IV/ Củng cố bài: Hỏi lại tên 2 vần vừa học vần ưu ươu có trong tiếng nào của bài vừa học.. Treo tranh hỏi đáp nội dung tranh vẽ gì?[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
HỌC VẦN
ƯU – ƯƠU
A/ Mục đích yêu cầu:
- Hs đọc viết được: ưu, ươu trái lựu, hươu sao
- Đọc được các từ: chú cừu – bầu rượu
Mưu trí – bướu cổ
- Đọc được câu:
Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
Hiểu nghĩa từ: bướu cổ, mưu trí
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “voi, nai, hươu, gấu, báo, hổ ”
- GDHS : Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập
B/ Đồ dùng dạy học:
Gv: tranh minh họa bài học, bộ THTV
Hs: SGK, vở tập viết, bảng con, bộ THTV
C/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I/ Ổn định:
II/ KTBC:
Iêu – yêu Diều sáo, yêu bé Buổi chiều, yêu cầu Hiểu bài, già yếu
Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thều đã về
KTNT: buổi chiều, hiểu bài
KT viết:
III/ Bài mới:
1/ Gtb: ưu – ươu
2/ Dạy vần:
Ưu
a/ Nhận diện vần ưu
Hỏi đáp cấu tạo vần ưu
b/ So sánh: ưu với iu
Hát vui
Viết bảng con (theo nhóm) trái lựu,hươu sao, chú cừu, bầu rượu
- Có âm ư với âm u
- Giống nhau: u
Trang 2c/ Đánh vần:
ư – u – ưu
- Gt tiếng: lựu
- Hỏi đáp cấu tạo tiếng lựu
- Đánh vần
Lờ - ưu – lưu – nặng – lựu
- Xem tranh hỏi đáp nội dung tranh Giải thích từ
khóa: trái lựu
- Tìm tiếng vừa học
- Đánh vần đọc trơn từ khóa
- Dạy từ ngữ ứng dụng
Chú cừu Mưu trí
- Tìm tiếng có vần ưu
- Giải thích nghĩa từ
+ Mưu trí: mưu kế, tài trí
- Đọc trơn bài phân tích và 2 từ ứng dụng
Ươu
(quy trình dạy tương tự)
a/ Nhận diện ươu
b/ So sánh: ươu với iêu
c/ Đánh vần: ươ – u – ươu
- Gt tiến hươu
- Xem tranh giải thích từ khóa: hươu sao
- Đánh vần đọc trơn bài phân tích
- Gt 2 từ khóa
+ Bầu rượu
+ Bướu cổ
- Giải thích nghĩa từ:
+ Bầu rượu: đồ đựng có chứa rượu, hình quả bầu
+ Bướu cổ: là căn bệnh ở người do thiếu chất i - ốt
có 1 bướu cổ ở trước cổ
+ GD học sinh cách phòng chống bệnh bướu cổ
- Đọc trơn bài trên bảng
3/ Luyện viết
ûu – lûåu ûúu – hûúu
- Khác nhau: ư, i
CN – N – Cl đánh vần
- có âm l với âm ưu dấu nặng
- CN – N – Cl đánh vần
Đọc trơn từ trái lựu
- Lựu, có vần ưu (CN – N – Cl) đánh vần đọc trơn từ khóa
CN – N- Cl đọc trơn từ ứng dụng
- Cừu, mưu
- Vần ươu được tạo bởi ươ và u
- Giống nhau u ở cuối
- Khác nhau âm đôi ươ – iê
CN – N – Cl
Hs viết bảng con
Cả lớp chọn chữ ghép
Trang 34/ HD ghép chữ ở bộ THTV.
IV/ Củng cố bài:
Hỏi lại tên 2 vần vừa học vần ưu (ươu) có trong
tiếng nào của bài vừa học
- GDHS : Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập
V/ Nhận xét – dặn dò.
Chuẩn bị tiết 2
Ưu – lựu - ươu – hươu
Ưu – ươu
- ưu, tựu, cừu, mưu
- ươu, hươu, rượu, bướu
Tiết 2 I/ Ổn định:
II/ KTBC:
- Luyện đọc lại bài ở tiết 1
III/ Bài mới:
1/ Gtb: Câu ứng dụng
Treo tranh hỏi đáp nội dung tranh vẽ gì?
Gt câu:
- Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy
bầy hươu nai đã ở đấy rồi
Hỏi HS:
- Buổi trưa cừu chạy đi đâu?
- Nó thấy gì?
3/ Luyện nói:
Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- Xem tranh hỏi đáp nội dung tranh vẽ gì?
- Gv gợi ý:
- Ai lên chỉ cho cả lớp xem đâu là voi, nai, hươu,
gấu, báo, hổ
- Hỏi:
+ Voi ăn gì?
+ Gấu ăn gì?
+ Hươu ăn gì?
+ Báo ăn gì?
+ Hổ ăn gì?
- Em thích con vật nào trong các con vật
trên.(lòng ghép GD)
3/ Luyện viết
ûu ûúu traáái lûåu
Hát vui
CN – N – Cl đọc
Quan sát tranh trả lời
CN trả lời
CN – N – Cl đọc câu ứng dụng
Quan sát tranh trả lời
- Đọc tên bài luyện nói
CN lên bảng chỉ kết hợp trả lời
- Mật ong
- Ăn cỏ
- Ăn thịt
………
Viết bài ở vở tập viết
Trang 4hûúu sao
IV/ Củng cố bài:
- Đọc bài trên bảng
- Thi đua tìm tiếng có vần ưu – ươu ngoài bài -
- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập
V/ Nhận xét – dặn dò.
- Xem bài kế: ôn tập
CN nối tiếp đọc
CN nêu
TOÁN LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu :
- Giúp hs:
- Củng cố về bảng trừ và phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thich hợp
- Từ ngữ: trừ, bằng, lớn hơn, bé hơn
Mẫu câu: … trừ… bằng…
- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập
B/ Đồ dùng dạy học:
Gv: các bài tập như SGK, tranh bài tập 4
Hs: bảng con, SGK, vở
C/ Các hoạt động dạy học.
Ổn định:
II/ KTBC:
5 – 1 = 5 – 3=
5 – 2= 5 – 4=
KT miệng hs dưới lớp:
5 – 1=? 5 – 2=?
5 – 3=? 5 – 4=?
- Nhận xét – tuyên dương
III/ Bài mới:
1/ Gtb: Luyện tập
2/ HDHS thực hành bài tập
Bài 1: tính
5 4 5 3 5
- 2 - 1 - 4 - 2 - 3
Bài 2: tính
5 – 1 - 1= 3 – 1 - 1=
5 – 1 – 2= 5 – 2 – 2=
Hỏi cách thực hiện phép tính
Hát vui
CN lên bảng làm bài
Hs dưới lớp làm bảng con
CN trả lời
5 – 1= 4
CN lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con
- Làm bảng con
Thực hiện từ trái sang phải lấy 5 – 1 = 4, lấy 4 trừ tiếp đi 1;
Trang 5Bài 3: Viết số thích hợp vào chổ….
> 5 – 3… 2, 5 – 1… 3
< ? 5 - 3 3, 5 – 4… .0
=
Hướng dẫn cách làm
Bài 4:
a/
b/
Cho hs quan sát tranh nêu bài toán
a/ Có 5 con cò, 2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con cò?
5 – 2 = 3 b/ Có 2 dạng bài:
Có một chiếc ô tô trắng đi trước và 4 chiếc ô tô xanh
đi sau Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc ô tô
1 + 4 = 5 Hoặc:
Có 5 chiếc ô tô đi cùng nhau Một chiếc chạy trước
Hỏi còn lại mấy ô tô chạy cùng nhau?
5 – 1= 4
IV/ Củng cố bài:
Hỏi lại tên bài vừa học
- Tổ chức hs thi đua viết các phép tính ở bảng trừ 5
5 – 1=
5 – 2=
5 – 3=
5 – 4=
- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn- chăm học-cẩn thận
V/ Nhận xét – dặn dò.
Bài kế số 0 trong phép cộng
4 – 1= 3, 5- 1 – 1= 3
Làm vào vở
Quan sát tranh thảo luận nhóm
để có đề toán
Đại diện nhóm lên nêu bài toán
và phép tính đúng vào ô trống
Luyện tập
Thi đua nhóm
Thứ ba ngày 30 háng 10 năm 2012
HỌC VẦN
ÔN TẬP A/ Mục đích yêu cầu:
Trang 6- Hs đọc được các vần vừa học kết thúc bằng u, o.
- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng
Ao bèo, cá sấu, kì diệu
Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
- Hiểu nghĩa từ: cá sấu
Hs nghe hiểu kể lại câu chuyện theo tranh: :sói và cừu”
- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu
- Hs khá , giỏi kể được 2 -3 đoạn truyện theo tranh
- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập
B/ Chuẩn bị:
Gv: bảng ôn, tranh minh họa chuyện kể
Hs: bảng con, vở tập viết, SGK
C/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I/ Ổn định:
II/ KTBC: ưu – ươu
Chú cừu – bầu rượu Mưu trí – bướu cổ
- Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy
bầy hươu nai đã ở đấy rồi
- KTNT: bầu rượu, mưu trí
- KT viết: 4 từ ứng dụng trên
III/ Bài mới:
1/ Gtb: Ôn tập
Ôn các vần có âm u, o ở sau (kết thúc)
2/ Đính bảng ôn
3/ Ghép âm thành vần:
- Ghép âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang để
tạo vần mới
Hát vui
CN đọc bài
Viết chữ ở bảng con, mỗi nhóm viết 1 từ
CN đọc các chữ ở bảng ôn
A, e, â, ê, i, ư, iê, yê, ươ
Nhóm + cả lớp đọc
Au, ao Êu Âu Êu Iu Ưu Iêu Yêu Ươu
Trang 74/ Đọc từ ứng dụng.
Ao bèo, cá sấu, kì diệu
Tìm tiếng có vần ao, eo, iêu
-Gv đọc từ ngữ ứng dụng kết hợp với giải thích
nghĩa từ
4/ Viết:
Cá sấu – kì diệu
IV/ Củng cố bài.
- Hỏi tên bài vừa học
- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập
V/ Nhận xét – dặn dò.Tiết 2.
CN – N – Cl đọc các vần ghép được ở bảng ôn
- Ao, bèo, eo
- Đánh vần đọc trơn tiếng vừa tìm
Hs viết bảng con
CN cả lớp đọc bài
Tiết 2 I/ Ổn định:
II/ KTBC:
Luyện đọc lại bài ở tiết 1
III/ Bài mới:
1/ Gtb: Gt câu ứng dụng
- Treo tranh: hỏi nội dung tranh vẽ gì?
- Đọc câu:
Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có
nhiều châu chấu, cào cào
- Hd cách đọc câu khi có dấu, dấu
- Yêu cầu tìm tiếng có vần ao, âu, au, iêu
2/ Luyện viết
- HD quy trình viết chữ - Gd tính cẩn thận
caá sêëu
kò diïåu 3/ Kể chuyện:
“Sói và cừu”
Gv kể lại câu chuyện 2 lần
- Lần thứ nhất kể cho hs nghe hiểu câu chuyện
- Lần thứ 2 kết hợp trạnh minh họa
- Gợi ý để hs kể lại câu chuyện theo nhóm
- Tranh 1 diễn tả nội dung gì?
- Tranh 2, tranh 3?
Câu chuyện có những nhân vật nào? Xảy ra ở
đâu?
+ Tranh 1: Sói và cừu đang làm gì?
+ Tranh 2: Sói nghĩ gì và hành động ra sao?
Hát vui
Quan sát tranh trả lời
CN – N – Cl đọc câu ứng dụng
- Sáo, sậu, sau, nhiều
Cả lớp viết vào vở tập viết
Nghe kể
Hs trả lời
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Trang 8+ Tranh 3: Liệu cừu có bị ăn thịt không? Điều gì
xảy ra tiếp đó?
- Gọi hs đại diện nhóm lên kể lại nội dung
của nhóm
Gv: Sói trả lời ra sao?
- Sói nghĩ gì và hành động ra sao?
-Liệu cừu có bị ăn thịt không? Điều gì xảy ra tiếp
đó?
- Ý nghĩa câu chuyện
- Con sói chủ quan và kêu căng, đọc ác nên đã bị
đền tội Con cừu bình tỉnh và thông minh nên đã
thoát chết
- GDHD không nên có tính kêu căng, độc ác trong
cuộc sống
IV/ Củng cố bài.
- Yêu cầu hs kể lại toàn bộ câu chuyện theo tranh
V/ Nhận xét tiết học:
- Chuẩn bị bài kế: on – an
Hs các nhóm thảo luận
Nhóm 1:
Một con sói đang lồng lộn đi tìm thức ăn Bổng gặp cừu đang ăn cỏ trên bãi rộng Nó đến đe dọa cừu và nói Này cừu hôm nay mầy tận số rồi, trước khi chết mầy có mong muốn gì không?
- Tôi nghe nói anh là bật anh hùng, trước khi ăn thịt tôi anh có thể hát cho tôi nghe một bài
Nhóm 2:
Nó nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được nó liện hắng giọng
và la rống lên
Nhóm 3:
Tận cuối bãi người chăn cừu nghe được tiếng sói gào anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn say sưa hát không để ý gì cả nên đã bị người chăn cừu gián cho 1 gậy
-Như vậy chú cừu thông minh của
ta được thoát nạn
CN kể
Trang 9SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ A/ Mục tiêu:
- Giúp hs bước đầu biết được 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau Một số trừ
đi 0 cho biết kết quả là chín số đó Biết thực hành tính trong trường họp này
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp
- Từ ngữ: bớt, còn, trù, bằng
Mẫu câu: ….trừ……bằng 0 -
- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập - cẩn thận
B/ Đồ dùng dạy học:
Gv: tranh ảnh, que tính, bộ THTV
Hs: SGK, bảng con, bộ THTV, vở
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định:
II/ KTBC:
KT đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 5
III/ Bài mới:
1/ Gtb: Số 0 trong phép trừ
2/ Gt các phép trừ hai số bằng nhau
a/ Gt phép trừ 1 – 1= 0
B1: cho hs quan sát hình vẽ thứ nhất (như SGK)
nêu bài toán
B2: Gv: một con vịt bớt một con vịt Ta làm phép
tính trừ 1 – 1= 0
- Gt phép trừ 3 – 3 = 0
(Hướng dẫn câu hỏi tương tự như 1 – 1=0)
- Hỏi hs :
Phép tính 1 – 1 = 0
3 – 3= 0
- So sánh các số hạng có giống nhau không
- Hai số giống nhau trừ đi với nhau thì kết quả
bằng mấy ?
Kết luận :
2 số giống nhau trừ đi nhau kết quả bằng 0
3/ Gt phép trừ
Một số trừ đi 0
B1 : Gt phép trừ 4 – 0 = 4
Nêu câu hỏi lần lượt cho hs trả lời (làm thao tác
với các chấm tròn)
CN đọc
Nhắc lại
Hs nhắc lại bài toán
Đọc 1 – 1 =0
Hs trả lời
- Ghép bảng cài 3 – 3= 0
Bằng 0
Nhăc lại
Trang 10(chú ý : không bớt đi chấm tròn có nghĩa là bớt
đi 0 chấm tròn).
Bốn chấm tròn bớt đi 0 chấm tròn còn 4 chấm
tròn
- Gợi ý nêu phép tính bằng câu hỏi
B2 : Gt phép trừ 5 – 0 = 5
Tiến hành tương tự như 4 – 0 = 4
- Hỏi số thứ I và kết quả trong phép trừ thì
kết quả như thế nào ?
Vậy :lấy một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chín số
đó
VD :
2 – 0 = 2 1 – 0 = 1
3 – 0 = 3 4 – 0 = 4
4/ Thực hành làm bài tập
Bài 1 : tính
1 – 0 = 1 – 1= 5 – 1=
2 – 0= 2 – 2= 5 – 2=
3 – 0= 3 – 3= 5 – 3=
4 – 0 = 4 – 4= 5 – 4=
5 – 0 = 5 – 5= 5 – 5=
Yêu cầu nhận xét kết quả ở cột 1 và cột 2
- Nhắc lại kết quả một số trừ đi với 0 thì kết quả
bằng chín số đó
- 2 số giống nhau trừ đi với nhau kết quả bằng
không
Bài 2 : tính
4 + 1= 2 + 1=
4 + 0= 2 – 2=
4 – 0= 2 – 0 =
Yêu cầu so sánh kết quả của
4 + 0= 4 2 – 2= 0
4 – 0 = 4 2 + 0 = 2
2 – 0 = 2
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
a/
Hs lần lượt trả lời hình thành phép tính 4 – 0 =4 ở bảng con
4 – 0 = 4
5 – 0 = 5
- Giống nhau
- Đọc lại 2 phép tính 4 – 0 = 4
- 5 – 0 = 5
Hs đọc lại các phép tính 1 – 1= 0
4 – 0 = 4
3 – 3= 0 5 – 0 = 5
Hs nêu miệng phép tính
Cột 1 kết quả chính số đó
Cột 2 kết quả đều bằng nhau (= 0)
Làm bảng con
Hs: số nào + với số 0 thì kết quả bằng chính số đó
- Số nào trừ (-) với số 0 kết quả bằng chính số đó
- 2 số giống nhau trừ đi với nhau kết quả bằng 0
Hs nhìn tranh nêu bài toán
Trang 11b/
- Hs làm bài theo nhĩm
- Đại diện nhĩm lên trình bày phép tính ở ơ trống
IV/ Củng cố bài.
Hỏi lại tên bài vừa học
Hỏi: 1 trừ với 0 kết quả = ?
- 2 số giống nhau trừ với nhau kết quả thế nào
- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn-chăm học-Cẩn thận
V/ Nhận xét – dặn dị.
Xem tiếp bài kế luyện tập
a/ Cĩ 3 con ngựa trong chuồng, cả
3 con đều chạy đi Hỏi trong chuồng cịn mấy con ngựa?
3 – 3= 0
b/ Cĩ 2 con cá trong bể, vớt ra 2 con Hỏi trong bể cịn mấy con cá?
2 -2 = 0
- Số 0 trong phép trừ
MỸ THUẬT VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết thế nào là đường diềm
_Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
_ Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen, v.v…
_Một vài hình vẽ đường diềm
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
_Màu vẽ (chì màu, sáp màu, bút dạ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
5’ 1.Giới thiệu đường diềm:
Trang 1217’
2’
1’
_GV giới thiệu một số đồ vật có
trang trí đường diềm
_GV tóm tắt:
Những hình trang trí kéo dài lặp
đi lặp lại ở xung quanh giấy khen, ở
miệng bát, ở diềm cổ áo … được gọi
là đường diềm
_Cho HS tìm thêm một vài vật có
trang trí đường diềm
2.Hướng dẫn HS cách vẽ màu:
_Cho HS quan sát và phát biểu
*Hình 1:
-Đường diềm này có những hình
gì, màu gì?
-Các hình sắp xếp thế nào?
-Màu nền và màu hình vẽ như thế
nào?
3.Thực hành:
_GV hướng dẫn HS vẽ màu vào
đường diềm hình 2 hoặc hình 3
+Chọn màu: Chọn màu theo ý thích
+Cách vẽ: Có nhiều cách vẽ
-Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bông
hoa
-Vẽ màu hoa giống nhau
-Vẽ màu nền khác nhau với màu
hoa
*Nhắc HS:
-Không dùng quá nhiều màu (2-3
màu là đủ)
-Không vẽ màu ra ngoài hình
_GV cần theo dõi để giúp HS chọn
_HS quan sát
-Có hình vuông, xanh lam;
hình thoi, màu đỏ -Sắp xếp xen kẽ nhau và lặp
đi lặp lại -Khác nhau Màu nền nhạt, màu hình vẽ đậm
_Quan sát hình dáng và màu sắc của đường diềm
_Tìm và quan sát đường diềm ở một vài đồ vật, khăn vuông, giấy khen
các đồ vật có trang trí đuờng diềm
-Vở tập vẽ 1
Trang 13màu và cách vẽ màu
4 Nhận xét, đánh giá:
_GV cùng HS nhận xét một số bài
vẽ màu đúng vàđẹp
_GV yêu cầu HS tìm bài nào có
màu đẹp
5.Dặn dò:
_Dặn HS về nhà:
ĐẠO ĐỨC THỰC HIỆN KỸ NĂNG GIỮA KÌ I A/ Mục tiêu:
- Hs nêu được tên các bài đạo đức đã học ở các tiết trước
- Em là hs lớp 1, gọn gàng sạch sẽ giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- Gia đình em, lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
- Nắm được nội dung bài trả lời đúng các câu hỏi liên quan đến bài học
- Biết thực hiện đúng theo bài đã học
- Biết giữ gìn đồ dùng học tập và bảo vệ của cơng
- Biết vâng lời lễ phép với ơng, bà, cha, mẹ nhường nhịn em nhỏ
- GDHS : Biết thực hiện đúng theo bài đã học
B/ Đồ dùng dạy học:
- Các câu hỏi liên quan đến bài học
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định:
II/ KTBC:
III/ Bài mới:
1/ Gtb: Thực hành kỹ năng giữa kì I (các bài đã
học)
2/ Hỏi tên các bài đạo đức đã được học qua
GV ghi ở gĩc bảng
- Gv nêu câu hỏi:
a/ Hàng ngày em lam gì để giữ gìn vệ sinh thân
thể?
b/ Ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng như thế nào? Cĩ lợi
Hát vui
Hs nhắc tên các bài đạo đức
CN trả lời
Tắm, gội, cắt mĩng tay
- Cài nút ngay ngắn, giầy dép gọn gàng, áo quần sạch sẽ, được mọi người thương
Quan sát nhĩm đơi