Luyeän taäp: a Luyện đọc: *Củng cố bài ở tiết 1: -Cá nhân, lớp -Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng dụng ở SGK *Đọc câu và đoạn ứng dụng: -Cho HS xem tranh 1, 2, 3 -Quan saùt vaø nh[r]
Trang 1Lịch báo giảng
TUẦN: 22/HKII
Sáng
SHĐT Đạo đức Học vần(TĐ) Học vần(TĐ)
Bài: Em và các bạn ( Tiết 2 ) Bài 99: uơ , uya
Bài 99: uơ , uya
KNS x
Hai
17/01
Chiều
Luyện toán Luyện viết Luyện đọc
Bài : Bài toán có lời văn Luyện viết : uơ , uya Luyện đọc bài : uơ , uya
x x x Sáng
Học vần(CT) Học vần (TV) Toán Thủ công
Bài 100: uân , uyên Bài 100: uân , uyên Bài : Giải toán có lời văn Bài : Cách sử dụng bút chì , thước ke , kéo
x
x x
Ba
18/01
Chiều
Thể dục Luyện viết Luyện toán
Luyện viết : uân , uyên Luyện tập bài : Giải toán có lời văn
x x
Tư 19/02
Toán
Mĩ thuật Học vần (TĐ) Học vần (TĐ)
Bài : Xăng -ti- mét Đo độ dài Bài 22 : Vẽ vật nuôi trong nhà Bài 101 : uât , uyêt
Bài 101 : uât , uyêt
x x x Sáng
Toán
Âm nhạc Học vần (TĐ) Học vần (TV)
Bài : Luyện tập
Bài 102 : uynh , uych Bài 102 : uynh , uych
x x
Năm
20/01
Chiều
Tập viết (KC) HDLT
TN - XH
Bài : tô chữ hoa C, D , Đ Bài : uât , uyêt và uynh , uych Bài : Cây rau
x x KNS Sáu
21/01 Sáng
Học vần (TĐ) Học vần (TV) Toán SHL
Bài 103 : Ôn tập Bài 103: Ôn tập Bài : Luyện tập ( tt)
x x
Trang 2Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
ĐẠO ĐỨC Bài 10: EM VÀ CÁC BẠN (tiết 2)
I MỤC TIÊU:
-Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè
-Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi
-Biết đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi -Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
-HS khá, giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong học
tập và trong vui chơi
Kĩ năng sống :
+ Kĩ năng thể hiện sự tự tin , tự trọng trong quan hệ với bạn bè
+ Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với bạn bè
+ Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè
+ Kĩ năng phê phán , đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
-Mỗi học sinh chuẩn bị cắt 3 bông hoa bằng giấy màu để chơi trò chơi “tặng hoa” -Một lẵng nhỏ để đựng hoa khi chơi
-Phần thưởng cho 3 em học sinh biết cư xử tốt với bạn nhất
-Bút màu, giấy vẽ
-Bài hát “ Lớp chúng ta kết đoàn “ (Nhạc và lời: Mộng Lân)
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Khởi động:
-Cho HS hát tập thể
* Hoạt động 1: Đóng vai
Kĩ năng giao tiếp /ứng xử với bạn bè
-GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm
HS chuẩn bị đóng vai một tình huống
cùng học, cùng chơi với bạn (có thể gợi
ý HS sử dụng các tình huống trong các
tranh 1, 3, 5, 6 của bài tập 3)
-Cho HS thảo luận:
+Em cảm thấy thế nào khi:
-HS hát tập thể bài “ Lớp chúng ta kết đoàn”
-HS thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai.( 4 hoặc 5 em/ nhóm)
-Các nhóm HS lên đóng vai trước lớp
-Cả lớp theo dõi, nhận xét
-cả lớp
- TB
Trang 3-Em được bạn cư xử tốt?
-Em cư xử tốt với bạn?
GV nhận xét, chốt lại cách ứng xử
phù hợp trong tình huống và kết luận:
Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
cho bạn và cho chính mình Em sẽ được
các bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn
* Hoạt động 2: HS vẽ tranh về chủ đề
“Bạn em”
-GV nêu yêu cầu vẽ tranh.
-GV nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của
các nhóm
Chú ý: Có thể cho HS vẽ trước ở nhà,
đến lớp chỉ trưng bày và giới thiệu
tranh
Kết luận chung:
-Trẻ em có quyền được học tập, được
vui chơi, có quyền được tự do kết bạn
bè.
-Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với
bạn khi học, khi chơi.
2.Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Chuẩn bị bài 11: “Đi bộ đúng
qui định”
-HS vẽ tranh (Có thể theo nhóm hoặc cá nhân)
-HS trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học Cả lớp cùng đi xem và nhận xét
- K, G
-cả lớp
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Trang 4HỌC VẦN
Bài 99: uơ - uya
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
- HS khá, giỏi đọc trơn và hiểu thêm một số từ Luyện nói được cả bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Tranh minh họa về voi huơ vòi, về cảnh đêm khuya, câu ứng dụng, phần luyện
nói
-Vật thật: giấy pơ-luya, phéc -mơ-tuya
-Phiếu từ: huơ vòi, thuở xưa, huơ tay, quờ quạng, quở trách, giấy pơ-luya, trăng
khuya
-Bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
A-Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS chơi trò chơi tìm chữ bị mất để
ôn cấu tạo vần
+GV gắn các chữ bị mất lên bảng:
làm th…, hoa h…ệ, kh… áo, lính th…ỷ
-GV kiểm tra một số em ghép vần uê,
uy, một số em đọc trơn các từ chứa vần
uê và vần uy
-Viết:
B- Bài mới
1.Giới thiệu bài:
-Cho HS ghép vần uê, uy
-Thay chữ ê bằng chữ ơ, thêm chữ a vào
cuối vần uy
-Luyện đọc: uơ, uya
2.Dạy vần:
uơ
+HS tiến hành ghép vần uê, uy
-HS viết: uê, uy, xum xuê, xương
tuỷ
-Ghép vần uê, uy
-Đọc theo GV
-K, G -TB, Y -cả lớp
Trang 5a) GV giới thiệu vần:
uơ GV đưa tranh và nói:
+Tranh vẽ gì?
-GV ghi bảng và đọc: huơ vòi
-GV hỏi:
+Trong tiếng huơ có âm gì đã học?
-Hôm nay chúng ta học vần uơ GV ghi
bảng: uơ
b) Phân tích và ghép vần uơ để nhớ cấu
tạo vần:
-Phân tích vần uơ?
-Cho HS đánh vần Đọc trơn
c) Ghép tiếng có vần uơ, đọc và viết
tiếng, từ có vần uơ:
-Cho HS ghép chữ h thêm vào vần uơ để
tạo thành tiếng huơ
-Cho HS đánh vần tiếng: huơ
-GV viết bảng: huơ vòi
-Cho HS đọc trơn:
uơ, huơ, huơ vòi
-Cho HS viết bảng:
GV nhận xét bài viết của HS
uya
Tiến hành tương tự vần uơ
* So sánh uơ và uya?
* Đọc từ và câu ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
thuở xưa giấy pơ-luya
huơ tay trăng khuya
+Tìm tiếng mang vần vừa học
-Quan sát và trả lời -Đọc theo GV
-HS đọc: uơ
-Đánh vần: u-ơ-uơ
Đọc trơn: uơ
-Đánh vần: h-uơ-huơ
-Đọc: huơ vòi
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết: uơ, huơ, huơ vòi
-HS thảo luận và trả lời
+Giống: mở đầu bằng u +Khác: uya kết thúc bằng ya
* Đọc trơn:
uya, khuya, đêm khuya
- 2 – 3 HS đọc uơ: thuở, huơ
-Y viết:
uơ, huơ
Trang 6+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
-GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
+Thuở xưa: dùng tranh học trò thuở xưa
học thầy đồ để giải thích nghĩa của từ
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
*Củng cố bài ở tiết 1:
-Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng
dụng ở SGK
*Đọc câu và đoạn ứng dụng:
-Cho HS xem tranh 1, 2, 3
_Cho HS luyện đọc:
+GV đọc mẫu
+Cho HS đọc từng dòng thơ
+Cho HS đọc liền 2 dòng thơ
+Đọc trơn cả bài
+Tìm tiếng có chứa vần uơ hoặc vần uya
b) Luyện viết:
-Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
- Chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm
khuya
-GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và
trả lời câu hỏi:
+Cảnh trong tranh là cảnh của buổi nào
trong ngày?
+Trong tranh em thấy người hoặc vật
đang làm gì? Em tưởng tượng xem người
ta còn làm gì nữa vào các buổi này?
+Nói về một số công việc của em hoặc
uya: luya, tuya
-HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Cá nhân, lớp
-Quan sát và nhận xét tranh -Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đồng thanh, cá nhân
+Đồng thanh, cá nhân
+Đọc toàn bài trong SGK
-Tập viết: uơ, uya, huơ vòi, đêm
khuya
- Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp
-K, G đọc trơn -Y đánh vần -cả lớp
-TB, Y
-TB -K -G -Y -G, TB
-Y -K, G
Trang 7của một số người nào đó trong gia đình
em thường làm vào từng buổi trong ngày
d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có
thể)
-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết
các dạng yêu cầu của đề
-Cho HS đọc nội dung từng bài
-Dùng nội dung bài tập làm bài luyện
đọc
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
-Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
-Dặn dò
-Làm bài tập -Chữa bài
+HS theo dõi và đọc theo
-Tìm tiếng có chứa vần uơ, uya
đọc lại cả bài trong SGK, viết từ
huơ vòi, đêm khuya vào vở
- Xem trước bài 100
-TB
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
LUYỆN VIẾT LUYỆN VIẾT CÁC VẦN , TIẾNG , TỪ BÀI : uơ - uya
I-MỤC TIÊU : Giúp học sinh
-Viết được các vần , tiếng , từ ứng dụng
- Viết đúng tương đối
II-CHUẨN BỊ
GV : Bảng nhĩm viết mẫu các âm từ ngữ ứng dụng
HS : bảng con
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1- Kiểm tra bài cũ
- Cho các em viết từ :
- Nhận xét
2 – Bài mới
a- Giới thiệu bài
b- Luyện viết
+ Gọi học sinh nêu lại các âm , tiếng đã học
+ Cho các em viết lần lược các vần , tiếng và từ bài
- Học sinh viết bảng con
- 4 em nêu
Bảng con
Trang 8uô - uya
- GV đọc và cho các em xem chữ mẫu
( GV theo dõi giúp các em yếu viết )
- Nhận xét – tuyên dương
3- củng cố - dặn dò
Nhận xét tiết học
- Quan sát và viết vào bảng con Bảng
con
RUÙT KINH NGHIEÄM
………
………
LUYỆN ĐỌC BÀI : uô - uya I-MỤC TIÊU Học sinh đọc được và đúng các vần , tiếng và từ bài : uơ , uyacâu ứng dụng Làm đúng bài tập trong VBT II- CHUẨN BỊ Bảng nhóm viết các âm , tiếng và từ cần luyện học III-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH 1- Kiểm tra 2- Bài mới a- Giới thiệu bài b- Luyện đọc + Gọi học sinh nêu lại vần đã học + Gọi học sinh đọc ( Gv theo dõi , chỉnh sửa cho các em yếu đọc đúng ) Nhận xét , tuyên dương c- Làm bài VBT - Cho các em làm bài Theo dõi giúp các em yếu làm - Chấm bài , nhận xét 3- Củng cố - dặn dò Nhận xét tiết học - Nhiều em nêu -HS đọc : cá nhân , nhóm , cả lớp - Lớp làm bài VBT Gv : bảng nhóm viết các âm TB-Y RUÙT KINH NGHIEÄM ………
………
Trang 9
LT TOÁN
LT BÀI : BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.MUÏC TIEÂU:
Giúp HS củng cố :
- Bước đầu nhận biết bài toán có lời văn gồm các số ( diều đã biết ) và câu hỏi ( điều cần tìm )
- Điền đúng số , đúng câu hỏi của bài toán theo hình vẽ
II- CHUẨN BỊ
Sử dụng tranh vẽ trong SGK, bảng nhóm viết các bài toán
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1- Kiểm tra bài cũ
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài :
b- Giới thiệu bài toán có lời văn :
+ Bài 1 : Giáo viên nêu yêu cầu
- HD các em quan sát tranh vẽ rồi viết số
thích hợp vào mỗi chố chấm để có bài
toán 1a, 1b
+Bài 3 : Nêu yêu cầu cần thực hiện
- HD các em quan sát tranh vẽ rồi nêu bài
toán , GV hỏi :
- Bài toán còn thiếu gì ?
- Gọi HS nêu câu hỏi bài toán
- Mỗi em nêu câu hỏi , sau đó cho các em
nêu lại tất cả bài toán
- Lưu ý :
Từ : “Hỏi “ luôn ở đầu câu
Trong mỗi câu hỏi của bài toán này
luôn có từ “tất cả “
Viết dấu hỏi ? cuối câu
+ Bài 4 : HD tương tự bài 3
- Sau bài 4 GV tập cho các em nêu nhận
xét :
Bài toán thường có những gì ?
- Nếu các em không trả lời được GV
- 2 em khá , giỏi đọc lại bài toán
- Bài toán còn thiếu câu hỏi
- HS có thể nêu nhiều cách khác nhau
- Bài toán thường có các số ( số liệu ) và có câu hỏi
-VBT -Bảng nhóm
Trang 10hưỡng dẫn các em trả lời
3- Củng cố - dặn dị
Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011 HỌC VẦN Bài 100: uân- uyên I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: - HS đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền ; từ và đoạn thơ ứng dụng - Viết được : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện. - HS khá, giỏi đọc trơn và hiểu thêm một số từ Luyện nói được cả bài II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: -Tranh ảnh về mùa xuân cây cối nảy lộc và nở hoa, cảnh sân đang có trận đấu bóng chuyền -Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói -Vật thật: tấm huân chương, tờ lịch có ghi lịch từng tuần, vài cuốn truyện thiếu nhi -Phiếu từ: mùa xuân, huân chương, tuần lễ, chuẩn bị, con thuyền, vận chuyển, kể chuyện, cuốn truyện - Bộ chữ cái Tiếng Việt III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐTHS A- Kiểm tra bài cũ: -Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo vần +GV gắn các chữ bị mất lên bảng: th…ở xưa, thức khu……
-GV kiểm tra một số em ghép vần uơ,
+HS tiến hành ghép vần uơ, uya -K, G
-TB, Y
Trang 11uya, một số em đọc trơn các từ chứa vần
uơ và vần uya
-Viết:
B- Bài mới
1.Giới thiệu bài:
-Cho HS ghép vần uơ, uya
-Thay chữ ơ bằng chữ ân, ở vần uya bỏ
chữ ya thay vào đó 2 chữ yên để có vần
uyên và giữ nguyên hai vần đó lên bảng
-Luyện đọc: uân, uyên
2.Dạy vần:
uân
a) GV giới thiệu vần: uân
-GV đưa tranh và nói:
+Tranh vẽ gì?
-GV ghi bảng và đọc: mùa xuân
-GV hỏi:
+Trong tiếng xuân có âm gì đã học?
-Hôm nay chúng ta học vần uân GV ghi
bảng: uân
b) Phân tích và ghép vần uân để nhớ cấu
tạo vần:
-Phân tích vần uân?
-Cho HS đánh vần Đọc trơn
c) Ghép tiếng có vần uân, đọc và viết
tiếng, từ có vần uân:
-Cho HS ghép chữ x thêm vào vần uân
để tạo thành tiếng xuân
-Cho HS đánh vần tiếng: xuân
GV viết bảng: mùa xuân
-Cho HS đọc trơn:
uân, xuân, mùa xuân
-Cho HS viết bảng:
GV nhận xét bài viết của HS
uyên
-_HS viết: uơ, uya, huơ tay,
pơ-luya
-Ghép vần uơ, uya
-Đọc theo GV
-Quan sát và trả lời -Đọc theo GV
-HS đọc: uân
-Đánh vần: u-â-n-uân
Đọc trơn: uân
-Đánh vần: x-uân-xuân
-Đọc: mùa xuân
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết: uân, xuân, mùa xuân
-cả lớp
-Y viết : uân, xuân
Trang 12Tiến hành tương tự vần uân
* So sánh uân và uyên?
* Đọc từ và câu ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
huân chương chim khuyên
tuần lễ kể chuyện
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
-GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
Lưu ý: Đối với từ quân bài, đọc là:
quờ-uân-quân, song khi viết thì lược bỏ 1 chữ
u
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
*Củng cố bài ở tiết 1:
-Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng
dụng ở SGK
*Đọc câu và đoạn ứng dụng:
-Cho HS xem tranh 1, 2, 3
-Cho HS luyện đọc:
+GV đọc mẫu
+Cho HS đọc từng dòng thơ
+Cho HS đọc liền 2 dòng thơ
+Đọc trơn cả bài
-HS thảo luận và trả lời
+Giống: mở đầu bằng u kết thúc bằng n
+Khác: uyên có âm giữa yê
* Đọc trơn:
uyên, chuyền, bóng chuyền
- 2 -3 HS đọc
uân: huân, tuần uyên: khuyên, chuyện
-HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Cá nhân, lớp
-Quan sát và nhận xét tranh -Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đồng thanh, cá nhân
+Đồng thanh, cá nhân
+Đọc toàn bài trong SGK
-K, G
-K, G đọc trơn -Y đánh vần
-TB, Y
-TB -K -G
Trang 13+Tìm tiếng có chứa vần uân hoặc vần
uyên
b) Luyện viết:
-Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
- Chủ đề: Em thích đọc truyện
-GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và
trả lời câu hỏi:
+Em xem những cuốn truyện gì?
+Trong những truyện đã xem em thích
nhất truyện gì?
+Hãy nói về truyện em thích
-Tên truyện
-Các nhân vật trong truyện
-Kể một đoạn truyện mà em thích nhất?
d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có
thể)
-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết
các dạng yêu cầu của đề
-Cho HS đọc nội dung từng bài
-Dùng nội dung bài tập làm bài luyện
đọc
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
-Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
-Dặn dò:
-Tập viết: uân, uyên, mùa xuân,
bóng chuyền
-Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp
+HS kể tên vài cuốn truyện
-Làm bài tập -Chữa bài +HS theo dõi và đọc theo
-Tìm tiếng có chứa vần uân, uyên
đọc lại cả bài trong SGK, viết từ
mùa xuân, bóng chuyền vào vở
- Xem trước bài 101
-Y -G, TB
-G -K, G -G
-K, G
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Trang 14TOÁN BÀI 82: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.MỤC TIÊU
Hiểu đề toán: cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
- Bảng phụ ghi các bài toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
ĐTHS
1 Giới thiệu cách giải bài toán và
cách trình bày bài giải:
-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
-GV hỏi:
+Bài toán đã cho biết những gì?
+Bài toán hỏi gì?
-GV ghi tóm tắt lên bảng
-Hướng dẫn giải:
+Muốn biết nhà An có tất cả mấy con
gà ta làm thế nào?
-Hướng dẫn HS viết bài giải của bài
toán:
+Viết: “Bài giải”
+Viết câu lời giải: Dựa vào câu hỏi để
nêu câu lời giải:
-Nhà An có:
-Số con gà có tất cả:
-Nhà An có tất cả là:
+Viết phép tính:
-Hướng dẫn HS cách viết phép tính
trong bài giải (như SGK)
-HS đọc phép tính
-Ở đây 9 chỉ 9 con gà nên viết “con
-Xem tranh trong SGK rồi đọc bài toán
-HS trả lời:
+Bài toán cho biết nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà nữa
+Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà -Vài HS nêu lại tóm tắt bài toán
+Ta làm phép cộng Lấy 5 cộng 4 bằng 9 Như vậy nhà An có 9 con gà +Vài HS nhắc lại câu trả lời trên
-Năm cộng bốn bằng chín
-K, G -G
-G -K, G -K -TB