chì,sách thủ công,khăn

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:4’ Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học

tập của học sinh : Học sinh lấy dụng cụ học tập

Trang 8

Mục tiêu : Học sinh ghi nhớ được đặc điểm

Bước 1 : Giáo viên làm mẫu

Lấy 1 tờ giấy màu lật mặt sau đếm ô,đánh dấu

và vẽ hình vuông có cạnh 8 ô

Làm thao tác xé từng cạnh,xé xong lật mặt

màu cho học sinh quan sát hình vuông mẫu

Bước 2: Giáo viên thao tác nhắc học sinh lấy

giấy trắng ra

b) Vẽ và xé hình tròn :

Giáo viên thao tác mẫu lật mặt sau giấy màu

đếm ô,đánh dấu và vẽ hình vuông cạnh 8 ô,xé

dán hình vuông sau đó lần lượt xé 4 góc của

Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu và ghi nhớ

Học sinh kẻ ô,tập đánh dấu vẽ,xé hình vuông trên giấy trắng như giáo viên đã hướng dẫn

Học sinh quan sát và ghi nhớ

Học sinh tập đánh dấu vẽ và xéhình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô

Học sinh lắng nghe,ghi nhớ

_

Hát Tiết 4: ÔN TẬP BÀI HÁT MỜI BẠN VUI MÚA CA Trò chơi: Theo bài đồng dao Ngựa ông đã về

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 9

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản

2 Kĩ năng:

-Tham gia tập biểu diễn bài hát

3.Thái độ:

- Tham gia trò chơi

II Chuẩn bị của GV:

- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách…)

- Nắm vững trò chơi, chuẩn bị một vài thanh tre hoặc que dài 0,5m giả làmroi ngựa

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Ổn định tổ chức, nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Mời bạn vui

múa ca

- Cho HS nghe giai điệu bài hát Mời bạn

vui múa ca

- Hỏi học sinh tên bài hát vừa được nghe

giai điệu, sáng tác của nhạc sĩ nào

- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều

hình thức

+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp

bằng tay)

+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách,

theo tiết tấu lời ca

- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ

họa (vỗ tay, chân nhún nhịp nhàng sang

trái, sang phải theo nhịp bài ca)

- Mời HS lên biểu diễn trước lớp

Nhong nhong nhong ngựa ông đã về

Cắt cỏ Bồ Đề cho ngựa ông ăn

- Sau khi đã đọc thuộc bài đồng dao đúng

tiết tất, GV hướng dẫn HS trò chơi “ cưỡi

ngựa” như sau:

- HS Nam: Miệng đọc câu đồng dao, hai

chân kẹp que giả làm ngựa vào đầu gối và

nhảy theo phách, ai để rơi que là thua cuộc

+ HS nữ: Một tay cầm roi ngựa, một tay

giải như đang nắm cương ngựa, chân nhảy

- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giaiđiệu bài hát

- Đoán tên bài hát và tác giả+ Tên bài: Mời bạn vui múa ca.+ Tác giả: Phạm Tuyên

- Hát theo hướng dẫn của GV+ Hát không có nhạc

+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệmtheo phách, tiết tấu lời ca

- Hát kết hợp với vận dộng phụ họatheo hướng dẫn

HS biễu diễn trước lớp

+ Từng nhóm+ Cá nhân

- Chú ý nghe GV đọc mẫu

- HS thực hiện đọc câu đồng dao và

vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu Sửdụng thanh phách để gõ đệm

Trang 10

theo phách, ai nhảy không đúng là thua.

Củng cố – Dặn dò

- Kết thúc tiết học, GV có thể đệm đàn

cùng hát lại với HS bài hát Mời bạn cùng

múa ca ( hoặc mở băng mẫu để HS hát và

vận động theo nhạc

- Nhận xét ( khen cá nhân và những nhóm

biễu biễn chưa đạt cần cố gắng hơn)

- HS ôn hát theo hướng dẫn

- Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau

* Điều chỉnh nội dung dạy học: Không làm bài tập 3.

a Giới thiệu bài: (1')

- Gv nêu: học tiết toán 14: ôn tập

2 Luyện tập:

Bài 1 (17') Điền dấu >, <, = ?

Hoạt động của học sinh

Trang 11

- Gọi 3 HS đọc lại kết quả.

Bài 2 (13) Viết (theo mẫu)

- Về xem lại bài, Cbị bài LTC

- Dựa vào thứ tự dãy số từ 1 đến 10

I Mục tiêu:

1 Kiến

Học sinh đọc và viết được: d, đ, dê, đò

2 Kĩ năng:

- Đọc đợc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

*Điều chỉnh nội dung dạy học : Giảm 1-2 câu hỏi trong phần luyện nói.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

a Đọc: ca nô, lá na, no nê, bé nô

Trang 12

a Giới thiệu bài:

- Gv giới thiệu: Dạy bài : 14 d, đ (1')

b Dạy chữ ghi âm:

2.1 Âm: d (7')

* Nhận diện chữ:

(dạy tương tự âm n)

+ So sánh d với b?

- Gv đưa d viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét cong

tròn cao 2 li và nét móc ngược cao 4 li

da dê: Da của con dê

đi bộ: Đi bộ trên vỉa hè Đi bộ sát lề bên

4 HS đọc, lớp đọc

- 8 Hs đọc, nhận âm tiếng bất kì, lớp đọc

- Hs quan sát

- d gồm 2 nét: nét cong tròn cao

2 li và nét móc cao 4 li đ giống

d đều là chữ d, khác đ có thêm

Trang 13

Chữ d, đ:

+ Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh âm d, đ?

- Gv viết HD quy trình viết:

Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng da, đò phải lia

bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng bút

của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu thanh

- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy

- Đọc toàn bài trong sgk

b) Luyện nói: (10')

* Trực quan tranh 2 (31) SGK

+Hãy Qsát tranh và đọc tên chủ đề luyện

nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Gv HD Hs thảo luận

+ Em biết những loại bi nào? Bi ve có gì

khác các loại bi khác?

- Khi chơi bi xong phải rửa tay sạch sẽ.

+ Em có nhìn thấy con dế bao giờ chưa? Dế

Trang 14

- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm d, đ mới

Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho

Soạn: 30/ 9/ 2018

Dạy: Thứ tư/ 3/ 10/ 2018

Toán TIẾT 15: LUYỆN TẬP CHUNG

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra bài: ( 5')

Trang 15

Bài1 (10') Làm cho bằng nhau (bằng

Bài 3 (7') Nối với số thích hợp:

( dạy tương tự bài 2)

+ 3 = 3 gạch bớt 1 con ngựa ở hình

4 con ngựa

+ 4 = 4 gạch bớt 1 con vịt ở 5 con vịt

-Hai số giống nhau thì bằng nhau

- 2 Hs nêu Nối với số thích hợp:

< 2 là 1 < 3 là 1, 2 < 4 là 1, 2, 3

- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng

- Lớp Nxét Kquả

- Những số bé hơn là những số đứng trước số đã cho

- Thi nhanh tay nhanh mắt

Trang 16

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

a Đọc: lá đa, da dẻ, lí do, đo đỏ, đi đò, e dè

Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

b Viết: da dê, đi bộ

- Gviên Nxét, tuyên dương

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Gv giới thiệu: Bài 15 t, th (1')

- Gv đưa t viết Gthiệu: gồm 3 nét: nét xiên

cao 1 li và nét móc ngược cao 3 li, nét

* Trực quan tranh tổ chim giới thiệu => tổ

+ Các em biết những loại tổ nào?

+ HD khi đọc đầu lưỡi chạm răng rồi bật

mạnh, không có tiếng thanh

Hoạt động của học sinh

Trang 17

- Nêu cấu tạo tiếng thỏ?

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (10')

*Trực quan: chữ viết t, th:

+ Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh âm t, th?

- Gv viết HD quy trình viết:

Chữ t : HD gồn 3 nét:nét xiên cao 1 li và

nét móc ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li,

viết liền mạch nét xiên với nét móc ngược,

lia tay viết nét ngang rộng 1 ô vào ĐK

ngang

+Chữ th: gồm t liền mạch với h.

- Gv Qsát uốn nắn

Chữ tổ, thỏ (dạy tương tự th)

Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng tổ, thỏ phải

lia bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng

bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu

thanh hỏi đúng vị trí trên o

- Hs nêu, lớp Nxét bổ sung

- 4 HS đọc, lớp đọc

- 8 Hs đọc so sánh, nhận âm tiếng bất kì

- Hs quan sát

- t: gồm 3 nét: nét xiên cao 1 li và

nét móc ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li

- th: gồm 2 âm ghép lại: t trước h

sau.t cao 3 li, h cao 5 li

Trang 18

- Gv chỉ: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy

Trong câu có từ nào chứa âm mới học?

- Đọc toàn bài trong sgk

+ Em biết những loại ổ, tổ nào?

+ Con nào sống ở tổ, Con nào sống ở ổ?

+ Các con vật có ổ, tổ để ở Vậy con người

- 1 Hs trả lời: thá cá+ 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs Qsát

- 3 HS đọc chủ đề: ổ, tổ

- Hs thảo luận nhóm 2 Hs

- 3-> 6 Hs nêu: ổ gà, ổ chó, ổ ngan Tổ chim, tổ kiến, tổ ong,

Trang 19

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

3 Thái độ:

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện Cò đi lò dò

* Điều chỉnh nội dung dạy học: Giảm 1, 2 câu hỏi trong phần luyện nói.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn như sgk

- Tranh minh hoạ bài học SGK (34 + 35)

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Y/C Hs:

+ Đọc: ti vi, bi ve, lá bí, va li,

thỏ thẻ, thả cá, lê thê, thơ ca,

bố thả cá mè, bé thả cá cờ

+Viết: tổ thỏ

- Gv nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1')

- Cho hs nêu các âm đã họctừ bài 12 -> bài 15

-HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở dòng

ngang để được tiếng mới

- Gv + viết bảng Hs vừa nêu

(âm m, d, đ, t, th dạy tương tự như n)

- Gv: Các tiếng ở cột dọc có âm gì giống và

khác nhau:

- Gv:+ chỉ bất kì tiếng ở trong bảng ôn 1

+ Giải nghĩa một số từ

a.3.Bảng ôn 2 (7')

(cách dạy tương tự bảng ôn 1)

Hoạt động của học sinh

Trang 20

- Gv chỉ dấu thanh

- Có tiếng mơ , thêm các thanh ở hàng ngang

để thành tiếng mới có nghĩa

(dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)

- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng

cách, vị trí viết dấu thanh

- Câu ứng dụng hôm nay là gì?

- Chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy

- Gvnghe uốn nắn, ghi điểm

b) Kể chuyện: Cò đi lò cò (15')

- Gv giới thiệu câu chuyện Cò đi lò cò được

lấy từ truyện" Anh nông dân và con cò"

Trang 21

Tranh 1: Anh nông dân đem cò về nhầchỵ

chữa và nuôi dưỡng

Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp

nhà rồi bắt muỗi, quét dọn nhà cửa

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay

liệng vui vẻ Nó nhớ lại ngày tháng còn đang

vui cùng bố mẹ và anh chị em

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn

kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của

mình

- HS lên kể

- Gv nghe uốn nắn, tuyên dương

- Gv Qsát HD Ndung từng tranh, uốn nắn

- Qua câu chuyện em có học tập cò không? Vì

sao?

=>: Tình cảm chân thành đáng quý giữa cò và

anh nông dân

- Em hãy kể lại mẩu chuyện mà em đã được

- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu

- Gv Nxét, sửa sai cho hs

4 Củng cố, dặn dò: (5')

- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc

- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn

- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 17

Đại diện nhóm 6 Hs thi kể theotranh

- Hs lắng nghe, bổ xung

- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh

- 1-> 2 Hs kể lại câu chuyện

- lớp Nxét , bổ sung

- Nhiều Hs nêu, lớp Nxét bổsung

Trang 22

- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại.

- Mỗi chữ số 1 đến 6 viết trên một tờ bìa

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

* Trực quan tranh (trang 26 SGK)

+ Có 5 em đang chơi, một em khác đi tới Tất cả

- Gv đưa số 6 (in) Gthiệu

- Gv đưa số 6(viết) Gthiệu, nêu quy trình viết

c) Bước 3: Nhận biết số 6 trong dãy số 1, 2, 3,

4, 5, 6

- Gv chỉ từ 1 đến 6 và ngược lại

- Nêu vị trí số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Gv chỉ dãy số từ 1 đến 6 và ngược lại

3 Thực hành:

Bài 1 (3') Viết số:

( dạy tương tự bài 1 tiết 8)

Bài 2: (5') Viết (theo mẫu):

=> Kquả: 5 6 1, 4 6 2, 3 6 3

- Gv chỉ Kquả Y/C Nêu cấu tạo số 6

Bài 3 (5) Viết số thích hợp vào ô trống:

Hoạt động của học sinh

- 3 Hs làm bảng

- lớp Nxét-2 Hs đếm

Trang 24

-GV: Tranh ảnh, sgk ,BĐDTV

-HS :Sách , BĐDTV, vở

III.Các hoạt động dạy :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT bài:

2 Bài mới

Hoạt động 1:15’ Tìm tiếng có âm n, m

- Cho hs đọc bài trong sgk

- Y/c qs tranh và tìm tiếng có chứa âm n, m

- Hd viết chữ bé đi bộ, bà đi đò

- Gv nêu cách viết và viết mẫu

- Y/c hs viết vở

- Lưu ý HS tư thế ngồi viết và cách cầm bút

- GV quan sát giúp đỡ hs viết chậm

- Lưu ý khoảng cách giữa các chữ

- GV nhận xét chữ viết, cách trình bày

3.Củng cố-Dặn dò:3’

-HS tìm lại âm vừa học có trong bài

- HD học sinh về nhà viết lại từ vừa viết vào

vở ô li

-Hs Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Hs thi đua tìm tiếng có âm n, m

- Đọc lại các tiếng có âm n, m

-Hs đọc và nối

- Tìm tiếng có âm n, m

- Hs quan sát

- viết bảng con-Hs viết bài

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:31

w