1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Học kì 2

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

|-1|.|-4| HS: muoán nhaân hai soá GV: vaäy muoán nhaân nguyeân aâm ta nhaân hai nhân số nguyên âm ta làm giá trị tuyệt đối của theá naøo?. chuùng.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy

Tiết 57 : Quy tắc chuyển vế

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ; Nếu a = b thì b = a

2 Kỹ năng:

+ Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

3 Thái độ:

+ Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài

II chuẩn bị:

- Thầy: Thước thẳng, phấn màu

- Trò : Đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Các hoạt động:

HĐ 1:Kiểm tra bài cũ.

Tính:

(42-69+17) – (42+17) = ? HS: (42-69+17) – (42+17)= 42 – 69 + 17 – 42 – 17

= (42 – 42 ) +(17 – 17 ) –

69 = - 69

HĐ 2:Tìm hiểu tính chất của đẳng thức.

Trang 2

- Cho học sinh thảo luận

nhóm để trả lời câu hỏi ?1

- Giáo viên giới thiệu các

tính chất như SGK

- Giới thiệu cách tìm x, vận

dụng các tính chất của bất

đẳng thức

Ta đã vận dụng tính chất

nào ?

- Yêu cầu HS thảo luận

nhóm trình bày vào bảng

phụ ?2

- Yêu cầu một số nhóm

trình bày trên bảng

- Nhận xét chéo giữa các

nhóm và trình bày trên

bảng phụ

- Khi cân thăng bằng, nếu

đồng thời cho vào hai bên

đĩa cân hai vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng

Nếu bớt hai lượng bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng

- Quan sát trình bày ví dụ của GV

a = b thì a + c = b + c

- Trình bày ?2 trên bảng phụ

- Làm và trình bày trên bảng

- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên bảng phụ

HĐ 3: Tìm hiểu quy tắc chuyển vế.

1 Tính chất của đẳng thức

Neỏu a = b thỡ a + c = b + c Neỏu a + c = b + c thỡ a = b Neỏu a = b thỡ b = a

2 Ví dụ

Tìm số nguyên x, biết :

x – 2= -3 Giải

x- 2 = -3

x – 2 + 2 = -3 + 2

x = -3 + 2

x = -1 [?2] Tìm số nguyên x, biết:

x + 4 = -2 Giải

x + 4 = -2

x + 4 + (-4) = -2 + ( -4)

x = -2 + (-4)

x = -6

Trang 3

- Từ các bài tập trên, muốn

tìm x ta đã phải chuyển các

số sang một vế Khi chuyển

vế dấu của các số hạng thay

đổi thế nào ?

- Yếu cầu HS làm bài tập

?3 vào bảng phụ theo nhóm

và trình bày trên bảng phụ

- Với x + b = a thì tìm x

như thế nào ?

- Phép trừ và cộng các số

nguyên có quan hệ gì ?

- Phát biểu quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia

- Đọc ví dụ trong SGK và trình bày vào vở

- Theo dõi và thảo luận thống nhất cách trình bày:

Chuyển các số hạng về cùng một dấu

- Cho HS trình bày và nhận xét cháo giữa các nhóm

- Thống nhất và hoàn thiện vào vở

- Ta có x = a + (-b)

- Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng

HĐ 4: Củng cố bài học

- Yêu cầu HS phát biểu lại

quy tắc chuyển vế Lưu ý

khi chuyển vế nếu số hạng

có hai dấu đứng trước thì ta

làm thế nào ?

YCHS chữa bài 61SGK

HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế

HS trình bày trên bảng

HS khác nhận xét và bổ sung

HĐ 5: Hướng dẫn về nhà.

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập còn lại trong SGK: 62, 63, 64, 65

3 Quy tắc chuyển vế

- Quy tắc : (SGK – T.86)

Ví dụ: SGK

a x – 2 = -6

x = - 6 + 2

x = -4

b x – ( -4) = 1

x + 4 = 1

x = 1 – 4

x = -3 [?3] x + 8 = (-5) + 4

x + 8 = -1

x = -1 – 8

x = -9

Nhận xét: (SGK – T.86)

Bài 61(SGK – T.87)

a 7 – x = 8 – (-7)

7 – x = 8 + 7

7 – x = 15

x = 7 – 15

x = -8

b x – 8 = (-3) – 8

x – 8 = - 11

x = -11 + 8

x = -3

Ngày soạn: 05 - 01- 2009

Ngày dạy : 06 - 01- 2009

Tiết 60: Nhân hai số nguyên khác dấu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng giống nhau liên tiếp Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Trang 4

2 Kỹ năng:

+ Tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm

3 Thái độ:

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II chuẩn bị:

- Thầy: Bài soạn, …

- Trò : Đồ dùng học tập, …

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Các hoạt động:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.

- Phát biểu quy tắc chuyển

vế ?

- Tìm số nguyên x, biết:

a) 2 – x = 17 – (- 5)

b) x – 12 = -9 – 15

HS phát biểu quy tắc

a) x= 2 – 17 + (-5)

x = - 20 b)x= -9 – 15 +12 x= -12

HĐ 2: Nhận xét mở đầu.

- Pheựp nhaõn laứ pheựp coọng

nhửừng soỏ haùng baống nhau

Vaọy haừy thay pheựp nhaõn

baống pheựp coọng ủeồ tỡm keỏt

quaỷ

3.4 =… ; (-3).4=…

(-5).3=…… ; 2.(-6)=……

GV: So saựch caực tớch treõn

vụựi tớch caực giaự trũ tuyeọt

ủoỏi cuỷa chuựng?

GV:Qua keỏt quaỷ vửứa roài

em coự nhaọn xeựt gỡ veà daỏu

cuỷa caực tớch hai soỏ nguyeõn

khaực daỏu?

HS: 3.4= 3+3+3+3 =12 (-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12

(5).3= (5)+ (5)+ (5)= -15

2.(-6)= ( -6) +(-6)= -12 HS: caực tớch naứy laứnhửừng soỏ ủoỏi nhau

HS: tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ soỏ nguyeõn aõm

HĐ 3: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

1 Nhận xét mở đầu

[?1]

(-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12 [?2]

(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) =-15

2 (-6) = (-6) + (-6) = -12 [?3]

Giá trị tuyết đối của một tích bằng tích các gí trị tuyệt đối Tích của hai số nguyên trái dấu luôn là một số âm

2 Quy tắc nhân hai số nguyên

Trang 5

GV:Vaọy qua VD treõn ruựt

ra quy taộc nhaõn hai soỏ

nguyeõn khaực daỏu ?

GV:Nhaọn xeựt ủửa ra quy

taộc

GV: phaựt bieồu quy taộc

coọng hai soỏ nguyeõn khaực

daỏu vaứ tỡm ủieồm khaực

nhau vụựi nhaõn hai soỏ

nguyeõn khaực daỏu?

GV: tớnh 15.0 =

-5.0=

GV: vaọy tớch cuỷa moọt soỏ

nguyeõn baỏt kyứ vụựi 0 ?

GV: goùi HS ủoùc VD sgk

GV: tỡm lửụng cuứa coõng

nhaõn A theỏ naứo?

YCHS laứm [?4] ?

HS: Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng roài ủaởt daỏu “_”

trửụực keỏt quaỷ nhaọn ủửụùc

HS: phaựt bieồu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

Khaực nhau:

coọng hai soỏ nguyeõn laứ tỡm hieọu hai trũ tuyeọt ủoỏi, coự theồ laứ soỏ aõm hoaởc dửụng

Tớch hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ nhaõn hai trũ tuyeọt ủoỏi, laứ soỏ aõm

HS: 15.0 = 0 -5 0 = 0 HS: tớch moọt soỏ baỏt kyứ vụựi 0 luoõn baống 0 HS: Tính số tiền được hưởng khi làm các sản phẩm đúng quy cách

- Tính số tiền bị trừ đi do làm các sản phẩm sai quy cách

- Lấy số tiền được hưởng trừ đi số bị phạt

HS laứm [?4

HĐ 4: Củng cố bài học.

- Yeõu caàu HS nhaộc laùi quy

taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn

khaực daỏu ?

-Cho HS: laứm BT 73

SGK trang 89

YCHS chửừa baứi taọp 1

GV: nhaọn xeựt baứi laứm

HS: traỷ lụứi

4 HS leõn baỷng chửừa baứi taọp

Hs khaực laứm vaứo vụỷ HS: a ủuựng b sai

c sai d ủuựng

HĐ 5: Hướng dẫn về nhà.

- Hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai soỏ ngyeõn khaực daỏu

- Laứm caực BT coứn laùi trong SGK

- Chuaồn bũ baứi 11: Nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu.

khác dấu

* Quy tắc : (SGK – T.88)

* Chú ý: (SGK – T.89)

a.0 = 0

Ví dụ: (SGK – tr.89) Giải

Lương của công nhân A là:

40.20 000 + 10.(-10 000)

= 800000 – 100000

= 700000 (đồng) [?4]

5.(- 14) = -(5.14) =-70 (-25).12 = -(25.12)= - 300

Bài 73 (SGK – T.89) a) (-5).6= - 30 b) 9.(-3) = -27 c) -10.11=-110 d) 150.(-4) = -600 Baứi taọp 1: Nhaọn xeựt ủuựng sai?

a tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn traựi daỏu bao giụứ cuừng laứ soỏ aõm

b a.(-5)<0 vụựi a laứ soỏ ngyeõn vaứ a>= 0

c x+x+x+x+x=5+x

d (-5).4 < (-5).0

Ngày soạn: 06 - 01- 2009

Trang 6

Ngày dạy : 07 - 01- 2009

Tiết 61: Nhân hai số nguyên cùng dấu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

2 Kỹ năng:

+ Tìm đúng tích của hai số nguyên

3 Thái độ:

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II chuẩn bị:

- Thầy: SGK, thước, …

- Trò : Đồ dùng học tập, …

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Các hoạt động:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.

Phát biểu quy tắc nhân

hai số nguyên khác dấu ?

Tính (-25).8 ?

? Làm bài tập 75 ?

- ẹVẹ: Neỏu tớch hai thửứa

soỏ laứ moọt soỏ aõm thỡ hai soỏ

ủoự coự daỏu nhử theỏ naứo?

- Phát biểu quy tắc…

(-25).8 = - 200

ĐS: (-67).8 <0 15.(-3) < 15 (-7).2 < -7

HĐ 2:Nhân hai số nguyên dương.

GV: Tớnh (+2.)(+3) = ?

GV: vaọy ruựt ra quy taộc

nhaõn hai soỏ ngyeõn dửụng?

GV: tớch hai soỏ nguyeõn

dửụng laứ soỏ gỡ ?

GV: yeõu caàu HS laứm ?1

HS: (+2.)(+3)= 2.3=6 HS: laứ nhaõn hai soỏ tửù nhieõn khaực 0

HS: tớch hai soỏ nguyeõn dửụng laứ moọt soỏ nguyeõn dửụng

HS: laứm ?1

HĐ 3: Nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm.

1 Nhaõn hai soỏ nguợeõn dửụng :

- Nhaõn hai soỏ ngyeõn dửụng laứ nhaõn hai soỏ tửù nhieõn khaực 0 [?1]

12.3 = 36 5.120 = 600

Trang 7

GV: yeõu caàu HS laứm ?2

GV: goùi HS ủieàn 4 keỏt

quaỷ ủaàu

GV: nhaọn xeựt caực tớch

treõn coự gỡ gioỏng nhau?

GV: giaự trũ caực tớch naứy

nhử theỏ naứo?

GV: theo quy luaọt ủoự haừy

ruựt ra dửù ủoaựn keỏt quaỷ hai

tớch cuoỏi

GV: nhaọn xeựt

GV: so saựnh (-1).(-4) vụựi

|-1|.|-4|

GV: vaọy muoỏn nhaõn

nhaõn soỏ nguyeõn aõm ta laứm

theỏ naứo?

GV: tớch hai soỏ nguyeõn

aõm laứ soỏ gỡ ?

Vaọy tớch hai soỏ ngyeõn

cuứng daỏu luoõn laứ soỏ gỡ?

yeõu caàu HS laứm ?3

HS: 3.(-4)= -12 2.(-4)= -8; 1.(-4)= -4 0.(-4)= -0

HS: trong 4 tớch ủoự ta giửừ nguyeõn soỏ (-4) vaứ giaỷm thửứa soỏ thửự 2 1 ủụn vũ

HS: tớch sau taờng hụn tớch trửụực 4 ủụn vũ

HS:

(-1).(-4)= 4 (-2).(-4)= 8 HS: |-1|.|-4|=1.4=4 Hai tớch baống nhau

HS: muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng

HS: tớch hai soỏ nguyeõn aõm laứ soỏ nguyeõn dửụng

HS: tớch hai soỏ ngyeõn cuứng daỏu luoõn laứ laứ soỏ nguyeõn dửụng

HS: laứm ?3

HĐ 4: Keỏt luaọn

Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn

cuứng daỏu ta laứm theỏ naứo?

GV: ruựt ra keỏt luaọn: tớch

laứ soỏ gỡ neỏu thửùc hieọn:

+ nhaõn hai soỏ nguyeõn

cuứng daỏu ?

+ nhaõn hai soỏ nguyeõn

khaực daỏu ?

+ nhaõn moọt soỏ nguyeõn vụựi

0?

GV: ủửa ra keỏt luaọn

ruựt ra caực nhaọn xeựt:

+daỏu cuỷa tớch ?

+khi ủoồi daỏu moọt thửứa soỏ

thỡ daỏu cuỷa tớch ?

+ khi ủoồi daỏu hai thửứa soỏ

thỡ daỏu cuỷa tớch?

GV: yeõu caàu HS laứm ?4

HS: muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu ta nhaõn hai trũ tuyeọt ủoỏi vụựi nhau

HS:

+ soỏ nguyeõn dửụng + soỏ nguyeõn aõm + baống 0

HS: ruựt ra nhaọn xeựt nhử chuự yự SGK

HS: laứm ?4

2 Nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm:

[?2]

(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8

* Quy taộc: (SGK – T.90)

- VD: Tớnh: (-4).(-25) = 4.25=100

* Nhaọn xeựt:

Tớch hai soỏ nguyeõn aõm laứsoỏ nguyeõn dửụng

[?3]

5.17 = 85 (-15).(-6) = 90

3 Kết luận:

* a.0 = 0.a = a

* Nếu a, b cùng dấu thì

a.b = a b

* Nếu a, b khác dấu thì

a.b = -( )a b

* Chú ý : (SGK – tr.91) [?4]

a) b là số dương

b) b là số âm

Baứi 78 (SGK – T.91) (+3).(+9) = 27

(-3).7 = -21 13.(-5) = -65 (-150).(-4)= 600

Trang 8

HĐ 5:Củng cố bài học.

Yeõu caàu HS laứm baứi taọp

78 ; 79 SGK / 91 ?

HS laứm baứi taọp 78 ; 79 SGK / 91

HĐ 6: Hướng dẫn về nhà.

-Hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai soỏ ngyeõn cuứng daỏu

- Laứm caực BT coứn laùi trong SGK

- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp.

(+7).(-5) = -35 (-45).0 =0 Baứi 79(SGK – T.91) 27.(-5) = -135

(+27).(+5) = +135 (-27).(+5) = -135 (-27).(-5) = +135 (+27).(-5) = -135

Ngày soạn: 09- 01- 2009

Ngày dạy :10 - 01- 2009

Tiết 62 : Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS được củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên

2 Kỹ năng:

+ Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích

+ Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

3 Thái độ:

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II chuẩn bị:

- Thầy: SGK đồ dùng dạy học, …

- Trò : Đồ dùng học tập, …

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Các hoạt động:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.

? Phát biểu quy tắc nhân

hai số nguyên trái dấu ?

Làm bài tập 80 SGK ?

- ? Phát biểu quy tắc nhân

hai số nguyên âm ?

Làm bài tập 82a, b SGK ?

- HS1 Phát biểu quy tắc…

Bài 80 SGK:

a) b là số âm b) b là số nguyên dương

- HS2 Phát biểu quy tắc…

Bài 82 SGK:

a) lớn hơn 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2)

Trang 9

- Yêu cầu học sinh làm việc

nhóm vào giấy và trình bày

trên bảng

- Nhận xét và hoàn thiện

cách trình bày

- YC HS làm việc cá nhân

- Một số HS lên trình bày

trên bảng

- NX chéo giữa các cá nhân

- Treo bảng phụ để HS

điềm vào trong ô trống

- Yêu cầu HS nhận xét và

thống nhất kết quả

- Yêu cầu học sinh làm việc

nhóm và thông báo kết quả

- Tìm ví dụ tương tự

- Nhận xét ?

- Nhận xét và hoàn thiện

cách trình bày

Yêu cầu làm việc nhóm

trên giấy

- Trình bày trên bảng và

nhận xét

- Một số HS đại diện trình bày trên bảng

- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp kết quả

bài làm

- NX và sửa lại kết quả

- Nêu lại QT tương ứng

- Thống nhất và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân và trả

lời câu hỏi

- Lên bảng trình bày trên bảng phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở

- Một số nhóm thông báo kết quả

- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

- Thảo luận tìm phương án phù hợp

- Trình bày trên bảng và thống nhất, hoàn thiện vào vở

HĐ 3: Củng cố bài học.

- Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?

- Phaựt bieồu qui taộc nhaõn

hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu ,

hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

?

HS phaựt bieồu quy taộc

HĐ 4: Hướng dẫn về nhà.

Dấu của a Dấu của

b

Dấu của a.b Dấu của

a.b2

-Bài 85 (SGK – T.93)

a -200

b -240

c 150000

d 269

Bài 86(SGK – T.93)

Bài 87 (SGK – T.93) (-3)2 = 9

42 =(-4)2 = 16

- Hai số đố nhau có bình phương bằng nhau

Bài 88 (SGK – T.93) Xét ba trường hợp :

 Với x < 0 thì (-5) x > 0

 Với x = 0 thì (-5) x = 0

 Với x > 0 thì (-5).x < 0

Trang 10

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập còn lại trong SGK: 89

- Làm trong SBT: 128, 130, 131

Ngày soạn:12 - 01- 2009

Ngày dạy 6A, 6B:13 - 01- 2009

Tiết 63: tính chất của phép nhân

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số

1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng

2 Kỹ năng:

+ Bước đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên

+ Bước đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ:

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác

II chuẩn bị:

- Thầy: Đồ dùng dạy học, …

- Trò : Đồ dùng học tập, …

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Các hoạt động:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.

- Phaựt bieồu quy taộc nhaõn

hai soỏ nguyeõn khaực daỏu,

khaực daỏu ?

- Pheựp nhaõn hai soỏ tửù

nhieõn coự nhửừng tớnh chaỏt

gỡ ? Vieỏt daùng toồng quaựt ?

HS1: Phaựt bieồu quy taộc

HS2: giao hoaựn, keỏt hụùp, nhaõn vụựi 1, phaõn phoỏi…

HĐ 2: Các tính chất của phép nhân số nguyên. 1 Tính chất giao hoán

Trang 11

Năm học: 2009 - 2010 Trang 12

- Tớnh 2.(-3)= ? ; (-3).2= ?

(-7).(-4)= ?; (-4).(-7)= ?

vaứ ruựt ra nhaọn xeựt

GV: Vaọy ta noựi pheựp

nhaõn hai soỏ nguyeõn coự

tớnh chaỏt giao hoaựn

- Tớnh [ 9.(-5)]2 = ? ;

9.[(-5).2] = ?

So saựnh vaứ ruựt ra nhaọn xeựt

GV: Vaọy ta noựi pheựp

nhaõn hai soỏ nguyeõn coự

tớnh chaỏt keỏt hụùp

YCHS laứm BT 93 SGK

GV: nhaọn xeựt

GV: qua baứi treõn ủeồ tớnh

nhanh tớch cuỷa nhieàu soỏ ta

laứm theỏ naứo?

GV: 2.2.2= ?

Tửụng tửù : (-2).(-2).(-2)=?

ẹoự laứ ND chuự yự ụỷ SGK

- Tớch (-2).(-2).(-2)=(-2)3

coự maỏy thửứa soỏ nguyeõn

aõm? Daỏu cuỷa tớch?

Yeõu caàu HS laứm ?1, ?2

Tớnh (-5).1=? 5.1=?

Vaọy ta coự keỏt luaọn ntn ?

GV: ta coự coõng thửực

a.1=1.a=a

- Neỏu nhaõn moọt soỏ nguyeõn

a cho (-1) keỏt quaỷ ntn ?

GV: yeõu caàu HS laứm ?4

- Cho HS: ủoùc SGK muùc 4

- Neõu coõng thửực toồng quaựt

tớnh chaỏt phaõn phoỏi ?

Neỏu a(b-c) thỡ sao? vỡ sao?

GV: yeõu caỏu HS laứm ?5

2.(-3)= -6 ; (-3).2= -6 2.(-3)= (-3).2= -6 (-7).(-4) = 28;

(-4).(-7) = 28 (-7).(-4)= (-4).(-7)= 28 HS: trong pheựp nhaõn hai soỏ nguyeõn neỏu ta ủoồi choó caực thửứa soỏ thỡ tớch khoõng thay ủoồi

[ 9.(-5)]2 = (-45).2 =-90 9.[(-5).2] =9.(-10)= -90 [ 9.(-5)]2 =9.[(-5).2]=-90 Muoỏn nhaõn moọt tớch 2 thửứa soỏ vụựi thửứa soỏ thửự 3

ta laỏy thửứa soỏ thửự nhaỏt nhaõn vụựi tớch thửứa soỏ thửự

2 vaứ thửự 3

HS laứm BT 93a/ 95 SGK HS: ta coự theồ aựp duùng caực tớnh chaỏt giao hoaựn vaứ keỏt hụùp ủeồ thay ủoồi vũ trớ vaứ nhoựm caực soỏ thửứa soỏ moọt caựch thớch hụùp

HS: 2.2.2=23

(-2).(-2).(-2)=(-2)3 =-8

HS: chửựa 3 daỏu cuỷa tớch

HS laứm ?1, ?2

HS: (-5).1=-5; 5.1=5

HS: baỏt kyứ soỏ naứo nhaõn vụựi1 ủeàu baống chớnh noự

HS: a.(-1)=(-1).a=(-a) HS: ủuựng vỡ caực soỏ ủoỏi nhau coự bỡnh phửụng baống nhau

HS: a(b+c) = ab +ac

HS: a(b-c)= ab – ac Vỡ: a(b-c) =a[b+ (-c)]

= ab+ a(-c) = ab-ac [?5] b (-3+3).(-5)=

a.b = b.a

Ví dụ:

2.(-3) = (-3).2 =-6

2 Tính chất kết hợp

(a.b).c = a (b.c)

Ví dụ:

=-90

9.( 5) 2 9 ( 5).2    

BT 93( 95 - SGK)

a (-4).(+125).(-25).(-6).(-8) =[(-4).(-25)][(+125).(-8)](-6) =100.(-1000).(-6)

=600000

* Chú ý: (SGK – T.94) [?1]

Dấu + [?2]

Dấu –

* Nhận xét: (SGK – T.94)

3 Nhân với số 1

a.1 = 1 a = a [?3]

a.(-1) = (-1).a = -a [?4]

Bình nói đúng

Ví dụ: (-3)2 = 32 = 9

4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

a.(b+c) = a.b + a.c

Chú ý:

Tích chất trên cũng đúng với phép trừ : a.(b-c) = a.b - a.c [?5]

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:45

w