1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số cơ bản 10 tiết 57: Luyện tập

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Củng cố các kiến thức đã học , luyện tập các bài tập về tính các giá trị lượng giác của cung  , xét dấu các giá trị lượng giác, chứng minh đẳng thức lượng giác.. kyõ naêng:[r]

Trang 1

Ngày soạn:27/03/2007

Tiết: 57

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức đã học , luyện tập các bài tập về tính các giá trị lượng giác của cung , xét dấu các giá trị lượng giác, chứng minh đẳng thức lượng giác

2 kỹ năng:

- Có kỹ năng tính giá trị lượng giác của góc khi biết các giá trị lượng giác khác

- Có kỹ năng xét dấu các giá trị lượng giác

3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức vận dụng các công thức đã học vào từng bài tập cụ

thể

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ

2 Chuẩn bị của trò: Làm bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

-Viết các hẳng đẳng thức lượng giác cơ bản ?

- Cho tan 1 và Tính cos ?

2

2

TL: Các hằng đẳng thức : (SGK)

2

1

1 tan

cos

2

1 cos

1 tan

5 1 1 2

 

   

2 cos

5

Vì 0 nên cos > 0 Suy ra cos =

2

5

3 Bài mới :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

10’

Hoạt động 1: Xác định dấu

của các giá trị lượng giác

GV hướng dẫn HS giải câu a

H:Dựa vào giả thiết 0

2

  Xét xem điểm cuối của cung

thuộc góc phần tư ?

 

H: Cung

2

  

     thuộc góc phần tư thứ mấy ?

H: Vậy sin(  ) có dấu gì ?

HS thực hiện biến đổi theo tính chất của bđt suy ra

2

  

    

HS: Thuộc góc phần tư thứ III

-2 HS lên bảng giải

Bài 1: Cho 0 Xác định

2

  dấu của các giá trị lượng giác a) sin(  ) ; b) cos(3 )

2  c) tan(  )

Giải:

a) Ta có : 0

2

2

  

     Điểm cuối của cung

thuộc góc phần tư thứ III nên suy ra : sin(  ) < 0

Trang 2

-Tương tự yêu cầu 2 HS lên

bảng giải câu b, câu c

-GV kiểm tra, nhận xét

-Lưu ý: Có thể dựa vào các

cung có liên quan đặc biệt để

giải bài tập trên

-Các HS khác nhận xét bài làm của hai bạn

-HS về nhà giải

2

2  3

2

Suy ra cos(3 ) < 0

2  c) tan(  ) = tan > 0

12’

Hoạt động 2: Tính giá trị

lượng giác của góc

-GV đưa nội dung đề BT2 lên

bảng

H: Cho cos , tính sin ta  

dựa vào công thức nào ?

-GV yêu cầu 2 HS lên bảng

giải câu a và câu b

-GV kiểm tra, sửa sai

c/ H: Cho tan , để tính các

giá trị lượng giác của góc ta

cần tính giá trị nào trước ? Dựa

vào công thức nào ?

H: cos2 = ?

H: Dấu của cos ?

-Suy ra giá trị của cos ?

H: Tính sin , cot ? 

-HS xem nội dung đề BT2

HS: Nêu công thức

- 2 HS lên bảng giải

-Các HS khác nhận xét

HS: Tính cos trước,

dựa vào công thức

2

2

1

1 tan

cos

HS tính cos2

-2 HS lên bảng tính sin và cot

Bài 2: Tính giá trị lượng giác của

góc , nếu :

a/ cos = 4 và

  b) sin = - 0,7 và 3

2

   c/ cot  3 và 3 2

2    Giải:

a/ Với 0 thì sin >0

2

Ta có sin2 =1 – cos2 = 1 - 16

169 = 153 sin =

3 17 13 tan = 3 7 ; cot =

4

3 17 b/ Với 3 thì cos < 0

2

Ta có: cos2 =1 – 0,49 = 0,51

cos 0,71

tan = 0,99 ; cot = 1.01  

c/ Với 3 2 thì sin > 0 ;

cos < 0 Ta có :

274

274

 cot = 7

15

10’

Hoạt động 3: Chứng minh

đẳng thức

H: Để chứng minh một đẳng

thức ta làm như thế nào ?

-GV chốt lại các cách chứng

minh đẳng thức :

+ CM vế trái(phải) = vế phải

(trái)

HS: Nêu cách chứng minh

Bài 3 : Chứng minh các đẳng thức

a/ tan2x – sin2x = tan2x.sin2 x b/ tan sin cos

a

Giải:

a/ Ta có: tan2x – sin2x

= -sin2x = sin2x( -1)

x

x

2 2

cos

sin

x

2

cos 1

Trang 3

4 Củng cố : (3’)

- Các công thức lượng giác cơ bản ?

- Gía trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt ?

5 Hướng dẫn về nhà: (3’)

-Xem lại các bài tập đã giải

- BTVN :

Bài 1: Tính sin và cos nếu biết:  

a) = -675 0 ; b) =

2

17

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau: A= cos( +x) + cos(2 -x) + cos(3 +x)

2

V RÚT KINH NGHIỆM:

+ CM 2 vế cùng bằng 1 biểu

thức

+ Biến đổi tương đương

-GV yêu cầu 2 HS lên bảng

giải câu a và câu b

- GV kiểm tra và nhận xét

- 2 HS lên bảng giải

= sin2x.tan2x

cos

2

sin cos

a

a

= 1 sin2 cos2 = cosa

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w