1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy Tuần 22 - Khối 1

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 252,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyeän taäp: a Luyện đọc: *Củng cố bài ở tiết 1: -Cá nhân, lớp -Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng dụng ở SGK *Đọc câu và đoạn ứng dụng: -Cho HS xem tranh 1, 2, 3 -Quan saùt vaø nh[r]

Trang 1

Lịch báo giảng

TUẦN: 22/HKII

Sáng

SHĐT Đạo đức Học vần(TĐ) Học vần(TĐ)

Bài: Em và các bạn ( Tiết 2 ) Bài 99: uơ , uya

Bài 99: uơ , uya

KNS x

Hai

17/01

Chiều

Luyện toán Luyện viết Luyện đọc

Bài : Bài toán có lời văn Luyện viết : uơ , uya Luyện đọc bài : uơ , uya

x x x Sáng

Học vần(CT) Học vần (TV) Toán Thủ công

Bài 100: uân , uyên Bài 100: uân , uyên Bài : Giải toán có lời văn Bài : Cách sử dụng bút chì , thước ke , kéo

x

x x

Ba

18/01

Chiều

Thể dục Luyện viết Luyện toán

Luyện viết : uân , uyên Luyện tập bài : Giải toán có lời văn

x x

Tư 19/02

Toán

Mĩ thuật Học vần (TĐ) Học vần (TĐ)

Bài : Xăng -ti- mét Đo độ dài Bài 22 : Vẽ vật nuôi trong nhà Bài 101 : uât , uyêt

Bài 101 : uât , uyêt

x x x Sáng

Toán

Âm nhạc Học vần (TĐ) Học vần (TV)

Bài : Luyện tập

Bài 102 : uynh , uych Bài 102 : uynh , uych

x x

Năm

20/01

Chiều

Tập viết (KC) HDLT

TN - XH

Bài : tô chữ hoa C, D , Đ Bài : uât , uyêt và uynh , uych Bài : Cây rau

x x KNS Sáu

21/01 Sáng

Học vần (TĐ) Học vần (TV) Toán SHL

Bài 103 : Ôn tập Bài 103: Ôn tập Bài : Luyện tập ( tt)

x x

Trang 2

Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011

ĐẠO ĐỨC Bài 10: EM VÀ CÁC BẠN (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

-Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè

-Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi

-Biết đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi -Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh

-HS khá, giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong học

tập và trong vui chơi

Kĩ năng sống :

+ Kĩ năng thể hiện sự tự tin , tự trọng trong quan hệ với bạn bè

+ Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với bạn bè

+ Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè

+ Kĩ năng phê phán , đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

-Mỗi học sinh chuẩn bị cắt 3 bông hoa bằng giấy màu để chơi trò chơi “tặng hoa” -Một lẵng nhỏ để đựng hoa khi chơi

-Phần thưởng cho 3 em học sinh biết cư xử tốt với bạn nhất

-Bút màu, giấy vẽ

-Bài hát “ Lớp chúng ta kết đoàn “ (Nhạc và lời: Mộng Lân)

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Khởi động:

-Cho HS hát tập thể

* Hoạt động 1: Đóng vai

Kĩ năng giao tiếp /ứng xử với bạn bè

-GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm

HS chuẩn bị đóng vai một tình huống

cùng học, cùng chơi với bạn (có thể gợi

ý HS sử dụng các tình huống trong các

tranh 1, 3, 5, 6 của bài tập 3)

-Cho HS thảo luận:

+Em cảm thấy thế nào khi:

-HS hát tập thể bài “ Lớp chúng ta kết đoàn”

-HS thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai.( 4 hoặc 5 em/ nhóm)

-Các nhóm HS lên đóng vai trước lớp

-Cả lớp theo dõi, nhận xét

-cả lớp

- TB

Trang 3

-Em được bạn cư xử tốt?

-Em cư xử tốt với bạn?

GV nhận xét, chốt lại cách ứng xử

phù hợp trong tình huống và kết luận:

Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui

cho bạn và cho chính mình Em sẽ được

các bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn

* Hoạt động 2: HS vẽ tranh về chủ đề

“Bạn em”

-GV nêu yêu cầu vẽ tranh.

-GV nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của

các nhóm

Chú ý: Có thể cho HS vẽ trước ở nhà,

đến lớp chỉ trưng bày và giới thiệu

tranh

Kết luận chung:

-Trẻ em có quyền được học tập, được

vui chơi, có quyền được tự do kết bạn

bè.

-Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với

bạn khi học, khi chơi.

2.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Chuẩn bị bài 11: “Đi bộ đúng

qui định”

-HS vẽ tranh (Có thể theo nhóm hoặc cá nhân)

-HS trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học Cả lớp cùng đi xem và nhận xét

- K, G

-cả lớp

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Trang 4

HỌC VẦN

Bài 99: uơ - uya

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

- HS khá, giỏi đọc trơn và hiểu thêm một số từ Luyện nói được cả bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Tranh minh họa về voi huơ vòi, về cảnh đêm khuya, câu ứng dụng, phần luyện

nói

-Vật thật: giấy pơ-luya, phéc -mơ-tuya

-Phiếu từ: huơ vòi, thuở xưa, huơ tay, quờ quạng, quở trách, giấy pơ-luya, trăng

khuya

-Bộ chữ cái Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

A-Kiểm tra bài cũ:

-Cho HS chơi trò chơi tìm chữ bị mất để

ôn cấu tạo vần

+GV gắn các chữ bị mất lên bảng:

làm th…, hoa h…ệ, kh… áo, lính th…ỷ

-GV kiểm tra một số em ghép vần uê,

uy, một số em đọc trơn các từ chứa vần

uê và vần uy

-Viết:

B- Bài mới

1.Giới thiệu bài:

-Cho HS ghép vần uê, uy

-Thay chữ ê bằng chữ ơ, thêm chữ a vào

cuối vần uy

-Luyện đọc: uơ, uya

2.Dạy vần:

+HS tiến hành ghép vần uê, uy

-HS viết: uê, uy, xum xuê, xương

tuỷ

-Ghép vần uê, uy

-Đọc theo GV

-K, G -TB, Y -cả lớp

Trang 5

a) GV giới thiệu vần:

uơ GV đưa tranh và nói:

+Tranh vẽ gì?

-GV ghi bảng và đọc: huơ vòi

-GV hỏi:

+Trong tiếng huơ có âm gì đã học?

-Hôm nay chúng ta học vần uơ GV ghi

bảng: uơ

b) Phân tích và ghép vần uơ để nhớ cấu

tạo vần:

-Phân tích vần uơ?

-Cho HS đánh vần Đọc trơn

c) Ghép tiếng có vần uơ, đọc và viết

tiếng, từ có vần uơ:

-Cho HS ghép chữ h thêm vào vần uơ để

tạo thành tiếng huơ

-Cho HS đánh vần tiếng: huơ

-GV viết bảng: huơ vòi

-Cho HS đọc trơn:

uơ, huơ, huơ vòi

-Cho HS viết bảng:

GV nhận xét bài viết của HS

uya

Tiến hành tương tự vần uơ

* So sánh uơ và uya?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

thuở xưa giấy pơ-luya

huơ tay trăng khuya

+Tìm tiếng mang vần vừa học

-Quan sát và trả lời -Đọc theo GV

-HS đọc: uơ

-Đánh vần: u-ơ-uơ

Đọc trơn: uơ

-Đánh vần: h-uơ-huơ

-Đọc: huơ vòi

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Viết: uơ, huơ, huơ vòi

-HS thảo luận và trả lời

+Giống: mở đầu bằng u +Khác: uya kết thúc bằng ya

* Đọc trơn:

uya, khuya, đêm khuya

- 2 – 3 HS đọc uơ: thuở, huơ

-Y viết:

uơ, huơ

Trang 6

+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ

-GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)

cho HS dễ hình dung

+Thuở xưa: dùng tranh học trò thuở xưa

học thầy đồ để giải thích nghĩa của từ

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

*Củng cố bài ở tiết 1:

-Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng

dụng ở SGK

*Đọc câu và đoạn ứng dụng:

-Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS luyện đọc:

+GV đọc mẫu

+Cho HS đọc từng dòng thơ

+Cho HS đọc liền 2 dòng thơ

+Đọc trơn cả bài

+Tìm tiếng có chứa vần uơ hoặc vần uya

b) Luyện viết:

-Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

- Chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm

khuya

-GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và

trả lời câu hỏi:

+Cảnh trong tranh là cảnh của buổi nào

trong ngày?

+Trong tranh em thấy người hoặc vật

đang làm gì? Em tưởng tượng xem người

ta còn làm gì nữa vào các buổi này?

+Nói về một số công việc của em hoặc

uya: luya, tuya

-HS đọc từ ngữ ứng dụng

-Cá nhân, lớp

-Quan sát và nhận xét tranh -Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đồng thanh, cá nhân

+Đồng thanh, cá nhân

+Đọc toàn bài trong SGK

-Tập viết: uơ, uya, huơ vòi, đêm

khuya

- Đọc tên bài luyện nói

-HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp

-K, G đọc trơn -Y đánh vần -cả lớp

-TB, Y

-TB -K -G -Y -G, TB

-Y -K, G

Trang 7

của một số người nào đó trong gia đình

em thường làm vào từng buổi trong ngày

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có

thể)

-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết

các dạng yêu cầu của đề

-Cho HS đọc nội dung từng bài

-Dùng nội dung bài tập làm bài luyện

đọc

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

-Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

-Dặn dò

-Làm bài tập -Chữa bài

+HS theo dõi và đọc theo

-Tìm tiếng có chứa vần uơ, uya

đọc lại cả bài trong SGK, viết từ

huơ vòi, đêm khuya vào vở

- Xem trước bài 100

-TB

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

LUYỆN VIẾT LUYỆN VIẾT CÁC VẦN , TIẾNG , TỪ BÀI : uơ - uya

I-MỤC TIÊU : Giúp học sinh

-Viết được các vần , tiếng , từ ứng dụng

- Viết đúng tương đối

II-CHUẨN BỊ

GV : Bảng nhĩm viết mẫu các âm từ ngữ ứng dụng

HS : bảng con

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1- Kiểm tra bài cũ

- Cho các em viết từ :

- Nhận xét

2 – Bài mới

a- Giới thiệu bài

b- Luyện viết

+ Gọi học sinh nêu lại các âm , tiếng đã học

+ Cho các em viết lần lược các vần , tiếng và từ bài

- Học sinh viết bảng con

- 4 em nêu

Bảng con

Trang 8

uô - uya

- GV đọc và cho các em xem chữ mẫu

( GV theo dõi giúp các em yếu viết )

- Nhận xét – tuyên dương

3- củng cố - dặn dò

Nhận xét tiết học

- Quan sát và viết vào bảng con Bảng

con

RUÙT KINH NGHIEÄM

………

………

LUYỆN ĐỌC BÀI : uô - uya I-MỤC TIÊU Học sinh đọc được và đúng các vần , tiếng và từ bài : uơ , uyacâu ứng dụng Làm đúng bài tập trong VBT II- CHUẨN BỊ Bảng nhóm viết các âm , tiếng và từ cần luyện học III-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH 1- Kiểm tra 2- Bài mới a- Giới thiệu bài b- Luyện đọc + Gọi học sinh nêu lại vần đã học + Gọi học sinh đọc ( Gv theo dõi , chỉnh sửa cho các em yếu đọc đúng ) Nhận xét , tuyên dương c- Làm bài VBT - Cho các em làm bài Theo dõi giúp các em yếu làm - Chấm bài , nhận xét 3- Củng cố - dặn dò Nhận xét tiết học - Nhiều em nêu -HS đọc : cá nhân , nhóm , cả lớp - Lớp làm bài VBT Gv : bảng nhóm viết các âm TB-Y RUÙT KINH NGHIEÄM ………

………

Trang 9

LT TOÁN

LT BÀI : BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I.MUÏC TIEÂU:

Giúp HS củng cố :

- Bước đầu nhận biết bài toán có lời văn gồm các số ( diều đã biết ) và câu hỏi ( điều cần tìm )

- Điền đúng số , đúng câu hỏi của bài toán theo hình vẽ

II- CHUẨN BỊ

Sử dụng tranh vẽ trong SGK, bảng nhóm viết các bài toán

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1- Kiểm tra bài cũ

2- Bài mới

a- Giới thiệu bài :

b- Giới thiệu bài toán có lời văn :

+ Bài 1 : Giáo viên nêu yêu cầu

- HD các em quan sát tranh vẽ rồi viết số

thích hợp vào mỗi chố chấm để có bài

toán 1a, 1b

+Bài 3 : Nêu yêu cầu cần thực hiện

- HD các em quan sát tranh vẽ rồi nêu bài

toán , GV hỏi :

- Bài toán còn thiếu gì ?

- Gọi HS nêu câu hỏi bài toán

- Mỗi em nêu câu hỏi , sau đó cho các em

nêu lại tất cả bài toán

- Lưu ý :

Từ : “Hỏi “ luôn ở đầu câu

Trong mỗi câu hỏi của bài toán này

luôn có từ “tất cả “

Viết dấu hỏi ? cuối câu

+ Bài 4 : HD tương tự bài 3

- Sau bài 4 GV tập cho các em nêu nhận

xét :

Bài toán thường có những gì ?

- Nếu các em không trả lời được GV

- 2 em khá , giỏi đọc lại bài toán

- Bài toán còn thiếu câu hỏi

- HS có thể nêu nhiều cách khác nhau

- Bài toán thường có các số ( số liệu ) và có câu hỏi

-VBT -Bảng nhóm

Trang 10

hưỡng dẫn các em trả lời

3- Củng cố - dặn dị

Nhận xét tiết học

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011 HỌC VẦN Bài 100: uân- uyên I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: - HS đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền ; từ và đoạn thơ ứng dụng - Viết được : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện. - HS khá, giỏi đọc trơn và hiểu thêm một số từ Luyện nói được cả bài II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: -Tranh ảnh về mùa xuân cây cối nảy lộc và nở hoa, cảnh sân đang có trận đấu bóng chuyền -Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói -Vật thật: tấm huân chương, tờ lịch có ghi lịch từng tuần, vài cuốn truyện thiếu nhi -Phiếu từ: mùa xuân, huân chương, tuần lễ, chuẩn bị, con thuyền, vận chuyển, kể chuyện, cuốn truyện - Bộ chữ cái Tiếng Việt III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐTHS A- Kiểm tra bài cũ: -Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo vần +GV gắn các chữ bị mất lên bảng: th…ở xưa, thức khu……

-GV kiểm tra một số em ghép vần uơ,

+HS tiến hành ghép vần uơ, uya -K, G

-TB, Y

Trang 11

uya, một số em đọc trơn các từ chứa vần

uơ và vần uya

-Viết:

B- Bài mới

1.Giới thiệu bài:

-Cho HS ghép vần uơ, uya

-Thay chữ ơ bằng chữ ân, ở vần uya bỏ

chữ ya thay vào đó 2 chữ yên để có vần

uyên và giữ nguyên hai vần đó lên bảng

-Luyện đọc: uân, uyên

2.Dạy vần:

uân

a) GV giới thiệu vần: uân

-GV đưa tranh và nói:

+Tranh vẽ gì?

-GV ghi bảng và đọc: mùa xuân

-GV hỏi:

+Trong tiếng xuân có âm gì đã học?

-Hôm nay chúng ta học vần uân GV ghi

bảng: uân

b) Phân tích và ghép vần uân để nhớ cấu

tạo vần:

-Phân tích vần uân?

-Cho HS đánh vần Đọc trơn

c) Ghép tiếng có vần uân, đọc và viết

tiếng, từ có vần uân:

-Cho HS ghép chữ x thêm vào vần uân

để tạo thành tiếng xuân

-Cho HS đánh vần tiếng: xuân

GV viết bảng: mùa xuân

-Cho HS đọc trơn:

uân, xuân, mùa xuân

-Cho HS viết bảng:

GV nhận xét bài viết của HS

uyên

-_HS viết: uơ, uya, huơ tay,

pơ-luya

-Ghép vần uơ, uya

-Đọc theo GV

-Quan sát và trả lời -Đọc theo GV

-HS đọc: uân

-Đánh vần: u-â-n-uân

Đọc trơn: uân

-Đánh vần: x-uân-xuân

-Đọc: mùa xuân

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Viết: uân, xuân, mùa xuân

-cả lớp

-Y viết : uân, xuân

Trang 12

Tiến hành tương tự vần uân

* So sánh uân và uyên?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

huân chương chim khuyên

tuần lễ kể chuyện

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ

-GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)

cho HS dễ hình dung

Lưu ý: Đối với từ quân bài, đọc là:

quờ-uân-quân, song khi viết thì lược bỏ 1 chữ

u

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

*Củng cố bài ở tiết 1:

-Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng

dụng ở SGK

*Đọc câu và đoạn ứng dụng:

-Cho HS xem tranh 1, 2, 3

-Cho HS luyện đọc:

+GV đọc mẫu

+Cho HS đọc từng dòng thơ

+Cho HS đọc liền 2 dòng thơ

+Đọc trơn cả bài

-HS thảo luận và trả lời

+Giống: mở đầu bằng u kết thúc bằng n

+Khác: uyên có âm giữa yê

* Đọc trơn:

uyên, chuyền, bóng chuyền

- 2 -3 HS đọc

uân: huân, tuần uyên: khuyên, chuyện

-HS đọc từ ngữ ứng dụng

-Cá nhân, lớp

-Quan sát và nhận xét tranh -Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đồng thanh, cá nhân

+Đồng thanh, cá nhân

+Đọc toàn bài trong SGK

-K, G

-K, G đọc trơn -Y đánh vần

-TB, Y

-TB -K -G

Trang 13

+Tìm tiếng có chứa vần uân hoặc vần

uyên

b) Luyện viết:

-Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

- Chủ đề: Em thích đọc truyện

-GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và

trả lời câu hỏi:

+Em xem những cuốn truyện gì?

+Trong những truyện đã xem em thích

nhất truyện gì?

+Hãy nói về truyện em thích

-Tên truyện

-Các nhân vật trong truyện

-Kể một đoạn truyện mà em thích nhất?

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có

thể)

-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết

các dạng yêu cầu của đề

-Cho HS đọc nội dung từng bài

-Dùng nội dung bài tập làm bài luyện

đọc

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

-Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

-Dặn dò:

-Tập viết: uân, uyên, mùa xuân,

bóng chuyền

-Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp

+HS kể tên vài cuốn truyện

-Làm bài tập -Chữa bài +HS theo dõi và đọc theo

-Tìm tiếng có chứa vần uân, uyên

đọc lại cả bài trong SGK, viết từ

mùa xuân, bóng chuyền vào vở

- Xem trước bài 101

-Y -G, TB

-G -K, G -G

-K, G

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Trang 14

TOÁN BÀI 82: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I.MỤC TIÊU

Hiểu đề toán: cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Sử dụng các tranh vẽ trong SGK

- Bảng phụ ghi các bài toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

ĐTHS

1 Giới thiệu cách giải bài toán và

cách trình bày bài giải:

-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán

-GV hỏi:

+Bài toán đã cho biết những gì?

+Bài toán hỏi gì?

-GV ghi tóm tắt lên bảng

-Hướng dẫn giải:

+Muốn biết nhà An có tất cả mấy con

gà ta làm thế nào?

-Hướng dẫn HS viết bài giải của bài

toán:

+Viết: “Bài giải”

+Viết câu lời giải: Dựa vào câu hỏi để

nêu câu lời giải:

-Nhà An có:

-Số con gà có tất cả:

-Nhà An có tất cả là:

+Viết phép tính:

-Hướng dẫn HS cách viết phép tính

trong bài giải (như SGK)

-HS đọc phép tính

-Ở đây 9 chỉ 9 con gà nên viết “con

-Xem tranh trong SGK rồi đọc bài toán

-HS trả lời:

+Bài toán cho biết nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà nữa

+Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà -Vài HS nêu lại tóm tắt bài toán

+Ta làm phép cộng Lấy 5 cộng 4 bằng 9 Như vậy nhà An có 9 con gà +Vài HS nhắc lại câu trả lời trên

-Năm cộng bốn bằng chín

-K, G -G

-G -K, G -K -TB

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:55

w