1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số cơ bản 10 tiết 33 đến 36

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 171,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Vận dụng việc xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất để giải các bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bpt chứa dấu giá trị tuyệt đối bằng phương pháp khoảng.. kyõ naêng:[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/1/2007

HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được khái niệm hai bất phương trình tương đương

- Nắm một số phép biến đổi bất phương trình như cộng, trừ, nhân, chia, bình phương hai vế của bpt

2 kỹ năng:

- Có kỹ năng sử dụng các phép biến đổi để giải bpt

- Có kỹ năng phân tích, tìm các hướng giải thích hợp trong từng bài toán cụ thể

3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, giáo dục tính chính xác trong lập luận và tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Thế nào là điều kiện của một bất phương trình ? Tìm điều kiện của bpt sau:

32 3

4

x x x

-= +

-TL: Điều kiện của bpt: 9SGK)

BT: Điều kiện là

ìï - ³ ïïï + ³ íï

ïï - ¹

ïỵ 2

3 0

3 0

4 0

x x x

Û - £ £3 x 3

Vậy điều kiện của bpt là - £ £3 x 3

3 Bài mới:

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

6’

Hoạt động 1: Khái niệm bpt

tương đương

H: Thế nào là hai phương trình

tương đương ?

GV: Khái niệm hai bpt tương

đương định nghĩa tương tự

-Yêu cầu 1 HS nêu khái niệm hai

bpt tương đương

GV định nghĩa tương tự đối với hai

hệ bpt tương đương

GV: Để giải 1 bpt (hệ bpt) ta sử

HS: Nhắc lại khái niệm hai pt tương đương

1 HS nêu khái niệm hai bpt tương đương

III MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI BPT:

1 Bất phương trình tương đương:

Hai bpt (hệ bpt ) có cùng tập nghiệm gọi là hai bpt (hệ bpt) tương đương

2 Phép biến đổi tương đương:

Để giải 1 bpt (hệ bpt) ta sử dụng các phép biến đổi để

Trang 2

dụng các phép biến đổi để được

những bpt ( hệ bpt) tương đương

nhưng đơn giản hơn Các phép biến

đổi như vậy gọi là các phép biến

đổi tương đương

- HS nghe GV giới thiệu

được những bpt ( hệ bpt) tương đương nhưng đơn giản hơn Các phép biến đổi như vậy gọi là các phép biến đổi tương đương

8’

Hoạt động 2: Phép biến đổi

cộng, trừ

H: Nêu các phép biến đổi tương

đương các phương trình ?

GV: Đối với bpt, ta có thể cộng (trừ

) hai vế của bpt với cùng biểu thức

mà không làm thay đổi điều kiện

của bpt thì được bpt tương đương

H: Để giải bpt trên, em phải làm gì

?

-Yêu cầu HS khai triển và rút gọn

H: Chuyển các hạng tử của bpt

sang vế trái là sử dụng phép biến

đổi nào ?

H: Rút gọn và giải bpt trên ?

-GV nhận xét, bổ sung

GV: Cho bpt P(x) < Q(x) + ( )f x

H: Sử dụng phép biến đổi nào ta

được P(x) < Q(x) + f x ( )

P(x) - f x < Q(x) ?

GV: Vậy khi ta chuyển vế 1 biểu

thức và đổi dấu thì được bpt tương

đương

HS: Nêu các phép biến đổi tương đương các pt

HS Nghe GV giới thiệu, ghi bài

HS: Khai triển và rút gọn

HS thực hiện

HS: Cộng hai vế của bpt với cùng 1 biểu thức

-(2x2+2x-3)

HS rút gọn và giải bpt

HS: Cộng 2 vế của bpt P(x) < Q(x) + f x( ) với biểu thức - f x ta được bpt trên

3 Cộng (trừ):

Cộng (trừ ) hai vế của bpt với cùng biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của bpt thì được bpt tương đương

P(x) < Q(x)  P(x)+ (x) < Q(x)+ (x)f f

Ví dụ: Giải bất phương trình (x+2)(2x-1) -2£ x2+

+(x-1)(x+3) (1) Giải:

(1)2x2+3x-4£ 2x2+2x-3 2x2+3x-4-(2x2+2x-3) 0

  x 1 0

x1

Vậy tập nghiệm của bpt là

; 1

* Nhận xét: Chuyển vế và

đổi dấu 1 biểu thức trong 1 bpt thì được 1 bpt tương đương

P(x) < Q(x) + f x ( ) P(x) - f x < Q(x)

8’

Hoạt động 3: Nhân, chia.

H: Nhắc lại tính chất khi nhân hai

vế của 1 bất đẳng thức với cùng 1

số ?

GV: Đối với bpt ta cũng có tính

chất tương tự

-Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK

trang 84

GV lưu ý: Khi nhân phải chú ý

biểu thức đó dương hay âm với mọi

giá trị của biến thuộc tập xác định

-GV yêu cầu HS xem ví dụ SGK

BT: Giải bpt

HS nhắc lại trong 2 trường hợp số đó dương và số âm

1 HS đọc quy tắc SGK

HS ghi nhớ

HS xem ví dụ SGK

4 Nhân (chia):

a) Quy tắc (SGK).

+ P(x) < Q(x)  P(x) f x( ) < Q(x) f x( ) nếu f x( )> 0, x "

+ P(x) < Q(x)  P(x) f x > Q(x) f x  nếu ( )< 0, x "

f x

b) Ví dụ: (SGK).

Trang 3

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm vững các phép biến đổi tương đương bpt

- BTVN: 2, 3, 4, 5 SGK trang 88

V RÚT KINH NGHIỆM:

   

   

3 2 ( 2)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

giải bpt trên

-GV kiểm tra bài làm của các

nhóm và chốt lại lời giải

HS hoạt động nhóm giải BT

Vì x2+x+1 >0 x nên nhân hai vế của bpt với x2+x+1 ta được bpt tương đương

x2 -3x+2 > x2-4x+4 -3x + 2 > -4x + 4

x > 2

8’

Hoạt động 4: Bình phương

H: Từ bđt a < b có tương đương với

bđt a2 < b2 được không ? Vì sao ?

GV: Đối với bpt kết quả trên có

đúng không ?

- Yêu cầu HS xem mục 5 SGK

GV khẳng định: Khi hai vế của 1

bpt không âm thì bình phương hai

vế mà không làm thay đổi điều

kiện của nó thì được bpt tương

đương

GV yêu cầu HS xem ví dụ SGK

H: Vì sao hai vế của bpt đều có

nghĩa với mọi x ?

-GV nhận xét

GV hướng dẫn HS giải ví dụ

HS: a < b a2 < b2

đúng khi a > 0

-HS xem mục 5 SGK

HS xem ví dụ SGK

HS: x2 + 2x + 2

= (x + 1)2 + 1 > 0 , x

x2 – 2x + 3

= (x – 1)2 +2 >0, x

5 Bình phương:

P(x)<Q(x) P2(x)<Q2(x) Nếu P(x) 0, Q(x) 0, x

Ví dụ: Giải bpt

+ + > - +

6’

Hoạt động 5: Chú ý.

GV yêu cầu HS xem các chú ý

SGK

-GV yêu cầu HS xem các ví dụ 5,

6, 7 SGK

HS xem các chú ý SGK

HS xem các ví dụ 5, 6,

7 SGK

6 Chú ý: (SGK).

3’ GV yêu cầu HS nhắc lại các phép  Hoạt động 6: Củng cố.

biến đổi tương đương bpt: Cộng trừ,

nhân, chia, bình phương

HS nhắc lại

Trang 4

Ngày soạn: 16/01/2007

Tiết: 34 Bài tập

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Luyện tập giải bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

2 kỹ năng:

- Có kỹ năng giải bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

- Có kỹ năng xác định giao của 2 tập hợp, kỹ năng vận dụng các phép biến đổi tương đương bpt để giải bpt

3.Tư duy và thái độ: Học sinh có ý thức trong việc vận dụng các kiến thức đã học vào trong từng bài toán cụ thể, giáo dục tính chính xác trong lập luận và tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, bài soạn

2 Chuẩn bị của trò: Làm bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- Nhắc lại các phép biến đổi tương đương bất phương trình ?

- Giải bất phương trình 22 3 42 (1)

->

TL: + Các phép biến đổi bất phương trình (SGK)

+ Vì x2 + 3 > 0 x nên nhân hai vế của bpt với x 2 + 3 ta được bpt tương đương

2x + 3 > 4 – x Û 3 > Û1 > 1

3

Vậy tập nghiệm của bpt là S = ( ; + ) 1

3 ¥

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

8’

Hoạt động 1: Chứng minh

bpt vô nghiệm

GV đưa nội dung đề BT2 câu a,

b lên bảng

H: Để chứng minh 1 bpt vô

nghiệm ta có các cách nào ?

GV nhận xét va øchốt lại các

cách giải

-Yêu cầu 2 HS lên bảng giải

câu a, b

H: Chứng minh bpt vô nghiệm:

x3+ 1- x > x- 2 ?

HS giải BT2 SGK

HS: C1: CM tập xác định của bpt là tập rỗng

C2: Đánh giá 2 vế của bpt và so sánh

C3: Giải bpt và kết luận

2 HS lên bảng giải

HS xét điều kiện xác

Bài 2 (SGK).

Giải:

a) Ta có

Suy ra

2 8 0, x 8

x + x+ ³ " ³ -bpt x2+ x+ £ -8 3 vô nghiệm b) Vì 1 2( x3)2 1 và

- + 2 = - 2+ ³

5 4x x (x 2) 1 1

Nên

+ - 2 + - + 2 ³

1 2(x 3) 5 4x x 2

Vậy bpt vô nghiệm

Trang 5

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

-Xem lại các bài tập đã giải Nắm vững cách giải bất phương trình, chú ý khi nhân vào 2 vế của bpt với biểu thức phải xem xét dấu của chúng

- BTVN: 2(c), 3(b, d), 5(b)

-Giải bất phương trình: x2 1 x  1 x 1

IV RÚT KINH NGHIỆM:

định để suy ra bpt vô nghiệm

7’

Hoạt động 2: Chứng minh

các cặp bpt tương đương.

H: Nhắc lại khái niệm hai bpt

tương đương ?

GV: Vậy để chứng minh các

cặp bpt tương ta phải biến đổi

bpt này thành bpt kia hoặc tìm

nghiệm của từng bpt và so

sánh

-Yêu cầu 2 HS lên bảng giải

câu a và câu c SGK

1 HS nhắc lại

HS nghe GV giảng

2 HS lên bảng giải

-Các HS khác nhận xét

Bài 3 (SGK).

Giải:

a) Bpt -4x + 1 > 0 4x – 1 <0 Vậy 2 bpt -4x + 1 > 0 và 4x-1<0 tương đương

c) Vì x2 + 1 > 0 , x nên cộng vào 2 vế với  thì bpt

2

1 1

x

tương đương

  

1

x

với bpt x + 1 > 0

11’

Hoạt động 3: Giải bpt.

GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải

BT 4 SGK

GV nhận xét:

H: Nêu mẫu của bpt là số âm,

chẵn hạn bpt

thì ta

<

-3 1 2 1 2

làm như thế nào ?

H: Giải bpt 2 1 ?

1 1

x

x- > x

-GV hướng dẫn HS giải

2 HS lên bảng giải

-Các HS khác nhận xét

HS chuyển dấu “-“ lên trên tử phân thức

- HS suy nghĩ và xét 2 trường hợp khi x>1 và khi x<1

Bài 4: (SGK).

a) 3 1 2 1 2 

6(3x+1) – 4(x-2) < 3(1-2x)

 14x + 14 < 3 – 6x

 20x < -11

   11

20

x

b) BPT tương đương 1 -5 nên  bpt vô nghiệm

c) Giải bpt 2 1

1 1

x

 

9’

Hoạt động 3: Giải hệ bpt.

H: Để giải hệ bất phương trình

bậc nhất 1 ẩn ta làm như thế

nào ?

GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải

từng bpt

-GV hướng dẫn HS xác định

giao của 2 tập nghiệm và xác

định tập nghiệm của hệ bpt

)//////////////)//////////////////

7

4

22 7

HS: Giải tìm nghiệm của từng bpt sau đó lấy giải của các tập

nghiệm

2 HS lên bảng thực hiện

-Các HS khác nhận xét

-HS giải theo hướng dẫn củaGV

Bài 5 (SGK).

a)

   



 

  



5

6 4 7 (1) 7

8 3 2 5 (2) 2

(1) 2x < 44Û < 22

7 x 7

(2) 4   7 7

4

Giao của x22 và  7 ta được

7 x 4

 7 4

x

Trang 6

Ngày soạn: 21/01/2007

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được định lý về dấu của nhị thức bậc nhất, biết xét dấu của nhị thức bậc nhất trong một số trường hợp cụ thể

- Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất

2 kỹ năng:

- Có kỹ năng xét dấu nhị thức bậc nhất, xét dấu các biểu thức dạng tích, thương các nhị thức bậc nhất

3.Tư duy và thái độ: Học sinh biết vận dụng xét dấu nhị thức bậc nhất để xét dấu các biểu thức đưa về tích, thương các nhị thức bậc nhất

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, bài soạn, thước kẻ

2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong quá trình dạy học)

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

12’

Hoạt động 1: Nhị thức bậc

nhất

-GV giới thiệu dạng của nhị

thức bậc nhất

-Yêu cầu HS thực hiện HĐ1

SGK

H: Giải bpt -2x+3 > 0 và biểu

diễn tập nghiệm trên trục số?

H: Chỉ ra các khoảng mà x

lấy giá trị trong đó thì f(x) có

giá trị trái dấu với hệ số của x

?

H: Trong khoảng nào thì f(x)

HS nghe GV giới thiệu

HS thực hiện:

-1 HS lên bảng giải bpt -2x+3 > 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

-2x+3 > 0 3

2

x

 

)/////////////////

3

2

HS: Trong khoảng (- ; ) thì  3

2

f(x) và hệ số của x trái dấu

HS: Trong khoảng (3; ) thì

2 

f(x) và hệ số của x cùng dấu

I Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất:

1 Nhị thức bậc nhất:

Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức có dạng

, a ( )

f xax b 0

HĐ1:

a) Giải bpt -2x+3 > 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số b) Từ đó hãy chỉ ra các khoảng mà nếu x lấy giá trị trong đó thì nhị thức có giá trị:

- Trái dấu với hệ số của x

- Cùng dấu với hệ số cuae x

Trang 7

và hệ số của x cùng dấu ?

GV nhận xét và chốt lại khi

x< thì x và f(x) trái dấu, khi 3

2

thì a và f(x) cùng dấu

3

2

x

17’

Hoạt động 2:

H: Từ hoạt động trên ta kết

luận gì về dấu của a và f(x)

khi x > b và khi x< ?

a

a

GV chốt lại và giới thiệu định

lí về dấu của nhị thức bậc

nhất

-GV hướng dẫn HS chứng

minh

H: Khi x> b thì dấu của f(x)

a

và dấu của hệ số a như thế

nào

H: Khi x< b thì dấu của f(x)

a

và a như thế nào ?

GV hướng dẫn HS lập bảng

xét dấu và lưu ý HS “nhỏ hơn

nghiệm thì a và f(x) trái dấu,

lớn hơn nghiệm thì a và f(x)

cùng dấu”

-GV yêu cầu HS xem phần

minh họa bằng đồ thị SGK

*Củng cố: GV yêu cầu HS

làm HĐ2 SGK

-GV nhận xét bài làm của 2

HS, chốt lại lời giải

GV đưa nội dung ví dụ lên

bảng

H: Để xét dấu nhị thức trên ta

cần làm gì ?

GV hướng dần HS xét khi

m=0, m>0, m<0 và lập bảng

xét dấu khi m>0 và m<0

HS: Nêu kết luận về dấu của nhị thức bậc nhất

HS nghe và ghi nội dung địnhl í vào vở

HS: f(x) =a(x+ ) nên f(x) và a b

a

cùng dấu HS: f(x) và a trái dấu

HS ghi nhớ

HS xem đồ thị SGK

2 HS lên bảng làm HĐ2 SGK

a)

x -  2 +

3

 

f(x)=3x+2 - 0 + Vậy f(x)<0 khi x< 2; f(x) >0

3

khi 2

3

x 

HS: Xét các trường hợp của tham số m

HS lập bảng xét dấu khi m>0 và m<0

2 Dấu của nhị thức bậc nhất:

Định lí: Nhị thức f(x) = ax+b

có giá trị cùng dấu với hệ số

a khi x b; , trái

a

   

dấu với a khi

ỉ ư÷

ç

Ỵ - ¥ç - ÷÷

çè ; bø

x

a

Chứng minh:

-Với x b thì x+ >0

a

a

nên f(x) = a(x+ ) cùng dấu b

a

với a

-Với x< bthì f(x) = a(x+ )

a

a

trái dấu với a

* Bảng xét dấu:

x -  b +

a

 f(x) af(x)<0 0 af(x)>0

* Ví dụ: Xét dấu nhị thức

f(x) = mx – 1

Giải:

Nếu m=0 thì f(x) = -1<0 , x Nếu m0 :

+ m>0

x - + 1

f(x) - 0 + + m<0

x - + 1

f(x) + 0

Trang 8

-4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm vững định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, cách xét dấu nhị thức bậc nhất

- BTVN: BT1 SGK trang 94

IV RÚT KINH NGHIỆM:

13’

Hoạt động 3:

GV: Nếu f(x) là một tích của

những nhị thức bậc nhất ta có

thể xét dấu của từng nhân tử,

sau đó lập bảng xét dấu

chung để suy ra dấu của f(x)

-GV hướng dẫn HS lập bảng

xét dấu biểu thức f(x)

-Hướng dẫn HS thực hiện

phép nhân và chia dấu để

được dấu của biểu thức f(x)

H: Dựa vào bảng xét dấu hãy

cho biết:

f(x) > 0 khi nào ?, f(x) < 0 khi

nào ?

H: f(x) = 0 khi nào ? f(x)

không xác định khi nào ?

GV lưu ý: Nếu f(x) chưa có

dạng tích, thương các nhị thức

bậc nhất thì phân tích thành

tích các nhị thức bậc nhất

(nếu có thể)

-GV yêu cầu HS làm HĐ3

SGK

-GV nhận xét, chốt lại

HS nghe GV giới thiệu

HS lập bảng xét dấu theo hướng dẫn của GV

HS: dựa vào bảng xét dấu và trả lời

HS: f(x) = 0 khi x = -2 hoặc

x = ; f(x) không xác định khi 1

4 5 3

x

HS: Làm HĐ3 SGK

II Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất:

Ví dụ: Xét dấu biểu thức f(x) = 4 1 2

3 5

x

 

 

Giải:

Các nhị thức 4x-1, x+2, -3x+5 có các nghiệm tương ứng là 1; -2; 5

4 3

Bảng xét dấu:

+ f(x)>0 khi x   ; 2

hoặc 1 5;

4 3

 

+ f(x)<0 khi 2;1

4

x  

 

 

hoặc 5;

3

x 

 

 

+ f(x) = 0 khi x = -2 hoặc

x = ; f(x) không xác định 1

4

khi 5

3

x

x - -2 + 1

4

5

4x – 1 - - 0 + +

x + 2 - 0 + + + -3x + 5 + + + 0 -f(x) + 0 - 0 + -A

Trang 9

Ngày soạn: 21/01/2007

Tiết: 36 §3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Vận dụng việc xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất để giải các bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bpt chứa dấu giá trị tuyệt đối bằng phương pháp khoảng

2 kỹ năng:

- Có kỹ năng giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu và giải bpt chứa dấu giá trị tuyệt đối bằng phương pháp khoảng

3.Tư duy và thái độ: Học sinh biết vận dụng xét dấu nhị thức bậc nhất để giải bpt

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, bài soạn, thước kẻ

2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

Nêu định lí về dấu của nhị thức bậc nhất ? Xét dấu biểu thức f(x) = (-3x + 5)(4x – 3)

TL: Định lí (SGK)

Lập bảng xét dấu và kết luận: f(x) > 0 khi 3< < 5; f(x) < 0 khi

4 x 3 < >

3 hoặc 5

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

15’

Hoạt động 1:

GV: Để giải bpt f(x) > 0 ta xét

dấu biểu thức f(x), sau đó lựa

chọn các giá trị x phù hợp với

chiều của bpt

- Tương tự khi giải bpt

f(x) < 0

GV đưa ví dụ lên bảng

H: Điều kiện xác định của bpt là

HS nghe GV giới thiệu

HS xem ví dụ

HS: ĐK : x 1

III Áp dụng vào giải bất phương trình :

1 Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu:

a) Cách giải: Để giải bpt f(x) > 0 ta thực hiện các bước:

Trang 10

gì ?

GV: Chuyển bpt về dạng f(x)0

?

-GV yêu cầu HS lập bảng xét

dấu biểu thức vế trái

-GV kiểm tra việc lập bảng xét

dấu của HS, điều chỉnh sai sót

H: BPT lấy dấu gì ? Dựa vào

bảng xét dấu hãy kết luận

nghiệm của bất phương trình?

* GV yêu cầu HS làm HĐ4

SGK: Giải bpt: x34x4

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm

giải bài tập trên

-GV kiểm tra bài làm của các

nhóm và chốt lại lời giải

HS: Biến đổi bpt thành

3 2

0 1

x x

HS: Lập bảng xét dấu biểu thức 3 2

1

x x

HS dựa vào bảng xét dấu và kết luận nghiệm

HS hoạt động nhóm giải bài tập

-Đại diện nhóm trình bày

-Tìm ĐKXĐ của bpt

-Xét dấu biểu thức f(x), sau đó lựa chọn các giá trị x phù hợp với chiều của bpt

b) Ví dụ: Giải bpt

(1)

2 1 1 1

x x

-Giải:

ĐKXĐ: x1

(1) Û 3 2 0

1

x x

-Bảng xét dấu:

x - 1 +¥ 2

3x-2 - 0 + + 1-x + + 0 -f(x) - 0 + -A Vậy nghiệm của bpt là

S = [3;1)

2

18’

Hoạt động 2: BPT chứa giá trị

tuyệt đối

H: Nhắc lại định nghĩa giá trị

tuyệt đối của x ?

-GV giới thiệu cách giải bpt

chứa dấu giá trị tuyệt đối dựa

vào định nghĩa

GV đưa ví dụ lên bảng

H: Để giải bpt trên ta làm như

thế nào ?

-GV: Xét -2x + 1 0 ?

-Bỏ dấu giá trị tuyệt đối như thế

nào ?

H: Hãy giải bpt trong trường hợp

này?

GV: Nghiệm tìm được phải thỏa

mãn điều kiện 1

2

x 

- Tương tự xét khi -2x+1<0 ?

-GV kiểm tra và chốt lại bài

giải

GV lưu ý: Nghiệm của bpt là

hợp của tập nghiệm trong hai

HS:   

, nếu 0 , nếu 0

x

-HS nghe GV giới thiệu

HS xem ví dụ

HS trả lời

HS: 1

2

x 

HS: 2 x  1 2x1

HS: Giải bpt và kết luận

HS xét trường hợp -2x+1<0 và kết luận

-HS nghe GV giới thiệu

2 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:

a) Cách giải:

- Xét dấu biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối dựa vào định nghĩa:   

, nếu 0 , nếu 0

x

Ví dụ: Giải bất phương trình:

2x   1 x 3 5 (1)

Giải:

* Với x 1 thì

2

 2x 1 0

(1)  12

x

 

    

1

1 7

7

x

 

 

* Với x > thì -2x+1<01

2

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w