I, Muïc tieâu : - Giúp HS củng cố vững chắc những tính chất, - dấu hiệu nhận biết hình bình hành, đối xứng tâm, hình có tâm đối xứng - Rèn luyện kĩ năng phân tích, kĩ năng nhận biết một [r]
Trang 1Tuaàn 8
Ngaứy soaùn 6./10/2008
Tieỏt 15: LUYEÄN TAÄP
I, Muùc tieõu :
- Giuựp HS cuỷng coỏ vửừng chaộc nhửừng tớnh chaỏt, - daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh bỡnh haứnh, ủoỏi xửựng taõm, hỡnh coự taõm ủoỏi xửựng
- Reứn luyeọn kú naờng phaõn tớch, kú naờng nhaọn bieỏt moọt tửự giaực laứ hỡnh bỡnh haứnh, kú naờng sửỷ duùng nhửừng tớnh chaỏt cuỷa hỡnh bỡnh haứnh trong chửựng minh
- Reứn luyeọn theõm cho hs thao taực phaõn tớch, toồng hụùp, tử duy logic
II, Phửụng tieọn daùy hoùc:
GV : Baỷng phuù
HS : Hoùc baứi vaứ laứm BT
III, Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
HOạT động của gv Hoạt động của hs ghi bảng
Hẹ1 Kieồm tra vaứ chửừa baứi
taọp cuừ:
+ Neõu ủũnh nghúa 2 ủieồm ủoỏi
xửựng qua moọt ủieồm, hai hỡnh
ủoỏi xửựng qua moọt ủieồm
+ Laứm BT 52/96
Goùi HS nhaọn xeựt
GV sửỷa chửừa hoaứn chổnh lụứi
giaỷi
HS traỷ lụứi
HS leõn baỷng chửựng minh
E
A
B
G T
ABCD laứ hbh,
D, F ủoỏi xửựng qua A
F, D ủoỏi xửựng qua C K
L E, F ủoỏi xửựng qua B
* BT 52/96
+ Trong EDF coự :
AE =BC AE//BC
AEBC laứ hỡnh bỡnh haứnh
BE//AC; BE=AC (1) + Tửụng tửù :
BF//AC; BF = AC (2) Tửứ (1),(2) suy ra : E,B.F thaỳng haứng
Suy ra B laứ trung ủieồm cuỷa EF
Vaọy E ủoỏi xửựng vụựi F qua B
Trang 2+ Gọi 1 HS khá lên bảng
trình bày lời giải của mình
+ A; B đối xứng qua Ox
Vậy OA=OB Vì sao ?
+ Tương tự OB = OC ?
+ AOC và AOB là tam
giác gì ?
+ Nhận xét ¶ ¶ và
O ;O O ; O¶ ¶3 4
B
A C
y
x 1
2 4 O
G T
xOy 90
A,B đối xứng qua Ox A,C đối xứng qua Oy K
L B đối xứng với C qua O
I Ch÷a bµi cị:
* BT 54/96
+ C/m B,O,C thẳng hàng
Ta có: OA=OB (Ox là đường trung trực của AB)
AOB cân tại O
¶ ¶ ·
AOB
O O
2
OA=OC (Oy là đường trung trực của AC)
AOC cân tại O
¶ ¶ ·
AOC
O O
2
· · ¶ 2 ¶ 3
AOB AOC 2 O O
2.90 180
B,O,C thẳng hàng Và OB=OC
O là trung điểm của BC
B đối xứng với C qua O
HĐ2: Làm bài 56
+ GV cho HS xem tranh hình
83 SGK
Gọi HS trả lời các câu hỏi
- HS luyện tập nhận biết hình có tâm đối xứng II Bài tập luyện: * Bài 56
Hình 83a,c có tâm đối xứng
HĐ3 Cho HS làm bài 57
+ GV chuẩn bị bảng phụ bài
57
- HS trả lời miệng (Rèn hs kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm)
* Bài 57
a) Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì nằm trên đường thẳng đó
(đúng)
b) Trọng tâm của 1 tam gíác là tâm đối xứng của tam
giác đó (sai)
c) Hai tam giác đối xứng nhau qua 1 điểm thì có chu
vi bằng nhau (đúng) HĐ4
Chứng minh rằng : A,B,C
không thẳng hàng thì A’,
* BT thêm :
Theo tính chất đối xứng ta viết được :
Lop8.net
Trang 3*Hửụựng daón veà nha:ứ
- Laứm lại caực baứi taọp ủaừ sửỷa
- Laứm BT 53,55
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn.
Ngaứy soaùn 6/10/2008
Tieỏt 16: HèNH CHệế NHAÄT
I, Muùc tieõu :
- Hs naộm ủũnh nghúa hỡnh chửừ nhaọt vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa hỡnh chửừ nhaọt, caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt moọt tửự giaực laứ hỡnh chửừ nhaọt
- Hs bieỏt veừ 1 hcn, bieỏt caựch c/m 1 tửự giaực laứ hcn Bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực veà hcn vaứo tam giaực (tớnh chaỏt trung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh huyeàn cuỷa tam giaực vuoõng vaứ nhaọn bieỏt tam giaực vuoõng nhụứ trung tuyeỏn)
- Hs bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực veà hcn trong tớnh toaựn, c/m vaứ trong caực baứi toaựn thửùc teỏ
II, Phửụng tieọn daùy hoùc:
GV : EÂke + compa+ baỷng phuù
HS : Thửụực thaỳng+ EÂke + compa
III, Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
HOạT động của gv Hoạt động của hs ghi bảng
Hẹ1 Kieồm tra baứi cuừ:
Neõu caựch chửựng minh 1 tửự
giaực laứ hỡnh bỡnh haứnh
ẹaởt vaỏn ủeà : Chổnh daàn
sao cho hỡnh bỡnh haứnh coự
1 goực vuoõng
Goùi HS nhaọn xeựt tửự giaực
B’, C’ ủoỏi xửựng vụựi chuựng
qua 1 ủieồm O naứo ủoự cuừng
khoõng thaỳng haứng
AB = A’B’
AC = A’C’ (1) BC= B’C’
Neỏu A,B,C khoõng thaỳng haứng thỡ AB+BC ≠ AC (2) Tửứ (1) (2) suy ra :
A’B’+B’C’ ≠ A’C’
Chứng tỏ 3 điểm A’, B’, C’ không thẳng hàng
Trang 4đó có gì đặc biệt
Tứ giác có tính chất
như thế gọi là hình chữ
nhật
HĐ2 Định nghĩa:
+ Vậy em có thể định
nghĩa hcn từ tứ giác ?
Cho HS làm ?1
+ Qua ?1 cho HS rút ra
nhận xét :
- Mối quan hệ giữa hình
bình hành và hình chữ
nhật , hình thang cân và
hình chữ nhật ?
+ Hcn là tứ giác có 4 góc vuông
?1 + Tứ giác ABCD có :
µ µ 0
A C 90
µ µ 0
B D 90
Tứ giác ABCD là hbh + Tứ giác ABCD có:
AB//CD ; C Dµ µ
ABCD là hthang cân HS:
- Hcn là hbh có 1 góc vuông
- Hcn là hthang cân có 1 góc vuông
1) Định nghĩa:
* Định nghĩa:(SGK/97)
C D
Tứ giác ABCD :
µ µ µ µ 0
A B C D 90
ABCD là hcn
* Hbh ABCD: A 90 µ 0
ABCD là hcn
* Hthang cân ABCD :
µ 0
A 90
ABCD là hcn
HĐ3 Tính chất :
- Hình chữ nhật cũng là
hình bình hành, hình thang
cân hay kh«ng?
Vậy hcn có những tính
chất như thế nào ?
+ Hãy nêu các tính chất
của hcn ?
+ Tr¶ lêi
+ Nªu tÝnh chÊt
* T/c hbh
- Các cạnh đối bằng nhau
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
* T/c hthang cân
2) Tính chất :
(SGK/97)
A
B O
Hcn: ABCD,
AC BD = {O}
AC=BD; OA=OC; OB=OD
Lop8.net
Trang 5+ Kết hợp 2 t/c của hbh và
hcn ta được t/c gì ?
? C¸c em thư vÏ hai ®êng
cheo cđa h×nh c÷ nhËt, em
cã nhËn xÐt g× vỊ hai ®êng
chÐo nµy
Hai đường chéo bằng nhau
+ HS: Trong hcn, 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
HĐ4 Dấu hiệu nhận biết:
+ Tuy hcn được định nghĩa
là tứ giác có 4 góc vuông
nhưng để nhận biết 1 tứ
giác là hcn chỉ cần c/m tứ
giác có mấy góc vuông ?
Vì sao ? Dấu hiệu 1
+ Nếu tứ giác đã là hthang
cân thì ht cân đó cần thêm
mấy góc vuông để trở
thành hcn ? Vì sao ?
Dấu hiệu 2
+ Nếu tứ giác đã là hbh thì
hbh đó cần thêm mấy góc
vuông để trở thành hcn? Vì
sao ?
+ Để c/m 1 hbh là hcn còn
có thể dùng dấu hiệu nhận
biết về đường chéo
Dấu hiệu 4
* Gäi Hs nhËn xÐt
Có thể khẳng định rằng tứ
giác có 2 đường chéo bằng
nhau là hcn không ? Vì sao
?
Gv hướng dẫn hs c/m dấu
diệu 4
ABCD là hcn
µ µ µ µ 0
A B C D 90
1/ Tứ giác có 3 góc vuông là hcn
2/ Hình thang cân có 1 góc vuông là hcn
3/ Hbh có 1 góc vuông là hcn
4/ Hbh có 2 đường chéo bằng nhau là hcn
Hs : Ví dụ : Hình thang cân
?2
Nếu dùng compa kiểm tra thấy MN=QP, MQ=NP, MP=NQ kết luận tứ giác là hcn
3) Dấu hiệu nhận biết:
(SGK/97)
C D
P Q
Trang 6· · 0
ADC BCD 90
(AD//BC)
ADC BCD 180
ABCD là ht cân
(AB//CD;AC=BD)
Cho HS làm ?2
HĐ5
+ Cho hs làm ?3
Từ câu b phát biểu dưới
dạng định lí
+ Cho hs làm ?4
GV hướng dẫn HS trả lời
từng câu
Từ ?4 cho HS phát biểu
định lí nhận biết tam giác
vuông nhờ đường trung
tuyến
?3 a) Tứ giác ABCD là hbh
vì các đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hbh ABCD có A 90 µ 0
ABCD là hcn b/ ABCD là hcnAD=BC Mà AM 1AD
2
AM 1BC
2
c/ Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh huyền
?4 a/ MA=MD; MB=MC
Có AD=BCABCD là hcn b/ ABCD là hcnA 90 µ 0
ABC vuông tại A c/ Nếu 1 có đường trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nữa cạnh ấy thì đó là vuông
4/ Áp dụng vào tam giác vuông:
B
M
+ABC:A 90 µ 0;MB=MC
1
AM BC 2
+ABC: AM 1BC;
2
MB=MC A 90 µ 0
* Định lí : (SGK/99)
Lop8.net
Trang 8HĐ6 Luyện tập cđng cè:
+ Cho HS làm BT58/99
(SGK)
Cả lớp làm vào vở
HS đứng tại chỗ trả lời
+ Cho HS làm BT60/99
(SGK)
Goi HS nêu cách tính và
gọi 1 hs lên bảng làm bài
Tr¶ lêi
+ Nªu c¸ch tÝnh
5.LuyƯn tËp:
* BT58/99 (SGK)
* BT60/99 (SGK)
B
M
Trong ABC (A 90 µ 0) Áp dụng định lí Pitago trong ABC
AB2+AC2 = BC2
72+242 = BC2
49+576=BC2
BC2 = 625
BC = 25cm
BC 25
2 2
* Hướng dẫn về nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 59,61/99
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án.
Kí duyệt của BGH
Lop8.net