1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 2, thứ 2

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 175,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ.. Các hoạt động dạy học:.[r]

Trang 1

Tuần 2: Ngày soạn: 22 8 -2009

Ngày giảng:Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tiết 1: Chào Cờ

Tập trung toàn trường

Tiết 2+3: Tập đọc Bài 3: Phần thưởng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ khó: Trực nhật, lặng yên, trao…

- Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ…

- Nắm 34 đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

2 Kĩ năng:

- Đọc rõ ràng , phát âm chính xác bài văn

- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

3 Thái độ: Đề cao lòng tốt khuyến khích học sinh làm việc tốt

* Học sinh khuyết tật: Đọc và nhớ bảng chữ cái

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần học sinh đọc

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS HSKT

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài thơ Ngày hôm qua

đâu rồi Bài thơ muốn nói với em điều gì?

B Bài mới.: Giới thiệu bài

2 Phát triển bài:

-2 HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 2

*Hoạt động1: Luyện đọc

*Mục tiêu: Đọc to ,rõ ràng câu ,đoạn

trong bài , phát âm chuẩn các từ ngữ khó

1 Giáo viên đọc mẫu

nghĩa từ

a Đọc từng câu:

b Đọc từng đoạn 3( lớp

nghỉ hơi đúng

- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ở cuối bài

và từ HS 3! hiểu

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm.

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

*Mục tiêu: Hiểu nội dung bài và trả lời

34 câu hỏi trong bài

Câu 1:

Kể những việc làm tốt của Na ?

Câu 2:

Theo em điều bí mật 34 các bạn của

Na bàn bạc là gì ?

- HS tiếp nối nhau đọc…

- 1 HS đọc trên bảng phụ

- HS tiếp nối nhau đọc đoạn

- HS đọc theo nhóm

- Các nhóm thi đọc (Chia

nhóm tập đọc từng đọc đoạn).

- Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, san

sẻ những gì mình có cho bạn

- Các bạn đề nghị cô giáo

Đọc bảng chữ cái theo yêu cầu của GV

Câu 3:

-Em suy nghĩ rằng Na xứng đáng 34

ai vui mừng ?

Em suy nghĩ rằng Na xứng đáng 34 - Cô giáo và các bạn vui

mừng

- Mẹ vui mừng

Trang 3

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

* Mục tiêu: Đọc diễn cảm ( HS G,K)

*Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.

- Em học 34 điều gì ở bạn Na ?

- Việc các bạn đề nghị cô giáo trao phần

- Một số HS thi đọc lại câu chuyện

- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi

khuyến khích HS làm việc tốt

tranh minh hoạ

Tiết 4: Toán

$ 6: Luyện tập

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Giúp HS củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và

cm

2 Kĩ năng: Nhớ 34 độ dài dm và biết quy đổi quan hệ giữa dm và cm

3 Thái độ: Yêu thích học môn toán

* Học sinh khuyết tật: Đọc và nhớ các số 11,12,13,14,15,16,17,18,19,20

Viết các số 7,8,9.( 3 dòng)

II Đồ dùng dạy học.

- Mỗi HS có 3( thẳng chia xăngtimét

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS HSKT

Trang 4

Bài 1: yêu cầu HS đọc đề và làm bài tập.

- Yêu cầu HS đổi vở KT đọc và chữa bài

Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm vào

bảng con

Bài 2:

- 2đêximét bằng bao nhiêu cm ?

- Yêu cầu HS viết kết quả vào (SGK)

Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Muốn điền đúng chúng ta phải làm gì ?

- Gọi HS đọc bài chữa bài

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

4 Củng cố dặn dò.

- Nếu còn thời gian cho HS đo chiều dài của

cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở…

- Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài sau

-1 HS đọc yêu cầu

- HS đọc chữa bài

b HS lấy 3( kẻ và dùng phấn vạch vào điểm có độ dài 1dm đọc to: 1 đêximét

c HS vẽ đổi bảng kiểm tra bài của nhau

1 HS đọc yêu cầu

- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau

- 2dm = 20cm

- Điến số thích hợp vào chỗ chấm

- Đổi các số đo từ dm thành

cm hoặc từ cm thành dm

- HS làm bài vào bảng con:

1dm = 10cm 30cm = 3dm

2dm = 20cm 60cm = 6dm

3dm = 30cm 70cm = 7dm

5dm = 50cm 8dm = 80cm

- Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp

- 2 HS ngồi cạnh thảo luận nhau

- Độ dài 1 gang tay của mẹ là

2 dm

- Độ dài 1 3( chân của Khoa

là 30cm

đọc các

số GV yêu cầu

Viết 3 dòng vào vở các số 7,8,9

Trang 5

Tiết 5: Đạo Đức

$2: Học tập sinh họat đúng giờ (T2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt

đúng giờ

2 Kỹ năng.

- Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực

hiện đúng thời gian biểu

3 Thái độ.

- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ

II Chuẩn bị:

- Phiếu 3 màu

III Các hoạt động dạy học:

2 Kiểm tra bài cũ

lý ?

Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- 2 em lên bảng

- Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian học tập vui chơi làm việc nhà và nghỉ ngơi

Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi

* Mục tiêu: Biết 34 ích lợi của việc học tập

và sinh hoạt đúng giờ

* Tiến hành:

- GV phát bìa màu cho HS nói quy định chọn

màu: Đỏ là tán thành, xanh là không tán thành,

trắng là không biết

- Giáo viên đọc từng ý kiến

a Trẻ em không cần học tập, sinh hoạt đúng giờ

b Học tập đúng giờ giúp em học mau tiến bộ

c Cùng một lúc em có thể vừa học vừa chơi…

d Sinh hoạt đúng giờ có lợi ích cho sức khoẻ

- Các nhóm nhận bìa màu thảo luận chọn và giơ 1 trong ba màu

đến sức khoẻ, kết quả học tập…

b Là ý kiến đúng

c Là ý kiến sai vì không tập chung chú ý thì kết quả sẽ thấp

d Là ý kiến đúng

Trang 6

*Kết luận: Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi

ích cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân

Hoạt động 2: Hành động cần làm

- Các nhóm thảo luận ghi ra giấy theo mẫu những việc cần làm

*VD: Những việc cần làm để học tập đúng

giờ

+ Lập thời gian biểu

+ Lập thời khoá biểu

+ Thực hiện đúng thời gian biểu

+ Ăn nghỉ, học kết hợp đúng giờ giấc + Đại diện các nhóm dán lên bảng trình bày

- Các nhóm nhận xét

* Mục tiêu: Nắm 34 những việc cần

làm để học tập , sinh hoạt đúng giờ

- Yêu cầu các nhóm trả lời và ghi ra giấy

những việc cần làm để học tập, sinh hoạt

đúng giờ theo mẫu giáo viên phát

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ xung

*Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt đúng

giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

- GV chia HS thành đôi và giao nhiệm vụ

Hai bên trao đổi với nhau về thời gian biểu

của mình

nào ? có làm đủ các việc đã đề ra 3! ?

*Kết luận: Thời gian biểu phù hợp với

điều kiện của từng em…

4 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Thực hiện theo thời gian biểu

- Thảo luận nhóm đôi trao đổi về thời gian biểu của mình

- Một HS trình bày thời gian biểu 3( lớp

Trang 7

Ngày soạn: 23 8 - 2009

Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

Tiết 1: Thể dục

$3: Dàn hàng ngang, dồn hàng

Trò chơi: "Qua đường lội"

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1

- Ôn cách chào và báo cáo khi nhận lớp và kết thúc giờ học

2 Kỹ năng.

nhau

3 Thái độ.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn khi tập

II địa điểm phương tiện:

III Nội dung phương pháp.

O O O O + Điểm danh

+ Báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung

- Luyện cách cháo báo cáo, chúc giáo

viên khi bắt đầu giờ học

- Giậm chân tại chỗ

- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc

- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu 6-10 lần

3 Phần cơ bản

Trang 8

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số,

đứng nghiêm, đứng nghỉ, giậm chân tại

chỗ, đứng lại

1-2 lần - Giáo viên điều khiển

- Dàn hàng ngang, dồn hàng 2-3 lần Lần 1: GV điều khiển

Lần 2: Cán sự lớp

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số,

đứng nghiêm nghỉ, dàn hàng ngang, dồn

hàng

1 lần điều khiển.- Tập theo tổ cán sự tổ

4 Trò chơi:

8-10' - GV nêu tên trò chơi

- Nhắc lại cách chơi

5 Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1-2'

- Hệ thống giao bài tập về nhà

Tiết 2: Chính tả

Bài 3:Phần thưởng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Thuộc toàn bộ bảng chữ cái, gồm 29 chữ cái

-viết một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ăng

2 Kĩ năng:

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ăng

- Điền đúng 10 chữ cái: p, q, r, s, t, u, 3 x, y vào chỗ trống theo tên chữ

3 Thái độ: có ý thức viết chữ đúng và đẹp

*Học sinh khuyết tật: Viết 3 dòng các chữ a,ă, â vào vở

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép

- Bảng quay viết nội dung viết bài tập 2, 3

III các hoạt động dạy học

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của hS HSKT

Trang 10

A Kiểm tra bài cũ:

Viết những từ ngữ sau: Nàng tiên, làng

xóm

- Nhận xét và cho điểm

B Bài mới: Giới thiệu bài

*Hoạt động 1:Tập chép

*Mục tiêu: Chép lại chính xác đoạn tóm

trình bày một đoạn văn

1 +MI  dẫn tập chép:

2 +MI  dẫn HS chuẩn bị:

- Giáo viên treo bảng phụ đã chép đoạn

văn

- Giáo viên đọc mẫu

- Đoạn này có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những chữ nào trong bài chính tả 34

viết hoa ?

- Viết bảng con:

3 Học sinh chép bài vào vở.

- 3( khi chép bài mời một em nêu

cách trình bày một đoạn văn ?

- Muốn viết đúng các em phải làm gì ?

- GV theo dõi HS chép bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Nhận xét lỗi của học sinh

4 Chấm chữa bài

- Chấm 5-7 bài nhận xét

*Hoạt động 2: Làm bài tập:

*Mục tiêu: Làm đúng các bài tập điền

vào chỗ trống s/x , ăn/ăng Điền đúng 10

- 2 em lên bảng viết

- Cả lớp viết bảng con

- 1 em đọc bảng chữ cái đã học

- HS nghe

- 2 HS đọc lại đoạn chép

- 2 câu

- Dấu chấm

- Viết hoa chữ Cuối đứng đầu đoạn, chữ Đây đứng đầu câu, chữ Na là tên riêng

- Ghi tên đầu bài ở giữa trang, chữ

đầu đoạn viết hoa, từ lề vào một ô

- Ngồi ngay ngắn đúng 3 thế mắt cách bàn 25 – 30em

- Đọc đúng từng cụm từ viết chính xác

- HS chép bài vào vở

- HS soát lỗi, ghi ra lề vở

- Đổi chéo vở soát lỗi

Viết 3 dòng a,ă,â vào

vở theo yêu cầu của GV

Trang 11

chữ cái theo yêu cầu

Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài

Bài 3:

- Viết vào vở những chữ cái trong bảng

sau:

- Đọc tên những chữ cái ở cột 3 ?

- Điền vào chỗ trống s/x; ăn/ăng

- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở

a Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá

b Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng

- Một HS nêu yêu cầu

- 1 HS đọc

- Điền vào chỗ trống ở cột 2 những - 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài

- Đọc lại 10 chữ cái theo thứ tự

Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái - HS nhìn cột 3 đọc lại tên 10 chữ

cái

C Củng cố dặn dò.

- Khen những HS chép bài chính tả

sạch đẹp

- Học thuộc lòng bảng chữ cái

Chú ý

Tiết 3: Toán

$7: Số bị trừ số trừ hiệu

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Giúp HS 3( đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số giải toán có lời văn

2.Kĩ năng:

- Biết gọi tên thành phần và kết quả của phép trừ

- Làm 34 bài tập về phép trừ không nhớ

- Biết giải toán có lời văn

3 Yêu thích học môn toán

*Học sinh khuyết tật: Đọc và nhớ 34 các số từ 1 – 20 Viết số 10, 11, 12 vào vở ( 3dòng )

II Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS HSKT

Trang 12

1 Kiểm tra bài cũ - 3 HS lên bảng.

- Cả lớp làm bảng con

- Nhận xét chữa bài.

2 Bài mới: Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ số

trừ, hiệu

*Mục tiêu: Biết gọi tên các thành phần

của phép trừ

-Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm

- Viết bảng: 59 – 35 = 24

- Trong phép trừ này 59 gọi là gì ?

- 35 gọi là gì ?

- 24 gọi là gì ?

- GV chỉ vào từng số trong phép trừ

yêu cầu HS nêu tên gọi của số đó

- Trong phép trừ còn cách viết nào

khác ?

- Yêu cầu HS nêu tên gọi của từng số

trong phép trừ đó

- Cho HS lấy VD 1 phép trừ khác

* Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập

*Mục tiêu: Biết gọi tên các thành

phần trong phép trừ Thực hiện phép

trừ và giải toán có lời văn

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc

phép trừ của mẫu

- Số bị trừ và số trừ trong phép tính

trên là những số nào ?

nào ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

1dm = … cm 2dm = … cm 70dm = … cm

- HS đọc: Năm '3  chín trừ ba '3  lăm bằng hai '3  3

- Số bị trừ

- Số trừ

- 24 là hiệu

- HS nêu tên gọi của từng số

-Viết theo cột hàng dọc:

59

35 24

- Học sinh nêu

VD: 79 - 46=33 -HS nêu tên gọi của từng số trong phép trừ đó

- Viết số thích hợp vào chỗ trống

- 19 trừ 6 bằng 13

- SBT là 19, số từ là 6

- Lấy số bị trừ, trừ đi số trừ

- HS làm bài sau đó đổi vở kiểm tra

Đọc các

số từ 1 - 20

Trang 13

Bµi 2:

Bµi to¸n cho biÕt g× ?

Trang 14

Bài 2: Bài toán cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu tìm gì ?

- HS nêu

- Tìm hiệu của các phép trừ

- Bài toán còn yêu cầu gì ? - Đặt tính theo cột dọc

25 54

- HS nêu cách đặt tính và tính của phép tính

Cả lớp làm bài vào bảng con

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì ? - Sợi dây dài 8dm, cắt đi 3dm

- Hỏi độ dài đoạn dây còn là

- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại - Lấy 8dm trừ 3dm

- HS làm bài:

Có : 8dm

Cắt đi : 3dm

Còn lại: …dm ?

Độ dài đoạn dây còn lại:

8 – 3 = 5 (dm)

ĐS: 5dm

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Viết 3 dòng các số 10,11,12 vào vở

Tiết 4: Kể chuyện $2: Phần thưởng

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

2 Kĩ năng:

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý trong tranh kể lại 34 từng đoạn

và toàn bộ nội dung câu chuyện

3 Thái độ:

- Có khả năng tập chung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của

bạn

*Học sinh khuyết tật : Nghe cô giáo và các bạn kể chuyện

Trang 15

II Đồ dùng dạy học:

- Các tranh minh hoạ câu chuyện

- Bảng phụ viết sẵn nội dung lời gợi ý từng tranh

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

Kể câu chuyện: "Có công mài sắt, có

ngày nên kim"

- GV nhận xét cho điểm - 3 HS nối tiếp nhau kể

B Bài mới:: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện

theo tranh

Mục tiêu: HS nghe và kể 34 từng đoạn

câu chuyện theo tranh.

- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh - HS quan sát từng tranh minh hoạ đọc

thầm lời gợi ý 73( mỗi đoạn

+ Kể chuyện theo nhóm - HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu

chuyện theo nhóm

+ Kể chuyện 3( lớp - HS kể 3( lớp theo nhóm

Khi HS kể GV có thể đặt câu hỏi gợi ý:

Đoạn 1:

- Na là một cô bé tốt bung

- Bức tranh 1 vẽ Na đang làm gì ? - 3! cho Minh cục tẩy

- Na còn làm những việc tốt gì ? - Na trực nhật giúp các bạn

- Na còn băn khoăn điều gì ? - Học 3! giỏi

Đoạn 2:

- Cuối năm học, các bạn bàn tán về điều

- Lúc đó Na làm gì ? - Na chỉ lặng yên nghe, vì mình 3!

giỏi môn nào

- Các bạn Na thì thầm bàn tán điều gì với

đỡ bạn

Trang 16

- Cô giáo nghĩ thế nào về sáng kiến của

các bạn ? bạn rất hay.- Cô giáo cho rằng sáng kiến của các

Đoạn 3:

- Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy? - Cô giáo mời Na lên nhận phần

nghe nhầm, đỏ bừng mặt cô giáo và các bạn vỗ tay vang dậy Mẹ Na vui mừng khóc đỏ hoe cả mắt

Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện

Mục tiêu: HS kể 34 toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu HS kể nối tiếp - 3 HS nối tiếp nhau kể từ đầu đến cuối

- Gọi HS khác nhận xét - Nhận xét bạn kể theo các tiêu chí: Nội

dung diễn đạt, cách thể hiện

3 Củng cố dặn dò.

- Qua 2 tiết kể chuyện bạn nào cho biết - Khi đọc phải chính xác không thêm

bớt từ ngữ Khi kể có thể kể bằng lời của mình, thêm điệu bộ nét mặt để tăng sự hấp dẫn

thân nghe

Tiết 5: Tăng &M  Tiếng Việt

Luyện đọc

Cho HS đọc các bài tập đọc đã học

Ngày soạn:24 8 - 2009

Ngày giảng: Thứ M ngày 26 tháng 8 năm 2009

Tiết 1: Tập đọc

Bài 4: Làm việc thật là vui

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

...

1 Kiến thức.

- Ôn số kỹ đội hình đội ngũ học lớp

- Ôn cách chào báo cáo nhận lớp kết thúc học

2 Kỹ năng.

nhau

3 Thái độ.

- Học. .. class="text_page_counter">Trang 11

chữ theo yêu cầu

Bài 2< /b>: - Gọi HS đọc yêu cầu tập

- Yêu cầu học sinh làm

Bài 3:

- Viết vào...

chỗ, đứng lại

1- 2 lần - Giáo viên điều khiển

- Dàn hàng ngang, dồn hàng 2- 3 lần Lần 1: GV điều khiển

Lần 2: Cán lớp

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:03

w