1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 29: Góc, số đo góc, cộng số đo hai góc

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 235,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hai goùc keà nhau laø hai goùc coù moät caïnh chung vaø hai caïnh coùn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là cạnh chung.... Trường THCS Đông Bình.[r]

Trang 1

GÓC, SỐ ĐO GÓC, CỘNG SỐ ĐO HAI GÓC



I MỤC TIÊU :

 HS được ôn tập về khái niệm góc, các loại góc (bẹt, nhọn, tù)

 Hiểu sâu hơn về mối quan hệ của các góc, rèn luyện kỹ năng vẽ góc và biết cộng số đo các góc

 Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong khi vẽ hình

II CHUẨN BỊ :

 GV: Soạn bài lên lớp, tài liệu tham khảo Bảng phụ, phiếu học tập Thước vẽ hình

 HS: Bảng nhóm, Tập ghi Thước thẳng, com pa, thước đo góc.

 Phương pháp: Thực hành + Hợp tác nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1: (25 phút) Nêu vấn đề và ôn tập lý thuyết

 Khi học môn hình học, ngoài việc tính toàn chính xác thì

việc vẽ hình cũng rất quan trọng Tiết học hôm nay ta sẽ nhắc

lại cách vẽ góc, mối quan hệ giữa các góc và cách cộng số đo

hai góc

 Lắng nghe để vào bài

I LÝ THUYẾT:

1 Góc:

- Góc là hình gồm hai

tia chung gốc

- Góc bẹt là góc có hai

cạnh là hai tia đối nhau

2 Mỗi góc có một số đo

dương Số đo góc bẹt là

1800 Số đo mỗi góc

không vượt quá 1800

3 AA BA AA và có BA

cùng số đo

số đo < số

đo AB

số đo > số

đo AB

4 00 < góc nhọn < góc

vuông < góc tù < góc bẹt

5 Hai góc kề nhau là

hai góc có một cạnh chung

và hai cạnh cón lại nằm

trên hai nửa mặt phẳng

đối nhau có bờ là cạnh

chung

6 phụ với AA AB

 A AA B 900

 GV: Nêu câu hỏi kiểm tra kiến

thức đã học

 Hình như thế nào gọi là một góc? Thế nào là một góc bẹt?

Hãy vẽ một góc, góc bẹt

 Cho biết số đo một góc? Một góc bẹt?

- Nhắc lại mối liên hệ các góc

 Cho biết thế nào là hai góc kề nhau? Vẽ hình?

- Hai góc vừa kề, vừa bù gọi là hai góc kế bù và có tổng số đo bằng 1800 và hai cạnh ngoài là hai tia đối nhau

 HS: Nghe câu hỏi của GV và

trả lời

 - Góc là hình gồm hai tia chung gốc

- Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau

 Mỗi góc có một số đo dương Số đo góc bẹt là 1800 Số đo mỗi góc không vượt quá 1800

y O

x

O

y z

/

 Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh cón lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là cạnh chung

Ngày soạn: 23/03/2009

Ngày dạy: 25/03/2009

/11/2008

Trang 2

bù với

 A AA B 1800

- Nếu tia Oy nằm giữa

hai tia Ox và Oz thì

và ngược

xOy yOz xOz

lại

2 Hoạt động 2: (33 phút) Bài tập ôn tập

II BÀI TẬP:

Bài 1: Vẽ ba tia chung gốc

Om, On, Oq Ký hiệu các

góc có được là A A AO O O1; 2; 3

 GV: Ghi đề lên bảng

- Gọi HS lên bảng vẽ hình

- HS khác vẽ hình vào

- Nhận xét, sửa bài

- Kết luận

 HS:

- Một HS lên bảng

- HS khác vẽ hình vào tập

O

q

n

m )

/ //

1 2 3

Bài 2: Vẽ góc xOy Tia

OM nằm trong góc xOy

Điểm N nằm trong góc

xOy

 GV: Cho HS hoạt động như bài

1

 HS: Tiếp tục vẽ hình.

y

M

 N

 GV: Treo bảng phụ đề bài; phát

phiếu HT

- Yêu cầu HS làm trong phiếu HT

- Chấm một vài phiếu HT

- Nhận xét và kết luận

 HS: Làm việc cá nhân trong

phiếu HT (5 phút)

- Nộp phiếu HT

Bài 3: Cho hình vẽ

a) Ước lượng bằng mắt số

đo mỗi góc rồi ghi bảng

b) Dùng thước đo góc tìm

số đo mỗi góc rồi ghi bảng

c) Sắp xếp các góc theo

thứ tự lớn dần

Tên góc SĐ ước

lượng

Sđ bằng thước

A

y

z

s

r

C

n

m

Bài 4: Trên đường thẳng d

từ trái sang phải ta lấy các

điểm A, D, C, B và lấy

điểm O nằm ngoài d Biết

;

AOD

A 40 ,0 A 90 0

Tính AAOC COB DOB;A ;A

GV: Yêu cầu

 Đọc đề bài, vẽ hình + Bài yêu cầu ta làm gì?

+

- Sửa ân5

HS: Thực hiện theo yêu cầu của

GV

 Hoạt động nhóm + Treo bảng nhóm + Nhận xét

3 Hoạt động 3: (30 phút) Bài tập nâng cao

Trang 3

Bài 1: Cho hai phân số a

b

và Tìm hệ thức liên hệ a

c

giữa a, b và c để tổng của

hai phân số đó bằng tích

của chúng Tìm một VD

 GV: Cho HS làm bài theo

hướng dẫn

- Hướng dẫn: Tính hiệu  rồi so sánh từng vế với 12

b -VD: 9 9 9 9 81

HS: Làm bài

Giải:

(1)

(2)

a a a a

  Từ (1) và (2) suy ra

 a(b + c) = a.a  b + c = a

Bài 2: Cho b  N; b > 1

Chứng minh rằng:

2

Giải

2

 

1

b  b b

 Chứng minh tương tự 12 1 1 (2)

1

 Từ (1) và (2) suy ra: 1 1 12 1 1

bbbbb

- Cho HS làm bài kiểm tra 10’

Thực hiện các phép tính: 9 15 5 11 7

4 Hoạt động 4: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà

- Xem lại các bài tập đã giải

- Oân tập “Hỗn số Só thập phân

Phần trăm” để chuẩn bị cho tiết sau

- Lắng nghe và ghi nhận

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w