Môc tiªu: - Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.. - Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng[r]
Trang 1Tuần 24 - Tiết 44
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ôn tập chương II (t1)
A Mục tiêu:
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức
II Kiểm tra
III Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi
1 (tr139-SGK)
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời
(chỉ có câu a và câu b)
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Với các câu sai giáo viên yêu cầu học sinh
giải thích
- Các nhóm cử đại diện đứng tại chỗ giải
thích
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu
2-SGK
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời
I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác
- Trong ABC có:
C B
Aˆ ˆ ˆ 180
- Tính chất góc ngoài:
Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong không kề với nó
Bài tập 68 (tr141-SGK) tổng 3 góc của một tam giác
Bài tập 67 (tr140-SGK)
- Câu 1; 2; 5 là câu đúng
- Câu 3; 4; 6 là câu sai
hai tam giác
Trang 2- Học sinh ghi bằng kí hiệu.
? HS trả lời câu hỏi 3-SGK
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
bảng
- Học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT, Kl
- Giáo viên gợi ý phân tích bài
- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên
AD a
2 1
ˆ
H
AHB = AHC
2 1
ˆ
A
ABD = ACD
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm
- Các nhóm thảo luận làm ra giấy nháp
- Giáo viên thu giấy nháp
- Học sinh nhận xét
Bài tập 69 (tr141-SGK)
2 1
2 1
B
A
C D
GT A a ; AB = AC; BD = CD
KL AD a
Chứng minh:
Xét ABD và ACD có
AB = AC (GT)
BD = CD (GT)
AD chung
ABD = ACD (c.c.c)
1 2
ˆ
A
Xét AHB và AHC có:AB=AC(GT);
(CM trên); AH chung
2 1
ˆ
A
AHB = AHC (c.g.c)
1 2
ˆ
H
mà o (2 góc kề bù)
H
Hˆ1 ˆ2 180
Hˆ 180 2
Hˆ 90
1
=90o Vậy AD a
1 2
ˆ
IV Củng cố:
GV tóm tắt lại nội dung kiến thức cơ bản
Xem lại các bài tập đã giải
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70 73 (tr141-SGK)
- Làm bài tập 105, 110 (tr111, 112-SBT)
Tuần 25 - Tiết 45
Trang 3Ngày soạn: Ngày dạy:
ôn tập chương II (t2)
A Mục tiêu:
- Học sinh ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều,
tam giác vuông, tam giác vuông cân
- Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh, ứng
dụng thực tế
B Chuẩn bị:
êke
- HS : Dụng cụ học tập
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức
II Kiểm tra
GV kiểm tra vở bài tập của HS
III Tiến trình bài giảng:
tam giác đặc biệt nào
- Học sinh trả lời câu hỏi
? Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt đó
- 4 học sinh trả lời câu hỏi
? Nêu các tính chất về cạnh, góc của các
tam giác trên
? Nêu một số cách chứng minh của các tam
giác trên
- Giáo viên treo bảng phụ
- 3 học sinh nhắc lại các tính chất của tam
giác
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 70
- Học sinh đọc kĩ đề toán
? Vẽ hình ghi GT, KL
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
I một số dạng tam giác đặc biệt
II Luyện tập
Bài tập 70 (tr141-SGK)
O
K H
A
GT
ABC có AB = AC, BM = CN
BH AM; CK AN
HB CK O
KL a) AMN cân b) BH = CK c) AH = AK
Trang 4- Yêu cầu học sinh làm các câu a, b, c, d
theo nhóm
- Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm
lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm
? Khi BAC = o và BM = CN = BC thì suy
60
- HS: ABC là tam giác đều, BMA cân
tại B, CAN cân tại C
? Tính số đo các góc của AMN
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? CBC là tam giác gì
d) OBC là tam giác gì ? Vì sao c) Khi BAC = 60o; BM = CN = BC tính số đo các góc của AMN xác
định dạng OBC Bg:
a) AMN cân
AMN cân ABC = ACB
ABM + CAN(= 180o + ABC)
ABM và ACN có
AB = AC (GT) ABM = ACN(CM trên)
BM = CN (GT)
ABM = ACN (c.g.c)
Mˆ Nˆ b) Xét HBM và KNC có (theo câu a); MB = CN
Mˆ Nˆ
HMB = KNC (cạnh huyền -
góc nhọn) BK = CK c) Theo câu a ta có AM = AN (1) Theo chứng minh trên: HM = KN (2)
Từ (1), (2) HA = AK d) Theo chứng minh trên HBM = KCN mặt khác OBC = HBM (đối đỉnh) BCO = KCN(đối đỉnh) OBC = OCB OBC cân tại O
e) Khi BAC = 60o ABC là đều ABC = ACB = 60o
ABM = ACN = 120o
ta có : BAM cân vì BM = BA (GT)
o o
ABM
2
60 2
180
o
Nˆ 30
Do đó MAN = 180o – (30o + 30o) = 120o
Vì oHBM = 60oOBC = 60o
Mˆ 30
o
OBC là tam giác đều.
IV Củng cố:
- Nêu định nghĩa và tính chất của các tam giác đã học?
- GV chốt lại kiến thức trọng tâm bài
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra
Tuần 25 - Tiết 46
Trang 5Ngày soạn:
Ngày dạy:
kiểm tra chương II
A Mục tiêu:
- Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
- Rèn cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán, chứng minh bài toán
- Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng
B Chuẩn bị:
- Gv : Đề kiểm tra
- HS : Giấy kiểm tra
C Các hoạt động dạy học:
II Đề bài kiểm tra:
Câu 1 (3đ)
a) Phát biểu định nghĩa tam giác cân Nêu tính chất về góc của tam gíac cân
b) Vẽ ABC cân tại A, có góc B = 70o ; BC = 3 cm Tính góc A?
Câu 2 (2đ)
Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng
a) Tam giác cân có 2 góc nhọn
b) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
Câu 3 (5đ)
Cho ABC có AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH BC (H BC)
a) Chứng minh HB = HC và BAH = CAH
b) Tính độ dài AH
c) Kẻ HD AB (D AB); HE AC (E AC) CMR: HDE là tam giác cân
III Đáp án và biểu điểm:
Trang 6Câu 1 (3đ)
a)- Phát biểu định nghĩa tam giác cân (1đ)
- Nêu tính chất (0,5đ)
b)- Vẽ hình chính xác tam giác ABC cân (1đ)
- Tính = 40Aˆ O (0,5đ)
Câu 2 (2đ)
Câu a sai (1đ)
Câu b đúng (1đ)
Câu 3 (5đ)
- Vẽ hình (0,5đ)
- Ghi GT, KL (0,5đ) a) Chứng minh HB = HC (1đ); BAH = CAH (0,5đ)b) Tính AH = 3 cm (1,5 cm)
c) Chứng minh HD = DE (0,5đ) HDE (0,5đ)
H
A
a) Xét ABH và ACH có:
ABH = ACH (do ABC cân)
AHB = AHC = 90o
AB = AC
ABH = ACH (cạnh huyền - góc nhọn) HB = HC
vì ABH = ACH
b) Theo câu a BH = HC = 8 4 (cm)
2 2
BC
Trong ACH Theo định lí Py-ta-go ta có:
5 4 9
AH AC HC
cm
AH 9 3 AH 3
c) Xét EHC và DHB có:
BDH = ECH = 90o; DBH = ECH (ABC cân); HB = HC (cm ở câu a)
EHC = DHB (cạnh huyền - góc nhọn) DH = HE HDE cân tại H
IV.Củng cố
GV thu bài nhận xét tiết kiểm tra
V.HDVN
- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập