1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án lớp 1 tuần 13

32 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 87,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 8.Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ. + kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh ,và sử dụng ngôn ngữ toán cho hs[r]

Trang 1

TUẦN 13

Ngày soạn : 30/11/2019 Ngày giảng : Thứ hai ngày 02 tháng 12 năm 2019

HỌC VẦN BÀI 51: ÔN TẬP

*QTE Trẻ em có quyền được có cha mẹ chăm sóc, yêu thương.

- Bổn phận phải thực hiện nội quy của nhà trường.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 Kiểm tra bài cũ: ( 10’ )

- Đọc bài: uôn,ươn,chuồn chuồn, vươn

vai,cuộn chỉ,cá ươn,con lươn, vườn rau

+ Tiếng “ lan ” được ghép bởi âm, vần

nào?

- Lan có âm l trước , vần an sau

- Nêu cấu tạo vần an ? - Vần an có âm a đứng trước, âm n

đứng sau

- Ai đánh vần đọc trơn được? - a – nờ – an.an( 10 hs đọc cá nhân )

+ Hệ thống lại kiến thức đã học: 5’

- Trong tuần vừa qua ngoài vần an ra

con được học những vần nào khác có

Trang 2

âm n ở cuối vần ? - on, ơn, un, in, ăn, ân, en, ên,….

- GV ghi các âm, vần vào bảng đã kẻ sẵn

• HS ghép âm với vần để tạo thành

tiếng: (12’)

- Ghép âm a ở cột dọc, với âm n ở hàng

ngang con được vần gì?

- Vần an

- Con nêu cáchđọc - a – n – an,an.( 5hs đọc cá nhân

,bàn,lớp.)

- Tương tự hs ghép các tiếng còn lại

- GV cho hs đánh vần đọc trơn - Mỗi hàng mỗi cột 3, 4 hs đọc

- GV chỉ bất kỳ cho hs đọc để kiểm tra

chống đọc vẹt

+ Nhìn vào bảng con có nhận xét gì về các

âm vừa ôn?

- Âm n ghép được với tất cả các nguyên âm: a,ă,â,o,ô,ơ…

+Thôn bản: Nơi tập trung dân tộc ít người

+Vượn: Loài khỉ giống người,không có

đuôi,2 chi trước dài

+Cuồn cuộn: Tả lớp sóng này xô vào lớp

sóng khác dồn dậpmạnh mẽ

* Luyện viết bảng con: ( 5)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không

- HS viết từ : Con vượn, thôn bản

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

- Chú ý hs cách cầm bút,tư thế ngồi,cách

để vở

Trang 3

+ Yêu cầu HS đọc nhẩm câu tìm tiếng

chứa âm có trong bảng ôn - Đàn( an) dẫn ( ân) Giun ( un)

- HS luyện đọc từng câu - Mỗi câu 2 hs đọc

- HS đọc cả 2 câu

+ Lưu ý hs đọc ngắt hơi chỗ có dấu

phẩy, nghỉ hơi ở chỗ có dấu chấm

- gv nhận xét

- 5 hs đọc,lớp đọc ,

- GV đọc mẫu, giảng nội dung

b Luyện viết( 10’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không

- HS viết 1 dòng : Con vượn

1 dòng : Thôn bản

- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

điểm của hs

- HS thấy nhược điểm , rút kinh nghiệmcho bài sau

c Kể chuyện: ( 7’) Chia phần

- GV kế chuyện lần 1 - Cả lớp theo dõi

- GV kể lần 2 cho hs quan sát tranh

- Câu chuyện này có những nhân vật

nào?

- Có 3 nhân vật: 2 người đi săn và 1 người đi lấy củi

- Họ đi săn được những gì? - Họ săn được 3 con sóc

- Họ chia phần như thế nào? - Họ chia mãi mà vẫn không bằng nhau,

lúc đầu còn vui, lúc sau bực bội

- Người kiếm củi đã làm gì? - Chia hộ mỗi người được 1 con, người

kiếm củi được 1 con

- Khi chia xong thái độ của mọi người

như thế nào? - Mọi người vui vẻ ai về nhà nấy

- Câu chuyện này khuyên con điều gì? - Trong cuộc sống phải biết nhường

*QTE Trẻ em có quyền được có cha mẹ

- HS nêu : ngón tay, ngôn ngữ…

Trang 4

chăm sóc, yêu thương.

- Bổn phận phải thực hiện nội quy của

+ kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh ,và sử dụng ngôn ngữ toán cho hs

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2.Kiểm tra bài cũ 4’)

- GV đưa trực quan, nêu bài toán - HS theo dõi

- Trên bảng Cô có 6 hình tròn, cô lấy

thêm 1 hình tròn nữa, hỏi cô có tất cả

- Vậy 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là

mấy hình tròn ?

- 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn

- Vậy 6 thêm 1 là 7 ta viết được phép

tính như thế nào? Hãy ghép phép tín?

- Viết phép tính 6 + 1 = 7 , gọi hs đọc

- HS ghép phép tính và đọc

- 6 + 1 = 7 ( 5 hs đọc)+ GV gắn đồ dùng lên bảng nêu bài

toán khác

- HS theo dõi

- Cô có 5 tam giác, cô lấy thêm 2 tam

giác nữa, hỏi cô có tất cả mấy tam giác? - 2 hs nêu lại bài toán

Trang 5

- Vậy 5 tam giác thêm 2 tam giác là

mấy tam giác?

- 5 tam giác thêm 2 tam giác là 7 tam giác

- Vậy 5 thêm 2 là 7 ta viết được phép

tính như thế nào? Hãy ghép phép tín?

- Viết phép tính 5 + 2 = 7 , gọi hs đọc

- HS ghép phép tính và đọc

- 5 + 2 = 7 ( 5 hs đọc)+ GV gắn đồ dùng lên bảng nêu bài

toán

- Cô có 4 bông hoa, cô lấy thêm 3 bông

hoa nữa, hỏi cô có tất cả mấy bông

hoa?

- 2 hs nêu lại bài toán

- Vậy 4 bông hoa thêm 3 bông hoa là

mấy bông hoa?

- 4 bông hoa thêm 3 bông hoa là 7 bônghoa

- Vậy 4 thêm 3 là 7 ta viết được phép

tính như thế nào? Hãy ghép phép tín?

- Viết phép tính 4 + 3 = 7 , gọi hs đọc

- HS ghép phép tính và đọc

- 4 + 3 = 7 ( 5 hs đọc)+ Tương lập phép tính :

Bài 1( 4’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài 1: Tính:

- Để tính được kết quả con dựa vào

Trang 6

- Bài 1 cần nắm được kiến thức gì? - Cách thực hiện phép tính cộng theo

cột dọc

- Khi thực hiện phép tính con chú ý gì? - Viết các số thẳng cột

Bài 2:( 3’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Con làm thế nào để tính được kết quả

đúng và nhanh

- HS làm bài nêu kết quả , gv chữa bài

- Qua BT2 cần ghi nhớ điều gì?

- Con có nhận xét gì về 2 PT : 5 + 2 = 7

2 + 5 = 7

● Trong phép cộng khi thay đổi vị trí

của các số thì kết quả không thay đổi

Bài 3:( 3’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Bài 2 thực hiện cộng 2 số với nhau

- Bài 3 thực hiện cộng 3 số với nhau

- 1 + 5 = 6, 6 + 1 = 7.=> 1 + 5 + 1 = 7

1 + 4 + 2 = 7 3 + 2 + 2 = 7

2 + 2 + 3 = 7 5 + 0 + 2 = 7

- Cách thực hiện thứ tự các phép tính từ trái sang phải

Bài 4:( 3’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Muốn viết được phép tính thích hợp

con dựa vào đâu?

- Nhìn vào tranh con hãy nêu bài toán

- Muốn biết tất cả mấy con chim con

làm như thế nào?

- Con viết được phép tính như thế nào?

- Bâi 4 củng cố cho con điều gì?

+ Bài 4: viết phép tính thích hợp:

- Quan sát tranh vẽ

Bài toán: Có 4 con chim , có thêm 3 conchim bay đến Hỏi tất cả có mấy con chim?

- Con lấy số chim lúc đầu có, cộng với

số chim bay đến

4 + 3 = 7

- Biết cách lập bài toán, viết được phép tính cộng tương ứng với tranh

Bài 5:( 3’) HS nêu yêu cầu bài tập.

- Trước khi nối con phải làm gì?

- HS làm bài ,nêu kết quả ,gv chữa bài

Trang 7

Ngày soạn : 30/11/2019 Ngày giảng : Thứ ba ngày 03 tháng 12 năm 2019

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )

- Đọc bài: ăn, on, ôn, ơn,ươn ,uôn, iên

cuồn cuộn,con vượn,thôn bản

b.Giảng bài mới:

• Cho hs quan sát tranh đưa vần mới 2’

- Trong từ “- Cái võng.” có 2 tiếng,

tiếng, Tiếng “cái ” đã học,còn tiếng

“võng” là tiếng mới, trong tiếng võng có

âm v và dấu thanh ngã đã học âm còn

vần ong là vần mới hôm nay con sẽ học

- HS theo dõi

• Nhận diện, phát âm và tổng hợp vần,

tiếng mới (5’)

- GV ghi vần “ong ” lên bảng - Cả lớp quan sát

- GV đọc mẫu “ong ” - 5 hs đọc : ong

Trang 8

+ Nêu cấu tạo vần ong? - Có 2 âm: âm o đứng trước,âm ng đứng

sau

+ Đánh vần o – ngờ – ong - o – ngờ – ong ( 10 hs đọc)

- Có vần “ ong ” muốn có tiếng “ võng

” con làm như thế nào?

- Ghép âm ng trước,vần ong đứng sau con được tiếng võng

• Dạy vần ông theo hướng phát triển 7’

- Cô thay âm “ o ” bằng âm “ô”, âm ng

cô giữ nguyên cô được vần gì? - vần ông

- GV đọc mẫu “ông ” - 5 hs đọc : ông

+ Nêu cấu tạo vần ông? - Có 2 âm: âm ô đứng trước,âm ng

- Có vần “ ông ” muốn có tiếng “ sông ”

con làm như thế nào?

- Ghép âm s trước,vần ông đứng sau con được tiếng sông

- GV đọc mẫu “sông ” - 5 hs đọc : sông

- Phân tích tiếng sông ? - Có âm s đứng trước, vần ông đướng

sau

- Con nào đánh vần được? - sờ - ông - sông ( 10 hs đọc)

- Đưa từ dòng sông, gọi hs đọc - dòng sông.(5 hs đ ọc)

- Từ dòng sông tiếng nào có vần vừa

học ?

- Từ dòng sông tiếng sông có vần ông vừa học

• GV giảng từ: “ dòng sông - Cho hs quan sát tranh trong sgk

- HS đọc cả cột từ - ông , sông ,dòng sông ( 5hs đọc)

- Hôm nay con học những vần nào?

- Vần ong,ông có điểm gì giống và khác

nhau?

- ong, ông

+ Giống nhau: đếu được ghép bởi 2

âm, có âm ng đứng sau

+ Khác nhau: ong có âm o đứng trước ông có âm ô đứng trước

Trang 9

- Gọi hs đọc từng từ, GV giải nghĩa từ.

Công viên: là nơi công cộng có nhiều

cây xanh ghế đá và rộng là nơi mọi

- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc động thanh 1 lần cả bài

• Luyện viết bảng con: ( 5-6’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm phấn ,

cách để bảng…

- HS quan sát viết tay không

- HS viết bảng con : ong, ông, cái võng dòng sông

+ Tranh vẽ gì? - Biển có sóng, mặt trời, thuyền

+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm - Tiếng “ sóng ” ( ong)

mới học

+ HS luyện đọc từ có vần mới

- Tiếng “ không ” ( ông )

- mãi không(3 hs đọc)+ HS luyện đọc câu

- gv kiểm tra chống vẹt

- GV nhận xét cách đọc

- Sóng, không ( 2 hs đọc) Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời

( 5 hs đọc) + GV đọc mẫu giảng nội dung câu

- Sóng nối tiếp nhau nhiều đợt tạo thành

biển sóng

- HS đọc toàn bài - 2 hs đọc toàn bài

Trang 10

•Luyện viết: ( 10’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs - HS viết vào vở

1dòng vần ong 1dòng từ dòng sông 1dòng vần ông 1dòng từ cái võng

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

- GV nhận xét tuyên dương kịp thời

- VN tìm 2 tiếng có vần ong,ông viết

vào vở ô ly

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong

vở, và chuẩn bị bài sau

Ngày soạn : 01/12/2019 Ngày giảng : Thứ tư ngày 04/12/2019

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Vâng lời cha mẹ ”hs luyện nói từ 2 đến

3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường trong sach,đẹp

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )

- Đọc bài: ong,ông,vòng tròn,cây

thông,công viên,dòng sông, lông

Giới thiệu bài: (1’)Bài 53: ăng - âng.

b.Giảng bài mới:

•Cho hs quan sát tranh đưa vần mới 2’

- Trong từ “ măng tre.” có 2 tiếng,

tiếng, “tre ” đã học, còn tiếng “măng”

là tiếng mới, trong tiếng măng có âm m

đã học còn vần ăng là vần mới hôm

nay con sẽ học

- HS theo dõi

• Nhận diện, phát âm và tổng hợp vần,

tiếng mới (5’)

- GV ghi vần “ăng ” lên bảng - Cả lớp quan sát

- GV đọc mẫu “ăng ” - 5 hs đọc : ăng

+ Nêu cấu tạo vần ong? - âm ă đứng trước,âm ng đứng sau.+ Đánh vần á - ngờ - ăng

- Đọc trơn ăng

- á - ngờ - ăng ( 10 hs đọc)

- 5 hs đọc: ăng

- Có vần “ ăng ” muốn có tiếng “

măng” con làm như thế nào?

- Ghép âm m trước,vần ăng đứng sau con được tiếng măng

- GV đọc mẫu “măng” - 5 hs đọc : măng

- Phân tích tiếng măng? - Có âm m đứng trước, vần ăng đứng

- Cô thay âm “ă” bằng âm “â”, âm ng

cô giữ nguyên cô được vần gì? - vần âng

+ Nêu cấu tạo vần âng? - Có 2 âm: âm â đứng trước,âm ng

Trang 12

- Có vần “ âng ” muốn có tiếng “ tầng ”

con làm như thế nào?

- Ghép âm t trước,vần âng đứng sau conđược tiếng tầng

- HS đọc cả cột từ - âng – tầng – nhà tầng( 5hs đọc)

- Hôm nay con học những vần nào?

- Vần ong,ông có điểm gì giống và khác

nhau?

- ăng,âng+ Giống nhau: đếu được ghép bởi 2 âm,

có âm ng đứng sau

+ Khác nhau: ăng có ă đứng trước âng có â đứng trước

- Gọi HS đọc cả 2 cột từ - HS đọc cả 2 cột từ.(4HS)

- Ghép vần, tiếng, từ - ăng – măng – măng tre

- Theo dõi nhận xét cách ghép - âng – tầng – nhà tầng - âng – tầng –

- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc động thanh 1 lần cả bài

• Luyện viết bảng con: ( 5-6’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- HS quan sát viết tay không

- HS viết bảng con: ăng,âng, măng tre, nhà tầng

Trang 13

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm phấn ,

+ Tranh vẽ gì? - Biển ,nhà, cây dừa,trăng

+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm

- Vào ban đêm, vầng trăng nhô lên khỏi

rặng dừa, sóng vỗ rì rào hết lớp này đến

lớp khác

- HS đọc toàn bài - 2 hs đọc toàn bài

•Luyện viết: ( 10’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs - HS viết vào vở

1dòng vần ăng 1dòng từ măng tre

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- Con hiểu thế nào là vâng lời cha mẹ ?

- HS luyện nói câu.GV uốn nắn câu nói

cho hs

+ Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói

- Mẹ đi làm dặn bé trông em

- Vâng lời cha mẹ

- Nghe và làm theo lời cha mẹ dạy bảo

- HS nêu : chăng dây, ngẩng đầu…

- GV nhận xét tuyên dương kịp thời

- GV nhận xét tuyên dương kịp thời

- VN tìm 2 tiếng có vần ăng,âng viết

vào vở ô ly

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong

Trang 14

vở, và chuẩn bị bài sau.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- Cô có 7 hình tròn cô bớt đi 1 hình

tròn Hỏi cô còn lại mấy hình tròn? - 2 hs nêu lại bài toán

- 7 hình tròn cô bớt đi 1 hình tròn còn

lại mấy hình tròn?

- 7 hình tròn cô bớt đi 1 hình tròn còn lại 6 hình tròn

+Vậy 7 bớt 1 còn mấy? - Vậy 7 bớt 1 còn 6

- 7 bớt 1 còn 6 ta lập được phép tính

như thế nào hãy gài phép tính: - HS gài 7 - 1 = 6

- Gọi HS đọc GV viết bảng.7 - 1 = 6 - nhiều hs đọc 7 - 1 = 6

+ Cô có 6 tam giác cô bớt đi 2 tam

giác Hỏi cô còn lại mấy tam giác? - 2 hs nêu lại bài toán

- 7 tam giác bớt đi 2 tam giác còn lại

mấy tam giác?

- 7 tam giác bớt đi 2 tam giác còn lại 5 tam giác

+Vậy 7 bớt 2 còn mấy? - Vậy 7 bớt 2 còn 5

- 7 bớt 2 còn 5 ta lập được phép tính

Trang 15

như thế nào hãy gài phép tính: - HS gài 7 - 2 = 5

- Gọi HS đọc GV viết bảng.7 - 2 = 5 - nhiều hs đọc 7 - 2 = 5

+ Tương tự với các phép tính còn lại 7 – 3 = 4 ( 10 hs đọc)

Bài 1: ( 4’) HS đọc yêu cầu bài tập. 1 Số

- Cho hs tự làm bài - Hs làm bài vào vở bài tập toán

- Gọi hs nêu kết quả ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○

Bài 2: ( 4’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài : Tính:

- Để tính được kết quả đúng và nhanh

con dựa vào đâu?

Bài 3 : ( 4’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Con làm thế nào để tính được kết quả

Trang 16

7 – 4 – 2 = 1 7 – 3 – 1 = 3

7 – 5 – 1 = 1 7 – 1 – 4 = 1 Bài tập 3 cần nắm được kiến thức gì? - Cách thực hiện các phép tính trừ theo

thứ tự từ trái sang phải

Bài 4 : ( 4’)HS đọc yêu cầu bài tập.

- Muốn viết được pt con dựa vào đâu?

- Nhìn vào tranh con nêu bài toán

- Muốn biết còn lại mấyquả bóng bay

con làm như thế nào?

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Rừng,thung lũng,suối đèo.”hs luyện nói

từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường trong sach,đẹp

Trang 17

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )

- Đọc bài: ăng,âng,rặng dừa,vầng

trăng,mẹ mắng,lặng lẽ,vâng lời…

Giới thiệu bài: (1’)Bài 54: ung - ưng.

b.Giảng bài mới:ung bông

+Cho hs quan sát tranh đưa vần mới 2’ - HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Trong từ “ bông súng có 2 tiếng,

tiếng, “bông ” đã học, còn tiếng “súng”

là tiếng mới, trong tiếng súng có âm s

đã học còn vần ung là vần mới hôm nay

con sẽ học

- HS theo dõi

+ Nhận diện, phát âm và tổng hợp vần,

tiếng mới (5’)

- GV ghi vần “ung ” lên bảng - Cả lớp quan sát

- GV đọc mẫu “ăng ” - 5 hs đọc : ung

+ Nêu cấu tạo vần ung? - âm u đứng trước,âm ng đứng sau.+ Đánh vần u – ngờ – ung

- Đọc trơn ung

- u – ngờ – ung( 10 hs đọc)

- 5 hs đọc: ung

- Có vần “ ung ” muốn có tiếng “ súng”

con làm như thế nào?

- Ghép âm u trước,vần ung đứng sau con được tiếng súng

ao làm cho cảnh vật thiên nhiên ntn ?

Vì vậy các con phải có lòng yêu quý TN

- Cô thay âm “u bằng âm “ư”, ân ng cô

giữ nguyên cô được vần gì? - vần ưng

Ngày đăng: 07/02/2021, 01:43

w