GV treo tranh cần trục lên bảng lớn, vần uc và tiếng trục từ cần trục cho học sinh tìm vần mới uc -GV cho hs tìm chữ đã học trong vần uc -GV vần uc gồm âm u và c, u trước chữ c HS đọc vầ[r]
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai ngày 2 tháng 1 năm 2012
Nghỉ tết dương lịch
-Thứ ba ngày 3 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: Tiếng Việt
BÀI : ĂC –ÂC ( tiết 163) I.Mục tiêu:
- Hs đọc và viết được ăc - âc - mắc áo - quả gấc Đọc được câu ứng dụng
- viết được ăc - âc - mắc áo - quả gấc
-Nói được 2 đến 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang II/ Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: Bộ ghép vần tiếng việt,Tranh minh họa , Mẫu vật, Các tranh nhằm mở
rộng và tích cực hĩa các vần mới Vật liệu trị chơi củng cố vần vừa học
2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra bài cũ: 3’
-Gv nhận xét ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
2.1: Vào bài:
Hoạt động 1: gv hội thoại tự nhiên dẫn
vào bài học
+ GV cĩ thể giao tiếp nhẹ nhàng để các em
tự tin và tự nhiên trong khi nĩi Cĩ thể
dùng tiếng việt hoặc tiếng mẹ đẻ hoặc lẫn
cả hai thứ tiếng ngay trong cùng một câu
nĩi
2.2/ Dạy học vần:
Hoạt động 2:
Nhận diện vần và tiếng chứa vần mới
a Vần ăc.
GV treo tranh mắc áo lên bảng lớn, vần ăc
và tiếng mắc từ mắc áo cho học sinh tìm
vần mới ăc
-GV cho hs tìm chữ đã học trong vần ăc
- 2-4 hs chơi trị tìm đúng vần mới trong bài trước
- 1 hs đọc bài ứng dụng -số cịn lại viết bảng con từ ứng dụng hoặc
từ khĩa bài trước
Trang 2-GV vần ăc gồm âm ă và c, ă trước chữ c
sau
b Tiếng mắc:
GV chỉ tiếng mắc cho học sinh tìm vần
mới trong đó
-GV Tiếng mắc gồm âm c và vần ăc
c Từ mắc áo :
-GV chỉ hình và từ ngữ cho học sinh nhận
diện từ mắc áo
-GV sửa trực tiếp lỗi phát âm
Hoạt động 3 Trò chơi nhận diện.
+ Trò chơi 1
+Trò chơi 2
Hoạt động 4.10’
Tập viết vần mới và tiếng khóa.
a.Vần ăc:
-GV hướng dẫn hs viết vần ăc Lưu ý chỗ
nối giữa ă và c
-Kiểm tra và tuyên dương hs viết rõ và
đẹp
b.Tiếng mắc.
-GV hướng dẫn viết tiếng mắc Lưu ý chỗ
nỗi giữa c và ăc
GV kiểm tra và tuyên dương hs viết rõ và
đẹp và mời 2 hs viết đẹp lên lớp viết lại
Hoạt động 5
-Trò chơi viết đúng.
+Trò chơi 1
Từ ngữ ứng dụng:
-GV treo từ ngữ ứng dụng lên bảng( cần có
tranh minh họa đính kèm
-GV đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng
mỗi từ đọc ít nhất 2 lần
-Khi gặp từ ngữ quá lạ với hs gv cần minh
họa bằng trực quan hành động hoặc thông
qua minh họa
- gv chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm
HS đọc vần ăc ( cá nhân, nhóm, lớp)
HS đọc vần ăc ( cá nhân, nhóm, lớp.)
HS đánh vần tiếng mắc ( cá nhân, nhóm,
lớp.)
HS đọc từ mắc áo ( cá nhân, nhóm, lớp.)
HS chia thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt
ra từ một chiếc hộp do gv chuẩn bị trước
các tiếng có chứa vần ăc nhóm nào nhặt
đúng và nhiều nhóm đó thắng
- Nhóm thắng cử một đại diện lên đọc đúng vần vừa tìm được cộng thêm điểm, đọc sai trừ điểm sau mỗi lần thay người đọc
-HS viết lên bảng con
ăc mắc áo
-HS viết bảng con
-HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết
đúng các tiếng chứa vần ăc mà mình đã
nhặt ra từ chiếc hộp do gv chuẩn bị trước
1 hs đọc cho 1 hs lên bảng viết tiếng tổ mình đọc tổ nào viết đúng đẹp tổ đó thắng -HS đọc từ ứng dụng:( cá nhân, nhóm, lớp.)
Trang 3Tiết 3: Dạy vần âc
Hoạt động 6:
Nhận diện vần và tiếng chứa vần mới
a Vần âc.
GV treo tranh quả gấc lên bảng lớn, vần
âc và tiếng gấc từ quả gấc cho học sinh
tìm vần mới âc.
-GV cho hs tìm chữ đã học trong vần âc
-GV vần âc gồm âm â và c chữ â trước
chữ c sau.
b Tiếng gấc:
GV chỉ tiếng gấc cho học sinh tìm vần mới
trong đó
-GV Tiếng gấc gồm âm g và vần âc dấu
sắc trên â
c Từ quả gấc :
-GV chỉ hình và từ ngữ cho học sinh nhận
diện từ quả gấc
-GV sửa trực tiếp lỗi phát âm
Hoạt động 7 Trò chơi nhận diện.
+ Trò chơi 1
+Trò chơi 2
Hoạt động 8.10’
Tập viết vần mới và tiếng khóa.
a.Vần âc:
-GV hướng dẫn hs viết vần âc Lưu ý chỗ
nối giữa â và c
-Kiểm tra và tuyên dương hs viết rõ và
đẹp
b.Tiếng gấc.
-GV hướng dẫn viết tiếng gấc Lưu ý chỗ
nỗi giữa g và âc
GV kiểm tra và tuyên dương hs viết rõ và
đẹp và mời 2 hs viết đẹp lên lớp viết lại
Hoạt động 9
-Trò chơi viết đúng.
+Trò chơi 1
Từ ngữ ứng dụng:
-GV treo từ ngữ ứng dụng lên bảng( cần có
HS đọc vần âc( cá nhân, nhóm, lớp)
HS đọc vần âc ( cá nhân, nhóm, lớp.)
HS đánh vần tiếng gấc ( cá nhân, nhóm,
lớp.)
HS đọc từ trống gấc ( cá nhân, nhóm, lớp.)
HS chia thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt
ra từ một chiếc hộp do gv chuẩn bị trước
các tiếng có chứa vần âc nhóm nào nhặt
đúng và nhiều nhóm đó thắng
- Nhóm thắng cử một đại diện lên đọc đúng vần vừa tìm được cộng thêm điểm, đọc sai trừ điểm sau mỗi lần thay người đọc
-HS viết lên bảng con
âc quả gấc
-HS viết bảng con
-HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết
đúng các tiếng chứa vần âc mà mình đã
nhặt ra từ chiếc hộp do gv chuẩn bị trước
1 hs đọc cho 1 hs lên bảng viết tiếng tổ mình đọc tổ nào viết đúng đẹp tổ đó thắng
Trang 4tranh minh họa đính kèm.
-GV đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng
mỗi từ đọc ít nhất 2 lần
-Khi gặp từ ngữ quá lạ với hs gv cần minh
họa bằng trực quan hành động hoặc thơng
qua minh họa
- gv chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm
-HS đọc từ ứng dụng:( cá nhân, nhĩm, lớp.)
Tiết 4: Luyện tập
Hoạt động 10.
a Đọc vần và tiếng khĩa :3’
b Đọc lại từ ngữ ứng dụng: 2’
c Đọc câu ứng dụng: 5’
-GV treo tranh câu ứng dụng lên bảng và
đọc chậm 2 lần câu ứng dụng, lần đầu đọc
chậm lần sau đọc nhanh hơn một chút
-Khi gặp những từ ngữ trong câu xa lạ với
học sinh gv cần dừng lại minh họa bằng
trực quan hành động hoặc thơng qua tranh
minh họa
Hoạt động 11: 10’
Viết vần và tiếng chứa vần mới
-GV gv chỉnh sửa cho hs
Hoạt động 12: 5’
Luyện nĩi:
-GV dùng trực quan hành động để học sinh
hiểu chủ đề của bài luyện nĩi
GV treo tranh và tên chủ đề luyện nĩi hỏi
tranh vẽ gì?
-GV đọc tên chủ đề luyện nĩi
-Tùy theo trình độ lớp, gv cĩ thể đặt tiếp
câu hỏi để hs cùng nĩi về chủ đề này
Hoạt động 13: 5’
Trị chơi : Kịch câm
+ trị chơi 2:
-HS đọc lại vần mới và tiếng, từ chứa vần mới:( cá nhân, nhĩm, lớp.)
HS đọc lại từ theo :( cá nhân, nhĩm, lớp.)
HS đọc lại câu ứng dụng theo :( cá nhân, nhĩm, lớp.)
-HS viết vào vở tập viết
HS cĩ thể trả lời bằng tiếng mẹ đẻ hoặc tiếng việt miễn sao hs hiểu được các độngtác gợi ý của gv và qua đĩ hiểu được bức tranh minh họa
-HS đọc tên chủ đề luyện nĩi :( cá nhân, nhĩm, lớp.)
2 nhĩm hs, nhĩm a đọc khẩu lệnh Nhĩm b khơng nĩi chỉ thực hiện đúng khẩu lệnh yêu cầu, làm chậm hoặc sai bị trừ điểm Nhĩm a làm động tác nhĩm b viết lên bảng
từ mà bạn làm động tác đĩ
4./ Củng cố -dặn dò:
Học bài : ăc - âc
Chuẩn bị : uc – ưc
Nhận xét tiết học
Trang 5
-Tiết 3: Tự nhiên xã hội
BÀI: CUỘC SỐNG XUNG QUANH(tiết 18)
I Mục tiêu:
- Giúp HS nói được một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương và hiểu mọi người đều phải làm việc góp phần phục vụ cho cuộc sống
- Biết được những hoạt động chính ở nông thôn, địa phương nơi mình ở
- HS biết yêu thương, gắn bó với địa phương nơi mình đang sinh sống
II Chuẩn bị :
1/ GV: Tranh minh hoạ
2/ HS : sgk
III Các hoạt động :
1 Khởi động Hát
2 Bài cũ: nhận xét bài KT HK 1
3 Bài mới :
- Tiết này các em học bài : Cuộc sống xung quanh.
Tham quan xung quanh khu vực sân
trường
- GV cho HS tham quan khu vực quanh
trường và nhận xét về quang cảnh trên
đường ( người, phương tiện giao thông )
- Nhận xét 2 bên đường : nhà cửa, cây cối,
người dân sống bằng nghề gì ?
- GV phổ biến nội quy : đi thẳng hàng, trật
tự, nghe hướng dẫn của GV
- GV nhận xét
Làm việc với SGK
- GV treo tranh – Tranh vẽ gì ? Ở đâu ? tại
sao em biết ?
- Em thích cảnh nào nhất ? Vì sao ?
HS đi tham quan
HS thảo luận câu hỏi
HS quan sát – Thảo luận câu hỏi
4./ Củng cố:
- Người dân nơi con ở họ sống bằng nghề gì ?
- GV nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị : Tiết 2
- Nhận xét tiết học
-Tiết 4: Học hát: BẦU TRỜI XANH.(tiết 19)
Trang 6Nhạc và lời: Nguyễn Văn Quỳ
I.MỤC TIÊU:
-HS hát đúng giai điệu và lời ca
-HS hát đồng đều, rõ lời
- HS biết hát bài Bầu trời xanh do nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ sáng tác
II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:
1 Hát chuẩn xác bài hát Bầu Trời xanh.
2 Đồ dùng dạy học:
-Băng cát xét
- Nhạc cụ (song loan, thanh phách, trống nhỏ)
-Một lá cờ hoà bình nhỏ (màu cờ nền xanh da trời, ở giữa có chim bồ câu trắng bay)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
20’
1’
2’
17’
Hoạt động 1: Dạy bài hát “Bầu trời
xanh”
a) Giới thiệu bài hát:
_ Bài hát “Bầu trời xanh” là sáng tác
của nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ-
b) Nghe hát mẫu:
_ Nghe qua băng
_ GV hát mẫu
c) Dạy hát:
_ Cho HS đọc đồng thanh lời ca
+ Nếu HS phát âm sai, GV cần sửa
kịp thời
_GV hát mẫu từng câu rồi bắt giọng
cho HS
_Nối các câu hát trong quá trình dạy
_HS nhắc tên bài hát: “Bầu trời xanh”- Nguyễn Văn Quỳ
_Đọc từng câu theo tiết tấu + gõ phách
Em yêu bầu trời xanh xanh Yêu đám mây hồng hồng
Em yêu lá cờ xanh xanh Yêu cánh chim trăng trắng -Em yêu màu cờ xanh xanh Yêu cánh chim hòa bình
Em cất tiếng ca vang vang Vui bước chân tới trường _HS hát theo vài ba lượt _Các nhóm luân phiên hát cho
Trang 72’
1’
theo lối móc xích
_Chia thành từng nhóm hát
_Cho HS hát lại cả bài GV cần chú ý
cách phát âm của các em
Hoạt động 2: Gõ đệm theo phách và
tiết tấu lời ca
_Gõ đệm theo phách
+GV làm mẫu:
Em yêu bầu trời xanh xanh, yêu
x x x x x
đám mây hồng hồng
x x x
_ Gõ theo tiết tấu lời ca
+GV làm mẫu:
Em yêu bầu trời xanh xanh, yêu
x x x x x x x
đám mây hồng hồng
x x x x
_ Cho HS đứng hát và tập nhún chân
nhịp nhàng
* Củng cố:
_ GV hát lại 1 lần, vừa hát vừa vỗ tay
hoặc sử dụng nhạc cụ gõ đệm theo tiết
tấu
*Dặn dò:
_ Tập hát thuộc lời bài hát “Bầu trời
xanh” kết hợp gõ đệm theo tiết tấu
đến khi thuộc bài _Cá nhân, lớp
+HS thực hiện theo nhóm, cá nhân
+HS thực hiện theo nhóm, tổ
_Cả lớp
_ Cho cả lớp thực hành theo mẫu của GV
-Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2012 Tiết 1: Tiếng việt
BÀI : UC –ƯC (tiết 165) I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc được:uc, ưa, cần trục, lực sĩ đọc được các từ ngữ và câu ứng
dụng
-Học sinh viết được:uc, ưa, cần trục, lực sĩ
-Nói được 2 - 4 câu theo chủ đề Ai thức dậy sớm nhất?
Trang 8- Giáo dục học sinh thức dậy đúng giờ là một thói quen tốt.
II/ Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: Bộ ghép vần tiếng việt,Tranh minh họa , Mẫu vật, Các tranh nhằm mở
rộng và tích cực hĩa các vần mới Vật liệu trị chơi củng cố vần vừa học
2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra bài cũ: 3’
-Gv nhận xét ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
2.1: Vào bài:
Hoạt động 1: gv hội thoại tự nhiên dẫn
vào bài học
+ GV cĩ thể giao tiếp nhẹ nhàng để các em
tự tin và tự nhiên trong khi nĩi Cĩ thể
dùng tiếng việt hoặc tiếng mẹ đẻ hoặc lẫn
cả hai thứ tiếng ngay trong cùng một câu
nĩi
2.2/ Dạy học vần:
Hoạt động 2:
Nhận diện vần và tiếng chứa vần mới
a Vần uc.
GV treo tranh cần trục lên bảng lớn, vần
uc và tiếng trục từ cần trục cho học sinh
tìm vần mới uc
-GV cho hs tìm chữ đã học trong vần uc
-GV vần uc gồm âm u và c, u trước chữ c
sau
b Tiếng trục:
GV chỉ tiếng trục cho học sinh tìm vần
mới trong đĩ
-GV Tiếng trục gồm âm tr và vần uc
c Từ cần trục :
-GV chỉ hình và từ ngữ cho học sinh nhận
diện từ cần trục
-GV sửa trực tiếp lỗi phát âm
Hoạt động 3 Trị chơi nhận diện.
+ Trị chơi 1
- 2-4 hs chơi trị tìm đúng vần mới trong bài trước
- 1 hs đọc bài ứng dụng -số cịn lại viết bảng con từ ứng dụng hoặc
từ khĩa bài trước
HS đọc vần uc ( cá nhân, nhĩm, lớp)
HS đọc vần uc ( cá nhân, nhĩm, lớp.)
HS đánh vần tiếng uc ( cá nhân, nhĩm,
lớp.)
HS đọc từ cần trục ( cá nhân, nhĩm, lớp.)
HS chia thành hai nhĩm cĩ nhiệm vụ nhặt
ra từ một chiếc hộp do gv chuẩn bị trước
các tiếng cĩ chứa vần uc nhĩm nào nhặt
Trang 9+Trò chơi 2.
Hoạt động 4.10’
Tập viết vần mới và tiếng khóa.
a.Vần uc:
-GV hướng dẫn hs viết vần uc Lưu ý chỗ
nối giữa u và c
-Kiểm tra và tuyên dương hs viết rõ và
đẹp
b.Tiếng trục.
-GV hướng dẫn viết tiếng trục Lưu ý chỗ
nỗi giữa tr và uc
GV kiểm tra và tuyên dương hs viết rõ và
đẹp và mời 2 hs viết đẹp lên lớp viết lại
Hoạt động 5
-Trò chơi viết đúng.
+Trò chơi 1
Từ ngữ ứng dụng:
-GV treo từ ngữ ứng dụng lên bảng( cần có
tranh minh họa đính kèm
-GV đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng
mỗi từ đọc ít nhất 2 lần
-Khi gặp từ ngữ quá lạ với hs gv cần minh
họa bằng trực quan hành động hoặc thông
qua minh họa
- gv chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm
đúng và nhiều nhóm đó thắng
- Nhóm thắng cử một đại diện lên đọc đúng vần vừa tìm được cộng thêm điểm, đọc sai trừ điểm sau mỗi lần thay người đọc
-HS viết lên bảng con
uc cần trục
-HS viết bảng con
-HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết
đúng các tiếng chứa vần uc mà mình đã
nhặt ra từ chiếc hộp do gv chuẩn bị trước
1 hs đọc cho 1 hs lên bảng viết tiếng tổ mình đọc tổ nào viết đúng đẹp tổ đó thắng -HS đọc từ ứng dụng:( cá nhân, nhóm, lớp.)
Tiết 3: Dạy vần ưc
Hoạt động 6:
Nhận diện vần và tiếng chứa vần mới
a Vần ưc.
GV treo tranh lực sĩ lên bảng lớn, vần ưc
và tiếng lực từ lực sĩ cho học sinh tìm vần
mới ưc.
-GV cho hs tìm chữ đã học trong vần ưc
-GV vần ưc gồm âm ư và c chữ ư trước
chữ c sau.
b Tiếng lực:
GV chỉ tiếng lực cho học sinh tìm vần
mới trong đó
-GV Tiếng lực gồm âm l và vần ưc dấu
nặng dưới ư
HS đọc vần ưc( cá nhân, nhóm, lớp)
HS đọc vần ưc ( cá nhân, nhóm, lớp.)
HS đánh vần tiếng lực ( cá nhân, nhóm,
lớp.)
HS đọc từ trống lực( cá nhân, nhóm, lớp.)
Trang 10c Từ lực sĩ :
-GV chỉ hình và từ ngữ cho học sinh nhận
diện từ lực sĩ
-GV sửa trực tiếp lỗi phát âm
Hoạt động 7 Trò chơi nhận diện.
+ Trò chơi 1
+Trò chơi 2
Hoạt động 8.10’
Tập viết vần mới và tiếng khóa.
a.Vần ưc :
-GV hướng dẫn hs viết vần ưc Lưu ý chỗ
nối giữa ư và c
-Kiểm tra và tuyên dương hs viết rõ và
đẹp
b.Tiếng lực.
-GV hướng dẫn viết tiếng lực Lưu ý chỗ
nỗi giữa l và ưc
GV kiểm tra và tuyên dương hs viết rõ và
đẹp và mời 2 hs viết đẹp lên lớp viết lại
Hoạt động 9
-Trò chơi viết đúng.
+Trò chơi 1
Từ ngữ ứng dụng:
-GV treo từ ngữ ứng dụng lên bảng( cần có
tranh minh họa đính kèm
-GV đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng
mỗi từ đọc ít nhất 2 lần
-Khi gặp từ ngữ quá lạ với hs gv cần minh
họa bằng trực quan hành động hoặc thông
qua minh họa
- gv chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm
HS chia thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt
ra từ một chiếc hộp do gv chuẩn bị trước
các tiếng có chứa vần ưc nhóm nào nhặt
đúng và nhiều nhóm đó thắng
- Nhóm thắng cử một đại diện lên đọc đúng vần vừa tìm được cộng thêm điểm, đọc sai trừ điểm sau mỗi lần thay người đọc
-HS viết lên bảng con
ưc lực sĩ
-HS viết bảng con
-HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết
đúng các tiếng chứa vần ưc mà mình đã
nhặt ra từ chiếc hộp do gv chuẩn bị trước
1 hs đọc cho 1 hs lên bảng viết tiếng tổ mình đọc tổ nào viết đúng đẹp tổ đó thắng
-HS đọc từ ứng dụng:( cá nhân, nhóm, lớp.)
Tiết 4: Luyện tập
Hoạt động 10.
a Đọc vần và tiếng khóa :3’
b Đọc lại từ ngữ ứng dụng: 2’
c Đọc câu ứng dụng: 5’
-GV treo tranh câu ứng dụng lên bảng và
-HS đọc lại vần mới và tiếng, từ chứa vần mới:( cá nhân, nhóm, lớp.)
HS đọc lại từ theo :( cá nhân, nhóm, lớp.)