IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ : Củng cố bài cũ khi yêu cầu học sinh tìm giao, hợp, hiệu của các khoảng, đoạn, nửa khoảng Các h[r]
Trang 1CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ TẬP HỢP.
( 08 tiết )
Ngày soạn : 11/8/2008
Tiết: 01 & 02
§ 1 MỆNH ĐỀ.
I / MỤC TIÊU HỌC TẬP:
Học sinh nắm vững khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, kéo theo, tương đương, các điều kiện cần, đủ, cần và đủ Biết lập MĐ phủ định của một MĐ
II / CHUẨN BỊ :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 1.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ MỆNH ĐỀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN.
1) Mệnh đề :
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
minh họa hai thí dụ trong SGK (trang4) giúp nhận
biết khái niệm (hình bên trái : TD1, hình phải :
TD2)
Có thể hướng dẫn học sinh kiểm tra tính đúng
Từ hai thí dụ trên giáo viên đưa ra khái niệm
MĐ
Hoạt động 1 : Giáo viên đề nghị học sinh đưa
thêm những thí dụ về MĐ, không phải MĐ
Giáo viên chú ý phân tích phát biểu có phải là
MĐ hay không, nếu là MĐ thì đúng hay sai
2) Mệnh đề chứa biến :
Yêu cầu học sinh nhận xét
Giáo viên đưa ra khái niệm MĐ chứa biến
Tìm x để MĐ đúng (sai)
II/ PHỦ ĐỊNH CỦA MỘT MỆNH ĐỀ.
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
minh họa thí dụ trong SGK (trang 5) giúp nhận
biết khái niệm
Phủ định của một mệnh đề, kí hiệu
Học sinh trả lời TD1, TD 2
Nhận xét, so sánh giữa hai hình Hình trái khẳng định đúng, sai Hình phải không thể khẳng định đúng, sai
Học sinh đưa thêm các TD, các học sinh khác nhận xét
Học sinh nhận xét, đóng góp ý kiến cho các TD của bạn Cách ghi MĐ A:“…”
Học sinh nhận xét Tìm giá trị x
để có MĐ đúng, sai
Học sinh xem sách, đọc thí dụ, nhận xét
Hiểu ý nghĩa khái niệm MĐ phủ định của một MĐ, cách ghi kí hiệu Liên hệ tính đúng, sai giữa
Trang 2Hoạt động 3 : (HĐ 4 đầu trang 6)
Yêu cầu học sinh nhận xét MĐ “Tổng hai cạnh
của một tam giác nhỏ hơn cạnh thứ ba” có phải là
Có thể hướng dẫn học sinh kiểm tra tính đúng
(sai) của MĐ “ là một số hữu tỉ” bằng máy tính
fx500MS, dùng thước có chia cm đo cụ thể độ dài
các cạnh của một tam giác trên bảng để kiểm tra
tính đúng (sai) của MĐ “Tổng hai cạnh của một
tam giác nhỏ hơn cạnh thứ ba”
Nhận xét
Phân biệt ba trường hợp lớn, nhỏ , bằng
(phủ định của lớn là không lớn)
V / CỦNG CỐ:
Mệnh đề thí dụ không phải MĐ, MĐ đúng, MĐ sai
Phủ định của MĐ
VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK (trang 9)
Tìm thêm các thí dụ về MĐ, không phải MĐ, MĐ chứa biến, MĐ và MĐ phủ định
TIẾT 2.
Kiểm tra bài cũ.
Yêu cầu học sinh nêu các thí dụ về MĐ,
không phải MĐ, MĐ chứa biến (khi nào
MĐ chứa biến đúng, sai)
Yêu cầu học sinh giải bài tập 1,2
III/ MỆNH ĐỀ KÉO THEO.
Hướng dẫn học sinh xem TD 3 (trang6)
Trình bày MĐ kéo theo
Cho A : “ ”, B : “” Lập MĐ A=>B
Xét tính đúng, sai của MĐ A=>B
Phân tích GT, KL; ĐK cần, ĐK đủ
Hoạt động 4 : ( HĐ 6 đầu trang 7)
Củng cố ĐK cần, ĐK đủ
IV/ MỆNH ĐỀ ĐẢO – HAI MỆNH ĐỀ
TƯƠNG ĐƯƠNG.
Hoạt động 5 : Liên hệ hoạt động 4, yêu cầu
học sinh lập MĐ B=>A
Trình bày MĐ đảo của một MĐ
Hai MĐ tương đương (ĐK cần và đủ)
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
1a, d Mệnh đề 1b, c Mệnh đề chứa biến
2a A :“1794 chia hết cho 3” là mệnh
cho 3”
Học sinh xem sách, đọc thí dụ, nhận xét
Lập MĐ A=>B
Nhận xét
Phát biểu định lí dưới dạng ĐK cần,
ĐK đủ
Trang 3V/ KÍ HIỆU VÀ .
Phát biểu bằng lời MĐ (TD 6 trang 7)
Đặt vấn đề ghi tóm tắt phát biểu bằng kí hiệu
(học sinh đã làm quen với kí hiệu ở cấp 2)
Hoạt động 8 : (HĐ 8, 9 đầu trang8)
Yêu cầu học sinh phát biểu MĐ có từ
“với mọi”, “tồn tại” Học sinh khác viết lại
tóm tắt bằng kí hiệu Nhận xét tính đúng, sai
Lập MĐ phủ định
Lập MĐ B=>A
Nhận xét tính đúng, sai của MĐ A=>B, B=>A, khi nào hai MĐ ấy tương đương
Học sinh xem sách, đọc thí dụ, nhận xét
Nắm ý nghĩa kí hiệu, ghi bằng kí hiệu
Phát biểu, nhận xét phát biểu của bạn Ghi tóm tắt bằng kí hiệu
V / CỦNG CỐ:
Mệnh đề, mệnh đề đảo
Vận dụng: Phủ định của MĐ: ““x, P(x)” là “x, không phải P(x)”
VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Tìm thêm các thí dụ về MĐ, không phải MĐ, MĐ chứa biến, MĐ và MĐ phủ định
Giải các bài tập 3, 4, 5, 6, 7 SGK trang 9, 10
TIẾT 3 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra bài cũ kết hợp với yêu cầu học
sinh sửa bài tập
Bài tập 3.
Hướng dẫn học sinh phân tích MĐ kéo
theo A=>B
Bài tập 4.
Hướng dẫn học sinh phân tích MĐ tương
đương AB
Bài tập 5.
Củng cố ý nghĩa kí hiệu ,
Hướng dẫn học sinh ghi tóm tắt kí hiệu
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
a) B=>A
b) A là điều kiện đủ để có B
c) B là điều kiện cần để có A
A là điều kiện cần và đủ để có B a) A : “xR : 1.x = x”
b) B : “xM : x + x + 0”
Trang 4Bài tập 6.
Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời, nhận
xét tính đúng sai của MĐ
Bài tập 6 ngược lại với bài tập 5
Bài tập 7.
Phủ định của MĐ A : “xM : P(x)” là
Phủ định của MĐ B : “xM : P(x)” là
c) C : “xR : x + (x) = 0”
a) Bình phương của mọi số thực đều lớn hơn 0
b) Có một số tự nhiên bằng bình phương của chính nó
c) Mọi số tự nhiên đều không lớn hơn hai lần chính nó
d) Có một số thực nhỏ hơn nghịch đảo của nó
a) xN : n không chia hết cho n
c) xR : x x +1
V CỦNG CỐ :
Hướng dẫn học sinh đúc kết nhận xét, nhìn lại phương pháp giải qua các bài tập
Phủ định của là ; phủ định của là <; phủ định của = là
VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Tìm thêm các thí dụ về MĐ, không phải MĐ, MĐ chứa biến, MĐ và MĐ phủ định
Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi
Xem trước bài §2 TẬP HỢP
Trang 5Ngày soạn : 15/8/2008
Tiết : 04
§ 2 TẬP HỢP.
I / MỤC TIÊU HỌC TẬP:
Học sinh nắm vững khái niệm tập hợp, phần tử, tập hợp bằng nhau Biết diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ MĐ Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng
II / CHUẨN BỊ :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ :
Khái niệm mệnh đề Cho thí dụ không phải
là MĐ, MĐ đúng, MĐ sai Tìm mệnh đề
phủ định
Có thể kết hợp kiểm tra bài cũ để hướng
dẫn học sinh vào hoạt động 1
I/ KHÁI NIỆM TẬP HỢP.
1) Tập hợp và phần tử
mệnh đề
Tập hợp số nguyên Z, tập hợp số tự nhiên Q
Khái niệm tập hợp Phần tử Thuộc, không
thuộc
Yêu cầu học sinh cho thí dụ khác SGK
2) Cách xác định tập hợp
Ghi nhớ (Hình 1)
3) Tập hợp rỗng
Kí hiệu
II/ TẬP HỢP CON.
Hoạt động 5 : (Hình 2)
Định nghĩa tập hợp con (Hình 3) A B hoặc
B A
A B (xA => xB)
Tính chất (Hình 4)
III/ TẬP HỢP BẰNG NHAU.
3Z (đúng), 3Z (sai)
a) 3Z
A là tập hợp các học sinh lớp 10C
Dũng A, Sơn A
B = 1; 3/2
Tập A không có phần tử nào hết
Xem biểu đồ Nhận xét
Z Q
Số nguyên là số hữu tỉ
Có thể tìm các phần tử của A, B
và so sánh => A = B hoặc chứng
Trang 6Hoạt động 6 :
Định nghĩa A = B A B và B A
A = B x (xA xB)
Hai tập hợp bằng nhau gồm cùng các phần tử
như nhau
minh A B và B A
V / CỦNG CỐ:
Hai cách ghi tập hợp
Tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK (trang 13)
Đọc trước bài §3 CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
Ngày soạn : 18/8/2008
Tiết : 05
§3 CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP.
I / MỤC TIÊU HỌC TẬP:
Học sinh nắm vững khái niệm tập hợp, phần tử, tập hợp bằng nhau Biết diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ MĐ Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ :
Mệnh đề Tập hợp
1) Cho A = 1; 0; 1 Tìm mệnh đề sai :
2) Cho A = 1; 0; 1 Tìm mệnh đề đúng
1a; 2d Các học sinh khác nhận xét, đóng góp ý kiến
Trang 7a) A b) A c) 0 A d) A
A
I/ GIAO CỦA HAI TẬP HỢP.
Hoạt động 1 :
Định nghĩa : A B
(Hình 5)
B A x B
x
A
x
II/ HỢP CỦA HAI TẬP HỢP.
Hoạt động 2 : Xác định tập hợp D gồm các số tự
nhiên là ước của 12 hoặc là ước của 18
Định nghĩa : A B
(Hình 6)
B A x B
x
A
x
III/ HIỆU VÀ PHẦN BÙ CỦA HAI TẬP
HỢP.
Hoạt động 3 : Xác định tập hợp E gồm các số tự
nhiên là các ước của 12 mà không là ước của 18
Định nghĩa : A \ B
(Hình 7, 8)
B
\ A x B
x
A
x
Phần bù của B trong A
Bài tập 1 trang 15.
Ghi các tập hợp A, B bằng cách liệt kê các
phần tử của tập hợp
Củng cố các phép toán hợp, giao, hiệu của hai
tập hợp
Bài tập 3 trang 15.
Củng cố và vận dụng các phép toán hợp, giao
của hai tập hợp vào bài tập có nội dung thực tế
Phân tích bài toán Hướng dẫn học sinh vận
dụng mô hình toán học với các phép toán hợp,
giao của hai tập hợp Liên hệ bài tập 2, vẽ biểu đồ
Ven minh họa
a) A = 1; 2; 3; 4; 6; 12
B = 1; 2; 3; 4; 6; 9; 18 b) C = 1; 2; 3; 4; 6
D = 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18 Xem SGK
E = 12
Xem SGK
A = C, O, H, I, T, N, E
B = C, O, N, G, M, A, I, S, A, T,Y, E, K
Giỏi Tốt
x x x x x
x x x x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x x
Trang 8V / CỦNG CỐ:
Biểu đồ Ven biểu diễn các phép toán: giao, hợp, hiệu
Vận dụng trong việc giải bài tập
VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm bài tập 4 SGK (trang 15)
Đọc trước bài §4 CÁC TẬP HỢP SỐ
Ngày soạn : 26/8/2008
Tiết : 06
§4 CÁC TẬP HỢP SỐ.
I / MỤC TIÊU HỌC TẬP:
Củng cố các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa chúng Học sinh nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng (nửa đoạn) và biểu diễn chúng trên trục số
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ :
Củng cố bài cũ khi yêu cầu học sinh tìm
giao, hợp, hiệu của các khoảng, đoạn, nửa khoảng
(nửa đoạn)
I/ CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC.
Hoạt động 1 : Yêu cầu học sinh cho thí dụ về các
có phải là số hữu tỉ (số thực) không? Vẽ biểu đồ
minh họa quan hệ bao hàm của các tập hợp số đã
học
N* N Z Q R
II/ CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG
CỦA R.
Khoảng (a;b), (a;+), (;b), (;+) = R
Đoạn [a;b]
Nửa khoảng [a;b), [a;+), (;b]
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh xem hình 11
Yêu cầu học sinh biểu diễn trên trục số : [3;1),
[0;4), (3;+ ), (;1)
Các học sinh khác nhận xét, đóng góp ý kiến Có thể một số
nguyên, không phải số hữu tỉ Vẽ biểu đồ
/////////////[ )////////////////////// 3 1
Trang 9CỦNG CỐ.
Củng cố các kiến thức về tập hợp số kết hợp
với kiến thức về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
thông qua một số bài tập SGK
Bài tập 1.
a) [3;1) [0;4) (tương tự 1a)
Bài tập 2.
d) (;2] [2;+)
Bài tập 3.
c) R \ (2;+ )
1a)////////[ )//////////
3 4
2d)////////////[ ]//////////
2 2
3c) )//////////
2
V / CỦNG CỐ: Biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số Các phép toán về tập hợp: giao, hợp, hiệu VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ: Đã hướng dẫn các bài tập 1, 2, 3 học sinh làm thêm các phần còn lại (trang 18) Ôn tập quy tắc làm tròn số ở lớp 7 Đọc trước bài §5 SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ Ngày soạn : 30/8/2008 Tiết : 07 §5 SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ I / MỤC TIÊU HỌC TẬP: Nắm vững các khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số gần đúng và biết cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước II / CHUẨN BỊ: Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập III / PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ : Vẽ biểu đồ biểu diễn mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp số N, Z, Q, R, (a;b] Bài tập 1c, 2c, 3d Các học sinh khác nhận xét, đóng góp ý kiến 1c) /////////////[
2 +
2c) ////////////////////////////////////
Trang 10I/ SỐ GẦN ĐÚNG.
Hoạt động 1 : Chia nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm đo kích thước mặt bàn giáo viên và
tính diện tích
Trong thực tế khi đo đạc, tính toán ta
chỉ nhận được các số gần đúng
II/ SAI SỐ TUYỆT ĐỐI.
1) Sai số tuyệt đối của một số gần
đúng
2) Độ chính xác của một số gần đúng
Hoạt động 2 : Tính đường chéo của hình
vuông
biết được độ chính xác của phép tính Nếu
chọn số gần đúng khác thì ta sẽ có độ
xác là 0,06) Độ chính xác càng nhỏ thì
kết quả càng gần với kết quả đúng
III/ QUY TRÒN SỐ GẦN ĐÚNG.
1) Ôn tập quy tắc làm tròn số
Quy tắc Thí dụ
2) Cách viết số quy tròn của số gần
đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Đối với số nguyên, nếu độ chính
xác đến hàng trăm thì ta quy tròn số gần
đúng nầy đến hàng nghìn Đối với số thập
phân, nếu độ chính xác đến hàng phần
trăm thì ta quy tròn số gần đúng nầy đến
hàng phần chục
Thí dụ
Hoạt động 3 : Viết số quy tròn của số gần
đúng
Bài tập 4.
Hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính bỏ túi CASIO fx500 570MS
Kết quả đã được máy tính làm tròn đến
hàng chục nghìn Chú ý nhắc học sinh
kiểm tra màn hình máy tính hiển thị đúng
dấu (,) thập phân
3d) /////////////////////////(
3 Học sinh đo đạc tính toán Các kết quả thường không giống nhau
Đọc sách
Xem thí dụ
, lấy a = 3 x 1,42
a 3 2 3x1,41 3 2 3x1,42
=
3 2 1,42 3 1,41 1,42
< 3x0,01 a
Ôn tập Đọc sách
374529 200=> a 375000
a
4,1356 0,001 => a 4,14
a
Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
= 8.183,004705 (không cần bấm 7
3 14
phím x như SGK)
Kết quả : 8.183,0047 (dấu (,) thập phân chứ không phải dấu (.) như SGK)
Trang 11V / CỦNG CỐ:
Độ chính xác của số gần đúng
Cách quy tròn số gần đúng
VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Dụng cụ học tập : thước kẻ, êke, compa, máy tính bỏ túi
Ôn tập chương I Bài tập ôn chương I (trang 24, 25)
Ngày soạn : 30/8/2008
Tiết PPCT : 08
§ ÔN TẬP CHƯƠNG I.
I / MỤC TIÊU HỌC TẬP:
Nhận biết được GT, KL, ĐK cần, ĐK đủ trong một định lí Toán học Biết sử
khoảng, đoạn, nửa khoảng (nửa đoạn) Biết quy tròn số gần đúng
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra, củng cố kiến thức cũ
kết hợp với hướng dẫn học sinh giải bài tập ôn
chương
Bài tập ôn chương I.
Từ bài 1 đến bài 8 là những câu hỏi để học
sinh ôn tập lại các khái niệm cơ bản nhất của
chương Giáo viên dùng các câu hỏi nầy để kiểm
tra miệng học sinh trong giờ ôn tập Các bài tập
còn lại là những bài tập cơ bản tối thiểu mà học
sinh cần làm được
Bài tập 10 Cho thêm các dạng bài tập như sau:
10d) D = xN / {x {< 4
Bài tập 11 Có thể chuẩn bị trước các phiếu học
tập như dạng bài tập 11 Nên xếp hai cột MĐ ở hai
Các học sinh khác nhận xét, đóng góp ý kiến
D = 0; 1; 2; 3
E = 1