Hoạt động của giáo viên 1. So sánh số cái bút với số cái thước.. để so sánh các số.. Đồ dùng dạy học:.. - Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói. - Bộ ghép Tviệt.[r]
Trang 1TUẦN 4 BUỔI SÁNG
Soạn: 28/9/2018
Dạy:Thứ hai /1/10/ 2018
Toán TIẾT 13: BẰNG NHAU DẤU =
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
a Điền dấu <, > vào chỗ chấm
a Giới thiệu bài (1')
b Nhận biết quan hệ bằng nhau: (10')
* Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3:
* Trực quan: 3 cái bút, 3 cái thước
- Gv lần lượt đưa bút, thước hỏi:
+ Có mấy cái bút?
+ Có mấy cái thước ?
+ Biết rằng cứ có một cái bút thì có 1 cái
thước So sánh số cái bút với số cái thước
=> Cứ mỗi cái bút lại có duy nhất 1 cai
thước (và ngược lại), nên ta có số cái bút và
số cái thước bằng nhau
* Trực quan: 3 chấm tròn xanh, 3 chấm
tròn trắng.
(dạy tương tự 3 cái bút, 3 cái thước)
- Gv : từ " bằng nhau" được thay bằng một
dấu toán học đó là dấu " =" đọc là dấu bằng
Hoạt động của học sinh
- Hs đọc cá nhân, đt
Trang 2sau dấu = của hai ptính 3 = 3, 4 = 4?
=> Hai số giống nhau thì bằng nhau
+ Hãy nêu ptính có số giống nhau?
- Gv viết ptính Hs nêu, chỉ
3 Thực hành:
Bài 1(3') Viết (theo mẫu):
- Gv: viết mẫu, HD cách viết
- Qsát HD Hs học yếu
- Gv Nxét
+ Nêu cách viết dấu bằng?
Bài 2: (5') Viết (theo mẫu):
+ Dựa vào bài học nào để làm bài 3?
- Gv Hd Hs viết dấu đúng, cân đối
- 2 Hs nêu:Viết dấu >, < = thíchhợp vào ô trống:
- dựa vào bài dấu >, dấu <, dấu =
- 3Hs làm bài , Hs làm bài
- đổi bài Ktra
- 3 Hs của 3 tổ thi nối
3 = 3
Trang 3- HD chơi trò chơi:
Đếm số lượng hình tròn và tam giác ở hình
thứ nhất cột bên trái, rồi tìm và đếm số
lượng hình tròn và hình tgiác ở cột bên phải
đủ số lượng hình tròn hình tam giác đều
bằng 5 rồi nối hai hình lại
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má
* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy dỗ.
Hoạt động của giáo viên
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gv : bi ve, va li, ba vì, hi hí
cá cờ, ba lô, ha hả, bé ho
: bé hà có vở ô li
- GV Nxét đgiá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: Dạy bài 13 n, m (1')
2 Dạy chữ ghi âm:
2.1.Âm: n ( 6')
a Nhận diện chữ:
(dạy tương tự âm i)
+ So sánh n với l
- Gv đưa n viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét móc
xuôi và nét móc hai đầu
Hoạt động của học sinh
Trang 4- Gv đưa trực quan cái nơ giới thiệu Nơ dùng
để trang trí ở mái tóc, ở áo
HD khi đọc mờ hai môi khép lại rồi bật ra,
hơi thoát ra cả miệng lẫn mũi
- Gv + nêu cấu tạo tiếng me?
+ ca nô: là phương tiện giao thông đường
thuỷ, làm bằng sắt (đưa tranh Hs Qsát)
+ bó mạ: nhiều cây mạ buộc lại thành bó
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (10 )
* Trực quan
- Gv viết HD quy trình viết
Chữ: n HD: gồn 2 nét: nét móc xuôi liền
mạch với nét móc hai đầu điểm dừng ở ĐK
ngang 2 giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ,
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng ca nô, bó mạ
phải lia bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm
dừng bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết
Trang 5- Giới thiệu tranh (29) vẽ gì?
- Gv chỉ: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- HD khi đoc cần ngắt hơi ở dấu phẩy
- Đọc toàn bài trong sgk
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ
=>Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm
sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy dỗ.
Trang 6BUỔI CHIỀU Đạo đức
- Bài hát: Rửa mặt như mèo của Hàn Ngọc Bích
- Lược chải đầu
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
=>: Chúng ta nên làm như các bạn trong
tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 để cho thân thể gọn
gàng, sạch sẽ
Hoạt động 2: Hs giúp nhau sửa lại trang
Hoạt động của học sinh
- 3 Hs trả lời
- Hs quan sát, 2 Hs trả lời
- Hs làm bài
- 8 Hs trả lời 8 ND bức tranh, lớpNxét bổ sung
- Hs: bạn đang đứng trước gươngchải tóc
- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ
- Em có muốn làm như bạn vì đứngtrước gương em Qsát được mình đãgọn gàng chưa để chải tóc lại chogọn gàng
- Hs khác bổ sung
- Hs tự sửa cho nhau theo cặp
- Hs hát tập thể
Trang 7- Gv hỏi: Lớp mình có ai giống như mèo
ko? Chúng ta đừng ai giống mèo nhé!
- Gv nhắc nhở hs giữ gìn quần áo, đầu tóc
- GV : Bài mẫu về xé dán hình vuông,hình tròn
Giấy màu,giấy trắng,hồ,khăn lau tay
- HS : Giấy màu,hồ dán,bút chì,sách thủ công,khăn
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ:4’ Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học
tập của học sinh : Học sinh lấy dụng cụ học tập
Trang 8Mục tiêu : Học sinh ghi nhớ được đặc điểm
Bước 1 : Giáo viên làm mẫu
Lấy 1 tờ giấy màu lật mặt sau đếm ô,đánh dấu
và vẽ hình vuông có cạnh 8 ô
Làm thao tác xé từng cạnh,xé xong lật mặt
màu cho học sinh quan sát hình vuông mẫu
Bước 2: Giáo viên thao tác nhắc học sinh lấy
giấy trắng ra
b) Vẽ và xé hình tròn :
Giáo viên thao tác mẫu lật mặt sau giấy màu
đếm ô,đánh dấu và vẽ hình vuông cạnh 8 ô,xé
dán hình vuông sau đó lần lượt xé 4 góc của
Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu và ghi nhớ
Học sinh kẻ ô,tập đánh dấu vẽ,xé hình vuông trên giấy trắng như giáo viên đã hướng dẫn
Học sinh quan sát và ghi nhớ
Học sinh tập đánh dấu vẽ và xéhình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô
Học sinh lắng nghe,ghi nhớ
_
Hát Tiết 4: ÔN TẬP BÀI HÁT MỜI BẠN VUI MÚA CA Trò chơi: Theo bài đồng dao Ngựa ông đã về
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 9- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
2 Kĩ năng:
-Tham gia tập biểu diễn bài hát
3.Thái độ:
- Tham gia trò chơi
II Chuẩn bị của GV:
- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách…)
- Nắm vững trò chơi, chuẩn bị một vài thanh tre hoặc que dài 0,5m giả làmroi ngựa
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Ổn định tổ chức, nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Mời bạn vui
múa ca
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Mời bạn
vui múa ca
- Hỏi học sinh tên bài hát vừa được nghe
giai điệu, sáng tác của nhạc sĩ nào
- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều
hình thức
+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp
bằng tay)
+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách,
theo tiết tấu lời ca
- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ
họa (vỗ tay, chân nhún nhịp nhàng sang
trái, sang phải theo nhịp bài ca)
- Mời HS lên biểu diễn trước lớp
Nhong nhong nhong ngựa ông đã về
Cắt cỏ Bồ Đề cho ngựa ông ăn
- Sau khi đã đọc thuộc bài đồng dao đúng
tiết tất, GV hướng dẫn HS trò chơi “ cưỡi
ngựa” như sau:
- HS Nam: Miệng đọc câu đồng dao, hai
chân kẹp que giả làm ngựa vào đầu gối và
nhảy theo phách, ai để rơi que là thua cuộc
+ HS nữ: Một tay cầm roi ngựa, một tay
giải như đang nắm cương ngựa, chân nhảy
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giaiđiệu bài hát
- Đoán tên bài hát và tác giả+ Tên bài: Mời bạn vui múa ca.+ Tác giả: Phạm Tuyên
- Hát theo hướng dẫn của GV+ Hát không có nhạc
+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệmtheo phách, tiết tấu lời ca
- Hát kết hợp với vận dộng phụ họatheo hướng dẫn
HS biễu diễn trước lớp
+ Từng nhóm+ Cá nhân
- Chú ý nghe GV đọc mẫu
- HS thực hiện đọc câu đồng dao và
vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu Sửdụng thanh phách để gõ đệm
Trang 10theo phách, ai nhảy không đúng là thua.
Củng cố – Dặn dò
- Kết thúc tiết học, GV có thể đệm đàn
cùng hát lại với HS bài hát Mời bạn cùng
múa ca ( hoặc mở băng mẫu để HS hát và
vận động theo nhạc
- Nhận xét ( khen cá nhân và những nhóm
biễu biễn chưa đạt cần cố gắng hơn)
- HS ôn hát theo hướng dẫn
- Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau
* Điều chỉnh nội dung dạy học: Không làm bài tập 3.
a Giới thiệu bài: (1')
- Gv nêu: học tiết toán 14: ôn tập
2 Luyện tập:
Bài 1 (17') Điền dấu >, <, = ?
Hoạt động của học sinh
Trang 11- Gọi 3 HS đọc lại kết quả.
Bài 2 (13) Viết (theo mẫu)
- Về xem lại bài, Cbị bài LTC
- Dựa vào thứ tự dãy số từ 1 đến 10
I Mục tiêu:
1 Kiến
Học sinh đọc và viết được: d, đ, dê, đò
2 Kĩ năng:
- Đọc đợc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
*Điều chỉnh nội dung dạy học : Giảm 1-2 câu hỏi trong phần luyện nói.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
a Đọc: ca nô, lá na, no nê, bé nô
Trang 12a Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: Dạy bài : 14 d, đ (1')
b Dạy chữ ghi âm:
2.1 Âm: d (7')
* Nhận diện chữ:
(dạy tương tự âm n)
+ So sánh d với b?
- Gv đưa d viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét cong
tròn cao 2 li và nét móc ngược cao 4 li
da dê: Da của con dê
đi bộ: Đi bộ trên vỉa hè Đi bộ sát lề bên
4 HS đọc, lớp đọc
- 8 Hs đọc, nhận âm tiếng bất kì, lớp đọc
- Hs quan sát
- d gồm 2 nét: nét cong tròn cao
2 li và nét móc cao 4 li đ giống
d đều là chữ d, khác đ có thêm
Trang 13Chữ d, đ:
+ Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh âm d, đ?
- Gv viết HD quy trình viết:
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng da, đò phải lia
bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng bút
của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu thanh
- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy
- Đọc toàn bài trong sgk
b) Luyện nói: (10')
* Trực quan tranh 2 (31) SGK
+Hãy Qsát tranh và đọc tên chủ đề luyện
nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Gv HD Hs thảo luận
+ Em biết những loại bi nào? Bi ve có gì
khác các loại bi khác?
- Khi chơi bi xong phải rửa tay sạch sẽ.
+ Em có nhìn thấy con dế bao giờ chưa? Dế
Trang 14- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm d, đ mới
Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho
Soạn: 30/ 9/ 2018
Dạy: Thứ tư/ 3/ 10/ 2018
Toán TIẾT 15: LUYỆN TẬP CHUNG
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài: ( 5')
Trang 15Bài1 (10') Làm cho bằng nhau (bằng
Bài 3 (7') Nối với số thích hợp:
( dạy tương tự bài 2)
+ 3 = 3 gạch bớt 1 con ngựa ở hình
4 con ngựa
+ 4 = 4 gạch bớt 1 con vịt ở 5 con vịt
-Hai số giống nhau thì bằng nhau
- 2 Hs nêu Nối với số thích hợp:
< 2 là 1 < 3 là 1, 2 < 4 là 1, 2, 3
- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng
- Lớp Nxét Kquả
- Những số bé hơn là những số đứng trước số đã cho
- Thi nhanh tay nhanh mắt
Trang 16III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
a Đọc: lá đa, da dẻ, lí do, đo đỏ, đi đò, e dè
Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
b Viết: da dê, đi bộ
- Gviên Nxét, tuyên dương
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: Bài 15 t, th (1')
- Gv đưa t viết Gthiệu: gồm 3 nét: nét xiên
cao 1 li và nét móc ngược cao 3 li, nét
* Trực quan tranh tổ chim giới thiệu => tổ
+ Các em biết những loại tổ nào?
+ HD khi đọc đầu lưỡi chạm răng rồi bật
mạnh, không có tiếng thanh
Hoạt động của học sinh
Trang 17- Nêu cấu tạo tiếng thỏ?
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (10')
*Trực quan: chữ viết t, th:
+ Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh âm t, th?
- Gv viết HD quy trình viết:
Chữ t : HD gồn 3 nét:nét xiên cao 1 li và
nét móc ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li,
viết liền mạch nét xiên với nét móc ngược,
lia tay viết nét ngang rộng 1 ô vào ĐK
ngang
+Chữ th: gồm t liền mạch với h.
- Gv Qsát uốn nắn
Chữ tổ, thỏ (dạy tương tự th)
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng tổ, thỏ phải
lia bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng
bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu
thanh hỏi đúng vị trí trên o
- Hs nêu, lớp Nxét bổ sung
- 4 HS đọc, lớp đọc
- 8 Hs đọc so sánh, nhận âm tiếng bất kì
- Hs quan sát
- t: gồm 3 nét: nét xiên cao 1 li và
nét móc ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li
- th: gồm 2 âm ghép lại: t trước h
sau.t cao 3 li, h cao 5 li
Trang 18- Gv chỉ: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy
Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Đọc toàn bài trong sgk
+ Em biết những loại ổ, tổ nào?
+ Con nào sống ở tổ, Con nào sống ở ổ?
+ Các con vật có ổ, tổ để ở Vậy con người
- 1 Hs trả lời: thá cá+ 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: ổ, tổ
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs
- 3-> 6 Hs nêu: ổ gà, ổ chó, ổ ngan Tổ chim, tổ kiến, tổ ong,
Trang 192 Kĩ năng:
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
3 Thái độ:
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện Cò đi lò dò
* Điều chỉnh nội dung dạy học: Giảm 1, 2 câu hỏi trong phần luyện nói.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học SGK (34 + 35)
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Y/C Hs:
+ Đọc: ti vi, bi ve, lá bí, va li,
thỏ thẻ, thả cá, lê thê, thơ ca,
bố thả cá mè, bé thả cá cờ
+Viết: tổ thỏ
- Gv nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1')
- Cho hs nêu các âm đã họctừ bài 12 -> bài 15
-HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở dòng
ngang để được tiếng mới
- Gv + viết bảng Hs vừa nêu
(âm m, d, đ, t, th dạy tương tự như n)
- Gv: Các tiếng ở cột dọc có âm gì giống và
khác nhau:
- Gv:+ chỉ bất kì tiếng ở trong bảng ôn 1
+ Giải nghĩa một số từ
a.3.Bảng ôn 2 (7')
(cách dạy tương tự bảng ôn 1)
Hoạt động của học sinh
Trang 20- Gv chỉ dấu thanh
- Có tiếng mơ , thêm các thanh ở hàng ngang
để thành tiếng mới có nghĩa
(dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng
cách, vị trí viết dấu thanh
- Câu ứng dụng hôm nay là gì?
- Chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy
- Gvnghe uốn nắn, ghi điểm
b) Kể chuyện: Cò đi lò cò (15')
- Gv giới thiệu câu chuyện Cò đi lò cò được
lấy từ truyện" Anh nông dân và con cò"
Trang 21Tranh 1: Anh nông dân đem cò về nhầchỵ
chữa và nuôi dưỡng
Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp
nhà rồi bắt muỗi, quét dọn nhà cửa
Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay
liệng vui vẻ Nó nhớ lại ngày tháng còn đang
vui cùng bố mẹ và anh chị em
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn
kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của
mình
- HS lên kể
- Gv nghe uốn nắn, tuyên dương
- Gv Qsát HD Ndung từng tranh, uốn nắn
- Qua câu chuyện em có học tập cò không? Vì
sao?
=>: Tình cảm chân thành đáng quý giữa cò và
anh nông dân
- Em hãy kể lại mẩu chuyện mà em đã được
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv Nxét, sửa sai cho hs
4 Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 17
Đại diện nhóm 6 Hs thi kể theotranh
- Hs lắng nghe, bổ xung
- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh
- 1-> 2 Hs kể lại câu chuyện
- lớp Nxét , bổ sung
- Nhiều Hs nêu, lớp Nxét bổsung
Trang 22- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại.
- Mỗi chữ số 1 đến 6 viết trên một tờ bìa
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
* Trực quan tranh (trang 26 SGK)
+ Có 5 em đang chơi, một em khác đi tới Tất cả
- Gv đưa số 6 (in) Gthiệu
- Gv đưa số 6(viết) Gthiệu, nêu quy trình viết
c) Bước 3: Nhận biết số 6 trong dãy số 1, 2, 3,
4, 5, 6
- Gv chỉ từ 1 đến 6 và ngược lại
- Nêu vị trí số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6
- Gv chỉ dãy số từ 1 đến 6 và ngược lại
3 Thực hành:
Bài 1 (3') Viết số:
( dạy tương tự bài 1 tiết 8)
Bài 2: (5') Viết (theo mẫu):
=> Kquả: 5 6 1, 4 6 2, 3 6 3
- Gv chỉ Kquả Y/C Nêu cấu tạo số 6
Bài 3 (5) Viết số thích hợp vào ô trống:
Hoạt động của học sinh
- 3 Hs làm bảng
- lớp Nxét-2 Hs đếm
Trang 24-GV: Tranh ảnh, sgk ,BĐDTV
-HS :Sách , BĐDTV, vở
III.Các hoạt động dạy :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 GT bài:
2 Bài mới
Hoạt động 1:15’ Tìm tiếng có âm n, m
- Cho hs đọc bài trong sgk
- Y/c qs tranh và tìm tiếng có chứa âm n, m
- Hd viết chữ bé đi bộ, bà đi đò
- Gv nêu cách viết và viết mẫu
- Y/c hs viết vở
- Lưu ý HS tư thế ngồi viết và cách cầm bút
- GV quan sát giúp đỡ hs viết chậm
- Lưu ý khoảng cách giữa các chữ
- GV nhận xét chữ viết, cách trình bày
3.Củng cố-Dặn dò:3’
-HS tìm lại âm vừa học có trong bài
- HD học sinh về nhà viết lại từ vừa viết vào
vở ô li
-Hs Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Hs thi đua tìm tiếng có âm n, m
- Đọc lại các tiếng có âm n, m
-Hs đọc và nối
- Tìm tiếng có âm n, m
- Hs quan sát
- viết bảng con-Hs viết bài