1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 - 2 cột

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 201,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV/ Củng cố bài: Hỏi lại tên 2 vần vừa học vần ưu ươu có trong tiếng nào của bài vừa học.. Treo tranh hỏi đáp nội dung tranh vẽ gì?[r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN

ƯU – ƯƠU

A/ Mục đích yêu cầu:

- Hs đọc viết được: ưu, ươu trái lựu, hươu sao

- Đọc được các từ: chú cừu – bầu rượu

Mưu trí – bướu cổ

- Đọc được câu:

Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi

Hiểu nghĩa từ: bướu cổ, mưu trí

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “voi, nai, hươu, gấu, báo, hổ ”

- GDHS : Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

B/ Đồ dùng dạy học:

Gv: tranh minh họa bài học, bộ THTV

Hs: SGK, vở tập viết, bảng con, bộ THTV

C/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

I/ Ổn định:

II/ KTBC:

Iêu – yêu Diều sáo, yêu bé Buổi chiều, yêu cầu Hiểu bài, già yếu

Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thều đã về

KTNT: buổi chiều, hiểu bài

KT viết:

III/ Bài mới:

1/ Gtb: ưu – ươu

2/ Dạy vần:

Ưu

a/ Nhận diện vần ưu

Hỏi đáp cấu tạo vần ưu

b/ So sánh: ưu với iu

Hát vui

Viết bảng con (theo nhóm) trái lựu,hươu sao, chú cừu, bầu rượu

- Có âm ư với âm u

- Giống nhau: u

Trang 2

c/ Đánh vần:

ư – u – ưu

- Gt tiếng: lựu

- Hỏi đáp cấu tạo tiếng lựu

- Đánh vần

Lờ - ưu – lưu – nặng – lựu

- Xem tranh hỏi đáp nội dung tranh Giải thích từ

khóa: trái lựu

- Tìm tiếng vừa học

- Đánh vần đọc trơn từ khóa

- Dạy từ ngữ ứng dụng

Chú cừu Mưu trí

- Tìm tiếng có vần ưu

- Giải thích nghĩa từ

+ Mưu trí: mưu kế, tài trí

- Đọc trơn bài phân tích và 2 từ ứng dụng

Ươu

(quy trình dạy tương tự)

a/ Nhận diện ươu

b/ So sánh: ươu với iêu

c/ Đánh vần: ươ – u – ươu

- Gt tiến hươu

- Xem tranh giải thích từ khóa: hươu sao

- Đánh vần đọc trơn bài phân tích

- Gt 2 từ khóa

+ Bầu rượu

+ Bướu cổ

- Giải thích nghĩa từ:

+ Bầu rượu: đồ đựng có chứa rượu, hình quả bầu

+ Bướu cổ: là căn bệnh ở người do thiếu chất i - ốt

có 1 bướu cổ ở trước cổ

+ GD học sinh cách phòng chống bệnh bướu cổ

- Đọc trơn bài trên bảng

3/ Luyện viết

ûu – lûåu ûúu – hûúu

- Khác nhau: ư, i

CN – N – Cl đánh vần

- có âm l với âm ưu dấu nặng

- CN – N – Cl đánh vần

Đọc trơn từ trái lựu

- Lựu, có vần ưu (CN – N – Cl) đánh vần đọc trơn từ khóa

CN – N- Cl đọc trơn từ ứng dụng

- Cừu, mưu

- Vần ươu được tạo bởi ươ và u

- Giống nhau u ở cuối

- Khác nhau âm đôi ươ – iê

CN – N – Cl

Hs viết bảng con

Cả lớp chọn chữ ghép

Trang 3

4/ HD ghép chữ ở bộ THTV.

IV/ Củng cố bài:

Hỏi lại tên 2 vần vừa học vần ưu (ươu) có trong

tiếng nào của bài vừa học

- GDHS : Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

V/ Nhận xét – dặn dò.

Chuẩn bị tiết 2

Ưu – lựu - ươu – hươu

Ưu – ươu

- ưu, tựu, cừu, mưu

- ươu, hươu, rượu, bướu

Tiết 2 I/ Ổn định:

II/ KTBC:

- Luyện đọc lại bài ở tiết 1

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Câu ứng dụng

Treo tranh hỏi đáp nội dung tranh vẽ gì?

Gt câu:

- Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy

bầy hươu nai đã ở đấy rồi

Hỏi HS:

- Buổi trưa cừu chạy đi đâu?

- Nó thấy gì?

3/ Luyện nói:

Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

- Xem tranh hỏi đáp nội dung tranh vẽ gì?

- Gv gợi ý:

- Ai lên chỉ cho cả lớp xem đâu là voi, nai, hươu,

gấu, báo, hổ

- Hỏi:

+ Voi ăn gì?

+ Gấu ăn gì?

+ Hươu ăn gì?

+ Báo ăn gì?

+ Hổ ăn gì?

- Em thích con vật nào trong các con vật

trên.(lòng ghép GD)

3/ Luyện viết

ûu ûúu traáái lûåu

Hát vui

CN – N – Cl đọc

Quan sát tranh trả lời

CN trả lời

CN – N – Cl đọc câu ứng dụng

Quan sát tranh trả lời

- Đọc tên bài luyện nói

CN lên bảng chỉ kết hợp trả lời

- Mật ong

- Ăn cỏ

- Ăn thịt

………

Viết bài ở vở tập viết

Trang 4

hûúu sao

IV/ Củng cố bài:

- Đọc bài trên bảng

- Thi đua tìm tiếng có vần ưu – ươu ngoài bài -

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

V/ Nhận xét – dặn dò.

- Xem bài kế: ôn tập

CN nối tiếp đọc

CN nêu

TOÁN LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu :

- Giúp hs:

- Củng cố về bảng trừ và phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thich hợp

- Từ ngữ: trừ, bằng, lớn hơn, bé hơn

Mẫu câu: … trừ… bằng…

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

B/ Đồ dùng dạy học:

Gv: các bài tập như SGK, tranh bài tập 4

Hs: bảng con, SGK, vở

C/ Các hoạt động dạy học.

Ổn định:

II/ KTBC:

5 – 1 = 5 – 3=

5 – 2= 5 – 4=

KT miệng hs dưới lớp:

5 – 1=? 5 – 2=?

5 – 3=? 5 – 4=?

- Nhận xét – tuyên dương

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Luyện tập

2/ HDHS thực hành bài tập

Bài 1: tính

5 4 5 3 5

- 2 - 1 - 4 - 2 - 3

Bài 2: tính

5 – 1 - 1= 3 – 1 - 1=

5 – 1 – 2= 5 – 2 – 2=

Hỏi cách thực hiện phép tính

Hát vui

CN lên bảng làm bài

Hs dưới lớp làm bảng con

CN trả lời

5 – 1= 4

CN lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con

- Làm bảng con

Thực hiện từ trái sang phải lấy 5 – 1 = 4, lấy 4 trừ tiếp đi 1;

Trang 5

Bài 3: Viết số thích hợp vào chổ….

> 5 – 3… 2, 5 – 1… 3

< ? 5 - 3 3, 5 – 4… .0

=

Hướng dẫn cách làm

Bài 4:

a/

b/

Cho hs quan sát tranh nêu bài toán

a/ Có 5 con cò, 2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con cò?

5 – 2 = 3 b/ Có 2 dạng bài:

Có một chiếc ô tô trắng đi trước và 4 chiếc ô tô xanh

đi sau Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc ô tô

1 + 4 = 5 Hoặc:

Có 5 chiếc ô tô đi cùng nhau Một chiếc chạy trước

Hỏi còn lại mấy ô tô chạy cùng nhau?

5 – 1= 4

IV/ Củng cố bài:

Hỏi lại tên bài vừa học

- Tổ chức hs thi đua viết các phép tính ở bảng trừ 5

5 – 1=

5 – 2=

5 – 3=

5 – 4=

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn- chăm học-cẩn thận

V/ Nhận xét – dặn dò.

Bài kế số 0 trong phép cộng

4 – 1= 3, 5- 1 – 1= 3

Làm vào vở

Quan sát tranh thảo luận nhóm

để có đề toán

Đại diện nhóm lên nêu bài toán

và phép tính đúng vào ô trống

Luyện tập

Thi đua nhóm

Thứ ba ngày 30 háng 10 năm 2012

HỌC VẦN

ÔN TẬP A/ Mục đích yêu cầu:

Trang 6

- Hs đọc được các vần vừa học kết thúc bằng u, o.

- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng

Ao bèo, cá sấu, kì diệu

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

- Hiểu nghĩa từ: cá sấu

Hs nghe hiểu kể lại câu chuyện theo tranh: :sói và cừu”

- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu

- Hs khá , giỏi kể được 2 -3 đoạn truyện theo tranh

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

B/ Chuẩn bị:

Gv: bảng ôn, tranh minh họa chuyện kể

Hs: bảng con, vở tập viết, SGK

C/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

I/ Ổn định:

II/ KTBC: ưu – ươu

Chú cừu – bầu rượu Mưu trí – bướu cổ

- Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy

bầy hươu nai đã ở đấy rồi

- KTNT: bầu rượu, mưu trí

- KT viết: 4 từ ứng dụng trên

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Ôn tập

Ôn các vần có âm u, o ở sau (kết thúc)

2/ Đính bảng ôn

3/ Ghép âm thành vần:

- Ghép âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang để

tạo vần mới

Hát vui

CN đọc bài

Viết chữ ở bảng con, mỗi nhóm viết 1 từ

CN đọc các chữ ở bảng ôn

A, e, â, ê, i, ư, iê, yê, ươ

Nhóm + cả lớp đọc

Au, ao Êu Âu Êu Iu Ưu Iêu Yêu Ươu

Trang 7

4/ Đọc từ ứng dụng.

Ao bèo, cá sấu, kì diệu

Tìm tiếng có vần ao, eo, iêu

-Gv đọc từ ngữ ứng dụng kết hợp với giải thích

nghĩa từ

4/ Viết:

Cá sấu – kì diệu

IV/ Củng cố bài.

- Hỏi tên bài vừa học

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

V/ Nhận xét – dặn dò.Tiết 2.

CN – N – Cl đọc các vần ghép được ở bảng ôn

- Ao, bèo, eo

- Đánh vần đọc trơn tiếng vừa tìm

Hs viết bảng con

CN cả lớp đọc bài

Tiết 2 I/ Ổn định:

II/ KTBC:

Luyện đọc lại bài ở tiết 1

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Gt câu ứng dụng

- Treo tranh: hỏi nội dung tranh vẽ gì?

- Đọc câu:

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có

nhiều châu chấu, cào cào

- Hd cách đọc câu khi có dấu, dấu

- Yêu cầu tìm tiếng có vần ao, âu, au, iêu

2/ Luyện viết

- HD quy trình viết chữ - Gd tính cẩn thận

caá sêëu

kò diïåu 3/ Kể chuyện:

“Sói và cừu”

Gv kể lại câu chuyện 2 lần

- Lần thứ nhất kể cho hs nghe hiểu câu chuyện

- Lần thứ 2 kết hợp trạnh minh họa

- Gợi ý để hs kể lại câu chuyện theo nhóm

- Tranh 1 diễn tả nội dung gì?

- Tranh 2, tranh 3?

Câu chuyện có những nhân vật nào? Xảy ra ở

đâu?

+ Tranh 1: Sói và cừu đang làm gì?

+ Tranh 2: Sói nghĩ gì và hành động ra sao?

Hát vui

Quan sát tranh trả lời

CN – N – Cl đọc câu ứng dụng

- Sáo, sậu, sau, nhiều

Cả lớp viết vào vở tập viết

Nghe kể

Hs trả lời

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Trang 8

+ Tranh 3: Liệu cừu có bị ăn thịt không? Điều gì

xảy ra tiếp đó?

- Gọi hs đại diện nhóm lên kể lại nội dung

của nhóm

Gv: Sói trả lời ra sao?

- Sói nghĩ gì và hành động ra sao?

-Liệu cừu có bị ăn thịt không? Điều gì xảy ra tiếp

đó?

- Ý nghĩa câu chuyện

- Con sói chủ quan và kêu căng, đọc ác nên đã bị

đền tội Con cừu bình tỉnh và thông minh nên đã

thoát chết

- GDHD không nên có tính kêu căng, độc ác trong

cuộc sống

IV/ Củng cố bài.

- Yêu cầu hs kể lại toàn bộ câu chuyện theo tranh

V/ Nhận xét tiết học:

- Chuẩn bị bài kế: on – an

Hs các nhóm thảo luận

Nhóm 1:

Một con sói đang lồng lộn đi tìm thức ăn Bổng gặp cừu đang ăn cỏ trên bãi rộng Nó đến đe dọa cừu và nói Này cừu hôm nay mầy tận số rồi, trước khi chết mầy có mong muốn gì không?

- Tôi nghe nói anh là bật anh hùng, trước khi ăn thịt tôi anh có thể hát cho tôi nghe một bài

Nhóm 2:

Nó nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được nó liện hắng giọng

và la rống lên

Nhóm 3:

Tận cuối bãi người chăn cừu nghe được tiếng sói gào anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn say sưa hát không để ý gì cả nên đã bị người chăn cừu gián cho 1 gậy

-Như vậy chú cừu thông minh của

ta được thoát nạn

CN kể

Trang 9

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ A/ Mục tiêu:

- Giúp hs bước đầu biết được 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau Một số trừ

đi 0 cho biết kết quả là chín số đó Biết thực hành tính trong trường họp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

- Từ ngữ: bớt, còn, trù, bằng

Mẫu câu: ….trừ……bằng 0 -

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập - cẩn thận

B/ Đồ dùng dạy học:

Gv: tranh ảnh, que tính, bộ THTV

Hs: SGK, bảng con, bộ THTV, vở

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Ổn định:

II/ KTBC:

KT đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 5

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Số 0 trong phép trừ

2/ Gt các phép trừ hai số bằng nhau

a/ Gt phép trừ 1 – 1= 0

B1: cho hs quan sát hình vẽ thứ nhất (như SGK)

nêu bài toán

B2: Gv: một con vịt bớt một con vịt Ta làm phép

tính trừ 1 – 1= 0

- Gt phép trừ 3 – 3 = 0

(Hướng dẫn câu hỏi tương tự như 1 – 1=0)

- Hỏi hs :

Phép tính 1 – 1 = 0

3 – 3= 0

- So sánh các số hạng có giống nhau không

- Hai số giống nhau trừ đi với nhau thì kết quả

bằng mấy ?

Kết luận :

2 số giống nhau trừ đi nhau kết quả bằng 0

3/ Gt phép trừ

Một số trừ đi 0

B1 : Gt phép trừ 4 – 0 = 4

Nêu câu hỏi lần lượt cho hs trả lời (làm thao tác

với các chấm tròn)

CN đọc

Nhắc lại

Hs nhắc lại bài toán

Đọc 1 – 1 =0

Hs trả lời

- Ghép bảng cài 3 – 3= 0

Bằng 0

Nhăc lại

Trang 10

(chú ý : không bớt đi chấm tròn có nghĩa là bớt

đi 0 chấm tròn).

Bốn chấm tròn bớt đi 0 chấm tròn còn 4 chấm

tròn

- Gợi ý nêu phép tính bằng câu hỏi

B2 : Gt phép trừ 5 – 0 = 5

Tiến hành tương tự như 4 – 0 = 4

- Hỏi số thứ I và kết quả trong phép trừ thì

kết quả như thế nào ?

Vậy :lấy một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chín số

đó

VD :

2 – 0 = 2 1 – 0 = 1

3 – 0 = 3 4 – 0 = 4

4/ Thực hành làm bài tập

Bài 1 : tính

1 – 0 = 1 – 1= 5 – 1=

2 – 0= 2 – 2= 5 – 2=

3 – 0= 3 – 3= 5 – 3=

4 – 0 = 4 – 4= 5 – 4=

5 – 0 = 5 – 5= 5 – 5=

Yêu cầu nhận xét kết quả ở cột 1 và cột 2

- Nhắc lại kết quả một số trừ đi với 0 thì kết quả

bằng chín số đó

- 2 số giống nhau trừ đi với nhau kết quả bằng

không

Bài 2 : tính

4 + 1= 2 + 1=

4 + 0= 2 – 2=

4 – 0= 2 – 0 =

Yêu cầu so sánh kết quả của

4 + 0= 4 2 – 2= 0

4 – 0 = 4 2 + 0 = 2

2 – 0 = 2

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

a/

Hs lần lượt trả lời hình thành phép tính 4 – 0 =4 ở bảng con

4 – 0 = 4

5 – 0 = 5

- Giống nhau

- Đọc lại 2 phép tính 4 – 0 = 4

- 5 – 0 = 5

Hs đọc lại các phép tính 1 – 1= 0

4 – 0 = 4

3 – 3= 0 5 – 0 = 5

Hs nêu miệng phép tính

Cột 1 kết quả chính số đó

Cột 2 kết quả đều bằng nhau (= 0)

Làm bảng con

Hs: số nào + với số 0 thì kết quả bằng chính số đó

- Số nào trừ (-) với số 0 kết quả bằng chính số đó

- 2 số giống nhau trừ đi với nhau kết quả bằng 0

Hs nhìn tranh nêu bài toán

Trang 11

b/

- Hs làm bài theo nhĩm

- Đại diện nhĩm lên trình bày phép tính ở ơ trống

IV/ Củng cố bài.

Hỏi lại tên bài vừa học

Hỏi: 1 trừ với 0 kết quả = ?

- 2 số giống nhau trừ với nhau kết quả thế nào

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn-chăm học-Cẩn thận

V/ Nhận xét – dặn dị.

Xem tiếp bài kế luyện tập

a/ Cĩ 3 con ngựa trong chuồng, cả

3 con đều chạy đi Hỏi trong chuồng cịn mấy con ngựa?

3 – 3= 0

b/ Cĩ 2 con cá trong bể, vớt ra 2 con Hỏi trong bể cịn mấy con cá?

2 -2 = 0

- Số 0 trong phép trừ

MỸ THUẬT VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết thế nào là đường diềm

_Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

_ Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen, v.v…

_Một vài hình vẽ đường diềm

2 Học sinh:

_ Vở tập vẽ 1

_Màu vẽ (chì màu, sáp màu, bút dạ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’ 1.Giới thiệu đường diềm:

Trang 12

17’

2’

1’

_GV giới thiệu một số đồ vật có

trang trí đường diềm

_GV tóm tắt:

Những hình trang trí kéo dài lặp

đi lặp lại ở xung quanh giấy khen, ở

miệng bát, ở diềm cổ áo … được gọi

là đường diềm

_Cho HS tìm thêm một vài vật có

trang trí đường diềm

2.Hướng dẫn HS cách vẽ màu:

_Cho HS quan sát và phát biểu

*Hình 1:

-Đường diềm này có những hình

gì, màu gì?

-Các hình sắp xếp thế nào?

-Màu nền và màu hình vẽ như thế

nào?

3.Thực hành:

_GV hướng dẫn HS vẽ màu vào

đường diềm hình 2 hoặc hình 3

+Chọn màu: Chọn màu theo ý thích

+Cách vẽ: Có nhiều cách vẽ

-Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bông

hoa

-Vẽ màu hoa giống nhau

-Vẽ màu nền khác nhau với màu

hoa

*Nhắc HS:

-Không dùng quá nhiều màu (2-3

màu là đủ)

-Không vẽ màu ra ngoài hình

_GV cần theo dõi để giúp HS chọn

_HS quan sát

-Có hình vuông, xanh lam;

hình thoi, màu đỏ -Sắp xếp xen kẽ nhau và lặp

đi lặp lại -Khác nhau Màu nền nhạt, màu hình vẽ đậm

_Quan sát hình dáng và màu sắc của đường diềm

_Tìm và quan sát đường diềm ở một vài đồ vật, khăn vuông, giấy khen

các đồ vật có trang trí đuờng diềm

-Vở tập vẽ 1

Trang 13

màu và cách vẽ màu

4 Nhận xét, đánh giá:

_GV cùng HS nhận xét một số bài

vẽ màu đúng vàđẹp

_GV yêu cầu HS tìm bài nào có

màu đẹp

5.Dặn dò:

_Dặn HS về nhà:

ĐẠO ĐỨC THỰC HIỆN KỸ NĂNG GIỮA KÌ I A/ Mục tiêu:

- Hs nêu được tên các bài đạo đức đã học ở các tiết trước

- Em là hs lớp 1, gọn gàng sạch sẽ giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- Gia đình em, lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ

- Nắm được nội dung bài trả lời đúng các câu hỏi liên quan đến bài học

- Biết thực hiện đúng theo bài đã học

- Biết giữ gìn đồ dùng học tập và bảo vệ của cơng

- Biết vâng lời lễ phép với ơng, bà, cha, mẹ nhường nhịn em nhỏ

- GDHS : Biết thực hiện đúng theo bài đã học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Các câu hỏi liên quan đến bài học

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Ổn định:

II/ KTBC:

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Thực hành kỹ năng giữa kì I (các bài đã

học)

2/ Hỏi tên các bài đạo đức đã được học qua

GV ghi ở gĩc bảng

- Gv nêu câu hỏi:

a/ Hàng ngày em lam gì để giữ gìn vệ sinh thân

thể?

b/ Ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng như thế nào? Cĩ lợi

Hát vui

Hs nhắc tên các bài đạo đức

CN trả lời

Tắm, gội, cắt mĩng tay

- Cài nút ngay ngắn, giầy dép gọn gàng, áo quần sạch sẽ, được mọi người thương

Quan sát nhĩm đơi

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:01

w